NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTổng hợp câu sai - 02
Total questions: 60
Worksheet time: 3600secs
Name
Class
Date
1.
Câu 808: Đường cơ dép là nơi bám của cơ dép, đường cơ dép nằm ở đâu?
a)
Bờ ngoài xương chày
b)
Bờ trong xương chảy
c)
Mặt trong xương chày
d)
Mặt sau xương chảy
2.
Câu 819: Cơ nào sau đây thuộc khoang ngoài vùng cẳng chân?
a)
Cơ chày trước
b)
Cơ duỗi ngón cái dài
c)
Cơ mác ba
d)
Cơ mác dài
3.
Câu 826: Ở cổ chân, nằm ngay trước xương sên là xương gì?
a)
Xương hộp
b)
Xương ghe
c)
Xương chêm giữa
d)
Xương chêm ngoài
4.
Câu 827: Ở cổ chân, xương gót khớp phía trước với xương gì?
a)
Xương sên
b)
Xương ghe
c)
Xương hộp
d)
Xương chêm giữa
5.
Câu 837: Thần kinh nào sau đây vận động cơ duỗi các ngón chân
a)
Thần kinh mác nông
b)
Thần kinh mác sâu
c)
Thần kinh bắp chân
d)
Thần kinh hiển
6.
Câu 851: Sừng trước của tủy gai có đặc điểm nào đây?
a)
Tách ra rễ bụng thần kinh gai
b)
Thường có có dạng hẹp và dài
c)
Chỉ hiện diện ở đoạn tuỷ cổ và tuỷ ngực trên
d)
Chỗ phình rộng của sừng có chứa chất keo
7.
Câu 876: Mô tả về chất trắng của não, thành phần nào sau đây có bản chất là các bó liên hợp ngang?
a)
Mép trước
b)
Bao trong
c)
Tia thị giác
d)
Bó đại
8.
Câu 904: Ở cầu não, liềm trong thuộc đường dẫn truyền nào sau đây?
a)
Đường cảm giác sâu có ý thức
b)
Đường cảm giác sâu vô ý thức
c)
Đường cảm giác vùng mặt
d)
Đường vận động có ý thức
9.
Câu 912: Bệnh nhân bị tổn thương hồi trước trung tâm bên trái có thể có triệu chứng nào sau đây?
a)
Yếu liệt nửa người bên trái
b)
Tệ nửa người bên trái
c)
Yếu liệt nửa người bên phải
d)
Tê nửa người bên phải
10.
Câu 935: Động mạch gai trước là nhánh của động mạch nào sau đây?
a)
Động mạch não trước
b)
Động mạch thông trước
c)
Động mạch não sau
d)
Động mạch đốt sống
11.
Câu 938: Hồi trán trên thường do động mạch nào sau đây cấp máu?
a)
Động mạch não trước
b)
Động mạch não giữa
c)
Động mạch não giữa và động mạch não sau
d)
Động mạch não trước và động mạch não sau
12.
Câu 953: Quai cổ thường được tìm thấy trong tam giác cổ nào sau đây?
a)
Tam giác cảnh
b)
Tam giác vai đòn
c)
Tam giác chấm
d)
Tam giác cơ
13.
Câu 963: Thần kinh nào sau đây vận động cơ ngực
a)
Thần kinh ngực ngoài
b)
Thần kinh ngực trong
c)
Thần kinh ngực lưng
d)
Thần kinh dài
14.
Câu 973: Về thần kinh giữa ở bàn tay, điều nào sau đây SAI?
a)
Đi phía sau mạc giữ gân gấp
b)
Đi phía trước cân gan tay
c)
Chi phối cảm giác ba ngón rưỡi ngoài mặt gan tay
d)
Cho nhánh nối với thần kinh trụ
15.
Câu 985: Thần kinh nào sau đây tách từ bỏ ngoài đám rối cánh tay?
a)
Thần kinh nách
b)
Thần kinh cơ bị
c)
Thần kinh ngực lưng
d)
Thần kinh quay
16.
Câu 1013: Phẫu tích vào ống cổ tay, chúng ta có thể tìm thấy thần kinh nào sau đây?
a)
Thần kinh cơ bị
b)
Thần kinh giữa
c)
Thần kinh bì cẳng tay trong
d)
Thần kinh quay
17.
