wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP SINH HỌC GKI 11

Total questions: 71

Worksheet time: 6hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

Năng lượng chủ yếu cung cấp cho sinh vật trên Trái Đất bắt nguồn từ

a)

Năng lượng ánh sáng và năng lượng nhiệt

b)

Năng lượng nhiệt và năng lượng hóa học

c)

Năng lượng ánh sáng và năng lượng hóa học

d)

Năng lượng nhiệt và năng lượng ánh sáng

2.

Sinh vật tự dưỡng gồm

a)

Quang tự dưỡng và hóa tự dưỡng

b)

Nhiệt tự dưỡng và ánh sáng tự dưỡng

c)

Tiêu thụ và phân giải

d)

Ánh sáng tự dưỡng và quang tự dưỡng

3.

Sinh vật có khả năng tự dưỡng là

a)

b)

c)

Vi khuẩn lam

d)

Hổ

4.

…(1)… là quá trình phân giải các chất phức tạp thành các chất đơn giản sẽ đi kèm với sự …(2)… năng lượng. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là

a)

1 – đồng hóa; 2 – tích lũy

b)

1 – đồng hóa; 2 – giải phóng

c)

1 – dị hóa; 2 – tích lũy

d)

1 – dị hóa; 2 – giải phóng

5.

Ở cấp tế bào, chất thải từ quá trình …(1)… sẽ được vận chuyển qua cấu trúc …(2)… để bài tiết. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là

a)

1 – đồng hóa; 2 – màng sinh chất

b)

1 – đồng hóa; 2 – thành tế bào

c)

1 – dị hóa; 2 – màng sinh chất

d)

1 – dị hóa; 2 – thành tế bào

6.

Ở cấp tế bào, chất thải từ quá trình …(1)… sẽ được vận chuyển qua cấu trúc …(2)… để bài tiết. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là

a)

1 – đồng hóa; 2 – màng sinh chất

b)

1 – đồng hóa; 2 – thành tế bào

c)

1 – dị hóa; 2 – màng sinh chất

d)

1 – dị hóa; 2 – thành tế bào

7.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới bao gồm

a)

Tiêu thụ, phân giải, huy động năng lượng

b)

Hấp thụ, phân giải và huy động năng lượng

c)

Tổng hợp, phân giải và huy động năng lượng

d)

Tái hấp thụ, phân giải và huy động năng lượng

8.

Có khoảng bao nhiêu nguyên tố được xem là nguyên tố khoáng thiết yếu ở thực vật

a)

50

b)

92

c)

17

d)

25

9.

Những nguyên tố nào dưới đây thuộc nguyên tố vi lượng

a)

C, H, O, K

b)

Fe, Cu, Zn, Cl

c)

P, Mg, S, N

d)

P, K, N, Ca

e)

Qu, Ân

10.

Thiếu sắt (Fe) thì cây bị vàng, nguyên nhân vì sắt là

a)

Thành phần cấu tạo diệp lục

b)

Enzyme xúc tác tổng hợp diệp lục

c)

Thành phần cấu tạo lục lạp

d)

Enzyme xúc tác cho quang hợp

e)

11.

Nguyên tố đa lượng đóng vai trò chủ yếu

a)

Tham gia cấu trúc nên tế bào

b)

Hoạt hóa enzyme trong trao đổi chất

c)

Quy định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào

d)

Thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt

12.

Khi cây bị vàng úa, đưa vào gốc hoặc phun lên lá ion khoáng loại nào sau đây lá cây sẽ xanh trở lại

a)

Mg 2+^{2+}

b)

Ca 2+^{2+}

c)

Fe 3+^{3+}

d)

Qu10+

13.

Quá trình trao đổi nước và khoáng ở thực vật diễn ra theo thứ tự

a)

Hấp thụ nước ở rễ → thoát hơi nước ở lá → vận chuyển nước ở thân

b)

Hấp thụ nước ở rễ → vận chuyển nước ở thân → thoát hơi nước ở lá

c)

Vận chuyển nước ở thân → thoát hơi nước ở lá → hấp thụ nước ở rễ

d)

Vận chuyển nước ở thân → hấp thụ nước ở rễ → thoát hơi nước ở lá

14.

