Font size
Worksheetsmôn sinh
Total questions: 66
Worksheet time: 36mins
Câu 1: Dựa trên kiến thức về sinh trưởng và phát triển của sinh vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng cơ thể.
II. Sinh trưởng là nhờ sự tăng lên về số lượng và kích thước tế bào, nhờ đó cơ thể lớn lênIII. Phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể là nguyên nhân của sự sinh trưởng.
III. Phân hóa tế bào, phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể là nguyên nhân của sự sinh trưởng.
IV. Phát triển là sự phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể.
1
2
3
4
Câu 2: Dựa trên kiến thức về sinh trưởng và phát triển của sinh vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?I. Dấu hiệu đặc trưng của sinh trưởng là tăng số lượng, kích thước và khối lượng tế bào.
II. Phát triển gồm: Sinh trưởng → Phân hoá tế bào → Phát sinh hình thái cơ quan, cơ thể.
III. Bản chất của phát triển là sự phân bào làm tăng số lượng tế bào, sự tổng hợp và tích luỹ các chất làm tế bào.
IV. Bản chất của sinh trưởng là sinh trưởng của tế bào - phân hoá tế bào - phát sinh hình thái cơ quan, cơ thể.
1
2
3
4
Câu 3: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về đặc điểm sinh trưởng và phát triển ở thực vật?
I. Đây là hình thức sinh trưởng không giới hạn, sự sinh trưởng không giới hạn này có thể quan sát thấy rõ ở các cây thân gỗ lâu năm, với sự gia tăng chiều cao cây, đường kính thân, ... trong suốt chu kì sống của nó.
II. Hình thức sinh trưởng do sự phân chia liên tục của các tế bào tại các mô phân sinh.
III. Sinh trưởng xảy ra nơi có các mô phân sinh.
IV. Muốn phát triển phải trải qua sinh trưởng.
1
2
3
4
Câu 4: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở thực vật?
I. Có thể chịu ảnh hưởng của yếu tố bên ngoài và bên trong.
II. Yếu tố bên trong có thể do gene quy định.
III. Nước và độ ẩm không khí ảnh hưởng thông qua là nguồn nguyên liệu cung cấp cho quá trình quang hợp và các hoạt động trao đổi chất khác của cây.
IV. Tất cả các loài thực vật đều có nhu cầu cần nước và nhu cầu nước giống nhau.
1
2
3
4
Câu 5: Có bao nhiêu phát biểu sau đúng về đặc điểm cảm ứng ở động vật?
I. Nhanh, dễ nhận thấy hơn so với thực vật.
II. Chậm, khó nhận thấy hơn so với thực vật.
III. Diễn ra nhanh hơn so với thực vật.
IV. Chậm, dễ nhận thấy hơn so với thực vậ
1
2
3
4
Câu 6: Có bao nhiêu phát biểu sau đúng khi nói về cảm ứng ở động vật?
I. Là khả năng tiếp nhận và đáp ứng các kích thích của môi trường, giúp cơ thể tồn tại và phát triển.
II. Các phản xạ không điều kiện chỉ giúp bảo vệ cơ thể.
III. Chỉ có phản xạ có điều kiện mới giúp cơ thể thích nghi với môi trường.
IV. Mọi sinh vật, muốn tồn tại phải có phản xạ có điều kiện.
1
2
3
4
Câu 7: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về tập tính ở động vật?
I. Tập tính giúp động vật thích ứng với môi trường.
II. Động vật thay lông khi mùa đông đến là một ví dụ tập tính.
III. Một ví dụ tập tính ở động vật: tắc kè thay đổi màu thân khi ở các môi trường khác nhau.
IV. Tập tính giúp động vật đảm bảo cho chúng tồn tại và phát triển.
1
2
3
4
Câu 8: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tập tính bẩm sinh và học được của động vật?
I. Tập tính học được không bền vững và có thể thay đổi nếu không được củng cố và rèn luyện.
II. Tập tính học được là phản xạ có điều kiện.
III. Tập tính học được có số lượng nhiều, không bị hạn chế
IV. Là tập tính được hình thành trong quá trình sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm, đặc trưng cho cá thể.
