wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học gk2

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thần kinh dạng lưới thường gặp ở:

a)

Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn.            

b)

Động vật có xương sống.

c)

Các ngành giun như Giun dẹp, giun tròn.               

d)

Hệ thần kinh dạng lưới Động vật chân khớp, côn trùng.

2.

Ở động vật có hệ thần kinh, dựa vào đặc điểm cấu trúc hệ thần kinh chia thành các nhóm:

a)

hệ TK dạng đốt và hệ TK dạng ống.  

b)

hệ TK dạng lưới và hệ TK dạng ống

c)

hệ TK dạng lưới, hệ TK dạng chuỗi hạch, hệ TK dạng ống.

d)

hệ TK dạng lưới, hệ TK dạng đốt, hệ TK dạng ống.

3.

Ở hệ thần kinh lưới, các tế bào thần kinh phân bố ……..(1)…….. và ……..(2)…….. với nhau tạo thành mạng lưới thần kinh. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) cục bộ từng cơ quan, (2) tương tác

b)

(1) rải rác khắp cơ thể, (2) liên kết

c)

(1) cục bộ từng cơ quan, (2) liên kết

d)

(1) rải rác khắp cơ thể, (2) tương tác

4.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch thường gặp ở:

a)

Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn.

b)

Động vật có xương sống.

c)

Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn. 

d)

ruột khoang, chân khớp.

5.

Mỗi hạch thần kinh trong hệ thần kinh chuỗi hạch là một ……..(1)…….. điều khiển hoạt động của ……..(2)……..Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) cơ quan, (2) cả cơ thể.

b)

(1) cơ quan, (2) một vùng xác định trên cơ thể.

c)

(1) trung tâm, (2) cả cơ thể.

d)

(1) trung tâm, (2) một vùng xác định trên cơ thể.

6.

Ở chân khớp, đâu là hạch phát triển hơn so với các hạch khác và chi phối các hoạt động phức tạp của cơ thể?

a)

Hạch ở lưng.        

b)

Hạch ở bụng.

c)

Hạch đầu.

d)

Hạch ở các chi.

7.

Hệ thần kinh ống gặp ở:

a)

Động vật có cơ thể đối xứng tỏa tròn

b)

Động vật có xương sống.

c)

Các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn

d)

Động vật chân khớp, côn trùng.

8.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về hệ thần kinh dạng ống?

(1) Hệ TK ống cấu tạo từ rất lớn tế bào TK. Đ

(2) Hệ TK ống gặp ở động vật thuộc các lớp Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim và Thú. Đ

(3) Các tế bào TK tập trung thành một ống nằm ở phần lưng cơ thể. Đ

(4) Các tế bào TK được phân chia thành TK trung ương (gồm các hạch TK và các dây TK não, tủy) và TK ngoại biên (gồm não bộ và tủy sống).

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Các tế bào thần kinh của hệ thần kinh dạng ống  được phân chia thành:

a)

TK trung ương (gồm não bộ và các dây TK não) và TK ngoại biên (gồm các hạch TK và tủy sống).

b)

TK trung ương (gồm não bộ và tủy sống) và TK ngoại biên (gồm các hạch TK và các dây TK não, tủy).

c)

TK trung ương (gồm các hạch thần kinh và các dây TK não, tủy) và TK ngoại biên (gồm não bộ và tủy sống).

d)

TK trung ương (gồm các hạch TK và tủy sống) và TK ngoại biên (gồm não bộ và các dây TK não).

10.

Hệ thần kinh ống hoạt động theo nguyên tắc:

a)

phản xạ

b)

cảm ứng.    

c)

dẫn truyền

d)

đáp ứng xung TK

11.

Trong hệ thần kinh ống, các thụ thể cảm giác tiếp nhận kích thích từ môi trường và gửi thông tin theo các ……..(1)…….. về tủy sống và não bộ, từ đây xung TK theo ……..(2)…….. đến các cơ quan đáp ứng và gây đáp ứng. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) dây TK cảm giác, (2) dây TK cảm giác

b)

(1) dây TK vận động, (2) dây TK

c)

(1) dây TK cảm giác, (2) dây TK vận động

d)

(1) dây TK vận động, (2) dây TK cảm giác

12.

