wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trúc 1

Total questions: 74

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.
Từ “ trên – ngoài” là căn cứ theo:
a)
Mặt phẳng ngang
b)
Mặt phẳng ngang và mặt phẳng đứng dọc
c)
Mặt phẳng đứng dọc
d)
Mặt phẳng đứng ngang
2.
Xác định phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu
a)
Đèn chiếu, phim x quang, video hiện đại
b)
Xác ướp và tiêu bản thật
c)
Các loại mô hình và các tranh vẽ
d)
Người sống
3.
Tìm ý đúng với từ “trong- ngoài” căn cứ vào
a)
Mặt phẳng đứng ngang
b)
Mặt phẳng đứng dọc
c)
Mặt phẳng nằm ngang
d)
Mặt phẳng đứng dọc giữa
4.
Xác định ý đúng với từ “trước-sau” căn cứ vào
a)
Mặt phẳng đứng dọc
b)
Mặt phẳng đứng ngang
c)
Mặt phẳng nằm ngang
d)
Mặt phẳng ngang
5.
Xác định đúng ý với từ “sâu-nông” căn cứ vào
a)
Mặt phẳng đứng dọc
b)
Mặt phẳng nằm ngang
c)
Mặt phẳng đứng ngang
d)
Mặt phẳng đứng dọc giữa
6.
Xác định ý đúng với từ “trên-dưới” căn cứ vào
a)
Mặt phẳng đứng dọc
b)
Mặt phẳng nằm ngang
c)
Mặt phẳng đứng ngang
d)
Mặt phẳng đứng dọc giữa
7.
Đai vai gồm :
a)
Xương cánh tay và xương vai
b)
Xương đòn và xương vai
c)
Xương đòn và xương ức
d)
Xương ức và xương vai
8.
Xương nào nằm ở hàng trên xương cổ tay
a)
Xương cả
b)
Xương nguyệt
c)
Xương thang
d)
Xương thê
9.
Xương nào sau đây KHÔNG tiếp khớp với xương thái dương :
a)
Xương bướm
b)
Xương sàng
c)
Xương chẩm
d)
Xương đỉnh
10.
Xương nào dưới đây KHÔNG thuộc xương thân mình
a)
Đốt sống ngực
b)
Xương đòn
c)
Xương ức
d)
Xương cùng, xương cụt
11.
Xương cổ chân gồm
a)
6 xương ,xếp thành 2 hàng
b)
8 xương ,xếp thành 2 hàng
c)
7 xương ,xếp thành 2 hàng
d)
4 xương ,xếp thành 2 hàng
12.
Xương sườn nào được gọi là xương sườn thật :
a)
Năm cặp xương sườn dưới
b)
Tất cả 12 cặp xương sườn
c)
Bảy cặp xương sườn phía trên
d)
Cặp sườn thứ 10 và 11
13.
Chi tiết giải phẫu nào sau đây KHÔNG thuộc xương trụ:
a)
Mỏm khuỷu
b)
Khuyết ròng rọc
c)
Khuyết trụ
d)
Mỏm vẹt
14.
Xương nào sau đây là xương lẻ :
a)
Xương lệ
b)
Xương khẩu cái
c)
Xương lá mía
d)
Xương mũi
15.
Đường ráp xương đùi là :
a)
Đường nối hai mấu chuyển, ở mặt sau
b)
Đường nối hai mấu chuyển, ở mặt trước
c)
Bờ sau thân xương đùi
d)
Nơi bám của cơ lược
16.
Xương trán tiếp khớp với
a)
Xương thái dương, xương hàm trên
b)
Xương lá mía, xương khẩu cái
c)
Xương đỉnh, xương gò má, xương mũi, xương hàm trên
d)
Xương sàng, xương hàm trên
17.
Lỗ gai thuộc xương
a)
Thái dương
b)
Đỉnh
c)
Bướm
d)
Khẩu cái
18.
Diện nguyệt ( của xương chậu)
a)
Là phần kế tiếp của diện nhĩ
b)
Là phần sụn lót ở đáy ổ cối
c)
Là phần mặt khớp của xương chậu ăn khớp với chỏm đùi của xương đùi
d)
Là mặt sụn che phủ toàn bộ ổ cối
19.
Xương nào sau đây KHÔNG tham gia vào diện khớp cổ tay:
a)
Xương tháp
b)
Xương nguyệt
c)
Xương đậu
d)
Xương thuyền
20.
