wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về sinh học thực vật

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của sắc lạp là gì?

a)

Thu nhận ánh sáng để thực hiện quang hợp

b)

Đúc tạo và dự trữ tinh bột

c)

Quyến rũ sâu bọ để thực hiện sự thụ phấn

d)

Hình thành các thể lạp khác

2.

Vai trò của lục lạp là gì?

a)

Thu nhận ánh sáng để thực hiện quang hợp

b)

Tạo và dự trữ tinh bột

c)

Quyến rũ sâu bọ để thực hiện sự thụ phấn

d)

Hình thành các thể lạp khác

3.

Vai trò của chuỗi Ribosome là gì?

a)

Tổng hợp protein

b)

Định hình dạng cho tê bào

c)

Tích trữ chất cặn bã

d)

Tổng hợp và dự trữ Glucid

4.

Nang thạch thường thấy trong lá cây gì?

a)

Đa

b)

Bưởi

c)

Trúc đào

d)

Bèo tây

5.

Vách tế bào hóa gỗ là do vách tế bào bị tẩm chất gì?

a)

Suberin

b)

Lignin

c)

Pectin

d)

Cutin

6.

Vách tế bào hóa bần là do vách tế bào bị tẩm chất gì?

a)

Suberin

b)

Lignin

c)

Pectin

d)

Cutin

7.

Vai trò của màng sinh chất là gì?

a)

Tổng hợp protein

b)

Tham gia vào sự hình thành màng tế bào

c)

Tích trữ chất cặn bã và chất dự trữ

d)

Trao đổi chất với môi trường ngoài

8.

Phát biểu nào đúng về tầng sinh vỏ?

a)

Nằm trong vùng trung trụ

b)

Tầng sinh vỏ là tầng sinh trụ

c)

Khi hoạt động sinh ra vỏ lục ở ngoài và bần ở trong

d)

Nằm không cố định trong vùng vỏ

9.

Phát biểu nào đúng về tầng sinh trụ?

a)

Nằm không cố định ở vùng vỏ

b)

Nằm không cố định ở phần trụ

c)

Nằm cố định giữa gỗ 1 và libe 1 trong trung trụ

d)

Khi hoạt động sinh ra gỗ 2 ở ngoài và libe 2 ở trong

10.

Loại mô thực vật nào giúp cây phát triển chiều dài?

a)

Mô phân sinh ngọn

b)

Mô phân sinh bên

c)

Tầng phát sinh bần, lục bì

d)

Tầng phát sinh libe, gỗ

11.

Các loài cây cỏ sau khi bị giẫm gãy vẫn có khả năng mọc lên được là nhờ loại mô nào?

a)

Mô phân sinh ngọn

b)

Mô phân sinh bên

c)

Mô phân sinh lóng

d)

Mô phân sinh thứ cấp

12.

Nhu mô thực hiện chức năng gì?

a)

Che chở

b)

Nâng đỡ

c)

Dẫn truyền

d)

Dự trữ

13.

Thành phần nào của mô libe có vai trò nâng đỡ?

a)

Mạch thông

b)

Mạch rây

c)

Mô mềm libe

d)

Sợi libe

14.

Bao quanh tế bào lỗ khí có nhiều tế bào không đều và không khác với tế bào biểu bì gọi là kiểu lỗ khí gì?

a)

Kiểu dị bào

b)

Kiểu hỗn bào

c)

Kiểu trực bào

d)

Kiểu vòng bào

15.

Loại lá nào không có lỗ khí?

a)

Lá mọc đứng

b)

Lá nằm ngang

c)

Lá nổi trên mặt nước

d)

Lá chìm dưới nước

16.

Loại lá nào có lỗ khí ở cả hai mặt lá?

a)

Lá mọc đứng

b)

Lá nằm ngang

c)

Lá nổi trên mặt nước

d)

Lá chìm dưới nước

17.

Loại lá nào có lỗ khí chỉ ở mặt trên?

a)

Lá mọc đứng

b)

Lá nằm ngang

c)

Lá nổi trên mặt nước

d)

Lá chìm dưới nước

18.

Rễ cây Lục bình thuộc loại rễ gì?

a)

Rễ bất định

b)

Rễ hô hấp

c)

Rễ thủy sinh

d)

Rễ khí sinh

19.

