wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải trí 3 - CƠ

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Mô cơ có nguồn gốc từ lá phôi nào?
a)
Ngoại bì
b)
Nội bì
c)
Trung bì
d)
Trung mô
2.
Câu 2: Mô cơ gồm mấy loại chính?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
3.
Câu 3: Tế bào mô cơ còn gọi là:
a)
Sợi thần kinh
b)
Sợi cơ (muscle fiber)
c)
Sợi liên kết
d)
Tế bào mô
4.
Câu 4: Khả năng tái tạo mô:
a)
Cơ tim > cơ vân > cơ trơn
b)
Cơ vân > cơ trơn > cơ tim
c)
Cơ trơn > cơ vân > cơ tim
d)
Cơ tim > cơ trơn > cơ vân
5.
Câu 5: Sợi cơ nào chịu sự điều khiển theo ý muốn?
a)
Cơ trơn
b)
Cơ tim
c)
Cơ vân
d)
Tế bào cơ – biểu mô
6.
Câu 6: Loại cơ nào hoạt động tự động, không theo ý muốn?
a)
Cơ vân
b)
Cơ trơn
c)
Cơ tim
d)
B và C đúng
7.
Câu 7: Thành phần chủ yếu trong sợi dày là:
a)
Actin
b)
Myosin
c)
Troponin
d)
Tropomyosin
8.
Câu 8: Thành phần chủ yếu trong sợi mỏng là:
a)
Myosin
b)
Actin
c)
Titin
d)
Desmin
9.
Câu 9: Đơn vị co cơ nằm giữa 2 vạch nào?
a)
Vạch A
b)
Vạch H
c)
Vạch Z
d)
Vạch M
10.
Câu 10: Vạch nào chỉ xuất hiện ở cơ tim?
a)
Vạch Z
b)
Vạch H
c)
Vạch M
d)
Vạch bậc thang (đĩa nối)
11.
Câu 11: Vai trò của hệ thống ống T trong sợi cơ vân là:
a)
Dẫn truyền xung động tới bào tương
b)
Tích trữ Ca2+
c)
Bao quanh sợi myosin
d)
Hình thành bộ ba triad
12.
Câu 12: Bộ ba (triad) gồm những cấu trúc nào?
a)
Ống T + 2 túi tận cùng
b)
Ống T + lưới nội bào hạt
c)
Ống T + nhân tế bào
d)
Ống T + vạch Z
13.
Câu 13: Cấu trúc nào trong sợi cơ vân chứa điểm bám cho actin?
a)
Vạch M
b)
Vạch Z
c)
Vạch H
d)
Băng A
14.
Câu 14: Khi cơ co, điều nào sau đây xảy ra?
a)
Sợi actin ngắn lại
b)
Sợi myosin dài ra
c)
Sợi actin trượt về vạch M
d)
Băng A co lại
15.
Câu 15: Troponin C có vai trò gì trong co cơ?
a)
Gắn ATP
b)
Liên kết với Ca2+
c)
Cố định actin
d)
Phân giải myosin
16.
Câu 16: Trong trạng thái nghỉ, vị trí gắn myosin trên actin bị che khuất bởi:
a)
Myosin
b)
Troponin T
c)
Tropomyosin
d)
Titin
17.
Câu 17: Cấu trúc nào sau đây KHÔNG có trong sợi cơ vân?
a)
Ống T
b)
Vạch bậc thang
c)
Vạch Z
d)
Băng H
18.
Câu 18: Ty thể ở cơ tim chiếm khoảng bao nhiêu % thể tích bào tương?
a)
0.02
b)
0.1
c)
0.2
d)
0.4
19.
Câu 19: Sợi cơ trơn khác cơ vân ở điểm nào?
a)
Có vạch ngang
b)
Có vạch bậc thang
c)
Có khả năng phân bào
d)
Có bộ ba triad
20.
Câu 20: Protein gắn Ca2+ trong cơ trơn là:
a)
Troponin
b)
Tropomyosin
c)
Calmodulin
d)
Desmin
21.
Câu 21: Một bệnh nhân bị nhồi máu cơ tim, tế bào cơ tim bị hoại tử sẽ được thay thế bởi:
a)
Mô mỡ
b)
Mô liên kết sợi
c)
Mô xương
d)
Mô biểu mô
22.
Câu 22: Hiện tượng phì đại cơ xảy ra chủ yếu do:
a)
Tăng số lượng tế bào cơ
b)
Tăng kích thước tế bào cơ
c)
Tăng sinh mạch máu
d)
Giảm quá trình chết tế bào
23.
Câu 23: Khi vận động mạnh, điều nào giúp tăng cung cấp ATP cho co cơ?
a)
Tăng tổng hợp protein
b)
Tăng hoạt động ty thể
c)
Tăng dự trữ calmodulin
d)
Giảm hoạt động ống T
24.
