wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DCX GHP

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Tổn thương nào sau đây phân biệt với carcinoma tế bào đáy

a)

Dày sừng bã nhờn

b)

U nhú biểu mô vảy

c)

Nốt ruồi loạn sản

d)

Carcinoma tuyến bã

2.

Loại cấu trúc tuyến nào có vai trò giúp cho da và lông mềm mại?

a)

Tuyến đơn bào

b)

Tuyến toàn vẹn

c)

Tuyến bán hủy

d)

Tuyến toàn hủy/ tuyến bã

3.

Tế bào nào sau đây là tế bào hủy xương

a)

Osteomesoclats

b)

Osteoclasts

c)

Osteoblasts

d)

Chondrocytes

4.

1 phụ nữ 53 tuổi, 153cm, 42 kg, chậm kinh 9 năm nay. Bà được phát hiện có loãng xương trong đợt khám sức khỏe tại cơ quan. Tiền sử bà bị hen từ nhỏ và được điều trị bằng corticoid. Các yếu tố nguy cơ gây loãng xương của bà?

a)

Mãn kinh sớm, vóc người nhỏ bé, dùng corticoid

b)

Mãn kinh muộn, vóc người nhỏ bé, dùng corticoid

c)

Mãn kinh sớm, vóc người nhỏ bé, bị hen

d)

Mãn kinh muộn, vóc người nhỏ bé, bị hen

5.

1 bệnh nhân nam 14 tuổi, được đo MDX kết quả như sau: Z-score ở vị trí: cổ xương đùi= -2,3 SD, toàn bộ đầu trên xương đùi = -2,1 SD, L1-L4= -2,7 SD. Hãy cho biết kết luận nào phù hợp:

a)

Giảm MDX so với lứa tuổi có MDX cao nhất

b)

Loãng xương so với người bằng tuổi, cùng giới

c)

Thiếu xương so với người bằng tuổi, cùng giới

d)

Loãng xương so với lứa tuổi có mật độ xương cao nhất

6.

Cơ chế bảo vệ của cơ thể khi VSV xâm nhập qua da và niêm mạc:

a)

ĐTB tại chỗ khởi động đáp ứng MD không đặc hiệu và đặc hiệu

b)

ĐTB tại chỗ khởi động ĐUM đặc hiệu

c)

Độc tố của vi khuẩn sẽ khởi động đáp ứng MD đặc hiệu

d)

Độc tố của vi khuẩn kích thích bạch cầu tăng cường thực bào

7.

Đặc điểm dược động học của griseofulvin là:

a)

Giảm hấp thu khi dùng chung với thức ăn nhiều mỡ

b)

Tăng hấp thu khi dùng xa bữa ăn

c)

Tăng hấp thu khi dùng chung với thức ăn nhiều mỡ

d)

Giảm hấp thu khi dùng xa bữa ăn

8.

Khi ụ cối bị gãy ở nửa sau trên của nó, xương nào sau đây bị gãy:

a)

Xương ngồi và xương đùi

b)

Xương cánh chậu và xương mu

c)

Xương cánh chậu và xương ngồi

d)

Xương ngồi và xương cùng

9.

Bào tử hữu tính của nấm:

a)

Bào tử nang, đảm, đỉnh

b)

Bào tử trứng, đảm, nang

c)

Bào tử áo, trứng, đảm

d)

Bào tử nang, chồi, đảm

10.

Thấp khớp cấp sau nhiễm 1 số chủng vi khuẩn liên cầu nhóm A ở trẻ em là:

a)

Tác động của phức hợp KN liên cầu - KT đặc hiệu

b)

Tác động MD tế bào với van tim, cơ tim

c)

Vi khuẩn liên cầu gây tổn thương trực tiếp van tim, cơ tim

d)

KT đặc hiệu chống liên cầu phản ứng với van tim, cơ tim

11.

Cách gọi khác của biểu mô vảy là biểu mô gai. Cách gọi biểu mô gai theo hình thái chủ yếu là theo hình thái của lớp tế bào nào?

a)

Lớp bóng

b)

Lớp sợi

c)

Lớp hạt

d)

Lớp đáy

12.

