NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetssinh
Total questions: 73
Worksheet time: 1hrs 13mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là xảy ra
a)
A. nhanh, dễ nhận thấy
b)
B. chậm, khó nhận thấy
c)
C. nhanh, khó nhận thấy
d)
D. chậm, dễ nhận thấy
2.
Câu 2: Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với
a)
A. tác nhân kích thích từ một hướng
b)
B. sự phân giải sắc tố
c)
C. đóng khí khổng
d)
D. sự thay đổi hàm lượng axit nuclêic
3.
Câu 3: Khi không có ánh sáng, cây non
a)
A. mọc vống lên và lá có màu vàng úa
b)
B. mọc bình thường nhưng lá có màu đỏ
c)
C. mọc vống lên và lá có màu xanh
d)
D. mọc bình thường và lá có màu vàng úa
4.
Câu 4: Hoocmon nào chi phối tính hướng sáng của cây?
a)
A. Auxin
b)
B. Gibêrêlin
c)
C. Etylen.
d)
D. Phitocrom
5.
Câu 5: Thân và rễ của cây có kiểu hướng động nào dưới đây?
a)
A. thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương
b)
B. thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương
c)
C. thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm
d)
D. thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương
6.
Câu 6: Hướng động là:
a)
A. Vận động của rễ hướng về lòng đất
b)
B. Hướng mà cây sẽ cử động vươn đến
c)
C. Cử động sinh trưởng cây về phía có ánh sáng
d)
D. Vận động sinh trưởng của cây trước tác nhân kích thích của môi trường.
7.
Câu 7: Tính hướng đất âm của thân và hướng đất dương của rễ, được sự chi phối chủ yếu của:
a)
A. Kích tố sinh trưởng xitôkinin
b)
B. Chất kìm hãm sinh trưởng êtilen.
c)
C. Kích tố sinh trưởng auxin
d)
D. Kích tố sinh trưởng gibêrelin
8.
Câu 8: Auxin hoạt động theo cơ chế nào khi đặt cây đang nảy mầm nằm ngang, thì thân cây Hướng đất âm?
a)
A. Auxin tập trung mặt trên của thân, kích thích tế bào ở đây sinh sản nhanh, làm cho thân hướng đất âm
b)
B. Auxin tập trung mặt dưới của thân, ức chế không cho tế bào mặt này sinh sản, làm cho thân hướng đất âm.
c)
C. Auxin tập trung mặt trên của thân, ức chế lớp tế bào không cho chúng sinh sản, làm thân hướng đất âm.
d)
D. Auxin tập trung măt dưới của thân, kích thích tế bào mặt dưới sinh sản nhanh, làm thân uốn cong lên trên
9.
Câu 9: Đặt hạt đậu mới nảy mầm vị trí nằm ngang, sau thời gian, thân cây cong lên, còn rễ cây cong xuống. Hiện tượng này được gọi là:
a)
A. Thân cây có tính hướng đất dương còn rễ cây có tính hướng đất âm
b)
B. Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất dương
c)
C. Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất âm
d)
D. Thân cây có tính hướng đất âm còn rễ cây có tính hướng đất dương
10.
Câu 10: Thế nào là hướng tiếp xúc?
a)
A. Là sự vươn cao tranh ánh sáng với cây xung quanh
b)
B. Là sự sinh trưởng khi có tiếp xúc với các cây cùng loài
c)
C. Là phản ứng sinh trưởng đối với sự tiếp xúc.
d)
D. Là sự sinh trưởng của thân (cành) về phía ánh sáng.
11.
Câu 11: Người ta làm thí nghiệm gieo các hạt đậu xanh vào chậu ướt, khi hat nảy mầm thì đặt chậu nằm ngang. Sau 4 ngày thấy có hiện tượng thân cây dài ra và uốn cong lên, rễ cũng dài ra nhưng lại cong xuống dưới. Nguyên nhân của nó là
a)
A. do ảnh hướng của ánh sáng
b)
B. do sức hút của trọng lực.
c)
C. do cả hai, nhưng ánh sáng có vai trò quan trọng hơn.
d)
D. do cả hai, nhưng trọng lực có vai trò quan trọng hơn.
12.
Câu 12: Tính hướng nước của cây là
a)
A. Hướng nước dương
b)
B. Hướng nước âm
c)
C. Hướng nước có lúc dương, có lúc âm
d)
D. Không có Phương án đúng
13.