Xương quay khớp với tất cả các xương sau đây, ngoại trừ:
a)
Xương trụ
b)
Xương thuyền
c)
Xương đậu
d)
Xương cánh tay
21.
Thân xương trụ có
a)
Ba mặt: trước, sau, ngoài
b)
Ba mặt: trong, ngoài, sau
c)
Ba mặt: trong, ngoài, trước
d)
Ba mặt: trước, sau, trong
22.
Chỏm xương trụ:
a)
Là ¼ dưới xương trụ
b)
Còn gọi là mỏm khuỷu
c)
Là phần đầu trên xương trụ gồm mỏm khuỷu và mỏm vẹt
d)
Là đầu dưới xương trụ có diện khớp vòng
23.
Hố khuỷu là chi tiết giải phẫu ở mặt sau của :
a)
Xương trụ
b)
Xương vai
c)
Xương đòn
d)
Xương cánh tay
24.
Xương nào KHÔNG góp phần tạo nên các thành của ổ mắt
a)
Gò má
b)
Khẩu cái
c)
Sàng
d)
Đỉnh
25.
Xương đùi có đặc điểm sau đây NGOẠI TRỪ
a)
Cổ xương là nơi yếu nhất
b)
Là xương dài nhất của cơ thể
c)
Thân xương cong lồi ra trước
d)
Hai mấu chuyển có thể sờ được dưới da
26.
Xương nào sau đây KHÔNG có chứa xoang cạnh mũi
a)
Xương sàng
b)
Xương trán
c)
Xương hàm trên
d)
Xương thái dương
27.
Lớp giữa vùng mông có cơ:
a)
cơ vuông đùi
b)
Cơ mông lớn.
c)
Cơ căng mạc đùi
d)
Cơ mông nhỡ.
28.
Dấu hiệu “ ngăn kéo trước” xuất hiện khi:
a)
Đứt dây chằng bên mác khớp gối
b)
Đứt dây chằng chéo sau khớp gối
c)
Đứt dây chằng bên chày khớp gối
d)
Đứt dây chằng chéo trước khớp gối
29.
Mốc giải phẫu dùng để tìm thàn kinh Tọa là
a)
Cơ mông bé
b)
Cơ mông lớn
c)
Cơ mông nhỡ
d)
Cơ hình quả lê
30.
Lớp nông vùng mông có các cơ:
a)
Cơ sinh đôi
b)
Cơ mông nhỡ.
c)
Cơ mông bé
d)
Cơ mông lớn, cơ căng mạc đùi
31.
Lớp sâu vùng mông có các cơ, ngoại trừ:
a)
Cơ mông nhỡ.
b)
Cơ mông bé, cơ hình quả lê.
c)
Cơ sinh đôi.
d)
Cơ bịt, cơ vuông đùi
32.
Nhóm trước, cơ vùng đùi gồm có:
a)
Cơ thắt lưng chậu, cơ may, cơ tứ đầu đùi
b)
Cơ lược.
c)
Cơ thon.
d)
Cơ khép ngắn, khép dài, khép lớn.
33.
Nhóm trong, cơ vùng đùi gồm có: ngoại trừ
a)
Cơ thắt lưng chậu, cơ may, cơ tứ đầu đùi
b)
Cơ lược.
c)
Cơ thon.
d)
Cơ khép ngắn, khép dài, khép lớn.
34.
Vùng đùi sau gồm các cơ: ngoại trừ
a)
Cơ thắt lưng chậu, cơ may, cơ tứ đầu đùi
b)
Cơ bán gân.
c)
Cơ bán màng
d)
Cơ nhị đầu đùi.
35.
Nhóm trước cẳng chân gồm các cơ: ngoại trừ
a)
Cơ thắt lưng chậu, cơ may, cơ tứ đầu đùi
b)
Cơ chày trước.
c)
Cơ mác ba.
d)
Cơ duỗi các ngón chân dài, duỗi ngón cái dài.
36.
Ở khớp gối có: ngoại trừ
a)
Cơ sinh đôi.
b)
Dây chằng chéo trước
c)
Dây chằng chéo giữa
d)
Dây chằng chéo sau
37.
Vị trí của tim:
a)
Nằm ở trung thất , lệch sang (T), trước thực quản.
b)
Nằm ở trung thất , lệch sang (P), trước thực quản
c)
Nằm ở trung thất , lệch sang (T), sau thực quản
d)
Nằm ở trung thất , lệch sang (T) , sau khí quản
38.