1
2
3
4
Câu 9: Có bao nhiêu ví dụ sau đây đúng về tập tính bẩm sinh và học được của động vật?
I. Gà trống gáy vào mỗi sớm thuộc tập tính học được.
II. Ếch đực kêu sau cơn mưa đầu hạ để gọi bạn tình thuộc tập tính học được.
III. Khỉ con học cách leo trèo thuộc tập tính học được.
IV. Cóc nghiến răng khi trời sắp mưa thuộc tập tính học được.
1
2
3
4
Câu 10: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tập tính của động vật?
I. Khi đói, thỏ rừng rời khỏi nơi ẩn nấp để tìm kiếm lá cây, củ, quả, ... để ăn là tập tính kiếm ăn.
II. Chim bồ câu định hướng nhờ từ trường Trái Đất là tập tính kiếm ăn.
III. Cá định hướng nhờ thành phần hóa học của nước và hướng dòng nước chảy là tập tính kiếm ăn..
IV. Vai trò của tập tính kiếm ăn là đảm bảo cho sự sinh tồn của động vật.
1
2
3
4
Câu 1: Tính cảm ứng ở động vật đơn bào xảy ra nhờ đặc điểm nào sau đây?
A. Trạng thái co rút của nguyên sinh chất.
B. Hoạt động của hệ thẩn kinh.
C. Hoạt động của thể dịch.
D. Hệ thống nước mô bao quanh tế bào.
Câu 2: Hình thức cảm ứng đơn giản nhất ở động vật là gì?
A. Di chuyển cơ thể hướng tới hoặc tránh xa kích thích
B. Co rúm toàn thân
C. Phản ứng định khu
D. Phản ứng bằng cơ chế phản xạ
Câu 3: Hình thức cảm ứng của hệ động vật có hệ thần kinh được gọi chung là gì?
A. Tập tính.
B. Vận động cảm ứng.
C. Đáp ứng kích thích
D. Phản xạ.
Câu 4: Cảm ứng ở động vật là ?
A. Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
B. Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
C. Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
D. Phản ứng lại các kích thích vô định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
Câu 5: Ở động vật, phản xạ là gì?
A. Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể
B. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên trong của cơ thể.
C. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên ngoài cơ thể
D. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể
Câu 6: Dựa trên hình dưới và cho biết cung phản xạ tự vệ ở người gồm các thành phần nào?
A. Cơ quan thụ cảm , tủy sống, cơ quan phản ứng
B. Kích thích, cơ quan thụ cảm, đường dẫn truyền, tủy sống
C. Cơ quan thụ cảm, đường dẫn truyền, tủy sống, cơ quan phản ứng
D. Kích thích, cơ quan thụ cảm, đường dẫn truyền, tủy sống, cơ quan phản ứng
Câu 7: Một cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?
A. Cơ, tuyến → thụ quan hoặc cơ quan thụ cảm → Hệ thần kinh
B. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến → hệ thần kinh
C. Hệ thần kinh → thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến
D. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → hệ thần kinh → cơ tuyến.
Câu 8: Phản xạ nào dưới đây là phản xạ không điều kiện?
A. Nghe thấy tiếng gọi tên mình liền quay đầu lại
B. Đi trên đường thấy 1 xác con vật chết liền tránh xa
C. Đi ngoài trời nắng, da đổ mồ hôi
D. Nghe thấy bài hát yêu thích thì hát theo.
Câu 9:Cơ thể động vật đã xuất hiện tổ chức thần kinh, nhưng đáp ứng không hoàn toàn chính xác bằng cách co rút toàn thân, xảy ra ở động vật nào sau đây?
A. Giáp xác.
B. Cá.
C. Ruột khoang.
D. Thân mềm.
10.Hình thức cảm ứng ở động vật, được điều khiển bởi dạng thần kinh chuỗi, không xuất hiện ở động vật nào sau đây?
A. Thân mềm
B. Giun đốt.
C. Chân khớp.
D. San hô.
Câu 11: Khác với tính cảm ứng của thủy tức, phản ứng của giun đất như thế nào?
