wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nhóm động vật không có sự trao đổi khí giữa tế bào với dịch tuần hoàn?_x000D_
a)
A. Hô hấp bằng mang.
b)
B. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.
c)
C. Hô hấp bằng hệ thống ống khí.
d)
D. Hô hấp bằng phổi._x000D_
2.
Câu 2. Khi nói đến hình thức hô hấp bằng phổi, phát biểu nào sau đây là sai?_x000D_
a)
A. Động vật thuộc lớp bò sát, chim, thú chỉ hô hấp bằng phổi.
b)
B. Lưỡng cư là loài động vật vừa hô hấp bằng phổi và da._x000D_
c)
C. Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ các cơ hô hấp co giãn khoang ngực và bụng._x000D_
d)
D. Sự thông khí ở phổi của lưỡng cư là nhờ sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng. _x000D_
3.
Câu 3. Chức năng quan trọng nhất của hệ tuần hoàn là gì?_x000D_
a)
A. Vận chuyển các chất.
b)
B. Duy trì cân bằng nội môi._x000D_
c)
C. Điều hoà nhiệt độ.
d)
D. Bảo vệ cơ thể chống bệnh tật._x000D_
4.
Câu 4. Khi nói đến hệ tuần hoàn ở động vật thân mềm, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai? I. Máu lưu thông trong hệ mạch kín với áp lực thấp. II. Máu có sắc tố hemoxianin. III. Máu và nước mô tiếp xúc trực tiếp với các tế bào. IV. Tim chưa phân hóa. V. Giữa động mạch và tĩnh mạch không có mạch nối._x000D_
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4._x000D_
5.
Câu 5. Khi nói đến chức năng của hệ tuần hoàn ở côn trùng có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Vận chuyển các chất dinh dưỡng đến từng tế bào. II. Vận chuyển các sản phẩm bài tiết. III. Điều hoà nhiệt độ IV. Vận chuyển khí (O2 và CO2) trong hô hấp._x000D_
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4_x000D_
6.
Câu 6. Những động vật có hệ tuần hoàn hở thường không thể có kích thước lớn, vì sao?_x000D_
a)
A. Tim không hoàn thiện nên không thể đẩy máu đi xa._x000D_
b)
B. Sắc tố hemoxianin trong máu có khả năng liên kết với O2 kém._x000D_
c)
C. Máu đi nuôi tế bào bị hoà loãng với nước mô nên không thể đẩy máu đi xa._x000D_
d)
D. Do mạch hở nên máu chảy chậm nên không thể đẩy máu đi xa._x000D_
7.
Câu 7. Ở hệ tuần hoàn hở, tại sao máu chảy với tốc độ chậm?_x000D_
a)
A. Hệ mạch cấu tạo đơn giản.
b)
B. Tim có cấu tạo đơn giản._x000D_
c)
C. Kích thước cơ thể nhỏ.
d)
D. Nhu cầu oxy và chất dinh dưỡng thấp.
8.
Câu 8. Ở hệ tuần hoàn hở, có cấu tạo chưa hoàn thiện, nhưng vẫn có ưu điểm so với tuần hoàn kín. Ưu điểm đó là gì?_x000D_
a)
A. Máu chảy chậm giúp sự trao đổi chất được triệt để._x000D_
b)
B. Có sắc tố hemoxianin giúp sự trao đổi chất được hiệu quả hơn._x000D_
c)
C. Tim không cần phải hoạt động mạnh, nhưng trao đổi chất vẫn hiệu quả._x000D_
d)
D. Máu tiếp xúc trực tiếp với các tế bào nên trao đổi chất dễ dàng._x000D_
9.
Câu 9. Khi nói đến sắc tố hô hấp ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?I. Sắc tố hô hấp chứa đồng là đặc trưng của các loài có hệ tuần hoàn hở. II. Các loại sắc tố hô hấp đều có khả năng kết hợp với O2 và CO2. III. Các động vật không xương sống đều có sắc tố hô hấp là hemoxianin. IV. Động vật không xương sống có máu màu đỏ do chứa sắc tố hemoglobin._x000D_
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4._x000D_
10.
Câu 10. Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?_x000D_
a)
A. Tôm, cua, cá.
b)
B. Giun đốt, sâu bọ, ốc sên._x000D_
c)
C. Trai, sò, rắn nước.
d)
D. Gián, châu chấu, chuột. _x000D_
11.