Tế bào thần kinh còn được gọi là:

a)

synapse.            

b)

neuron.         

c)

myelin.      

d)

ranvier.

13.

Đơn vị cấu tạo chức năng của hệ thần kinh là:

a)

synapse.   

b)

hạch thần kinh.         

c)

tủy.                

d)

neuron

14.

Hầu hết các neuron đều được cấu tạo từ:

a)

ba thành phần: thân, sợi trục, chùy synapse.

b)

ba thành phần: thân, sợi nhánh, eo Ranvier.

c)

ba thành phần: thân, eo Ranvier, chùy synapse.

d)

ba thành phần: thân, sợi nhánh, sợi trục

15.

Sợi trục của neuron có chức năng:

a)

truyền kích thích ra khắp cơ thể.

b)

truyền kích thích đến tế bào khác

c)

truyền xung TK đến tế bào khác       

d)

      truyền xung TK ra khắp cơ thể.

16.

Điện thế nghỉ là sự ……..(1)…….. điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, bên trong màng mang điện tích ……..(2)…….. so với bên ngoài màng mang điện tích ……..(3)…….. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

(1) tương tác, (2) âm, (3) dương

b)

(1) tương tác, (2) dương, (3) âm

c)

(1) chênh lệch, (2) âm, (3) dương.

d)

(1) chênh lệch, (2) dương, (3) âm.

17.

Trên sợi TK không có bao myelin, điện thế hoạt động là truyền là do:

a)

khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ vùng này sang vùng khác kế tiếp.

b)

khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ eo Ranvier này sang eo Ranvier kế tiếp

c)

khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ một vùng này sang eo Ranvier kế tiếp.

d)

khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ một eo Ranvier này sang vùng kế tiếp.

18.

Đường dẫn truyền li tâm trong một cung phản xạ là:

a)

dây TK vận động do các neuron vận động tạo thành.    

b)

dây TK cảm giác do các neuron cảm giác tạo thành.

c)

dây TK cảm giác do các neuron vận động tạo thành

d)

dây TK vận động do các neuron cảm giác tạo thành.

19.

Khứu giác có vai trò:

a)

giúp động vật giữ thăng bằng khi di chuyển.

b)

gây ra nhiều phản ứng như đánh giá trượt ngã, giữ vật chính xác không để tuột, rơi, nuốt khi thức ăn trong miệng đã nhỏ và tạo thành viên.

c)

giúp động vật chọn lựa loại thức ăn ăn được và không ăn được, đảm bảo chất dinh dưỡng cho cơ thể tồn tại và phát triển.

d)

gây nhiều phản ứng như tìm kiếm thức ăn, chọn thức ăn phù hợp, tránh kẻ thù, tìm đến bạn tình, định hướng đường đi, nhận ra con mới sinh.

20.

Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng về phản xạ không điều kiện?

(1) Do di truyền, sinh ra đã có.         (2) Rất bền vững. (3) Có sự tham gia của vỏ não. (S)

(4) Tác nhân kích thích bất kỳ đối với thụ thể cảm giác

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Động vật có hệ thần kinh dạng lưới khi bị kích thích thì:

a)

di chuyển đi chỗ khác 

b)

co ở phần cơ thể bị kích thích

c)

. duỗi thẳng cơ thể. 

d)

co toàn bộ cơ thể.

22.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được hình thành bởi các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch:

a)

nằm dọc theo chiều dài cơ thể.

b)

nằm dọc theo lưng và bụng.

c)

nằm dọc theo lưng

d)

phân bố ở một số phần cơ thể.

23.

Điều không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch là:

a)

số lượng tế bào TK tăng so với TK dạng lưới.

b)

khả năng phối hợp giữa các tế bào TK tăng lên.

c)

phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với TK dạng lưới

d)

phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với TK dạng lưới.

24.

Bộ phận của não phát triển nhất là:

a)

não trung gian.    

b)

bán cầu đại não.

c)

não giữa

d)

tiểu não và hành não

25.

