wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Mã Di Truyền

Total questions: 70

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho amino acid nào. Các bộ ba đó là:

a)

UGU, UAA, UAG

b)

UUG, UGA, UAG

c)

UAG, UAA, UGA

d)

UUG, UAA, UGA

2.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid.

d)

một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại amino acid.

3.

Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

b)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

c)

Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

4.

Bản chất của mã di truyền là

a)

trình tự sắp xếp các nucleotide trong gen quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong protein.

b)

các amino acid đựơc mã hoá trong gen.

c)

ba nucleotide liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một amino acid.

d)

một bộ ba mã hoá cho một amino acid.

5.

Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:

a)

nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại amino acid

b)

tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

c)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền

d)

một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một amino acid

6.

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung nhiều bộ mã di truyền

b)

nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid

c)

một bô ba mã di truyền chỉ mã hoá cho một amino acid

d)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ

7.

Mỗi gen mã hoá protein điển hình gồm các vùng theo trình tự là:

a)

vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng mã hoá.

b)

vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

c)

vùng điều hoà, vùng vận hành, vùng kết thúc.

d)

vùng vận hành, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

8.

Vùng mã hoá của gen là vùng

a)

mang tín hiệu khởi động và kiểm soát phiên mã

b)

mang tín hiệu kết thúc phiên mã

c)

mang tín hiệu mã hoá các amino acid

d)

mang bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc

9.

Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một amino acid trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính phổ biến.

b)

Mã di truyền có tính đặc hiệu.

c)

Mã di truyền luôn là mã bộ ba.

d)

Mã di truyền có tính thoái hóa.

10.

Mã di truyền là:

a)

mã bộ một, tức là cứ một nucleotide xác định một loại amino acid.

b)

mã bộ bốn, tức là cứ bốn nucleotide xác định một loại amino acid.

c)

mã bộ ba, tức là cứ ba nucleotide xác định một loại amino acid.

d)

mã bộ hai, tức là cứ hai nucleotide xác định một loại amino acid.

11.

Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribosome gọi là poliribosome giúp

a)

tăng hiệu suất tổng hợp protein.

b)

điều hoà sự tổng hợp protein.

c)

tổng hợp các protein cùng loại.

d)

tổng hợp được nhiều loại protein.

12.

Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là

a)

codon.

b)

amino acid.

c)

anticodon.

d)

triplet.

13.

Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự amino acid trong chuỗi polipeptide là chức năng của

a)

rARN.

b)

mARN.

c)

tARN.

d)

ARN.

14.

Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

a)

mạch mã hoá.

b)

mARN.

c)

tARN.

d)

mạch mã gốc.

15.

Giai đoạn hoạt hoá amino acid của quá trình dịch mã diễn ra ở:

a)

nhân con

b)

tế bào chất

c)

Nhân

d)

màng nhân

16.

Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá amino acid là

a)

amino acid hoạt hoá.

b)

amino acid tự do.

c)

chuỗi polipeptide.

d)

phức hợp aa-tARN.

17.

Giai đoạn hoạt hoá amino acid của quá trình dịch mã nhờ năng lượng từ sự phân giải

a)

lipid

b)

ADP

c)

ATP

d)

Glucose.

18.

Thông tin di truyền trong DNA được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

a)

nhân đôi DNA và phiên mã.

b)

nhân đôi DNA và dịch mã.

c)

phiên mã và dịch mã.

d)

nhân đôi DNA, phiên mã và dịch mã.

19.

Cặp base nào sau đây không có liên kết hidrô bổ sung?

a)

U và T

b)

T và A

c)

A và U

d)

G và C.

20.

Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?

a)

Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng.

b)

tARN có chức năng vận chuyển amino acid tới ribosome.

c)

mARN được sao y khuôn từ mạch

21.

Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?

a)

Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng.

b)

tARN có chức năng vận chuyển amino acid tới ribosome.

c)

mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của DNA.

d)

Trên các tARN có các anticodon giống nhau.

22.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

mARN

b)

DNA

c)

Protein

d)

mARN và protein

23.

Trong quá trình dịch mã, liên kết peptide đầu tiên được hình thành giữa

a)

hai amino acid kế nhau.

b)

amino acid thứ nhất với amino acid thứ hai.

c)

amino acid mở đầu với amino acid thứ nhất.

d)

hai amino acid cùng loại hay khác loại.

24.

Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là

a)

anticodon.

b)

codon.

c)

triplet.

d)

amino acid.

25.

tRNA gắn với acid amin nhờ enzyme:

a)

Peptidyl transferase.

b)

Amynoacyl tRNA synthetase.

c)

ATP-synthetase.

d)

Tất cả đều sai

26.