Câu 11. Để duy trì cân bằng nội môi cần có đủ 3 bộ phận cơ bản là bộ phận tiếp nhận kích thích, bộ phận điều khiển và bộ phận thực hiện. Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì đường huyết là gì?_x000D_
a)
A. Gan.
b)
B. Tụy.
c)
C. Thận.
d)
D. Máu._x000D_
12.
Câu 12. Khi trời lạnh, các động vật đẳng nhiệt có thể chống lạnh bằng nhiều cách khác nhau, có bao nhiêu hoạt động giúp giữ ổn định nhiệt độ cơ thể?I. Ngủ đông. II. Xù lông, co mạch máu dưới da. III. Tụ tập thành bầy. IV. Giảm cường độ chuyển hoá tế bào._x000D_
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4._x000D_
13.
Câu 13. Khi lao động nặng, có bao nhiêu quá trình sau đây diễn ra đúng?I. Quá trình biến đổi glicogen thành glucôzơ ở cơ diễn ra mạnh. II. Quá trình điều hoà thân nhiệt diễn ra mạnh. III. Quá trình điều hoà thân nhiệt mạnh mẽ, quá trình hô hấp giảm. IV. Quá trình điều hoà huyết áp và thân nhiệt diễn ra mạnh._x000D_
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4._x000D_
14.
Câu 14. Khi trời nóng ta thường cảm thấy mệt mỏi, vì sao?_x000D_
a)
A. Mất nhiều nước do thoát mồ hôi.
b)
B. Giảm cường độ chuyển hoá trong tế bào.
c)
C. Cản trở quá trình sinh lý trong cơ thể.
d)
D. Trung ương thần kinh bị bức chế._x000D_
15.
Câu 15. Trong cơ chế chống lạnh, cơ thể có những đặc điểm sinh lý phù hợp. Có bao nhiêu đặc điểm sau đây đúng? I. Tăng sinh nhiệt thông qua chuyển hoá cơ bản. II. Giảm mất nhiệt bằng cách co mạch máu dưới da. III. Co các cơ chân lông. IV. Hình thành phản xạ “run”._x000D_
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4._x000D_
16.
Câu 16. Các loại thuốc giảm sốt có tác dụng gì?_x000D_
a)
A. Tăng sự chuyển hoá cơ bản của tế bào.
b)
B. Kích thích trung khu chống nóng.
c)
C. Ức chế trung khu chống lạnh.
d)
D. Kích thích trung khu chống lạnh._x000D_
17.
Câu 17. Khi phân biệt vận động khép lá, xòe lá ở cây phượng và cây trinh nữ, có bao nhiêu phát sau đây đúng? ----I. Ở cây trinh nữ là ứng động không sinh trưởng, còn cây phượng là ứng động sinh trưởng--- II. Ở cây trinh nữ do tác động cơ học, còn cây phượng là do tác động của ánh sáng. ---- III. Ở cây trinh nữ do sự thay đổi sức trương nước của tế bào ở cuống lá, còn cây phượng là do sự sinh trưởng mặt trên và dưới không đều. ----IV. Phản ứng khép lá của cây trinh nữ nhanh hơn phản ứng khép lá ở cây phượng.----V. Ở cây trinh nữ sẽ giúp cho nó bảo vệ lá, còn cây phượng sẽ giúp quang hợp (khi mở ra) và chống mất nước (khi khép lá)._x000D_
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5._x000D_
18.
Câu 18. Hình thức nào sau đây thuộc vận động hướng động ở thực vật?_x000D_
a)
A. Gập lá khi tiếp xúc, hướng nước, hướng hóa. _x000D_
b)
B. Nở hoa, tự vệ, hướng nước, hướng hóa._x000D_
c)
C. Tự vệ, hướng sáng, hướng hóa, hướng nước. _x000D_
d)
D. Hướng đất, hướng nước, hướng sáng, hướng hóa._x000D_
19.
