wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học hk1

Total questions: 68

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Rễ cây hấp thụ những chất nào?

a)

A. Nước và các ion khoáng.

b)

B. Các ion khoáng và chất khí.

c)

C. Nước và glucôzơ.

d)

D. Saccarôzơ và nước.

2.

Câu 2: Dòng nước và ion khoáng được vận chuyển ở thân chủ yếu qua

a)

A. mạch rây theo chiều từ trên xuống.

b)

B. mạch rây theo chiều từ dưới lên.

c)

C. mạch gỗ theo chiều từ trên xuống.

d)

D. mạch gỗ theo chiều từ dưới lên.

3.

Câu 3: Các chất hữu cơ được vận chuyển ở thân chủ yếu qua

a)

A. mạch rây theo chiều từ trên xuống.

b)

B. mạch rây theo chiều từ dưới lên.

c)

C. mạch gỗ theo chiều từ trên xuống.

d)

D. mạch gỗ theo chiều từ dưới lên.

4.

Câu 4: Vai trò của quá trình thoát hơi nước là

a)

A. cung cấp năng lượng cho lá, cung cấp O2 cho quá trình quang hợp, điều hòa nhiệt độ cho lá cây.

b)

B. cung cấp CO2 cho quá trình quang hợp, tạo động lực vận chuyển nước và ion khoáng, điều hòa nhiệt độ cho lá

cây.

c)

C. tạo động lực vận chuyển nước và ion khoáng, cung cấp năng lượng cho lá, điều hòa nhiệt độ cho lá cây.

d)

D. điều hòa nhiệt độ cho lá cây, tạo động lực vận chuyển các chất hữu cơ, cung cấp năng lượng cho lá.

5.

Câu 5: Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế

a)

A. thẩm thấu.

b)

B. chủ động.

c)

C. nhờ các bơm ion.

d)

D. cần tiêu tốn năng lượng.

6.

Câu 6: Rễ cây có thể hấp thụ Kali ở dạng

a)

A. K+

b)

B. KOH.

c)

C. K2SO4.

d)

D. K2CO3.

7.

Câu 7: Giả sử, nồng độ Ca+

trong rễ cây là 0,6M, trong đất là 0,4M, khi đó ion Ca+

sẽ vận chuyển từ ngoài vào

trong rễ cây bằng cách nào?

a)

A. Nhập bào.

b)

B. Thẩm thấu.

c)

C. Hấp thu thụ động.

d)

D. Hấp thu chủ động.

8.

Câu 8: Giả sử nồng độ Ca2+ ở trong tế bào lông hút của rễ cây là 0,06 M. Rễ cây sẽ không thể hấp thụ thụ động ion

Ca2+ khi cây sống trong môi trường có nồng độ Ca2+ nào sau đây?

a)

A. 0,08 M.

b)

B. 0,02 M.

c)

C. 0,1 M.

d)

D. 0,065 M.

9.

Câu 9: Các nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng?

a)

A. Fe, Mn, H, N, O, Zn.

b)

B. Fe, Mn, Cl, Zn, Cu.

c)

C. C, H, Fe, Mn, Cu, Ni.

d)

D. C, H, O, N, S, Fe, Zn.

10.

Câu 10: Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

a)

A. C, H, O, N, P, K, S.

b)

B. C, H, O, N, P, K, Cu.

c)

C. C, H, O, N, P, S, Fe.

d)

D. C, H, O, N, P, S, Mn.

11.

Câu 11: Vi khuẩn có khả năng liên kết N2 với H2 tạo thành NH4+

giúp cung cấp đạm cho cây là

a)

C. Vi khuẩn Rhizôbium sống cộng sinh trên rễ cây họ Đậu và Vi khuẩn oxi hoá Lưu huỳnh.

b)

B. Vi khuẩn Azotobacter sống tự do trong đất và Vi khuẩn oxi hoá Sắt.

c)

A. Vi khuẩn Azotobacter sống tự do trong đất và Vi khuẩn Rhizôbium sống cộng sinh trên rễ cây họ Đậu.

d)

D. Vi khuẩn oxi hoá Sắt và Vi khuẩn oxi hoá Lưu huỳnh.

12.

Câu 12: Vi khuẩn chuyển hoá muối amôn (NH4+) thành muối nitrat (NO3-) là:

(a)  

13.