Câu 1044: Thần kinh ròng rọc có đặc điểm nào sau đây?
a)
Có nguyên ủy thật là bờ của hãm màng tủy trên
b)
Vận động cho cơ chéo dưới
c)
Trên đường đi, chui vào thành ngoài xoang hang
d)
Chui qua khe ổ mắt trên rồi vào vòng gần chung
18.
Câu 1080: Là dây thần kinh có đoạn đi trong phần đá xương thái dương
a)
Thần kinh so số III
b)
Thần kinh sọ số V
c)
Thần kinh sọ số VII
d)
Thần kinh so số XI
19.
Câu 1084: Vị trí số (1) là
a)
Thần kinh IV
b)
Thần kinh VI
c)
Thần kinh VIII
d)
Thần kinh X
20.
Câu 1104: Thành ngoài ổ mắt được tạo bởi xương bướm và xương nào?
a)
Xương trán
b)
Xương gò má
c)
Xương hàm trên
d)
Xương thái dương
21.
Câu 109: Trong hệ thống động mạch vành, nhánh bờ trái xuất phát từ
a)
Thân chung động mạch vành trái
b)
Động mạch mũ
c)
Động mạch gian thất trước
d)
Động mạch gian thất sau
22.
Câu 134: Thông thường động mạch nào sau đây bị tắc sẽ gây thiếu máu cơ tim ở mặt hoành?
a)
Động mạch vành phải
b)
Động mạch vành trật
c)
Động mạch mũ
d)
Động mạch gian thất trước
23.
Câu 143: Trong trường hợp ưu thể phải động mạch vành, các nhánh sau thất trái xuất phát từ đâu?
a)
Động mạch vành phải
b)
Động mạch mũ
c)
Nhánh gian thất sau
d)
Nhánh bờ trái
24.
Câu 147: Chi tiết số 2 là…
a)
Rãnh gian thất sau
b)
Rãnh vành
c)
Rãnh gian nhĩ
25.
Câu 165: Liên quan giữa động mạch cảnh ngoài và cơ hai thân, câu nào sau đây ĐÚNG?
a)
Bụng trước cơ hai thân bắt chéo phía ngoài động mạch cảnh ngoài
b)
Bụng trước cơ hai thân đi phía trong động mạch cảnh ngoài
c)
Bụng sau cơ hai thân bắt chéo phía ngoài động mạch cảnh ngoài
d)
Bụng sau cơ hai thân đi phía trong động mạch cảnh ngoài
26.
Câu 170: Động mạch mặt có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Có nguyên ủy là mặt trước động mạch cảnh ngoài
b)
Trên đường đi, bắt chéo bờ xương hàm dưới
c)
Cho một trong những nhánh bên có tên là động mạch má
d)
Thông nổi dồi dào với động mạch bên đối diện
27.
Câu 185: Động mạch môi dưới là nhánh bên của
a)
Động mạch lưỡi
b)
Động mạch mặt
c)
Động mạch hàm
d)
Động mạch bướm khẩu cái
28.
Câu 191: Nhánh nào sau đây KHÔNG thuộc động mạch hàm?
a)
Động mạch góc
b)
Động mạch huyệt răng trên
c)
Đông mạch nhĩ trước
d)
Động mạch màng não giữa
29.
Câu 194: Động mạch nào sau đây xuất phát từ động mạch dưới đòn?
a)
Động mạch ngực ngoài
b)
Động mạch ngực trong
c)
Động mạch ngực trên
d)
Động mạch cùng vai ngực
30.
Câu 198: Về động mạch ngực trong, điều nào sau đây sai?
a)
Xuất phát từ động mạch dưới đòn ở đoạn sau cơ bậc thang
b)
Cho nhánh động mạch thượng vị trên
c)
Góp phần cấp máu cho cơ hoành
d)
Nối với động mạch chủ ngực qua các động mạch gian sườn
31.
Câu 204: Tĩnh mạch nào sau đây đi bắt chéo phía ngoài cơ ức đòn chũm?
a)
Tĩnh mạch cảnh trước
b)
Tĩnh mạch cảnh trong
c)
Tĩnh mạch cảnh sau
d)
Tĩnh mạch cảnh ngoài
32.
Câu 205: Các tĩnh mạch sau đây được xem là nhóm các tĩnh mạch nông của đầu mặt cổ, NGOẠI TRỪ?
a)
Tĩnh mạch mặt chung
b)
Tĩnh mạch sau hàm
c)
Tĩnh mạch giáp trên
d)
Tĩnh mạch cảnh ngoài
33.