Mạch polypeptid được kết thúc khi gặp các codon:

a)

AUG, UAG, UGA.

b)

UAA, UAG, UGG.

c)

UAA, UAG, UGA.

d)

UAA, UGA, UGG.

27.

Dạng nucleic acid nào gắn với amino acid đặc hiệu và được phóng thích rời ra khi ở điểm P trên ribosome trong sinh tổng hợp protein:

a)

rRNA.

b)

mRNA.

c)

tRNA.

d)

RNA

28.

Dịch mã khởi sự khi:

a)

mRNA gắn vào đơn vị nhỏ.

b)

mRNA gắn vào đơn vị lớn.

c)

mRNA gắn vào đơn vị nhỏ, rồi đơn vị lớn ráp vào.

d)

mRNA gắn vào đơn vị lớn, rồi gắn vào đơn vị nhỏ.

29.

Từ acid amin thứ hai trở đi, tRNA mang acid amin vào vị trí nào:

a)

Điểm -P rồi chuyển sang điểm -A.

b)

Điểm -P.

c)

Điểm -A rồi chuyển sang điểm -P.

d)

Điểm bất kỳ đúng theo codon.

30.

Acid amin nối với acid amin nhờ enzyme:

a)

ATP-synthetase.

b)

Aminoacyl tRNA synthetase.

c)

Peptidyl transferase.

d)

Không có cái nào kể trên.

31.

Mã bộ ba mở đầu trên mARN là:

a)

AAG.

b)

AUG.

c)

UAA

d)

UAG

e)

UGA

32.

Hiện tượng thoái hoá mã là hiện tượng:

a)

Một bộ ba mã hoá cho nhiều amino acid.

b)

Các bộ ba nằm nối tiếp nhau trên gen mà không gối lên nhau.

c)

Các mã bộ ba có thể bị đột biến gen để hình thành nên bộ ba mã mới.

d)

Nhiều mã bộ ba mã hoá cho cùng một amino acid

e)

Các mã bộ ba không tham gia vào quá trình mã hoá cho các amino acid.

33.

Trong và sau quá trình giải mã di truyền, ribosome sẽ:

a)

Trở lại dạng rARN sau khi hoàn thành việc tổng hợp protein.

b)

Bắt đầu tiếp xúc với mARN từ bộ ba mã UAG.

c)

Trượt từ đầu 3' đến 5' trên mARN.

d)

Tách thành 2 tiểu phần sau khi hoàn thành giải mã.

e)

Chỉ tham gia giải mã cho một loại mARN.

34.

Quá trình giải mã kết thúc khi:

a)

Ribosome rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với hai tiểu phần lớn và bé.

b)

Ribosome di chuyển đến mã bộ ba AUG.

c)

Ribosome gắn amino acid vào vị trí cuối cùng của chuỗi polypeptide.

d)

Ribosome tiếp xúc với một trong các mã bộ ba UAU, UAX, UXG.

e)

Ribosome tiếp xúc với một trong các mã bộ ba UAA, UAG, UGA.

35.

Trong quá trình giải mã, amino acid tự do:

a)

Trực tiếp đến ribosome để phục vụ cho quá trình giải mã.

b)

Đến ribosome dưới dạng ATP hoạt hoá.

c)

Được hoạt hoá thành dạng hoạt động nhờ ATP, sau đó liên kết với tARN đặc hiệu để tạo nên phức hợp [amino acid-tARN], quá trình này diễn ra dưới tác dụng của các enzym đặc hiệu.

d)

Được gắn với tARN nhờ enzym đặc hiệu tạo thành phức hệ amino acid tARN để phục vụ cho quá trình giải mã ở ribosome.

e)

Kết hợp với tiểu phần bé của ribosome để tham gia vào quá trình giải mã.

36.

Trong quá trình giải mã, amino acid đến sau sẽ được gắn vào chuỗi polypeptide đang được hình thành:

a)

Khi tiểu phần lớn và bé của ribosome tách nhau.

b)

Trước khi tARN của amino acid kế trước tách khỏi ribosome dưới dạng tự do.

c)

Khi ribosome đi khỏi bộ ba mã khởi đầu.

d)

Khi ribosome di chuyển bộ ba mã tiếp theo.

e)

Giữa nhóm carboxyl kết hợp với nhóm amin của amino acid kế trước để hình thành một liên kết peptide.

37.

Trong cơ thể, protein luôn luôn được đổi mới qua quá trình:

a)

Tự nhân đôi.

b)

Tổng hợp từ mARN sao ra từ gen trên DNA.

c)

Tổng hợp trực tiếp từ mạch gốc của gen.

d)

Sao mã của gen.

e)

Điều hoà sinh tổng hợp protein.

