wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 11TA

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng không đúng với răng của thú ăn cỏ là?

a)

Răng cửa giữa và giật cỏ

b)

Răng nanh nghiền nát cỏ

c)

Răng trước hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ

d)

Răng nanh giữ và giật cỏ

2.

ở động vật chưa có túi tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa như thế nào

a)

Tiêu hoá nội bào

b)

Tiêu hóa ngoại bào

c)

Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào

d)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào

3.

Ý nào dưới đây không đúng với cấu tạo của ống tiêu hoá ở người?

a)

Trong ống tiêu hoá của người có ruột non

b)

rong ống tiêu hoá của người có thực quản

c)

rong ống tiêu hoá của người có dạ dày

d)

Trong ống tiêu hoá của người có diều

4.

Ý nào dưới đây không đúng với sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người?

a)

Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và hoá học

b)

Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và hoá học

c)

 Ở miệng có tiêu hoá cơ học và hoá học

d)

Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và hoá học

5.

Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn cỏ như thế nào?

a)

Tiêu hoá hoá và cơ học

b)

Tiêu hoá hoá, cơ học và nhờ vi sinh vật cộng sinh

c)

Chỉ tiêu hoá cơ học

d)

Chỉ tiêu hoá hoá học

6.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn thịt?

a)

Dạ dày đơn

b)

Manh tràng phát triển

c)

Ruột ngắn

d)

Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ

7.

Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào có 4 ngăn

a)

Ngựa, thỏ, chuột 

b)

Trâu, bò, cừu, dê

c)

Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

d)

Ngựa,thỏ, chuột, cừu, dê

8.

Quá trình tiêu hoá ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá chủ yếu diễn ra như thế nào?

a)

Các enzim từ ribôxôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

b)

Các enzim từ lizôxôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

c)

Các enzim từ perôxixôm vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

d)

Các enzim từ bộ máy gôngi vào không bào tiêu hoá, thuỷ phân các chất hữu cơ có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

9.

tiêu hóa là:

a)

quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng từ thức ăn cho cơ thể

b)

quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể

c)

quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng trong cơ thể

d)

quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được

10.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?

a)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.

c)

Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

d)

Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.

11.

Sự tiêu hóa thức ăn ở dạng tổ ong diễn ra như thế nào?

a)

Thức ăn được ợ lên miệng để nhai kĩ lại

b)

Tiết pepsin và HCl để tiêu hóa protein có ở vi sinh vật và cỏ

c)

Hấp thụ bớt nước trong thức ăn

d)

Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật cộng sinh phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hóa xenlulôzơ

12.

Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ có tác dụng?

a)

Làm tăng nhu động ruột

b)

Làm tăng bề mặt hấp thụ

c)

Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hóa hóa học

d)

Tạo điều kiện cho tiêu hóa cơ học

13.

Dạ dày ở động vật ăn thực vật nào chỉ có một ngăn?

a)

Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

b)

Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

c)

Ngựa, thỏ, chuột

d)

Trâu, bò, cừu, dê

14.

Ý nào dưới đây không đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật

a)

Có sự lưu thông khí tạo ra sự cân bằng về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

b)

Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 và CO2 để các khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

c)

Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dễ dàng khuếch tán qua

d)

Bề mặt trao đổi khí rộng và có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp

15.

Các loại thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp như thế nào?

a)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

b)

Hô hấp bằng mang.

c)

Hô hấp bằng phổi.

d)

Hô hấp bằng mang và qua bề mặt cơ thế.

16.

Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ dày cỏ diễn ra như thế nào?

a)

Hấp thụ bớt nước trong thức ăn

b)

Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xellulôzơ

c)

Tiết pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ

d)

Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại

17.

Điều không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí là?

a)

Tỉ lệ giữa thể tích cơ thể và diện tích bề mặt cơ thể khá lớn

b)

Da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua

c)

Dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp

d)

Tỉ lệ giữa diện tích bề mặt cơ thể và thể tích cơ thể (s/v) khá lớn

18.

