wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

shtb- 107-...

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

khẳng định nào sau đây đúng khi nói về sự sao chép DNA

a)

cần 1 đoạn mồi RNA để bắt đầu sự tổng hợp DNA

b)

mạch có sẵn được đọc theo hướng 5'-3'

c)

mạch mới được tổng hợp theo hướng 3'-5'

d)

tất cả đều đúng

e)

nhiều hơn 1 ý nhưng ko phải tất cả

2.

các đoạn okazaki tồn tại trong

a)

sự tổng hợp sợi sau

b)

sự tổng hợp sợi trc

c)

sự tổng hợp protein

d)

sự tổng hợp mRNA

3.

Nucleotit Adenin ghép đôi với

a)

Xitozin

b)

Guanin

c)

Timin

d)

Uraxin

e)

nhiều hơn 1 ý nhưng ko phải tất cả

4.

chức năng của các nhân tố RNA pilomerase là

a)

cung cấp sự nhận biết đoạn kết thúc dịch mã

b)

dẫn dắt RNA polimerase tới đúng vị trí mở đầu dịch mã

c)

cung cấp sự nhận biết đúng vị trí kết thúc phiên mã

d)

dẫn dắt RNA polimerase tới đúng vị trí mở đầu phiên mã

5.

điều gì sau đây đúng khi nói về hộp pribnow

a)

nó hoạt động như vị trí mở đầu cho sự sao chép DNA

b)

nó là 1 phần của promotor

c)

nó là vị trí chủ chôt đối với sự kết thúc phiên mã

d)

nó là một phần của vị trí nhận biết đối với ribozome

e)

nhiều hơn 1 ý

6.

ở các sinh vật nhân chuẩn enzyme nào giữ trách nhiệm đối với sự phiên mã mRNA

a)

RNA polimerase II

b)

Primase

c)

RNA polimerase I

d)

RNA polimearse III

7.

quá trình mà nhờ đó các intron được loại khỏi 1 mRNA để tạo ra 1 mRNA được gọi là

a)

sự chuyển vị

b)

sự đảo chuyển

c)

chế biến Shine- Dalgamo

d)

sự nối

8.

một amino axit liên kết với tRNA tại

a)

vòng D

b)

Vòng TX

c)

đầu nhận

d)

anticodon

9.

ở vi khuẩn sự tổng hợp protein thường được bắt đầu tại codon mã hóa amino axit

a)

Serin

b)

Endoserin

c)

Focmylmetionin

d)

Triptophan

e)

Metionin

10.

ở vi khuẩn cổ, sự tổng hợp protein đưuọc bắt đầu tại codon mã hóa amino axit

a)

Triptophan

b)

Endoserin

c)

Serin

d)

Focmylmetionin

e)

Metionin

11.

sự kết thúc dịch mã ở vi khuẩn xảy ra tại

a)

vị trí Shine Dalgano

b)

Vùng Ter

c)

Codon kết thúc

d)

Protein kết thúc rho

12.

một phân tử mRNA mã hóa cho một vài protein được gọi là

a)

polixom

b)

mRNA đa hình

c)

RNA đa giác

d)

mRNA đa xistron

13.

sự sao chép DNA mà ở đó một sợi mới đưuọc tổng hợp bổ sung với 1 sợi cũ (mạch mẹ) được gọi là sự sao chép

a)

gián đoạn

b)

đột biến

c)

bán bảo tồn

d)

phi chức năng

e)

đối song song

14.

sự sao chép và phiên mã DNA có đặc điểm chung nào sau đây

a)

gắn các deoxinucleotit

b)

tổng hợp theo hướng 5'-3'

c)

sự dụng cùng 1 ezyme

d)

tất cả các ý trên

e)

ko có ý nào

15.

yếu tố nào sau đây cần cho sự tổng hợp protein

a)

tRNA

b)

rRNA

c)

năng lượng

d)

mRNA

e)

tất cả

16.

Ligase thực hiện các nhiệm vụ gì trong sự sao chép DNA

a)

nối các khấc trong sợi DNA

b)

phân hủy mRNA khi nó ko cần thiết nữa

c)

tạo các bản sao mRNA từ DNA

d)

Loại bỏ các phần hư hỏng của DNA

e)

tổng hợp sợi sau

17.

bao nhiêu bazo của axit nucleic xác định 1 amino axit

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

18.

