wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối kì 1 – Sinh học 11

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Ở động vật nhai lại, ngăn nào của dạ dày là nơi diễn ra tiêu hoá vi sinh vật?

a)

Dạ múi khế

b)

Dạ tổ ong

c)

Dạ lá sách

d)

Dạ cỏ

2.

Dạ dày chính thức (tiết ra dịch vị pepsin và HCl) ở động vật nhai lại là

a)

Dạ cỏ

b)

Dạ múi khế

c)

Dạ lá sách

d)

Dạ tổ ong

3.

Manh tràng phát triển mạnh nhất ở nhóm động vật nào?

a)

Động vật ăn thịt

b)

Động vật ăn tạp

c)

Động vật ăn thực vật có dạ dày đơn (ngựa, thỏ)

d)

Động vật nhai lại

4.

Ở loài động vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hoá nội bào (tiêu hoá thức ăn bên trong tế bào)?

a)

b)

Trùng giày

c)

Mực

d)

Châu chấu

5.

Những bệnh nào dưới đây là bệnh về đường tiêu hoá ở người?

a)

Viêm thấp khớp, viêm não

b)

Viêm loét dạ dày, ung thư đại tràng

c)

Lupus ban đỏ, tiêu chảy

d)

Viêm phế quản, táo bón

6.

Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

a)

Hươu, thỏ, chuột, trâu

b)

Ngựa, hươu, chuột, dê

c)

Nai, thỏ, cừu, dê

d)

Trâu, cừu, dê, hươu

7.

Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể động vật với môi trường ngoài, trong đó cơ thể nhận vào chất nào và thải ra chất nào?

a)

Nhận O2, thải CO2

b)

CO2 và O2

c)

Nhận O2, thải H2O

d)

CO2 và thải O2

8.

Động vật nào sau đây có tim 4 ngăn?

a)

Thú

b)

c)

Lưỡng cư

d)

Bò sát

9.

Hình thức trao đổi khí qua da không khí có ở các động vật nào sau đây?

a)

Bọt biển, giun tròn, giun dẹp

b)

Châu chấu, ong, dế mèn

c)

Con trai, dế, cá

d)

Chim bồ câu, thỏ, thằn lằn

10.

Phổi của chim có cấu tạo đặc biệt gồm

a)

Các phế nang

b)

Hệ thống ống khí và túi khí

c)

Các phiến mang

d)

Bề mặt cơ thể ẩm ướt

11.

Rèn luyện thể dục, thể thao có lợi ích gì đối với hệ hô hấp?

a)

Phát triển và tăng sức bền của các cơ hô hấp, tăng thể tích lồng ngực

b)

Giúp tăng tần số hô hấp, lấy được nhiều khí oxygen hơn

c)

Tăng tính đàn hồi của phổi, giảm dung tích sống, tăng cường độ hô hấp

d)

Giúp điều trị mọi bệnh tật gây ra với hệ hô hấp

12.

Tổng tiết diện mạch lớn nhất ở

a)

Động mạch

b)

Mao mạch

c)

Tĩnh mạch

d)

Động mạch chủ

13.

Huyết áp tâm thu ứng với giai đoạn

a)

Tâm thất co

b)

Tâm thất dãn

c)

Tâm nhĩ co

d)

Tâm nhĩ dãn

14.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hệ tuần hoàn như thế nào?

a)

Hệ tuần hoàn kín

b)

Hệ tuần hoàn hở

c)

Không có hệ tuần hoàn

d)

Hệ tuần hoàn đơn

15.

Ở người trưởng thành, nhịp tim thường vào khoảng

a)

90 lần/phút

b)

68 lần/phút

c)

85 lần/phút

d)

75 lần/phút

16.

Bề mặt trao đổi khí cần có đặc điểm nào?

a)

Dày, khô ráo

b)

Mỏng, ẩm ướt, diện tích lớn, nhiều mao mạch

c)

Dày, ẩm ướt, ít mao mạch

d)

Mỏng, khô ráo, diện tích nhỏ

17.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua thành phần nào sau đây?

a)

Qua thành tĩnh mạch và mao mạch

b)

Qua thành động mạch và mao mạch

c)

Qua thành mao mạch

d)

Qua thành động mạch và tĩnh mạch

18.

Hình thức trao đổi khí bằng hình thức nào sau đây?

a)

Qua bề mặt cơ thể

b)

Qua hệ thống ống khí

c)

Qua mang

d)

Qua phổi

19.

