wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn địa

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Hoa Kì có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới

a)

thứ 2 thế giới

b)

thứ 3 thế giới

c)

thứ 4 thế giới

d)

thứ 5 thế giới

2.

Lãnh thổ Hoa Kì phần lớn nằm trong vành đai khí hậu

a)

xích đạo

b)

nhiệt đới

c)

ôn đới

d)

hàn đới.

3.

Khu vực có nhiều người châu Á sinh sống nhiều nhất hiện nay ở Hoa Kì là

a)

Ven Thái Bình Dương

b)

Ven Đại Tây Dương

c)

Ven Vịnh Mêhicô

d)

Trong nội địa

4.

Lãnh thổ Hoa Kì không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Thái Bình Dương.

5.

Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về

a)

muối mỏ, hải sản

b)

hải sản, du lịch.

c)

kim cương, đồng.

d)

du lịch, than đá.

6.

Hiện nay ở Hoa Kì, người Anh điêng sống tập trung ở vùng

a)

đồi núi phía Tây

b)

đồi núi phía Đông.

c)

đồng bằng phía Nam

d)

đồi gò phía Bắc.

7.

Dân cư Hoa Kì có nguồn gốc chủ yếu từ

a)

Châu Âu.

b)

Châu phi

c)

Châu Á

d)

Mĩ La tinh.

8.

Bang Alaxca nổi tiếng nhất với loại khoáng sản

a)

Than và quặng sắt.

b)

Thiếc và đồng

c)

Dầu mỏ và khí đốt.

d)

Vàng và kim cương

9.

Nhận xét nào sau đây không đúng về Hoa Kỳ?

a)

Quốc gia rộng lớn nhất thế giới.

b)

Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú

c)

Dân cư được hình thành chủ yếu do quá trình nhập cư.

d)

Nền kinh tế phát triển mạnh nhất thế giới.

10.

Vùng có mật độ dân số cao nhất của Hoa Kì là

a)

vùng Đông Bắc

b)

vùng Đông Nam.

c)

vùng trung tâm.

d)

vùng phía Tây.

11.

Ngành công nghiệp nào của Hoa kì có sản lượng đứng đầu thế giới?

a)

Nhôm

b)

Than đá

c)

Điện lực

d)

Dầu thô.

12.

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong giá trị hàng xuất khẩu của Hoa Kỳ là sản phẩm của ngành

a)

nông nghiệp.

b)

thủy sản

c)

công nghiệp chế biến

d)

công nghiệp khai khoáng.

13.

Đặc điểm nổi bật về tự nhiên của bang Alaxca (Hoa Kì) là

a)

bán đảo rất rộng lớn, nằm ở phía đông bắc.

b)

địa hình gồm đồi núi, cao nguyên, đồng bằng.

c)

có trữ lượng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên.

d)

có trữ lượng lớn về than đá và khí tự nhiên.

14.

Lãnh thổ Hoa Kì không bao gồm bộ phận nào dưới đây?

a)

Bán đảo Alatxca.

b)

Quần đảo Haoai.

c)

Quần đảo Ăng-ti.

d)

Phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ

15.

Bán đảo Alaska của Hoa Kì có tiềm năng lớn về

a)

lâm sản

b)

nông nghiệp.

c)

khoáng sản

d)

giao thông vận tải

16.

Dân cư thành thị của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở các thành phố có quy mô

a)

lớn và cực lớn

b)

lớn và vừa

c)

vừa và nhỏ

d)

cực lớn.

17.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Hoa Kỳ năm 2004 là

a)

1.5%

b)

1.2%.

c)

0.8%

d)

0.6%.

18.

Loại hình giao thông vận tải có tốc độ phát triển nhanh nhất ở Hoa Kì hiện nay là

a)

đường bộ

b)

đường biển

c)

đường hàng không

d)

đường sông hồ.

19.

Các ngành công nghiệp truyền thống của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở

a)

vùng Phía Tây

b)

vùng Đông Bắc.

c)

vùng phía Nam

d)

vùng Nội địa.