Trong cấu tạo của nang lông, cấu trúc nào có cấu tạo giống với biểu bì:

a)

Bao xơ

b)

Bao áo ngoài

c)

Bao biểu mô ngoài

d)

Bao biểu mô trong

13.

Trong các khớp dưới đây khớp nào là khớp bán động?

a)

Khớp cùng chậu

b)

Khớp tra đỉnh

c)

Khớp thái dương hàm

d)

Khớp chậu đùi

14.

Bệnh nhân nữ, 25t, vào viện khám vì nổi mụn nước cạnh khóe miệng bên phải, đau rát 3 ngày. Khám thấy nốt phỏng nước 0,7 cm nổi gồ lên, đỏ. Chọc hút dịch nhuộm soi thấy HA các tế bào khổng lồ nhân xếp sát nhau. Khả năng có thể nhất do:

a)

Bệnh tự miễn

b)

Virus Herpes

c)

Vi khuẩn

d)

Nấm candia

15.

Để chẩn đoán MDX của thanh thiếu niên thì đối tượng nào dưới đây được sd làm tiêu chuẩn tham chiếu:

a)

Đối tượng bằng tuổi, cùng chiều cao, cùng giới

b)

Đối tượng thuộc nhóm có MDX cao nhất

c)

Đối tượng cùng cân nặng có MDX cao nhất

d)

Đối tượng bằng tuổi cùng giới

16.

Khi bệnh nhân bị bỏng mất lớp da, hãy cho biết tình trạng nào dưới đây có thể gây nguy hiểm đến tính mạng của người bệnh?

a)

Mất đáp ứng với các kích thích từ môi trường ngoài

b)

Mất tuyến bã và tuyến mồ hôi

c)

Mất tuyến mồ hôi và mất khả năng nhận cảm giác đau

d)

Thoát huyết tương và mất khả năng nhận cảm giác đau

17.

Tiểu thùy mỡ nằm ở vị trí nào của da?

a)

Hạ bì

b)

Biểu bì

c)

Nhú chân bì

d)

Lưới chân bì

18.

Cơ chế hình thành nốt phỏng da sau khi bị bỏng:

a)

Do các tế bào mast bị hoạt hóa giải phóng hoạt chất trung gian

b)

Do tăng áp lực thủy tĩnh đẩy nước từ lòng mạch ra bên ngoài

c)

Do tăng áp lực thẩm thấu gian bào --> dịch thoát ra bên ngoài

d)

Do giãn mạch tăng tính thấm thành mạch - dịch thoát ra bên ngoài

19.

Đặc điểm hình thể, tính chất bắt màu của vi khuẩn tụ cầu:

a)

Hình hạt cà phê, xếp đôi, bắt màu Gr (-)

b)

Hình cầu, xếp thành chuỗi, bắt màu Gr (-)

c)

Hình hạt cà phê, xếp thành đôi, bắt màu Gr (+)

d)

Hình cầu, xếp đám, bắt màu Gr (+)

20.

Kĩ thuật đo MDX có thể xác định được cấu trúc

a)

Xương, cơ

b)

Xương, da, cơ

c)

Xương, mỡ

d)

Xương, cơ, mỡ

21.

Chi tiết giải phẫu nào để phân biệt đx cổ, đx ngực, đx thắt lưng

a)

Thân đx

b)

Lỗ đx

c)

Mỏm ngang

d)

Mỏm khớp

22.

1 bệnh nhân mãn kinh được khuyên về chế độ ăn sử dụng nhiều sữa đậu nành? Hãy cho biết tác dụng đến xương của sữa?

a)

Cung cấp tiền hormon sinh dục làm tăng hoạt động của tạo cốt bào ức chế hoạt động hủy cốt bào

b)

Cung cấp hormon sinh dục làm tăng vận chuyển calci vào xương, tăng hoạt động của tạo cốt bào

c)

Cung cấp hormon SD và ion Calci để tăng vận chuyển calci vào xương

d)

Cung cấp ion calci để tăng huy động calci vào xương tạo khuôn xương.

