wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DL chương 9

Total questions: 70

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.
Tinh dầu được chế bằng phương pháp cất kéo hơi nước
a)
Đúng
b)
Sai
2.
Tinh dầu không có trong động vật
a)
Đúng
b)
Sai
3.
Tinh dầu Đại hồi có tác dụng ức chế thần kinh trung ương
a)
Đúng
b)
Sai
4.
Tinh dầu có tác dụng kích thích dây thần kinh vị giác
a)
Đúng
b)
Sai
5.
Tinh dầu giun có mùi thơm
a)
Đúng
b)
Sai
6.
Một số tinh dầu được dùng làm chất tạo mùi hương trong các sản phẩm
a)
Đúng
b)
Sai
7.
Dịch quả chanh là nguyên liệu để điều chế acid acetic
a)
Đúng
b)
Sai
8.
Vỏ quả cam phơi khô gọi là thanh bì
a)
Đúng
b)
Sai
9.
Vị dược liệu bạc hà dùng chữa cảm lạnh
a)
Đúng
b)
Sai
10.
Camphor là hoạt chất chính trong tinh dầu Long não
a)
Đúng
b)
Sai
11.
Camphor có tác dụng kích thích tiêu hóa
a)
Đúng
b)
Sai
12.
Vị dược liệu Sa sâm có tác dụng an thai
a)
Đúng
b)
Sai
13.
Trong y học cổ truyền, vị dược liệu Gừng tươi được gọi với tên khác là Can khương
a)
Đúng
b)
Sai
14.
Vị dược liệu Hoắc hương dùng chữa cảm lạnh
a)
Đúng
b)
Sai
15.
Artemisinin trong lá của cây Thanh cao hoa vàng được dùng để điều trị bệnh sốt rét ác tính
a)
Đúng
b)
Sai
16.
Acid Shikimic trong quả của cây Đại hồi được dùng làm nguyên liệu tổng hợp thuốc Tamiflu
a)
Đúng
b)
Sai
17.
Nhựa cánh kiến trắng có tác dụng hạ sốt, không làm ra mồ hôi
a)
Đúng
b)
Sai
18.

*Enethol là tinh dầu có trong quả của cây Đại hồi

a)

Đúng

b)