Rễ cây Rau dền thuộc loại rễ gì?

a)

Rễ bám

b)

Rễ trụ

c)

Rễ củ

d)

Rễ chùm

20.

Trong rễ cây nào có chứa chất diệp lục?

a)

Ngô

b)

Đậu

c)

Phong lan

d)

Tầm gửi

21.

Trong cấu tạo cấp một của rễ cây, phần trong cùng của phần vỏ là gì?

a)

Mô mềm vỏ trong

b)

Mô mềm vỏ ngoài

c)

Nội bì

d)

Trụ bì

22.

Rễ cây có nhiệm vụ gì?

a)

Nâng đỡ

b)

Hấp thu chất dinh dưỡng

c)

Sinh sản

d)

Tổng hợp chất din

23.

Rễ con được mọc xiên ra từ miền nào của rễ cái?

a)

Chóp rễ

b)

Miền sinh trưởng

c)

Miền lông hút

d)

Miền hóa bần

24.

Đặc điểm nào sau đây giúp ta nhận biết rễ cây có cấu tạo cấp II?

a)

Gỗ 1 phân hóa hướng tâm

b)

Libe nằm ngoài gỗ

c)

Gỗ 1 phân hóa ly tâm

d)

Có gỗ 2 nằm ngoài gỗ 1 nằm trong

25.

Chọn thứ tự đúng các miền của một rễ?

a)

Chóp rễ - miền sinh trưởng - miền hóa bần - miền lông hút

b)

Chóp rễ - miền hóa bần - miền sinh trường - miền lông hút

c)

Chóp rễ - miền lông hút - miền hóa bần - miền sinh trưởng

d)

Chóp rễ - miền sinh trưởng – miền lông hút – miền hóa bần

26.

Rễ cây Trầu bà thuộc loại rễ gì?

a)

Rễ bám

b)

Rễ mút

c)

Rễ củ

d)

Rễ chùm

27.

Kiểu rễ nào là kiểu rễ đặc trưng của thực vật lớp Hành?

a)

Rễ bám

b)

Rễ mút

c)

Rễ củ

d)

Rễ chùm

28.

Kiểu rễ nào là kiểu rễ đặc trưng của thực vật lớp Ngọc lan?

a)

Rễ bám

b)

Rễ trụ

c)

Rễ củ

d)

Rễ chùm

29.

Hệ rễ có rễ chính không phát triển mạnh hoặc chết đi, các rễ con phát triển với mức độ bằng nhau, mọc tua tủa ra ở gốc thân gọi là hệ rễ gì?

a)

Rễ bám

b)

Rễ trụ

c)

Rễ củ

d)

Rễ chùm

30.

Chổ lá dính vào thân gọi là gì?

a)

Chồi ngọn

b)

Chồi bên

c)

Mấu

d)

Gióng

31.

Mọc ở kẽ lá và phát triển thành cành gọi là?

a)

Chồi ngọn

b)

Chồi bên

c)

Mấu

d)

Gióng

32.

Trong cấu tạo cấp I của thân cây lớp Ngọc lan, các bó libe và bó gỗ được sắp xếp theo kiểu gì?

a)

Libe chồng lên gỗ

b)

gỗ chồng lên libe

c)

gỗ kẹp libe ở giữa

d)

libe xen kẽ giữa

33.

Cắt ngang thân cây non lớp Ngọc lan, ta thấy bó gỗ cấp I được phân bố theo kiểu gì?

a)

Ly tâm

b)

Hướng tâm

c)

Xuyên tâm

d)

Chữ V

34.

Mặt cắt ngang của thân cột có hình dạng gì?

a)

Vuông

b)

Tròn

c)

Ngũ giác

d)

Tam giac

35.

Thân của cây Cau là loại thân gì?

a)

Thân rễ

b)

Thân cột

c)

Thân rạ

d)

Thân gỗ

36.

Thân của cây Gừng là loại thân gì?

a)

Thân rễ

b)

Thân cột

c)

Thân rạ

d)

Thân gỗ

37.

Thân của cây Lúa là loại thân gì?

a)

Thân rễ

b)

Thân cột

c)

Thân rạ

d)

Thân gỗ

38.

