NEW
Font size
Worksheetshoas
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Tên gọi của hợp chất CH3COOH
ancol etylic
anđehit axetic
axit fomic
axit axetic
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên
tinh bột
polietilen
polistiren
polpropilen
Dung dịch Na2CO3 tác dụng đươkc với dung dịch nào
NaCl
KCl
CaCl2
NaNO3
Dung dịch chất nào sau đây không phản ứng với Fe2O3
H2SO4
HCl
NaOH
HNO3
Chất nào là muối trung hòa
KCl
K2HPO4
NaHSO4
NaHCO3
Số oxi hóa của crom trong hợp chất K2Cr2O7
+4
+3
+2
+6
Dung dịch chất nào hòa tan được Al(OH)2
NaCl
NaSO4
H2SO4
KCL
Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố
photpho
nitơ
cacbon
kali
Một số loại khẩu trang y tế có chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí
muối ăn
đá vôi
thạch cao
than hoạt tính
Kim loại nao có độ cứng cao nhất
Fe
Al
Ag
Cr
Xenlulôzo thuộc loại polisaccarit là thành phần chính tạo nên mành tế bào thực vật, có nhiều trong gỗ
C12H22O22
(C6H10O5)n
C2H4O2
C6H12O6
chất nào làm mất nàu dung dịch Br2
Metan
Propilen
Axetilen
Etilen
Cho 10,7 g hỗn hợp X gồm Al và MgO vào dung dịch NaOH dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 đktc. Khối lượng MgO trong X là
4g
2,7g
8g
6g
Cho m g hồn hợp gồm gly và ala tác dụng vừa đủ với 250 ml NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,26 g muối khan. Giá trị của m là
20,85
20,60
22,45
25,8
Cho các chất : anilin, saccarozo, glyxin, axit glutamic. Số chất tác dụng với NaOH
1
2
4
3
dẫn khí CO dư qua ống sử dụng 11,6 g bột Fe3O4 nung nóng thư được hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nưươ vôi trong dư, thu được m kết tủa. giá trị của m là
6,6
15
20
5
Cho các cặp chất
Na2CO3 và BaCl2; NaOH và H2SO4
NaCl và Ba(NO3)2; H3PO4 và AgNO3
Số cặp chất phản ứng thư được kết tủa là
1
4
3
2
Cho m g fruc tác dụng với dd AgNO3 trong NH3 thu đươkc 4,32 g Ag.
2,4
3,6
1,8
7,2
Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
C2H5COOCH3
HCOOCH3
Chất nào sau đây là muối axit
CaCO3
KCl
NaHS
NaNO3
Nguyên tố Crom có hóa trị +3 trong hợp chất nào
N2Cr2O7
Cr2O3
CrO
Na2CrO4
Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi thu được chất rắn là
Fe2O3
FeO
Fe
Fe3O4
Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên là
polivinyl clorua
polistiren
polietilen
polipropilen
Saccarozo là một loại đisaccarit có nhiều trong mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. CTPT là
(C6H10O5)n
C12H22O11
C2H12O6
C2H4O2
Vào mùa đông , nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc khí, có thể dẫn tới tử vòng. Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào
N2
CO
H2
O3
Các loại phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố
kali
nitơ
cacbon
photpho
Kim loại nào có độ nóng chảy cao nhất
W
Fe
Cr
Ag
Tên gọi của hợp chấy CH3-CHO
axit axetic
anđehit axetic
anđehit fomic
etanol
Chất nào tác dụng với KHCO3
HCl
K2SO4
KNO3
KCl
Sục khí axetilen vào dd AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu
đen
vàng nhạt
trắng
xanh
Chất nào sau đây có tác dụng với HCl
BaCl2
MgCl2
Al(OH)3
Al(NO3)3
