wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN Sinh Giữa Hk1 Lớp 11 By Đức Đại :3

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Cây xoài ra trái, trái xoài ngày càng lớn dần, chất dinh dưỡng được tạo ra chủ yếu từ đâu, theo dòng mạch nào được đưa đến trái xoài?

a)


Từ cơ quan hô hấp, theo dòng mạch rây.

b)

Từ lá, theo dòng mạch gỗ.

c)

Từ rễ, theo dòng mạch rây.

d)


Từ lá, theo dòng mạch rây.

2.

Mạch gỗ được cấu tạo từ các tế bào nào sau đây?

a)


Tế bào hình tròn có thành hóa gỗ cứng chắc nối liền với nhau.

b)

Tế bào hình bản dẹp có thành hóa gỗ cứng chắc nối liền với nhau.

c)


Tế bào hình ống có thành hóa gỗ cứng chắc nối liền với nhau.

d)


Tế bào hình bầu dục có thành hóa gỗ cứng chắc nối liền với nhau.

3.

Phương án nào sau đây là dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ?

a)


Sinh trưởng.

b)

Sinh sản.

c)


Đào thải các chất ra môi trường.

d)

Phát triển.

4.

Các hợp chấtt hữu cơ phức tạp (protein, lipid, carbohydrate,...) được phân giải thành các hợp chất đơn giản thông qua quá trình dị hoá. Đây là đặc điểm của giai đoạn nào trong chuyển hóa năng lượng trong sinh giới?

a)

Giai đoạn xây dựng.

b)


Giai đoạn huy động năng lượng.

c)


Giai đoạn phân giải

d)


Giai đoạn tổng hợp.

5.

Phương án nào sau đây là dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ?

a)


Điều hòa.

b)

Lớn lên.

c)

Tạo cơ quan mới.

d)


Cảm ứng.

6.

Ở thực vật, các chất được vận chuyển từ lá xuống quả, hạt theo dòng mạch nào sau đây ?

a)

Dòng mạch rây.

b)


Dòng nước.

c)


Dòng thoát hơi.

d)


Dòng mạch gỗ.

7.

Cây có biểu hiện lá ngắn, hẹp, màu vàng nhạt; lá màu đỏ, vàng, khô, héo rũ là do thiếu?

a)


Calcium.

b)

Sulfur.

c)


Phosphorus.

d)


Potassium.

8.

Ở thực vật, thành phần của enzyme oxi hoá khử, tham gia phản ứng quang phân li nước là vai trò của

a)

B

b)

Mo

c)

Mn

d)

Cu

9.

Sử dụng ATP vào các quá trinh sinh lí như trao đổi chất, vận động, cảm ứng, sinh trưởng, phát triến, sinh sản,... của cơ thể. Đây là đặc điểm của giai đoạn nào trong chuyển hóa năng lượng trong sinh giới?

a)

Giai đoạn tổng hợp.

b)

Giai đoạn phân giải

c)

Giai đoạn xây dựng.

d)

Giai đoạn huy động năng lượng.

10.

Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố vi lượng?

a)


Silicon.

b)

Calcium.

c)


Potassium.

d)


Copper.

11.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về chuyển hoá năng lượng của sinh giới ?
(1) Quá trình quang hợp ở thực vật thuộc giai đoạn tổng hợp.
(2) Quá trình hô hấp ở thực vật thuộc giai đoạn phân giải.
(3) Sư tử rượt đuổi con mồi cần huy động năng lượng.
(4) Giai đoạn sử dụng ATP nhiều nhất là giai đoạn huy động năng lượng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Cây có biểu hiện sinh trưởng chậm, lá bị biến dạng, ngắn, nhỏ và xoăn, thân có đốt ngắn là do thiếu?

a)

Cl

b)

Mn

c)

Zn

13.

