wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MTSKVN

Total questions: 74

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Trong chuồng kín nên duy trì độ ẩm tương đối của không khí ở khoảng

a)

45-50%

b)

70-75%

c)

60-65%

d)

50-55%

2.

Loại nước nào dưới đây có nồng độ oxy hòa tan (OD) thấp

a)

Nước ngầm

b)

Nước bị ô nhiễm các chất hữu cơ

c)

Nước thủy cục (nước máy)

d)

Tất cả các nguồn nước trên đều có nồng độ oxy hòa tan thấp

3.

QCVN 01-39:2011 khuyến cáo pH Nước dùng trong chăn nuôi khoảng...

a)

5,5-7,0

b)

6,0-8,0

c)

5,0-7,0

4.

Lợi ích của các vi khuẩn Probiotic là...

a)

Ức chế các vi khuẩn sinh khí độc/ mùi hôi và vi khuẩn gây bệnh

b)

Ức chế sự tăng sinh của vi khuẩn đường ruột

c)

Lên men đường sinh axit, tăng hấp thu các chất dinh dưỡng

5.

Vi sinh vật hay nhóm vi sinh vật nào sau đây thường được dùng đánh giá vệ sinh nước?

a)

Virus gây bệnh đường ruột

b)

Salmonella

c)

Các vsv gây bệnh đường ruột

d)

Escherichia coli

6.

Trời nóng vật nuôi thải nhiệt tốt hơn khi ẩm độ tương đối (RH) của không khí....

a)

Thấp

b)

Cao

c)

RH của không khí gần như không ảnh hưởng đến sự thải nhiệt trên vật nuôi

7.

Vật nuôi uống nước có nồng độ sulfate cao có thể bị....

a)

Phân mềm, có thể tiêu chảy

b)

Viêm dạ dày ruột

c)

Giảm ăn, tích nước ở mô, và tiêu chảy

8.

Ion nào (trong thức ăn hay nước uống) có thể dẫn đến tình trạng methemoglobinemia ở thú nhai lại

a)

Nitrite

b)

Nitrate

c)

Nitrite và Nitrate

9.

Độ ẩm tối ưu cho quá trình phân hủy chất hữu cơ hiếu khí (composting) là...

a)

40-60%

b)

Độ ẩm của đống phân ủ không ảnh hưởng đến quá trình ủ phân

c)

70-80%

10.

Quá trình xử lí chất thải nào tiêu diệt mầm bệnh hiệu quả hơn

a)

Ủ hiếu khí (Composting)

b)

Ủ yếm khí biogas

c)

Ủ yếm khí và hiếu khí có hiệu quả diệt mầm bệnh hiệu quả như nhau

11.

Chỉ số nhiệt ẩm (heat index, heat stress index) được tính toán dựa vào...

a)

Nhiệt độ và ẩm độ tương đối của không khí tại một thời điểm

b)

Nhiệt độ và ẩm độ tuyệt đối của không khí tại một thời điểm

c)

Khả năng chịu đựng nhiệt độ cao của vật nuôi tại một thời điểm

12.

Để quá trình phân hủy chất thải và sinh gas có hiệu quả cao, thời gian lưu trữ chất thải trong hệ thống biogas nên duy trì trong khoảng...

a)

1 tuần

b)

2-3 tháng

c)

2-3 tuần

13.

Virus nào có khả năng tồn tại trong chất thải ở trong chất thải lâu hơn

a)

Virus Newcastle

b)

Virus Gumboro

c)

Virus cúm

14.

Không khí là con đường lan truyền mầm bệnh quan trọng

a)

Giữa các khu vực khác nhau trong một trại chăn nuôi

b)

Trong một chuồng

c)

Giữa các trại trong một địa phương

15.

Stress hormone có tác động nào đến cơ thể?

a)

Tăng tổng hợp glucose

b)

Giảm tổng hợp các hormone sinh dục

c)

Giảm đáp ứng miễn dịch

d)

Tất cả đều đúng

16.

Sự sinh nhiệt trong cơ thể không phụ thuộc giai đoạn sinh trưởng

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Cơ thể người và động vật có thể hấp thụ (nhận) nhiệt từ

a)

Các tia bức xạ (ánh sáng) mặt trời

b)

Không khí

c)

Bức xạ nhiệt từ mái nhà/chuồng

d)

Tất cả đều đúng

18.

Sự di chuyển không khí hay quạt làm tăng cơ chế thải nhiệt nào?

a)

Bức xạ nhiệt

b)

Dẫn truyền

c)

Đối lưu

19.

Trời nóng, cơ thể người và động vật máu nóng thải nhiệt hiệu quả nhất qua cơ chế

a)

Dẫn truyền

b)

Bốc hơi nước

c)

Đối lưu

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng

20.