Câu 13: Dựa vào sự vận động hướng động nào sau đây mà người ta tưới nước ở rãnh làm rễ vươn rộng, nước thấm sâu, rễ đâm sâu?
a)
A. Hướng sáng dương.
b)
B. Hướng nước dương
c)
C. Hướng hóa dương.
d)
D. Hướng đất dương.
14.
Câu 14: Cây non mọc thẳng, cây khoẻ, lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như thế nào?
a)
A. Hướng sáng dương
b)
B. Hướng nước dương.
c)
C. Hướng hóa dương.
d)
D. Hướng đất dương.
15.
Câu 15: Thân cây đậu cô ve quấn quanh một cọc rào là ví dụ về:
a)
A. ứng động sinh trưởng.
b)
B. hướng tiếp xúc
c)
C. ứng động không sinh trưởng
d)
D. hướng sáng
16.
Câu 16: Các tua cuốn ở các cây mướp, bầu, bí là kiểu hướng động gì?
a)
A. Hướng sáng
b)
B. Hướng tiếp xúc
c)
C. Hướng nước
d)
D. Hướng hoá.
17.
Câu 17: Ứng động của cây trinh nữ khi va chạm là
a)
A. ứng động sinh trưởng
b)
B. quang ứng động
c)
C. ứng động không sinh trưởng
d)
D. điện ứng động
18.
Câu 18: Sự vận động bắt mồi của cây gọng vó là kết hợp của
a)
A. ứng động tiếp xúc và hóa ứng đông
b)
B. quang ứng động và điện ứng đông
c)
C. nhiệt ứng động và thủy ứng đống
d)
D. ứng động tổn thương
19.
Câu 19: Sự đóng mở của khí khổng là ứng động
a)
A. sinh trưởng
b)
B. không sinh trưởng
c)
C. ứng động tổn thương
d)
D. tiếp xúc
20.
Câu 20: Trong các hiện tượng sau: (1) hoa mười giờ nở vào buổi sáng (2) khí khổng đóng mở (3) hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng (4) sự khép và xòe của lá cây trinh nữ (5) lá cây phượng vĩ xòe ra ban ngày và khép lại vào ban đêm Những hiện tượng nào trên đây là ứng động không sinh trưởng?
a)
A. (1), (2) và (3)
b)
B. (2) và (4)
c)
C. (3) và (5)
d)
D. (2), (3) và (5)
21.
Câu 21: Ứng động không theo chu kỳ đồng hồ sinh học là ứng động
a)
A. đóng mở khí khổng
b)
B. quấn vòng
c)
C. nở hoa
d)
D. thức ngủ của lá
22.
Câu 22: Điểm khác biệt cơ bản giữa ứng động với hướng động là
a)
A. tác nhân kích thích không định hướng
b)
B. có sự vận động vô hướng
c)
C. không liên quan đến sự phân chia tế bào
d)
D. có nhiều tác nhân kích thích
23.
Câu 23: Vận động nở hoa ở thực vật chịu sự chi phối chủ yếu bởi nhân tố nào của môi trường ngoài?
a)
A. Nồng độ CO2 và O2
b)
B. Ánh sáng
c)
C. Độ ẩm không khí
d)
D. Ánh sáng và nhiệt độ
24.
Câu 24: Trong các ứng động sau: (1) hoa mười giờ nở vào buổi sáng (2) hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng (3) sự đóng mở của lá cây trinh nữ (4) lá cây phượng vĩ xòe ra và khép lại (5) khí khổng đóng mở Những trường hợp trên liên quan đến sức trương nước là
a)
A. (1) và (2)
b)
B. (2), (3) và (4)
c)
C. (3), (4) và (5)
d)
D. (3) và (5)
25.
Câu 25: Tùy thuộc vào tác nhân kích thích, ứng động được chia thành:
a)
A. quang ứng động, nhiệt ứng động, thủy ứng động, điện ứng động
b)
B. ứng động sinh trưởng, ứng động không sinh trưởng
c)
C. hóa ứng động, ứng động tiếp xúc, ứng động tổn thương
d)
D. cả A và C
26.
Câu 26: Ứng động là hình thức phản ứng của cây trước
a)
A. nhiều tác nhân kích thích
b)
B. tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng
c)
C. tác nhân kích thích không định hướng
d)
D. tác nhân kích thích không ổn định
27.
