wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Ống thông được dùng trong trường hợp thông tiểu liên tục là:

a)

Foley

b)

Robinson

c)

Levine

d)

Cannula

2.

Chỉ định của đặt ống thông tiểu liên tục là:

a)

Người bị shock, người bệnh hôn mê

b)

Người bệnh tỉnh táo, không có vấn đề gì về đường niệu

c)

Cần lấy nước tiểu để xét nghiệm tìm vi khuẩn

d)

Người bệnh bị tiểu đường

3.

Thời gian lưu ống thông tiểu liên tục là:

a)

5-7 ngày

b)

1 tháng

c)

72 giờ

d)

24 giờ

4.

Ống dùng để dẫn lưu bàng quang ra da là:

a)

Malecot

b)

Nelaton

c)

Kerh

d)

Cannula

5.

Cách cố định thông tiểu ở người bệnh nữ là:

a)

Ở mặt trong đùi

b)

Ở mặt ngoài đùi

c)

Ở bên và mặt trong đùi đều đúng

6.

Dung dịch dùng để bơm bóng trong đặt thông tiểu liên tục là:

a)

Nước cất

b)

Nước muối sinh lý

c)

Povidine

d)

Cồn 70 độ

7.

Nên chọn thông tiểu có thể tích bóng là bao nhiêu để lưu ống thông tiểu ở người lớn:

a)

10 ml

b)

5 ml

c)

15 ml

d)

20 ml

8.

Mục đích của rửa bàng quang là:

a)

Rửa sạch các chất lắng đọng trong bàng quang

b)

Theo dõi nước tiểu

c)

Tăng áp

9.

Nguyên tắc của đặt thông tiểu là:

a)

Là kỹ thuật vô khuẩn

b)

Là một kỹ thuật sạch

c)

Là kỹ thuật đặc biệt

10.

Chọn câu đúng:

a)

Khi rửa bàng quang qua ống bơm hút không nên bơm với áp lực mạnh có thể gây xuất huyết bàng quang.

b)

Khi rửa bàng quang nên sử dụng nước nóng để tăng hiệu quả.

c)

Có thể bơm với áp lực mạnh để làm sạch bàng quang nhanh hơn.

d)

Rửa bàng quang không cần quan tâm đến áp lực bơm.

11.

Khi thiếu dịch sẽ xuất hiện các triệu chứng nào sau đây:

a)

Huyết áp hạ

b)

Phù

c)

Tiểu nhiều, nước tiểu trong

d)

Huyết áp tăng

12.

Cần theo dõi lượng dịch vào ra trong các trường hợp nào sau đây:

a)

Các bệnh lý về tim, thận

b)

Viêm họng

c)

Bệnh nhân khỏe mạnh, không có bệnh lý

d)

Người bệnh có bệnh lý tăng huyết áp

13.

Dấu hiệu sớm nhất để phát hiện nhiễm trùng vết khâu là:

a)

Đỏ chỉ vết khâu

b)

Đau nơi vết mổ

c)

Sưng

d)

Sốt

14.

Người bệnh có vết thương hở, đã sạch mủ, để giúp mô hạt mọc tốt ta nên làm gì?

a)

Dùng dầu mù u đắp lên vết thương

b)

Dùng kháng sinh

c)

Dùng dung dịch sát khuẩn có nồng độ mạnh

d)

Thường xuyên thay băng

15.

Vết thương nào nên chăm sóc trước trên một người bệnh?

a)

Vết thương vô khuẩn

b)

Vết thương hoại tử

c)

Vết thương có nhiều chất tiết thấm ướt băng

16.

Có mấy giai đoạn lành vết thương?

a)

3 giai đoạn

b)

2 giai đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

17.

Có mấy loại vết thương?

a)

3 loại

b)

5 loại

c)

6 loại

18.

Khi tháo băng cũ cần tháo từ vị trí nào?

a)

Băng cũ thường dính vào vết

b)

Tránh để dịch tiết của vết thương

c)

Không cần thiết

d)

Băng mới thường dính vào vết thương

19.

Sau khi thay băng vết thương xong, điều dưỡng cần đánh giá, viết hồ sơ?

a)

Những thay đổi của vết thương

b)

Số lượng bệnh nhân trong phòng

c)

Thời gian thay băng của các bệnh nhân khác

d)

Tình trạng thời tiết ngoài trời

20.

Da có mấy lớp?

a)

3 lớp da

b)

2 lớp da

c)

4 lớp da

d)

5 lớp da

21.