Câu 19. Khi bị kim châm vào ngón tay, thì ngón tay sẽ co lại. Hiện tượng trên được mô tả là một cung phản xạ tự vệ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?----I. Bộ phận tiếp nhận là các tế bào thụ quan ở da.----II. Sợi cảm giác truyền từ bộ phận thụ quan đến các cơ ở ngón tay.----III. Bộ phận xử lí thông tin và quyết định hình thức và mức độ phản ứng là trung ương thần kinh tủy sống.----IV. Sợi vận động truyền từ tủy sống đến các cơ ở ngón tay.-----V. Bộ phận thực hiện là các cơ ở ngón tay.-----VI. Đây là một phản xạ không có điều kiện._x000D_
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 6._x000D_
20.
Câu 20. Khi đang đi chơi, bất ngờ một con chó dại ngay trước mặt. Hiện tượng trên được mô tả là một cung phản xạ tự vệ, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?----I. Bộ phận tiếp nhận là mắt.-----II. Sợi cảm giác truyền từ bộ phận tiếp nhận đến não bộ.-----III. Bộ phận xử lí thông tin và quyết định hình thức và mức độ phản ứng là não bộ.----IV. Sợi vận động truyền từ não đến các cơ tay, chân.----V. Bộ phận thực hiện là cơ chân, tay để chạy hoặc xua đuổi.----VI. Đây là một phản xạ có điều kiện._x000D_
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 6._x000D_
21.
Câu 21. Cảm ứng động vật là gì?_x000D_
a)
A. Cảm ứng là khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích từ môi trường sống đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển._x000D_
b)
B. Cảm ứng là phản ứng lại cách kích thích từ môi trường sống đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển._x000D_
c)
C. Cảm ứng là thực hiện các kích thích để trả lời các phản ứng từ môi trường sống đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển._x000D_
d)
D. Cảm ứng là xử lý các kích thích để trả lời các phản ứng từ môi trường sống đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển._x000D_
22.
Câu 22. Để thực hiện một cung phản xạ để trả lời kích thích từ môi trường ngoài. Những bộ phận nào sau đây không có trong một cung phản xạ?_x000D_
a)
A. Bộ phận tiếp nhận kích thích (thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm)._x000D_
b)
B. Bộ phận phân tích tổng hợp (hệ thần kinh)._x000D_
c)
C. Bộ phận thực hiện phản ứng (cơ, tuyến…)._x000D_
d)
D. Bộ phận cơ sở dữ liệu và tín hiệu._x000D_
23.
Câu 23. Các tế bào thần kinh nằm rải rác trên bề mặt cơ thể và liên hệ với nhau tạo thành mạng lưới là đặc điểm hệ thần kinh của nhóm động vật nào?
a)
A. Nguyên sinh.
b)
B. Có đối xứng hai bên.
c)
C. Có đối xứng tỏa tròn.
d)
D. Có xương sống._x000D_
24.
Câu 24. Tính cảm ứng với các đặc điểm như: phản ứng tiêu tốn nhiều năng lượng, các tế bào thần kinh phân bố rải rác, phản ứng chưa mang tính định khu, thường gặp ở ruột khoang. Thuộc động vật có hệ thần kinh dạng nào?_x000D_
a)
A. Phóng xạ.
b)
B. Dạng ống.
c)
C. Chuỗi hạch.
d)
D. Dạng lưới._x000D_
25.
Câu 25. Hệ thần kinh tiến hóa nhất ở động vật không xương sống là dạng nào?_x000D_
a)
A. Dạng thần kinh lưới.
b)
B. Dạng thần kinh phân tán._x000D_
c)
C. Dạng thần kinh ống.
d)
D. Dạng thần kinh chuỗi hạch._x000D_
26.
Câu 26. Khi nói đến hệ thần kinh của côn trùng, đặc điểm nào sau đây sai?_x000D_
a)
A. Các tế bào thần kinh tập trung tạo thành hạch đầu, hạch ngực và hạch bụng._x000D_
b)
B. Có hiện tượng đầu hóa rõ rệt, các tế bào thần kinh tập trung ở hạch đầu nhiều nhất._x000D_
c)
C. Các cơ quan cảm giác rất phát triển và phân hóa._x000D_
d)
D. Phản ứng của cơ thể chưa mang tính định khu._x000D_
27.
Câu 27. Nhóm chất điều hoà sinh trưởng được tổng hợp ở đỉnh sinh trưởng, lá non là gì?_x000D_
a)
A. Auxin, êtylen.
b)
B. Giberelin, axit abxixic.
c)
C. Axit abxixic, êtyle.
d)
D. Auxin, giberelin._x000D_
28.