38.

được đổi mới qua quá trình:

a)

Tự nhân đôi.

b)

Tổng hợp từ mARN sao ra từ gen trên DNA.

c)

Tổng hợp trực tiếp từ mạch gốc của gen.

d)

Sao mã của gen.

e)

Điều hoà sinh tổng hợp protein.

39.

Các mã bộ ba khác nhau bởi:

a)

Số lượng các nucleotide.

b)

Thành phần các nucleotide.

c)

Trật tự của các nucleotide.

d)

D.A, B và C đúng.

e)

B và C đúng.

40.

Số mã bộ ba chịu trách nhiệm mã hoá cho các amino acid là:

a)

20.

b)

40.

c)

61.

d)

64.

e)

32.

41.

Các amino acid trong chuỗi polypeptide được nối với nhau bằng liên kết:

a)

Phosphodiester.

b)

Peptide.

c)

Hydro.

d)

Ion.

e)

Cao năng.

42.

Chiều xoắn của mạch polynucleotide trong cấu trúc của phân tử DNA:

a)

Từ trái qua phải.

b)

Từ phải qua trái.

c)

Ngược chiều kim đồng hồ.

d)

Thuận chiều kim đồng hồ.

e)

Cả A và C.

43.

Nguyên nhân nào không phải là nguyên nhân chính lý giải tại sao lắp ráp sai trong sao mã ít nguy hiểm hơn lắp ráp sai trong quá trình tự sao?

a)

Sao mã bị lắp ráp sai tạo ra 1 số ít mARN trong rất nhiều phân tử mARN tạo ra (vì không thể có sự lắp ráp sai liên tiếp) nên số phân tử protein bị đột biến ít hơn do đó không ảnh hưởng mấy đến chức năng của cơ thể.

b)

Quá trình sao mã không bao giờ có sai sót nên không gây hậu quả gì.

c)

Tự sao nếu lắp ráp sai sẽ di truyền cho thế hệ sau, có thể ảnh hưởng xấu đến sức sống của cơ thể.

d)

mARN tồn tại trong một thời gian ngắn, DNA tồn tại trong một thời gian dài.

44.

Trong một đơn phân của DNA nhóm phôtphat gắn với gốc đường tại vị trí:

a)

Nguyên tử cacbon số 1 của đường.

b)

Nguyên tử cacbon số 2 của đường.

c)

Nguyên tử cacbon số 3 của đường.

d)

Nguyên tử cacbon số 4 của đường.

e)

Nguyên tử cacbon số 5 của đường.

45.

Vì sao nói mã di truyền mang tính thái hoá?

a)

Một bộ mã hoá nhiều amino acid.

b)

Một amino acid được mã hoá bởi nhiều bộ ba.

c)

Một bộ mã hoá một amino acid.

d)

Do có nhiều đoạn ARN vô nghĩa.

e)

Có nhiều bộ ba không mã hoá amino acid.

46.

Bản chất của mã di truyền là gì:

a)

Thông tin quy định cấu trúc của các loại protein.

b)

Trình tự các nucleotide trong DNA quy định trình tự các amino acid trong protein.

c)

3 ribonucleotide trong mARN quy định 1 amino acid trong protein.

47.

Cấu trúc đặc thù của mỗi protein do yếu tố nào quy định?

a)

Trình tự các ribonucleotide trong mARN.

b)

Trình tự các nucleotide trong gen cấu trúc.

c)

Trình tự amino acid trong protein.

d)

Chức năng sinh học của protein.

48.

aa gắn với tRNA tại:

a)

Đầu 5'P

b)

Đầu 3'OH

c)

Vòng đối mã

d)

Vòng D

49.

Qúa trình gắn aa với tRNA gồm bao nhiêu giai đoạn:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Sản phẩm trung gian của quá trình gắn aa với tRNA

a)

aminoacyl - tRNA

b)

AMP

c)

Aminoacyl - AMP

d)

PPi

51.

Phản ứng nối dài bị ngăn chặn khi tác động vào enzyme nào sau đây:

a)

Peptidyl transferase

b)

Ligase

c)

Aminoacyl

d)

RNAse

52.

Codon khởi đầu trong dịch mã

a)

UAG

b)

UGA

c)

AUG

d)

GUA

53.

tRNA vận chuyển aa đầu tiên trong sinh tổng hợp protein ở vi khuẩn

a)

tRNAfMet

b)

tRNAiMet

c)

tRNAmMet

d)

tRNAmiMet

54.