Thân của cây Tỏi là loại thân gì?

a)

Thân rễ

b)

Thân cột

c)

Thân rạ

d)

Thân hành

39.

Đặc điểm nào sau đây giúp ta nhận biết thân cây có cấu tạo cấp II?

a)

Có 1 vòng bó libe gỗ

b)

Có 2 vòng bó libe gỗ

c)

Tượng tầng nằm giữa libe 1 và gỗ 1

d)

Tượng tầng nằm giữa libe 2 và gỗ 2

40.

Trong cấu tạo cấp II của thân cây lớp Ngọc lan, trình tự các phần từ trong ra ngoài là:

a)

Lỏi – bó mộc sơ cấp – bó mộc thứ cấp – libe thứ cấp – libe sơ cấp

b)

Lỏi – bó mộc sơ cấp – bó mộc thứ cấp – libe sơ cấp – libe thứ cấp

c)

Lỏi – bó mộc sơ cấp – libe sơ cấp – bó mộc thứ cấp – libe thứ cấp

d)

Lỏi – bó mộc sơ cấp – libe thứ cấp – bó mộc thứ cấp – libe sơ cấp

41.

Để giảm bớt diện tích thoát hơi nước, lá biến đổi thành gì?

a)

Vảy

b)

Gai

c)

Tua cuốn

d)

Lá bắc

42.

Câu 42: Thân hình trụ, không phân nhánh và mang một bó lá ở ngọn là loại thân gì?

a)

Thân gỗ

b)

Thân rạ

c)

Thân bò

d)

Thân cột

43.

Câu 43: Thân rất ngắn, mang rễ ở mặt dưới và phủ bởi những lá biến đổi thành vảy dày ở xung quanh loại thân gì?

a)

Thân gỗ

b)

Thân hành

c)

Thân rễ

d)

Thân cột

44.

Câu 44: Thân của Rau má là loại thân gì?

a)

Thân rễ

b)

Thân bò

c)

Thân rạ

d)

Thân gỗ

45.

Câu 45: Thế nào là lá kèm?

a)

Lá mọc trên cuống hoa

b)

Lá mọc ở hai bên đáy cuống lá

c)

Lá mà hoa mọc từ nách lá đó

d)

Lá mọc ở giữa bẹ lá và phiến lá

46.

Câu 46: Thế nào là lá kép lông chim 2 lần?

a)

Các lá chét xếp đều đặn hai bên cuống chính

b)

Cuống phụ tận cùng bằng hai lá chét

c)

Cuống chính tận cùng bằng hai lá chét

d)

Cuống phụ cấp 1 mang hai hàng lá chét

47.

Câu 47: Lá được gọi là lá đủ nếu gồm đủ ba phần gì?

a)

Phiến lá, cuống lá, bẹ lá

b)

Phiến lá, bẹ lá, lưỡi nhỏ

c)

Phiến lá, cuống lá, bẹ chìa

d)

Phiến lá, lưỡi nhỏ, bẹ chìa

48.

Câu 48: Lá cây nào dưới đây không có cuống lá?

a)

Ngô

b)

Bưởi

c)

Mã đề

d)

Dâu tằm

49.

Câu 49: Chọn lá cây có gân lá hình lông chim?

a)

Đu đủ

b)

Mít

c)

Mã đề

d)

Ngô

50.

Câu 50: Chọn lá cây có gân lá hình cung?

a)

Đu đủ

b)

Trúc đào

c)

Mã đề

d)

Dâu tằm

51.

Câu 51: Lá có vết khía sâu vào sát tận gân lá gọi là lá gì?

a)

Lá thùy

b)

Lá chia

c)

Lá chẻ

d)

Lá xẻ

52.

Câu 52: Chọn lá cây có gốc lá lệch về một bên?

a)

Bèo Nhật bản

b)

Muống biển

c)

Cà độc dược

d)

Trầu không

53.

Chọn lá cây có gốc lá hình tim?

a)

Bèo Nhật bản

b)

Muống biển

c)

Cà độc dược

d)

Trầu không

54.

Chọn cây có lá đơn, phiến lá hình bầu dục?

a)

Lúa

b)

Sen

c)

Táo

d)

Bàng

55.

