wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đại cương cơ thể sống sinh lý CTUMP

Total questions: 67

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của cơ thế sống trong môn lý sinh không bao gồm

a)

Khả năng thay cũ đổi mới

b)

Khả năng quang hợp

c)

Khả năng chịu kích thích

d)

Khả năng sinh tồn nòi giống

2.

Khả năng thay cũ đổi mới là:

a)

Khả năng cơ thể đáp ứng lại với các kích thích của môi trường sống

b)

Hoạt động chuyển hóa (metabolism ) gồm toàn bộ những phản ứng hóa học diễn ra trong cơ thể

c)

Khả năng sinh sản giống mình do mã di truyền quyết định

3.

Khả năng chịu kích thích là:

a)

Khả năng cơ thể đáp ứng lại với các kích thích của môi trường sống

b)

Hoạt động chuyển hóa (metabolism ) gồm toàn bộ những phản ứng hóa học diễn ra trong cơ thể

c)

Khả năng sinh sản giống mình do mã di truyền quyết định

4.

Khả năng sinh tồn giống nòi:

a)

Khả năng cơ thể đáp ứng lại với các kích thích của môi trường sống

b)

Hoạt động chuyển hóa (metabolism ) gồm toàn bộ những phản ứng hóa học diễn ra trong cơ thể

c)

Khả năng sinh sản giống mình do mã di truyền quyết định

5.

Quá trình đồng hóa ( anabolism ): Thu nhận vật chất biến thành chất dinh dưỡng để cơ thể xây dựng hình thể, tồn tại và phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Quá trình dị hóa ( catabolism ): Tổng hợp vật chất, tạo ra năng lượng để cơ thể hoạt động và đào thải các hoạt động chuyển hóa ra khỏi cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Các nguyên tắc chung trong chuyển hóa chất không bao gồm:

a)

Hấp thu vận chuyển và dự trữ theo nhu cầu của cơ thể

b)

Chuyển hóa chất đáp ứng theo nhu cầu của cơ thể

c)

Chuyển hóa vật chất thành năng lượng và ngược lại.

d)

Đào thải các sản phẩm dư thừa sau chuyển hóa

8.

Cách chất sinh năng bao gồm:

a)

Glucid

b)

Lipid

c)

Nước

d)

Propid

9.

Các chất được hấp thu như thế nào ?

a)

Từ các tiểu phân tử nhỏ ăn vào sẽ được tổng hợp thành các phân tử lớn hơn để dễ dàng hấp thu

b)

Từ các đại phân tử lớn ăn vào sẽ được tổng hợp lớn hơn nữa để hấp thu được nhiều năng lượng hơn

c)

Từ các đại phân tử lớn ăn vào sẽ phân cắt thành các phân tử nhỏ hơn thuân lợi cho việc hấp thu

d)

Từ các tiểu phân tử sau khi được ăn vào sẽ được tổng hợp thành các phân tử lớn hơn để hấp thu được nhiều năng lượng hơn

10.

Chọn câu sai:

a)

Đồng hóa và dị hóa là 2 quá trình thống nhất của chuyển hóa, chuyển hóa ngừng là cơ thể chết

b)

Khả năng sinh tồn nòi giống ở mức tế bào: Tạo ra các tế bào mới thay thế các tế bào già hoặc sống.

c)

Glucid là từ các đại phân tử polysaccharid thành các monosaccarid mà chủ yếu là glucozo để cơ thể dễ dàng hấp thu

d)

Glucid được dự trữ dưới dạng glycogen chủ yếu ở gan và cơ.

e)

Thoái hóa glucid trong điều kiện yếm khí sẽ sinh ra acid lactic.

11.

Chọn câu sai:

a)

Thoái hóa protid sẽ sinh ra NH3 cần được tiếp tục chuyển hóa thành ure để đào thải.

b)

Khả năng duy trì nòi giống ở mức cơ thể: Đảm bảo duy trì giống nòi từ thế hệ này sang thế hệ khác.

c)

Riêng về quá trình dị hóa mỗi chất sinh năng khi thoái hóa đều tạo ra sản phẩm là acetyl-coenzym.

d)

Glucozo có thể tồn tại dưới dạng tự do hoặc gắn với protein trong máu dưới dạng glycosyl hóa

e)

Lipid được hấp thụ dưới dạng các acid béo và ancol từ các đại phân tử protein phân cắt ra

12.

