wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SBT Sinh 11 | Bài 9 + 10 + 11

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
Miễn dịch không đặc hiệu có vai trò khi nào?
a)
Khi cơ thể bị các tác nhân gây hại xâm nhiễm.
b)
Khi cơ thể không tiếp xúc với các tác nhân gây bệnh.
c)
Khi cơ thể bị các vết thương ở da hay niêm mạc.
d)
Khi cơ thể mắc các bệnh tự miễn.
2.
Loại tế bào nào sau đây có vai trò tạo đáp ứng miễn dịch thứ phát?
a)
Lympho T độc.
b)
Lympho T nhớ.
c)
Lympho B.
d)
Lympho T hỗ trợ.
3.
Dị ứng là gì?
a)
Là phản ứng quá mức của cơ thể với kháng nguyên của bản thân.
b)
Là phản ứng của cơ thể khi tiếp xúc với các tác nhân của môi trường.
c)
Là phản ứng quá mức khi cơ thể tiếp xúc với dị nguyên.
d)
Là phản ứng của cơ thể khi mắc bệnh.
4.
Chất nào sau đây có tác dụng gây phản ứng dị ứng?
a)
Cytokine.
b)
Lysozyme.
c)
Interferon.
d)
Histamine.
5.
Phản ứng thuộc đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu?
a)
Tế bào lympho B tiết kháng thể.
b)
Các tuyến và niêm mạc tiết dịch nhầy.
c)
Tạo các peptide và protein kháng khuẩn.
d)
Hoạt hoá và tăng sinh tế bào lympho T độc.
6.
Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Miễn dịch không đặc hiệu chỉ xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập vào cơ thể.
b)
Miễn dịch không đặc hiệu có sự tham gia của các kháng thể do các tế bào lympho B tiết ra.
c)
Miễn dịch không đặc hiệu có sự tham gia của tế bào lympho T độc và T nhớ.
d)
Miễn dịch không đặc hiệu mang tính chất bẩm sinh, có thể di truyền và không cần tiếp xúc trước với kháng nguyên.
7.
Phát biểu sau đây là đúng khi nói về vaccine và vai trò của tiêm vaccine?
a)
Vaccine là chế phẩm sinh học có chứa chất sinh kháng nguyên (như gene hoặc RNA mã hoá protein của vi khuẩn, virus) hoặc kháng nguyênkhông còn khả năng gây bệnh.
b)
Vaccine được dùng để tạo miễn dịch thụ động khi tiêm vào cơ thể, giúp cơ thể tăng sức đề kháng để chống lại các tác nhân gây bệnh.
c)
Tiêm chủng trên diện rộng đóng vai trò vô cùng quan trọng trong việc phòng bệnh, dịch.
d)
Miễn dịch cộng đồng xảy ra khi có khoảng 50 % dân số được tiêm chủng.
8.
Trường hợp sau đây được gọi là bệnh tự miễn?
a)
Tế bào lympho T tiêu diệt vi khuẩn, virus xâm nhập vào cơ thể.
b)
Các tế bào bạch cầu thực bào và tiêu huỷ tế bào hồng cầu.
c)
Các tế bào T tiêu diệt các tế bào sản xuất insulin của tuyến tuỵ.
d)
Các đại thực bào tiêu huỷ các protein của virus và các tế bào bị lây nhiễm.
9.
Đối với những người mắc hội chứng AIDS, nguyên nhân trực tiếp dẫn đến cái chết là do
a)
HIV phá huỷ các tế bào bạch cầu lympho T.
b)
HIV tấn công bạch cầu dẫn đến người bệnh bị ung thư máu.
c)
hệ thống miễn dịch suy giảm, cơ thể mắc các bệnh cơ hội do các sinh vật cơ hội gây ra.
d)
tế bào lympho T trở nên bất thường và tiêu diệt các tế bào của cơ thể.
10.
Ở động vật không xương sống, chất nào sau đây có vai trò tiêu diệt các tác nhân gây bệnh
a)
Lysozyme.
b)
Cytokine.
c)
Interferon.
d)
Histamine.
11.
