wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hệ Thần Kinh

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

CH101: Hành não và cầu não KHÔNG có trung tâm của các phản xạ nào sau:

a)

Tuần hoàn

b)

Hô hấp

c)

Nôn, nhai, nuốt

d)

Vận động

2.

CH102: Dây thần kinh tủy sống là dây thuộc loại

a)

Dây cảm giác

b)

Dây vận động

c)

Dây thân kinh thực vật

d)

Dây vừa cảm giác, vừa vận động

3.

CH103: Dây thần kinh thoát ra từ rãnh hành cầu

a)

IV

b)

V

c)

VI

d)

IX

4.

CH104: Mặt trước hành não ở trước khối trám hành có dây thần kinh thoát ra

a)

IX

b)

X

c)

XI

d)

XII

5.

CH105: Ở mặt bên của cầu não có dây thần kinh thoát ra là

a)

V

b)

VI

c)

VII

d)

VIII

6.

CH106: Ba dây thần kinh thoát ra từ rãnh hành cầu là

a)

І,II,III

b)

III, IV, V

c)

V, VI, VII

d)

VI. VII, VIII

7.

CH107: Tiểu não có 3 mặt là:

a)

Mặt trên, mặt dưới, mặt sau

b)

Mặt trên ,mặt trước, mặt sau

c)

Mặt trên, mặt trước, mặt dưới

d)

Mặt trước, mặt dưới, mặt sau

8.

CH108: Mặt trên của tiểu não liên quan với

a)

Hành não

b)

Cầu não

c)

Não giữa

d)

Đai não

9.

CH109: Mặt dưới của tiểu não liên quan với

a)

Nền so

b)

Hành não

c)

Cầu não

d)

Đại não

10.

CH1010: Dây thần kinh thoát ra từ rãnh hành cầu

a)

VIII

b)

IX

c)

X

d)

XI

11.

CH1011: Mặt trước của não giữa, bờ trong cuống đại não có dây thần kinh thoát ra:

a)

Dây số II

b)

Dây số III

c)

Dây số IV

d)

Dây số V

12.

CH1012 Mặt sau của não giữa, dưới củ não sinh tử có dây thần kinh thoát ra

a)

Dây sô II

b)

Dây số III

c)

Dây số IV

d)

Dây số V

13.

CH1013: Não trung gian gồm các thành phần, trừ

a)

Đồi thị

b)

Vùng dưới đồi thị

c)

Não thất III

d)

Não thất IV

14.

CH1014: Các khe bán cầu chia bán cầu đại não thành mấy thùy

a)

3 thùy

b)

4 thùy

c)

5 thùy

d)

6 thùy

15.

CH2015: Đây thần kinh số I có tên là:

a)

Dây thính giác

b)

Dây khứu giác

c)

Dây vị giác

d)

Dây thị giác.

16.

CH2016: Đây thần kinh số III có tên là:

a)

Dây vân nhãn chung

b)

Dây cơ chéo to

c)

Dây thị giác

d)

Dây khứu giác

17.

CH1017: Cảm giác cho toàn bộ vùng mặt và dây thần kinh số:

a)

Dây số VII

b)

Dây số VI

c)

Dây số V

d)

Dây số IV

18.

CH1018: Bệnh nhân bị liệt mặt 1 bên là do tổn thương thần kinh

a)

Dây số V

b)

Dây số VII

c)

Dây số VI

d)

Dây số VIII

19.

CH1019: Dây thần kinh số IX có tên gọi là:

a)

Dây thiệt hầu

b)

Dây phế vị

c)

Dây hạ thiệt

d)

Dây gai sống

20.

CH1020: Dây thần kinh số X có tên gọi là

a)

Dây thính giác

b)

Dây thiệt hầu

c)

Dây hạ thiệt

d)

Dây phế vị (dây lang thang)

21.

CH1021: Chiều dài của tủy sống

a)

35 cm

b)

40 cm.

c)

45 cm

d)

50 cm.

22.

CH1022: Tùy sống cho ra bao nhiều đôi dây thần kinh tủy sống

a)

29 đôi

b)

30 đôi

c)

31 đôi

d)

32 đôi

23.

CH1023: Dây thần kinh thị giác là dây số mấy

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

24.

CH1024: Dây thần kinh số IV có tên là

a)

Dây vận nhân chung

b)

Dây cơ chéo to

c)

Dây vận nhân ngoài

d)

Dây cơ chéo bé

25.

CH1025: Dây thần kinh sinh ba là dây số mấy

a)

II

b)

III

c)

IV

d)

V

26.