Chọn câu sai:

a)

Khả năng duy trì nòi giống ở mức tế bào: Tạo ra các tế bào mới thay thế các tế bào già hoặc chết.

b)

Hoạt động chuyển hóa cần các hợp chất giàu năng lượng như ATP và các men sinh học

( enzyme)

c)

Sự thoái hóa lipid từ các acid béo sẽ sinh ra ceton

d)

Do các lipid không tan trong nước nên các phân tử này được vận chuyển dưới dạng lipoprotein với tỉ trọng rất cao

e)

Cơ chế tạo năng lượng theo thứ tự ưu tiên từ sự thoái hóa là: Glucid, lipid, protid.

13.

Chọn câu ĐÚNG:

a)

Đồng hóa và dị hóa là 2 quá trình thống nhất của chuyển hóa, chuyển hóa ngừng là cơ thể vẫn hoạt động bình thường.

b)

Khả năng sinh tồn nòi giống ở mức tế bào: Tạo ra các tế bào mới thay thế các tế bào già hoặc sống.

c)

Glucid là từ các đại phân tử polysaccharid thành các monosaccarid mà chủ yếu là glucozo để cơ thể dễ dàng hấp thu

d)

Glucid được dự trữ dưới dạng glycogen chủ yếu ở gan và cơ.

e)

Thoái hóa glucid trong điều kiện yếm khí sẽ sinh ra ceton.

14.

Chọn câu sai:

a)

Sự thoái hóa lipid từ các acid béo sẽ sinh ra ceton

b)

Ức chế là biểu hiện kiềm hãm hoặc làm ngưng trệ hoàn toàn trạng thái hoạt động của tế bào, cơ quan trong cơ thể

c)

Protid được vận chuyển trong máu là các acid amin, abumin, globunlin và fibrinogen

d)

Glucid được vận chuyển trong máu dưới dạng monosaccharid mà chủ yếu là glucoso ( 9 - 5%)

e)

Lipid được dự trữ dưới dạng triglycerid mà chủ yếu mỡ dưới da

15.

Chọn câu sai:

a)

Trạng thái hưng phấn là biểu hiện của tế bào, cơ quan khi chuyển từ trạng thai nghỉ sang trạng thái hoạt động.

b)

Glucid không có dạng dự trữ riêng mà chúng tồn tại trong thành phần cấu trúc của tất cả các bào quan trong quá trình tổng hợp protein.

c)

Riêng về quá trình dị hóa, các chất sinh năng đều tạo ra sản phẩm là acetyl-coezym A

d)

Sự thoái hóa lipid từ các acid béo sẽ sinh ra các thể ceton

e)

Glucid được vận chuyển trong máu là các monosaccarid mà chủ yếu là glucozo ( 90-95%)

16.

Chọn câu đúng:

a)

Sự thoái hóa lipid từ các acid béo sẽ sinh ra ceton

b)

kích thích là biểu hiện kiềm hãm hoặc làm ngưng trệ hoàn toàn trạng thái hoạt động của tế bào, cơ quan trong cơ thể

c)

Glucid được vận chuyển trong máu là các acid amin, abumin, globunlin và fibrinogbin

d)

Glucid được vận chuyển trong máu dưới dạng monosaccharid mà chủ yếu là glucoso ( 9 - 5%)

e)

Lipid được dự trữ dưới dạng triglycerid mà chủ yếu mỡ dưới cơ

17.

Chọn câu đúng:

a)

Trạng thái ức chế là biểu hiện của tế bào, cơ quan khi chuyển từ trạng thai nghỉ sang trạng thái hoạt động.

b)

Protid không có dạng dự trữ riêng mà chúng tồn tại trong thành phần cấu trúc của tất cả các bào quan trong quá trình tổng hợp protein.

c)

Riêng về quá trình dị hóa, các chất sinh năng đều tạo ra sản phẩm là acetyl-coezym A

d)

Sự thoái hóa lipid từ các acid béo sẽ sinh ra các thể acid lactic

e)

Glucid được vận chuyển trong máu là các monosaccarid mà chủ yếu là glucozo ( 90-95%)

18.