Dẫn khí CO dư qua ống sử dụng 16g bột Fe2O3 nung nóng thu đươkc hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nước vôi trong thu được m g kết tủa
16
10
30
15
Cho m g glu (C6H12O6) tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 3,24 g Ag
2,7
1,35
5,4
1,8
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2
3
5
4
2
Cặp chất cùng tồn tại trong 1 dung dịch
(NH4)2HPO4 và KOH
Cu(NO3)2 và HNO3
Ba(OH)2 và H3PO4
Al(NO3)3 và NH3
Dung dịch Br2 bị mất màu
CaC2
CaO
Na
Al4C3
Cho 9,85g hỗn hợp gồm 2 amin đơn chức tác dụng vùa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chưa 18,975 g hỗn hợp muối
400
300
250
450
Cho các chất anilin, phenylamoni clorua, alanin, Gly-Ala. Số chất phản ứng với NaOH
4
2
1
3
Fructozo là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong có vị ngọt sắc. CPPT
C12H22O11
C6H12O6
(C6H10O5)n
C2H4O2
Cho 0,425 hồn hợp X gồm Na và K vào nước dư, thu đươkc 0,168 lít khí H2. Khối lượng kim loại Na trong X là
0,23
0,345
0,276
0,115
Dung dịch nào có thể hòa tan CaCO3
HCl
NaCl
KNO3
KCl
Chất nòa tcá dụng với AgNO3 trong NH3
metan
benzen
propin
etilen
Kim loại nào tác dụng với NaOH
Al
Fe
Ag
Cu
Hợp chất nào lưỡng tính
AgNO3
Cr(OH)3
CrCl3
KOH
Kim loại Fe không phản ứng với dung idchj
AgNO3
CuSO4
NaNO3
HCl
Công thức của etanol
C2H4O
C2H4O2
C2H6
C2H6O
Cho vài giọt quỳ tím vào dd NH3
màu hồng
màu đỏ
màu vàng
màu xanh
Chất nào sau đây là muối axit
NaH2PO4
NaNO3
Na2CO3
CuSO4
Dẫn khí CO dư qua ống sử dụng 7,2g bột FeO nung nóng thu đươkc hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m g kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Gia trị của mà là
5
10
7,2
15
Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong 1 dd
NaCl và Al(NO3)3
K2CO3 và HNO3
NaOH và MgSO4
NH4C và KOH
Cho 15,6 g hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dd NaOH dư thu được 6,72 lít khí H2. Khối lượng của Al2O3 là
10,2
5,1
5,4
2,7
Cho 0,9 g glu tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3 thu đc g Ag
0,34
2,16
1,08
1,62
Cho 15g hỗn hợp gồm 2 amin đơn chức tác dụng với V ml dd HCl 0,75M thu đươc dd chưa 23,76 g hỗn hợp muối
329
720
320
480
Thủy phân este X trong dd axit thu được CH3COOH và CH3OH. CTCT
CH3COOCH3
HCOOC2H5
CH3COOC2H5
C2H5COOCH3
Phenol phản ứng đươc với dung dịch nào sau đây
NaCl
HCl
NaHCO3
KOH
Tên gọi của este CH3COOCH3 là
etyl axetat
metyl propionat
metyl axetat
etyl format
Saccarozo và glucozo đều có phản ứng
cộng H2
tráng bạc
với Cu(OH)2
thủy phân
Nhỏ vài giọt brom vào ống nghiệm chưa anilin, hiện tượng quan sát được là
xuất hiện màu xanh
xuất hiện màu tím
có kết tủa trắng
có bọt khí thoát ra
Dung dịch Ala-GLY phản ứng với dung dịch
HCl
KNO3
NaCl
NaNO3
Tơ nào sản xuất từ xenlulozo
tơ nitron
tơ visco
tơ nilon 6,6
tơ capron
Kim loại Ni phản ứng được với dung dịch nào
MgSO4, CuSO4
NaCl, AlCl3
CuSO4, AgNO3
AgNO3, NaCl
Để thu được kim loại CuSO4 theo phương pháp thủy luyện, có thể dùng kim loại nào
Ca
Na
Ag
Fe
Cặp chất nào sau đây gây ra nước cứng vĩnh cửu của nước
NaHCO3,KHCO3
NaNO3,KNO3
CaCl2,MgSO4
NaNO3,KHCO3