Có bao nhiêu phương án sau đúng về vai trò của nước ở thực vật?
(1) Môi trường sống của thực vật thủy sinh.
(2) Nước là dung môi hoà tan các muối khoáng tan và các chất hữu cơ trong cây.
(3) Nước tham gia vào các phản ứng sinh hoá, trao đổi chất trong tế bào .
(4) Nước có vai trò điều hoà nhiệt độ tạo điều kiện thuận lợi cho các hoạt động sinh lí và quá trình trao đổi chất diễn ra bình thường.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Ở sinh vật, tự dưỡng gồm các phương thức trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng là

a)

Quang dị dưỡng và hóa tự dưỡng.

b)


Quang dị dưỡng và hóa dị dưỡng.

c)

Quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng.

d)

Quang tự dưỡng và hóa dị dưỡng.

15.

Quá trình quang hợp ở thực vật thuộc giai đoạn nào trong chuyển hóa năng lượng của sinh giới?

a)


Phân giải.

b)

Tổng hợp.

c)


Tạo ATP.

d)

Huy động năng lượng.

16.

Nấm sử dụng nguồn năng lượng và nguồn carbon là chất hữu cơ, chúng có kiểu dinh dưỡng là

a)


quang dị dưỡng.

b)


quang tự dưỡng.

c)


hóa tự dưỡng.

d)


hóa dị dưỡng.

17.

Cây có biểu hiện rễ chậm lớn, lá hoá vàng là do thiếu?

a)


Phosphorus.

b)

.Calcium.

c)

Nitrogen.

d)

Sulfur.

18.

Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố vi lượng?

a)

Phosphorus.

b)

Nitrogen.

c)


Sulfur.

d)


Molybdenum.

19.

Cây có biểu hiện cây còi cọc, phiến lá màu lục nhạt và xuất hiện các đốm hoại tử là do thiếu?

a)

CU

b)

mo

c)

zn

d)

b

20.

Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đa lượng?

a)


Iron.

b)

Copper.

c)

Boron.

d)


Magnesium.

21.

Ở động vật, các chất dinh dưỡng được tạo ra từ quá trình tiêu hoá được hấp thụ và tổng hợp thành các chất cần thiết, đồng thời tích luỹ năng lượng. Đây là dấu hiệu đặc trưng nào nào của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở động vật?

a)


Đào thải các chất ra môi trường.

b)

Điều hoà.

c)

Thu nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất trong cơ thể.

d)


Biến đổi các chất và chuyển hóa năng lượng.

22.

Sản phẩm năng lượng của pha sáng trong Quang hợp gồm có:

a)


ATP, NADPH.

b)


ATP, NADP+ và O2

c)

ATP, NADPH và O2

d)


ATP, NADPH và CO2

23.

Có các con đường nào sau đâyđồng hoá carbon trong quang hợp ở thực vật?
(1) Đồng hóa CO2 theo chu trình Calvin. (2) Đồng hóa CO2 theo chu trình C4.
(3) Đồng hóa CO2 theo chu trình CAM. (4) Đồng hóa CO2 theo chu trình C6.

a)


(1).

b)

(1), (2).

c)

(1), (2), (3).

d)


(1), (2), (3), (4).

24.

Quá trình nào sau đây tổng hợp chất mới và tích lũy năng lượng?

a)


Đồng hóa.

b)


Hóa dị dưỡng.

c)


Hô hấp.

d)

Dị hóa.

25.

Sau khi vào tế bào lông hút, nước và chất khoáng sẽ di chuyển qua thành của các tế bào và các khoảng gian bào để vào bên trong. Khi qua lớp nội bì có đai Caspary không tấm nước giúp điều tiết lượng nước và khoáng đi vào mạch gỗ của rễ, đây là con đường

a)

tế bào chất.

b)


gian bào.

c)

thành tế bào

d)


tế bào chết.

26.

Ở thực vật, thành phần cấu tạo diệp lục, hoạt hoá enzyme vận chuyển phosphate là vai trò của

a)


Calcium.

b)


Phosphorus.

c)

Sulfur.

d)


Magnesium.

27.

Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đa lượng?

a)

Manganese.

b)

Chlorine.

c)

Zinc.

d)

Calcium.

28.

