wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

S1.3 - Lec 1: Biểu mô

Total questions: 63

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Mô được tạo thành bởi

a)

Các TB đa diện nằm sát nhau, lk chặt chẽ, rất ít chất gian bào

b)

Các TB đa giác nằm sát nhau, lk chặt chẽ, rất ít chất gian bào

2.

Nguồn gốc của biểu mô

a)

Từ cả 3 lá phôi (ngoại/trung/nội bì)

b)

Chỉ từ 1 lá phôi

c)

Từ 2 lá phôi

d)

Từ các TB đa diện

3.

Biểu bì da, giác mạc, BM các khoang mũi, miệng, hậu môn,...

a)

Trung bì

b)

Ngoại bì

c)

Nội bì

d)

Trung và nội bì

4.

Nội mô lát mạch máu, mạch bạch huyết, BM các thanh mạc

a)

Trung bì

b)

Nội bì

c)

Ngoại bì

d)

Trung và nội bì

5.

BM hệ hô hấp, ống tiêu hóa, các tuyến tiêu hóa

a)

Ngoại bì

b)

Nội bì

c)

Trung bì

d)

Ngoại và trung bì

6.

Chức năng của BM, ngoại trừ

a)

Che phủ, giới hạn, tạo hàng rào bảo vệ

b)

Hấp thu, vận chuyển, chế tiết

c)

Thu nhận cảm giác thần kinh

d)

Tích lũy, dự trữ năng lượng

7.

Sự phân cực của TB BM liên quan đến

a)

Liên kết giữa các TB

b)

Chức năng của TB

c)

TPHH của TB

d)

Trao đổi chất giữa các TB

8.

BM có mạch máu và mạch bạch huyết

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Nuôi dưỡng TB BM nhờ

a)

mạch máu quanh biểu mô

b)

chất dinh dưỡng khuếch tán từ mô LK qua màng đáy

10.

Tận cùng TK trần tiếp xúc với TBBM hoặc TB cảm giác phụ

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Đặc điểm màng đáy

a)

Mỏng, liên tục, dán chặt vào BM

b)

Dày, liên tục, dán chặt vào BM

c)

Mỏng, đứt đoạn, dán chặt vào BM

12.

Vai trò của màng đáy, ngoại trừ

a)

Ngăn cách BM với mô LK

b)

Giới hạn sự phát triển của BM

c)

Hàng rào ngăn cách PTL từ dịch gian bào vào BM

d)

Cung cấp chất dinh dưỡng nuôi dưỡng BM

13.

Cấu tạo màng đáy

a)

Lá đáy

b)

Lá đáy (lá sáng + lá đặc)

Lá sợi võng

c)

Lá sáng và lá sợi võng

d)

Lá đặc và lá đáy

14.

Lá đáy được gắn với mô LK bởi

a)

xơ neo

b)

dải bịt

c)

cấu trúc mộng

d)

thể liên kết

15.

TPHH của lá đáy

a)

collagen typ II, laminin, heparan sulfat

b)

collagen typ III, laminin, heparan sulfat

c)

collagen typ IV, laminin, heparan sulfat

d)

collagen typ V, laminin, heparan sulfat

16.

TPHH của xơ neo

a)

collagen typ I

b)

collagen typ VII

c)

collagen typ III

d)

collagen typ IV

17.

Cấu trúc mộng, ngoại trừ

a)

Liên kết các TB với nhau

b)

Phần lồi ra của TB này khớp với chỗ lõm của TB bên cạnh

c)

là cấu trúc mặt bên của TBBM

d)

đơn vị kết nối hình ống chạy xuyên qua khoảng gian bào hẹp, hai đầu mở vào bào tương của mỗi TB

18.

Các cấu trúc mặt bên của TB

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

19.

Dải bịt, ngoại trừ

a)

Sát mặt tự do: màng bào tương hai TB gắn chặt một đoạn 0,1 - 0,3µm, không liên tục

b)

Bản chất: protein xuyên màng

c)

lấp kín phần ngọn khoảng gian bào quanh TB BM

d)

“Mối hàn” liên kết từng điểm hai màng bào tương cạnh nhau

20.