Bệnh truyền nhiễm ở người chủ yếu do những tác nhân nào gây ra?
a)
Prion, virus, vi khuẩn, nấm, nguyên sinh vật.
b)
Prion, virus, vi khuẩn, nấm và hoá chất độc hại.
c)
Prion, vi khuẩn, nấm, nguyên sinh vật và hoá chất độc hại.
d)
Virus, vi khuẩn, nấm, nguyên sinh vật và hoá chất độc hại.
12.
Tác nhân gây bệnh chỉ có thể gây bệnh trên người khi hội đủ các yếu tố:
a)
có khả năng gây bệnh và có con đường xâm nhiễm phù hợp.
b)
số lượng đủ lớn, có khả năng gây bệnh và con đường xâm nhiễm phù hợp.
c)
tồn tại trong môi trường tự nhiên, có khả năng gây bệnh và số lượng phải đủ lớn.
d)
có khả năng gây bệnh trên động vật và số lượng phải đủ lớn.
13.
Các chức năng chính của hệ miễn dịch là
a)
ngăn chặn sự xâm nhiễm của tác nhân gây bệnh.
b)
nhận biết và loại bỏ tác nhân gây bệnh.
c)
thải loại độc tố ra khỏi có thể.
d)
nhận biết và loại bỏ những tế bào bị hư hỏng.
14.
Các chức năng của miễn dịch không đặc hiệu là
a)
ngăn chặn sự xâm nhiễm của tác nhân gây bệnh.
b)
nhận diện, tiết protein làm chết các tế bào bệnh.
c)
nhận biết đặc hiệu, loại bỏ và ghi nhớ tác nhân gây bệnh.
d)
thực bào và phân huỷ các tác nhân gây bệnh.
15.
Các tế bào chủ yếu tham gia miễn dịch đặc hiệu là
a)
tế bào T hỗ trợ, tế bào T độc, tế bào B nhớ, tế bào plasma, bạch cầu.
b)
tế bào T hỗ trợ, tế bào T độc, tế bào B nhớ, tế bào plasma, tế bào mast.
c)
tế bào T hỗ trợ, tế bào T độc, tế bào B nhớ, tế bào plasma, tế bào giết tự nhiên.
d)
tế bào T hỗ trợ, tế bào T độc, tế bào B nhớ, tế bào plasma, tế bào T nhớ.
16.
Tế bào có chức năng tiết các chất phân huỷ các tế bào nhiễm bệnh là
a)
đại thực bào.
b)
tế bào T độc.
c)
tế bào giết tự nhiên.
d)
tế bào T độc và tế bào giết tự nhiên.
17.
Tế bào sản sinh kháng thể là
a)
đại thực bào.
b)
tế bào T độc.
c)
tế bào plasma.
d)
tế bào T hỗ trợ.
18.
Tiêm hoặc uống vaccine là
a)
đưa kháng nguyên vào cơ thể.
b)
đưa chất tạo kháng nguyên vào cơ thể.
c)
đưa kháng nguyên hoặc chất tạo kháng nguyên vào cơ thể.
d)
đưa kháng nguyên và kháng thể vào cơ thể.
19.
Dị ứng là do cơ thể phản ứng với
a)
kháng nguyên
b)
dị nguyên
c)
sự xâm nhiễm của virus
d)
chất độc lạ
20.
Các dấu hiệu đặc trưng của dị ứng là dấu vết
a)
mẩn ngứa.
b)
sốc phản vệ.
c)
suy hô hấp.
d)
hạ huyết áp.
e)
nôn mửa
21.
Khi cơ thể bị nhiễm HIV, virus không tấn công vào tế bào nào sau đây?
a)
Tế bào thực bào.
b)
Tế bào lympho.
c)
Tế bào T hỗ trợ.
d)
Tế bào mast.
22.
Khi bị ung thư, khối u và tế bào ung thư có thể làm suy giảm hệ miễn dịch theo các phương thức
a)
kích hoạt tế bào giết tự nhiên.
b)
giảm sự lưu thông của máu.
c)
suy giảm các tế bào tuỷ xương.
d)
gây tổn thương da và niêm mạc.
23.