Chọn câu đúng:

a)

Sự thoái hóa lipid từ các acid béo sẽ sinh ra acid lactic

b)

Ức chế là biểu hiện kiềm hãm hoặc làm ngưng trệ hoàn toàn trạng thái hoạt động của tế bào, cơ quan trong cơ thể

c)

Protid được vận chuyển trong máu là các acid amin, abumin, globunlin và fibrinogen

d)

Glucid được vận chuyển trong máu dưới dạng monosaccharid mà chủ yếu là glucoso ( 9 - 5%)

e)

Lipid được dự trữ dưới dạng triglycerid mà chủ yếu mỡ dưới cơ

19.

Chọn câu sai:

a)

Sự thoái hóa lipid từ các acid béo sẽ sinh ra ceton

b)

Ức chế là biểu hiện kiềm hãm hoặc làm ngưng trệ hoàn toàn trạng thái hoạt động của tế bào, cơ quan trong cơ thể

c)

Protid được vận chuyển trong máu là các acid amin, abumin, globunlin và fibrinogen

d)

Glucid được vận chuyển trong máu dưới dạng monosaccharid mà chủ yếu là glucoso ( 9 - 5%)

e)

Lipid được dự trữ dưới dạng triglycerid mà chủ yếu mỡ dưới cơ

20.

Chọn câu sai:

a)

Trạng thái hưng phấn là biểu hiện của tế bào, cơ quan khi chuyển từ trạng thai nghỉ sang trạng thái hoạt động.

b)

Glucid không có dạng dự trữ riêng mà chúng tồn tại trong thành phần cấu trúc của tất cả các bào quan trong quá trình tổng hợp protein.

c)

Riêng về quá trình dị hóa, các chất sinh năng đều tạo ra sản phẩm là acetyl-coezym A

d)

Sự thoái hóa lipid từ các acid béo sẽ sinh ra các thể acid lactic

e)

Glucid được vận chuyển trong máu là các monosaccarid mà chủ yếu là glucozo ( 90-95%)

21.

Glucid được vận chuyển trong máu là

a)

Monosaccarid chủ yếu là glucozo ( 90-95%)

b)

Tồn tại dưới dạng tự do hoặc gắn với protein trong máu dưới dạng glycosyl hóa

c)

acid amin, albumin, globumin và fibrinogen

d)

Acid béo dưới dạng lipoprotein nồng độ thấp

22.

Protid được vận chuyển trong máu là

a)

Monosaccarid chủ yếu là glucozo ( 90-95%)

b)

Tồn tại dưới dạng tự do hoặc gắn với protein trong máu dưới dạng glycosyl hóa

c)

acid amin, albumin, globumin và fibrinogen

d)

Acid béo dưới dạng lipoprotein nồng độ thấp

23.

Lipid được vận chuyển trong máu là

a)

Monosaccarid chủ yếu là glucozo ( 90-95%)

b)

Tồn tại dưới dạng tự do hoặc gắn với protein trong máu dưới dạng glycosyl hóa

c)

acid amin, albumin, globumin và fibrinogen

d)

Acid béo dưới dạng lipoprotein nồng độ thấp

24.

Glucid được lưu trữ dưới dạng:

a)

Dưới dạng glycogen chủ yếu ở gan và cơ

b)

Dưới dạng triglycerid chủ yếu ở lớp mỡ dưới da

c)

Không có dạng dự trữ mà tồn tại trong thành phần cấu trúc của tất cả các tế bào trong quá trình tổng hợp protein

25.

Protid được lưu trữ dưới dạng:

a)

Dưới dạng glycogen chủ yếu ở gan và cơ

b)

Dưới dạng triglycerid chủ yếu ở lớp mỡ dưới da

c)

Không có dạng dự trữ mà tồn tại trong thành phần cấu trúc của tất cả các tế bào trong quá trình tổng hợp protein

26.

Lipid được lưu trữ dưới dạng:

a)

Dưới dạng glycogen chủ yếu ở gan và cơ

b)

Dưới dạng triglycerid chủ yếu ở lớp mỡ dưới da

c)

Không có dạng dự trữ mà tồn tại trong thành phần cấu trúc của tất cả các tế bào trong quá trình tổng hợp protein

27.

Vai trò chính của glucid

a)

Tạo năng

b)

Tạo hình

c)

Tham gia các hoạt động chức năng của cơ thể

d)

Làm cả 3 cái trên như nhau

28.