Quá trình dinh dưỡng ở động vật gồm các giai đoạn chủ yếu là:

a)

Lấy nước, lấy thức ăn, hấp thụ nước, đồng hoá các chất, thải loại nước và khí

b)

Lấy thức ăn, tiêu hoá thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng, đồng hoá các chất, bài tiết chất thải

c)

Lấy khí, lấy nước, lấy thức ăn, tiêu hoá thức ăn, trao đổi khí và bài tiết chất thải

d)

Tiêu hoá thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng, đồng hoá các chất và thải các chất khí

20.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tiêu hoá ở các nhóm động vật?

a)

Bọt biển chưa có cơ quan tiêu hoá thức ăn

b)

Thuỷ tức tiêu hoá một phần thức ăn tại túi tiêu hoá

c)

Châu chấu tiêu hoá thức ăn tại túi tiêu hoá

d)

Trâu, bò tiêu hoá thức ăn tại ống tiêu hoá

21.

Cơ quan nào sau đây ở người là nơi diễn ra quá trình hình thành nước tiểu, giúp đào thải các chất độc hại ra khỏi cơ thể?

a)

Phổi

b)

Gan

c)

Thận

d)

Da

22.

Quá trình tiêu hoá học ở người diễn ra mạnh mẽ nhất tại

a)

Miệng

b)

Dạ dày

c)

Ruột non

d)

Ruột già

23.

Enzyme amylase trong nước bọt có tác dụng biến đổi

a)

Protein thành acid amin

b)

Lipid thành acid béo

c)

Tinh bột thành đường maltose

d)

DNA thành nucleotide

24.

Vai trò chính của dịch mật do gan tiết ra là

a)

Tiêu hoá protein

b)

Nhũ tương hoá lipid

c)

Tiêu hoá carbohydrate

d)

Hấp thụ nước

25.

Ở chim ăn hạt, bộ phận nào giúp nghiền nát thức ăn cơ học?

a)

Diều

b)

Dạ dày tuyến

c)

Dạ dày cơ (mề)

d)

Ruột non

26.

Nguyên nhân gây ra bệnh loét dạ dày - tá tràng chủ yếu là do

a)

Vi khuẩn Helicobacter pylori (HP)

b)

Ăn quá nhiều rau xanh

c)

Uống nhiều nước

d)

Ăn ít chất béo

27.

Để phòng tránh các bệnh về tiêu hoá, biện pháp nào sau đây không đúng?

a)

Ăn chín, uống sôi

b)

Ăn chậm, nhai kĩ

c)

Vừa ăn vừa xem điện thoại hoặc làm việc

d)

Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh

28.

Ở cá, dòng nước chảy qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch mang có đặc điểm

a)

Cùng chiều nhau

b)

Song song và ngược chiều nhau

c)

Vuông góc với nhau

d)

Xoắn ốc quanh nhau

29.

Ý nghĩa của hiện tượng dòng chảy song song và ngược chiều tại mang cá là

a)

Giúp cá bơi nhanh hơn

b)

Làm tăng hiệu quả trao đổi khí giữa máu và nước

c)

Giúp cá giữ thăng bằng

d)

Ngăn cản chất độc xâm nhập vào máu

30.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của chim

b)

Phổi của bò sát

c)

Phổi và da của ếch nhái

d)

Da của giun đất

31.

Ở người, khi hít vào thì

a)

Cơ liên sườn và cơ hoành đều dãn

b)

Cơ liên sườn dãn, cơ hoành co

c)

Cơ liên sườn co, cơ hoành dãn

d)

Cơ liên sườn và cơ hoành đều co

32.

Động vật nào sau đây có hình thức hô hấp bằng phổi và da?

a)

Ếch đồng (lưỡng cư)

b)

Thằn lằn (bò sát)

c)

Chim bồ câu

d)

Thỏ

33.

Tại sao giun đất thường chui lên mặt đất sau các trận mưa lớn?

a)

Để tìm thức ăn

b)

Để tìm bạn tình

c)

Vì nước ngập đất làm chúng ngạt thở (thiếu O2)

d)

Để tắm mưa

34.

Khói thuốc lá chứa chất nào sau đây có khả năng kết hợp với hemoglobin làm giảm khả năng vận chuyển O2 của máu?

a)

Nicotine

b)

Carbon monoxide (CO)

c)

Hắc ín (tar)

d)

Caffeine

35.

