NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSinh11
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Động vật là sinh vật dị dưỡng vì chúng
a)
A. có thể tự tổng hợp chất dinh dưỡng nhờ năng lượng ánh sáng.
b)
B. có thể tự tổng hợp chất dinh dưỡng nhờ năng lượng hóa học.
c)
C. phải lấy chất dinh dưỡng từ môi trường ngoài dưới dạng thức ăn.
d)
D. phải lấy chất dinh dưỡng từ việc hấp thu CO2, H2O và chất khoáng.
2.
Câu 2. Dinh dưỡng ở động vật là quá trình
a)
A. tự tổng hợp ra chất dinh dưỡng cho cơ thể
b)
B. thu nhận, biến đổi và sử dụng dinh dưỡng.
c)
C. phân giải chất dinh dưỡng thành năng lượng.
d)
D. phân loại chất dinh dưỡng cho cơ thể.
3.
Câu 3. Tiêu hóa nội bào, là quá trình tiêu hóa thức ăn
a)
A. bên trong tế bào, nhờ quá trình hô hấp tế bào.
b)
B. bên trong tế bào, nhờ các enzyme trong hệ tiêu hóa
c)
C. bên ngoài tế bào, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học
d)
D. bên trong tế bào, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học
4.
Câu 4. Tiêu hóa ngoại bào, là quá trình tiêu hóa thức ăn
a)
A. bên ngoài cơ thể, nhờ hoạt động cơ học của cơ quan tiêu hóa.
b)
B. bên ngoài tế bào, nhờ hoạt động cơ học của cơ quan tiêu hóa.
c)
C. bên ngoài tế bào, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học.
d)
D. bên ngoài cơ thể, nhờ enzyme tiêu hóa và hoạt động cơ học.
5.
Câu 5: Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự
a)
A. Miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn.
b)
B. Miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn.
c)
C. Miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.
d)
D. Miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.
6.
Câu 6. Khi nói về cấu tạo và hoạt động của túi tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng? 1. Có dạng hình túi, được cấu tạo từ nhiều tế bào 2. Tiêu hóa ngoại bào nhờ sự co bóp của túi và enzyme.3. Có một lỗ thông duy nhất để ăn và thải thức ăn (lỗ miệng) 4. Chất dinh dưỡng được đưa vào máu đến các tế bào.
a)
A. 1, 3.
b)
B. 2, 3.
c)
C. 1, 2.
d)
D. 1, 4.
7.
Câu 7. Trong quá trình tiêu hóa ở khoang miệng của người, tinh bột được biến đổi thành đường maltose nhờ tác dụng của enzyme nào trong nước bọt?
a)
A. amylase.
b)
B. maltase.
c)
C. protease.
d)
D. Lipase.
8.
Câu 8. Enzyme pepsin trong dạ dày có tác dụng tiêu hóa
a)
A. phospholipid.
b)
B. protein
c)
C. lipid. D. Carbohydrate
9.
Câu 9. Hô hấp ở động vật là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể
a)
A. lấy O2 từ môi trường cung cấp cho quang hợp và giải phóng CO2.
b)
B. lấy O2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào và giải phóng CO2.
c)
C. lấy CO2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào và thải O2
d)
D. lấy O2 và CO2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào và thải H2O
10.
Câu 10. Sắp xếp các giai đoạn của hô hấp ở động vật sao cho đúng?
a)
A. Thông khí ( trao đổi khí ở tế bào ( vận chuyển khí ( trao đổi khí ở cơ quan ( hô hấp tế bào.
b)
B. Thông khí ( vận chuyển ( khí trao đổi khí ở cơ quan ( trao đổi khí ở tế bào ( hô hấp tế bào
c)
C. Thông khí ( trao đổi khí ở cơ quan ( vận chuyển khí ( trao đổi khí ở tế bào ( hô hấp tế bào.
d)
D. Thông khí ( trao đổi khí ở cơ quan ( trao đổi khí ở tế bào ( vận chuyển khí ( hô hấp tế bào.
11.