20.

Dân số Hoa Kì tăng nhanh chủ yếu do

a)

nhập cư

b)

tỉ suất sinh cao.

c)

gia tăng tự nhiên.

d)

tỉ suất tử thấp.

21.

Hiện nay các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kỳ tập trung ở vùng

a)

Phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương.

b)

Phía Đông Nam và ven bờ Đại Tây Dương.

c)

Phía Nam và ven Thái Bình Dương.

d)

Phía Đông và ven vịnh Mêhicô.

22.

Về tự nhiên, Alatxca của Hoa Kỳ không có đặc điểm chung nhất là

a)

Là bán đảo rộng lớn

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

Khí hậu ôn đới hải dương

d)

Trữ lượng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên

23.

Hai đại dương ngăn cách Hoa Kì với các châu lục khác là

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ

a)

Dân cư đông nhờ một phần lớn là nhập cư

b)

Nguồn nhập cư là nguồn lao động lớn

c)

Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao

d)

Người châu âu chiếm tỉ lệ lớn dân cư

25.

Lợi ích lớn nhất do người nhập cư mang đến cho hoa kì là

a)

Nguồn lao động có trình độ cao

b)

Nguồn vốn đầu tư lớn

c)

Nền văn hóa đa dạng

d)

Đa dạng về chủng tộc

26.

Hóa dầu, hàng không vũ trụ , điện tử, viễn thông là các ngành công nghiệp chủ yếu của

a)

Phía Nam và ven Thái Bình Dương

b)

Alaska và Hawaii

c)

Vùng đông bắc

d)

Vùng nội địa

27.

Miền Đông Bắc Hoa Kỳ sớm trở thành cái nôi của ngành công nghiệp Hoa Kỳ nhờ có

a)

Dầu mỏ và khí đốt phong phú

b)

Đồng bằng rộng lớn ,phì nhiêu

c)

Nguồn than ,sắt và thủy điện phong phú

d)

Giao thông vận tải phát triển

28.

Tính đến tháng 5/2007 ,số nước thành viên của Liên minh châu âu là bao nhiêu

a)

25 nước

b)

29 nước

c)

27 nước

d)

15 nước

29.

Những quốc gia nào có vai trò sáng lập EU

a)

Đức, Anh ,Pháp , thụy Sĩ ,phần Lan Bỉ

b)

Pháp, Đức ,Italia, Bỉ ,Hà Lan , lucxambua

c)

Đức, Pháp, Tây ban Nha, bồ Đào Nha

d)

Italia ,pháp ,phần Lan ,Đức, thụy Điển

30.

Trong thị trường chung châu âu được tự do lưu thông về

a)

Dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc

b)

Tiền vốn, con người ,dịch vụ ,cư trú

c)

Con người ,hàng hóa ,cư trú ,dịch vụ

d)

Dịch vụ ,hàng hóa ,tiền vốn ,con người

31.

Các nước sáng lập máy bay airbus là

a)

Pháp, anh ,ý

b)

Đức, Ý, Pháp

c)

Đức, Pháp ,Anh

d)

Anh ,pháp, bỉ

32.

Đường hầm giao thông dưới biển măng-sơ nối liền châu âu lục địa với quốc gia nào sau đây

a)

Pháp

b)

Đức

c)

Anh

d)

Đan mạch

33.

Trụ sở hiện nay của Liên minh châu âu được đặt ở

a)

Brucxen (Bỉ)

b)

Paris (Pháp)

c)

Matxcơva (Nga)

d)

Berlin (Đức)

34.

E-rô với tư cách là đồng tiền của EU đã được đưa vào giao dịch thanh toán từ khi nào

a)

Năm 2001

b)

Năm 1999

c)

Năm 2002

d)

Năm 2004

35.

Nước nằm giữa châu âu, nhưng hiện nay chưa gia nhập EU là

a)

Island

b)

Na Uy

c)

Thụy Sĩ

d)

Bỉ

36.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU

a)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới

b)

Ra lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng

c)

Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài

d)

Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới

37.