Ở thực vật, thành phần cấu tạo nucleic acid, phospholipid ATP, ester phosphoric, coenzyme,... là vai trò của

a)


Nitrogen.

b)


Calcium.

c)


Phosphorus.

d)

Sulfur.

29.

Ở thực vật, lá hấp thụ khí CO2; từ không khí và sử dụng năng lượng ánh sáng để quang hợp, cùng với nguồn nước và muối khoáng do rễ hấp thụ, được mạch gỗ vận chuyển lên lá tham gia tổng hợp nên các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể sau đó, các chất hữu cơ được mạch rây vận chuyển đến các bộ phận khác nhau của cây. Đây là dấu hiệu đặc trưng nào nào của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

Thu nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất trong cơ thể.

b)


Đào thải các chất ra môi trường.

c)


Biến đổi cácchất và chuyển hóa năng lượng.

d)

Điều hoà.

30.

Cây có biểu hiện mô phân sinh bị ức chế, thân rễ ngắn, lá mềm, chồi đỉnh bị chết, quả bị héo khô là do thiếu?

a)


Calcium.

b)


Sulfur.

c)


Phosphorus.

d)

Nitrogen.

31.

Các phương án nào sau đây đúng là động lực của dòng mạch gỗ ở thực vật ?
(1) Lực đẩy của đất.
(2) Lực kéo của lá.
(3) Lực liên kết giữa các phân tử nước và lực bám của các phân tử nước với thành mạch dẫn.
(4) Lực liên kết giữa các phân tử hữu cơ được tạo ra từ nơi sản xuất.

a)


(1), (2).

b)

(2), (3).

c)


(1), (4).

d)


(2), (3), (4).

32.

Trong các phát biểu sau:
(1) Khoảng 10% chất hữu cơ được tạo ra từ quang hợp được sử dụng để cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.
(2) Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp nên các chất hữu cơ của cơ thể.
(3) Cung cấp nguồn carbon và năng lượng dự trữ cho cơ thể.
(4) Cung cấp nguyên liệu cho xây dựng.
Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp đối với thực vật vật ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Mạch rây được cấu tạo từ các tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào rây và tế bào kèm.

b)


Tế bào rây và tế bào gỗ

c)

Tế bào biểu bì và tế bào gỗ.

d)


Tế bào nhu mô và tế bào rễ.

34.

Ở thực vật, các chất được vận chuyển từ rễ lên thân, lá theo dòng mạch nào sau đây ?

a)


Dòng mạch rây.

b)

Dòng mạch gỗ.

c)

Dòng thoát hơi.

d)


Dòng nước.

35.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về chuyển hoá năng lượng của sinh giới ?
(1) Giai đoạn đầu tiên là huy động năng lượng.
(2) Giai đoạn cuối là phân giải.
(3) Có 3 giai đoạn.
(4) Các quá trình sinh lí của cơ thể cần huy động năng lượng.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Lực kéo của lá ( do thoát hơi nước) là động lực của dòng mạch nào sau đây trong cây ?

a)

Dòng mạch rây.

b)

Dòng vận chuyển ngang.

c)


Dòng mạch gỗ.

d)


Tất cả các dòng mạch trong thân.

37.

Từ nguồn năng lượng khởi đầu của Mặt Trời, thực vật quang hợp để chuyển hoá quang năng thành hoá năng chứa trong các liên kết hoá học của các hợp chất hữu cơ. Đây là đặc điểm của giai đoạn nào trong chuyển hóa năng lượng trong sinh giới?

a)


Giai đoạn phân giải .

b)


Giai đoạn huy động năng lượng.

c)

Giai đoạn sử dụng.

d)

Giai đoạn tổng hợp.

38.

Các loại sắc tố quang hợp ở thực vật gồm có:

a)


carotene và xanthophyll.

b)


lục lạp và carotenoid.

c)

chlorophyll và carotenoid.

d)

chlorophyll và lục lạp.

39.

Quá trình khử nitrat là quá trình chuyển hóa

a)


NO3- → NH4+.

b)

.NH4+ → NO2-.

c)


NO3- → NO4-.

d)


NO2- → NO3-.