Câu 11. Bề mặt trao đổi khí là cơ quan hay bộ phận
a)
A. các tế bào trao đổi O2 và CO2 với nhau.
b)
B. trao đổi khí O2 và CO2 với tế bào.
c)
C. trao đổi khí O2 và CO2 với môi trường.
d)
D. trao đổi khí O2 và CO2 với động vật khác.
12.
Câu 12. Sự trao đổi khí ở bề mặt trao đổi khí được thực hiện chủ yếu theo nguyên lí nào?
a)
A. thẩm tách
b)
B. thẩm thấu
c)
C. chủ động
d)
D. Đi từ phân áp cao đến nơi có phân áp thấp
13.
Câu 13. Có bao nhiêu loài động vật sau đây thực hiện trao đổi khí qua bề mặt cơ thể?1. Thuỷ tức;2. Trai sông; 3. Tôm; 4. Giun kim;5. Sán lá gan.6. Đỉa
a)
A. 2
b)
B. 5
c)
C. 4
d)
D. 3
14.
Câu 14. Hình thức trao đổi khí trực tiếp qua màng tế bào xảy ra ở
a)
A. Trùng roi
b)
B. Thủy tức
c)
C. Giun đất
d)
D. Đĩa
15.
Câu 15. Hình sau đây mô tả quá trình trao đổi khí ở côn trùng. Dựa vào hình ảnh em hãy cho biết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?1. Các ống khí thông với bên ngoài thông qua các lỗ thở trên mũi.2. Lỗ thở là nơi trao đổi khí oxi và dẫn vào các ống khí phân nhánh tới tế bào3. Sự thông khí diễn ra theo trình từ: O2 ngoài ( lỗ thở ( ống khí lớn ( ống khí tận ( ống khí nhỏ ( tế bào ( CO2 ( ống khí nhỏ ( ống khí tận ( ống khí lớn ( lỗ thở ( ra ngoài.4. Tốc độ vận chuyển khí ở côn trùng nhanh và ít tốn năng lượng hơn do không không cần thông qua hệ tuần hoàn (máu).
a)
A. 1
b)
B. 2.
c)
C. 3
d)
D. 4.
16.
Câu 16. Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng được thực hiện nhờ
a)
A. sự co dãn của phần bụng.
b)
B. sự di chuyển của chân.
c)
C. sự nhu động của hệ tiêu hóa.
d)
D. sự vận động của cánh
17.
Câu 17. Phổi thú có hiệu quả hô hấp cao hơn phổi của bò sát và lưỡng cư vì
a)
A. phổi có cấu trúc phức tạp hơn, chênh lệch khí cao hơn.
b)
B. phổi có kích thước lớn hơn, lấy được nhiều khí mỗi lần hô hấp.
c)
C. phổi có khối lượng lớn hơn, hoạt động nhịp nhàng hơn.
d)
D. phổi có rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn
18.
Câu 18. Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?
a)
A. Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô.
b)
B. Vì độ ẩm trên cạn thấp, cá không hô hấp được.
c)
C. Vì không hấp thu được O2 của không khí.
d)
D. Vì nhiệt độ trên cạn cao hơn dưới nước.
19.
Câu 20. Hệ mạch gồm các loại mạch chủ yếu là
a)
A. Động mạch, mao mạch, tĩnh mạch
b)
B. Động mạch, mao mạch bạch huyết
c)
C. Tĩnh mạch, mao mạch bạch huyết
d)
D. Động mạch, tĩnh mạch, mạch bạch huyết
20.
Câu 21. Vai trò của tim trong tuần hoàn máu là
a)
A. bơm và đẩy máu đi trong hệ tuần hoàn.
b)
B. nơi máu trao đổi trao đổi khí O2 và CO2
c)
C. trạm trung gian để máu đi qua.
d)
D. chứa và dự trữ máu phân phối đến tế bào.
21.
Câu 22. Chức năng của hệ tuần hoàn là
a)
A. Vận chuyển các chất trong cơ thể.
b)
B. Cung cấp oxygen cho các bộ phận cơ thể
c)
C. Cung cấp chất dinh dưỡng cho các bộ phận cơ thể.
d)
D. Cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể
22.