Tiền thân của Liên minh châu âu ra đời vào năm nào dưới đây

a)

1967

b)

1951

c)

1958

d)

1957

38.

Kinh tế của EU phụ thuộc nhiều vào

a)

Các nước phát triển

b)

Hoạt động xuất nhập khẩu

c)

Các nước đang phát triển

d)

Ngành kinh tế mũi nhọn

39.

Cộng đồng Châu âu đổi tên thành Liên minh châu âu vào năm nào

a)

1957

b)

1958

c)

1967

d)

1993

40.

EU là bạn hàng lớn nhất của các nước

a)

Phát triển

b)

Mỹ la Tinh

c)

Công nghiệp mới

d)

Đang phát triển

41.

Cộng đồng Kinh tế châu âu được viết tắt theo tên tiếng Anh là

a)

EC

b)

EU

c)

EEC

d)

WB

42.

Hiện nay EU dẫn đầu thế giới về

a)

Hàng không

b)

Thương mại

c)

Tài chính

d)

Hàng Hải

43.

Năm 1967 cộng đồng châu âu được thành lập trên cơ sở hợp nhất của những tổ chức nào

a)

Cộng Đồng than và thép Châu âu ,liên minh châu âu và cộng đồng Kinh tế châu âu

b)

Liên minh châu âu, cộng đồng nguyên tử châu âu và cộng đồng than và thép Châu âu

c)

Liên minh châu âu, cộng đồng nguyên tử châu âu và cộng đồng Kinh tế châu âu

d)

Cộng Đồng than và thép Châu âu , cộng đồng nguyên tử châu âu và cộng đồng Kinh tế châu âu

44.

Thị trường chung châu âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về

a)

Con người ,hàng không ,dịch vụ văn hóa

b)

Hàng hóa, con người ,tiền vốn dịch vụ

c)

Tiền vốn, dịch vụ, y tế ,quân sự

d)

Dịch vụ, du lịch ,con người, giáo dục

45.

Sự phát triển vững mạnh của Liên minh châu âu EU không biểu hiện ở ý nào sau đây

a)

Sự hợp tác liên kết được mở rộng và chặt chẽ hơn

b)

Số lượng các thành viên liên tục tăng

c)

Không ngừng mở rộng về phong gian lãnh thổ

d)

Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế ngày càng tăng

46.

Tự do di chuyển bao gồm

a)

Tự do đi lại ,cư trú ,dịch vụ vận tải

b)

Tự do đi lại ,cư trú ,lựa chọn nơi làm việc

c)

Tự do đi lại, cư trú, dịch vụ thông tin liên lạc

d)

Tự do cư trú ,lựa chọn nơi làm việc, dịch vụ kiểm toán

47.

Tổ chức ( hoặc hoạt động ) nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong lĩnh vực sản xuất và dịch vụ của các nước EU

a)

Đường hầm giao thông qua biển măng Xơ

b)

Cơ quan hàng không Vũ trụ châu âu

c)

Tổ chức công nghiệp hàng không airbus

d)

Cơ quan hàng không Vũ trụ NASA

48.

Quá trình mở rộng các nước thành viên EU chủ yếu hướng về

a)

Phía đông

b)

Phía Bắc

c)

Phía Nam

d)

Phía tây

49.

Nhận định nào sau đây không đúng với EU

a)

Là một liên minh chủ yếu về an ninh và chính trị

b)

Liên minh ra đời trên cơ sở liên kết về kinh tế

c)

Số lượng thành viên của EU tính đến 2007 là 27

d)

Tổ chức liên kết khu vực có nhiều thành công nhất

50.

Tự do di chuyển trong Liên minh châu âu không bao gồm nội dung nào sau đây

a)

Tự do thông tin liên lạc

b)

Tự do cư trú

c)

Tự do đi lại

d)

Tự do chọn nơi Làm việc

51.

Việc sử dụng đồng euro không mang lại lợi ích nào sau đây cho EU

a)

Thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU

b)

Thu hẹp trình độ phát triển kinh tế giữa các nước thành viên

c)

Nâng cao sức cạnh tranh thị trường chung Châu âu

d)

Thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

52.