Bộ hàm và độ dài ruột ở động vật ăn tạp khác gì so với động vật ăn thịt?

a)

 Răng nanh và răng hàm trước không sắc nhọn bằng và ruột dài hơn

b)

 Răng nanh và răng hàm trước sắc nhọn và ruột ngắn hơn

c)

Răng nanh và răng trước hàm không sắc nhọn bằng và ruột ngắn hơn

d)

 Răng nanh và răng trước hàm sắc nhọn hơn và ruột dài hơn

19.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp là gì?

a)

ô hấp bang hệ thống ống khí.

b)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

c)

Hô hấp bằng mang.

d)

Hô hấp bằng phổi.

20.

Khi cá thở ra, diễn biến nào sau đây đúng?

a)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang mở

b)

Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng

c)

Cửa miệng đóng, thềm miệng hạ xuống, nắp mang mở

d)

 Cửa miệng đóng, thềm miệng nâng lên, nắp mang đóng

21.

Lưỡng cư sống được ở nước và cạn vì?

a)

Nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú

b)

Hô hấp bằng da và bằng phổi

c)

Da luôn khô

d)

Hô hấp bằng phổi

22.

Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế nào?

a)

Phế quản phân nhánh nhiều

b)

Có nhiều phế nang

c)

Khí quản dài

d)

Có nhiều ống khí

23.

Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư vì phổi thú có?

a)

Cấu trúc phức tạp hơn

b)

Kích thước lớn hơn

c)

Khối lượng lớn hơn

d)

Rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

24.

Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ?

a)

Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

b)

Các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực

c)

Sự vận động của các chi

d)

Sự vận động của toàn bộ hệ cơ

25.

Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn vì?

a)

Diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được

b)

Độ ẩm trên cạn thấp

c)

hông hấp thu được O2 của không khí

d)

Nhiệt độ trên cạn cao

26.

Động mạch là loại mạch máu như thế nào? 

a)

Những mạch máu xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan.

b)

Những mạch máu xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan

c)

Những mạch máu chảy về tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hòa lượng máu đến các cơ quan

d)

Những mạch máu xuất phát từ tim, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồi sản phẩm bài tiết của các cơ quan

27.

Diễn biến của hệ tuần hoàn hở diễn ra như thế nào

a)

Tim → Động mạch → Khoang máu → trao đổi chất với tế bào → Hỗn hợp dịch mô – máu → tĩnh mạch → Tim

b)

Tim → Động mạch → trao đổi chất với tế bào → Hỗn hợp dịch mô – máu → Khoang máu → tĩnh mạch → Tim

c)

Tim → Động mạch → Hỗn hợp dịch mô – máu → Khoang máu → trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch → Tim

d)

Tim → Động mạch → Khoang máu → Hỗn hợp dịch mô – máu → tĩnh mạch → Tim

28.

Vì sao nồng độ O2 khi thở ra thấp hơn so với hít vào phổi

a)

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế nang

b)

Vì một lượng O2 còn lưu giữ trong phế quản

c)

Vì một lượng O2 đã ôxi hoá các chất trong cơ thể

d)

Vì một lượng O2 đã khuếch tán vào máu trước khi ra khỏi phổi

29.

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng?

a)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

b)

Vận chuyển các sản phẩm bài tiết

c)

Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp

d)

Vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết

30.

Máu trao đổi chất với tế bào qua đâu?

a)

Thành tĩnh mạch và mao mạch

b)

 Thành mao mạch

c)

Thành động mạch và mao mạch

d)

Thành động mạch và tĩnh mạch

31.

Vì sao hệ tuần hoàn của thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở?

a)

Vì giữa mạch đi từ tim (động mạch) và các mạch đến tim (tĩnh mạch) không có mạch nối.

b)

Vì tốc độ máu chảy chậm.

c)

Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn.

d)

Vì còn tạo hỗn hợp dịch mô – máu.

32.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn kín như thế nào?

a)

 Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

33.