Câu 27: Trong các hiện tượng sau: (1) khí khổng đóng mở (4). hoa mười giờ nở vào buổi sáng (2) hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng (5). sự dóng mở của lá cây trinh nữ (3) lá cây họ Đậu xòe ra và khép lại bao nhiêu hiện tượng trên là ứng động sinh trưởng?
a)
A. 2
b)
B. 3
c)
C. 4
d)
D. 5
28.
Câu 28: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không thuộc ứng động theo đồng hồ sinh học?
a)
A. Lá bàng rụng vào mùa đông
b)
B. Hoa nở vào ban đêm
c)
C. Hoa nở vào khoảng 9-10 giờ
d)
D. Lá cụp xuống khi chạm tay vào
29.
Câu 30: Trường hợp nào sau đây là ứng động không sinh trưởng?
a)
A. Vận động bắt côn trùng của cây bắt mồi
b)
B. Vận động hướng đất của rễ cây đậu
c)
C. Vận động hướng ánh sáng của cây sồi
d)
D. Vận động hướng mặt trời của cây hoa hướng dương
30.
Câu 31: Cảm ứng của động vật là khả năng cơ thể động vật phản ứng lại các kích thích
a)
A. của một số tác nhân môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
b)
B. của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
c)
C. định hướng của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
d)
D. của môi trường (bên trong và bên ngoài cơ thể) để tồn tại và phát triển
31.
Câu 32: Cung phản xạ diễn ra theo trật tự:
a)
A. bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin
b)
B. bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin
c)
C. bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận thực hiện phản ứng
d)
D. bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận trả lời kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng
32.
Câu 33: Trong các phát biểu sau: (1) phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệ thần kinh (2) phản xạ được thực hiện nhờ cung phản xạ (3) phản xạ được coi là một dạng điển hình của cảm ứng (4) phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng Các phát biểu đúng về phản xạ là:
a)
A. (1), (2) và (4)
b)
B. (1), (2), (3) và (4)
c)
C. (2), (3) và (4)
d)
D. (1), (2) và (3)
33.
Câu 34: Động vật có hệt hần kinh dạng lưới khi bị kích thích thì
a)
A. duỗi thẳng cơ thể
b)
B. co toàn bộ cơ thể
c)
C. di chuyển đi chỗ khác
d)
D. co ở phần cơ thể bị kích thích
34.
Câu 35: Phản xạ ở động vật có hệ thần kinh dạng lưới diễn ra theo trật tự :
a)
A. tế bào cảm giác → mạng lưới thần kinh → tế bào biểu mô cơ
b)
B. tế bào cảm giác → tế bào biểu mô cơ → mạng lưới thần kinh
c)
C. mạng lưới thần kinh → tế bào cảm giác → tế bào biểu mô cơ
d)
D. tế bào biểu mô cơ → mạng lưới thần kinh → tế bào cảm giác
35.
Câu 37: So với cảm ứng ở thực vật thì cảm ứng ở động vật đa bào có những đặc điểm nào sau đây? (1) diễn ra nhanh (2).phản ứng dễ nhận thấy (3). luôn có hệ thần kinh điều khiển (4) hình thức cảm ứng đa dạng
a)
A. 1, 2, 3, 4
b)
B. 1, 2, 4
c)
C. 1, 3, 4
d)
D. 1, 2, 3
36.
Câu 38: Phản xạ phức tạp thường là phản xạ
a)
A. có điều kiện, do một số ít tế bào thần kinh tham gia, trong đó có các tế bào vỏ não
b)
B. không điều kiện, do một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia, trong đó có các tế bào vỏ não
c)
C. Có điều kiện, do một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia, trong đó có các tế bào tủy sống
d)
D. Có điều kiện, do một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia, trong đó có các tế bào vỏ não
37.
Câu 39: Trong các đặc điểm sau: (1) Thường do tủy sống điều khiển (2) Di truyền được, đặc trưng cho loài (3) Có số lượng không hạn chế (4) Mang tính bẩm sinh và bền vững Có bao nhiêu đặc điểm trên đúng với phản xạ không điều kiện?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
38.