Vai trò chính của protid

a)

Tạo năng

b)

Tạo hình

c)

Tham gia các hoạt động chức năng của cơ thể

d)

Làm cả 3 cái trên như nhau

29.

Vai trò chính của lipid

a)

Tạo năng

b)

Tạo hình

c)

Tham gia các hoạt động chức năng của cơ thể

d)

Làm cả 3 cái trên như nhau

30.

Cơ thể tạo năng theo thứ tự ưu tiên từ thoái hóa:

a)

Glucid, Lipid, Protid

b)

Lipid, Glucid, Protid

c)

Glucid, Protid, Lipid

d)

Protid, Glucid, Lipid

31.

Glucid thoái hóa tạo ra

a)

Trong điều kiện yếm khi sẽ tạo ra acid lactic

b)

NH3

c)

Ceton

32.

Protid thoái hóa tạo ra

a)

Trong điều kiện yếm khi sẽ tạo ra acid lactic

b)

NH3

c)

Ceton

33.

Lipid thoái hóa tạo ra

a)

Trong điều kiện yếm khi sẽ tạo ra acid lactic

b)

NH3

c)

Ceton

34.

Hormon làm tăng đường huyết và thoái hóa lipid KHÔNG bao gồm:

a)

Somatomedin của gan

b)

T3 - T4 của tuyết giáp

c)

Glucagon của tuyến tụy nội tiết

d)

Cortisol của vỏ thượng thận, Catecholamin của tủy thượng thân.

e)

Isulin của tuyến tụy nội tiết

35.

Hormon làm tăng tổng hợp protein KHÔNG bao gồm:

a)

Somatomgan của gan

b)

T3-T4 của tuyến giáp trong thời kì ĐANG PHÁT TRIỂN

c)

Isulin của tuyến tụy nội tiết

d)

Hormon sinh dục

e)

Cortisol của vỏ thượng thân.

36.

Hormon làm tăng thoái hóa protein không bao gồm:

a)

T3-T4 của tuyến giáp trong thời kì TRƯỞNG THÀNH

b)

Cortisol của vỏ thượng thận

c)

Glucagon của tuyến tụy nội tiết

d)

Somatomendi của gan

e)

Isulin của tuyến tụy nội tiết

37.

Dựa vào kiến thức điều hòa chuyển hóa chất theo cơ chế thần kinh. Nhận định nào sau đây SAI:

a)

Vùng hạ đồi là trung tâm điều hòa các chất dưới vỏ

b)

Vùng hạ đồi có trung tâm no, trung tâm đói: các tác động của stress, nhiệt, xúc cảm cùng thông quan vùng hạ đồi làm thay đổi chuyển hóa các chất

c)

Điều hòa chuyển hóa chất có sự tham gia của vỏ não với các phản xạ không điều kiện

d)

Điều hòa chuyển hóa chất có sự tham gia của hệ thần kinh tự chủ với các phản xạ giao cảm và phó giao cảm

38.

Trong cơ thể, có bao nhiêu dạng năng lượng sinh công ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Trong cơ thể, dạng năng lượng nào sau đây không sinh công ?

a)

Hóa năng

b)

Thẩm thấu năng

c)

Điện năng

d)

Cơ năng

e)

Nhiệt năng

40.

Trong cơ thể dạng năng lượng nào có nguồn gốc: Tồn tại trong liên kết của các phân tử hóa học cấu tạo nên cơ thể đặc biệt là dạng hợp chất năng lượng ATP

a)

Hóa năng

b)

Điện năng

c)

Cơ năng hay Động năng

d)

Thẩm thấu năng

e)

Nhiệt năng

41.

Trong cơ thể dạng năng lượng nào có nguồn gốc: Sinh ra do sự trượt lên nhau của các sợi actin và myosin trong tế bào cơ

a)

Hóa năng

b)

Điện năng

c)

Cơ năng hay Động năng

d)

Thẩm thấu năng

e)

Nhiệt năng

42.

Trong cơ thể dạng năng lượng nào có nguồn gốc: Sinh ra do chênh lệch nồng độ chất ở 2 bên màng tế bào

a)

Hóa năng

b)

Điện năng

c)

Cơ năng hay Động năng

d)

Thẩm thấu năng

e)

Nhiệt năng

43.