Tập tính là:

a)

Những động tác của ĐV trả lời lại các kích thích    

b)

Những hành động của ĐV trả lời lại các kích thích

c)

Những suy nghĩ của ĐV trả lời lại các kích thích

d)

Những biểu hiện của ĐV trả lời lại các kích thích

26.

Tập tính được thể hiện khi con vật nhận:

a)

Kích thích từ bên trong hoặc từ bên ngoài cơ thể

b)

Kích thích tại não bộ của cơ thể

c)

Kích thích từ các tác nhân ngoại cảnh

d)

Kích thích từ thiên nhiên sinh sống

27.

Kích thích bên trong cho ĐV biết:

a)

Tin về môi trường xunh quanh

b)

Tin về các cá thể khác cùng loài

c)

Tin về điều gì đang xảy ra trong cơ thể

d)

Tin về tập tính của loài

28.

Ví dụ về kích thích bên ngoài là:

a)

Tín hiệu đói

b)

Tín hiệu khát

c)

Tín hiệu của cơ thể   

d)

Tiếng động

29.

Vai trò KHÔNG thuộc về tập tính của động vật:

a)

Tăng khả năng sinh tồn

b)

Giảm khả năng điều tiết cơ thể

c)

Tăng sự thành công sinh sản

d)

Là một cơ chế để cân bằng nội môi

30.

Khi thời tiết lạnh, cơ thể thằn lằn bị hạ nhiệt độ, thụ thể sẽ báo tin về não và buộc thằn lằn phải di chuyển đến nơi có ánh nắng để thu nhiệt là ví dụ về vai trò:

a)

Tăng khả năng thành công sinh sản

b)

Tăng khả năng hình thành tập tính mới

c)

Duy trì môi trường bên trong cơ thể ổn định        

d)

Tăng khả năng học hỏi của ĐV

31.

Tập tính bẩm sinh là

a)

Sinh ra đã có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài    

b)

   Là tập tính học được từ bố mẹ

c)

Sinh ra vài tháng sau mới có, di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài

d)

Sinh ra đã có, không di truyền từ bố mẹ, không đặc trưng cho loài

32.

Một ví dụ KHÔNG thuộc về tập tính bẩm sinh:

a)

Nhện thực hiện rất nhiều động tác nối tiếp để giăng lưới 

b)

Tinh tinh lấy đá đập vỡ hạt có vỏ cứng

c)

Chấm đỏ trên mỏ chim hải âu mẹ kích thích chim non ăn mồi

d)

Gà con chạy trốn khi thấy đám đen trên đầu sà xuống đất

33.

Tập tính học được là:

a)

Sinh ra sau vài ngày là có, học hỏi từ bố mẹ

b)

Hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

c)

Không phải là một hành động hay chuỗi hành động được quyết định bởi quá trình điều kiện hóa

d)

Luôn có thể phân biệt rạch ròi được với tập tính bẩm sinh

34.

Lợi ích thu được từ khi kiếm ăn:

a)

Lãnh thổ    

b)

Chất dinh dưỡng

c)

Tập tính mới   

d)

Gắn kết giữa các cá thể trong loài

35.

Phạm vi bảo vệ lãnh thổ giữa các loài động vật khác nhau thì:

a)

giống nhau

b)

Không có sự chênh lệch

c)

Khác nhau từ vài m2 cho đến vài chục km2 về diện tích

d)

Chưa có nghiên cứu cụ thể về vấn đề này

36.

Tập tính sinh sản ở động vật:

a)

. Mang tính bản năng

b)

Phụ thuộc vào con cái

c)

Giống nhau ở tất cả các loài

d)

. Không bao gồm những tập tính nhỏ khác

37.

Pheromone là:

a)

Chất hóa học được sản sinh từ lá của cây, gây ra các đáp ứng giống nhau trên các cá thể cùng loài

b)

Mang thông tin chung của các loài do có cấu tạo giống nhau trong sinh giới

c)

Được xem là tín hiệu giao tiếp giữa cá thể khác loài

d)

Chất hóa học do ĐV sản sinh và giải phóng vào môi trường sống, gây đáp ứng khác nhau giữa các cá thể cùng loài

38.