Amino axit mở đầu mọi protein

a)

prolin

b)

acginin

c)

metionin

d)

glixin

e)

timin

19.

cấu trúc trong vi khuẩn chỉ ra một vị trí hoạt động đối với sự tổng hợp protein là

a)

một NST

b)

một polixom

c)

một lông roi

d)

một màng TB

e)

ko có ý đúng

20.

Photpho được tế bào lấy vào trong quá trình

a)

tổng hợp protein

b)

tổng hợp hidratcacbon

c)

tổng hợp lipid

d)

tổng hợp ATP

21.

vị trí trên NST VK đánh dấu điểm mở đầu của sự sao NST đưuọc gọi là

a)

promotor

b)

codon mở đầu

c)

pro

d)

ori

e)

ko có ý đúng

22.

enzyme chịu trách nhiệm đối với sự phá vỡ các liên kết hidro và do vậy tách rời khỏi các mạch ADN trong sựu tổng hợp ADN là

a)

Strandase

b)

Gyrase

c)

DNA polimerase

d)

Helicase

e)

ko có ý đúng

23.

chức năng của các yếu tố sigma trong RNA polimerase là

a)

đảm bảo rằng sự phiên mã bắt đầu đúng chỗ

b)

đảm bảo rằng sự phiên mã kết thúc đúng chỗ

c)

đảm bảo rằng sự dịch mã kết thúc đúng chỗ

d)

đảm bảo rằng sự dịch mã bắt đầu đúng chỗ

e)

ko có ý đúng

24.

vị trí trên NST VK đánh dấu điểm kết thúc của sự sao chép NST được gọi là

a)

Pau

b)

Codon kết thúc

c)

Ter

d)

phần móc ở cuống

e)

ko có ý đúng

25.

sự dịch mã bắt đầu tại một (các) vị trí trên RNA có tên là

a)

promotor

b)

ori

c)

codon mở đầu

d)

1 vùng -10 và vùng -35

e)

nhiều hơn 1 ý

26.

anticodon lad 1 cấu trúc trên

a)

rRNA

b)

mRNA

c)

Ribozome

d)

tRNA

27.

1 enzyme nhận ra DNA lạ và gây ra sự cắt tại DNA đó gọi là

a)

Transposase

b)

enzyme phiên mã ngược

c)

DNA ligase

d)

helicase

e)

ko có ý đúng

28.

trong 1 TN điện di điển hình, các đoạn DNA lớn hơn di chuyển

a)

chậm hơn, do vậy chúng nằm gần đỉnh của bức ảnh chụp gel hơn

b)

nhanh hơn do vậy chúng nằm xa đỉnh bức ảnh chụp gel hơn

c)

chậm hơn do vậy chúng nằm gần đáy của bức ảnh chụp gel hơn

d)

nhanh hơn do vậy chúng nằm gần đỉnh bức ảnh chụp gel hơn

29.

mRNA từ protein nào khả năng nhiều nhất chứa 1 đuôi poli A

a)

DNA ligase cyar bacteriaphage

b)

alpha- amilase của VK

c)

1 endonuclease giới hạn từ E.coli

d)

insulin của người

30.

chức năng chủ yếu của yếu tố sigma của RNA polimerase là

a)

nhận ra trình tự khởi đầu phiên mã

b)

nhận ra trình tự kết thúc phiên mã

c)

nhận ra trình tự bắt đầu dịch mã

d)

nhận ra trình tự kết thúc dịch mã

31.

các vùng của 1 gen được định vị tại -10 và -35 tính từ điểm khởi đầu phiên mã được gọi là

a)

các vùng oriC

b)

các trình tự shine dalgano

c)

các promotor

d)

các codon mở đầu

32.

một polixom có thể được mô tả tốt nhất là

a)

1 vị trí hoạt động của sự tổng hợp lipid

b)

1 vị trí hoạt động của sự tổng hợp DNA

c)

1 vị trí hoạt động của sự tổng hợp protein

d)

tất cả các ý trên

33.

một đột biến lặn là

a)

là 1 đột biến điểm ko dẫn đến 1 sự thay đổi 1 polipeptit

b)

là 1 đột biến lệch khung ko dẫn đến sự thay đổi kiểu hình nào trong tế bào

c)

là đột biến dẫn đến đến 1 codon kết thúc nằm giữa khung đọc đang mở của gen

d)

là 1 đột biến ko bền do vậy hiệu quả của nó chỉ tạm thời

e)

ko có hiện tượng trên

34.