Trong cơ thể dạng năng lượng nào có nguồn gốc: Sinh ra do chênh lệch nồng độ ion ở 2 bên màng tế bào

a)

Hóa năng

b)

Điện năng

c)

Cơ năng hay Động năng

d)

Thẩm thấu năng

e)

Nhiệt năng

44.

Trong cơ thể dạng năng lượng nào có nguồn gốc: Sinh ra từ các phản ứng chuyển hóa trong cơ thể. Trung bình khoảng 80% năng lượng sinh ra từ các phản ứng chuyển hóa này biết thành

a)

Hóa năng

b)

Điện năng

c)

Cơ năng hay Động năng

d)

Thẩm thấu năng

e)

Nhiệt năng

45.

Trong cơ thể dạng năng lượng nào có ý nghĩa: Giữ các phân tử có hình dạng ổn định trong không gian. Năng lượng sẽ giải phóng khi phân tử bị phá vỡ sẽ sinh công hóa học, số năng lượng giải phóng khác nhau tùy loại liên kết.

a)

Hóa năng

b)

Điện năng

c)

Cơ năng hay Động năng

d)

Thẩm thấu năng

e)

Nhiệt năng

46.

Trong cơ thể dạng năng lượng nào có ý nghĩa: Sinh công cơ học tạo sự co cơ dẫn đến một hình thái chuyển động như: Vận chuyển máu trong bộ máy tuần hoàn, vận chuyển khi trong bộ máy hô hấp, vận chuyển thức ăn trong bộ máy tiêu hóa.

a)

Hóa năng

b)

Điện năng

c)

Cơ năng hay Động năng

d)

Thẩm thấu năng

e)

Nhiệt năng

47.

Trong cơ thể dạng năng lượng nào có ý nghĩa: Năng lượng dùng để sinh công thẩm thấu sinh hiện tượng thẩm thấu

a)

Hóa năng

b)

Điện năng

c)

Cơ năng hay Động năng

d)

Thẩm thấu năng

e)

Nhiệt năng

48.

Trong cơ thể dạng năng lượng nào có ý nghĩa: Để đảm bảo duy trì thân nhiệt ổn định.

a)

Hóa năng

b)

Điện năng

c)

Cơ năng hay Động năng

d)

Thẩm thấu năng

e)

Nhiệt năng

49.

Quá trình hình thành năng lượng Hóa năng, ATP có vai trò gì ?

a)

Ở bộ máy golgi của tế bào, ATP cung cấp năng lượng cho các phản ứng tổng hợp các chất tạo hình, dự trữ, thực hiện chức năng ngoại tiết

b)

Ở màng tế bào, ATP cung cấp năng lượng cho sự vận chuyển vật chất qua màng, cung cấp năng lượng cho sự co cơ tạo nên sự chuyển động của các hệ của cơ thể

c)

Ở màng tế bào, ATP cung cấp năng lượng vận chuyển vật chất qua màng để duy trì nồng độ chất ở 2 bên màng duy trì nồng độ thẩm thấu

d)

Ở màng tế bào, ATP cung cấp năng lượng vận chuyển ion qua màng để duy trì nồng độ ion ở 2 bên màng duy trì điện thế màng

e)

80% năng lượng bị chuyển hóa từ quá trình hình thành dạng năng lượng khác

50.

Quá trình hình thành năng lượng Điện năng, ATP có vai trò gì ?

a)

Ở bộ máy golgi của tế bào, ATP cung cấp năng lượng cho các phản ứng tổng hợp các chất tạo hình, dự trữ, thực hiện chức năng ngoại tiết

b)

Ở màng tế bào, ATP cung cấp năng lượng cho sự vận chuyển vật chất qua màng, cung cấp năng lượng cho sự co cơ tạo nên sự chuyển động của các hệ của cơ thể

c)

Ở màng tế bào, ATP cung cấp năng lượng vận chuyển vật chất qua màng để duy trì nồng độ chất ở 2 bên màng duy trì nồng độ thẩm thấu

d)

Ở màng tế bào, ATP cung cấp năng lượng vận chuyển ion qua màng để duy trì nồng độ ion ở 2 bên màng duy trì điện thế màng

e)

80% năng lượng bị chuyển hóa từ quá trình hình thành dạng năng lượng khác

51.