Các nguyên tố khoáng được cây hấp thụ dưới dạng

a)

Hợp chất

b)

Đơn chất

c)

Chất kết tủa

d)

Ion hòa tan

15.

Quá trình hấp thụ nước từ môi trường đất vào mạch gỗ diễn ra theo trình tự nào

a)

Nước từ đất → mạch gỗ của rễ → mạch rây của thân

b)

Nước từ đất → tế bào lông hút → mạch gỗ của rễ → mạch gỗ của thân

c)

Nước từ đất → tế bào lông hút → mạch gỗ của rễ → mạch rây của thân

d)

Nước từ đất → mạch gỗ của rễ → tế bào lông hút → mạch gỗ của thân

16.

Rễ cây hấp thụ khoáng từ đất theo cơ chế

a)

Thẩm thấu

b)

Hấp thụ chủ động

c)

Hấp thụ thụ động

d)

Hấp thụ chủ động và hấp thụ thụ động

17.

Sự thoát hơi nước ở lá có thể diễn ra bằng 2 con đường qua cutin và khí khổng, tuy nhiên chủ yếu diễn ra qua con đường khí khổng. Vì sao

a)

Có vận tốc lớn, không được điều chỉnh

b)

Có vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng cơ chế đóng mở khí khổng

c)

Có vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

d)

Có vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng cơ chế đóng mở khí khổng

18.

Cây trên cạn khi bị ngập úng lâu ngày sẽ bị chết, có bao giải thích nào sau đây đúng?

I. Thừa oxi hạn chế hô hấp và tích lũy chất độc.

II. Lông hút bị chết và không hình thành lông hút mới.

III. Cây sẽ hấp thụ được nước và khoáng quá nhiều.

IV. Sự ngập úng khiến rễ cây tích lũy độc tố, lông hút sẽ chết và không hình thành lông hút mới làm cho cây không được hút nước và khoáng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Mạch gỗ được cấu tạo từ hai loại tế bào là

a)

Biểu bì và nội bì

b)

Biểu bì và mạch ống

c)

Quản bào và mạch ống

d)

Biểu bì và lông hút

20.

Mạch rây (phloem) được cấu tạo từ

a)

Tế bào ống rây và tế bào kèm

b)

Quản bào và mạch ống

c)

Quản bào và ống rây

d)

Tế bào ống rây và mạch ống

21.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là

a)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở lá

b)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở thân

c)

Các chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ

d)

Các chất vô cơ được tổng hợp ở lá

22.

Chất hữu cơ chủ yếu được vận chuyển trong hệ mạch rây là

a)

Fructose

b)

Glucose

c)

Sucrose

d)

Ion khoáng

e)

Saccuc

23.

Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là

a)

Nước và các ion khoáng

b)

Nước và các chất hữu cơ

c)

Các ion khoáng

d)

Các hợp chất hữu cơ

24.

Nhu cầu nước của cây phụ thuộc vào bao nhiêu yếu tố sau đây?

(1) Đặc điểm sinh lí của loài cây.

(2) Thời kì sinh trưởng của cây.

(3) Đặc điểm của đất trồng.

(4) Điều kiện thời tiết

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Về tưới tiêu hợp lí, có bao nhiêu phát biểu đúng?

(1) Tưới đúng thời điểm trong ngày, vừa đủ nhu cầu của cây.

(2) Tưới đúng nhu cầu sinh lí của cây ở từng giai đoạn sinh trưởng.

(3) Tưới khi trời nắng nóng, nhiệt độ đất và không khí cao.

(4) Tưới đúng phương pháp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là

a)

ATP, CO2

b)

ATP, NADPH, O2

c)

ATP, O2, H2O

d)

NADPH, H2O

e)

BCLCBCTN :broken_heart

27.

Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

H2O và O2

b)

CO2 và ATP

c)

Năng lượng ánh sáng

d)

ATP và NADPH

e)

MMB

28.

Đồ thị mô tả ảnh hưởng của cường độ ánh sáng đến cường độ hô hấp (đường ngang đỏ) và cường độ quang hợp (đường nét đứt xanh) của một loài thực vật. Điểm nào trên đồ thị biểu thị điểm bù ánh sáng của loài này?

a)

Điểm 1

b)

Điểm 2

c)

Điểm 3

d)

Điểm 4

29.