Các nguyên nhân gây bệnh tự miễn là
a)
di truyền
b)
chất độc hại
c)
căng thẳng
d)
tập thể dục
e)
chế độ dinh dưỡng không phù hợp
24.
Hệ miễn dịch có thể bị suy giảm khi
a)
tập thể dục thường xuyên.
b)
uống nhiều nước.
c)
uống nhiều rượu bia.
d)
ăn nhiều rau xanh.
25.
Điều nào sau đây đúng khi nói về kháng nguyên?
a)
Kháng nguyên là những phân tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu.
b)
Kháng nguyên có bản chất là protein.
c)
Độc tố của vi khuẩn, nọc rắn không phải là kháng nguyên.
d)
Mỗi kháng nguyên có một số quyết định kháng nguyên giúp tế bào miễn dịch và kháng thể nhận biết được kháng nguyên tương ứng.
26.
Yếu tố nào sau đây đặc trưng cho miễn dịch dịch thể?
a)
Tế bào trình diện kháng nguyên.
b)
Tế bào T hỗ trợ.
c)
Tế bào T độc.
d)
Kháng thể.
27.
Tế bào nào sau đây tham gia vào quá trình hoạt hoá tế bào B?
a)
Tế bào trình diện kháng nguyên.
b)
Tế bào T hỗ trợ.
c)
Tế bào T độc.
d)
Đại thực bào.
28.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về miễn dịch nguyên phát và miễn dịch thứ phát?
a)
Cả miễn dịch nguyên phát và thứ phát đều thuộc loại miễn dịch đặc hiệu.
b)
Miễn dịch nguyên phát được tạo ra khi cơ thể lần đầu tiên tiếp xúc với kháng nguyên.
c)
Miễn dịch thứ phát có hiệu quả kháng bệnh kém hơn miễn dịch nguyên phát.
d)
Tiêm chủng vaccine giúp cơ thể chủ động tạo ra miễn dịch nguyên phát ở người.
29.
Khẳng định nào dưới đây về bài tiết ở động vật là đúng?
a)
Bài tiết là quá trình thải chất dư thừa, chất độc qua nước tiểu và qua phân.
b)
Bài tiết là quá trình thải chất dư thừa, chất độc do cơ thể tạo ra trong quá trình sinh trưởng và phát triển.
c)
Bài tiết là quá trình thải chất dư thừa, chất độc sinh ra do quá trình trao đổichất của các tế bào, mô, cơ quan trong cơ thể.
d)
Bài tiết là quá trình thải chất dư thừa, chất độc thông qua quá trình hô hấp, bài tiết mồ hôi và nước tiểu.
30.
Ở người khoẻ mạnh bình thường, thành phần nào dưới đây không có trong nước tiểu đầu?
a)
hồng cầu
b)
glucose
c)
NaCl
d)
amino acid
31.
Khi ăn mặn thường xuyên, hàm lượng hormone nào dưới đây tăng lên trong máu?
a)
Renin.
b)
Aldosterone.
c)
ADH.
d)
Angiotensin II.
32.
Khẳng định nào dưới đây về vai trò của thận trong điều hoà cân bằng nội môi là không đúng?
a)
Thận điều hoà thể tích máu và huyết áp thông qua việc tiết renin và thay đổi lượng nước tiểu tạo thành.
b)
Thận điều hoà áp suất thẩm thấu máu thông qua quá trình thải nước ra nước tiểu.
c)
Thận điều hoà pH máu thông qua quá trình thải H+ ra nước tiểu.
d)
Thận điều hoà lượng glucose máu thông qua việc tiết hormone insulin.
33.
Khẳng định nào dưới đây về vai trò của các cơ quan trong cơ thể đối với thành phần nội môi là không đúng?
a)
Cơ quan tiêu hoá: cung cấp các chất vào nội môi qua quá trình hấp thụ ở hệ tiêu hoá; gan giúp phân giải hồng cầu và thải sản phẩm phân giải ra ngoài qua dịch mật.
b)
Cơ quan hô hấp: cung cấp O2 vào máu và thải CO2 từ máu ra ngoài.
c)
Da: thải nước, các chất hoà tan, chất độc, chất thải từ môi trường trong ra ngoài thông qua quá trình tạo và thải mồ hôi.
d)
Tuyến tụy là tuyến nội tiết tiết hormone tham gia vào điều hoà hàm lượng mọi chất tan trong nội môi.
