wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1-2-3-4 GDQP

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung GDQP học phần 1 là những vấn đề cơ bản về đường lối

a)

Cách mạng của Đảng

b)

QP và an ninh của Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Quốc phòng của Đảng

d)

Chiến tranh của Đảng

2.

Một trong những điều kiện để sinh viên đc dự thi kết thúc học phần là

a)

có đủ 75% thời gian học tập trên lớp

b)

có 80% tgian học tập trên lớp

c)

có 70% tgian học tập trên lớp

d)

có 65% tgian học tập trên lớp

3.

Nội dung giáo dục QP và AN học phần II là những vấn đề cơ bản về:

a)

Công tác xây dựng khu vực phòng thủ

b)

Công tác xây dựng thế trận chiến tranh

c)

Công tác xây dựng nền QPAN

d)

Công tác QP và AN

4.

Nội dung giáo dục QPAN học phần III là những đề cơ bản về:

a)

Các môn kỹ thuật, chiến thuật, QPAN

b)

Chiến thuật, kỹ thuật chiến đấu và đội ngũ đơn vị

c)

Quân sự chung

d)

Các môn chung về quân sự, an ninh và bắn súng tiểu liên AK

5.

Một trong những đối tượng được miễn học QP&AN là:

a)

Học sinh, sinh viên đã hoàn thành nghĩa vụ

b)

Học sinh, sinh viên ôm đau, tai nạn đang điều trị tại bệnh viện

c)

Học sinh, sinh viên là tu sĩ

d)

Học sinh, sinh viên có bằng tốt nghiệp sỹ quan quân đội, công an

6.

Phương pháp được sử dụng để nghiên cứu giáo dục QP&AN.

a)

Phương pháp nghiên cứu lý thuyết

b)

Phương pháp nghiên cứu tổng hợp

c)

Phương pháp nghiên cứu phân tích

d)

Phương pháp nghiên cứu giả thuyết

7.

Đối tượng được tạm hoãn môn học giáo dục QP&AN là học sinh, sinh viên:

a)

Là dân quân, có giấy xác nhận của địa phương

b)

Bị ốm đau, tai nạn, thai sản

c)

Là tự vệ, có giấy xác nhận của cơ quan

d)

Đã tham gia nghĩa vụ quân sự

8.

Một trong những đối tượng đc miễn học môn giáo dục QP&AN là học sinh, sinh viên:

a)

Là quân dân tự vệ

b)

Bị ốm đau, tai nạn

c)

Là ng nước ngoài

d)

Đã tham gia nghĩa vụ quân sự

9.

Cơ sở phương pháp luận chung nhất của việc nghiên cứu giáo dục QP&AN là

a)

Học thuyết Mác và tư tưởng Hồ Chí Minh

b)

Chủ nghĩa Mác và tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh

c)

Triết học Mác và tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Tư tưởng HCM và đường lối quan điểm của Đảng

10.

Trong nghiên cứu lĩnh hội các kiến thức, kỹ năng QP&AN, cần sử dụng kết hợp phương pháp dạy học

a)

Kỹ thuật và chiến thuật

b)

Lý thuyết và thực hành

c)

Lý luận và thực tiễn

d)

Học tập và rèn luyện

11.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác, chiến tranh là một hiện tượng

a)

Chính trị - xã hội

b)

Tự nhiên - xã hội

c)

Lịch sử - xã hội

d)

Lịch sử - tự nhiên

12.

Quân đội nhân dân Việt Nam mang bản chất

a)

Của ng nôn dân

b)

Giai cấp công nhân

c)

Giai cấp công,nông

d)

Nhân dân lao động

13.

V.I.Lê-nin xác định nguyên tắc đoàn kết quân dân trong xây dựng quân đội là:

a)

Nhất trí quân dân với lượng tiến bộ thế giới

b)

Gắn bó Hồng quân với nhân dân lao động

c)

Đoàn kết thống nhất quân đội với nhân dân

d)

Đoàn kết nhất trí nhân dân với quân đội

14.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, chức năng của Quân đội Nhân dân Việt Nam là:

a)

Đội quân chiến đấu, đội quân công tác, đội quân lao động sản xuất

b)

Đội quân công tác, đội quân chiến đấu và đội quân chiến đấu và đội quân xây dựng

c)

Đội quân chiến đấu, đội quân sản xuất, đội quân tuyên truyền

d)

Đội quân xây dựng đội quân , đội quân công tác, đội quân an ninh trật tự

15.

Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin khẳng định chiến tranh xuất hiện từ khi

a)

Xuất hiện và tồn tại mâu thuẫn giữa các tập đoàn người

b)

Xuất hiện chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

c)

Loài người xuất hiện mâu thuẫn trong quá trình sản xuất

d)

Thế giới xuất hiện các tôn giáo

16.

Bản chất giai cấp của quân đội theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin là bản chất của:

a)

Nhà nước, đảng phái đã sinh ra, nuôi dưỡng và sử dụng quân đội đó

b)

Giai cấp, nhà nước, tổ chức, nuôi dưỡng và huấn luyện quân đội đó

c)

Nhân dân lao động và giai cấp đang lãnh đạo đối với quân đội đó

d)

Giai cấp, nhà nước đã tổ chức, nuôi dưỡng và sử dụng quân đội đó

17.

Nguồn gốc sâu xa nảy sinh chiến tranh theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin:

a)

Nguồn gốc giai cấp

b)

Nguồn gốc xã hội

c)

Nguồn gốc kinh tế

d)

Nguồn gốc chính trị

18.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, BVTQ xã hội chủ nghĩa là:

a)

Nhiệm vụ thường xuyên

b)

Một tất yếu khách quan

c)

Cấp thiết trước mắt

d)

Nhiệm vụ khách quan

19.

Câu nói của V.I.Lênin “giành chính quyền đã khó, nhưng giữ được chính quyền còn khó khăn hơn” thể hiện quan điểm về:

a)

Giữ gìn Tổ quốc, xã hội chủ nghĩa

b)

Xây dựng Tổ quốc, xã hội chủ nghĩa

c)

Bảo vệ Tổ quốc, xã hội chủ nghĩa

d)

Củng cố chính quyền xô viết

20.

Chiến tranh là kết quả của những mối quan hệ giữa những tập đoàn người có lợi ích cơ bản đối lập nhau, được thể hiện dưới một hình thức đặc biệt, sử dụng một công cụ đặc biệt, đó là:

a)

Lực lượng vũ trang

b)

Bạo lực vũ trang

c)

Bạo lực tổng hợp

d)

Lực lượng quân sự

21.

Nguồn gốc trực tiếp nảy sinh chiến tranh theo quan điểm chủ nghĩa Mác-Lênin là:

a)

Nguồn gốc chính trị

b)

Nguồn gốc giai cấp

c)

Nguồn gốc mâu thuẫn

d)

Nguồn gốc xã hội

22.

Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ tính chất xã hội của chiến tranh là:

a)

Chiến tranh cách mạng và chiến tranh phản cách mạng

b)

Chiến tranh đi ngược lại lịch sử phát triển của loài người

c)

Chiến tranh chính nghĩa và chiến tranh phi nghĩa

d)

Chiến tranh là hiện tượng lịch sử của xã hội loài người

23.

Thái độ của chúng ta đối với chiến tranh là:

a)

Phản đối chiến tranh quân sự, ủng hộ chiến tranh giải phóng

b)

Ủng hộ chiến tranh chính nghĩa, phản đối chiến tranh phi nghĩa

c)

Ủng hộ chiến tranh chống áp bức, phản đối chiến tranh xâm lược

d)

Phản đối chiến tranh phản cách mạng, ủng hộ chiến tranh cách mạng

24.

Tư tưởng Hồ Chí Minh xác định mục tiêu bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN là:

a)

Chống xâm lược, bảo vệ Tổ quốc

b)

Độc lập tự do, thống nhất đất nước

c)

Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội

d)

Tự do độc lập và chủ nghĩa xã hội

25.

Một trong những nhiệm vụ của Quân đội mà Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định:

a)

Thiết thực tham gia lao động sản xuất góp phần xây dựng chủ nghĩa xã hội

b)

Tuyên truyền chính sách của Đảng, pháp luật Nhà nước cho nhân dân

c)

Giúp đỡ nhân dân sản xuất, xây dựng cuộc sống ấm no hạnh phúc.

d)

Làm nòng cốt phát triển kinh tế-xã hội cho địa phương nơi đóng quân

26.

Hồ Chí Minh khẳng định mục đích cuộc chiến tranh của dân ta chống thực dân Pháp xâm lược là:

a)

Bảo vệ đất nước, và chống ách đô hộ của thực dân, đế quốc

b)

Bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ, BVTQ

c)

Bảo vệ độc lập, chủ quyền và thống nhất đất nước

d)

Bảo vệ tính mạng, tài sản của nhân dân, bảo vệ độc lập

27.