Câu 24: Ở bệnh nhân suy tim, sự rối loạn tại thành phần nào ảnh hưởng đến sự dẫn truyền xung động trong tim?
a)
Vạch bậc thang
b)
Troponin I
c)
Siêu sợi actin
d)
Bộ ba triad
25.
Câu 25: Tác động của hệ thần kinh tự chủ lên cơ trơn chủ yếu qua trung gian:
a)
Kênh natri
b)
Kênh kali
c)
Thụ thể G protein và AMP vòng
d)
Enzyme ATPase
26.
Câu 26: Ở cơ vân, vùng chứa cả sợi dày và sợi mỏng chồng lên nhau gọi là:
a)
Băng A
b)
Băng I
c)
Vạch H
d)
Vạch Z
27.
Câu 27: Vạch H trong sợi cơ vân đặc trưng bởi:
a)
Chứa siêu sợi myosin không chồng lấn actin
b)
Vùng bám của actin
c)
Gắn kết với vạch Z
d)
Chỉ xuất hiện ở cơ tim
28.
Câu 28: Ở cơ tim, hệ thống ống T xuất hiện tại vị trí:
a)
Vạch H
b)
Vạch Z
c)
Vạch M
d)
Giữa băng A và băng I
29.
Câu 29: Bộ đôi (diad) ở cơ tim được tạo bởi:
a)
Ống T + 1 túi tận cùng
b)
Ống T + 2 túi tận cùng
c)
Ống T + vạch M
d)
Ống T + ty thể
30.
Câu 30: Cơ trơn có đặc điểm nào sau đây?
a)
Có vạch ngang
b)
Có nhiều nhân lệch vị trí
c)
Có cấu trúc calveolae
d)
Có bộ ba triad
31.
Câu 31: Thuốc chẹn kênh calci tác động trực tiếp lên cơ trơn làm giảm:
a)
Dẫn truyền thần kinh
b)
Giải phóng ATP
c)
Sự co cơ trơn
d)
Hoạt động ty thể
32.
Câu 32: Tế bào kẽ Cajal trong thành ruột có vai trò:
a)
Co bóp nhu động
b)
Dẫn truyền xung động
c)
Hình thành mô liên kết
d)
Tiết chất nhầy
33.
Câu 33: Sau tổn thương cơ vân, tế bào nào tham gia tái tạo?
a)
Tế bào vệ tinh
b)
Tế bào Schwann
c)
Nguyên bào sợi
d)
Tế bào Cajal
34.
Câu 34: Khi thiếu hụt troponin C, hậu quả trực tiếp là:
a)
Cơ không thể thư giãn
b)
Cơ không thể co
c)
Tăng giải phóng Ca2+
d)
Giảm tạo ATP
35.
Câu 35: Trong bệnh lý loạn dưỡng cơ Duchenne, đột biến xảy ra ở gen mã hóa:
a)
Actin
b)
Dystrophin
c)
Calmodulin
d)
Troponin
36.
Câu 36: Cơ chế chủ yếu giúp cơ tim co nhịp nhàng là:
a)
Dẫn truyền thần kinh vận động
b)
Hệ thống dẫn truyền tự động (nút xoang, bó His...)
c)
Hệ mạch và mao mạch
d)
Nội tiết
37.
Câu 37: Khi co cơ vân, nguồn năng lượng trực tiếp là:
a)
Glucose
b)
Glycogen
c)
ATP
d)
Creatin phosphat
38.
Câu 38: Creatin phosphat đóng vai trò:
a)
Nguồn năng lượng nhanh tái tạo ATP
b)
Dự trữ ion calci
c)
Vận chuyển oxy
d)
Cấu trúc siêu sợi dày
39.
Câu 39: Một bệnh nhân suy tim sung huyết, hoạt động của bào quan nào bị ảnh hưởng nặng nhất?
a)
Lưới nội chất trơn
b)
Ty thể
c)
Ribosome
d)
Trung thể
40.
Câu 40: Enzyme ATPase gắn trên myosin có vai trò:
a)
Cắt actin
b)
Thủy phân ATP cung cấp năng lượng cho co cơ
c)
Tái tạo creatin phosphat
d)
Tăng dẫn truyền thần kinh
41.
Câu 41: Trong tăng huyết áp, sự phì đại của cơ trơn thành động mạch do:
a)
Tăng số lượng tế bào
b)
Tăng kích thước tế bào
c)
Tăng sinh sợi collagen
d)
Giảm apoptose
42.
Câu 42: Chất ức chế men chuyển (ACEI) có thể làm giảm trương lực cơ trơn mạch máu bằng cách:
a)
Giảm Ca2+ nội bào
b)
Ức chế phóng thích ATP
c)
Ức chế hệ thống renin-angiotensin
d)
Tăng tái hấp thu Na+
43.
Câu 43: Loại tế bào nào chịu trách nhiệm chính trong co thắt khí quản (hen phế quản)?
a)
Cơ vân
b)
Cơ trơn
c)
Cơ tim
d)
Tế bào miễn dịch
44.