34.
Khẳng định nào dưới đây về cơ chế điều hoà cân bằng nội môi là đúng?
a)
Sự mất cân bằng một giá trị nội môi sẽ tác động lên não bộ, não bộ sẽ điều khiển hoạt động của cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể giúp đưa giá trị môi trường trong trở về bình thường.
b)
Sự mất cân bằng một giá trị nội môi sẽ tác động lên thụ thể tương ứng, từ đó tác động lên trung khu điều hoà (thần kinh và/hoặc thể dịch), trung khu này sẽ điều khiển hoạt động của cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể, giúp đưa giá trị môi trường trong trở về bình thường.
c)
Sự mất cân bằng một giá trị nội môi sẽ tác động lên thụ thể ở cơ quan bài tiết, từ đó sẽ thay đổi hoạt động bài tiết, giúp đưa giá trị môi trường trong trở về bình thường.
d)
Sự mất cân bằng một giá trị nội môi sẽ tác động lên thụ thể tương ứng, từ đó tác động lên trung khu điều hoà (thần kinh và thể dịch), trung khu này sẽ điều khiển hoạt động tiêu hoá, bài tiết của cơ thể, giúp đưa giá trị môi trường trong trở về bình thường.
35.
Đâu là cơ quan chính thực hiện chức năng bài tiết của cơ thể?
a)
thận
b)
gan
c)
ruột
d)
phổi
36.
Hầu hết các chất được bài tiết dưới dạng hoà tan trong máu, ngoại trừ
a)
CO2.
b)
Creatinine.
c)
Glucose.
d)
NH3
37.
Lượng dịch trong cơ thể chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm?
a)
0.56
b)
0.65
c)
0.76
d)
0.67
38.
Cho các thành phần sau đây: (1) Quản cầu thận. (2) Ống góp. (3) Ống lượn gần. (4) Quai Henle. (5) Ống lượn xa. (6) Niệu quản. (7) Niệu đạo. Các thành phần cấu tạo nên một nephron?
a)
(1) , (3) , (4) , (5)
b)
(1) , (2) , (6) , (7)
c)
(2) , (3) , (4) , (7)
d)
(3) , (4) , (5) , (7)
e)
(1) , (4) , (5) , (6)
39.
Phát biểu sau đây là đúng khi nói về cân bằng nội môi?
a)
Cân bằng nội môi có tính chất cân bằng động.
b)
Điều hoà cân bằng nội môi chính là cân bằng áp suất thẩm thấu của tế bào.
c)
Cân bằng nội môi đảm bảo cho sự tồn tại và thực hiện được chức năng sinh lí của các tế bào trong cơ thể.
d)
Cân bằng nội môi gồm cân bằng hàm lượng nước; nồng độ các chất như glucose, các ion, amino acid, muối khoáng,...
40.
Ví dụ sau đây thể hiện cơ chế cân bằng nội môi?
a)
Khi áp suất thẩm thấu trong máu tăng cao, thận tăng cường tái hấp thụ nước và tăng uống nước.
b)
Ở người, pH máu được duy trì khoảng 7,35 – 7,45 nhờ hoạt động của hệ đệm, phổi và thận.
c)
Hoạt động của các tế bào bạch cầu làm giảm số lượng tác nhân gây bệnh trong cơ thể.
d)
Nồng độ glucose trong máu người được duy trì ở mức 3,9 – 6,4 mmol/L.
41.
Khi nồng độ glucose trong máu tăng lên, phản ứng nào sau đây nhằm đưa nồng độ glucose trở về mức ổn định?
a)
Tuyến tụy tiết hormone glucagon.
b)
Tế bào gan biến đổi glucose thành glycogen.
c)
Các tế bào tăng cường hấp thu glucose.
d)
Chuyển hoá glycerol thành glucose.
e)
Chuyển hoá glucose dư thừa thành lipid dự trữ.
42.