ác-Lênin khẳng định một trong những nguồn gốc xuất hiện và tồn tại của chiến tranh là sự xuất hiện và tồn tại:

a)

Của các tôn giáo và tín ngưỡng

b)

Của giai cấp và đối kháng giai cấp

c)

Mâu thuẫn các tập đoàn người

d)

Mâu thuẫn giữa các dân tộc

28.

Một trong những quan điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin về BVTQ - XHCN là:

a)

Lực lượng vũ trang lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

b)

Nhân dân lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

c)

Đảng cộng sản lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

d)

Nhà nước, lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

29.

Quan hệ của chính trị đối với chiến tranh:

a)

Chính trị chi phối toàn bộ nhưng không làm gián đoạn quá trình chiến tranh.

b)

Chính trị chi phối toàn bộ quá trình và quyết đoán một thời đoạn của chiến tranh

c)

Chính trị là một bộ phận quyết định mục tiêu của toàn bộ cuộc chiến tranh

d)

Chính trị chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục của chiến tranh.

30.

Hồ Chí Minh khẳng định sự ra đời của Quân đội Nhân dân Việt Nam là một

a)

Hiện tượng ngẫu nhiên trong quá trình cách mạng, giải phóng dân tộc Việt Nam

b)

Tất yếu có tính quy luật trong đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc ở Việt Nam

c)

Sự kiện trong lịch sử chống giặc ngoại xâm dựng nước và giữ nước ở Việt Nam

d)

Hiện tượng tự phát do đòi hỏi cấp thiết của chiến tranh ở cách mạng Việt Nam

31.

Về vị trí của nền QPTD, ANND, Đảng ta khẳng định: Luôn luôn coi trọng QP, AN coi đó là:

a)

Nhiệm vụ quan trọng

b)

Nhiệm vụ chiến lược

c)

Nhiệm vụ hàng đầu

d)

Nhiệm vụ trọng tâm

32.

Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay là:

a)

Xây dựng phát triển kinh tế và bảo vệ vững chắc độc lập dân tộc

b)

Bảo vệ tổ quốc XHCN và xây dựng đất nước xã hội chủ nghĩa

c)

Xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa

d)

Bảo vệ độc lập dân tộc và xây dựng xã hội chủ nghĩa

33.

Một trong những đặc trưng của nền QPTD, ANND là nền quốc phòng, an ninh:

a)

Bảo vệ quyền và lợi ích của nhân dân

b)

Vì dân, của dân và do nhân dân tiến hành

c)

Mang tính giai cấp, nhân dân sâu sắc

d)

Do nhân dân xây dựng, mang tính nhân dân sâu sắc

34.

Sức mạnh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, ở nước ta:

a)

Sức mạnh của cả hệ thống chính trị trong nước

b)

Sức mạnh do các yếu tố chính trị, kinh tế, văn hóa, khoa học.

c)

Sức mạnh tổng hợp do nhiều lực lượng tạo thành

d)

Sức mạnh của toàn dân tộc kết hợp với sức mạnh thời đại

35.

Một trong những nội dung xây dựng thế trận QPTD, ANND là:

a)

Tổ chức phòng thủ quân sự, kết hợp với chủ động tiến công tiêu diệt địch

b)

Tổ chức phòng thủ quân sự, kết hợp với chủ động tiến công tiêu diệt địch

c)

Tổ chức phòng thủ dân sự, kết hợp cải tạo địa hình với xây dựng hạ tầng

d)

Tổ chức phòng thủ quân sự, kết hợp với các biện pháp chống địch tiến công

36.

Quá trình hiện đại hóa nền QPTD, ANN phải gắn liền với:

a)

Công nghiệp hóa, đại hóa đất nước

b)

Tiềm lực khoa học công nghệ nước ta

c)

Hiện đại hóa nền kinh tế nước nhà

d)

Hiện đại hóa quân sự, an ninh đất nước

37.

Mục đích xây dựng nền QPTD, ANND vững mạnh là để:

a)

Tạo ra cơ sở vật chất, nâng cao đời sống cho lực lượng vũ trang

b)

Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

c)

Tạo ra tiềm lực quân sự để phòng thủ, bảo vệ vững chắc Tổ quốc

d)

Tạo đc môi trường hòa bình để phát triển kinh tế đất nước

38.