Câu 28. Sinh trưởng là gì?_x000D_
a)
A. sự tăng lên khối lượng và thể tích của tế bào, mô, cơ quan của cơ thể thực vật.
b)
B. sự tăng lên về kích thước (chiều dài, bề mặt, thể tích) của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào.
c)
C. sự tăng lên về kích thước và thể tích của tế bào, mô, cơ quan của cơ thể thực vật.
d)
D. sự tăng lên về kích thước và khối lượng của tế bào, mô, cơ quan của cơ thể thực vật._x000D_
29.
Câu 29. Kết quả sinh trưởng sơ cấp là gì?_x000D_
a)
A. Tạo mạch rây thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi.
b)
B. Làm cho thân, rễ cây dài ra do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
c)
C. Tạo lóng do hoạt động của mô phân sinh lóng.
d)
D. Tạo biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp._x000D_
30.
Câu 30. Khi nói về tác dụng sinh lí của các hoocmôn ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu đúng? -----I. Auxin tự nhiên và các auxin nhân tạo được sử dụng để kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỉ lệ thụ quả, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ. ----II. Hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào nhiệt độ gọi là xuân hóa. -----III. Êtilen có vai trò thúc quả chóng chín, kích thích nảy mầm của hạt. -----IV. Axít abxixic liên quan đến sự đóng mở của khí khổng, được sinh ra ở trong lá (lục lạp). -----V. Phitôcrôm là sắc tố cảm nhận quang chu kì của thực vật và là sắc tố nẩy mầm đối với các loại hạt mẫn cảm với ánh sáng._x000D_
a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 4._x000D_
31.
Câu 31. Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật là gì?_x000D_
a)
A. Diệp lục b.
b)
B. Carotenoit.
c)
C. Phitocrôm.
d)
D. Diệp lục a, b và phitocrom._x000D_
32.
Câu 32. Ở điều kiện chiếu sáng 16 giờ mỗi ngày, lúa mì và đậu hà lan ra hoa, còn cúc không ra hoa. Nếu chiếu sáng 9 giờ mỗi ngày thì đậu hà lan ra hoa, còn lúa mì không ra hoa. Kết luận nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A. Lúa mì là cây ngày dài, đậu hà lan và cúc là cây ngày ngắn.
b)
B. Lúa mì là cây ngày dài, đậu hà lan là cây trung tính, cúc là cây ngày ngắn.
c)
C. Lúa mì là cây ngày dài, đậu hà lan là cây ngày ngắn, cúc là cây trung tính.
d)
D. Lúa mì và đậu hà lan là cây ngày dài, còn cúc là cây ngày ngắn._x000D_
33.
Câu 33. Kết quả sinh trưởng thứ cấp là gì?_x000D_
a)
A. Do hoạt động của mô phân sinh bên, tạo ra gỗ dác, gỗ lõi và vỏ.
b)
B. Làm cho thân, rễ cây dài ra do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
c)
C. Tạo lóng do hoạt động của mô phân sinh lóng.
d)
D. Tạo biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp._x000D_
34.
Câu 34. Thực vật Hai lá mầm có các mô phân sinh nào?_x000D_
a)
A. Đỉnh và lóng.
b)
B. Đỉnh và bên.
c)
C. Đỉnh thân và rễ.
d)
D. Lóng và bên._x000D_
35.
Câu 35. Sinh trưởng thứ cấp của cây thân gỗ nhờ hoạt động của_x000D_
a)
A. mô phân sinh bên.
b)
B. mô phân sinh đỉnh.
c)
C. mô phân sinh lóng.
d)
D. phần gỗ và vỏ_x000D_
36.
Câu 36. Loại mô phân sinh không có ở cây xoài là mô phân sinh gì?_x000D_
a)
A. Lóng.
b)
B. Đỉnh rễ.
c)
C. Đỉnh thân.
d)
D. Bên._x000D_
37.
Câu 37. Có thể xác định tuổi của cây thân gỗ, người ta nhờ dựa vào đặc điểm nào?_x000D_
a)
A. Tầng sinh mạch.
b)
B. Các tia gỗ.
c)
C. Vòng năm.
d)
D. Tầng sinh vỏ_x000D_
38.