Trời nóng, cơ thể người và động vật khó thải nhiệt qua cơ chế nào?

a)

Bức xạ

b)

Đối lưu

c)

Bốc hơi nước

21.

A:W là tỉ lệ giữa diện tích da và trọng lượng cơ thể. Khi vật nuôi ở giai đoạn vỗ béo, tỉ lệ A:W

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Không ảnh hưởng

22.

Ẩm độ nào cho biết hơi nước trong không khí đang ở gần hay xa mức bão hòa?

a)

Ẩm độ tương đối

b)

Ẩm độ tuyệt đối

c)

Ẩm độ cực đại

d)

Tất cả sai

23.

Buổi trưa, khi nhiệt độ không khí cao, ẩm độ tương đối (RH)

a)

Tăng

b)

Giảm

24.

Trời nóng, trứng gà có vỏ mỏng, dễ bị vỡ do

a)

Gà mái thở nhiều

b)

Gà mái ăn ít

c)

Cả hai lý do trên

d)

Không liên quan

25.

Vật nuôi mát hơn khi được phun nước trực tiếp lên cơ thể (và quạt) là do          

a)

Bốc hơi nước trong không khí

b)

Bốc hơi nước từ lông

c)

Nước làm mát cơ thể

d)

Bốc hơi nước từ da

26.

Cơ chế mất nhiệt nào sau đây tăng khi ẩm độ tương đối (RH) của không khí cao

a)

Bức xạ nhiệt

b)

Bốc hơi nước

c)

Đối lưu

d)

Dẫn truyền

27.

Trời lạnh, động vật con có thể mất nhiệt nhiều nhất qua cơ chế    

a)

Bốc hơi nước

b)

Dẫn truyền

c)

Bức xạ nhiệt

d)

Đối lưu

28.

Chỉ số nhiệt ẩm (chỉ số nóng bức, heat index, heat stress index) được dùng để đánh giá

a)

Liên quan giữa nhiệt độ và ẩm độ tương đối của không khí tại một thời điểm

b)

Liên quan giữa nhiệt độ và ẩm độ tuyệt đối không khí tại một thời điểm

c)

Khả năng stress nhiệt của động vật tại một thời điểm

29.

Theo dõi chỉ số nhiệt - ẩm (heat index, heat stress index) có ý nghĩa nhất đối với

loài vật nuôi nào?

a)

b)

Heo

c)

d)

Chỉ số này như nhau với các loài vật

30.

Virus nào tồn tại trong thời gian lâu hơn khi không khí có nhiệt độ cao?

a)

Virus không có vỏ lipid

b)

Virus có vỏ lipid

c)

Nhiệt độ không khí không ảnh hưởng đến khả năng tồn tại của virus

31.

Theo QCVN 01-39:2011, chỉ tiêu ở mức giám sát B trong nước dùng ở cơ sở

chăn nuôi 

a)

Được kiểm tra ít nhất mỗi 3 tháng

b)

Được kiểm tra ít nhất mỗi 6 tháng

c)

Được kiểm tra ít nhất mỗi năm

d)

Không xác định

32.

Theo QCVN 01-39:2011, pH trong nước dùng cho các cơ chở chăn nuôi thuộc

a)

Mức giám sát A

b)

Mức giám sát B

33.

Gia súc uống nước có nồng độ sulfate cao có thể bị

a)

Giảm hấp thu các vitamin

b)

Giảm hấp thu đạm và béo

c)

Giảm hấp thu một số vi khoáng

d)

Tất cả đều đúng

34.

Nước ngầm có nồng độ oxy hòa tan cao

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Nồng độ nitrate trong nước ngầm thường cao là do

a)

Các muối nitrate trong đất hòa tan vào nước ngầm

b)

Vi khuẩn oxy hóa các chất có chứa N trong đất

c)

Nước ngầm thường không có nitrate

36.

Ion nào trong nước uống có thể dẫn đến tình trạng methemoglobinemia ở thú dạ dày đơn?

a)

Nitrate

b)

 Nitrite

c)

Nitrate và nitrate

37.

Theo QCVN 1-39:2011 hàm lượng nitrate trong nước uống của gia súc, gia cầm là

a)

≤ 3 mg/L

b)

≤ 20 mg/L

c)

≤ 50 mg/L

d)

≤ 100 mg/L

38.

BOD (nhu cầu oxy sinh học) trong nước cao có nghĩa là

a)

Nồng độ oxy hòa tan trong nước cao

b)

Tổng lượng chất hữu cơ trong nước cao

c)

Nước có nhiều vi sinh vật hiếu khí hoạt động

d)

Nước có nhiều chất hữu cơ có thể bị phân hủy sinh học

39.