CH1026: Dây thần kinh số VI có tên là

a)

Dây vận nhân chung

b)

Dây vận nhãn ngoài

c)

Dây cơ chéo to

d)

Dây thị giác

27.

CH1027: Dây thần kinh mặt là dây số mấy:

a)

VI

b)

V

c)

VII

d)

VIII

28.

CH1028: Dây thần kinh thính giác là dây số mấy

a)

VI

b)

VII

c)

VIII

d)

IX

29.

CH1029: Chi phối vận động cảm giác vùng hầu là dây thần kinh số

a)

VI

b)

VII

c)

VIII

d)

IX

30.

CH1030: Chỉ huy hoạt động của các cơ quan nội tạng nằm trong lồng ngực và ổ bụng là dây:

a)

IX

b)

X

c)

XI

d)

XII

31.

CH1031: Dây thần kinh hạ thiệt là dây thần kinh số

a)

IX

b)

X

c)

XI

d)

XII

32.

CH1032: Bệnh nhân bị lác trong là do liệt dây thần kinh số

a)

II

b)

III

c)

IV

d)

VI

33.

CH1033: Bệnh nhân bị lác ngoài là do liệt dây thần kinh số

a)

II

b)

III

c)

IV

d)

VI

34.

CH1034: Chỉ huy vận động nhãn cầu mắt là do dây thần kinh

a)

I, II, III

b)

III, IV, V

c)

III, IV, VI

d)

IV, V, VI

35.

CH1033: Chỉ huy vận động cơ thang, cơ ức đòn chũm là dây thần kinh số mấy

a)

IX

b)

X

c)

XI

d)

XII

36.

CH1033: Dây thần kinh số XI được gọi là dây thần kinh

a)
Dây gai sống
b)

.

c)

.

d)

.

37.

CH1038: Bệnh nhân mất cảm giác vùng mặt là do tổn thương dây thần kinh số mấy

a)

V

b)

IV

c)

VI

d)

VII

38.

CH1039: Não bộ không có hệ thống não thất nào

a)

Não thất III

b)

Não thất II

c)

Não thắt IV

d)

Não thất bên

39.

CH1040: Tiểu não không có chức năng nào

a)

Điều hòa trương lực cơ

b)

Điều hòa cử động tùy ý.

c)

Trung tâm hộ hấp

d)

Điều hòa sự thăng bằng cơ thể

40.

CH1041: Các triệu trứng không đúng của hội trứng tiểu não

a)

Rối loạn vân mạch

b)

Rồi loạn thăng bằng tư thế

c)

Rối loạn cử động tùy ý

d)

Rối loạn trương lực cơ

41.

CH1042: Hai đoạn phình của tủy sống là

a)

Phình cổ, phình bụng

b)

Phình cổ, phình thắt lưng

c)

Phình thắt lưng, phình bụng

d)

Phình cổ, phình ngực

42.

CH1043: Vị trí trung tâm ở một số phản xạ nôn, nuốt, ho ở

a)

Tủy sống

b)

Hành não, cầu não

c)

Não giữa

d)

Não trung gian

43.

CH1044:Ba dây thần kinh thoát ra ở sau khối trám hành

a)

VII, VIII, IX

b)

VIII, IX, X

c)

IX, X, XI

d)

X, XI, XII

44.

CH1045: Bệnh nhân bị tổn thương tiểu não có các triệu chứng sau, trừ

a)

Trương lực cơ tăng

b)

Trương lực cơ giảm

c)

Mất cử động tùy ý

d)

Rối loạn thăng bằng tư thế

45.

CH1046: Vị trí của trung tâm phản xạ hô hấp

a)

Tủy sống

b)

Hành não

c)

Não giữa

d)

Não trung gian

46.

CH1047: Vị trí của trung tâm điều chỉnh hoạt động của tim năm

a)

Hành não, cầu não

b)

Não trung gian

c)

Gian não

d)

Đại não

47.

Các triệu chứng của hội chứng tiểu não ( chọn ý sai )

a)

Rối loạn trương lực cơ

b)

Rối loạn cử động tùy ý

c)

Rối loạn vân mạch

d)

Rối loạn thăng bằng tư thế

48.

CH1049: Vị trí của trung tâm điều hòa thân nhiệt

a)

Vùng đồi thị

b)

Vùng dưới đồi thi

c)

Vùng trên đồi thị

d)

Vùng sau đối thị

49.