Hệ tuần hoàn kín có ở những động vật nào?

a)

chỉ có ở động vật có xương sống

b)

mực ống bạch tuộc giun đốt chân đầu và động vật có xương sống

c)

chỉ có ở Đa số động vật thân mềm và chân khớp

d)

chỉ có ở mực ống bạch tuộc giun đốt chân đầu

34.

Nhịp tim trung bình là:

a)

75 lần/phút ở người trưởng thành, 100 → 120 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

b)

85 lần/ phút ở người trưởng thành, 120 → 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

c)

75 lần/phút ở người trưởng thành, 120 → 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

d)

65 lần/phút ở người trưởng thành, 120 → 140 nhịp/phút ở trẻ sơ sinh.

35.

Ý nào không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở

a)

Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình

b)

Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa

c)

Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

d)

Tim hoạt động ít tiêu tốn năng lượng

36.

Vì sao ở lưỡng cư và bò sát (trừ cá sấu) có sự pha máu?

a)

Vì chúng là động vật biến nhiệt

b)

Vì không có vách ngăn giữa tâm nhĩ và tâm thất

c)

Vì tim chỉ có 2 ngăn

d)

Vì tim chỉ có 3 ngăn hay 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn

37.

Ở người, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình là

a)

0,1 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây

b)

0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây

c)

0,12 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

d)

0,6 giây, trong đó tâm nhĩo co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây

38.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào

a)

Nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → Bó His →  Mạng Puôc - kin → Các tâm nhĩ, tâm thất co

b)

Nút nhĩ thất → Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → Bó His →  Mạng Puôc - kin → Các tâm nhĩ, tâm thất co

c)

Nút xoang nhĩ →  Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất  → Mạng Puôc - kin →  Bó His → Các tâm nhĩ, tâm thất co

d)

Nứt xoang nhĩ →  Hai tâm nhĩ → Nút nhĩ thất →  Bó His →  Mạng Puôc - kin → Các tâm nhĩ, tâm thất co

39.

Huyết áp là:

a)

Lực co bóp của tâm thất tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

b)

Lực co bóp của tâm nhĩ tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

c)

Lực co bóp của tim tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

d)

Lực co bóp của tim tống nhận máu từ tĩnh mạch tạo nên huyết áp của mạch.

40.

Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

a)

Vì mạch bị xơ cứng, tính đan đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

Vì thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém đặc biệt là các mạch ơt não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

41.

Ý nào không phải là đặc tính của huyết áp

a)

Càng xa tim huyết áp càng giảm

b)

Sự tăng dần của huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển

c)

Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn

d)

Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp, tim đập chậm và yếu làm giảm huyết áp

42.

Ở mao mạch, máu chảy chậm hơn ở động mạch vì?

a)

Tổng tiết diện của mao mạch lớn

b)

Mao mạch thường ở gần tim

c)

Số lượng mao mạch ít hơn

d)

Áp lực co bóp của tim tăng

43.

Cơ chế điều hoà hàm lượng glucôzơ trong máu tăng diễn ra theo trật tự nào

a)

Tuyến tuỵ → Insulin → Gan và tế bào cơ thể → Glucôzơ trong máu giảm

b)

Gan → Insulin → Tuyến tuỵ và tế bào cơ thể → Glucôzơ trong máu giảm

c)

Gan → Tuyến tuỵ và tế bào cơ thể → Insulin → Glucôzơ trong máu giảm

d)

Tuyến tuỵ → Insulin → Gan → tế bào cơ thể → Glucôzơ trong máu giảm

44.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

b)

Trung ương thần kinh

c)

Tuyến nội tiết

d)

Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…

45.

Chứng huyết áp cao biểu hiện khi:

a)

Huyết áp cực đại lớn quá 150mmHg và kéo dài.

b)

Huyết áp cực đại lớn quá 160mmHg và kéo dài.

c)

Huyết áp cực đại lớn quá 140mmHg và kéo dài.

d)

Huyết áp cực đại lớn quá 130mmHg và kéo dài.

46.

Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường trong?

a)

Tế bào     

b)

c)

Cơ thể   

d)

Cơ quan

47.

Cơ chế duy trì huyết áp diễn ra theo trật tự nào

a)

Huyết áp bình thường → Thụ thể áp lực mạch máu → Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não → Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → Huyết áp tăng cao → Thụ thể áp lực ở mạch máu

b)

Huyết áp tăng cao → Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não → Thụ thể áp lực mạch máu → Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → Huyết áp bình thường → Thụ thể áp lực ở mạch máu

c)

Huyết áp tăng cao → Thụ thể áp lực mạch máu → Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não → Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → Huyết áp bình thường → Thụ thể áp lực ở mạch máu

d)

Huyết áp tăng cao → Thụ thể áp lực mạch máu → Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não →Thụ thể áp lực ở mạch máu → Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → Huyết áp bình thường

48.

Những hoocmôn do tuyến tụy tiết ra tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi nào sau đây?

a)

Điều hóa hấp thụ nước ở thận

b)

Duy trì nồng độ glucozơ bình thường trong máu

c)

Điều hòa hấp thụ Na+ ở thận

d)

Điều hòa pH máu

49.

Cơ chế điều hoà hàm lượng glucôzơ trong máu giảm diễn ra theo trật tự nào?

a)

Tuyến tuỵ → Glucagôn → Gan → Glucôgen → Glucôzơ trong máu tăng

b)

Gan → Glucagôn → Tuyến tuỵ → Glucôgen → Glucôzơ trong máu tăng

c)

Gan → Tuyến tuỵ → Glucagôn → Glucôgen → Glucôzơ trong máu tăng

d)

Tuyến tuỵ → Gan → Glucagôn → Glucôgen → Glucôzơ trong máu tăng

50.

Trong cơ chế duy trì ổn định pH của máu, ý nào dưới đây không đúng?

a)

Thận thải H+ và HCO3-

b)

Hệ đệm trong máu lấy đi H+

c)

Phổi hấp thu O2

d)

Phổi thải CO2

51.

Cơ chế điều hòa hấp thụ nước diễn ra theo cơ chế nào?

a)

Áp suất thẩm thấu tăng → vùng dưới đồi → tuyến yên → ADH tăng → thận hấp thụ nước trả về máu → áp suất thẩm thấu bình thường → vùng dưới đồi

b)

Áp suất thẩm thấu bình thường → vùng dưới đồi → tuyến yên → ADH tăng → thận hấp thụ nước trả về máu → áp suất thẩm thấu tăng → vùng dưới đồi

c)

Áp suất thẩm thấu tăng → tuyến yên → vùng dưới đồi → ADH tăng → thận hấp thụ nước trả về máu → áp suất thẩm thấu bình thường → vùng dưới đồi

d)

Áp suất thẩm thấu tăng → vùng dưới đồi → ADH tăng → tuyến yên → thận hấp thụ nước trả về máu → áp suất thẩm thấu bình thường → vùng dưới đồi

52.

Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi nào?

a)

Điều hòa huyết áp

b)

 Cơ chế duy trì nồng độ glucôzơ trong máu

c)

Điều hoà áp suất thẩm thấu

d)

Điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thấu

53.

Những ứng động nào dưới đây là ứng động không sinh trưởng.

a)

Sự đóng mở của lá cây trinh nữ, khí khổng đóng mở. 

b)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng

c)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở. 

d)

Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở.

54.

Các kiểu hướng động dương của rễ là

a)

hướng đất, hướng sáng, huớng hoá.

b)

ướng sáng, hướng nước, hướng hoá.

c)

hướng đất, hướng nước, hướng sáng.

d)

hướng đất, hướng nước, huớng hoá.

55.

Ứng động (Vận động cảm ứng) là

a)

hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích.

b)

hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định.

c)

hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng (theo mọi hướng).

d)

hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng

56.