Câu 23. Hệ tuần hoàn gồm các dạng
a)
A. hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép.
b)
B. hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín.
c)
C. hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kín.
d)
D. hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép.
23.
Câu 24. Hình sau đây mô tả đường đi của máu trong hệ tuần hoàn của một loài động vật. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Đây là hệ tuần hoàn hở, có ở châu chấu, côn trùng
b)
B. Đây là hệ tuần hoàn kín, có ở ếch nhái, bò sát.
c)
C. Đây là hệ tuần hoàn đơn,có ở cá
d)
D. Đây là hệ tuàn hoàn kép, có ở con người
24.
Câu 25. Đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là
a)
A. tim ( động mạch ( mao mạch ( tĩnh mạch ( tim.
b)
B. tim ( động mạch ( tĩnh mạch ( mao mạch ( tim.
c)
C. tim ( mao mạch ( động mạch ( tĩnh mạch ( tim.
d)
D. tim ( tĩnh mạch ( mao mạch ( động mạch ( tim.
25.
Câu 26. Hệ tuần hoàn kín có những đặc điểm nào sau đây?
a)
A. 1, 2, 3.
b)
B. 1, 3, 4.
c)
C. 1, 4, 5.
d)
D. 2, 3. 4
26.
Câu 27. Hình sau đây mô tả đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? 1. [M] là động mạch, [N] là tĩnh mạch2. Dịch tuần hoàn trao đổi chất với tế bào qua mao mạch3. Dịch tuần hoàn là máu thuần túy không lẫn dịch mô.4. Có một đoạn máu không chảy trong mạch kín.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
27.
Câu 28. Gọi là hệ tuần hoàn kín vì
a)
A. máu phân phối đến các cơ quan nhanh
b)
B. máu lưu thông liên tục trong mạch kín
c)
C. máu chảy trong động mạch với áp lực cao.
d)
D. tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.
28.
Câu 29. Hình bên mô tả đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? 1. [P] là máu trong xoang cơ thể2. [M] là động mạch, [N] là tĩnh mạch.3. Dịch tuần hoàn là máu không bị trộn lẫn với dịch mô.4. Ở mạch máu [M], máu có áp lực và tốc độ thấp nhất.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
29.
Câu 30. Tính tự động của tim là
a)
A. khả năng tự động điều chỉnh lượng máu của tim.
b)
B. khả năng tự động điều chỉnh nhịp đập của tim.
c)
C. khả năng tự động co dãn theo chu kì của tim.
d)
D. khả năng tự động ngủ nghĩ của tim trong ngày.
30.
Câu 31. Khả năng co dãn tự động theo chu kì là nhờ hoạt động của
a)
A. các van tim.
b)
B. hệ dẫn truyền tim.
c)
C. hệ mạch máu.
d)
D. tâm thất
31.
Câu 32. Hệ dẫn truyền tim bao gồm
a)
A. nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.
b)
B. tim, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.
c)
C. tâm thất, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.
d)
D. tâm nhĩ, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His
32.
Câu 33. Tim co dãn tự động theo chu kì là nhờ sự tự động phát xung của
a)
A. sợi Purkinje
b)
B. nút xoang nhĩ.
c)
C. bó His.
d)
D. nút nhĩ thất.
33.
Câu 34. Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trình tự là
a)
A. Nút xoang nhĩ phát xung điện ( Nút nhĩ thất ( Bó His ( Mạng lưới Purkinje.
b)
B. Nút xoang nhĩ phát xung điện ( Bó His ( Nút nhĩ thất ( Mạng lưới Purkinje.
c)
C. Nút xoang nhĩ phát xung điện ( Nút nhĩ thất ( Mạng lưới Purkinje ( Bó His.
d)
D. Nút xoang nhĩ phát xung điện ( Mạng lưới Purkinje ( Nút nhĩ thất ( Bó His
34.
Câu 35. Khi nói về đặc điểm của hệ tuần hoàn đơn ở cá, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? 1. Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi (giàu O2)2. Tim có 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn3. Tâm thất co bơm máu vào động mạch chủ.4. Tâm nhĩ chứa máu đỏ tươi, tâm thất chứ máu đỏ thẫm (giàu CO2).