CH1050: Mỗi bán cầu đại não có 3 mặt là

a)

Một ngoài, mặt trong, mặt trên

b)

Mặt ngoài, mặt trong, mặt dưới

c)

Mặt trong, mặt dưới, mặt trước

d)

Mặt ngoài, mặt dưới, mặt trên

50.

CH1051: Ở mặt trong của bán cầu đại não có khe

a)

Khe trung tâm (ronaldo)

b)

Khe Sylvius

c)

Khe thẳng góc ngoài

d)

Khe thắng góc trong

51.

CH1052: Ở mặt ngoài của bán cầu đại não không có khe nào

a)

Khe viền trai

b)

Khe trung tâm (ronaldo)

c)

Khe thắng góc ngoài

d)

Khe Sylvius

52.

CH1053: Ở mặt ngoài của bán cầu đại não không có khe

a)

Khe thắng góc ngoài

b)

Khe viền trai

c)

Khe trung tâm (ronaldo)

d)

Khe Sylvius

53.

CH1054: Vị trí của trung tâm VẬN ĐỘNG nằm ở thùy

a)

Thùy trán

b)

Thùy đỉnh

c)

Thùy chẩm

d)

Thùy thái dương

54.

CH1055Trung tâm CẢM GIÁC nằm ở thùy nào:

a)

Thùy trán

b)

Thùy đỉnh

c)

Thùy chấm

d)

Thùy đảo nhỏ

55.

CH1056: Trung tâm vùng THỊ GIÁC nằm ở thùy nào:

a)

Thùy trán

b)

Thùy đỉnh

c)

Thùy thái dương

d)

Thùy chẩm

56.

CH1057: Trung tâm vùng THÍNH GIÁC nằm ở thùy nào.

a)

Thùy trán

b)

Thùy thái dương

c)

Thùy đỉnh

d)

Thùy chấm

57.

CH1058: Trung tâm vùng KHỨU GIÁC nằm ở thùy nào.

a)

Thùy đỉnh

b)

Thùy chấm

c)

Thùy đảo nhỏ

d)

Thùy thái dương

58.

CH1059: Trung tâm vùng vị giác nắm ở thùy nào.

a)
Thùy chẩm
b)

Thuỳ thái dương

c)

Thuỳ viền trai

d)

Thuỳ đảo nhỏ

59.

Trung tâm vùng vị giác nắm ở thùy nào.

a)

Thùy chẩm

b)

Thùy thái dương

c)

Thùy viên trai

d)

Thùy đảo nhỏ

60.

CH1060: Vùng nói vùng broca nằm ở vùng nào

a)

Thùy trán

b)

Thùy đỉnh

c)

Thùy chẩm

d)

Thủy thái dương

61.

CH1061: Vùng hiểu lời nói vùng Vecnicke nằm ở thùy nào

a)

Thùy trán

b)

Thủy đỉnh

c)

Thủy chấm

d)

Thùy thái dương

62.

CH1062: Theo hình thái hệ thần kinh gồm 2 loại là:

a)

Hệ thần kinh trung ương, hệ ngoai biên

b)

Hệ thần kinh trung ương, hệ thân kinh thực vật

c)

Hệ thần kinh thực vật, hệ thần kinh động vật

d)

Hệ thần kinh ngoại biên, hệ thần kinh động vật

63.

CH1062: Theo chức năng hệ thần kinh gồm 2 loại là:

a)

Hệ thần kinh trung ương, hệ ngoại biên

b)

Hệ thần kinh trung ương, hệ thần kinh thực vật

c)

Hệ thần kinh thực vật, hệ thần kinh động vật

d)

Hệ thần kinh ngoại biên, hệ thần kinh động vật

64.

CH1063: Hệ thần kinh thực vật gồm có

a)

Hệ giao cảm, hệ phó giao cảm

b)

Hệ giao cảm, hệ thần kinh trung ương

c)

Hệ phó giao cảm, hệ thần kinh ngoại biên

d)

Hệ phó giao cảm, hệ thần kinh trung ương

65.

CH1064: Trung tâm của phản xạ gân cơ năm ở đâu

a)

Hành não

b)

Cầu não

c)

Tủy sống

d)

Gian não.

66.

CH1065:Hệ thần kinh giao cảm không có tác dụng sau:

a)

Tim đập nhanh, mạnh

b)

Giãn đồng tử

c)

Tăng huyết áp

d)

Tim đập châm, yếu

67.

CH1067; Hệ thần kinh phó giao cảm KHÔNG có tác dụng.

a)

Co đồng từ

b)

Tăng tiêt dịch dạ dày, gan, tụy

c)

Giảm tiết dịch da dày

d)

Tim đập yếu chậm