23.

Nguyên lí phản ứng ASLO

a)

Biết trước KT ( antisteptolysin O) tìm KN đặc hiệu (steptolysin O) ở tổ chức bị bệnh

b)

Dựa trên nguyên lí của phản ứng ngưng kết trực tiếp giữa KN và KT

c)

Dựa trên đặc tính của kết hợp đặc hiệu giữa KN và KT

d)

Biết trước KN tìm kháng thể đặc hiệu ở tổ chức bị bệnh

24.

XĐ đúng đường vào khớp chậu đùi:

a)

Dọc theo cung đùi

b)

Dọc theo bờ ngoài cơ may

c)

Dọc theo bờ trong cơ may

d)

Dọc theo mấu chuyển to

25.

Cơ chế tác dụng amphoterixin B

a)

Gắn chọn lọc vào cholesterol trên màng tế bào nấm

b)

Gắn không chọn lọc vào cholesterol trên màng tế bào nấm

c)

Gắn chọn lọc vào ergosterol trên màng tế bào nấm

d)

Gắn không chọn lọc vào ergosterol trên màng tế bào nấm

26.

Loại tế bào nào dưới đây có vai trò bổ sung canxi và phospho cho xương và quá trình tạo xương

a)

Tạo cốt bào

b)

Hủy cốt bào

c)

Chất căn bản xương

d)

Hệ thống Harver

27.

Phản ứng ASLO dùng để phát hiện kháng thể đặc hiệu với:

a)

Steptolysin O

b)

Steptolysinkinase

c)

Steptolysin S

d)

Erythotocine

28.

Sự khác biệt giữa biểu mô lát tầng không sừng hóa và biểu mô lát tầng sừng hóa là thiếu đi tế bào:

a)

Lớp hạt, lớp sừng

b)

Lớp sừng, lớp sợi

c)

Lớp malpighi và lớp hạt

d)

Lớp sợi, lớp sừng

29.

Đặc điểm nào dưới đây là sự khác biệt đx cổ, đx thắt lưng?

a)

Mỏm khớp trên

b)

Mỏm ngang

c)

Cuống đốt sống

d)

Mỏm khớp rượu

30.

Bệnh nhân nữ, 54t, vào viện vì có vùng sùi trên sẹo bỏng cũ tại cánh tay trái, hạch trái sưng to. Xét nghiệm GPB thấy có HA các tế bào to nhỏ k đều, nhân kiềm tính, hạt nhân rõ, tỷ lệ nhân chia tăng, có vùng hạt, có hoại tử u. Các tế bào u sắp xếp thành đám, xâm nhập mô đệm, xâm nhập mạch, thần kinh. Tại hạch nách, cũng xuất hiện các tế bào u, đặc điểm vi thể nào kể trên cho thấy tiên lượng xấu trên bệnh nhân này?

a)

Xâm nhập thần kinh

b)

Di căn hạch

c)

Tỷ lệ nhân chia tăng

d)

Xâm nhập mạch

31.

Tế bào nào ở biểu bì có khả năng hoạt động ẩm bào và thực bào tích cực?

a)

Tế bào Merkel

b)

Tế bào Langerhans

c)

Tế bào lớp sợi

d)

Tế bào lớp hạt

32.

Trường hợp bệnh nhân bị viêm da dị ứng, loại tế bào nào thường gặp nhất trên bệnh phẩm sinh thiết da là:

a)

BC ái toan

b)

Đại thực bào

c)

BC ái kiềm

d)

Tương bào

33.

Dây chằng nào sau đây là dây chằng nội khớp gối?

a)

Dây chằng khoeo chéo

b)

Dây chằng chéo trước

c)

Dây chằng bên chày

d)

Dây chằng bánh chè

34.