40.

Trong cơ thể sinh vật, các chất được biến đổi qua quá trình tổng hợp và phân giải, đồng thời tích luỹ và giải phóng nâng lượng cung cấp cho các hoạt động sống. Đây là dấu hiệu đặc trưng nào nào của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

.Thu nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất trong cơ thể.

b)


Điều hoà.

c)

Đào thải các chất ra môi trường.

d)


Biến đổi cácchất và chuyển hóa năng lượng.

41.

Các phương thức trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng là

a)


dị hóa và tự dưỡng

b)

đồng hóa và dị dưỡng

c)


tự dưỡng và dị dưỡng

d)


đồng hóa và dị hóa

42.

Dịch vận chuyển theo mạch rây có thành phần chủ yếu là chất nào sau đây để cung cấp cho các hoạt động sống của cây ở nơi sử dụng hoặc tích luỹ ở các bộ phận dự trữ (củ, quả, hạt)?

a)


Các hormone.

b)


Các ion khoáng di động.

c)


Vitamin.

d)

Chất hữu cơ được tổng hợp từ lá.

43.

Quá trình trao đổi nitrogen của thực vật, dưới tác dụng của enzim nitrate reductase thì xảy ra quá trình nào sau đây?

a)


NO2- → NO3-.

b)


NO3- → NH4+.

c)

NO3- → NO2-.

d)


NH4+ → NO2-.

44.

Ở thực vật, năng lượng từ ánh sáng được tích luỹ trong các chất hữu cơ tổng hợp nhờ quang hợp, sau đó các chất hữu cơ được phân giải trong quá trình hô hấp để giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống. Đây là dấu hiệu đặc trưng nào nào của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở thực vật?

a)


Biến đổi các chất và chuyển hóa năng lượng.

b)

Đào thải các chất ra môi trường.

c)

Thu nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất trong cơ thể.

d)

Điều hoà.

45.

Trao đổi nước trong cây được diễn ra đồng thời của bao nhiêu quá trình nào sau đây?
(I) Vận chuyển nước trong thân.
(II) Hấp thụ nước ở rễ.
(III) Thoát hơi nước ở lá.
(IV) Nước tham gia vào quá trình quang hợp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Quá trình trao đổi nitrogen của thực vật, dưới tác dụng của enzim nitrite reductase thì xảy ra quá trình nào sau đây?

a)


NH4+ → NO2-.

b)


NO2- → NH4+.

c)


NO3- → NO2-.

d)


NO3- → NH4+.

47.

Có bao nhiêu phát biểu sau đúng về vai trò của các sắc tố quang hợp ở thực vật?
(1) Hệ sắc tố quang hợp chỉ hấp thụ năng lượng của ánh sáng nhìn thấy.
(2) Carotenoid hấp thụ ánh sáng chủ yếu ở vùng xanh tím.
(3) Chlorophyll hấp thụ ánh sáng chủ yếu ở vùng xanh tím và đỏ.
(4) Chlorophyll b chuyển năng lượng ánh sáng hấp thụ được trực tiếp cho các phản ứng quang hóa để hình thành ATP và NADPH.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Đối với cơ thể động vật, quá trình đồng hoá tạo ra các chất hữu cơ đặc trưng của cơ thể từ nguyên liệu là các chất đơn giản được hấp thụ hoặc sản phẩm của quá trình dị hoá, kèm theo sự tích luỹ năng lượng vào các liên kết hoá học của các sản phẩm tổng hợp. Đây là đặc điểm của giai đoạn nào trong chuyển hóa năng lượng trong sinh giới?

a)

Giai đoạn tổng hợp.

b)

Giai đoạn huy động năng lượng.

c)

Giai đoạn phân giải .

d)


Giai đoạn sử dụng.

49.