Khi nhiệt độ không khí cao gần bằng hay cao hơn thân nhiệt, người và vật nuôi thải nhiệt chủ yếu bằng cơ chế

a)

Đối lưu

b)

Bốc hơi nước

c)

Dẫn truyền

d)

Bức xạ nhiệt

40.

Khi nhiệt độ môi trường cao, biện pháp phun sương để giảm nhiệt độ không khí có hiệu quả cao khi

a)

Ẩm độ tương đối của không khí thấp

b)

Khi ẩm độ tương đối của không khí cao

c)

Hiệu quả giảm thai nhiệt độ không khí bằng phun sương không phụ thuộc ẩm độ của không khí

41.

Tia tử ngoại có bước sóng

a)

Dưới 400 nm

b)

 400 - 700 nm

c)

Trên 760 nm

42.

Tia sáng nào có thể trực tiếp gây ung thư

a)

Tia tử ngoại A và B

b)

Tia tử ngoại A và C

c)

Tia tử ngoại B và C

43.

Theo QCVN, nồng độ khí NH3 trong không khí chuồng nuôi không nên vượt quá

a)

5 ppm

b)

10 ppm

c)

20 ppm

44.

Một trong các cơ chế tác động của khí NH3 ảnh hưởng đến sức khỏe của người và vật nuôi là

a)

Kích ứng niêm mạc đường hô hấp, giảm khả năng đề kháng, tạo điều kiện cho các vi sinh vật gây nhiễm trùng và gây bệnh

b)

Ức chế các enzyme cytochrome oxidase của ty thể, ức chế hô hấp tế bào

c)

Gây hiện tượng methemoglobinemia

45.

Để làm giảm nồng độ các khí độc/mùi hôi trong chuồng nuôi

a)

Nên giảm thành phần protein trong khẩu phần

b)

Nên giảm thành phần protein tinh trong khẩu phần

c)

Nên tăng khả năng tiêu hóa protein cho vật nuôi

46.

Phương thức thải nhiệt nào gia tăng khi ẩm độ không khí cao

a)

Đối lưu

b)

Dẫn truyền

c)

Bức xạ

d)

Bốc hơi nước

47.

Phương thức thải nhiệt không bị ảnh hưởng bởi độ ẩm độ không khí

a)

Đối lưu

b)

Dẫn truyền

c)

Bức xạ

d)

Bốc hơi nước

48.

Thải nhiệt bằng đối lưu là quá trình

a)

Thải nhiệt từ sự truyền nhiệt trực tiếp từ vật thể có nhiệt độ cao sang vật thể có nhiệt độ thấp

b)

Thải nhiệt nhờ sự chuyển động của không khí và hơi nước chung quanh

c)

Thải nhiệt bốc hơi nước qua da

d)

Thải nhiệt bằng các tia bức xạ

49.

Khi nhiệt độ không khí thấp (lạnh), sự gia sức mất nhiệt nhiều hơn khi ẩm độ không khí

a)

Cao

b)

Thấp

c)

Không liên quan

50.

Nhiệt độ không khí chuồng nuôi bị ảnh hưởng bởi

a)

Độ ẩm

b)

Nhiệt độ

c)

Mật độ nuôi, thiết kế chuồng trại

d)

Tất cả đều đúng

51.

Chuồng nuôi cần hệ thống thông gió thích hợp để

a)

Loại bỏ hơi ẩm và giảm nhiệt độ không khí

b)

Loại bỏ khí độc và vi sinh vật

c)

Cung cấp không khí sạch

d)

Tất cả đều đúng

52.

Trong điều kiện bình thường, phương thức thải nhiệt nào của cơ thể chiếm tỷ lệ

cao nhất

a)

Đối lưu

b)

Dẫn truyền

c)

Bức xạ

d)

Bốc hơi

53.

Tác hại của bụi trong không khí chuồng nuôi thường kết hợp với ảnh hưởng của

a)

Khí độc

b)

Vi sinh vật

c)

Ẩm độ cao

d)

Nhiệt độ cao

54.

Một trong những cơ chế gây độc của H2S là tác động lên thần kinh trung ương

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Một trong những biện pháp làm giảm nồng độ NH3 trong không khí chuồng nuôi là

a)

Giảm thành phần protein trong khẩu phần

b)

Tăng thành phần protein trong khẩu phần

c)

Giảm protein thô, tăng khả năng tiêu hóa protein

56.

Vật nuôi trong môi trường có nồng độ NH3 cao lâu ngày sẽ

a)

Dễ mắc các bệnh đường hô hấp mãn tính

b)

Giảm năng suất

c)

Thích ngủ

57.