Vòng dính, ngoại trừ

a)

Sát dưới dải bịt

b)

Khoảng gian bào rộng 20nm, mật độ điện tử thấp

c)

vòng liên tục, liên kết với lưới tận

d)

lấp kín phần ngọn khoảng gian bào

21.

Đặc điểm của thế liên kết

a)

Mối hàn liên kết từng điểm 2 màng bào tương cạnh nhau

b)

Kết nối xơ trương lực 2 TB cạnh nhau

c)

Khoảng gian bào rộng 30nm, mật độ điện tử thấp

d)

Khoảng gian bào rộng 20nm, mật độ điện tử thấp

e)

Vai trò truyền lực giữa các TBBM

22.

Những đơn vị kết nối hình ống chạy xuyên qua khoảng gian bào hẹp, hai đầu mở vào bào tương của mỗi TB

a)

Thể liên kết

b)

Liên kết khe

c)

Dải bịt

d)

Cấu trúc mộng

23.

Có vai trò lấp kín phần ngọn khoảng gian bào quanh TBBM ?

a)

Cấu trúc mộng

b)

Vòng dính

c)

Dải bịt

d)

Thể liên kết

24.

Trục của vi nhung mao có:

a)

Xơ myosin

b)

Xơ actin

c)

Xơ neo

d)

Xơ trương lực

25.

Lông chuyển có ở, ngoại trừ:

a)

BM khí quản

b)

đuôi tinh trùng

c)

BM vòi trứng

d)

Lót khoang miệng

26.

Vai trò của lông bất động

a)

Tăng S bề mặt

b)

Vận chuyển, đẩy các chất

27.

Màng bào tương phần đáy lõm sâu -> nếp gấp -> tăng diện tích gọi là?

a)

Mê đạo đáy

b)

Cấu trúc mộng

c)

Thể liên kết

d)

Vi nhung mao

28.

Vi nhung mao - phần bào tương đội màng TB lồi lên mặt tự do

Chân vi nhung mao, màng bào tương cũng lồi lên

a)

Sai

b)

Đúng

29.

Có vai trò truyền lực giữa các TB BM

a)

vòng dính

b)

dải bịt

c)

thể liên kết

d)

liên kết khe

30.

Có vai trò liên kết và truyền thông tin (qua synap điện)

a)

dải bịt

b)

vòng dính

c)

thế liên kết

d)

liên kết khe

31.

Có vai trò giúp TBBM gắn chặt chẽ với màng đáy và mô nền

a)

thể liên kết

b)

liên kết khe

c)

thể bán liên kết

d)

mê đạo đáy

32.

BM phủ phủ mặt ngoài cơ thể, mặt trong cơ quan rỗng ,khoang thiên nhiên

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Đặc điểm của BM lát đơn

a)

1 hàng TB đa diện dẹt

b)

đường ranh giới giữa các TB ngoằn ngoèo

c)

Mặt của BM ướt, nhẵn bóng, cho phép chuyển động dễ dàng -> BM trượt

d)

Gặp ở mặt trong thành tai, mặt trong màng nhĩ, lá ngoài của bao Bowman,...

34.

BM vuông đơn, ngoại trừ

a)

Một hàng TB hình khối vuông, nhân tròn, nằm giữa TB

b)

Gặp ở BM lợp mặt tự do của buồng trứng, mặt trong của ống bài xuất một số tuyến nội tiết

c)

Gồm một hoặc vài loại TB có lông chuyển

d)

Gặp ở màng bụng, màng phổi, màng tim (gọi là trung biểu mô)

35.

Đặc điểm BM trụ đơn

a)

1 hàng TB hình trụ có chiều cao nhỏ hơn chiều ngang

b)

Nhân TB hình trứng, nằm phía cực đáy

c)

BM lớp mặt trong ống tiêu hóa, lông chuyển ở vòi trứng, phế quản, lông bất động ở mào tinh

d)

Gồm một hoặc vài TB có lông

36.