Con lớn thường đi đầu đàn là ví dụ về:

a)

Tập tính vị tha     

b)

Tập tính kiếm ăn 

c)

Tập tính thứ bậc     

d)

Tập tính hợp tác

39.

Hình thức học tập đơn giản nhất ở động vật

a)

In vết            

b)

Học liên hệ    

c)

Học cách nhận biết không

d)

Quen nhờn

40.

Hình thức học tập in vết phát triển nhất ở:

a)

Chim

b)

Cáo   

c)

Rắn                        

d)

heo

41.

 Tập tính động vật là:

a)

 Chuỗi những phản ứng trả lời lại các kích thích của MT, nhờ đó mà ĐV tồn tại và phát triển.

b)

 Các phản xạ có điều kiện của ĐV học được trong quá trình sống.

c)

. Các phản xạ không điều kiện, mang tính bẩm sinh của ĐV, giúp chúng được bảo vệ

d)

. Các phản xạ không điều kiện, nhưng được sự can thiệp của não hộ.

42.

Khi di cư, động vật trên cạn định hướng bằng cách nào?

a)

 Định hướng nhờ hướng gió, khí hậu.       

b)

 Định hướng nhờ vị trí mặt trời, trăng, sao

c)

Định hướng nhờ nhiệt độ, độ dài ngày...

d)

 Định hướng dựa vào thành phần hoá học của nước và hướng dòng nước chảy

43.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG Tập tính … ở động vật là tập tính hy sinh quyền lợi bản thân cá thể thậm chí cả tính mạng vì lợi ích sinh tồn của cả bầy đàn, thông thường trong thế giới động vật, nó mang nghĩa là sự hỗ trợ cho đồng loại.

a)

Thứ bậc                          

b)

Hợp tác      

c)

Nhường nhịn        

d)

Vị tha

44.

Tập tính hỗn hợp ở động vật là:

a)

Là trường hợp cơ thể phản ứng trước những hoạt động phức tạp.

b)

Là sự phối hợp giữa tập tính bẩm sinh và tập tính thứ sinh, được hình thành khi điều kiện sống thay đổi

c)

Là sự phối hợp của nhiều loại tập tính thứ sinh.

d)

Là sự phối hợp của nhiều loại tập tính bẩm sinh

45.

ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG Quá trình học tập ở người diễn ra theo hai giai đoạn gồm có giai đoạn … và giai đoạn tăng cường và củng cố.

a)

Hoạt hóa gene               

b)

Tổng hợp protein

c)

Thay đổi cấu tạo và hoạt động ở synapse  

d)

Tiếp nhận và xử lí thông tin

46.

Điều nào sau đây đúng với sinh trưởng ở sinh vật?

a)

Sinh trưởng là sự tăng về khối lượng và cấu trúc của các cơ quan.

b)

Sinh trưởng là sự tăng về khối lượng và kích thước của các cơ quan

c)

Sinh trưởng là sự tăng về cấu trúc và chức năng của các cơ quan.

d)

Sinh trưởng là sự biến đổi về cấu trúc và chức năng của các cơ quan.

47.

Phát triển là sự biến đổi về ........của tế bào, mô, cơ quan và cơ thể, diễn ra trong quá trình sống của sinh vật. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a)

khối lượng và kích thước

b)

khối lượng và cấu trúc

c)

cấu trúc và chức năng    

d)

khối lượng và chức năng

48.

Ví dụ không đúng về sự sinh trưởng của sinh vật là

a)

hạt thành cây mầm

b)

sự tăng kích thước lá      

c)

sự dài ra của rễ.

d)

tăng chiều cao cây.

49.

Phát triển cơ thể biểu hiện qua bao nhiêu quá trình liên quan?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

50.

Điều không đúng khi nói về sự tăng tế bào đặc trưng cho sinh trưởng ở sinh vật là

a)

khối lượng

b)

kích thích

c)

chất lượng

d)

số lượng

51.