Quá trình hình thành năng lượng cơ năng hay động năng, ATP có vai trò gì ?

a)

Ở bộ máy golgi của tế bào, ATP cung cấp năng lượng cho các phản ứng tổng hợp các chất tạo hình, dự trữ, thực hiện chức năng ngoại tiết

b)

Ở màng tế bào, ATP cung cấp năng lượng cho sự vận chuyển vật chất qua màng, cung cấp năng lượng cho sự co cơ tạo nên sự chuyển động của các hệ của cơ thể

c)

Ở màng tế bào, ATP cung cấp năng lượng vận chuyển vật chất qua màng để duy trì nồng độ chất ở 2 bên màng duy trì nồng độ thẩm thấu

d)

Ở màng tế bào, ATP cung cấp năng lượng vận chuyển ion qua màng để duy trì nồng độ ion ở 2 bên màng duy trì điện thế màng

e)

80% năng lượng bị chuyển hóa từ quá trình hình thành dạng năng lượng khác

52.

Quá trình hình thành năng lượng Thẩm thấu năng, ATP có vai trò gì ?

a)

Ở bộ máy golgi của tế bào, ATP cung cấp năng lượng cho các phản ứng tổng hợp các chất tạo hình, dự trữ, thực hiện chức năng ngoại tiết

b)

Ở màng tế bào, ATP cung cấp năng lượng cho sự vận chuyển vật chất qua màng, cung cấp năng lượng cho sự co cơ tạo nên sự chuyển động của các hệ của cơ thể

c)

Ở màng tế bào, ATP cung cấp năng lượng vận chuyển vật chất qua màng để duy trì nồng độ chất ở 2 bên màng duy trì nồng độ thẩm thấu

d)

Ở màng tế bào, ATP cung cấp năng lượng vận chuyển ion qua màng để duy trì nồng độ ion ở 2 bên màng duy trì điện thế màng

e)

80% năng lượng bị chuyển hóa từ quá trình hình thành dạng năng lượng khác

53.

Quá trình hình thành năng lượng Nhiệt năng, ATP có vai trò gì ?

a)

Ở bộ máy golgi của tế bào, ATP cung cấp năng lượng cho các phản ứng tổng hợp các chất tạo hình, dự trữ, thực hiện chức năng ngoại tiết

b)

Ở màng tế bào, ATP cung cấp năng lượng cho sự vận chuyển vật chất qua màng, cung cấp năng lượng cho sự co cơ tạo nên sự chuyển động của các hệ của cơ thể

c)

Ở màng tế bào, ATP cung cấp năng lượng vận chuyển vật chất qua màng để duy trì nồng độ chất ở 2 bên màng duy trì nồng độ thẩm thấu

d)

Ở màng tế bào, ATP cung cấp năng lượng vận chuyển ion qua màng để duy trì nồng độ ion ở 2 bên màng duy trì điện thế màng

e)

80% năng lượng bị chuyển hóa từ quá trình hình thành dạng năng lượng khác

54.

Năng lượng tiêu hao cho duy trì cơ thể là:

a)

Năng lượng cần cho sự tồn tại bình thường của cơ thể, không thay đổi thể trong, không sinh sản.

b)

Năng lượng dùng cho việc tổng hợp thành phần tạo hình, dự trữ của cơ thể

55.

Năng lượng tiêu hao cho sự phát triển của cơ thể:

a)

Năng lượng cần cho sự tồn tại bình thường của cơ thể, không thay đổi thể trong, không sinh sản.

b)

Năng lượng dùng cho việc tổng hợp thành phần tạo hình, dự trữ của cơ thể

56.

Năng lượng tiêu hao cho sự phát triển của cơ thể:

a)

Năng lượng cần cho sự tồn tại bình thường của cơ thể, không thay đổi thể trong, không sinh sản.

b)

Năng lượng dùng cho việc tổng hợp thành phần tạo hình, dự trữ của cơ thể

57.