Sai

19.
Vỏ thân của cây Quế có tác dụng giãn mạch, giảm bài tiết
a)
Đúng
b)
Sai
20.
Chất nhựa chiết xuất từ dược liệu tan trong nước
a)
Đúng
b)
Sai
21.
Có thể điều chế nhựa từ dược liệu bằng phương pháp cất kéo hơi nước
a)
Đúng
b)
Sai
22.
Bôm là nhựa dầu có chứa một phần acid bezoic và acid Cinamic
a)
Đúng
b)
Sai
23.
Nhựa cánh kiến trắng còn được gọi là nhựa bồ đề
a)
Đúng
b)
Sai
24.
Lipid còn có tên gọi khác là chất béo
a)
Đúng
b)
Sai
25.
Các acid béo gồm có hai loại no và không no
a)
Đúng
b)
Sai
26.
Có thể Hydrogen hóa dầu để tạo thành mỡ
a)
Đúng
b)
Sai
27.
Tinh dầu bay hơi được ở nhiệt độ thường
a)
Đúng
b)
Sai
28.
Tinh dầu tan được trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ
a)
Đúng
b)
Sai
29.
Trần bì có tác dụng hành khí, hòa vị, chữa đau bụng lạnh
a)
Đúng
b)
Sai
30.
Khi bị oxy hóa và trùng hiệp hóa, tinh dầu sẽ trở thành chất nhựa
a)
Đúng
b)
Sai
31.
Tinh dầu Quế có tỉ trọng lớn hơn 1
a)
Đúng
b)
Sai
32.
Tinh dầu chỉ có ở các họ thực vật
a)
Đúng
b)
Sai
33.
Dầu mỡ có tỉ trọng nhỏ hơn 1
a)
Đúng
b)
Sai
34.
Dầu mỡ là sản phẩm dự trữ của động vật và thực vật
a)
Đúng
b)
Sai
35.
Trong y học, dầu mỡ có tác dụng bảo vệ da và niêm mạc
a)
Đúng
b)
Sai
36.
Phát biểu đúng về tinh dầu:
a)
Là hỗn hợp của nhiều thành phần, thường có mùi thơm
b)
Gồm một thành phần, thường có mùi thơm
c)
Thường gặp trong động vật
d)
Khó bay hơi, có mùi thơm
37.
Độ tan của tinh dầu:
a)
Ít tan trong nước, tan trong alcol và các dung môi hữu cơ khác
b)
Dễ tan trong nước
c)
Không tan trong dung môi hữu cơ
d)
Ít tan trong cồn, tan trong acid
38.
Phương pháp thường dùng để điều chế tinh dầu:
a)
Ngâm trong cồn
b)
Cất kéo hơi nước
c)
Ép
d)
Ướp
39.
Hợp chất Azulen có màu:
a)
Xanh mực
b)
Đỏ
c)
Vàng
d)
Nâu
40.
Menthol chiết từ dược liệu Bạc hà ở nhiệt độ thường tồn tại ở trạng thái:
a)
Lỏng
b)
Khí
c)
Rắn
d)
Lỏng, khí
41.
Hợp chất có thể dùng để điều trị sán:
a)
Camphor
b)
Menthol
c)
Eugenol
d)
Thymol
42.
Tinh dầu Bạc hà dùng để chiết xuất hoạt chất:
a)
Artemisinin
b)
Vanilin
c)
Camphor
d)
Menthol
43.
Nguồn gốc của dược liệu Can khương:
a)
Gừng khô
b)
Gừng tươi
c)
Nghệ khô
d)
Nghệ tươi
44.
Eugenol là thành phần chính của tinh dầu có trong cây:
a)
Hồi
b)
Đinh hương
c)
Cam
d)
Chanh
45.
Vỏ thân của cây Quế thường thu hoạch ở những cây bao nhiêu năm tuổi:
a)
3 năm
b)
5 năm
c)
10 năm
d)
12 năm
46.
Nhựa cánh kiến trắng thường được thu hoạch ở cây bao nhiêu năm tuổi:
a)
3 năm
b)
5 năm
c)
7 năm
d)
10 năm
47.
Acid bezoic là hoạt chất có trong dược liệu:
a)
Nhựa cánh kiến trắng
b)
Nhựa cánh kiến đỏ
c)
Nhựa thuốc phiện
d)
Nhựa lô hội
48.
Phát biểu đúng về lipid:
a)
Chỉ gặp trong động vật
b)
Chỉ gặp trong thực vật
c)
Còn có tên gọi khác là glucid
d)
Gặp trong động vật và thực vật, không tan trong nước
49.
Dược liệu có tác dụng chống mòn và sâu răng:
a)
Cánh kiến đỏ
b)
Cánh kiến trắng
c)
Hồi
d)
Hoắc hương
50.
Mỡ động vật có chứa hoạt chất:
a)
Phytosterol
b)
Cholesterol
c)
Menthol
d)
Eugenol
51.
Dầu thực vật thường chứa hoạt chất:
a)
Phytosterol
b)
Cholesterol
c)
Menthol
d)
Lanolin
52.
Nhiệt độ sôi của dầu mỡ:
a)
>150°C
b)
>200°C
c)
>250°C
d)
>300°C
53.
Dầu mỡ dễ bị thủy phân do tác nhân:
a)
Enzym
b)
Môi trường kiềm
c)
Môi trường trung tính
d)
Nhiệt độ và áp suất cao, enzym
54.
Hàm lượng dầu mỡ trong hạt Thầu dầu:
a)
0.3
b)
0.4
c)
0.5
d)
0.6
55.
Tác dụng của Thầu dầu:
a)
Tăng co bóp tử cung
b)
Nhuận tràng và tẩy
c)
Làm chóng lên da non
d)
Bao che vết loét dạ dày
56.
Tác dụng của dầu Gấc:
a)
Giảm đau
b)
Làm sáng mắt, làm nhanh lên da non các vết thương
c)
Giải độc, tiêu viêm
d)
Bổ máu
57.
Cây Ca cao có nguồn gốc đầu tiên ở:
a)
Châu Âu
b)
Nam Mỹ
c)
Châu Á
d)
Việt Nam
58.
Lanolin được điều chế từ chất béo của dược liệu:
a)
Ca cao
b)
Đại phong tử
c)
Thầu dầu
d)
Lông cừu
59.
Nguồn gốc của dược liệu Trần bì:
a)
Bì khổng
b)
Thanh bì
c)
Vỏ quả quýt
d)
Đại phúc bì
60.
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Bạc hà á:
a)
Rễ
b)
Thân rễ
c)
Thân cành mang lá và hoa
d)
Hoa
61.
Họ thực vật của cây Sa nhân:
a)
Cam (Rutaceae)
b)
Long não (Lauraceae)
c)
Gừng (Zingiberaceae)
d)
Bạc hà (Lamiceae)
62.
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Gừng:
a)
Thân củ
b)
Rễ
c)
Thân rễ
d)
Rễ củ
63.
Bộ phận dùng làm thuốc của cây Đinh hương:
a)
Quả
b)
Hoa
c)
Nụ hoa
d)
Rễ
64.
Các cây thuộc họ Gừng (Zingiberaceae):
a)
Gừng, Thảo quả, Sa nhân
b)
Gừng, Thảo quả, Long não
c)
Gừng, Sa nhâ, Long não
d)
Gừng, Long não, Hoắc hương
65.
Tên gọi khác của hạt Gấc:
a)
Mộc miết
b)
Mộc miết tử
c)
Phiên mộc miết
d)
Miết tử
66.
Loại chất béo được dùng để chữa bệnh phong, lao da:
a)
Dầu Đại phong tử
b)
Dầu Gan cá
c)
Dầu Thầu dầu
d)
Dầu Ba đậu
67.
Vitamin F là tên khác của loại chất béo:
a)
Dầu mỡ bị xà phòng hóa
b)
Dầu chứa acid béo no
c)
Dầu chứa acid béo không no
d)
Dầu mỡ bị thủy phân
68.
Nhiệt độ nóng chảy của Sáp ong:
a)
51-56°C
b)
57-60°C
c)
61-66°C
d)
67-70°C
69.
Ứng dụng của lanolin trong bào chế:
a)
Làm dung môi chiết xuất dược liệu
b)
Làm tá dược thuốc mỡ
c)
Làm tá dược bao viên
d)
Làm tá dược dính
70.
Tên khoa học của cây Long não:
a)
Cinnamomum camphora L. Nees et Eberm
b)
Citrus sp.
c)
Mentha arvensis L.
d)
Amomum sp.