đặc điểm của RNA là gì?

a)

nó chưa Timin

b)

nó ko chưa photphat

c)

nó ko đc cấu tạo thành từ các nucleotit

d)

nó ko chứa bất kỳ phân tử hidratcacbon nào

e)

ko có ý đúng

35.

sự kiện nào sau đây là 1 phần của sự dịch mã

a)

RNA polimerase bị phân giải tại các codon kết thúc

b)

nhiều amino acid chiếm vị trí P cùng 1 lúc

c)

peptidyl transferase phân giải toàn bộ protein

d)

nhiều phân tử tRNA chiếm vị trí P cùng 1 lúc

e)

dưới đơn vị 30S của riboxom di chuyển dọc theo toàn bộ mạch mRNA trong khi chờ đợi dưới đơn vị 50S liên kết với nó

36.

sau sự lắp ráp của riboxom sự kiện nào xảy ra trong dịch mã

a)

riboxom chuyển vị

b)

tRNA đầu tiên gắn vào Vtri P

c)

tRNA đầu tiên gắn vào vtri A

d)

Riboxom gặp codon kết thúc

e)

RNA polimerase liên kết với riboxom

37.

enzyme nào tổng hợp mRNA

a)

DNA polimerase

b)

RNA polimerase

c)

enzyme phiên mã ngược

d)

phức hệ DNA gyrase

e)

DNA ligase

38.

đâu là đặc điểm của mRNA vi khuẩn

a)

trình tự nucleotit của nó giống hệt với trình tự của DNA khuôn

b)

nó là sợi kép

c)

RNA đối nghĩa được dùng làm khuôn cho mRNA

d)

sự tổng hợp mRNA được gọi là sự dịch mã

e)

mRNA được tổng hợp bằng cách sử dụng một sợi DNA làm sợi khuôn

39.

anticodon có thể đc tìm thấy trên

a)

tRNA

b)

mRNA

c)

sợi DNA có nghĩa

d)

sợi DNA vô nghĩa

e)

phân tử ribozome

40.

bước cuối cùng của sự dịch mã là

a)

sự lắp ráp các dưới đơn vị 30s và 50s của ribozome

b)

sự liên kết của tRNA đầu tiên vào vị trí P

c)

sự gắn của tRNA vào RNA

d)

sự chuyển vị

e)

sự kết thúc

41.

đâu là đặc điểm của 1 codon

a)

chúng gồm các nucleotit

b)

chúng gồm các amino acid

c)

chúng xác định 1 amino acid

d)

chúng là thành phần của 1 tRNA

e)

ko có ý đúng

42.

chuyển vị có ý nghĩa là

a)

sự di chuyển của RNA polimerase dọc theo mạch DNA

b)

sự di chuyển của ribozome dọc theo mạch mRNA

c)

sự gắn 1 amino acid vào một chuỗi peptit

d)

sự di chuyển của 2 cặp NST trong sự phân chia tế bào

e)

sự giải phóng ribozome khỏi mRNA

43.

chức năng của RNA polimerase phụ thuộc DNA là gì

a)

tổng hợp DNA

b)

tổng hợp RNA

c)

tổng hợp các polipeptit

d)

tổng hợp các protein

e)

tổng hợp DNA polimerase phụ thuộc RNA

44.

một quá trình diễn ra sau dịch mã là

a)

một sự vận chuyển protein qua màng

b)

sự loại bỏ metionin

c)

sự tạo thành phức hệ protein

d)

sự bổ sung các phân tử khác vào protein

e)

tất cả các ý trên

45.

thuật ngữ "khung đọc mở" có nghĩa là

a)

đoạn mRNA nằm giữa AUG và UAA

b)

đoạn DNA nằm giữa AUG và UAA

c)

đoạn tRNA nằm giữa AUG và UAA

d)

đoạn DNA nằm giữa 2 vị trí AUG

e)

ko có i

46.

toàn bộ năng lực di truyền của một cơ thể được tìm thấy trong DNA được gọi là

a)

mã di truyền

b)

gen gây ung thư

c)

kiểu hình

d)

kiểu gen

e)

gen nhảy

47.

hệ thông dịch mã nào ra tín hiệu kết thúc

a)

metionil

b)

AUG

c)

triptopan

d)

codon kết thúc

e)

không có

48.