. Điều không đúng khi nói về sự tăng tế bào đặc trưng cho sinh trưởng ở sinh vật là:

a)

Tốc độ tăng trưởng và phân chia tế bào tuỳ thuộc giai đoạn sinh trưởng của cơ thể.

b)

Tăng tế bào dẫn đến tăng khối lượng, kích thước cơ thể sinh vật.

c)

Sự sinh trưởng có thể chậm lại hoặc ngừng khi cơ thể đạt đến kích thước tối đa

d)

Tốc độ tăng trưởng và phân chia tế bào giống nhau ở các bộ phận khác nhau.

52.

Trong các dấu hiệu sau, dấu hiệu đặc trưng của phát triển ở sinh vật là

(1) Phân hoá tế bào          (2) Phát sinh hình thái                                (3) Tăng tế bào 

(4). Thay đổi chức năng sinh lí của cơ thể

a)

(1), (2), (4)                     

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (2), (4)     

d)

(1), (3), (4)

53.

Thứ tự đúng theo trình tự nhất định các thay đổi mà một cá thể sinh vật phải trải qua” là

(1) Sinh ra        (2) Sinh trưởng, phát triển.      (3) Sinh sản.         (4) Chết

a)

1→ 2→3→4                  

b)

1→ 3→2→4    

c)

. 1→ 2→4→3    

d)

1→ 3→4→2

54.

Theo lí thuyết tuổi thọ được tính từ khi sinh ra cho đến lúc chết vì già được gọi là

a)

. tuổi sinh thái.

b)

tuổi sinh lí.

c)

tuổi sinh sản

d)

tuổi sinh học

55.

Tuổi sinh thái là

a)

tuổi thọ của loài sống theo lí thuyết được tính từ khi sinh ra cho đến lúc chết vì già

b)

. tuổi thọ giới hạn của sinh vật.

c)

tuổi thọ của loài được tính từ khi sinh ra cho đến lúc chết.

d)

tuổi thọ do mỗi cá thể chịu tác động giống nhau của các nhân tố sinh thái.

56.

Sự …… làm tăng số lượng tế bào, sự tổng hợp và tích luỹ các chất làm tế bào tăng kích thước và khối lượng tế bào. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a)

. phát triển                      

b)

phân bào      

c)

phân hóa        

d)

. sinh trưởng

57.

Phát sinh hình thái cơ quan là đặc trưng cơ bản của quá trình

a)

sinh trưởng.

b)

. phát triển.    

c)

sinh sản.

d)

biệt hóa

58.

Khi cơ thể sinh trưởng đạt đến kích thước và khối lượng nhất định thì có sự biến đổi về

a)

lượng

b)

chất

c)

cấu trúc

d)

chức năng

59.

Một nhóm tế bào phân hoá hình thành cơ quan….., tiền đề cho quá trình hình thành giao tử và hợp tử. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a)

sinh học     

b)

chuyên biệt    

c)

biệt hóa           

d)

sinh sản

60.

Ở động vật sinh sản hữu tính, hợp tử phân chia nhiều lần tạo ra

a)

tế bào

b)

phôi

c)

trứng

d)

chồi

61.

Ở động vật sinh sản hữu tính, các tế bào …. phân hoá tạo thành các cơ quan, hệ cơ quan. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a)

hợp tử                             

b)

phôi                 

c)

trứng                  

d)

chồi

62.

. Tuổi thọ của một loài sinh vật là thời gian sống … của các cá thể trong loài.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a)

trung bình

b)

ít nhất

c)

lâu nhất

d)

khác nhau

63.

Tuổi thọ của các loài sinh vật rất khác nhau và được quy định bởi

a)

kiểu hình

b)

hợp tử

c)

kiểu gene

d)

phôi

64.

Yếu tố không phải là yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến tuổi thọ của con người là

a)

yếu tố di truyền

b)

chế độ ăn ún

c)

tập luyện thể dục, thể thao

d)

môi trường sống

65.