Câu 40: Phản xạ đơn giản thường là phản xạ không điều kiện, thực hiện trên cung phản xạ do
a)
A. một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia và thường do tủy sống điều khiển
b)
B. một số ít tế bào thần kinh tham gia và thường do não bộ điều khiển
c)
C. một số tế bào thần kinh nhất định tham gia và thường do tủy sống điều khiển
d)
D. một số lượng lớn tế bào thần kinh tham gia và thường do não bộ điều khiển
39.
Câu 41: Điều không đúng với đặc điểm phản xạ có điều kiện là
a)
A. được hình thành trong quá trình sống và không bền vững
b)
B. không di truyền được, mang tính cá thể
c)
C. có số lượng hạn chế
d)
D. thường do vỏ não điều khiển
40.
Câu 42: Bộ phận của não phát triển nhất là
a)
A. não trung gian
b)
B. bán cầu đại não
c)
C. tiểu não và hành não
d)
D. não giữa
41.
Câu 43: Tại sao hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có thể trả lời cục bộ (như co 1 chân) khi bị kích thích?
a)
A. Số lượng tế bào thần kinh tăng lên
b)
B. Mỗi hạch là một trung tâm điều khiển vùng xác định của cơ thể
c)
B. Mỗi hạch là một trung tâm điều khiển vùng xác định của cơ thể
d)
D. Các hạch thần kinh liên hệ với nhau
42.
Câu 44: Trong hệ thần kinh dạng ống, não gồm những phần nào?
a)
A. Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và trụ não
b)
B. Bán cầu đại não, não trung gian, củ não sinh tư, tiểu não và hành - cầu não
c)
C. Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và hành - cầu não
d)
D. Bán cầu đại não, não trung gian, cuống não, tiểu não và hành - cầu não
43.
Câu 45: Các phản xạ nào sau đây là phản xạ có điều kiện?
a)
A. Nghe nói đến quả mơ tiết nước bọt
b)
B. Ăn cơm tiết nước bọt
c)
C. Em bé co ngón tay lại khi bị kim châm
d)
D. Tất cả đều đúng
44.
Câu 46: Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?
a)
A. Cơ, tuyến → thụ quan hoặc cơ quan thụ cảm → Hệ thần kinh
b)
B. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến → hệ thần kinh
c)
C. Hệ thần kinh → thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến
d)
D. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → hệ thần kinh → cơ tuyến.
45.
Câu 47: Thuộc loại phản xạ không điều kiện là
a)
A. nghe tiếng gọi “chích chích”, gà chạy tới.
b)
B. nhìn thấy quả chanh ta tiết nước bọt.
c)
C. nhìn thấy con quạ bay trên trời, gà con nấp vào cánh gà mẹ
d)
D. hít phải bụi ta “hắt xì hơi”.
46.
Câu 48: Cơ thể động vật đã xuất hiện tổ chức thần kinh, nhưng đáp ứng không hoàn toàn chính xác bằng cách co rút toàn thân, xảy ra ở
a)
A. Giáp xác
b)
B. Cá.
c)
C. Ruột khoang
d)
D. Thân mềm
47.
Câu 49: Hệ thần kinh dạng lưới được thấy ở
a)
A. Ruột khoang
b)
B. Giun tròn
c)
C. Thân mềm
d)
D. Chân khớp
48.
Câu 50: Hình thức cảm ứng ở động vật, được điều khiển bởi dạng thần kinh chuỗi, không xuất hiện ở:
a)
A. Thân mềm
b)
B. Giun đốt
c)
C. Chân khớp
d)
D. San hô
49.
Câu 51: Động vật nào sau đây cảm ứng có sự tham gia của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?
a)
A. Cá, lưỡng cư.
b)
B. Bò sát, chim, thú
c)
C. Thuỷ tức
d)
D. Giup dẹp, đỉa, côn trùng.
50.
Câu 52: Đặc điểm cảm ứng ở động vật là xảy ra
a)
A. nhanh, dễ nhận thấy
b)
B. chậm, khó nhận thấy
c)
C. nhanh, khó nhận thấy
d)
D. chậm, dễ nhận thấy
51.
Câu 53: Phản xạ của động vật có hệ thần kinh lưới khi bị kích thích là:
a)
A. Duỗi thẳng cơ thể
b)
B. Co toàn bộ cơ thể
c)
C. Di chuyển đi chỗ khác
d)
D. Co ở phần cơ thể bị kích thích
52.