chức năng cửa vị trí promoter trong một operon là gì

a)

vị trí gắn của DNA polimerase

b)

vị trí gắn của RNA polimerase

c)

vị trí gắn của protein kiềm chế

d)

vị trí gắn của protein cảm ứng

e)

vị trí gắn của riboxom

49.

phiên mã có liên quan tới.......... và ...... là phân tử chủ yếu tham gia vào

a)

sự sao chép DNA, RNA polimerase

b)

sự sao chéo DNA, DNA polimerase

c)

sự tổng hợp RNA , riboxom

d)

sự tổng hợp RNA, RNApolimerase

e)

sự tổng hợp chuỗi polipeptit, riboxom

50.

dịch mã có liên quan tới ... và ....là phân tử củ yếu tham gia vào

a)

sự sao chép DNA, RNApolimerase

b)

sự sao chép DNA, DNApolimerase

c)

sự tổng hớp RNA, riboxom

d)

sự tổng hợp RNA, RNA polimerase

e)

sự tổng hợp poliipetit, riboxom

51.

operon acginin nằm dưới sự chỉ huy của kiểu điều hòa....với chất điều hòa là....

a)

chất cảm ứng , acginin

b)

chát kiềm chế, glucose

c)

chất kiềm chế, phức hệ CAP-cAMP

d)

chất kiềm chế, acginin

e)

chất cảm ứng , phức hệCAP-cAMP

52.

đặc điểm nào so sánh một mạch DNA mới với khuôn của nó

a)

một khuôn giống hệt

b)

một trình tự bổ sung

c)

chúng không thể liên kết hidro với nhau

d)

các sợi mới và khuôn của nó đều đc tổng hợp từ cùng một sợi DNA

e)

chúng là bojoj phần của cấc mạch xoán khép tách biệt nhau

53.

dữa tRNA vầ mRNA có gì chung

a)

chúng là những sợi khép

b)

chúng tham gia vào sự sao chép DNA

c)

chúng chỉ chứa các đầu 5'

d)

chúng là thành phần của riboxom

e)

chúng đc tạo ra nhờ phiên mã

54.

đâu là đặc điểm chung của mARN được tổng hợp từ các vi sinh vật nhân chuẩn

a)

nó được lắp ráp sau khi các intron được loại bỏ

b)

các sợi mARN từ cùng một gen cho một polimesase

c)

nó đc lắp ráp sau khi các exon được loại bỏ

d)

A và B

e)

B và C

55.

điều gì xảy ra trong sự sao chép DNA sợi kép xoắn helic

a)

cả hai sợi gốc đều đc sử dụng làm khuôn cho các mạch mới

b)

cả hai sợi gốc đều dính lại với nhau và các sợi mới tạo nên một DNA sợi khép riêng biệt

c)

hai DNA sợi khép xoắn helic mỗi sợ chứa một sợi gốc và một sợi mới, đc tổng hợp

d)

A và B

e)

A và C

56.

đâu là chứ năng chính của một operon

a)

liên kết sự điều hòa trên một gen

b)

ngăn cản đột biến

c)

ức chế bởi sẳn phẩm cuối cùng

d)

điều hòa dịch mã

e)

cả điều hòa gen lẫn ngăn cản các đột biến

57.

đâu là vị trí A trên riboxom

a)

vị trí nới các riboxom gắn vào để bắt đầu sự dịch mã

b)

vị trí nới tARN gắn vào riboxom

c)

vị trí nơi tARN đc giải phóng khỏi riboxom

d)

vị trí nới các riboxom đi ra để kết thúc sự dịch mã

e)

vị trí nơi mARN liên kết với riboxom

58.

khẳng định đúng khi nói về regulon

a)

là một hệ thống đa điều hòa có thể chứa vài operon

b)

là một dang đơn giản hóa của operon

c)

đc điều hòa chỉ bởi một chát kiềm chế

d)

đc điều hòa chỉ bởi một chất cảm ứng

e)

đc điều hòa chỉ bởi sự làm yếu

59.

chức năng của acginin trong hệ thống điều hòa là

a)

tác động như một chất kiềm chế đối với protein hoạt hóa

b)

tác động như một chất hoạt hóa đối vs protein kiềm chế

c)

tác động như một chất cảm ứng

d)

tác động như một chất kiềm chế

e)

tác động như một chất đồng hoạt hóa