A. Đã mang tính định khu và ít tiêu tốn năng lượng hơn.
B. Chưa mang tính định khu nhưng chính xác hơn.
C. Được thực hiện theo cơ chế phản xạ.
D. Có cơ chế giống với phản ứng của các loài bò sát.
Câu 12: Ở động vật có các tổ chức thần kinh, hệ thần kinh tiến hóa nhất là gì?
A. Hệ thần kinh dạng lưới
B. Hệ thần kinh dạng chuỗi
C. Hệ thần kinh dạng ống
D. Không so sánh được sự tiến hóa.
Câu 1: Những tâp tính nào là những tập tính bẩm sinh?
A. Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, chuột nghe mèo kêu thì chạy.
B. Ve kêu vào mùa hè, chuột nghe mèo kêu thì chạy.
C. Ve kêu vào mùa hè, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.
D. Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.
Câu 2: Một con ngỗng khi nhìn thấy bất cứ quá trứng nào nằm ngoài tổ sẽ tìm cách lăn nó vào tổ. còn tu hú khi đẻ nhờ vào tổ của các loài chim khác lại cố gắng đẩy trứng của chim chủ nhà ra khỏi tổ. Cả hai hoạt động này đều giống nhau ở chỗ.
A. Là những tập tính học được từ đồng loại.
B. Chỉ là những hành động rập khuôn mang tính chất bản năng.
C. Chúng không phân biệt được trứng của mình
D. Chúng không biết ấp trứng.
Câu 3: Tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình sống?
A. Sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.
B. Phát triển của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.
C. Sống của cá thể , thông qua học tập và rút kinh nghiệm , được di truyền.
Câu 4: Tập tính học được ở động vật có chung các đặc điểm gì?
A. Suốt đời không đổi.
B. Sinh ra đã có.
C. Được truyền từ đời trước sang đời sau.
D. Phải học trong đời sống mới có được.
Câu 5: Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi nào?
A. Số lượng các synapse trong cung phản xạ tăng lên.
B. Kích thích của môi trường kéo dài.
C. Kích thích của môi trường lặp lại nhiều lần.
D. Kích thích của môi trường mạnh mẽ.
Câu 6: Thả chó xuống hồ bơi lần đầu thấy chó rất hoảng sợ cố bơi vào bờ, sau một số lần như vậy chó không hoảng sợ nữa đây là hiện tượng:
A. Quen nhờn.
B. Điều kiện hóa đáp ứng.
C. Điều kiện hóa hành động.
D. Học khôn.
Câu 7: In vết là hiện tượng học tập ở động vật như thế nào?
A. Động vật bám theo các vật chuyển động mà chúng nhìn thấy lần đầu tiên.
B. Động vật thực hiện di trú hằng năm về một nơi mà những năm trước đó chúng đã đến.
C. Động vật đánh dấu lãnh thổ của mình bằng các chất bài tiết của cơ thể.
D. Động vật ghi nhớ Phương pháp săn mồi.
Câu 8: Điều kiện hóa đáp ứng (điều kiện hóa kiểu Paplop) là hiện tượng học tập của động vật diễn ra như thế nào?
A. Hình thành các phản xạ có điều kiện trước một kích thích lặp đi lặp lại
B. Sự hình thành mối liên kết thần kinh mới trong hệ thần kinh trung ương dưới tác động của một kích thích mới
C. Sự hình thành mối liên kết mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích kết hợp đồng thời
D. Sự hình thành mối liên hệ giữa một hành vi của động vật với một phần thưởng hoặc hình phạt sau đó động vật sẽ chủ động lặp lại các hành vi đó
Câu 9: Điều kiện hóa hành động là hiện tượng học tập của động vật diễn ra như thế nào?
A. Sự hình thành các phản xạ có điều kiện trước một kích thích lặp đi lặp lại
B. Sự hình thành mối liên kết mới trong hệ thần kinh trung ương dưới tác động của một kích thích mới
C. Sự hình thành mối liên kết mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích đồng thời
D. Sự hình thành mối liên kết giữa một hành vi của động vật với một phần thưởng sau đó động vật sẽ chủ động lặp lại các hành vi đó.