Chọn câu sai:

a)

Đơn vị đo chuyển hóa cơ sở là: Kcal/m2 da/giờ hoặc KJ/m2 da/giờ

b)

Đơn vị đo năng lượng trong vận cơ: Kcal/Kg thể trọng/phút

c)

SDA của protid là 14

d)

Năng lượng tiêu hoa để tăng thêm 1g thể trọng là 5Kcal

e)

Trong thời kỳ nuôi con: Năng lượng tiêu hao khoảng 500Kcal cho việc tổng hợp và bài tiết sữa

58.

Các dạng năng lượng tiêu hao cho duy trì cơ thể không bao gồm:

a)

Cho chuyển hóa cơ sở

b)

Do vận cơ

c)

Điều nhiệt

d)

Tiêu hóa

e)

Sinh sản

59.

Điều hòa chuyển hóa năng lượng ở mức tế bào KHÔNG có ý nào sau đây:

a)

Điều hòa theo cơ chế điều hòa ngược âm tính

b)

Phản ứng sinh năng -> ATP -> ADP + P

c)

Khi tế bào không hoạt động: Hàm lượng ADP trong tế bào thấp, tất cả các phản ứng sinh năng trong tế bào giảm đi

d)

Khi tế bào hoạt động: Hàm lượng ADP trong tế bào tăng, các phản ứng sinh năng lượng sẽ tăng lên

e)

Hàm lượng ATP trong tế bào không ổn định

60.

Điều hòa chuyển hóa theo cơ chế thể dịch: Hormon T3-T4 của tuyến giáp có tác dụng

a)

Làm tăng chuyển hóa năng lượng của hầu hết các mô trong cơ thể

b)

Làm tăng huy động năng lượng từ glucid

c)

Làm tăng huy động năng lượng từ lipid

d)

Làm tăng đồng hóa protid tích lũy năng lượng

61.

Điều hòa chuyển hóa theo cơ chế thể dịch: Hormon somatomendi của gan có tác dụng

a)

Làm tăng chuyển hóa năng lượng của hầu hết các mô trong cơ thể

b)

Làm tăng huy động năng lượng từ glucid

c)

Làm tăng huy động năng lượng từ lipid

d)

Làm tăng đồng hóa protid tích lũy năng lượng

62.

Điều hòa chuyển hóa theo cơ chế thể dịch: Hormon sinh dục có tác dụng

a)

Làm tăng chuyển hóa năng lượng của hầu hết các mô trong cơ thể

b)

Làm tăng huy động năng lượng từ glucid

c)

Làm tăng huy động năng lượng từ lipid

d)

Làm tăng đồng hóa protid tích lũy năng lượng

63.

Các nguyên tắc chung điều hòa hoạt động cơ thể KHÔNG bao gồm:

a)

Điều hòa theo ba cấp

b)

Điều hòa theo hai cơ chế

c)

Điều hòa theo phương thức ngược với hai cách thức

d)

Điều hòa theo phương thức thuận với hai cách thức

e)

Điều hòa theo hai tiến trình

64.

Theo nguyên tắc chung điều hòa hoạt động cơ thể. Điều hòa theo ba cấp bao gồm:

a)

Điều hòa chức năng ở cấp tế bào

b)

Điều hòa chức năng ở cấp cơ quan và hệ cơ quan

c)

Điều hòa chức năng ở cấp cơ thể

d)

Điều hòa chức năng ở cấp phân tử

e)

Điều hòa chức năng năng ở cấp bào quan

65.

Nhận định sau đây đúng hay sai: "Hầu hết các cơ chế điều hòa chức năng của cơ thể được diễn ra theo phương thức điều hòa ngược"

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Điều hòa ngược âm tính

a)

Có tác dụng làm tăng nồng độ một chất hoặc hoạt động của một cơ quan khi nồng độ chất đó hoặc hoạt động của cơ quan đó suy giảm và ngược lại

b)

Có tác dụng làm tăng hơn nữa nồng độ của một chất hoặc hoạt động của một cơ quan khi nông độ hoặc hoạt động của cơ quan đó đang tăng và ngược lại.

67.

Điều hòa ngược dương tính

a)

Có tác dụng làm tăng nồng độ một chất hoặc hoạt động của một cơ quan khi nồng độ chất đó hoặc hoạt động của cơ quan đó suy giảm và ngược lại

b)

Có tác dụng làm tăng hơn nữa nồng độ của một chất hoặc hoạt động của một cơ quan khi nông độ hoặc hoạt động của cơ quan đó đang tăng và ngược lại.