Việc sử dụng đồng tiền chung euro trong EU có vai trò

a)

Công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp

b)

Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung Châu âu

c)

Làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn

d)

Làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

53.

Liên bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia

a)

12

b)

14

c)

13

d)

11

54.

Lãnh thổ Liên bang Nga chủ yếu nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây

a)

Ôn đới

b)

Ôn đới lục địa

c)

Cận cực

d)

Cận nhiệt

55.

Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là

a)

Rừng lá rộng

b)

Thường xanh

c)

Rừng lá cứng

d)

Rừng taIga

56.

Ranh giới tự nhiên giữa hai châu lục Á - Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga là

a)

Sông Vonga

b)

Dãy uran

c)

Sông ô bi

d)

Núi capcat

57.

Ranh giới tự nhiên phân chia lãnh thổ nước Nga thành 2 phần Đông và Tây là

a)

Dãy núi uran

b)

Sông Ê - nít- xây

c)

Sông ô bi

d)

Sông Le na

58.

Lãnh thổ Liên bang Nga không có kiểu khí hậu nào sau đây

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới lục địa

c)

Cận cực giá lạnh

d)

Ôn đới Hải Dương

59.

Sông nào sau đây được coi là biểu tượng của Liên bang Nga

a)

Sông Ô bi

b)

Sông LÊ na

c)

Sông Von ga

d)

Sông ê nít xây

60.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất liên bang Nga là một đất nước rộng lớn

a)

Nằm ở cả châu á và châu âu

b)

Đất nước trải dài trên 11 múi giờ

c)

Giáp nhiều biển và nhiều nước châu âu

d)

Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau

61.

Liên bang Nga giáp với các Đại Tây Dương nào sau đây

a)

Bắc băng Dương và Đại Tây Dương

b)

Bắc băng Dương và Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và ấn Độ Dương

62.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía tây của Liên bang Nga

a)

Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trủng

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

d)

Có trữ năng thủy điện lớn

63.

Địa hình Liên bang Nga có đặc điểm

a)

Cao ở phía tây, thấp dần về phía đông

b)

Cao ở phía bắc, thấp dần về phía Nam

c)

Cao ở phía Nam ,thấp dần về phía Bắc

d)

Cao ở phía đông ,thấp dần về phía tây

64.

Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm phần lớn đồng bằng

a)

Đông âu và toàn bộ phần Bắc á

b)

Đông âu và toàn bộ phần Tây á

c)

Bắc á và toàn bộ phần Đông á

d)

BắC á và toàn bộ phần Trung á

65.

Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây nước Nga là

a)

Núi và sơn nguyên

b)

Đồng Bằng và vùng trủng

c)

Bán Bình Nguyên và vùng trủng

d)

Đồng Bằng và bán Bình Nguyên

66.

Chiều dài của đường xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài

a)

Biên giới đất liền của Liên bang Nga với Châu âu

b)

Của các sông ở Liên bang Nga

c)

Đường bờ biển của Liên bang Nga

d)

Đường biên giới của Liên bang Nga

67.

Liên bang Nga có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới

a)

Thứ Tư thế giớI

b)

Thứ ba thế giới

c)

Thứ hai thế giới

d)

Thứ 1 thế giới

68.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía đông của Liên bang Nga

a)

Có trữ năng thủy điện lớn

b)

Phần lớn là núi và cao nguyên

c)

Có nguồn khoáng sản và lâm sản lớn

d)

Có đồng bằng Đông âu tương đối cao

69.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dân số của Liên bang Nga giảm mạnh

a)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm

b)

Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất Tử

c)

Người nga di cư ra nước ngoài nhiều

d)

Tư tưởng không muốn sinh con

70.

Rừng của Liên bang Nga tập trung chủ yếu ở

a)

Phần lãnh thổ phía tây

b)

Vùng núi uran

c)

Phần lãnh thổ phía đông

d)

Đồng bằng Tây xi-bia