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
35.
Câu 36. Sơ đồ sau mô tả cấu tạo và đường đi của máu trong hệ tuần hoàn đơn ở cá. Em hãy nối tên các thành phần sau sao cho đúng.
a)
A. 1-g, 2-d, 3-e, 4-b, 5-f,6-a, 7c
b)
B. . 1-c, 2-d, 3-e, 4-b, 5-f,6-a, 7g
c)
C. . 1-g, 2-e, 3-d, 4-b, 5-f,6-a, 7c
d)
D. . 1-b, 2-d, 3-e, 4-g, 5-f,6-a, 7c
36.
Câu 37. Hình bên trái mô tả các bộ phận của hệ dẫn truyền tim. Dựa vào những kiến thức đã học của mình về cấu tạo và hoạt động của hệ dẫn truyền tim, em hãy cho biết có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?1. [M] hoạt động làm cơ tâm nhĩ co.2. [N] có khả năng tự phát xung theo chu kì.3. [P] lan truyền xung thần kinh từ dưới lên 4. [O] là mạng Purkinje, [P] là bó His.
a)
A. 1
b)
2
c)
3
d)
4
37.
Câu 38. Sắp xếp các sự kiễn diễn ra trong một chu kì tim sao cho đúng?
a)
1-3-4-2
b)
4-2-1-3
c)
1-3-2-4
d)
4-2-3-1
38.
Câu 39. Ở người, loại mạch máu có tiết diện nhỏ nhất là
a)
A. mao mạch.
b)
B. mạch bạch huyết.
c)
C. tĩnh mạch.
d)
D. động mạch.
39.
Câu 40. Ở người, loại mạch máu có tổng tiết diện lớn nhất là
a)
A. động mạch.
b)
B. mạch bạch huyết.
c)
C. tĩnh mạch.
d)
D. mao mạch.
40.
Câu 41. Trong hệ tuần hoàn của thú và người, loại mạch có huyết áp lớn nhất là
a)
A. động mạch chủ.
b)
B. tĩnh mạch phổi.
c)
C. tĩnh mạch chủ.
d)
D. mao mạch.
41.
Câu 42. Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ
a)
A. tĩnh mạch chủ ( mao mạch ( động mạch chủ.
b)
B. động mạch chủ ( tĩnh mạch chủ ( mao mạch.
c)
C. động mạch chủ ( mao mạch ( tĩnh mạch chủ.
d)
D. tĩnh mạch chủ ( động mạch chủ ( mao mạch.
42.
Câu 43. Vận tốc máu cao nhất ở
a)
A. tĩnh mạch
b)
B. động mạch
c)
C. mạch bạch huyết
d)
D. mao mạch
43.
Câu 44. Vận tốc máu thất nhất ở
a)
A. tĩnh mạch
b)
B. động mạch
c)
C. mạch bạch huyết
d)
D. mao mạch
44.
Câu 45. Bệnh là
a)
A. những tổn thương về cấu trúc và chức năng của các bào quan bên trong cơ thể.
b)
B. những sự thay đổi về cấu trúc và hình dạng của các bộ phận phần mềm trên cơ thể.
c)
C. những sai lệch hoặc tổn thương về cấu trúc và chức năng của các bộ phận trên cơ thể.
d)
D. những tổn thương về mặt chức năng của hệ miễn dịch trên cơ thể
45.
Câu 46. Miễn dịch là
a)
A. khả năng cơ thể tự miễn nhiễm với tất cả bệnh tật.
b)
B. khả năng cơ thể tự bổ sung các chất kháng bệnh.
c)
C. khả năng cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.
d)
D. khả năng cơ thể tự điều hòa các hoạt động sống.
46.
Câu 47. Hệ miễn dịch ở người gồm 2 tuyến miễn dịch là
a)
A. miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu
b)
B. miễn dịch hoàn toàn và bán hoàn toàn
c)
C. miễn dịch tự phát và miễn dịch nhân tạo
d)
D. miễn dịch cơ thể và miễn dịch môi trường
47.