Câu 206: Tĩnh mạch mặt chung được tạo thành từ
a)
Tĩnh mạch mặt và nhánh trước tĩnh mạch sau hàm
b)
Tĩnh mạch mặt và nhánh sau tĩnh mạch sau hàm
c)
Tĩnh mạch mặt và tĩnh mạch thái dương nông
d)
Tĩnh mạch mặt và tĩnh mạch cảnh ngoài
34.
Câu 208: Tĩnh mạch cảnh ngoài hình thành từ
a)
Tĩnh mạch tai sau và nhánh trước tĩnh mạch sau hàm
b)
Tĩnh mạch tai sau và nhánh sau tĩnh mạch sau hàm
c)
Tĩnh mạch tai sau và tĩnh mạch thái dương nông
d)
Tĩnh mạch tai sau và tĩnh mạch mặt
35.
Câu 214: Động mạch trên vai xuất phát từ
a)
Thân giáp cổ
b)
Thân sườn cổ
c)
Động mạch nách
d)
Động mạch mũ vai
36.
Câu 215: Trên thiết đồ ngang qua cổ cho thấy có động mạch giáp dưới cũng sẽ cho thấy các cấu trúc sau, NGOẠI TRỪ
a)
Tĩnh mạch giáp dưới
b)
Thần kinh thanh quản quặt ngược
c)
Thần kinh lang thang
d)
Thần kinh hạ thiệt
37.
Câu 218: Bắt chéo ngoài cơ chân bướm ngoài
a)
Động mạch lưỡi
b)
Động mạch hàm
c)
Động mạch mặt
d)
Động mạch thái dương nông
38.
Câu 219: Hai lần bị dây thần kinh hạ thiệt bắt chéo phía ngoài
a)
Động mạch lưỡi
b)
Động mạch hàm
c)
Động mạch mặt
d)
Động mạch thái dương nông
39.
Câu 237: Động mạch thân tạng chia thành ba nhánh là
a)
Động mạch vị trái, động mạch gan riêng, động mạch lách
b)
Động mạch vị trái, động mạch gan chung, động mạch lách
c)
Động mạch vị trái, động mạch vị phải, động mạch lách
d)
Động mạch vị trái, động mạch vị phải, động mạch gan chung
40.
Câu 241: Tĩnh mạch vị phải và tĩnh mạch vị trái đổ về
a)
Tĩnh mạch cửa
b)
Tĩnh mạch lách
c)
Tĩnh mạch gan chung
d)
Tĩnh mạch gan riêng
41.
Câu 244: Động mạch vị mạc nối trái xuất phát từ động mạch nào?
a)
Động mạch thân tạng
b)
Động mạch lách
c)
Động mạch vị trái
d)
Động mạch vị tá tràng
42.
Câu 256: Tĩnh mạch nào sau đây KHÔNG đổ về hệ tĩnh mạch cửa
a)
Tĩnh mạch vị trái
b)
Tĩnh mạch vị phải
c)
Tĩnh mạch mạc treo tràng dưới
d)
Tĩnh mạch trực tràng dưới
43.
Câu 270: Động mạch nào sau đây không phải là nhánh của động mạch chậu trong?
a)
Động mạch bàng quang trên
b)
Động mạch bàng quang dưới
c)
Động mạch trực tràng giữa
d)
Động mạch thượng vị dưới
44.
Câu 275: Động mạch chậu chung chia thành động mạch chậu ngoài và động mạch chậu trong ở vị trí nào sau đây?
a)
Ngang mức với đĩa gian đốt sống đốt thắt lưng 4 và thắt lưng 5
b)
Ngang mức với đĩa gian đốt sống đốt thắt lưng 5 và cùng 1
c)
Ngang mức với đốt sống đốt thắt thắt lưng 5
d)
Ngang mức với đĩa gian đốt sống đốt cùng 1
45.
Câu 276: Động mạch chậu trong khi đến bờ trên của khuyết ngồi lớn thì chia thành thân trước và thân sau, thân sau cho nhánh bên nào sau đây?
a)
Động mạch mộng trên
b)
Động mạch mông dưới
c)
Động mạch trực tràng giữa
d)
Động mạch bàng quang dưới
46.