Bệnh nhân chấn thương nền sọ não có dấu hiệu đeo kính râm do tụ máu trong hốc mắt nguyên nhân do tổn thương thành phần nào sau đây?

a)

Phần ngang xương trán

b)

Phần ngang xương sàng ( chảy máu mũi)

c)

Phần đứng xương trán

d)

Phần đứng xương sàng

35.

Tế bào cơ - BM hỗ trợ quá trình bài tiết chất của tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào hắc tố

b)

Tế bào tuyến bã

c)

Tế bào lớp hạt

d)

Tế bào tuyến mồ hôi

36.

Đặc điểm vi thể, tính chất bắt màu của vi khuẩn tụ cầu?

a)

A. Hình cầu, xếp thành đám, bắt màu gram dương

b)

B. Hình cầu, xếp thành chuỗi, bắt màu gram dương

c)

C. Hình hạt cà phê, xếp thành đôi, bắt màu gram dương

d)

D.Hình cà phê, xếp thành đôi, bắt màu gram âm

37.

Bệnh nhân nam, 7 tuổi bị bỏng nước sôi vùng cánh tay phải, có

nhiều vết phồng rộp to lên trên da vùng tổn thương. Bệnh nhân vào viện

được chỉ định xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi. Chỉ số nào

dưới đây sẽ thay đổi phù hợp với bệnh nhân.

a)

A. Số lượng hồng cầu và Hb giảm nhiều

b)

B. Số lượng Hb và bạch cầu tăng

c)

C. Số lượng hồng cầu và BC tăng

d)

D. Số lượng hồng cầu và hematocrit tăng

38.

Hãy cho biết tại sao có hiện tượng cứng tử thi? Hãy giải thích tại

sao?

a)

A. Do ứ calci nội bào vì thiếu ATP

b)

B. Do thiếu ion Mg2+ nên giảm hình thành phức hợp Actin-Myosin-ADP-

Phosphat vô cơ

c)

C. Không có ATP để hoạt hóa tế bào cơ và giải phóng calci ở lưới nội bào

39.

 Thuốc kháng Histamin H1 thế hệ nào có tác dụng phụ gây buồn

ngủ? Tại sao

a)

A. The hê 1

b)

B. The hê 2

c)

C. The hê 3

d)

D. Thế hệ 1 và thế hệ 2

40.

Bệnh nhân nữ 63 tuổi, bệnh nhân có tiền sử suy thận mạn lọc

máu chu kì 10 năm nay. Khoảng 1 tháng nay bệnh nhân có biểu hiện tề

tay, đau nhức trong xương. Hiện tượng tê bì chân tay, đau nhức xương

ở bệnh nhân này là do rối loạn chất nào dưới đây

a)

A. Giảm erythropoietin

b)

B. Giảm calcitriol

c)

C. Tăng calcitriol

d)

D.Tăng erythropoiein

41.

Bệnh nhân nam, 7 tuổi, bị bỏng nước sôi vùng cánh tay phải có nhiều nốt phỏng rộp to trên da vùng tổn thương. Bệnh nhân vào viện được chỉ định xét nghiệm tổng phân tích tế bào máu ngoại vi. Chỉ số nào dưới đây trong xét nghiệm trên sẽ thay đổi phù hợp với bệnh nhân?

a)

A. Số lượng Hồng cầu và Hemoglobin giảm nhiều.

b)

B. Số lượng hồng cầu và số lượng bạch cầu tăng.

c)

C. Số lượng Hemoglobin và số lượng bạch cầu tăng.

d)

D. Số lượng hồng cầu và Hematocrit tăng.

42.

 Các tế bào u hình đa diện, kích thước to nhỏ không đều, sắp xếp thành

đám xâm nhập mô đệm. Đặc điểm này cho thấy các tế bào u có nguồn gốc từ:

a)

a. Biểu mô vảy

b)

b. Biểu mô tuyến

c)

c. Mô lympho

d)

d. Mô liên kết

43.

Lông chính thức là thành phần nào sau đây?

a)

a. Bao xơ

b)

b. Bao biểu mô ngoài

c)

c. Tủy lông

d)

d. Bao biểu mô trong

44.

