wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoas

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của hợp chất CH3COOH

a)

ancol etylic

b)

anđehit axetic

c)

axit fomic

d)

axit axetic

2.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên

a)

tinh bột

b)

polietilen

c)

polistiren

d)

polpropilen

3.

Dung dịch Na2CO3 tác dụng đươkc với dung dịch nào

a)

NaCl

b)

KCl

c)

CaCl2

d)

NaNO3

4.

Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3

a)

H2SO4

b)

HCl

c)

NaOH

d)

HNO3

5.

Chất nào là muối trung hòa

a)

KCl

b)

K2HPO4

c)

NaHSO4

d)

NaHCO3

6.

Số oxi hóa của crom trong hợp chất K2Cr2O7

a)

+4

b)

+3

c)

+2

d)

+6

7.

Dung dịch chất nào hòa tan được Al(OH)2

a)

NaCl

b)

NaSO4

c)

H2SO4

d)

KCL

8.

Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

a)

photpho

b)

nitơ

c)

cacbon

d)

kali

9.

Một số loại khẩu trang y tế có chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí

a)

muối ăn

b)

đá vôi

c)

thạch cao

d)

than hoạt tính

10.

Kim loại nao có độ cứng cao nhất

a)

Fe

b)

Al

c)

Ag

d)

Cr

11.

Xenlulôzo thuộc loại polisaccarit là thành phần chính tạo nên mành tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ

a)

C12H22O22

b)

(C6H10O5)n

c)

C2H4O2

d)

C6H12O6

12.

chất nào làm mất nàu dung dịch Br2

a)

Metan

b)

Propilen

c)

Axetilen

d)

Etilen

13.

Cho 10,7 g hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 đktc. Khối lượng MgO trong X là

a)

4g

b)

2,7g

c)

8g

d)

6g

14.

Cho m g hồn hợp gồm gly và ala tác dụng vừa đủ với 250 ml NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,26 g muối khan. Giá trị của m là

a)

20,85

b)

20,60

c)

22,45

d)

25,8

15.

Cho các chất : anilin, saccarozo, glyxin, axit glutamic. Số chất tác dụng với NaOH

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

16.

dẫn khí CO dư qua ống sử dụng 11,6 g bột Fe3O4 nung nóng thư được hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nưươ vôi trong dư, thu được m kết tủa. giá trị của m là

a)

6,6

b)

15

c)

20

d)

5

17.

Cho các cặp chất

Na2CO3 và BaCl2; NaOH và H2SO4

NaCl và Ba(NO3)2; H3PO4 và AgNO3

Số cặp chất phản ứng thư được kết tủa là

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

18.

Cho m g fruc tác dụng với dd AgNO3 trong NH3 thu đươkc 4,32 g Ag.

a)

2,4

b)

3,6

c)

1,8

d)

7,2

19.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

HCOOCH3

20.

Chất nào sau đây là muối axit

a)

CaCO3

b)

KCl

c)

NaHS

d)

NaNO3

21.

Nguyên tố Crom có hóa trị +3 trong hợp chất nào

a)

N2Cr2O7

b)

Cr2O3

c)

CrO

d)

Na2CrO4

22.

Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi thu được chất rắn là

a)

Fe2O3

b)

FeO

c)

Fe

d)

Fe3O4

23.

Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên là

a)

polivinyl clorua

b)

polistiren

c)

polietilen

d)

polipropilen

24.

Saccarozo là một loại đisaccarit có nhiều trong mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. CTPT là

a)

(C6H10O5)n

b)

C12H22O11

c)

C2H12O6

d)

C2H4O2

25.

Vào mùa đông , nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí, có thể dẫn tới tử vòng. Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào

a)

N2

b)

CO

c)

H2

d)

O3

26.

Các loại phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố

a)

kali

b)

nitơ

c)

cacbon

d)

photpho

27.

Kim loại nào có độ nóng chảy cao nhất

a)

W

b)

Fe

c)

Cr

d)

Ag

28.

Tên gọi của hợp chấy CH3-CHO

a)

axit axetic

b)

anđehit axetic

c)

anđehit fomic

d)

etanol

29.

Chất nào tác dụng với KHCO3

a)

HCl

b)

K2SO4

c)

KNO3

d)

KCl

30.

Sục khí axetilen vào dd AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu

a)

đen

b)

vàng nhạt

c)

trắng

d)

xanh

31.

Chất nào sau đây có tác dụng với HCl

a)

BaCl2

b)

MgCl2

c)

Al(OH)3

d)

Al(NO3)3

32.

Dẫn khí CO dư qua ống sử dụng 16g bột Fe2O3 nung nóng thu đươkc hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nước vôi trong thu được m g kết tủa

a)

16

b)

10

c)

30

d)

15

33.

Cho m g glu (C6H12O6) tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 3,24 g Ag

a)

2,7

b)

1,35

c)

5,4

d)

1,8

34.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

35.