Câu 10: Khi di cư, động vật trên cạn định hướng bằng cách nào?
A. Định hướng nhờ hướng gió, khí hậu.
B. Định hướng nhờ vị trí mặt trời, trăng, sao, địa hình.
C. Định hướng nhờ nhiệt độ, độ dài ngày...
D. Định hướng dựa vào thành phần hoá học của nước và hướng dòng nước chảy.
Câu 11: Hươu đực quệt dịch có mùi đặc biệt tiết ra từ tuyến cạnh mắt của nó vào cành cây để thông báo cho các con đực khác là tập tính gì?
A. Kiếm ăn.
B. Sinh sản.
C. Di cư.
D. Bảo vệ lãnh thổ.
Câu 12: Chim én (Delichon dasypus) thường bay về Phương Nam về mùa đông và bay trở lại miền Bắc vào mùa xuân khi thời tiết ấm áp. Đó là ví dụ về loại tập tính gì?
A. Xã hội.
B. Sinh sản.
C. Lãnh thổ.
D. Di cư.
Câu 1. Tuổi thọ của sinh vật do cái gì quyết định?
A. Protein
B. Gene
C. mRNA
D. Amino acid
Câu 2. Dấu hiệu nào dưới đây không thể hiện sự sinh trưởng ở cây cam?
A. Từ hạt nảy mầm biến đổi thành cây con
B. Từ một quả cam thành hai quả cam.
C. Từ một cây con ban đầu thành cây trưởng thành.
D. Từ hạt thành hạt nảy mầm.
Câu 3. Đâu là dấu hiệu sinh trưởng của một con gà?
A. Con gà đi bắt sâu và bới giun
B. Quả trứng nở ra con gà, con là con lớn lên thành gà trưởng thành
C. Con gà gáy vào buổi sáng
D. Con gà không nhìn thấy gì khi vào buổi tối
Câu 4. Cho thí nghiệm sau:
Bước 1. Trồng vài hạt lạc, đỗ, ngô,… đang nảy mầm vào chậu chứa đất ẩm.
Bước 2. Để nơi có ánh sáng và tưới nước hằng ngày.
Bước 3. Theo dõi và dùng thước đo chiều dài thân cây sau 3 ngày, 6 ngày, 9 ngày.
Bước 4. Nhận xét kết quả và rút ra kết luận.
Thí nghiệm được thực hiện nhằm:
A. chứng minh cây có sự sinh sản.
B. chứng minh cây có sự sinh trưởng.
C. chứng minh cây có sự phát triển.
D. chứng minh cây có sự cảm ứng.
Câu 5. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào?
A. Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng.
B. Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng, làm nền tảng cho phát triển.
C. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập, không liên quan đến nhau.
D. Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau.
Câu 6: Vòng đời là gì?
A. Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể chết đi, sinh ra, lớn lên đẻ con và chết đi
B. Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới, già rồi chết đi
C. Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới.
D. Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra và chết đi.
Câu 7. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tuổi thọ của sinh vật?
A. Di truyền
B. Chế độ ăn
C. Lối sống lành mạnh
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 8. Đâu là ứng dụng về hiểu biết sinh trưởng và phát triển:
A. Diệt muỗi trong giai đoạn ấu trùng
B. Tưới nước đều đặn cho cây phát triển rễ
C. Cho gà mái ấp trứng để nở ra gà con
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 9. Hoàn thành sơ đồ các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây cam.
Hạt → ……. → ……. → …….. → ……..
A. Hạt nảy mầm → Cây con → Cây trưởng thành → Ra hoa kết quả.
B. Hạt nảy mầm → Ra hoa kết quả → Cây non → Cây trưởng thành
C. Hạt nảy mầm → Cây non → Cây trưởng thành → Cây con
D. Hạt nảy mầm → Cây con → Cây non → Cây trưởng thành
Câu 10. Một cây vừa mới được trồng xuống đất, thì đâu là dấu hiệu của sự phát triển?