Câu 277: Thân trước của động mạch chậu trong cho các nhánh bên sau đây, NGOẠI TRỪ?
a)
Động mạch bịt
b)
Động mạch thẹn trong
c)
Động mạch tử cung
d)
Động mạch chậu thắt lưng
47.
Câu 278: Động mạch nào sau đây KHÔNG đi qua khuyết ngồi lớn?
a)
Động mạch mông trên
b)
Động mạch mông dưới
c)
Động mạch bịt
d)
Động mạch thẹn trong
48.
Câu 311: Cung động mạch gan tay sâu được tạo bởi
a)
Động mạch trụ và động mạch quay ngón trỏ
b)
Động mạch quay và động mạch gian cốt trước
c)
Động mạch quay và nhánh gan tay sâu của động mạch trụ
d)
Động mạch trụ và nhánh gan cô tay của động mạch quay
49.
Câu 322: Nhánh đầu tiên của động mạch đùi là
a)
Động mạch thượng vị nông
b)
Động mạch mũ chậu nông
c)
Động mạch thẹn ngoài sâu
d)
Động mạch đùi sâu
50.
Câu 328: Động mạch nào sau đây vòng quanh phía trước cổ xương đùi?
a)
Động mạch mũ đùi ngoài
b)
Động mạch mũ đùi trong
c)
Động mạch thẹn trong
d)
Động mạch mũ chậu sâu
51.
Câu 329: Động mạch nào sau đây vòng quanh phía sau cổ xương đùi?
a)
Động mạch mũ đùi ngoài
b)
Động mạch mũ đùi trong
c)
Động mạch bịt
d)
Động mạch thẹn trong
52.
Câu 331: Động mạch chày sau có các đặc điểm sau đây, NGOẠI TRỪ
a)
Ở cẳng chân sau, đi trước cơ dép
b)
Đến cổ chân, đi trước gần cơ gấp ngón cái dài
c)
Chia hai nhánh tận ở gan bàn chân
d)
Đi cùng thần kinh chảy mác sâu
53.
Câu 335: Động mạch mông trên nối với động mạch chậu ngoài qua nhánh
a)
Động mạch mũ đùi ngoài
b)
Động mạch mũ đùi trong
c)
Động mạch mũ chậu sâu
d)
Động mạch mũ chậu nông
54.
Câu 336: Bệnh nhân được chẩn đoán chèn ép khoang sau cẳng chân, dấu hiệu nào sau đây có thể gặp ở bệnh nhân này?
a)
Tê cạnh trong ngón cái
b)
Tê mu bàn chân
c)
Mất mạch mu chân
d)
Mất mạch sau mắt cá trong
55.
Câu 345: Động mạch nào sau đây KHÔNG góp phần tạo nên mạng mạch khớp gối?
a)
Động mạch đùi sâu
b)
Động mạch chày trước
c)
Động mạch chày sau
d)
Động mạch mũ đùi trong
56.
Câu 365: Điểm mạch (nơi thường hay chảy máu mũi ở một số bệnh nhi) là nhánh nào của động mạch bướm khẩu cái?
a)
Nhánh ngoài trước
b)
Nhánh ngoài sau
c)
Nhánh vách mũi trước
d)
Nhánh vách mũi sau
57.
Câu 393: Mô tả về mảng phổi tạng, chi tiết nào sau đây SAI?
a)
Dính chặt vào nhu mô phổi
b)
Lách vào các khe gian thùy
c)
Không liên tục với màng phổi thành
d)
Tham gia tạo thành dây chằng phổi
58.
Câu 399: Chi tiết nào sau đây KHÔNG có ở mặt trong phổi trái?
a)
Rãnh động mạch dưới đòn
b)
Rãnh động mạch chủ ngực
c)
Rãnh tĩnh mạch đơn
d)
Rãnh thực quản
59.
Câu 407: Cơ nào sau đây KHÔNG tham gia vào động tác hít vào gắng sức?
a)
Cơ chéo bụng ngoài
b)
Cơ ức đòn chùm
c)
Các cơ gian sườn
d)
Cơ ngực lớn
60.
Câu 408: Cơ nào sau đây KHÔNG hoạt động góp phần tham gia vào động tác hít vào gắng sức?
a)
Cơ ức đòn chũm
b)
Cơ chéo bụng trong
c)
Các cơ gian sườn
d)
Cơ ngực lớn
Reset