Biến đổi diễn ra trong đời sống của con ếch thể hiện sự phát triển là

a)

mắt tiêu biến khi lên bờ

b)

da ếch trần, mềm, ẩm thích nghi với môi trường sống

c)

hình thành vây bơi để bơi dưới nước

d)

từ ấu trùng có đuôi (nòng nọc) rụng đuôi và trở thành ếch trưởng thành.

66.

Dấu hiệu đặc trưng của quá trình phát triển ở sinh vật là

a)

sự thay đổi khối lượng và hình thái cơ thể.

b)

sự thay đổi kích thước và hình thái của sinh vật.

c)

sự thay đổi khối lượng và chức năng sinh lí theo từng giai đoạn.

d)

sự thay đổi hình thái và chức năng sinh lí theo từng giai đoạn.

67.

Yếu tố bên trong tác động nhất định đến tuổi thọ là

a)

chế độ ăn                        

b)

lối sống            

c)

di truyền            

d)

môi trường sống

68.

Làm cơ thể linh hoạt, dẻo dai, các hệ cơ quan khoẻ mạnh là tác động của yếu tố nào đến tuổi thọ?

a)

Chế độ ăn  

b)

Lối sống         

c)

Tập luyện                  

d)

Môi trường sống

69.

. Điều nào sau đây tác động làm giảm tuổi thọ con người?

a)

nghiện rượu,bia

b)

ăn nhiều trái cây,rau củ,các loại hạt

c)

thái độ sống tích cực,lạc quan

d)

không khí trong lành

70.

Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng sơ cấp?

a)

Làm tăng kích thước chiều dài của cây

b)

Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần

c)

Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm

d)

Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh

71.

Lấy tuỷ làm tâm, sự phân bố của mạch rây và gỗ trong sinh trưởng sơ cấp như thế nào?

a)

Gỗ nằm phía ngoài còn mạch rây nằm phía trong tầng sinh mạch

b)

Gỗ nằm phía trong còn mạch rây nằm phía ngoài tầng sinh mạch

c)

Gỗ và mạch rây nằm phía trong tầng sinh mạch

d)

Gỗ và mạch rây nằm phía ngoài tầng sinh mạch

72.

Mô phân sinh bên và phân sinh lóng có ở vị trí nào của cây?

a)

Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm

b)

Mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm

c)

Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm

d)

Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm

73.

Sinh trưởng sơ cấp của cây là:

a)

Sự gia tăng chiều dài của thân và rễ do hoạt động của mô phân sinh đỉnh ở thực vật

b)

Sự gia tăng chiều ngang của cây do hoạt động của mô phân sinh đỉnh, ở cây một lá mầm

c)

Sự gia tăng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh bên

d)

Sự gia tăng chiều dài của cây do hoạt động của mô phân sinh đỉnh, ở cây hai lá mầm

74.

Sinh trưởng thứ cấp là:

a)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh đỉnh

b)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên

c)

Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên

d)

Sự tăng trưởng bề dài của cây do mô phân sinh lóng

75.

Cây trung tính là:

a)

Cây ra hoa ở điều kiện ngày dài, đêm ngắn vào mùa nóng

b)

Cây ra hoa ở cả ngày dài và ngày ngắn, không phụ thuộc mùa

c)

Cây ra hoa ở điều kiện ngày ngắn, đêm dài, vào mùa lạnh

d)

Cây ra hoa ở ngày ngắn vào mùa lạnh và ở ngày dài vào mùa nóng.

76.

Người ta sử dụng Auxin tự nhiên (IAA) và Auxin nhân tạo (NAA, IBA) để:

a)

Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, gây rụng lá, kích thích ra hoa

b)

Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế rụng hoa và quả, tăng tỷ lệ đậu quả

c)

Đẩy nhanh quá trình chín của quả

d)

tăng chiều cao, kích thích hạt, củ giống nảy mầm

77.

Gibberellin có vai trò:

a)

tăng chiều cao, kích thích hạt, củ giống nảy mầm

b)

Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế rụng hoa và quả, tăng tỷ lệ đậu quả

c)

Đẩy nhanh quá trình chín của quả

d)

Gây rụng lá, kích thích ra hoa trái vụ