Khi tế bào khí khổng mất trương nước thì

a)


thành ngoài dãn nhiều hơn làm cho 2 tế bào này giảm uốn cong lại và khí khổng đóng lại.

b)

thành ngoài co lại làm cho 2 tế bào này giảm uốn cong lại và khí khổng mở ra.

c)


thành ngoài co lại làm cho 2 tế bào này giảm uốn cong lại và khí khổng đóng lại.

d)

thành ngoài co lại làm cho 2 tế bào này càng uốn cong lại và khí khổng đóng lại.

50.

Thực vật có thể hấp thụ nitrogen dưới dạng nào ?

a)


NO3-, NH4+.

b)


NO, NH4+.

c)

NO3-, NH3+.

d)


NO2-, NH4+.

51.

Ở thực vật, thành phần cấu tạo cytochrome, tổng hợp diệp lục, hoạt hoá enzyme là vai trò của

a)

B

b)

MO

c)

CU

d)

FE

52.

Có bao nhiêu phương án sau đúng về vai trò của nước ở thực vật?
(1) Ảnh hưởng đến sự phân bố của thực vật trên Trái Đất.
(2) Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 70 % khối lượng cơ thể.
(3) Đảm bảo cho tế bào và cơ thể thực vật có một hình dạng nhất định.
(4) Môi trường sống của thực vật trên cạn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Các phương án nào sau đây đúng về vai trò của trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng đối với sinh vật ?
(1) Không cần thiết cho sinh vật tồn tại và phát triển.
(2) Cung cấp nguyên vật liệu cho sự hình thành chất sống.
(3) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của sinh vật.
(4) Bài tiết các chất dư thừa, chất độc hại ra ngoài môi trường.

a)


(2), (3), (4).

b)


(1), (4).

c)


(2), (3).

d)


(1), (2).

54.

Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế

a)

nhờ các bơm ion.

b)

cần tiêu tốn năng lượng.

c)


thẩm thấu.

d)


chủ động.

55.

Hạt bắp nảy mầm, chất dinh dưỡng từ hạt được vận chuyển tới rễ, tới chồi để thực hiện các quá trình sống, các chất dinh dưỡng này được di chuyển theo

a)

Mạch gỗ.

b)

Mạch rây.

c)

Mạch gỗ hoặc mạch rây tùy theo thời gian trong ngày.

d)

Trực tiếp xuyên qua các tế bào bằng cầu sinh chất.

56.

Trong các phát biểu sau:
(1) Cung cấp O2, và chất vô cơ cho nhiều loài sinh vật khác.
(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.
(3) Tăng lượng O2 trong không khí.
(4) Tăng lượng chất hữu cơ và CO2 trong cơ thể.
Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp đối với sinh vật ?

a)

1

b)

2

c)

3

57.

Có những nguồn nào sau đây cung cấp nitrogen cho thực vật?
(I) Hoạt động cố định nitrogen khí quyển của các vi sinh vật, tác dụng của sấm chớp.
(II) Sự phân huỷ xác sinh vật.
(III) Nguồn nitrogen phân tử trong không khí.
(IV) Nguồn nitrogen thải ra của xe ô tô.

a)


(I) ,(II) ,(III).

b)


(I).

c)


(I) ,(II),(III),(IV).

d)


(I),(II) .

58.

Nước và ion khoáng từ đất vào mạch gỗ của rễ theo con đường gian bào, tới tế bào nào thì phải chuyển sang con đường tế bào chất ?

a)

Lông hút.

b)


Mạch gỗ.

c)

Nội bì.

d)


Mạch rây.

59.

Các chất trong mạch rây có thể theo

a)

hai chiều: từ cơ quan chứa đến cơ quan nguồn hoặc từ cơ quan chứa đến cơ quan sử dụng.

b)

hai chiều: từ cơ quan nguồn đến cơ quan chứa hoặc từ cơ quan sử dụng đến cơ quan chứa.

c)

ai chiều: từ cơ quan nguồn đến cơ quan chứa hoặc từ cơ quan chứa đến cơ quan sử dụng.

d)


hai chiều: từ cơ quan chứa đến cơ quan nguồn hoặc từ cơ quan sử dụng đến cơ quan chứa.

60.