Câu 48. Miễn dịch không đặc hiệu còn được gọi là
a)
A. miễn dịch bẩm sinh.
b)
B. miễn dịch thích ứng.
c)
C. miễn dịch thu được.
d)
D. miễn dịch tế bào.
48.
Câu 49. Miễn dịch đặc hiệu là
a)
A. các yếu tố sẵn có, mang tính bẩm sinh đáp ứng như nhau trước mọi tác nhân gây bệnh.
b)
B. phản ứng đặc hiệu chống lại những kháng nguyên khác nhau khi chúng xâm nhập vào cơ thể.
c)
C. phản ứng giống nhau chống lại các loại vi khuẩn khác nhau khi chung xâm nhập vào cơ thể.
d)
D. phản ứng giống nhau chống lại những mầm bệnh khác nhau khi chúng xâm nhập vào cơ thể.
49.
Câu 50. Kháng nguyên là
a)
A. phần tử cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu
b)
B. phần tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu
c)
C. phần tử cơ thể sinh ra gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu
d)
D. phần tử ngoại lai gây ra đáp ứng miễn dịch đặc hiệu
50.
Câu 51. Khi hệ miễn dịch lần đầu tiếp xúc với kháng nguyên, sẽ tạo ra đáp ứng
a)
A. miễn dịch bẩm sinh.
b)
B. miễn dịch nguyên phát
c)
C. miễn dịch tự nhiên.
d)
D. miễn dịch thứ phát
51.
Câu 52. Khi hệ miễn dịch tiếp xúc lại với loại kháng nguyên trước đó, sẽ tạo ra các đáp ứng
a)
A. miễn dịch bẩm sinh.
b)
B. miễn dịch nguyên phát
c)
C. miễn dịch tự nhiên.
d)
D. miễn dịch thứ phát
52.
Câu 53. Chức năng chính của thận trong hệ tiết niệu là
a)
A. điều hòa đường huyết.
b)
B. lọc máu và tạo nước tiểu.
c)
C. trao đổi khí với tế bào.
d)
D. tạo ra chất dinh dưỡng.
53.
Câu 54. Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế
a)
A. điều hòa huyết áp.
b)
B. điều hòa đường huyết.
c)
C. điều hòa áp suất thẩm thấu.
d)
D. điều hòa nhịp tim
54.
Câu 55. Cân bằng nội môi là
a)
A. duy trì sự ổn định môi trường trong mô.
b)
B. duy trì sự ổn định môi trường trong cơ quan.
c)
C. duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.
d)
D. duy trì sự ổn định môi trường trong tế bào.
55.
Câu 56. Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là
a)
A. bộ phận tiếp nhận kích thích ( bộ phận điều khiển ( bộ phận thực hiện.
b)
B. bộ phận điều khiển ( bộ phận tiếp nhận kích thích ( bộ phận thực hiện.
c)
C. bộ phận tiếp nhận kích thích ( bộ phận thực hiện ( bộ phận điều khiển.
d)
D. bộ phận thực hiện ( bộ phận tiếp nhận kích thích ( bộ phận điều khiển.
56.
Câu 57. Trong cơ chế cân bằng nội môi, kết quả đáp ứng của bộ phận thực hiện tác động ngược lại bộ phận tiếp nhận kích thích gọi là quá trình
a)
A. trả lời đáp ứng
b)
B. liên hệ ngược
c)
C. liên hệ thuận
d)
D. đáp ứng.
57.
Câu 58. Nối các bộ phận duy trì cân bằng nội môi và chức năng sao cho đúng.
a)
A. 1-c, 2-a, 3-b
b)
B. 1-a, 2-b, 3-c
c)
C. 1-b, 2-b, 3-a
d)
D. 1-b, 2-a, 3-c
58.