Có phát biểu sau đây là đúng khi nói về bệnh suy thận?
a)
Là tình trạng chức năng của thận bị suy giảm.
b)
Trường hợp nặng cần phải chạy thận nhân tạo hoặc thay thận
c)
Nguyên nhân gây suy thận có thể do nhiễm độc từ thức ăn, nhiễm kim loại nặng,…
d)
Người bị suy thận vẫn có khả năng đi tiểu bình thường.
e)
Người bị suy thận có nguy cơ tích tụ nước trong cơ thể, gây ra các vấn đề về huyết áp.
43.
Khi nói về sỏi thận và đường tiết niệu, có phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Ăn nhiều thực phẩm chứa các loại muối calci, phosphate,... là một trong những nguyên nhân gây sỏi thận.
b)
Tiểu ra máu là một trong những biểu hiện của sỏi đường tiết niệu.
c)
Các trường hợp sỏi thận đều phải chữa trị bằng phẫu thuật để lấy sỏi ra khỏi cơ thể.
d)
Người uống nhiều nước, thường xuyên nhịn tiểu có nguy cơ mắc bệnh sỏi thận và đường tiết niệu.
44.
Quá trình tạo nước tiểu xảy ra ở cấu trúc nào trong thận?
a)
Cầu thận
b)
Nang Bowman
c)
Ống thận
d)
Đơn vị thận (nephron)
45.
Những chất nào sau đây là các chất bài tiết chính của cơ thể người và động vật?
a)
Glucose
b)
Urea
c)
CO2 (carbon dioxide)
d)
Protein
e)
Lipid
46.
Ý nào dưới đây thể hiện đúng các cơ quan trong hệ tiết niệu và chức năng của chúng?
a)
Thận - lọc máu, tạo nước tiểu; niệu quản - dẫn nước tiểu xuống bàng quang; bàng quang - nơi chứa nước tiểu; niệu đạo - thải nước tiểu ra ngoài.
b)
Thận - lọc máu, tạo nước tiểu; niệu đạo - dẫn nước tiểu xuống bàng quang; bàng quang - nơi chứa nước tiểu; niệu quản - thải nước tiểu ra ngoài.
c)
Cầu thận - lọc máu, tạo nước tiểu; niệu quản - dẫn nước tiểu xuống bàng quang; bàng quang - nơi chứa nước tiểu; niệu đạo - thải nước tiểu ra ngoài.
d)
Cầu thận - lọc máu, tạo nước tiểu; niệu quản - dẫn nước tiểu vào bể thận; bể thận - nơi chứa nước tiểu; niệu đạo - thải nước tiểu ra ngoài.
47.
1. Mỗi thận được cấu tạo từ khoảng hai triệu nephron, mỗi nephron được cấu tạo từ cầu thận, ống thận và ống góp. 2. Cầu thận gồm búi mao mạch và nang Bowman bên ngoài. 3. Thành phần trực tiếp tham gia lọc máu ở cầu thận là thành các mao mạch trong búi mao mạch. 4. Ở người khoẻ mạnh, dịch trong nang Bowman không chứa các tế bào máu. 5. Chức năng chính của ống thận là dẫn nước tiểu vào ống góp, rồi vào bể thận. Phát biểu đúng là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
e)
5
48.
Ống thận không có chức năng nào sau đây?
a)
Lọc máu.
b)
Tái hấp thụ nước.
c)
Tiết các chất độc và một số ion dư thừa vào dịch lọc.
d)
Tái hấp thụ các ion cần thiết.
49.
Chất nào sau đây không có trong nước tiểu của người khỏe mạnh?
a)
Urea
b)
Muối
c)
Nước
d)
Protein
50.
Giai đoạn nào sau đây không thuộc về quá trình tạo nước tiểu?
a)
Lọc máu.
b)
Nước tiểu chảy từ bể thận xuống lưu trữ ở bàng quang.
c)
Tái hấp thụ nước và các chất dinh dưỡng.
d)
Tiết chất độc và chất dư thừa.
e)
Nước tiểu được ống góp hấp thụ bớt nước.
51.