Đặc điểm của lớp biểu bì là?

a)

Là lớp ngoài cùng của da, không có mạch máu, và dinh dưỡng dựa vào lớp bì

b)

Là lớp giữa của da, chứa nhiều mạch máu và dây thần kinh

c)

Là lớp dưới cùng của da, chứa nhiều mô mỡ

d)

Là lớp ngoài cùng của da, có nhiều mạch máu nuôi dưỡng

22.

Đặc điểm của lớp bì là?

a)

Là lớp dày nhất, được cấu tạo bởi mô liên kết và mạch máu, cung cấp chất dinh dưỡng cho lớp ngoài cùng của da

b)

Là lớp ngoài cùng, chứa nhiều tế bào chết và không có mạch máu nuôi dưỡng

c)

Là lớp chứa nhiều tuyến mồ hôi và tuyến bã nhờn nhất trên da

d)

Là lớp mỏng nhất, chỉ gồm một lớp tế bào biểu bì

23.

Thuốc nào sau đây có trong hộp xử trí shock phản vệ?

a)

Methylprednisolon

b)

Paracetamol

c)

Ibuprofen

d)

Aspirin

24.

Khi đang dùng thuốc người bệnh than mệt, khó thở và đau bụng. Quan sát thấy da có nổi ban đỏ, cách xử trí nào sau đây là phù hợp?

a)

Ngưng ngay đường tiếp xúc với dị nguyên, cho người bệnh nằm tại chỗ, vừa báo bác sĩ vừa sử dụng Adrenalin 1/2 ống tiêm dưới da.

b)

Tiếp tục dùng thuốc và theo dõi thêm triệu chứng.

c)

Cho người bệnh uống nhiều nước và nghỉ ngơi.

d)

Chỉ cần báo bác sĩ, không cần xử trí gì thêm.

25.

Không dùng thuốc qua đường uống trong trường hợp

a)

Hôn mê, nôn ói, có khối u thực quản

b)

Đau đầu nhẹ

c)

Sốt nhẹ

d)

Đau bụng thoáng qua

26.

Trước khi cho người bệnh dùng thuốc, nếu không rõ người điều dưỡng cần:

a)

Phải hỏi lại thầy thuốc sau đó thực hiện chính xác y lệnh đã được điều chỉnh theo hồ sơ

b)

Tự ý quyết định liều lượng thuốc cho người bệnh

c)

Bỏ qua và tiếp tục cho thuốc như bình thường

d)

Hỏi ý kiến của người bệnh về cách dùng thuốc

27.

Một trong những tai biến gây tử vong khi tiêm tĩnh mạch

a)

Shock

b)

Sốt cao

c)

Đau đầu

d)

Buồn nôn

28.

Trước khi chuẩn bị dụng cụ tiêm thuốc, người điều dưỡng cần:

a)

Mang khẩu trang, rửa tay

b)

Đeo găng tay trước khi rửa tay

c)

Chuẩn bị thuốc trước khi rửa tay

d)

Kiểm tra nhiệt độ phòng

29.

Khi tiêm bắp loại thuốc có nguy cơ kích thích mô ta nên áp dụng phương pháp tiêm nào?

a)

Tiêm Z tract

b)

Tiêm dưới da

c)

Tiêm tĩnh mạch

d)

Tiêm trong da

30.

Có mấy loại dịch truyền?

a)

3 loại: đẳng trương, ưu trương, nhược trương

b)

2 loại: đẳng trương, ưu trương

c)

4 loại: đẳng trương, ưu trương, nhược trương, siêu trương

d)

1 loại: đẳng trương

31.

Nước muối sinh lý 0.9% là dung dịch

a)

Đẳng trương

b)

Ưu trương

c)

Nhược trương

d)

Siêu trương

32.

Glucose 10% là dung dịch:

a)

Ưu trương

b)

Nhược trương

c)

Đẳng trương

d)

Vừa ưu trương vừa đẳng trương

33.

Dung dịch nước muối sinh lý 0.45% là dung dịch:

a)

Ưu trương

b)

Nhược trương

c)

Đẳng trương

d)

Vừa ưu trương vừa đẳng trương

34.

Dung dịch nước muối sinh lý 3% là:

a)

Ưu trương

b)

Nhược trương

c)

Đẳng trương

d)

Vừa ưu trương vừa đẳng trương

35.

Các tai biến nào sau đây có thể xảy ra khi truyền dịch:

a)

Thuyên tắc mạch

b)

Rối loạn tâm thần cấp

c)

Abces lạnh

d)

Rối loạn tâm thần cấp

36.

Buộc garo ở vị trí nào khi đặt kim luồn tĩnh mạch:

a)

A. Trên vị trí tiêm 10 – 15 cm

b)

B. Dưới vị trí tiêm 3-5 cm

c)

C. Trên vị trí tiêm 3-5 cm

d)

D. Dưới vị trí tiêm 3-5 cm

37.