Để xây dựng nền QPTD, ANND hiện nay, chúng ta phải:

a)

Tăng cường vai trò của các tổ chức quần chúng

b)

Thường xuyên giáo dục ý thức trách nhiệm của mọi người

c)

Thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phòng, an ninh

d)

Phát huy vai trò của các cơ quan đoàn thể và của công dân

39.

Lực lượng QP AN của nền QPTD, ANND gồm có:

a)

Lực lượng toàn dân và LLVTND

b)

Lực lượng QĐND, CAND

c)

Lực lượng toàn dân và LLDBĐV

d)

Lực lượng chính trị và lực lượng quân sự, công an.

40.

Một trong những đặc trưng của nền QPTD, ANND là:

a)

Nền QPTD gắn chặt với sự đoàn kết của toàn dân

b)

Nền QPTD gắn chặt với nền ANND

c)

Nền QP, AN kết hợp truyền thống với hiện đại

d)

Nền QP, AN dân tộc kết hợp với sức mạnh thời đại

41.

Tiềm lực chính trị tinh thần trong nội dung xây dựng nền QPTD, ANND là khả năng về chính trị tinh thần:

a)

Của quân đội để thực hiện nhiệm vụ QP,AN

b)

Của xã hội để tự vệ chống lại mọi thủ đoạn kẻ thù xâm lược

c)

Có thể huy động đc để thực hiện nhiệm vụ QP, AN

d)

Có thể huy động đc trong nhân dân để chiến đấu, bảo vệ TQ

42.

Một trong những nội dung xây dựng thế trận QPTD, ANND là

a)

Phát triển lực lượng gắn với các vùng dân cư

b)

Xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh (thành phố)

c)

Xây dựng công trình quốc phòng, an ninh vững chắc

d)

Phát triển vùng dân cư gắn với các trận địa phòng thủ

43.

“Nâng cao ý thức, trách nhiệm công dân cho sinh viên trong xây dựng nền QPTD, ANND” là một trong những nội dung của:

a)

Phương pháp xây dựng nền QPTD, ANND

b)

Xây dựng tiềm lực nền QPTD, ANND

c)

Nhiệm vụ xây dựng nền QPTD, ANND

d)

Biện pháp xây dựng nền QPTD, ANND

44.

Nền QPTD, ANND chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng là nội dung của:

a)

Đặc điểm nền QPTD, ANND

b)

Khái niệm nền QPTD, ANND

c)

Vị trí nền QPTD, ANND

d)

Đặc trưng nền QPTD, ANND

45.

Tiềm lực quốc phòng, an ninh là:

a)

Khả năng về nhân lực, vật lực, tài chính có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ QPAN

b)

Khả năng về con ng, của cải vật chất có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ QPAN

c)

Khả năng về lực lượng, vũ khí trang bị có thể huy động phục vụ cho nhiệm vụ QPAN

d)

Khả năng về tài chính, phương tiện kỹ thuật có thể huy động thực hiện nhiệm vụ QPAN

46.

Phân vùng chiến lược về QP&AN kết hợp với vùng kinh tế trên cơ sở quy hoạch các vùng dân cư theo nguyên tắc bảo vệ đi đôi với xây dựng đất nước là 1 nội dung của:

a)

Nhiệm vụ xây dựng nền QPTD, ANND

b)

Biện pháp xây dựng nền QPTD, ANND

c)

Xây dựng thế trận của nền QPTD, ANND

d)

Xây dựng tiềm lực kinh tế của nền QPTD, ANND

47.

Tính cơ động của nền kinh tế đất nước trong mọi điều kiện hoàn cảnh là nội dung của xây dựng:

a)

Tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

b)

Sức mạnh kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

c)

Khả năng kinh tế của đất nước khi tiến hành chiến tranh xảy ra

d)

Điều kiện kinh tế của đất nước trong điều kiện chiến tranh

48.

Trong xây dựng tiềm lực QP&AN, tiềm lực tạo sức mạnh vật chất cho nền QPTD, ANND là:

a)

Tiềm lực quân sự

b)

Tiềm lực khoa học

c)

Tiềm lực chính trị

d)

Tiềm lực kinh tế

49.

“Số lượng, chất lượng đội ngũ cán bộ KHKT, CSVCKT có thể huy động phục vụ cho QPAN và năng lực ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa học có thể đáp ứng nhu cầu QPAN” là nội dung biểu hiện của:

a)

Tiềm lực kinh tế, xã hội của nền QPTD, ANND

b)

Tiềm lực khoa học, công nghệ của nền QPTD, ANND

c)

Tiềm lực kỹ thuật của nền QPTD, ANND

d)

Tiềm lực khoa học quân sự của nền QPTD, ANND

50.