Đường kính chéo của tiểu khung được xác định bằng cách nào dưới đây?

a)

a. Do từ điểm thấp nhất của khớp cùng chậu bên này tới điểm giữa màng bit bên đối diện

b)

b. Đo từ điểm giữa đốt cùng 3 tới mặt sau khớp dính mu

c)

c. Đo từ điểm giữa đốt cùng 3 tới mặt trước khớp dính mu

d)

d. Đo từ điểm cao nhất của khớp cùng châu bên này tới điểm giữa màng bịt bên đối diện.

45.

Khớp sườn mỏm ngang là khớp giữa cả sườn với mỏm ngang đốt sống

ngực tương ứng. Xương sườn nào thường không có khớp này?

a)

a. IX

b)

b. X

c)

c. XI

d)

d. VIII

46.

Đặc điểm nào dưới đây là đúng khi mô tả về eo trên?

a)

a. Các đường kính có thể thay đổi trong chuyển do (các đường kính không thay đổi)

b)

b. Eo trên của nam giới thường rộng (hẹp hơn) hơn của nữ giới.

c)

c. Là một vòng xương không khép kín hoàn toàn (khép kín hoàn toàn)

d)

d. Do u nhô, cánh xương cùng, gờ vô danh và bờ trước xương mu giới hạn nên

47.

Theo phân loại chậu hông, phụ nữ có dạng chậu hông nào thường phải

cần can thiệp bằng phẫu thuật khi sinh đẻ?

a)

a. Chậu dạng trung bình (sinh đẻ dễ dàng không phải can thiệp)

b)

b. Chậu dạng ngắn (sinh đẻ khó, đầu thai nhi khó lọt qua eo trên) 

c)

c. Chậu dạng dài (sinh đẻ rất khó thường phải can thiệp)

d)

d. Châu dạng dẹt

48.

Trong 12 đôi xương sườn, các đôi nào dưới đây là xương sườn giả?

a)

a. 3 đôi xương sườn VIII, IX, X

b)

b. 6 đôi xương sườn dưới

c)

c. 2 đôi xương sườn XI, XII

d)

d. 7 đôi xương sườn trên

49.

 Mô tả nào dưới đây là đúng khi nói về eo dưới?

a)

a. Eo dưới có hình tứ giác ghềnh có đường kính nhỏ nhất (to nhất) là đường kính trước sau

b)

b. Đường kính đỉnh cụt-hạ mu (cùng-hạ mu) là đường kính hữu dụng

c)

c. Eo dưới là giới hạn ngăn cách giữa chậu hông lớn và chậu hông bé

d)

d. Eo dưới gồm nửa trước là xươg, nửa sau là dây chẳng nên đườg kính có thể thay đổi được.

50.

Trong các đường kính của eo trên, đường kính nào là hữu dụng nhất?

a)

a. Đường kính nhô thượng mu

b)

b. Đường kính nhô hạ mu

c)

c. Đường kính ngang lớn nhất (vô dụng trong sản khoa)

d)

d. Đường kính nhô hậu mụ (đường kính trước sau)

51.

Đặc điểm nào dưới đây là của đĩa gian đốt sống?

a)

a. Có hình thấu kính 2 mặt lõm

b)

b. Độ dày của đĩa như nhau ở các vùng

c)

c. Có 33-35 đĩa gian đốt sống

d)

d. Có hình thấu kính 2 mặt lồi

52.

Đường kính nào dưới đây được đo từ mỏm gai đốt sống thắt lưng 5 tới

bờ trên khớp mu?

a)

a. ĐK liên mẫu chuyển (khoảng cách giữa hai bờ trên mẫu chuyển lớn xương đùi)

b)

b. ĐK liên gai (khoảng cách hai gai chậu trước trên)

c)

c. Đường kính Baudeloque

d)

d. ĐK liên mào chậu (chỗ rộng nhất giữa hai mào chậu)

53.