Cặp chất cùng tồn tại trong 1 dung dịch

a)

(NH4)2HPO4 và KOH

b)

Cu(NO3)2 và HNO3

c)

Ba(OH)2 và H3PO4

d)

Al(NO3)3 và NH3

36.

Dung dịch Br2 bị mất màu

a)

CaC2

b)

CaO

c)

Na

d)

Al4C3

37.

Cho 9,85g hỗn hợp gồm 2 amin đơn chức tác dụng vùa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chưa 18,975 g hỗn hợp muối

a)

400

b)

300

c)

250

d)

450

38.

Cho các chất anilin, phenylamoni clorua, alanin, Gly-Ala. Số chất phản ứng với NaOH

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

39.

Fructozo là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong có vị ngọt sắc. CPPT

a)

C12H22O11

b)

C6H12O6

c)

(C6H10O5)n

d)

C2H4O2

40.

Cho 0,425 hồn hợp X gồm Na và K vào nước dư, thu đươkc 0,168 lít khí H2. Khối lượng kim loại Na trong X là

a)

0,23

b)

0,345

c)

0,276

d)

0,115

41.

Dung dịch nào có thể hòa tan CaCO3

a)

HCl

b)

NaCl

c)

KNO3

d)

KCl

42.

Chất nòa tcá dụng với AgNO3 trong NH3

a)

metan

b)

benzen

c)

propin

d)

etilen

43.

Kim loại nào tác dụng với NaOH

a)

Al

b)

Fe

c)

Ag

d)

Cu

44.

Hợp chất nào lưỡng tính

a)

AgNO3

b)

Cr(OH)3

c)

CrCl3

d)

KOH

45.

Kim loại Fe không phản ứng với dung idchj

a)

AgNO3

b)

CuSO4

c)

NaNO3

d)

HCl

46.

Công thức của etanol

a)

C2H4O

b)

C2H4O2

c)

C2H6

d)

C2H6O

47.

Cho vài giọt quỳ tím vào dd NH3

a)

màu hồng

b)

màu đỏ

c)

màu vàng

d)

màu xanh

48.

Chất nào sau đây là muối axit

a)

NaH2PO4

b)

NaNO3

c)

Na2CO3

d)

CuSO4

49.

Dẫn khí CO dư qua ống sử dụng 7,2g bột FeO nung nóng thu đươkc hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m g kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Gia trị của mà là

a)

5

b)

10

c)

7,2

d)

15

50.

Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong 1 dd

a)

NaCl và Al(NO3)3

b)

K2CO3 và HNO3

c)

NaOH và MgSO4

d)

NH4C và KOH

51.

Cho 15,6 g hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dd NaOH dư thu được 6,72 lít khí H2. Khối lượng của Al2O3 là

a)

10,2

b)

5,1

c)

5,4

d)

2,7

52.

Cho 0,9 g glu tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu đc g Ag

a)

0,34

b)

2,16

c)

1,08

d)

1,62

53.

Cho 15g hỗn hợp gồm 2 amin đơn chức tác dụng với V ml dd HCl 0,75M thu đươc dd chưa 23,76 g hỗn hợp muối

a)

329

b)

720

c)

320

d)

480

54.

Thủy phân este X trong dd axit thu được CH3COOH và CH3OH. CTCT

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOCH3

55.

Phenol phản ứng đươc với dung dịch nào sau đây

a)

NaCl

b)

HCl

c)

NaHCO3

d)

KOH

56.

Tên gọi của este CH3COOCH3 là

a)

etyl axetat

b)

metyl propionat

c)

metyl axetat

d)

etyl format

57.

Saccarozo và glucozo đều có phản ứng

a)

cộng H2

b)

tráng bạc

c)

với Cu(OH)2

d)

thủy phân

58.

Nhỏ vài giọt brom vào ống nghiệm chưa anilin, hiện tượng quan sát được là

a)

xuất hiện màu xanh

b)

xuất hiện màu tím

c)

có kết tủa trắng

d)

có bọt khí thoát ra

59.

Dung dịch Ala-GLY phản ứng với dung dịch

a)

HCl

b)

KNO3

c)

NaCl

d)

NaNO3

60.

Tơ nào sản xuất từ xenlulozo

a)

tơ nitron

b)

tơ visco

c)

tơ nilon 6,6

d)

tơ capron

61.

Kim loại Ni phản ứng được với dung dịch nào

a)

MgSO4, CuSO4

b)

NaCl, AlCl3

c)

CuSO4, AgNO3

d)

AgNO3, NaCl

62.

Để thu được kim loại CuSO4 theo phương pháp thủy luyện, có thể dùng kim loại nào

a)

Ca

b)

Na

c)

Ag

d)

Fe

63.

Cặp chất nào sau đây gây ra nước cứng vĩnh cửu của nước

a)

NaHCO3,KHCO3

b)

NaNO3,KNO3

c)

CaCl2,MgSO4

d)

NaNO3,KHCO3