Mõm tim tương ứng:
a)
Khoang liên sườn V, đường trung đòn (T)
b)
Khoang liên sườn V, đường trung đòn (P)
c)
Khoang liên sườn IV, đường trung đòn (T)
d)
Khoang liên sườn III, đường trung đòn (T)
39.
Tim được chia ra thành:
a)
4 buồng tim.
b)
2 buồng tim
c)
Buồng tim.
d)
6 buồng tim.
40.
Thành phần nào dẫn máu về tâm nhĩ (T):
a)
Tĩnh mạch phổi
b)
Động mạch chủ.
c)
Động mạch phổi.
d)
Tĩnh mạch chủ trên, dưới.
41.
Khi tâm nhĩ (T) phì đại sẽ đè vào:
a)
Phế quản gây khó thở
b)
Thực quản gây ra triệu chứng nuốt nghẹn
c)
Khí quản gây khó thở
d)
Tuyến ức gây phù áo khoác
42.
Khi vách liên nhĩ không đóng kín sẽ gây ra bệnh:
a)
Thông liên nhĩ, shunt (P) sang (T).
b)
Thông liên nhĩ, shunt (T) sang (P).
c)
Tim bẩm sinh tím.
d)
Tứ chứng Fallot.
43.
Khi vách liên thất không đóng kín sẽ gây ra bệnh:
a)
Thông liên thất , shunt (P) sang (T).
b)
Thông liên thất , shunt (T) sang (P).
c)
Tim bẩm sinh tím.
d)
Còn ống động mạch.
44.
Van 2 lá có ở:
a)
Tâm thất (P)
b)
Tâm thất (T)
c)
Động mạch chủ
d)
Động mạch phổi
45.
Dẫn truyền điện tim từ nút Nhĩ thất đến mạng Purkinge thông qua:
a)
Lớp nội tâm mạc
b)
Bó His (P) và (T)
c)
Lớp ngoại tâm mạc
d)
Vách gian nhĩ
46.
Van tổ chim có ở :
a)
Tâm thất (T)
b)
Tâm thất (P)
c)
Động mạch chủ
d)
Động mạch phổi.
47.
Van tổ chim có ở :
a)
Động mạch chủ, tỉnh mạch phổi
b)
Động mạch chủ, động mạch phổi
c)
Tỉnh mạch chủ trên, tỉnh mạch chủ dưới.
d)
Động mạch phổi, tỉnh mạch phổi.
48.
Khoang màng ngoài tim:
a)
Bình thường chứa nhiều dịch.
b)
Là một khoang ảo, chứa rất ít dịch.
c)
Là một khoang thật.
d)
Khi chứa nhiểu dịch không ảnh hưởng lên tim.
49.
Hệ thống dẫn truyền ở tim bao gồm:
a)
Nút xoang
b)
Nút xoang, nút nhĩ thất , bó His và mạng Purkinge
c)
Nút nhĩ thất.
d)
Bó His và mạng Purkinge
50.
Bệnh viêm nội tâm mạc là do vi trùng tấn công vào
a)
Lớp ngoại tâm mạc
b)
Lớp nội tâm mạc
c)
Lớp bao xơ tim
d)
Lớp nội mạc mạch máu.
51.
Mạch máu nuôi tim gồm:
a)
3 động mạch vành
b)
4 động mạch vành
c)
2 động mạch vành
d)
1 động mạch vành.
52.
Động mạch vành được cấp máu ở thời kỳ:
a)
Tâm nhĩ thu
b)
Tâm thu.
c)
Tâm trương.
d)
Tâm thu và tâm trương.
53.
Ngoài hệ thống tự động, tim còn bị chi phối bởi:
a)
Thần kinh V, XII,
b)
Hệ thần kinh giao cảm
c)
Hệ thần kinh giao cảm và thần kinh X phó giao cảm
d)
Thần kinh X phó giao cảm
54.
Bệnh còn ống động mạch : tồn tại ống thông nối giữa:
a)
Động mạch chủ và tĩnh mạch chủ
b)
Động mạch phổi và tĩnh mạch chủ
c)
Động mạch chủ và động mạch phổi
d)
Động mạch chủ và tĩnh mạch phổi.
55.
Rãnh vành chứa:
a)
Động mạch vành (T) và động mạch mũ
b)
Động mạch vành (P) và động mạch mũ.
c)
Động mạch vành (P), tĩnh mạch tim nhỏ và động mạch mũ
d)
Động mạch vành (T) , động mạch mũ, tĩnh mạch tim nhỏ
56.