Câu 38. Sinh trưởng của cơ thể thể động vật là gì? _x000D_
a)
A. Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể._x000D_
b)
B. Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào._x000D_
c)
C. Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể._x000D_
d)
D. Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể._x000D_
39.
Câu 39. Những sinh vật nào sau đây phát triển không qua biến thái?_x000D_
a)
A. Bọ ngựa, cào cào.
b)
B. Bọ xít, ong, châu chấu.
c)
C. Cá chép, khỉ, chó, thỏ.
d)
D. Cánh cam, bọ rùa._x000D_
40.
Câu 40. Ở động vật, phát triển qua biến thái không hoàn toàn có đặc điểm gì? _x000D_
a)
A. Qua hai lần lột xác.
b)
B. Con non gần giống con trưởng thành._x000D_
c)
C. Con non giống con trưởng thành.
d)
D. Qua 3 lần lột xác. _x000D_
41.
Câu 41. Trẻ em chậm lớn hoặc ngừng lớn, não ít nếp nhăn, trí tuệ thấp là do cơ thể không có đủ hoocmôn nào?_x000D_
a)
A. tirôxin.
b)
B. testostêrôn.
c)
C. sinh trưởng.
d)
D. ơstrôgen._x000D_
42.
Câu 42. Phân tích sữa và khả năng hấp thụ protein trong sữa của một số động vật có vú và người, người ta thu được kết quả: Kết luận nào sau đây đúng?_x000D_
a)
A. Động vật có tuổi thọ càng cao thì tốc độ sinh trưởng càng chậm.
b)
B. Thức ăn có ảnh hưởng lớn nhất đến sự lớn lên của cơ thể.
c)
C. Lượng prôtêin trong sữa mẹ tỉ lệ thuận với tốc độ sinh trưởng ở giai đoạn còn non.
d)
D. Sữa mẹ càng giàu prôtêin thì thời gian sinh trưởng càng ngắn._x000D_
43.
Câu 43. Trong những hoocmôn dưới đây, có bao nhiêu hoocmôn ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của động vật không xương sống?----I. testostêrôn.----II. Ơstrôgen.-----III. tirôxin.------IV. ecđixơn.-----V. juvenin.------VI. sinh trưởng._x000D_
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 5.
d)
D. 4._x000D_
44.
Câu 44. Cho các đặc điểm sau:-----(1) Đàn ông có râu, giọng nói trầm.-----(2) Gà trống có mào, cựa phát triển, màu lông rực rỡ.-------(3) Cơ quan sinh dục tạo tinh trùng.------(4) Hươu đực có sừng, sư tử đực có bờm.-----(5) Cơ quan sinh dục tạo trứng. Đặc điểm nào là đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp?_x000D_
a)
A. (2), (4).
b)
B. (3), (5).
c)
C. (1), (2), (3), (4), (5).
d)
D. (1), (2), (4)._x000D_
45.
Câu 45. Ở loài ong, nếu hoocmôn juvenin tiết ra quá nhiều thì sinh trưởng phát triển sẽ như thế nào?_x000D_
a)
A. Kéo dài giai đoạn ấu trùng.
b)
B. Rút ngắn giai đoạn ấu trùng._x000D_
c)
C. Không thể biến đổi nhộng thành ong.
d)
D. Rút ngắn giai đoạn nhộng._x000D_
46.
Câu 46. Để tìm hiểu các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình biến thái của ếch người ta làm thí nghiệm cho _x000D_
a)
A. Hoocmôn tuyến giáp có tác dụng thúc đẩy sự phân bào. _x000D_
b)
B. Hoocmôn tuyến giáp kích thích sự rụng đuôi ở nòng nọc._x000D_
c)
C. Tiroxin là hoocmôn kích thích biến thái ở ếch._x000D_
d)
D. Tiroxin kích thích quá trình lột xác._x000D_
47.
Câu 47. Trẻ em bị còi xương thường được bác sĩ khuyên dùng vitamin D vì chất này có tác dụng gì? _x000D_
a)
A. Tạo xương giống tương tự canxi.
b)
B. Tăng quá trình hấp thụ canxi.
c)
C. Thành phần cấu tạo tủy xương.
d)
D. Tăng quá trình phân giải canxi._x000D_
48.