Đối tượng của CTND - BVTQ ở Việt Nam là:

a)

Chủ nghĩa đế quốc và phản động lưu vong

b)

Chủ nghĩa khủng bố quốc tế

c)

Các thế lực phản cách mạng

d)

Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động

51.

Nếu xâm lược nước ta kẻ thù sẽ

a)

Thực hiện đánh nhanh, thắng nhanh, kết hợp tiến công quân sự từ bên ngoài với bạo loạn lật đổ từ bên trong.

b)

Đánh đồng loạt các mục tiêu, trên từng khu vực và kết hợp với các biện pháp phi vũ trang để tuyên truyền, lừa bịp dư luận

c)

Thực hiện bao vây phong tỏa kinh tế, quân sự, vừa đánh vừa thăm dò phản ứng của ta, kết hợp với lôi kéo đồng minh.

d)

Đánh hủy diệt ngay từ đầu, đưa lực lượng đối lập lên nắm quyền, kết hợp với đưa lực lượng hỗ trợ chính phủ mới

52.

Tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta, khó khăn cơ bản nhất của địch là:

a)

Tiến hành một cuộc chiến tranh xâm lược, chiến tranh phi nghĩa sẽ bị thế giới lên án

b)

Phải đương đầu với một dân tộc có truyền thống kiên cường bất khuất chống giặc ngoại xâm

c)

Phải tác chiến trong điều kiện địa hình thời tiết phức tạp

d)

Có nhiều khó khăn trong công tác đảm bảo hậu cầu kỹ thuật

53.

Một trong những đặc điểm của CTND - BVTQ là:

a)

Khu vực phòng thủ tỉnh, thành phố ngày càng được củng cố và phát triển vững chắc.

b)

Nền quốc phòng toàn dân, anh ninh nhân dân đã được chuẩn bị từ thời bình và thường xuyên phát triển

c)

Hình thái đất nước đc chuẩn bị sẵn sàng, thế trận quốc phòng, an ninh ngày càng được củng cố vững chắc

d)

Thế trận quốc phòng, an ninh được xây dựng rộng khắp trên cả nước từng địa phương, có trọng tâm, trọng điểm.

54.

Chiến tranh nhân dân BVTQ là cuộc chiến tranh mang tính chất:

a)

Cách mạng, chống các thế lực phản cách mạng, thế lực thù địch

b)

Toàn diện, lấy quân sự làm trung tâm, lấy chính trị làm cơ sở

c)

Toàn diện, lấy quân sự làm trung tâm, lấy chính trị làm cơ sở

d)

Toàn dân, toàn diện, lấy lực lượng vũ trang là nòng cốt.

55.

Một trong những đặc điểm của chiến tranh nhân dân BVTQ là:

a)

Chiến tranh diễn ra khẩn trương, quyết liệt phức tạp ngày từ đầu và trong suốt quá trình

b)

Chiến tranh diễn ra ác liệt, phải đối phó với vũ khí công nghệ cao của địch ngay từ đầu

c)

Chiến tranh diễn ra phức tạp, phải đối đầu với lực lượng quân sự nhiều nước tham gia

d)

Chiến tranh diễn ra với quy mô lớn, diễn ra trên phạm vi cả nước rất quyết liệt

56.

“Kết hợp SMDT và SMTĐ”, phát huy tinh thần tự lực, tự cường, tranh thủ sự giúp đỡ quốc tế, sự đồng tình, ủng hộ của nhân dân tiến bộ thế giới” là một trong những nội dung của:

a)

Đặc điểm nổi bật trong CTND - BVTQ

b)

Quan điểm của Đảng trong CTND - BVTQ

c)

Tính chất quan trọng của CTND - BVTQ

d)

Nội dung chủ yếu của CTND - BVTQ

57.

Quan điểm của Đảng ta trong CTND - BVTQ là phải tiến hành:

a)

Cuộc chiến tranh toàn dân, đánh địch trên mọi mặt trận chính trị, quân sự, ngoại giao, trên cả 3 vùng chiến lược

b)

Chiến tranh trên cả nước, trên mọi mặt trận, lấy thắng lợi quân sự là yếu tố quyết định giành thắng lợi

c)

Chiến tranh toàn diện, kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao, kinh tế, văn hóa, tư tưởng.

d)

Cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ bằng sức mạnh của cả dân tộc để bảo vệ độc lập tự do, lãnh thổ.