Tính thời gian chạy của chai dịch truyền 500ml với bầu đếm giọt là 20 giọt/ml, y lệnh cho chạy 30 giọt/phút:

a)

5 giờ 33 phút

b)

5 giờ 20 phút

c)

5 giờ 40 phút

d)

6 giờ 00 phút

38.

Tính thời gian chạy của chai dịch truyền 250 ml với bầu đếm giọt là 15 giọt/ml, y lệnh cho chạy 20 giọt/phút:

a)

A. 3 giờ 8 phút

b)

B. 3 giờ 15 phút

c)

C. 3 giờ 30 phút

d)

D. 4 giờ 00

39.

Tính thời gian chạy của chai dịch truyền 500ml với bầu đếm giọt là 20 giọt/ml, y lệnh cho chạy 40 giọt/phút:

a)

4 giờ 10 phút

b)

4 giờ

c)

3 giờ 50 phút

d)

8 giờ

40.

Bộ dây tiêm truyền được thay mỗi:

a)

48 – 72 giờ

b)

16 – 18 giờ

c)

14 – 16 giờ

d)

14 – 16 giờ

41.

xử trí nào sau đây là phù hợp khi có viêm tĩnh mạch:

a)

Ngừng truyền ngay, tiêm lại vị trí khác tránh dùng các tĩnh mạch lân cận.

b)

Tiếp tục truyền dịch

c)

Hạn chế cử động

d)

Hạn chế cử động

42.

Dung dịch nào sau đây là dung dịch đẳng trương:

a)

Glucose 5%

b)

Glucose 10%

c)

Glucose 20%

d)

Nước muối sinh lý 0.45%

43.

Nguyên nhân gây ra viêm tĩnh mạch khi truyền dịch:

a)

Kỹ thuật tiêm truyền không vô khuẩn

b)

Quá nhiều dung dịch ưu trương

c)

Đưa vào một lượng dịch lớn

d)

Đưa vào một lượng dịch lớn

44.

Xử trí đầu tiên khi thấy bệnh nhân có các biểu hiện của sốc phản vệ ngay khi tiêm thuốc là:

a)

Ngừng tiêm ngay lập tức

b)

Tiêm adrenaline

c)

Đặt đường truyền tĩnh mạch

d)

Cho bệnh nhân nằm tại chỗ, đầu thấp, chân cao

45.

Khi dùng thuốc cho người bệnh, điều dưỡng nên viện:

a)

Thực hiện theo “2 đúng”

b)

Thực hiện theo “3 đúng”

c)

Thực hiện theo “4 đúng”

d)

Thực hiện theo “5 đúng”

46.

Nguyên nhân chính yếu gây tử vong trong sốc phản vệ là:

a)

Suy hô hấp, tụt huyết áp kéo dài

b)

Giảm thể tích tích trong lòng mạch nhanh

c)

Suy giảm nghiêm trọng khả năng co bóp của tim.

d)

Suy giảm nghiêm trọng khả năng co bóp của tim.

47.

Với người gầy, liều lượng thuốc dùng ở người mập phụ thuộc vào:

a)

Cao nhiều hơn

b)

Tương đương

c)

Hơi cao hơn

d)

Hơi cao hơn

48.

Yếu tố nguy cơ và biến chứng của sốc phản vệ bao gồm:

a)

Suy hô hấp

b)

Suy thận

c)

Viêm loét dạ dày, tá tràng

d)

Bệnh lý thụy mạch

49.

Yếu tố bệnh nhân ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc:

a)

Cân nặng

b)

Công việc

c)

Điều kiện sống

d)

Mức thu nhập

50.

Cách chuẩn bị thuốc uống cho trẻ phải tuân thủ các nguyên tắc sau: _________.

a)

Làm ngọt bằng cách thêm đường

b)

Pha thuốc với nước nóng sôi

c)

Cho thuốc vào thức ăn đặc

d)

Lắc mạnh thuốc trước khi mở nắp

51.

Khi tiêm tĩnh mạch, phải bộc dây garo phía trên vị trí tiêm khoảng cách là bao nhiêu:

a)

>5cm

b)

<2cm

c)

10cm

d)

3cm

52.

Bầu đếm giọt có mấy loại?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

53.

Trước khi tiêm truyền thuốc cho người bệnh cần: _________.

a)

Cho người bệnh đi tiêu, đi tiểu

b)

Để người bệnh nằm sấp

c)

Không kiểm tra thuốc trước khi tiêm

d)

Bỏ qua bước sát khuẩn tay

54.