Ứng động khác cơ bản với hướng động ở đặc điểm nào?

a)

Không liên quan đến sự phân chia tế bào

b)

Tác nhân kích thích không định hướng,

c)

Có nhiều tác nhân kích thích.

d)

Có sự vận động vô hướng

57.

Khi không có ánh sáng cây non mọc như thế nào?

a)

Mọc vống lên và có màu vàng úa.

b)

Mọc bình thường và có màu xanh.

c)

Mọc vống lên và có màu xanh.

d)

Mọc bình thường và có màu vàng úa.

58.

Những ứng động nào dưới đây theo sức trương nước?

a)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

b)

Sự đóng mở của lá cây trinh nữ, khí khổng đóng mở.

c)

Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khí khổng đóng mở.

d)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khí khổng đóng mở.

59.

Hướng động là:

a)

hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng

b)

hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định

c)

hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định

d)

hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng

60.

Các dây leo cuốn quanh cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?

a)

Hướng sáng    

b)

Hướng đất

c)

Hướng nước.

d)

Hướng tiếp xúc

61.

phản xạ là gì?

a)

phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

b)

phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể

c)

phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên trong hoặc bên ngoài cơ thể

d)

phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

62.

cảm ứng của động vật là:

a)

phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

b)

phản ứng lại các kích thích của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

c)

phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

d)

Phản ứng đối với kích thích vô hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

63.

Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin

b)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận phản hồi thông tin

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin → bộ phận thực hiện phản ứng

d)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận trả lời kích thích → bộ phận thực hiện phản ứng

64.

hệ thần kinh của giun dẹp có

a)

Hạch đầu, hạch thân

b)

Hạch đầu, hạch bụng

c)

Hạch đầu, hạch ngực

d)

Hạch ngực, hạch bụng

65.

Phản xạ của động vật có hệ thần kinh lưới khi bị kích thích là

a)

Duỗi thẳng cơ thể

b)

Co toàn bộ cơ thể

c)

Di chuyển đi chỗ khác

d)

 Co ở phần cơ thể bị kích thích

66.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được hình thành bởi các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch?

a)

Nằm dọc theo chiều dài cơ thể

b)

Nằm dọc theo lưng và bụng

c)

Nằm dọc theo lưng

d)

Phân bố ở một số phần cơ thể

67.

Ý nào không đúng với cảm ứng động vật đơn bào?

a)

Co rút chất nguyên sinh.

b)

Chuyển động cả cơ thể.

c)

Tiêu tốn năng lượng. 

d)

Thông qua phản xạ.

68.

Côn trùng có hệ thần kinh nào tiếp nhận kích thích từ các giác quan và điều khiển?

a)

Hạch não.

b)

hạch lưng.

c)

Hạch bụng.

d)

Hạch ngực.

69.

Tốc độ cảm ứng của động vật so với thực vật như thế nào?     

a)

A. Diễn ra ngang bằng.

b)

Diễn ra chậm hơn một chút.

c)

Diễn ra chậm hơn nhiều.

d)

Diễn ra nhanh hơn

70.

Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ co ngón tay?

a)

Là phản xạ bẩm sinh

b)

à phản xạ không điều kiện

c)

Là phản xạ có tính di truyền

d)

Là phản xạ có điều kiện

71.

Hệ thần kinh ống được cấu tạo từ hai phần rõ rệt là

a)

 Não và tuỷ sống.

b)

Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên,

c)

Não và thần kinh ngoại biên.

d)

Tuỷ sống và thần kính ngoại biên.

72.

Trong hệ thần kinh dạng ống, não gồm những phần nào?

a)

Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và trụ não

b)

Bán cầu đại não, não trung gian, củ não sinh tư, tiểu não và hành - cầu não

c)

Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và hành - cầu não

d)

Bán cầu đại não, não trung gian, cuống não, tiểu não và hành - cầu não.

73.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với phản xạ không điều kiện?

a)

Thường do tủy sống điều khiển

b)

Di truyền được, đặc trưng cho loài

c)

Mang tính bẩm sinh và bền vững

d)

Có số lượng không hạn chế