Qúa trình dịch mã ở tế bào nhân thật trên mRNA là quá trình

a)

Diễn ra liên tục từ codon khởi đầu theo chiều từ 5' - 3'

b)

Diễn ra liên tục từ chop 5'

c)

Diễn ra không liên tục

d)

Diễn ra liên tục từ chiều 5' - 3'.

55.

Sự khởi đầu dịch mã ở tế bào nhân nguyên thủy cần các yếu tố khởi đầu

a)

IF1,IF2

b)

EF-Tu, EF - Ts

c)

eIF-1, eI - F2, eIF - 3

d)

IF - 1, IF - 2, IF - 3

56.

Trình tự Shine - Dalgarno ở mRNA của tế bào nhân nguyên thủy có vai trò.

a)

giúp tiểu đơn vị nhỏ vào mRNA

b)

giúp được tiểu đơn vị nhỏ tìm được codon khởi đầu

c)

giúp hạt ribosome trượt dễ dàng trên mRNA

d)

giúp cho aa đầu tiên gắn vào tiểu đơn vị nhỏ.

57.

Phản ứng không phải của RNA vận chuyển trong sinh tổng hợp protein

a)

Aminoacyl hóa

b)

Methyl hóa

c)

Nhận diện codon - anticodon

d)

Gắn ribosome và yếu tố nối dài

58.

tRNA không tham gia phản ứng

a)

Gắn yếu tố kết thúc

b)

Nhận diện codon - anticodon

c)

Aminoacyl hóa

d)

Formyl hóa tRNA khởi đầu

59.

Loại tRNA có khả năng mang Methionine đến kết hợp với codon AUG khởi động trong quá trình khởi đầu

4 lines
60.

Loại tRNA có khả năng mang Methionine đến kết hợp với codon AUG khởi động trong quá trình khởi đầu dịch mã xảy ra trong tế bào Eukaryote là

a)

tRNAfMet

b)

tRNA

c)

tRNAiMet

d)

tRNAmMet

61.

Loại tRNA có khả năng mang Methionine đến kết hợp với codon AUG khởi động trong quá trình khởi đầu dịch mã xảy ra trong tế bào Prokaryote là

a)

tRNAfMet

b)

tRNA

c)

tRNAiMet

d)

tRNAmMet

62.

Để tạo thành aa hoạt hóa, nó gắn với phân tử ATP và giải phóng ra

a)

Một gốc phosphate

b)

Hai gốc phosphate

c)

Không có gốc phosphate

d)

Ba gốc phosphate

63.

Một mạch của phân tử DNA có trình tự 3'TACCTT5'. Codon đối với DNA đó là:

a)

ATGGAA

b)

AUGGAA

c)

TACCTT

d)

UACCUU

64.

Một mạch của phân tử DNA có trình tự 3'TACCTT5'. Các anticodon đối với mRNA được phiên mã từ DNA trên đó là:

a)

ATGGAA

b)

AUGGAA

c)

TACCTT

d)

UACCUU

65.

Chất nào tham gia dịch mã bằng bắt cặp bổ sung

a)

RNA lẫn DNA

b)

Chỉ RNA

c)

Chỉ DNA

d)

Không RNA lẫn DNA

66.

Yếu tố nối dài trong quá trình dịch mã ở tế bào Prokaryote có nhiệm vụ tái hồi EF - Tu.

a)

EF - Tα

b)

EF - G

c)

EF - Tu

d)

EF - Ts.

67.

Sự chuyển vị RIBOSOME có hiện tượng

a)

tRNA vận chuyển xong được tách khỏi vị trí P, qua vị trí E.

b)

Ribosome chuyển vị từng bước.

c)

Peptidyl - tRNA di chuyển từ vị trí A sang vị trí P

d)

Cần năng lượng cho ATP cung cấp

68.

Yếu tố nào tham gia khởi đầu dịch mã trong tế bào Prokaryote ngăn cản sự kết hợp của các tiểu đơn vị ribosome

a)

IF - 3

b)

eIF - 1

c)

IF - 1

d)

IF - 2.

69.

Điều nào sau đây không đúng với tRNA - methionine khởi đầu sự tổng hợp protein ở E.coli.

a)

Mang trình tự anticodon UAC

b)

Bắt cặp với codon xuất phát AUG

c)

giống với tRNA giữa phân tử protein

d)

Gắn với điểm P ở ribosome

70.

Chuỗi polypetide tách khỏi tRNA cuối cùng nhờ enzyme

a)

Methylase

b)

Aminoacyl tRNA aynthetase

c)

Peptidyl transferase

d)

ATP - synthetase