Câu 48. Cắt bỏ tuyến giáp của nòng nọc sẽ gây ra hậu quả gì sau đây? _x000D_
a)
A. Nòng nọc có kích thước khổng lồ nhưng không phát triển thành ếch được.
b)
B. Nòng nọc không lớn lên được.
c)
C. Nòng nọc còn nhỏ nhưng đã có hình dạng của ếch.
d)
D. Nòng nọc không hình thành đuôi._x000D_
49.
Câu 49. Kích thích sự sinh trưởng, phát triển mạnh ở tuổi dậy thì, hình thành các đặc điểm sinh dục thứ cấp nhờ hoocmôn:_x000D_
a)
A. sinh trưởng.
b)
B. tirôxin.
c)
C. ơstrogen, testosteron.
d)
D. testosterone._x000D_
50.
Câu 50. Ở người, dấu hiệu nào có thể liên quan tới việc tiết hoocmôn sinh trưởng quá ít ở giai đoạn chưa trưởng thành (trẻ em)?_x000D_
a)
A. Mất bản năng sinh dục.
b)
B. Trở thành người bé nhỏ.
c)
C. Trở thành người khổng lồ.
d)
D. Não ít nếp nhăn
51.
Câu 51. Tia tử ngoại có tác dụng_x000D_
a)
A. đẩy nhanh quá trình phân bào. _x000D_
b)
B. giúp chuyển hóa tiền vitamin D thành vitamin D._x000D_
c)
C. đẩy nhanh quá trình thành thục sinh dục. _x000D_
d)
D. chuyển hóa canxi thành xương._x000D_
52.
Câu 52. Cho các loài thực vật sau, các loài thực vật có hình thức sinh sản bào tử là gì?------(1) Rêu.------(2) Dương xỉ----- (3) Cỏ tranh.-----(4) Diếp cá.-----(5) Khoai lang._x000D_
a)
A. (1), (2).
b)
B. (3), (4).
c)
C. (2), (3).
d)
D. (4), (5)._x000D_
53.
Câu 53. Cho các hình thức sinh sản sau đây:------(1) Giâm hom sắn ( mọc cây sắn.---------(2) Tre, trúc nảy chồi ( mọc cây con.-------(3) Gieo hạt mướp ( mọc cây mướp.-------(4) Từ củ khoai lang ( mọc cây khoai lang. Những hình thức sinh sản sinh dưỡng là:_x000D_
a)
A. (1) và (2).
b)
B. (2).
c)
C. (1), (2) và (4).
d)
D. (2), (3) và (4)._x000D_
54.
Câu 54. Khi nói về vai trò của sinh sản vô tính đối với đời sống con người và thực vật, phát biểu nào sau đây đúng?------(1) Trồng cây xoài ghép sau 1 năm sẽ cho quả.--------(2) Từ một đoạn nhỏ thân khoai tây có thể nhân ra hàng trăm, nghìn cây con.--------(3) Trồng cây xoài từ hạt sau 4 năm sẽ cho quả.--------(4) Tạo số lượng lớn giống cây sâm Ngọc Linh bằng nuôi cấy mô._x000D_
a)
A. (1), (2), (4).
b)
B. (2), (3) và (4).
c)
C. (1), (2), (3).
d)
D. (1), (3) và (4)._x000D_
55.
Câu 55. Khi nói về ưu điểm của phương pháp nuôi cấy tế bào và mô thực vật trong sản xuất giống cây _x000D_
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 5._x000D_
56.
Câu 56. Quá trình thụ tinh ở thực vật diễn ra ở đâu?_x000D_
a)
A. Núm nhụy.
b)
B. Vòi nhụy.
c)
C. Túi phôi.
d)
D. Bao phấn._x000D_
57.
Câu 57. Hạt của cây hạt kín có nguồn gốc từ đâu?_x000D_
a)
A. Noãn.
b)
B. Bầu nhụy.
c)
C. Noãn cầu (trứng).
d)
D. Đầu nhụy._x000D_
58.
Câu 58. Trong thiên nhiên, cây tre sinh sản bằng_x000D_
a)
A. thân rễ.
b)
B. rễ phụ.
c)
C. thân bò.
d)
D. lóng._x000D_
59.
Câu 59. Khi ghép cành phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép, vì sao?_x000D_
a)
A. Để tập trung nước nuôi các cành ghép. _x000D_
b)
B. Để loại bỏ sâu bệnh trên lá cây._x000D_
c)
C. Để tránh gió mưa làm lay cành ghép. _x000D_
d)
D. Tiết kiệm nguồn chất dinh dưỡng cung cấp cho lá._x000D_
60.