Tại sao phải loại bỏ P khỏi nước thải trước khi đổ ra môi trường

a)

P là 1 chất độc có độc tính với người và gia súc

b)

P là 1 yếu tố dinh dưỡng giúp tảo phát triển, gây hiện tượng phú dưỡng

c)

P là 1 chất có hại ch các vsv sông trong nước

d)

Tất cả đều đúng

58.

Nước tham gia vào quá trình nào trong cơ thể

a)

Biến dưỡng

b)

Hấp thu và bài tiết

c)

Làm dung môi

d)

Tất cả đều đúng

59.

Nước chiếm tỉ lệ bao nhiêu trọng lượng cơ thể

a)

30 - 40%

b)

50 - 60%

c)

60 - 70%

d)

80 - 90%

60.

Vật nuôi uống nước có nồng độ chloride cao có thể bị

a)

Viêm dạ dày ruột, viêm thận

b)

Viêm thận, viêm gan và phù

c)

Tăng tiết dịch tiêu hóa, viêm dạ dày ruột

61.

Vật nuôi nào nhạy cảm với chloride trong nước hơn

a)

Gia súc

b)

Gia cầm

62.

Vsv nào nhạy cảm với Chloramine

a)

Vk gram âm (-) và vk gram dương không bào tử (+)

b)

Vk lao

c)

Bào tử vk

d)

Tất cả đều đúng

63.

Vsv nào nhạy cảm với Chlorhexidine

a)

Vk gram âm (-) và vk gram dương không bào tử (+)

b)

Vk lao

c)

Bào tử vk

d)

Tất cả đều đúng

64.

Vsv nào nhạy cảm với Phenolics

a)

Vk gram âm (-) và vk gram dương không bào tử (+)

b)

Vk lao

c)

Bào tử vk

d)

Tất cả đều đúng

65.

Vsv nào nhạy cảm với NaOH và KOH

a)

Vk gram âm (-) và vk gram dương không bào tử (+)

b)

Vk lao

c)

Bào tử vk

d)

Tất cả đều đúng

66.

Vsv nào nhạy cảm với Fomaldehyde

a)

Vk gram âm (-) và vk gram dương không bào tử (+)

b)

Vk lao

c)

Bào tử vk

d)

Tất cả đều đúng

67.

Vsv nào nhạy cảm với NaOH và KOH

a)

Vk gram âm (-) và vk gram dương không bào tử (+)

b)

Vk lao

c)

Bào tử vk

d)

Tất cả đều đúng

68.

Nước thải hầm ủ biogas

a)

Không được đổ ra môi trường, phải qua xử lý, bổ sung hay dùng trong nông nghiệp

b)

Đạt yêu cầu, có thể đổ ra môi trường không gây ô nhiễm

c)

Tùy từng hầm biogas mà nước thải đạt tiêu chuẩn để đô ra môi trường hay không

69.

Vsv chỉ danh ô nhiễm nước

a)

Coliforms

b)

Streptococcus

c)

Salmonella spp

d)

Cầu khuẩn dung huyết

70.

Coliforms không bao gồm giống nào trong những vi khuẩn dưới đây

a)

Escherichia

b)

Shigella

c)

Enterobacter

d)

Citrobacter

71.

Tác hại của endotoxin trong không khí đối với người và vật nuôi là

a)

Có thể gây shock nội độc tố – làm giãn mạch, gây trụy tim mạch

b)

Có thể gây dị ứng, có thể kích ứng, làm giảm khả năng đề kháng của đường hô hấp

c)

Có thể gây nhiễm trùng và bệnh truyền nhiễm

72.

Vật nuôi uống nước có nồng độ sulfate cao có thể bị

a)

Viêm dạ dày, ruột

b)

Giảm ăn, tích nước ở mô và tiêu chảy

c)

Phân mềm, có thể tiêu chảy nước

73.

Một trong những lợi ích của các sản phẩm prebiotics được bổ sung trong thức ăn vật nuôi là gì?

a)

Làm cơ chất cho các vi khuẩn lactic lên men sinh acid trong ruột già, từ đó ức chế sự tăng sinh của các vi khuẩn có hại trong ruột

b)

Lên men carbohydrate không được tiêu hóa và hấp thu ở ruột non, sinh acid trong ruột già, từ đó ức chế sự tăng sinh của các vi khuẩn có hại

c)

Cạnh tranh với các vi khuẩn gây bệnh và các vi khuẩn hoại sinh trong ruột già, làm giảm số lượng các vi sinh vật này

74.

Hàm lượng vi sinh vật trong không khí chuồng nuôi gia súc nào là thấp nhất

a)

Heo

b)

Trâu bò

c)

Gà nuôi trên lồng

d)

Gà nuôi trên nền