Cây có biểu hiện lá bị chuyển sang màu xanh đen và xuất hiện các đốm hoại tử ở lá non là do thiếu?

a)

cu

b)

mn

c)

zn

61.

Ở thực vật, hoạt hoá enzyme, vận chuyển điện tử. là vai trò của

a)

b

b)

mo

c)

mn

d)

cu

62.

Vi khuẩn sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là chất hữu cơ, được gọi là

a)


hóa dị dưỡng.

b)


quang dị dưỡng.

c)

hóa tự dưỡng.

d)


quang tự dưỡng.

63.


Sinh vật có kiểu dinh dưỡng sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là chất vô cơ, được gọi là

a)


hóa tự dưỡng.

b)


quang dị dưỡng.

c)

hóa dị dưỡng.

d)


quang tự dưỡng.

64.

Sinh vật thường xuyên thu nhận các chất từ môi trường và vận chuyển đến các bộ phận trong cơ thể. Đây là dấu hiệu đặc trưng nào nào của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)


Đào thải các chất ra môi trường.

b)


Điều hoà.

c)


Thu nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất trong cơ thể.

d)


Biến đổi cácchất và chuyển hóa năng lượng.

65.

Quá trình hấp thu và sử dụng chất dinh dưỡng trong cây được gọi là

a)

hô hấp.

b)

quang hợp.

c)

.dinh dưỡng ở thực vật.

d)


đồng hóa.

66.

Một số vi khuẩn sử dụng nguồn năng lượng từ quá trình oxi hóa khử các hợp chất vô cơ và nguồn carbon là CO2 để tổng hợp chất hữu cơ, được gọi là

a)


hóa tự dưỡng.

b)


quang tự dưỡng.

c)


quang dị dưỡng.

d)


hóa dị dưỡng.

67.

Ở động vật có xương sống, thức ăn và nước uống được đưa vào hệ tiêu hoá, O2; được hấp thụ nhờ hệ hô hấp, các chất dinh dưỡng được vận chuyên đến tế bào nhờ hệ tuấn hoàn. Đây là dấu hiệu đặc trưng nào nào của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)


Biến đổi cácchất và chuyển hóa năng lượng.

b)


Thu nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất trong cơ thể.

c)

Đào thải các chất ra môi trường.

d)


Điều hoà.

68.

Nước và ion khoáng được vận chuyển trong thân cây có thể đi theo dòng vận chuyển nào?

a)

Chỉ dòng mạch gỗ.

b)


Có thể theo dòng mạch gỗ và mạch rây.

c)

Chỉ theo dòng đi lên.

d)


Chỉ dòng mạch rây.

69.

Trong phương trình tổng quát của quang hợp (1) và (2) là những chất nào?
6 (1) + 12H2O (Ánh sáng mặt trời + Diệp lục) → (2) + 6O2 + 6H2

a)


(1) C6H12O6, (2) CO2.

b)


(1) O2, (2) CO2

c)


(1) O2, (2) C6H12O6.

d)


(1) CO2, (2) C6H12O6.

70.

Ở sinh vật, dị dưỡng gồm các phương thức trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng là

a)


Quang dị dưỡng và hóa dị dưỡng.

b)

Quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng.

c)


Quang tự dưỡng và hóa dị dưỡng.

d)


Quang dị dưỡng và hóa tự dưỡng.

71.

Khi tế bào khí khổng no nước thì

a)

thành ngoài dãn nhiều hơn làm cho 2 tế bào này uốn cong lại và khí khổng đóng lại.

b)


thành ngoài dãn nhiều hơn làm cho 2 tế bào này uốn cong lại và khí khổng mở ra.

c)

thành trong dãn nhiều hơn làm cho 2 tế bào này uốn cong lại và khí khổng đóng lại.

d)


thành trong dãn nhiều hơn làm cho 2 tế bào này uốn cong lại và khí khổng mở ra.

72.

Trong các phát biểu sau :
(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng.
(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học.
(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới.
(4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển.
(5)Điều hòa không khí.
Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5