Câu 54: Ý nào không đúng với cảm ứng của ruột khoang?
a)
A. Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể
b)
B. Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích
c)
C. Tiêu phí nhiều năng lượng
d)
D. Tiêu phí ít năng lượng
53.
Câu 55: Khác với tính cảm ứng của thủy tức, phản ứng của giun đất
a)
A. Đã mang tính định khu và ít tiêu tốn năng lượng hơn
b)
B. Chưa mang tính định khu nhưng chính xác hơn
c)
C. Được thực hiện theo cơ chế phản xạ
d)
D. Có cơ chế giống với phản ứng của các loài bò sát
54.
Câu 56: Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch?
a)
A. Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới
b)
B. Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên
c)
C. Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới
d)
D. Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới
55.
Câu 57: Tốc độ cảm ứng của động vật so với cảm ứng ở thực vật như thế nào ?
a)
A. Diễn ra chậm hơn nhiều
b)
B. Diễn ra nhanh hơn
c)
C. Diễn ra ngang bằng
d)
D. Diễn ra chậm hơn một chút
56.
Câu 58: Tính cảm ứng ở động vật đơn bào xảy ra nhờ:
a)
A. Trạng thái co rút của nguyên sinh chất.
b)
B. Hoạt động của hệ thẩn kinh
c)
C. Hoạt động của thể dịch
d)
D. Hệ thống nước mô bao quanh tế bào.
57.
Câu 59: Hình thức cảm ứng của hệ động vật có hệ thần kinh được gọi chung là
a)
A. Tập tính
b)
B. Vận động cảm ứng
c)
C. Đáp ứng kích thích
d)
D. Phản xạ
58.
Câu 60: Trong các nội dung sau: (1) Ít tế bào thần kinh tham gia (2) Thường là phản xạ có điều kiện (3) Thường do não điều khiển (4) Thường là phản xạ không điều kiện (5) Thường do tủy sống điều khiển (6) Nhiều tế bào thần kinh tham gia Những đặc điểm nào của phản xạ đơn giản, những đặc điểm nào của phản xạ phức tạp?
a)
A. Phản xạ đơn giản : (1), (4) và (5) ; phản xạ phức tạp : (2), (3) và (6)
b)
B. Phản xạ đơn giản : (1), (3) và (4) ; phản xạ phức tạp : (2), (5) và (6)
c)
C. Phản xạ đơn giản : (4), (5) và (6) ; phản xạ phức tạp : (1), (2) và (3)
d)
D. Phản xạ đơn giản : (1), (2) và (5) ; phản xạ phức tạp : (3), (4) và (6)
59.
Câu 61: Điều không đúng đối với sự tiến hóa của hệ thần kinh là tiến hóa theo hướng
a)
A. từ dạng lưới → chuỗi hạch → dạng ống
b)
B. tiết kiệm năng lượng trong phản xạ
c)
C. phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường
d)
D. tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng
60.
Câu 62: Cho các bộ phận sau đây: (1) Cơ ngón tay (4). Dây thần kinh cảm giác (2) Tủy sống (5). Thụ quan ở tay (3) Dây thần kinh vận động (6). Hành não Trật tự các bộ phận tham gia vào cung phản xạ co ngón tay khi bị vật nhọn đâm là:
a)
A. 5 → 3 → 6 → 2 → 4 →1
b)
B. 5 → 3 → 2 → 4 → 1 → 6
c)
C. 5 → 4 → 6 → 2 → 3 →1
d)
D. 5 → 4 → 2 → 3 → 1
61.
Câu 63: Kể thứ tự chính xác sơ đồ cung phản xạ tự vệ ở ngườ
a)
A. Thụ quan đau ở da → Đường cảm giác → Tủy sống → Đường vận động → Cơ co
b)
B. Thụ quan đau ở da → Đường vận động → Tủy sống → Đường cảm giác → Cơ co
c)
C. Thụ quan đau ở da → Tủy sống → Đường cảm giác → Đường vận động → Cơ co
d)
D. Thụ quan đau ở da → Đường cảm giác → Đường vận động → Tủy sống → Cơ co
62.