Rãnh gian thất trước chứa:
a)
Tĩnh mạch tim lớn
b)
Động mạch vành (P)
c)
Động mạch gian thất trước và tĩnh mạch tim lớn
d)
Động mạch gian thất trước
57.
Hệ thống hô hấp gồm:
a)
Phế quản
b)
Khí quản
c)
Hệ thống ống dẫn khí, hệ thống trao đổi khí
d)
Thanh quản.
58.
Các xoang cạnh mũi gồm: ngoại trừ
a)
Xoang hàm trên
b)
Xoang trán
c)
Xoang hang
d)
Xoang bướm, xoang sàn
59.
Vòi nhĩ Eustache thông với:
a)
Tai trong.
b)
Tai ngoài.
c)
Tai giữa.
d)
Xoang bướm.
60.
Ở vùng hầu, Amidan có kích thước lớn nhất là:
a)
Amidan lưỡi.
b)
Amidan vòm.
c)
Amidan khẩu cái.
d)
Amidan vòi.
61.
Hệ giao cảm gây:
a)
giãn động mạch phổi
b)
Co thắt tiểu phế quản
c)
Co thắt ống phế nang
d)
Giãn tiểu phế quản
62.
Tiểu phé quản được hệ thần kinh nào điều hành:
a)
Đồi thị
b)
. Võ não
c)
Vùng dưới đồi
d)
Hệ giao cảm và phó giao cảm
63.
Kể tên các thùy phổi (T):
a)
Thùy nhỏ
b)
Thùy trên. Thùy lưỡi
c)
Thùy lớn.
d)
Thùy trên. Thùy dưới
64.
Động mạch phế quản có đặc điểm:
a)
Xuất phát từ động mạch phổi
b)
Chứa máu đen
c)
Chứa máu màu đỏ sẫm
d)
Xuất phát từ động mạch chủ
65.
Rốn Phổi (T) có
a)
2 Tĩnh mạch phổi (P)
b)
Động mạch phổi (T)
c)
2 Tĩnh mạch phổi (T)
d)
Phế quản gốc (T)
66.
Góc tâm hoành được tạo bởi:
a)
Màng phổi trung thất
b)
Màng phổi sườn.
c)
Màng phổi hoành và Màng phổi sườn.
d)
Màng phổi hoành và màng phổi trung thất.
67.
Hệ hô hấp được điều hòa bởi: chọn câu sai
a)
Trung khu hô hấp ở hành não.
b)
Võ não.
c)
Nồng độ CO2 trong máu
d)
Trung khu hô hấp ở vùng dưới đồi.
68.
Khoang màng phổi có:
a)
Áp suất cao hơn áp suất trong khoang bụng.
b)
Áp suất dương
c)
Áp suất bằng với áp suất môi trường bên ngoài
d)
Áp suất âm.
69.
Tổn thương thần kinh quặt ngược bên (P) gây ra khàn giọng :
a)
Do liệt cơ nhẫn giáp.
b)
Do liệt dây thanh âm bên (T)
c)
Do liệt dây thanh âm 2 bên
d)
Do liệt dây thanh âm bên (P)
70.
Khoang màng phổi :
a)
Bình thường chứa nhiểu dịch.
b)
Bình thường chứa nhiểu dịch.
c)
Là khoang thật.
d)
Là khoang ảo, khi chứa dịch là bệnh lý.
71.
Cấu tạo tiểu phế quản gồm:
a)
Lớp niêm mạc, lớp cơ, lớp sụn.
b)
Lớp niêm mạc, lớp cơ
c)
Lớp niêm mạc, lớp cơ, lớp thanh mạc.
d)
Lớp niêm mạc, lớp sụn, lớp thanh mạc
72.
Lượng oxy kết hợp với Hemoglobin chiếm tỉ lệ:
a)
0.98
b)
1
c)
0.02
d)
0.5
73.
Lượng oxy tan trong huyết tương chiếm tỉ lệ :
a)
0.02
b)
0.98
c)
1
d)
0.5
74.
Ở vùng miệng có các tuyến nước bọt chính là:
a)
Tuyến nước bọt mang tai, dưới lưỡi, dưới hàm
b)
Tuyến nước bọt mang tai, dưới lưỡi
c)
Tuyến nước bọt mang tai, dưới hàm
d)
Tuyến nước bọt dưới lưỡi, dưới hàm