A. Cây chết khô dần
B. Cây ra rễ, ra lá, ra hoa
C. Lá cây bắt đầu rụng
D. Rễ cây bắt đầu thối dần
Câu 11: Sinh trưởng là gì?
A. Quá trình tăng kích thước và tuổi của vật
B. Quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể
C. Quá trình tăng trọng lượng và tuổi tác của vật
D. Cả 3 đáp án đều sai
Câu 12. Phát triển là gì?
A. Toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài của cá thể, gồm thay đổi chiều cao và cân nặng
B. Toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài cơ thể của cá thể, gồm thay đổi về số lượng, cấu trúc của tế bào, hình thái, trạng thái sinh lý
C. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể, gồm chiều cao, cân nặng
D. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể, gồm thay đổi về số lượng, cấu trúc của tế bào, hình thái, trạng thái sinh lý
Câu 1: Sinh trưởng ở thực vật là quá trình gì?
A. Tăng chiều dài cơ thể.
B. Tăng về chiều ngang cơ thể.
C. Tăng về khối lượng cơ thể.
D. Tăng về khối lượng và kích thước cơ thể.
Câu 2: Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?
A. Mô phân sinh bên.
B. Mô phân sinh đỉnh cây.
C. Mô phân sinh lỏng.
D. Mô phân sinh đỉnh rễ.
Câu 3: Thực vật Hai lá mầm có các mô phân sinh nào?
A. Đỉnh và lóng.
B. Đỉnh và bên.
C. Đỉnh thân và rễ.
D. Lóng và bên.
Câu 4: Kết quả sinh trưởng sơ cấp là gì?
A. Tạo mạch rây thứ cấp, gỗ dác, gỗ lõi.
B. Làm cho thân, rễ cây dài ra do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
C. Tạo lóng do hoạt động của mô phân sinh lóng.
D. Tạo biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp.
Câu 5: Phát biểu đúng về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng là
A. mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Một lá mầm.
B. mô phân sinh bên có ở thân cây Một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm.
C. mô phân sinh bên có ở thân cây Hai lá mầm, còn mô phân sinh nóng có ở thân cây Một lá mầm.
D. mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây Hai lá mầm.
Câu 6: Kết quả sinh trưởng thứ cấp là gì?
A. Do hoạt động của mô phân sinh bên, tạo ra gỗ dác, gỗ lõi và vỏ.
B. Làm cho thân, rễ cây dài ra do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.
C. Tạo lóng do hoạt động của mô phân sinh lóng.
D. Tạo biểu bì, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rây sơ cấp.
Câu 7: Loại hormone nào sau đây có tác dụng ức chế sự sinh trưởng tự nhiên của thực vật?
A. Axit giberelic.
B. Abscisic acid
C. Cytokinin.
D. AIA.
Câu 8: Hormone nào điều hoà sinh trưởng làm chậm sự hoá già của cây?
A. Ethylene.
B. Cytokinin.
C. Gibberellin .
D. Abscisic acid
Câu 9: Xuân hóa là gì?
A. Hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào nhiệt độ thấp.
B. Hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào nhiệt độ cao.
C. Hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào tuổi của cây.
D. Hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào quang chu kì.
Câu 10: Abscisic acid (AAB) chỉ có ở cơ quan nào?
A. Sinh sản.
B. Còn non.
C. Sinh dưỡng.
D. Đang hoá già.
Câu 11: Đặc điểm nào sau đây không phải của hormone thực vật?
A. Hình thành ở một nơi, có thể phản ứng ở một nơi khác trong cây.
B. Có tính chuyên hóa cao.
C. Tính chuyên hóa thấp hơn so với hormone ở động vật bậc cao.
D. Có khả năng gây biến đổi mạnh.
Câu 12: Ở thực vật, Ethylene có tác dụng gì?
A. Làm chậm quá trình già của tế bào.
B. Kích thích nảy mầm của hạt.
C. Thúc quả chóng chín, rụng lá.
D. Kích thích ra rễ phụ.
Câu 13: Cây như thế nào gọi là cây ngày dài?