Câu 59. Hình sau đây mô tả cơ chế điều hòa cân bằng nội môi. Khi nói về sơ đồ này, các phát biểu đúng là?1. [1] là bộ phận điều khiển, [2] là bộ phận tiếp nhận, [3] là bộ phận thực hiện2. Tín hiệu được truyền từ [2] truyền đến [3] dưới dạng xung thần kinh hoặc hormone.3. [5] là quá trình kết quả đáp ứng tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích.4. Quá trình điều khiển trong được thực hiện bởi trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.
a)
A. 1, 2, 4.
b)
B. 2, 3, 4.
c)
C. 1, 3, 4.
d)
D. 1, 2, 3.
59.
Câu 60. Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ
a)
A. tĩnh mạch chủ ( mao mạch ( động mạch chủ.
b)
B. động mạch chủ ( tĩnh mạch chủ ( mao mạch.
c)
C. động mạch chủ ( mao mạch ( tĩnh mạch chủ.
d)
D. tĩnh mạch chủ ( động mạch chủ ( mao mạch.
60.
Câu 61. Trong một chu kì tim, huyết áp cực đại (tâm thu) ứng với giai đoạn
a)
A. pha co tâm nhĩ.
b)
B. pha co tâm thất
c)
C. pha dãn chung.
d)
D. tất cả các pha.
61.
Câu 62. Trong một chu kì tim, huyết áp cực tiểu (tâm trương) ứng với lúc
a)
A. tim nghĩ.
b)
B. tâm nhĩ dãn
c)
C. tâm thất dãn .
d)
D. tất cả các pha.
62.
Câu 63. Người mắc bệnh xơ vữa thành mạch thường bị cao huyết áp vì
a)
A. có nhịp tim nhanh nên bị cao huyết áp.
b)
B. có lực co tim mạnh nên bị cao huyết áp.
c)
C. sức cản của thành mạch với dòng máu cao.
d)
D. khả năng hấp thụ dinh dưỡng kém gây thiếu máu.
63.
Câu 64. Huyết áp giảm dần trong hệ mạch vì những nguyên nhân nào sau đây?
a)
A. 1, 3.
b)
B. 3, 3
c)
C. 2, 3.
d)
D. 1, 2.
64.
Câu 65. Hoạt động tim mạch được điều hòa bằng cơ chế
a)
A. thần kinh
b)
B. thể dịch.
c)
C. thần kinh và thể dịch.
d)
D. hệ dẫn truyền tim.
65.
Câu 66. Cơ chế thể dịch được thực hiện nhờ các
a)
A. enzyme.
b)
B. thụ thể
c)
C. hormone
d)
D. kháng thể
66.
Câu 38. Khi lượng nước trong cơ thể giảm thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?
a)
A. Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm
b)
B. Áp suất thẩm thấu tăng, huyết áp tăng.
c)
C. Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng.
d)
D. Áp suất thẩm thấu giảm, huyết áp giảm
67.
Câu 39. Khi tăng hàm lượng chất nào sau đây thì nội môi sẽ có áp suất thẩm thấu giảm?
a)
A. Cl.
b)
B. Glucose.
c)
C. Na+
d)
D. Nước
68.
Câu 40. Khi lượng nước trong cơ thể tăng lên so với bình thường, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Áp suất thẩm thấu giảm, huyết áp tăng.
b)
B. Áp suất thẩm thấu tăng, huyết áp tăng.
c)
C. Áp suất thẩm thấu giảm, huyết áp giảm.
d)
D. Áp suất thẩm thấu tăng, huyết áp giảm.
69.
Câu 8. Chức năng chính của thận trong hệ tiết niệu là
a)
A. điều hòa đường huyết.
b)
B. lọc máu và tạo nước tiểu.
c)
C. trao đổi khí với tế bào.
d)
D. tạo ra chất dinh dưỡng.
70.
Câu 1. Bài tiết là quá trình loại bỏ khỏi cơ thể các chất
a)
A. cơ thể ít sử dụng đến, các chất độc hại, các chất dư thừa.
b)
B. cơ thể không sử dụng, các chất hấp thu từ hệ tiêu hóa.
c)
C. cơ thể không sử dụng, các chất độc hại, các chất dư thừa
d)
D. cơ thể tiếp nhận thức ăn đầu vào và thải ra chất cặn bã
Reset