Có bao nhiêu đặc điểm hình thái, giải phẫu của lá sau đây thích nghi với chức năng quang hợp:

I. Diện tích bề mặt lớn giúp hấp thụ nhiều tia sáng.

II. Trong lớp biểu bì của mặt lá có khí khổng giúp CO2 khuếch tán vào bên trong lá.

III. Trong lá có các bào quan quang hợp là lục lạp.

IV. Trên màng tilacoit của lục lạp có các sắc tố quang hợp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Ở thực vật, pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở

a)

Chất nền của ti thể

b)

Màng tilacoit của lục lạp

c)

Chất nền của lục lạp

d)

Màng trong của ti thể

31.

Khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Pha tối của quang hợp tạo ra NADP và ADP để cung cấp cho pha sáng

b)

Nếu không xảy ra quang phân li nước thì APG không được chuyển thành AIPG

c)

O2 được sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ H2O và CO2

d)

Cả thực vật C3, C4 và thực vật CAM đều có chu trình Canvin

32.

Quá trình phân li nước tạo ra sản phẩm

a)

Khí cacbonic

b)

Khí hiđro

c)

Khí nitơ

d)

Khí oxi

e)

Khí N2O

33.

Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp?

a)

quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2.

b)

quá trình khử CO2.

c)

quá trình quang phân li nước.

d)

sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thích).

34.

Chọn phát biểu sai khi nói về vai trò của quang hợp ở thực vật

a)

Quang hợp quyết định đến năng suất cây trồng

b)

Quang hợp giúp điều hoà không khí, kiến tạo và duy trì tầng ozone, nhưng làm tăng hiệu ứng nhà kính

c)

Quang hợp tạo ra nguyên liệu và năng lượng cung cấp cho các sinh vật khác

d)

Quang hợp giải phóng O2 cung cấp dưỡng khí cho nhiều sinh vật trên Trái Đất

35.

Đâu là nguồn dự trữ carbon và năng lượng chính của tế bào và cơ thể của thực vật?

a)

Protein

b)

Tinh bột

c)

Nước và muối khoáng

d)

Lipid

e)

Bình bel

36.

Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp

a)

lớn hơn cường độ hô hấp.

b)

bằng với cường độ hô hấp.

c)

nhỏ hơn cường độ hô hấp.

d)

lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp.

37.

Điểm bão hoà ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt

a)

cực đại.

b)

cực tiểu.

c)

mức trung bình.

d)

trên mức trung bình

38.

Ở tế bào nhân thực, quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong …………………

a)

Lục lạp.

b)

Ribosome.

c)

Ti thể

d)

Peroxisome.

39.

Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là

a)

chu trình krebs.

b)

Chuỗi truyền electron

c)

lên men

d)

đường phân

40.

Trong hô hấp tế bào, năng lượng được giải phóng có nguồn gốc từ ……………..

a)

Ánh sáng mặt trời.

b)

Việc bẻ gãy các liên kết hóa học.

c)

Việc hình thành các liên kết hóa học.

d)

Các hoạt động sống của cơ thể.

41.

Sau chu trình Krebs, sản phẩm tham gia vào chuỗi chuyển electron là ………

a)

NADH và FADH2

b)

ATP và NADH

c)

NADH

d)

ATP

42.

Trong hô hấp tế bào, giai đoạn trực tiếp sử dụng O2 là ………………………

a)

Đường phân.

b)

Chu trình krebs.

c)

Oxy hóa pyruvic acid.

d)

Chuỗi chuyển electron hô hấp.

43.

Trong điều kiện bình thường, 1 NADH tạo 2,5 ATP và 1 FADH2 tạo 1,5 ATP. Từ việc phân giải hiếu khí 1 phân tử glucose, số ATP tạo ra khi oxy hóa hoàn toàn lượng NADH và FADH2 đã được tạo ra trước đó ở chuỗi truyền electron hô hấp là ……………….

a)

32 ATP.

b)

30 ATP.

c)

34 ATP.

d)

28 ATP.

e)

36 ATP

44.