Khớp mu thuộc loại khớp nào?

a)

a. Khớp động

b)

b. Khớp hoạt dịch

c)

c. Khớp sụn sợi (khớp bán động)

d)

d. Khớp bất động

54.

Xương sườn nào dưới đây có chỏm chỉ tiếp khớp với một mặt khớp ở

mặt bên đốt sống tương ứng?

a)

a. X

b)

b. VII

c)

c. IX

d)

d. VIII

55.

Phần nào dưới đây của xương sườn tiếp khớp với mặt khớp ở thân đốt

sống cùng số tương ứng?.

a)

a. Mặt khớp dưới của chòm sườn

b)

b. Mào chỏm sườn

c)

c. Mặt khớp trên của chòm sườn

d)

d, củ sườn

56.

Trong điều trị loãng xương, lượng calci cần bổ sung hàng ngày là:

a)

a. 4000-5000mg

b)

b. 3000-4000mg

c)

c. 2000-3000mg

d)

d.500-1500mg (500-1000mg)

57.

Vị trí nào dưới đây có ý nghĩa nhất trong chẩn đoán loãng xương?

a)

a. Mật độ xương chậu

b)

b. Mật độ xương đầu trên xương đùi

c)

c. Mật độ xương toàn thân

d)

d. Mật độ xương cột sống thắt lưng

58.

 Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng đến chất lượng xương?

a)

a. Thể tích xương, vi cấu trúc xương, quá trình hủy xương

b)

b. Thể tích xương, mật độ xương, quá trình tái tạo xương

c)

c. Thể tích xương, mật độ xương, chu chuyển xương

d)

d. Thể tích xương, vi cấu trúc xương, chu chuyển xương

59.

Giá trị của xét nghiệm osteocalcin?

a)

a. Đánh giá sự mất xương

b)

b. Đánh giá hoạt động sinh học hàng ngày và tình trạng dinh dưỡng

c)

c. Đánh giá tỷ lệ luân chuyển xương

d)

d. Đánh giá hiệu quả điều trị bằng các thuốc chống hủy xương

60.

Marker quan trọng nhất của quá trình tạo xương?

a)

a. P1NP

b)

b. Phosphatase kiêm

c)

c. Osteocalcin

d)

d. B- CTX

61.

Chống chỉ định của bisphosphonat là:

a)

a. < 5 tuổi

b)

b. < 18 tuổi

c)

c. < 15 tuổi

d)

d. < 10 tuổi

62.

Vai trò của hệ thống ống T trong kích thích co cơ vân là gì?

a)

a. Nối các đơn vị co cơ (sarcomere) theo kiểu tận tận

b)

b. Hệ thống ống không có vai trò trong co cơ vẫn

c)

c. Là nơi dự trữ Ca++ để cung cấp trong hoạt động có cơ

d)

d. Là con đường lan truyền điện thể hoạt động vào bên trong tế bào

63.

Vai trò điều hòa chuyển hóa xương của estrogen?

a)

a. Làm tăng tổng hợp khuôn hữu cơ của xương

b)

b. Tăng sự khoáng hóa và phát triển bình thường của xương

c)

c. Ức chế hủy cốt bào làm giảm sự tiêu xương

d)

d. Làm giảm sự tạo thành hủy cốt bào mới

64.

Yếu tố nào dưới đây tham gia điều hòa sự khoáng hóa?

a)

a. Interleukin

b)

b. Insulin like growth factor

c)

c. Osteocalcin

d)

d. Phosphatase kiềm

65.

Bệnh lý rối loạn chuyển hóa xương nào dưới đây thường gặp ở trẻ em ?

a)

a. Loãng xương

b)

b. Nhuyễn xương

c)

c. Còi xương

d)

d. Loạn dưỡng xương do bệnh thân

66.

Nhóm các hormone nào dưới đây tham gia điều hòa chuyển hóa xương?

a)

a. Insulin, procalcitonin, FSH

b)

b. Insulin, procalcitonin, estrogen

c)

c. Insulin, calcitonin, FSH

d)

d. Insulin, calcitonin, estrogen