Đặc điểm TB trụ giả tầng

a)

Thuộc BM tầng

b)

Thuộc BM đơn

c)

Các TB đều đứng trên màng đáy

d)

Chiều cao các TB khác nhau

Nhân hình trứng, xếp thành 2-3 hàng

e)

BM lợp những ống bài xuất lớn, lợp niệu đạo; BM trụ giả tầng có lông chuyển lớp phần lớn đường dẫn khí,...

37.

BM lát tầng sừng hóa, ngoại trừ

a)

Biểu bì da

b)

Gồm 5 lớp TB

c)

nhiều hàng TB dẹt dần - lớp sừng

d)

BM thực quản

38.

BM lát tầng không sừng hóa, ngoại trừ

a)

Lợp thành các khoang thiên nhiên trong cơ thể, nơi thường xuyên có sự cọ sát có thể gây tổn thương cho thành ống

b)

Lớp TB bề mặt → lớp bóng → lớp sợi → lớp đáy

c)

Lớp TB bề mặt → lớp bóng → lớp sợi → lớp đáy

d)

Có ở biểu bì da

39.

Đặc điểm BM vuông tầng

a)

Có 1 lớp TB hình khối vuông

b)

Có 2 lớp TB, lớp trên hình khối vuông

c)

Có 2 lớp TB, lớp dưới hình khối vuông

d)

BM võng mạc thể mi, tuyến nước bọt dưới hàm

40.

BM niêm mạc bàng quang thuộc

a)

BM trụ tầng

b)

BM vuông tầng

c)

BM trụ giả tầng

d)

BM đa diện tầng

41.

BM kết mạc mi mắt, BM niệu đạo tiền liệt thuộc

a)

BM đa diện tầng

b)

BM vuông tầng

c)

BM trụ tầng

d)

BM lát tầng không sừng hóa

42.

BM đa diện tầng ( BM chuyển tiếp ) như hình thái trung gian giữa

a)

BM trụ tầng và BM lát tầng không sừng hóa

b)

BM trụ tầng và BM lát tầng sừng hóa

c)

BM trụ tầng và BM vuông tầng

43.

Chế tiết là quá trình trong đó, các TB tuyến hấp thu vật chất từ máu/dịch ngian bào; bằng cơ chế sinh tổng hợp ngoại bào biến chúng thành sản phẩm có cấu tạo đơn giản hơn

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Đặc điểm của TB BM có sản phẩm chế tiết là protein:

a)

ER hạt phát triển

b)

Phân cực rõ ràng: ER hạt ở cực ngọn, bộ Gongi tập trung ở cực đáy

c)

Bào tương cực ngọn chứa đầy hạt chế tiết protein

d)

ER hạt ở cực đáy, bộ Gongi tập trung ở trên nhân

45.

Đặc điểm của TBBM có sản phẩm chế tiết là steroid:

a)

ER trơn phát triển

b)

ER hạt phát triển

c)

Giàu không bào, không có hạt chế tiết

d)

Bào tương chứa đấy hạt chế tiết

46.

TB BM có chức năng vận chuyển ion, ngoại trừ

a)

Màng bào tương có nhiều nấp gếp (tăng S trao đổi ion)

b)

Ti thể tập trung sát màng bào tương

c)

Vòng dính hoặc dải bịt phát triển (ngăn cản sự khuếch tán ngược của các ion đã chuyển qua TB)

d)

Vòng dính hoặc dải bịt kém phát triển (ngăn cản sự khuếch tán ngược của các ion đã chuyển qua TB)

47.

Tuyến bã thuộc kiểu chế tiết:

a)

Chế tiết kiểu nguyên vẹn

b)

Chế tiết kiểu toàn hủy

c)

Chế tiết kiểu bán hủy

d)

Chế tiết kiểu toàn vẹn

48.

một lượng nhỏ bào tương cực ngọn TB cùng sản phẩm chế tiết được đưa ra khỏi TB

a)

Chế tiết kiểu bán hủy

b)

Chế tiết kiểu toàn hủy

49.