Trong điều kiện tối ưu, 1 NADH tạo 3 ATP và 1 FADH2 tạo 2 ATP. Từ việc phân giải hiếu khí 1 phân tử glucose, số ATP tạo ra khi oxy hóa hoàn toàn lượng NADH và FADH2 đã được tạo ra trước đó ở chuỗi truyền electron hô hấp là …………………

a)

32 ATP.

b)

30 ATP.

c)

34 ATP.

d)

28 ATP.

45.

Trong quá trình lên men rượu (lên men ethylic) từ pyruvic acid, sản phẩm được tạo thành là ……………..

a)

rượu ethanol và O2.

b)

rượu ethanol và CO2.

c)

lactic acid và O2.

d)

lactic acid và CO2.

46.

Làm sữa chua, muối chua rau quả là ứng dụng của quá trình …………………

a)

Lên men lactic.

b)

Lên men rượu etylic.

c)

Lên men acetic.

d)

Lên men butylic.

47.

Quá trình lên men diễn ra ở …………………

a)

Chất nền ti thể.

b)

Màng trong ti thể.

c)

Màng ngoài ti thể.

d)

Tế bào chất

e)

Ruột

48.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về vai trò trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?

a)

Bài tiết các chất độc hại ra khỏi cơ thể.

b)

Cung cấp nguyên liệu xây dựng tế bào và cơ thể.

c)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của sinh vật.

d)

Giúp sinh vật truyền lại các đặc điểm di truyền cho thế hệ sau.

49.

Cho các dạng năng lượng: ADP, ATP, mỡ và glycogen, có bao nhiêu dạng năng lượng tích lũy ở dạng dễ sử dụng khi cơ thể người lấy từ môi trường oxygen, nước và thức ăn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Cho các sinh vật sau đây. Có bao nhiêu sinh vật dị dưỡng?

    a, Cây chuối

b, Vi khuẩn lam

c, Nấm da đầu

d, Tảo lục

    e, Trùng giày

f, Con bò

g, Vi khuẩn trong ruột mối

h, Rong đuôi chó

i, San hô

k, Giun, sán

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

e)

8

51.

Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về vai trò của các nguyên tố khoáng?

a)

Magnesium (Mg) là thành phần của thành tế bào, hoạt hóa enzyme thủy phân ATP và phospholipid.

b)

Calcium (Ca) là thành phần của nucleic acid, phospholipid, ATP và một số coenzyme.

c)

Phosphorus (P) là thành phần của diệp lục, tham gia hoạt hóa enzyme liên quan đến sự vận chuyển gốc phosphate.

d)

Potassium (K) điều tiết đóng mở khí khổng, cân bằng nước, áp suất thẩm thấu; thúc đẩy sự vận chuyển các chất.

52.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về nguyên nhân làm tế bào lông hút luôn ưu trương so với dung dịch đất?

a)

Rễ hấp thụ các ion khoáng từ đất và tích lũy các chất tan từ quá trình chuyển hóa vật chất.

b)

Thoát hơi nước ở lá làm giảm lượng nước ở tế bào lông hút.

c)

Rễ tiết các chất làm phân giải các chất tan trong dung dịch đất.

d)

Rễ hấp thụ nước và tích lũy nước từ quá trình chuyển hóa vật chất.

53.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật?

a)

Bản chất của quá trình quang hợp là chuyển quang năng thành nhiệt năng.

b)

Carotenoid hấp thụ ánh sáng ở vùng vàng cam, truyền năng lượng ánh sáng cho diệp lục.

c)

Chlorophyll hấp thụ ánh sáng ở vùng xanh tím và đỏ.

d)

Năng lượng được hấp thụ và truyền từ carotenoid → chlorophyll a → chlorophyll b → chlorophyll b ở trung tâm phản ứng.

54.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về quang hợp ở thực vật C3, C4 và CAM?

a)

Ở thực vật C3, pha tối chỉ diễn ra ở nơi có ánh sáng.

b)

Ở thực vật C4 và CAM có thêm chu trình  cố định sơ bộ CO2 ở tế bào thịt lá (nhu mô) để tích lũy và dự trữ CO2.

c)

Ở thực vật CAM, khí khổng đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm để tránh mất nước.

d)

Ở thực vật C3,  sử dụng enzyme PEP-carboxylase có ái lực cao với CO2 để lấy CO2 ở nồng độ thấp.

55.

Trong các đặc điểm dưới đây, tế bào lông hút của rễ cây có bao nhiêu đặc điểm? 