A. Chỉ ra hoa khi độ dài của ngày lớn hơn đêm.
B. Chỉ ra hoa khi độ dài của ngày ít nhất bằng 14 giờ.
C. Chỉ ra hoa khi độ dài của ngày ít nhất bằng 13 giờ 30 phút.
D. Chỉ ra hoa khi độ dài của ngày ít nhất bằng 14giờ.
Câu 14: Nhóm cây nào sau đây có thể ra hoa trong điều kiện ngày dài?
A. Dâu tây, mía, thược dược.
B. Hành, cà rốt, cây lúa.
C. Thanh long, lúa mì, rau bina.
D. Hướng dương, dừa, rau diếp.
Câu 1: Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về sự tiến hóa của hệ thần kinh ?
a) Tiến hóa theo dạng lưới → chuỗi hạch → dạng ống.
b) Tiến hóa theo hướng tiết kiệm năng lượng trong phản xạ.
c) Tiến hóa theo hướng phản ứng chính xác và thích ứng trước kích thích của môi trường.
d) Nếu không tiến hóa của hệ thần kinh thì lượng phản xạ có điều kiện tăng dần, phản xạ không có điều kiện giảm.
(a)
câu 2: Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai với sự cảm ứng của động vật ?
a) Càng cao trong bậc tiến hóa, cấu tạo của cơ thể càng phân hóa, tổ chức thần kinh càng hoàn thiện
b) Tổ chức thần kinh càng tiến hóa thì phản ứng của cơ thể ngày càng có tính định khu và ít tiêu tốn năng lượng
c) Hệ thần kinh phát triển theo hướng từ chỗ không có hệ thần kinh đến HTK dạng lưới rồi đến HTK dạng chuỗi hạch và cuối cùng là HTK dạng ống.
d) Ở động vật đã có hệ thần kinh, hiện tượng cảm ứng được thực hiện qua cơ chế phản xạ.
(a)
câu 3: Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về tế bào thần kinh và khả năng truyền tin trên sợi thần kinh?
a) Tất cả các synapse đều chứa chất trung gian hóa học acetylcholine
b) Synapse là diện tiếp xúc các tế bào cạnh nhau
c) Truyền tin qua synapse hóa học có thể không cần chất trung gian hóa học
d) Tốc độ lan truyền qua xi náp hóa học chậm hơn so với tốc độ lan truyền qua synapse điện
(a)
câu 4: Dựa vào hình về cảm ứng ở động vật (giun đốt, chân khớp) sau đây:Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?
a) [1] là não.
b) [2] là hạch thần kinh.
c) [1] tập trung nhiều neuron nhất. Chi phối các hoạt động phức tạp của cơ thể.
d) Ở chân khớp, khi bị kích thích tại một điểm, xung thần kinh từ điểm kích thích sẽ lan truyền khắp các dây thần kinh xung quanh cơ thể và làm toàn bộ cơ thể co lại.
(a)
Câu 5: Em hãy quan sát hình ảnh mặt cắt ngang của thân cây gỗ sau đây :
Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?
a) Các vòng gỗ đồng tâm hay còn gọi là vòng sinh trưởng
b) Các vòng gỗ được hình thành là do hoạt động của tầng sinh mạch của mô phân sinh bên.
c) Tuổi của cây gỗ được tính dựa vào vòng năm bằng cách đếm tổng số vòng sáng cộng với vòng tối của thân.
d) Có thể sử dụng vòng gỗ để tính tuổi của cây và để tìm hiểu về đặc điểm khí hậu(lượng mưa, nhiệt độ) ở địa phương nơi TV đó sinh sống.
(a)
Câu 6: Hình bên mô tả hai loài thực vật:
Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về sự sinh trưởng của hai loài?
a) Cây 1 là cây một lá mầm chỉ có sinh trưởng thứ cấp.
b) Cây 2 là cây hai lá mầm vừa có sinh trưởng thứ cấp, vừa có sinh trưởng sơ cấp.
c) Sinh trưởng thứ cấp ở cây 2 tham gia vào quá trình tạo ra mạch rây và mạch gỗ.
d) Cây 2 có ba loại mô phân sinh đỉnh gồm: chồi ngọn, chồi bên và rễ
(a)