Các căn cứ để phân loại tuyến

a)

Theo số lượng TB

b)

Theo vị trí sản phẩm chế tiết đầu tiên

c)

Theo kiểu chế tiết

d)

Theo chức năng TB

50.

Đa số các tuyến trong cơ thể thuộc tuyến đa bào

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Tuyến nội tiết gồm phần chế tiết và phần bài xuất, sản phẩm được đưa thẳng vào máu

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Đặc điểm tuyến ngoại tiết:

a)

Sản phẩm được bài xuất ra mặt ngoài cơ thể hoặc vào các khoang cơ thể

b)

Phần chế tiết: tạo ra sản phẩm; phần bài xuất: ống dẫn sản phẩm

c)

Gồm có tuyến ống, tuyến túi, tuyến ống túi

d)

Gồm có tuyến ống, tuyến kiểu túi, tuyến ống túi

53.

Tuyến Liberkuhn thuộc:

a)

Tuyến ống đơn thẳng

b)

Tuyến ống đơn cong

c)

Tuyến ống chia nhánh thắng

d)

Tuyến ống chia nhánh cong

54.

Tuyến mồ hôi ở da thuộc:

a)

Tuyến ống đơn thẳng

b)

Tuyến ống đơn cong

c)

Tuyến ống chia nhánh thắng

d)

Tuyến ống chia nhánh cong

55.

Tuyến môn vị và tuyến tâm vị thuộc:

a)

Tuyến ống đơn thẳng

b)

Tuyến ống đơn cong

c)

Tuyến ống chia nhánh thắng

d)

Tuyến ống chia nhánh cong

56.

Đặc điểm tuyến túi:

a)

Nhiều nang mở chung vào một ống bài xuất (tuyến bã ở da)

b)

Nhiều nang mở chung vào một ống bài xuất: tuyến mô hôi ở da

c)

Tuyến túi kiểu chùm nho: tuyến nước bọt, tuyến tụy ngoại tiết

d)

Tuyến túi kiểu chùm nho: tuyến nước bọt

57.

Tuyến Brunner có đặc điểm:

a)

Phần chế tiết hình ống, phần bài xuất hình túi

b)

Thuộc tuyến ống túi

c)

Thuộc tuyến ống

d)

Phần chế tiết hình túi, phần bài xuất hình ống

58.

Phân loại tuyến nội tiết dựa trên:

a)

Theo cấu tạo hình thái

b)

Theo cách thức chế tiết

c)

Theo sản phẩm

d)

Theo vị trí

59.

Các TB -> dây -> lưới, xen kẽ có các mao mạch

a)

là tuyến nội tiết kiểu lưới

b)

gặp ở tuyến yên, tuyến thượng thận

c)

là tuyến nội tiết kiểu túi

d)

là tuyến ngoại tiết

60.

Tuyến giáp trạng có đặc điểm:

a)

các TB tạo thành túi, lòng túi chứa chất keo

b)

là tuyến nội tiết kiểu túi

c)

là tuyến ngoại tiết hình ống đơn cong

d)

không có mao mạch xen kẽ

61.

TB rải rác hoặc thành đám nhỏ, tiếp xúc mật thiết với mao mạch

a)

Tuyển tản mát

b)

Tuyển kiểu lưới

c)

Tuyến tụy ngoại tiết

d)

Tuyến kẽ tinh hoàn

62.

Ý nào là đúng:

a)

BM luôn được đổi mới nhờ gián phân TB

b)

Tỉ lệ đổi mới của BM khác nhau

c)

Tỉ lệ đổi mới của BM giống nhau

d)

Ở ruột non có tỉ lệ đổi mới thấp

63.

Ở biểu bì da được thay thế bằng sự:

a)

phân chia các TB lớp hạt

b)

phân chia các TB lớp đáy

c)

sự phân chia của các tuyến

d)

sự phân chia của các TB lớp bóng