58.

Yếu tố đặc biệt để giành thắng lợi trong chiến tranh BVTQ:

a)

Thế trận chính trị

b)

Thế trận quân sự

c)

Thế trận an ninh

d)

Thế trận lòng dân

59.

Để sẵn sàng tiến hành CTND - BVTQ đối với sinh viên trước tiên phải:

a)

Thường xuyên rèn luyện kỹ năng quân sự và sức khỏe

b)

Nhận thức đúng đắn về chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc

c)

Nhận thức đúng đắn về tính chất xã hội của cuộc chiến tranh

d)

Luôn phát huy truyền thống chống ngoại xâm của ông cha ta

60.

Điểm mạnh cơ bản của địch khi tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta là:

a)

Có vũ khí trang bị hiện đại, khoa học - công nghệ tiên tiến, kỹ thuật quân sự hiện đại

b)

Có ưu thế tuyệt đối về sức mạnh quân sự, kinh tế, khoa học công nghệ

c)

Quân số đông, vũ khí, trang bị kỹ thuật hiện đại, khoa học phát triển

d)

Khi tiến công, có sự cấu kết với bọn phản động trong nước gây bạo loạn

61.

Một trong những tính chất của CTND - BVTQ là cuộc chiến tranh

a)

Chống quân xâm lược

b)

Bảo vệ độc lập dân tộc

c)

Mang tính hiện tại

d)

Bảo vệ chủ nghĩa xã hội

62.

CTND- BVTQ “là cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng, nhằm bảo vệ độc lập tự do của dân tộc, bảo vệ ĐLCQ, thống nhất TVLT của đất nước, bảo vệ Đảng, bảo vệ chế độ, bảo vệ nhân dân là một nội dung của:

a)

Đặc trưng nền QPTD, ANND

b)

Đặc điểm của CTND - BVTQ

c)

Quan điểm về CTND - BVTQ

d)

Tính chất của CTND - BVTQ

63.

Muốn tiến hành CTND thắng lợi, chúng ta phải:

a)

Tổ chức lực lượng toàn dân đánh giặc

b)

Tổ chức trận địa đánh giặc ở địa phương

c)

Tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân

d)

Tổ chức thế và lực khu vực phòng thủ

64.

Để tiến hành CTND - BVTQ, quan điểm của Đảng ta là phải chuẩn bị mọi mặt:

a)

Trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh lâu dài

b)

Đầy đủ cả tiềm lực kinh tế , quân sự, lực lượng để đánh lâu dài

c)

Chu đáo, toán diện, rộng khắp để đủ sức đánh lâu dài

d)

Trên tất cả khu vực phòng thủ để đủ sức đánh lâu dài

65.

CTND - BVTQ Việt Nam XHCN là cuộc

a)

Chiến tranh phòng vệ

b)

Chiến tranh chính nghĩa

c)

Chiến tranh tự bảo vệ

d)

Chiến tranh chính đáng

66.

Lực lượng làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc ở địa phương là:

a)

Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

b)

Lực lượng bộ đội và công an nhân dân

c)

Bộ đội thường trực và dân quân tự vệ

d)

Bộ đội chủ lực và dân quân du kích

67.

Trong sự nghiệp bảo vệ tổ quốc, LLVTND là lực lượng:

a)

Chủ lực tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc

b)

Nòng cốt của nền quốc phòng toàn dân và chiến tranh nhân dân

c)

Nòng cốt cho các lực lượng khác tiến hành chiến tranh

d)

Chủ yếu cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

68.

Kiên quyết đấu tranh làm thất bại mọi âm mưu, thủ đoạn “Diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ của kẻ thù là:

a)

Nhiệm vụ cơ bản, thường xuyên của cách mạng nước ta

b)

Nhiệm vụ trước mắt và lâu dài của cách mạng Việt Nam

c)

Mục đích của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc

d)

Mục tiêu trước mắt của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc

69.

Lực lượng làm nòng cốt cho toàn đánh giặc trên phạm vi cả nước là

a)

Bộ đội chủ lực kết hợp với lực lượng địa phương

b)

Quân đội Nhân dân và lực lượng vũ trang địa phương

c)

Bộ đội thường trực cùng công an và dân quân tự vệ

d)

Bộ đội chủ lực cùng lực lượng vũ trang địa phương