Khi nói về cân bằng nội môi, ý nào sau đây sai?
a)
Khi ở trạng thái cân bằng nội môi, các điều kiện lí hoá của môi trường trong được duy trì ổn định.
b)
Khi ở trạng thái cân bằng nội môi, các chỉ số như huyết áp, nhiệt độ cơ thể, lượng đường trong máu,... là một hằng số.
c)
Cân bằng nội môi là trạng thái cân bằng động.
d)
Trạng thái cân bằng nội môi được duy trì nhờ hệ thống điều hoà cân bằng nội môi.
52.
Trong hệ thống điều hòa cân bằng nội môi, bộ phận nào giữ chức năng chuyển tín hiệu thần kinh hoặc hormone đến bộ phận thực hiện?
a)
Bộ phận liên lạc
b)
Bộ phận đáp ứng
c)
Bộ phận trung gian
d)
Bộ phận điều khiển
53.
Cơ quan nào sau đây giữ chức năng điều hòa nồng độ glucose trong huyết tương?
a)
thận
b)
gan
c)
mật
d)
phổi
54.
Thải phân có phải là hoạt động bài tiết không?
a)
Có, vì phân là sản phẩm của quá trình tiêu hóa.
b)
Có, vì phân là sản phẩm của quá trình chuyển hóa tế bào.
c)
Không, vì phân là sản phẩm của quá trình tiêu hóa.
d)
Không, vì phân là sản phẩm của quá trình chuyển hóa tế bào.
55.
Trong điều kiện bình thường, có bao nhiêu chất trong các chất được liệt kê sau đây được cơ thể bài tiết ra ngoài cơ thể?
a)
Nước thừa
b)
Protein
c)
CO2 (carbon dioxide)
d)
Urea
56.
Trong điều kiện bình thường, có bao nhiêu chất trong các chất được liệt kê sau đây được cơ thể bài tiết ra ngoài cơ thể?
a)
Lipid
b)
Creatinine
c)
Glucose
d)
Bilirubin
57.
Sinh vật tiếp nhận và phản ứng thích hợp với kích thích từ môi trường nhờ
a)
sự sinh trưởng
b)
sự trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng
c)
sự sinh sản
d)
sự cảm ứng
58.
Sinh vật thu nhận kích thích nhờ
a)
bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin
b)
neuron hướng tâm
c)
các thụ thể, các giác quan, các tế bào thụ cảm
d)
neuron li tâm
59.
Trật tự nào sau đây thể hiện đúng cơ chế cảm ứng ở sinh vật?
a)
Thu nhận kích thích → Phân tích và tổng hợp thông tin →Dẫn truyền kích thích → Trả lời kích thích.
b)
Thu nhận kích thích →Dẫn truyền kích thích → Phân tích và tổng hợp thông tin → Trả lời kích thích.
c)
Dẫn truyền kích thích→Thu nhận kích thích→ Phân tích và tổng hợp thông tin → Trả lời kích thích.
d)
Phân tích và tổng hợp thông tin → Trả lời kích thích→ Dẫn truyền kích thích → Thu nhận kích thích.
60.
Cơ quan có vai trò chủ yếu trả lời kích thích ở người là
a)
cơ quan thụ cảm
b)
cơ hoặc tuyến
c)
hệ thần kinh
d)
dây thần kinh
61.
Đặc điểm cảm ứng nào sau đây không phải là đặc điểm cảm ứng của thực vật?
a)
Phản ứng được kiểm soát bởi hormone
b)
Phản ứng dễ nhận thấy ngay
c)
Phản ứng diễn ra chậm
d)
Phản ứng bằng sự thay đổi hình thái hoặc sự vận động các cơ quan
62.
Quá trình nào sau đây không có trong cơ chế cảm ứng của thực vật với tín hiệu môi trường?
a)
Dẫn truyền tín hiệu
b)
Trả lời kích thích
c)
Phân tích và tổng hợp thông tin
d)
Thu nhận kích thích
63.
Cảm ứng ở sinh vật là
a)
khả năng chịu đựng những tác động từ môi trường xung quanh của cơ thể sinh vật.
b)
sự thu nhận các kích thích từ môi trường của cơ thể sinh vật
c)
sự thu nhận và trả lời của cơ thể sinh vật đối với kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
d)
khả năng phản ứng của cơ thể sinh vật đối với kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
64.