Câu 60. Người ta thường chiết cành cây ăn quả lâu năm, giải thích vì sao?_x000D_
a)
A. Sớm thu hoạch và biết trước được đặc tính của quả.
b)
B. Để nhân giống nhanh và nhiều._x000D_
c)
C. Để tránh sâu bệnh gây hại.
d)
D. Dễ trồng và ít công chăm sóc._x000D_
61.
Câu 61. Loài nào sau đây có sinh sản bằng bào tử?_x000D_
a)
A. Dương xỉ.
b)
B. Sắn.
c)
C. Lúa.
d)
D. Ngô._x000D_
62.
Câu 62. Các hoocmôn nào của tuyến yên có tác dụng điều hoà sinh sản?_x000D_
a)
A. FSH và GH.
b)
B. FSH và LH.
c)
C. FSH và ADH.
d)
D. ADH và LH._x000D_
63.
Câu 63. Kiểu sinh sản ở động vật, như phân đôi, phân mảnh, nảy chồi được gọi chung là kiểu sinh sản gì?_x000D_
a)
A. Hữu tính.
b)
B. Bào tử.
c)
C. Sinh trinh.
d)
D. Sinh sản vô tính._x000D_
64.
Câu 64. Cá thể mới sinh ra vẫn dính với cơ thể mẹ một thời gian là đặc trưng của hình thức sinh sản vô tính:_x000D_
a)
A. Nảy chồi.
b)
B. Phân đôi.
c)
C. Tái sinh.
d)
D. Trinh sinh._x000D_
65.
Câu 65. Mỗi mảnh vụn cơ thể mẹ có thể tái sinh thành một cơ thể hoàn chỉnh là kiểu sinh sản thường gặp ở:_x000D_
a)
A. ruột khoang.
b)
B. chân khớp.
c)
C. bọt biển.
d)
D. thằn lằn._x000D_
66.
Câu 66. Trong các kiểu sinh sản vô tính ở động vật có một kiểu mà con sinh ra có vật chất di truyền chỉ bằng một nửa của mẹ, đó là hình thức sinh sản nào?_x000D_
a)
A. Phân đôi.
b)
B. Trinh sinh.
c)
C. Tái sinh.
d)
D. Phân mảnh._x000D_
67.
Câu 67. Vì sao nói trinh sản là hình thức sinh sản vô tính?_x000D_
a)
A. Có thể tạo ra số lượng lớn con cháu trong một thời gian ngắn.
b)
B. Con cháu sinh ra giống hệt nhau và giống mẹ.
c)
C. Cơ thể mới được sinh ra chỉ từ một cơ thể mẹ duy nhất.
d)
D. Không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái._x000D_
68.
Câu 68. Ở động vật, từ một cơ thể mẹ hình thành 2 cơ thể mới giống nhau và giống hệt mẹ. Hình thức sinh sản này được gọi là gì?_x000D_
a)
A. Phân đôi (trực phân).
b)
B. Phân bào nguyên nhiễm.
c)
C. Phân mảnh
d)
D. Sinh đôi._x000D_
69.
Câu 69. Khi nói đến sinh sản vô tính ở động vật, phát biểu nào sau đây sai?_x000D_
a)
A. Tạo ra số lượng lớn cá thể mới trong thời gian ngắn.
b)
B. Con sinh ra hoàn toàn giống mẹ.
c)
C. Con cháu thích nghi tốt với môi trường sống ổn định.
d)
D. Không có lợi khi quần thể có mật độ thấp._x000D_
70.
Câu 70. Khi nói đến sinh sản ở động vật hình thức trinh sản khác với các hình thức sinh sản vô tính như thế nào?_x000D_
a)
A. Tạo ra được nhiều cá thể mới trong một lần sinh.
b)
B. Chỉ gặp ở một số côn trùng, cơ thể mới tạo ra mang đặc điểm của 2 loài.
c)
C. Cơ thể mới được sinh ra từ tế bào sinh dục; không phải từ tế bào sinh dưỡng.
d)
D. Thời gian để tạo ra thế hệ mới khá dài và các cơ thể con mang bộ NST lưỡng bội._x000D_