(1)  Thành tế bào mỏng, bề mặt thấm cutin. 

(2)  Không bào trung tâm lớn. 

(3)  Có áp suất thẩm thấu lớn.

(4)  Số lượng nhiều, bề mặt tiếp xúc lớn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Có bao nhiêu biện pháp sau giúp cho bộ rễ cây phát triển?

(1)  Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ.

(2)  Tưới đủ nước và bón phân hữu cơ cho đất.

(3)  Tăng cường bón phân hóa học cho đất.

(4)  Vun gốc và xới đất cho cây.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Trong các biện pháp sau đây, có bao nhiêu biện pháp giúp bộ rễ của cây phát triển tốt?

(1)  Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ.          

(2)  Phá váng, làm có sục bùn.

(3)  Luôn tưới cho gốc cây đẫm nước.             

(4)  Vun gốc.

(5)  Tưới nước và bón phân hợp lí.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

58.

Có bao nhiêu đặc điêm dưới đây giúp lá thích nghi với việc giảm bớt sự mất nước qua thoát hơi nước?

(1)  Lá có kích thước nhỏ.

(2)  Lớp cutin dày.        

(3)  Lá rụng vào mùa khô.

(4)  Khí khổng mở ban đêm.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Cho các dạng: N2, NH4+, NO, nitrogen hữu cơ, NO3- và NO2. Thực vật chỉ hấp thụ nitrogen dưới bao nhiêu dạng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

e)

6

60.

Mỗi nhận định sau là đúng hay sai khi nói về bản chất của quá trình đồng hóa?

a)

Hormone glucagone chuyển hóa glucose trong máu thành glycogen dự trữ ở gan.

b)

Hô hấp tế bào biến chất hữu cơ thành CO2, H2O và giải phóng năng lượng.

c)

Hình thành protein cần thiết từ các amino acid được hấp thụ trong thức ăn.

d)

Sự tiêu hóa protein trong thức ăn ở dạ dày người nhờ enzyme pepsin.

61.

Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới trải qua mấy giai đoạn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Trong số các thực vật sau đây: dứa, xương rồng, thuốc bỏng. lúa, khoai, sắn, đậu.   có bao nhiêu cây thuộc nhóm thực vật CAM ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

63.

Trong số các thực vật sau đây: dứa, xương rồng, thuốc bỏng. lúa, khoai, sắn, đậu. Có bao nhiêu cây thuộc nhóm thực vật C3 ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

64.

Trong số các vị trí sau đây :  xoang thylakoid, màng thylakoid, chất nền lục lạp, màng trong lục lạp có bao nhiêu vị trí hệ sắc tố quang hợp phân bố ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

65.

Có bao nhiêu đặc điểm của lá phù hợp với chức năng quang hợp.

1. Hình bản, xếp xen kẽ, hướng quang.

2. Có mô xốp, gồm nhiều khoang trống chứa CO2; mô giậu chứa nhiều lục lạp.

3. Có hệ mạch dẫn dày đặc, thuận lợi cho việc vận chuyển nước, khoáng và sản phẩm quang hợp.

4. Bề mặt lá có nhiều khí khổng giúp trao đổi khí.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?

a)

Cơ quan hô hấp chủ yếu ở thực vật là lá.

b)

Bản chất hô hấp là quá trình dị hóa, tích lũy năng lượng.

c)

Vai trò chính của hô hấp là tạo ATP cung cấp cho các hoạt động sống.

d)

Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách như động vật.

67.

Khi nói về quá trình đường phân ở hô hấp hiếu khí, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?

a)

Quá trình đường phân là kị khí và xảy ra ở tế bào chất

b)

Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là glycogen

c)

Năng lượng tế bào tích lũy khi kết thúc đường phân là 1 ATP

d)

Sản phẩm của quá trình đường phân được vận chuyển vào chất nền ti thể để tiếp tục phân giải là pyruvic acid

68.

Quá trình hô hấp thực vật có bao nhiêu con đường ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Quá trình đường phân tích lũy bao nhiêu ATP

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.

Quá trình đường phân tạo ra bao nhiêu pyruvate?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Trong số các chất sau đây: C6H12O6, O2, CO2, H2O. Có bao nhiêu chất là nguyên liệu của hô hấp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4