Câu 13: Vi khuẩn chuyển hoá vật chất hữu cơ thành muối amôn (NH4+) là:

(a)  

14.

Câu 14: Vi khuẩn chuyển hoá nitơ tự do (N2) thành muối amôn là:

(a)  

15.

Câu 15: Vi khuẩn chuyển hoá muối nitraT (NO3-) thành nitơ tự do (N2) là:

(a)  

16.

Nơi diễn ra của pha sáng là

a)

Màng tilacoit

b)

chất nền ( Stroma )

17.

Nơi diễn ra của pha tối là

a)

Màng tilacoit

b)

chất nền ( Stroma )

18.

Nguyên liệu của pha sáng là

a)

H2O, ADP, NADP+

b)

CO2, ATP, NADPH

19.

Nguyên liệu của pha tối là

a)

H2O, ADP, NADP+

b)

CO2, ATP, NADPH

20.

Sản phẩm của pha sáng là

a)

O2, ATP, NADPH

b)

Cacbon hidrat( CH20 ), ADP, NADP+

21.

Sản phẩm của pha tối là

a)

O2, ATP, NADPH

b)

Cacbon hidrat ( CH2O ), ADP, NADP+

22.

Ở thực vật, hệ sắc tố quang hợp gồm 2 nhóm: diệp lục tố (a và b) và carôtenoit

(caroten và xantophyl)

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Hệ sắc tố chính là diệp lục a và diệp lục b.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Hệ sắc tố phụ là diệp lục a và caroten.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Cơ quan chủ yếu thực hiện chức năng quang hợp là thân.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Ở thực vật, lục lạp là bào quan quang hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Carotenoit là sắc tố làm cho lá có màu vàng.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Thực vật C3 có phân bố , đại diện là

a)

VD Rêu, mía, xương rồng

b)

Phân bố ở hầu hết mọi nơi, ôn đới. Đại diện là rêu và các cây gỗ lớn.

c)

Phân bố ở nhiệt đới, cận nhiệt đới. Đại diện là mía, rau dền, ngô,...

d)

Phân bố ở sa mạc, khô nóng. Đại diện là xương rồng, thanh long, dứa.

29.

Thực vật C4 có phân bố và đại diện là

a)

Phân bố ở hầu hết mọi nơi, ôn đới. Đại diện là rêu và các cây gỗ lớn.

b)

Phân bố ở nhiệt đới, cận nhiệt đới. Đại diện là mía, rau dền, ngô,...

c)

Phân bố ở sa mạc, khô nóng. Đại diện là xương rồng, thanh long, dứa.

d)

hong nhứ

30.

Thực vật CAM có phân bố và đại diện là

a)

Phân bố ở hầu hết mọi nơi, ôn đới. Đại diện là rêu và các cây gỗ lớn.

b)

Phân bố ở nhiệt đới, cận nhiệt đới. Đại diện là mía, rau dền, ngô,...

c)

hum biết lun á bà

d)

Phân bố ở sa mạc, khô nóng. Đại diện là xương rồng, thanh long, dứa.

31.

Thực vật C3 có năng suất quang hợp ... và thời gian cố định CO2 là ...

(a)  

32.

Thực vật C4 có năng suất quang hợp ... và thời gian cố định CO2 là ...

(a)  

33.

Thực vật CAM có năng suất quang hợp ... và thời gian cố định CO2 là ...

(a)  

34.

Quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM khác nhau chủ yếu là sản phẩm

cố định CO2 đầu tiên.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Năng lượng sử dụng cho pha tối của quá trình quang hợp được cung cấp từ pha

sáng.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Pha tối của quang hợp là pha khử CO2 và tạo sản phẩm hữu cơ.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Nhóm thực vật có quá trình hô hấp sáng là các cây CAM vì chúng sống trong

môi trường khô hạn và có cường độ ánh sáng cao.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Thực vật CAM phân bố chủ yếu ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới như mía, rau

dền, ngô, cao lương.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp và cường

độ hô hấp bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Nhiệt độ cực đại hay cực tiểu cũng làm ngừng quang hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Khi cường độ ánh sáng vượt điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần cho

đến khi đạt cực đại.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Nhiệt độ ảnh hưởng đến cường độ quang hợp chủ yếu thông qua các phản ứng

của enzim trong pha sáng và pha tối.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Cường độ quang hợp tỉ lệ nghịch với nồng độ CO2 cho đến trị số bão hòa CO2,

trên ngưỡng đó quang hợp tăng.

a)

Sai

b)

Đúng

44.