Câu 44: Nếu tín hiệu calci bị gián đoạn, hậu quả trực tiếp với hoạt động cơ là:
a)
Co cơ kéo dài
b)
Giãn cơ liên tục
c)
Co cứng cơ
d)
Thay đổi cấu trúc siêu sợi
45.
Câu 45: Vai trò chính của dystrophin trong sợi cơ là:
a)
Cung cấp năng lượng
b)
Gắn kết khung actin với màng tế bào
c)
Tăng vận chuyển calci
d)
Điều hòa men ATPase
46.
Câu 46: Bộ ba triad có vai trò giúp sợi cơ:
a)
Tiết enzyme tiêu hóa
b)
Dẫn truyền xung động và phóng thích Ca2+
c)
Tổng hợp protein
d)
Vận chuyển ATP
47.
Câu 47: Cấu trúc giúp tế bào cơ tim liên kết cơ học và dẫn truyền xung động là:
a)
Vạch Z
b)
Vạch H
c)
Đĩa nối (vạch bậc thang)
d)
Ống T
48.
Câu 48: Protein nào của sợi cơ trơn gắn với actin để tạo khung xương tế bào?
a)
Desmin
b)
Caldesmon
c)
Calponin
d)
Dystrophin
49.
Câu 49: Tế bào cơ trơn liên kết với nhau bằng:
a)
Desmosome
b)
Dải bịt
c)
Liên kết khe (gap junction)
d)
Đĩa xen kẽ
50.
Câu 50: Trong vận động thể lực kéo dài, năng lượng chủ yếu cung cấp cho cơ đến từ:
a)
Glucose huyết
b)
Glycogen cơ
c)
Acid béo
d)
ATP dự trữ
51.
Câu 51: Một bệnh nhân bị nhồi máu cơ tim cấp, vùng cơ tim thiếu máu bị hoại tử. Cơ chế chính gây mất chức năng co bóp tại vùng tổn thương là:
a)
Tổn thương các dây thần kinh tim
b)
Thiếu ATP do tổn thương ty thể
c)
Giảm mật độ vạch bậc thang
d)
Tăng tích tụ calci nội bào
52.
Câu 52: Bệnh nhân bị u mềm cơ vân (rhabdomyosarcoma). Vị trí xuất phát u này thường là:
a)
Cơ vân của chi
b)
Cơ trơn ruột
c)
Cơ trơn khí quản
d)
Cơ tim
53.
Câu 53: Một bệnh nhân bị tê liệt cơ do botulinum toxin. Cơ chế tác động chính của độc tố này lên mô cơ vân là:
a)
Ức chế phóng thích acetylcholine
b)
Chặn kênh calci tại sợi cơ
c)
Tăng phân hủy ATP
d)
Làm phá hủy siêu sợi dày
54.
Câu 54: Trường hợp hạ kali máu nặng có thể gây yếu cơ, cơ chế chính liên quan đến:
a)
Giảm tái tạo ATP
b)
Rối loạn tái cực màng tế bào cơ
c)
Tăng calci nội bào
d)
Giảm tổng hợp myosin
55.
Câu 55: Một bệnh nhân bị rung nhĩ kéo dài, tổn thương nào sau đây dễ xảy ra nhất ở cơ tim?
a)
Tăng sinh tế bào cơ tim
b)
Tăng tạo sợi collagen
c)
Thoái hóa lipid
d)
Hoại tử hóa bã đậu
56.
Câu 56: Trong hen phế quản cấp, sự co thắt cơ trơn phế quản là do:
a)
Kích hoạt receptor β2
b)
Giải phóng histamin từ dưỡng bào
c)
Giảm giải phóng NO
d)
Tăng sản xuất ATP
57.
Câu 57: Một vận động viên bị đau mỏi cơ sau khi tập luyện nặng, nguyên nhân chính là do:
a)
Thiếu glucose
b)
Tăng acid lactic nội bào
c)
Giảm calci ngoại bào
d)
Hoạt hóa enzyme protease
58.
Câu 58: Trong phẫu thuật, thuốc giãn cơ không khử cực (ví dụ rocuronium) có tác dụng:
a)
Làm giảm ATP trong sợi cơ
b)
Cạnh tranh với acetylcholine tại thụ thể
c)
Tăng phân hủy actin
d)
Ức chế giải phóng calci từ lưới nội chất
59.
Câu 59: Một bệnh nhân bị hội chứng Raynaud với co thắt cơ trơn mạch máu ngoại vi. Thuốc giãn mạch tác động lên kênh calci giúp:
a)
Tăng dẫn truyền thần kinh
b)
Tăng co bóp cơ tim
c)
Giảm co thắt cơ trơn
d)
Ức chế tổng hợp myosin
60.
Câu 60: Bệnh lý nhược cơ (Myasthenia gravis) là do:
a)
Tổn thương sợi myosin
b)
Đột biến gen dystrophin
c)
Kháng thể ức chế thụ thể acetylcholine
d)
Tổn thương tủy sống