Dịch truyền không nên để quá bao lâu?

a)

24 giờ

b)

12 giờ

c)

36 giờ

d)

48 giờ

55.

Kim luồn sử dụng cho trẻ em có kích thước bao nhiêu?

a)

22-24G

b)

14-16G

c)

18-20G

d)

26-28G

56.

Các tai biến có thể xảy ra khi dùng thuốc qua lòng mạch:

a)

Suy tim cấp

b)

Suy thận

c)

Giảm huyết áp

d)

Viêm phế quản

57.

Các dung dịch nào sau đây được gọi là dung dịch đẳng trương:

a)

A. Glucose 5%, Bicarbonat natri 1,4%

b)

B. Glucose 10%

c)

C. Glucose 20%

d)

D. Glucose 30%

58.

Các dung dịch nào sau đây được gọi là ưu trương:

a)

A. Natri clorua 3%, Bicarbonat natri 5%

b)

B. Natri clorua 0,9%, Dextran

c)

C. Glucose 10%

d)

D. Glucose 20%

59.

Nguyên nhân gây viêm tĩnh mạch khi truyền dịch:

a)

Kỹ thuật tiêm truyền không vô khuẩn

b)

Đưa vào tĩnh mạch một lượng dịch quá lớn

c)

Tốc độ truyền truyền quá nhanh

d)

Truyền quá nhiều dung dịch ưu trương

60.

Truyền máu là đưa vào cơ thể người bệnh một lượng máu nhằm mục đích gì?

a)

Bồi hoàn lượng máu mất

b)

Gây cho người bệnh tăng cân

c)

Giúp làm tăng mao mạch

d)

Làm ta mất máu

61.

Phương pháp truyền máu an toàn nhất là:

a)

Truyền máu đồng nhóm

b)

Truyền máu khác nhóm

c)

Phải theo chỉ định của bác sĩ

d)

(Không có đáp án đúng)

62.

Túi máu đem ra khỏi nơi bảo khống để quá bao nhiêu phút?

a)

30 phút

b)

5 phút

c)

60 phút

d)

15 phút

63.

Trong thành phần không khí bình thường, oxy chiếm:

a)

0.21

b)

0.15

c)

0.18

d)

0.17

64.

Ống thông mũi hầu cho trẻ em có kích cỡ:

a)

8 – 10 Fr

b)

3 – 5 Fr

c)

5 – 6 Fr

d)

6 – 7 Fr

65.

Ống thông mũi hầu dùng cho nữ có kích cỡ:

a)

10 – 12 Fr

b)

3 – 5 Fr

c)

5 – 6 Fr

d)

6 – 7 Fr

66.

Ống thông mũi hầu dùng cho nam có kích cỡ:

a)

12 – 14 Fr

b)

3 – 5 Fr

c)

5 – 6 Fr

d)

8 – 10 Fr

67.

Biện pháp phòng ngừa cháy nổ khi tiếp oxy:

a)

A. Treo bảng cấm lửa gần chỗ tiếp oxy

b)

B. Đặt các vật dễ cháy nơi gần chỗ tiếp

c)

C. Đặt các vật dễ nổ gần chỗ tiếp oxy

d)

D. Đặt các vật dễ nổ gần chỗ tiếp oxy

68.

Để đảm bảo oxy được ẩm, khi tiếp oxy cho người bệnh cần:

a)

Cho nước vào lọ làm ẩm oxy, đảm bảo ở mức 2/3 bình

b)

Cho người bệnh thở oxy nguyên chất

c)

Tăng nồng độ oxy cao cho người bệnh

d)

Cho nước vào lọ làm ẩm oxy, đảm bảo ở mức 1/3 bình

69.

Nước trong lọ làm ẩm oxy cần là loại nước nào?

a)

Nước cất vô khuẩn

b)

Nước sạch

c)

Nước muối sinh lý

d)

Nước mưa

70.

Dụng cụ dùng để tiếp oxy cho người bệnh là gì?

a)

Cannula

b)

Foley

c)

Malecot

d)

Sonde rectal

71.

Lấy nước tiểu vô khuẩn để xét nghiệm bằng cách nào?

a)

Áp dụng kỹ thuật vô khuẩn

b)

Dùng nước tiểu lấy từ bồn cầu

c)

Lấy nước tiểu sau khi uống thuốc nhuận tràng

d)

Lấy nước tiểu từ túi đựng nước tiểu đã sử dụng

72.

Thời gian mỗi lần hút không quá bao nhiêu giây?

a)

15 giây

b)

10 giây

c)

20 giây

d)

30 giây