Nồng độ CO2 trong không khí thích hợp nhất đối với quang hợp là 0,05%.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Nồng độ CO2 tăng thì cường độ quang hợp tăng cho đến điểm bão hoà CO2 thì

giảm xuống.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Nhiệt độ ảnh hưởng đến cấu tạo của bộ máy quang hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo khắc phục được điều kiện bất lợi của môi

trường hay sâu bệnh để sản xuất ra nông phẩm cho con người.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Thực vật C3 có điểm bù CO2 thấp hơn thực vật C4.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Quang hợp có thể bị giảm mạnh và đình trệ khi cây thiếu nước khoảng 40% –

60%.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Câu 44. Năng suất kinh tế là

a)

phần chất thô tích lũy trong các cơ quan kinh tế

b)

phần chất thô tích lũy trong toàn bộ cơ thể thực vật

c)

giá trị trái cây

d)

giá trị năng suất

51.

Câu 45. Năng suất sinh học là

a)

phần chất thô tích lũy trong toàn bộ cơ thể thực vật ( củ, quả ,lá,...)

b)

giá trị kinh tế

c)

giá trị sinh học

d)

phần chất thô tích lũy trong cơ quan kinh tế

52.

Câu 46. Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

A. 80 – 85%.

b)

B. 85 – 90%.

c)

C. 90 – 95%.

d)

D. Trên 95%.

53.

Câu 47. Năng suất kinh tế là phần chất khô tích lũy trong bộ phận nào của cây khoai tây?

a)

A. Thân.

b)

B. Lá.

c)

C. Củ.

d)

D. Toàn bộ cây.

54.

Câu 48. Năng suất kinh tế là phần chất khô tích lũy trong bộ phận nào của cây bắp cải?

a)

A. Thân.

b)

B. Lá.

c)

C. Củ.

d)

D. Toàn bộ cây.

55.

Hô hấp là quá trình ôxi hóa sinh học các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O,

đồng thời giải phóng năng lượng.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Nguyên liệu của quá trình hô hấp gồm H2O và C6H12O6.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách nên hô hấp xảy ra ở tất cả các cơ

quan, đặc biệt ở các cơ quan đang có hoạt động sinh lý mạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Bào quan thực hiện chức năng hô hấp là ty thể và lục lạp.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Thực vật có hai con đường hô hấp là phân giải kỵ khí và phân giải hiếu khí.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Nồng độ CO2 cao sẽ kích thích hô hấp, do đó cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với

nồng độ CO2.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Hô hấp sáng có thể xảy ra ở thực vật C3, C4 và CAM với cường độ như nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Điều kiện xảy ra hô hấp sáng là cường độ ánh sáng cao, lượng O2 cạn kiệt, CO2

tích lũy nhiều.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Thực vật xảy ra hô hấp sáng có năng suất thấp hơn so với thực vật không có hô

hấp sáng.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Sai Đúng

d)

Đúng Sai

65.

Hô hấp và quang hợp là hai quá trình đối nghịch nhau nhưng có mối quan hệ mật

thiết với nhau trong cơ thể thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Các nhân tố môi trường ảnh hưởng đến hô hấp bao gồm nước, nhiệt độ, nồng độ

ôxi và hàm lượng CO2.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Câu 65. Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự :

a)

A. Chu trình Krep → Đường phân → Chuỗi chuyền êlectron hô hấp.

b)

B. Đường phân → Chuỗi chuyền êlectron hô hấp → Chu trình Krep.

c)

C. Đường phân → Chu trình Krep → Chuỗi chuyền êlectron hô hấp.

d)

D. Chuỗi chuyền êlectron hô hấp → Chu trình Krep → Đường phân

68.

Câu 66. Nhân tố nào quyết định hô hấp hiếu khí hay hô hấp kị khí?

a)

A. O2.

b)

B. CO2.

c)

C. chất hữu cơ.

d)

D. hệ enzim