Chọn cây có lá đơn, phiến lá hình trứng ngược?

a)

Lúa

b)

Sen

c)

Táo

d)

Bàng

56.

Chọn cây có lá đơn, phiến lá hình dãi?

a)

Lúa

b)

Sen

c)

Táo

d)

Bàng

57.

Phát biểu nào đúng về đặc điểm cấu tạo giải phẫu của lá cây?

a)

Có cấu tạo cấp 2

b)

Đối xứng qua trục

c)

Đối xứng qua mặt phẳng

d)

Ở biểu bì lá cây thường có lông hút

58.

Mô mềm đồng hóa trong thịt lá cây lớp Hành thường có cấu tạo kiểu gì?

a)

Dị thể đối xứng

b)

Dị thể bất đối xứng

c)

Đồng thể

d)

Dị thể

59.

Lá cây Núc Nác thuộc kiểu lá gì?

a)

Lá lép lông chim một lần

b)

Lá kép lông chim hai lần

c)

Lá kép lông chim ba lần

d)

Lá kép hình chân vịt

60.

Lá cây Phượng thuộc kiểu lá gì?

a)

Lá lép lông chim một lần

b)

Lá kép lông chim hai lần

c)

Lá kép lông chim ba lần

d)

Lá kép hình chân vịt

61.

Chọn lá cây có gân lá hình chân vịt?

a)

Đu đủ

b)

Trúc đào

c)

Mã đề

d)

Dâu tằm

62.

Diệp tự của cây Húng chanh là kiểu gì?

a)

Mọc cách

b)

Mọc đối

c)

Mọc đối chéo chữ thập

d)

Mọc vòng hoa thị

63.

Lá cây nào có bẹ phát triển?

a)

Cau

b)

Kinh giới

c)

Trúc đào

d)

Rau răm

64.

Lá cây nào có bẹ chìa?

a)

Hoa hồng

b)

Kinh giới

c)

Trúc đào

d)

Rau răm

65.

Lá cây nào có lá kèm?

a)

Hoa hồng

b)

Kinh giới

c)

Trúc đào

d)

Rau răm

66.

Đài hoa cùng phát triển với quả gọi là gì?

a)

Đài tồn tại

b)

Đài tồn héo

c)

Đài đồng trưởng

d)

Đài rụng sớm

67.

Hoa cây Ích mẫu là kiểu hoa cụm gì?

a)

Xim một ngã hình đinh ốc

b)

Xim một ngã hình bò cạp

c)

Xim 2 ngã

d)

Xim co

68.

“Cành mang hoa có cuống dài ngắn khác nhau nhưng đưa hoa lên cùng một mặt phẳng” là kiểu cụm hoa gì?

a)

Chùm

b)

Bông

c)

Ngù

d)

Tán

69.

Trục cụm hoa không phân nhánh, trên đó mang nhiều hoa có cuống, mọc so le và mọc từ kẽ một lá bắc.Dạng chung của cụm hoa có hình tháp”. Đây là mô tả của cụm hoa gì?

a)

Chùm

b)

Bông

c)

Ngù

d)

Tán

70.

“Có cấu tạo gần như cụm hoa chùm nhưng khác là các hoa không có cuống”. Đây là mô tả của cụm hoa gì?

a)

Chùm

b)

Bông

c)

Ngù

d)

Tán

71.

“Trục hoa rút ngắn lại và phồng lên trông như cái đầu, trên đó mang nhiều hoa nhỏ không cuống mọc khít nhau. Mỗi hoa mọc ở kẽ một lá bắc mỏng gọi là vảy. Trên một đầu, hoa ở phía ngoài nở trước rồi lần lượt vào phía trong”. Đây là mô tả của cụm hoa gì?

a)

Chùm

b)

Bông

c)

Ngù

d)

Đầu

72.

“Cành mang hoa chỉ mọc thêm một nhánh ở phía dưới của hoa trên cùng. Sự phân nhánh luôn luôn đổi hướng, khi bên phải , khi bên trái, mỗi lần đổi hướng thì nâng lên một nấc”. Đây là mô tả của cụm hoa gì?

a)

xim một ngã hình đinh ốc

b)

xim 1 ngã hình bọ cạp

c)

xim 2 ngã

d)

xim co