Trong quá trình cảm ứng ở động vật, thần kinh trung ương thuộc bộ phận nào sau đây?
a)
Thu nhận kích thích
b)
Dẫn truyền kích thích
c)
Xử lí thông tin
d)
Trả lời kích thích
65.
Cho các cơ quan sau: (1) Quả. (2) Hoa. (3) Rễ. (4) Thân. (5) Lá. (6) Hạt. Có bao nhiêu cơ quan là bộ phận thực hiện phản ứng trong quá trình cảm ứng ở thực vật?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
66.
Có bao nhiêu trường hợp sau đây không xảy ra cảm ứng ở sinh vật? (1) Kích thích không có ý nghĩa, không truyền đạt những thông tin mới đối với sinh vật. (2) Quá trình xử lí thông tin bị ức chế. (3) Thụ thể ở cơ quan tiếp nhận kích thích bị tổn thương. (4) Một số tế bào thần kinh mất chức năng, không dẫn truyền được kích thích.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
67.
Thực vật thu nhận kích thích nhờ các tế bào thụ cảm hoặc các giác quan.
a)
Đúng
b)
Sai
68.
Bộ phận thực hiện trả lời kích thích ở động vật là
a)
các cơ và tuyến
b)
các neuron ở trung ương thần kinh
c)
tế bào thụ cảm
d)
các giác quan
69.
Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng cảm ứng ở sinh vật?
a)
Vào mùa đông, khi nhiệt độ thấp kéo dài và ít ánh sáng, ở nhiều loài cây thân gỗ, cây bụi có hiện tượng rụng lá.
b)
Ở người, khi trời nóng, cơ thể sẽ có hiện tượng toát mồ hôi.
c)
Thực vật CAM sống trong điều kiện khô hạn sẽ đóng khí khổng vào ban ngày và mở khí khổng vào ban đêm.
d)
Khi nghe thấy tiếng động lạ, châu chấu lập tức bay từ vị trí này sang vị trí khác.
70.
Khả năng tự điều chỉnh của cơ thể sinh vật có được xem là cảm ứng không?
a)
b)
Không
71.
Điều nào sau đây đúng khi nói về cơ chế cảm ứng ở sinh vật?
a)
Cảm ứng ở thực vật khởi đầu là các tế bào của rễ, thân, lá,... tiếp nhận kích thích.
b)
Cảm ứng ở động vật có hệ thần kinh là phản xạ.
c)
Thực vật đáp trả kích thích bằng sinh trưởng dãn dài tế bào.
d)
Bộ phận dẫn truyền kích thích đến thần kinh trung ương là các thụ thể cảm giác.
72.
Cảm ứng của sinh vật không có vai trò nào sau đây?
a)
Đảm bảo cho sinh vật thích nghi với sự thay đổi của môi trường.
b)
Đảm bảo cho sinh vật tồn tại.
c)
Đảm bảo cho sinh vật phát triển.
d)
Nâng cao năng suất cho cây trồng, vật nuôi.
73.

a)
1-c, 2-d, 3-b, 4-a.
b)
1-a, 2-d, 3-b, 4-c.
c)
1-a, 2-b, 3-d, 4-c.
d)
1-c, 2-b, 3-d, 4-a.
74.
Trong phản ứng rụt tay lại khi tay vô tình chạm vào gai nhọn như hình bên, bộ phận tiếp nhận thông tin là ...(1)... chuyển thông tin đau về bộ phận xử lí thông tin là...(2)..., thông tin từ bộ phận xử lí truyền đến ...(3)... làm tay rụt lại. Các từ cần điền vào vị trí (1), (2), (3) trong câu trên lần lượt là:
a)
(1) - Thụ thể đau ở tay, (2) - Não bộ và tuỷ sống,(3) - Cơ xương.
b)
(1) - Cơ xương ở tay, (2) - Não bộ và tuỷ sống, (3) - Thụ thể đau ở tay.
c)
(1) - Da tay, (2) - Não bộ và tuỷ sống, (3) - Thụ thể đau ở tay.
d)
(1) - Da tay, (2) - Não bộ và tuỷ sống, (3) - Cơ xương