Câu 64: Điện thế nghỉ được hình thành chủ yếu do sự phân bố ion
a)
A. Đồng đều giữa hai bên màng
b)
B. Không đều và không thay đổi giữa hai bên màng
c)
C. Không đều, sự di chuyển thụ động của các ion qua màng
d)
D. Không đều, sự di chuyển thụ động và hoạt động chủ động của bơm Na-K
63.
Câu 65: Mặt ngoài của màng tế bào thần kinh ở trạng thái nghỉ ngơi (không hưng phấn) tích điện
a)
A. trung tính
b)
B. dương
c)
C. âm
d)
D. hoạt động
64.
Câu 66: Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục không có bao miêlin là dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”,
a)
A. chậm và tốn ít năng lượng
b)
B. chậm và tốn nhiều năng lượng
c)
C. nhanh và tốn ít năng lượng
d)
D. nhanh và tốn nhiều năng lượng
65.
Câu 67: Cường độ kích thích lên sợi trục của một nơron tăng sẽ làm cho
a)
A. biên độ của điện thế hoạt động tăng
b)
B. tần số điện thế hoạt động tạo ra tăng
c)
C. thời gian xuất hiện điện thế hoạt động tăng
d)
D. tốc độ lan truyền điện thế hoạt động tăng
66.
Câu 68: Xung thần kinh xuất hiện
a)
A. khi xuất hiện điện thế hoạt động
b)
B. tại thời điểm sắp xuất hiện điện thế hoạt động
c)
C. tại thời điểm chuyển giao giữa điện thế nghỉ sang điện thế hoạt động
d)
D. sau khi xuất hiện điện thế hoạt động
67.
Câu 69: Xung thần kinh là:
a)
A. Thời điểm sắp xuất hiện điện thế hoạt động
b)
B. Sự xuất hiện điện thế hoạt động
c)
C. Thời điểm sau khi xuất hiện điện thế hoạt động.
d)
D. Thời điểm chuyển giao giữa điện thế nghỉ sang điện thế hoạt động
68.
Câu 70: Giai đoạn tái phân cực của điện động là do
a)
A. các ion Na+ khuếch tán từ trong ra ngoài màng
b)
B. các ion K+ khuếch tán từ trong ra ngoài màng
c)
C. các ion Na+ và K+ đều khuếch tán từ trong ra ngoài màng
d)
D. bơm Na - K vận chuyển chúng từ trong ra ngoài màng
69.
Câu 71: Cho các trường hợp sau:
(1) Diễn truyền theo lối “nhảy cóc” từ eo Ranvie này sang eo Ranvie khác
(2) Sự thay đổi tính chất màng chỉ xảy ra tại các eo
(3) Dẫn truyền nhanh và tốn ít năng lượng
(4) Nếu kích thích tại điểm giữa sợi trục thì lan truyền chỉ theo một hướng
Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin có những đặc điểm nào?
a)
A. (1) và (4)
b)
B. (2), (3) và (4)
c)
C. (2) và (4)
d)
D. (1), (2) và (3)
70.
Câu 72: Trên sợi trục không có bao miêlin, xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do
a)
A. mất phân cực đến tái phân cực rồi đảo cực
b)
B. đảo cực đến mất phân cực rồi tái phân cực
c)
C. mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực
d)
D. mất phân cực đến tái phân cực rồi đảo cực
71.
Câu 73: Trong điện thế hoạt động xảy ra giai đoạn mất phân cực vì
a)
A. K+ đi vào trong tế bào làm trung hòa điện tích âm phía trong màng tế bào
b)
B. Na+ đi vào trong tế bào làm trung hòa điện tích âm phía trong màng tế bào
c)
C. K+ đi ra ngoài tế bào làm trung hòa điện tích phía ngoài màng tế bào
d)
D. Na+ đi ra ngoài tế bào làm trung hòa điện tích phía ngoài màng tế bào
72.
Câu 74: Điện thế hoạt động là điện thế phát sinh khi
a)
A. Tế bào bị kích thích
b)
B. Tế bào bị kích thích tới ngưỡng
c)
C. Tế bào bị kích thích hoặc ức chế
d)
D. Tế bào được kích hoạt bởi xung thần kinh
73.
Câu 75: “Một kích thích vượt ngưỡng sẽ làm thay đổi ...(1)... của màng nơron”. (1) là?
a)
A. Tính thấm
b)
B. Điện tích.
c)
C. Cấu trúc
d)
D. Tính khảm lỏng.
Reset