Động vật có hệ tuần hoàn đơn là

a)

Cá chép

b)

Ếch

c)

Thằn lằn

d)

Chim

36.

Trong các động vật có phổi sau đây, máu đi nuôi cơ thể ở loài nào sau đây là máu đỏ tươi (không pha trộn)?

a)

Cá xương

b)

Lưỡng cư

c)

Bò sát (trừ cá sấu)

d)

Thú

37.

Ở hệ tuần hoàn kín, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

Thấp, tốc độ chậm

b)

Cao hoặc trung bình, tốc độ nhanh

c)

Rất thấp, tốc độ trung bình

d)

Bằng 0

38.

Van tim có chức năng

a)

Tạo áp lực đẩy máu

b)

Đảm bảo máu chảy một chiều

c)

Lọc chất độc trong máu

d)

Sản sinh hồng cầu

39.

Nút xoang nhĩ trong hệ dẫn truyền tim có khả năng

a)

Tự phát xung điện theo chu kì

b)

Co bóp mạnh nhất

c)

Ngăn cản máu chảy ngược

d)

Điều hoà huyết áp

40.

Chu kì tim ở người (0,8 s) gồm các pha theo thứ tự

a)

Pha nhĩ co (0,1 s) → Pha thất co (0,3 s) → Pha dãn chung (0,4 s)

b)

Pha thất co → Pha nhĩ co → Pha dãn chung

c)

Pha dãn chung → Pha nhĩ co → Pha thất co

d)

Pha nhĩ co → Pha dãn chung → Pha thất co

41.

Vận tốc máu chậm nhất ở

a)

Động mạch chủ

b)

Tĩnh mạch chủ

c)

Mao mạch

d)

Tiểu động mạch

42.

Huyết áp là áp lực của

a)

Tim lên thành mạch

b)

Của thành mạch lên tim

c)

Máu lên thành mạch

d)

Máu lên máy đo huyết áp

43.

Huyết áp giảm dần theo thứ tự

a)

Động mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch

b)

Động mạch → Tĩnh mạch → Mao mạch

c)

Tĩnh mạch → Động mạch → Mao mạch

d)

Mao mạch → Động mạch → Tĩnh mạch

44.

Nguyên nhân gây bệnh cao huyết áp có thể là

a)

Chế độ ăn mặn, nhiều dầu mỡ

b)

Xơ cứng động mạch

c)

Căng thẳng thần kinh (stress)

d)

Tất cả các ý trên

45.

Bệnh giãn tĩnh mạch thường gặp ở vị trí nào trên cơ thể?

a)

Tay

b)

Chân (chi dưới)

c)

Cổ

d)

Bụng

46.

Hệ tuần hoàn của côn trùng (châu chấu) thực hiện chức năng gì?

a)

Vận chuyển khí O2 và CO2

b)

Chỉ vận chuyển chất dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết

c)

Vận chuyển cả khí và chất dinh dưỡng

d)

Điều hoà thân nhiệt là chính

47.

Trong hệ tuần hoàn kép, máu từ phổi về tim đổ vào

a)

Tâm nhĩ phải

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm thất trái

48.

Động mạch phổi chứa máu

a)

Giàu O2, đỏ tươi

b)

Giàu CO2, đỏ thẫm

c)

Pha trộn

d)

Không có hồng cầu

49.

Chất dinh dưỡng chủ yếu được hấp thụ qua

a)

Thành dạ dày

b)

Thành ruột non (lông ruột)

c)

Thành ruột già

d)

Trực quản

50.

Ở người, thức ăn lipid được biến đổi hoá học bắt đầu tại

a)

Miệng

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

51.

Tác nhân gây bệnh viêm loét dạ dày – tá tràng phổ biến nhất là vi khuẩn

a)

Escherichia coli

b)

Salmonella

c)

Helicobacter pylori

d)

Vibrio cholerae

52.

Chế độ ăn uống nào sau đây tốt cho hệ tim mạch?

a)

Ăn nhiều mỡ động vật

b)

Ăn mặn

c)

Ăn nhiều rau xanh, trái cây, cá

d)

Uống nhiều rượu bia

53.

Khi cơ thể mất nước hoặc giảm thể tích tuần hoàn, nhịp tim và huyết áp thay đổi như thế nào?

a)

Nhịp tim tăng, huyết áp tăng

b)

Nhịp tim giảm, huyết áp giảm

c)

Nhịp tim tăng, huyết áp giảm

d)

Nhịp tim giảm, huyết áp tăng

54.

Ở người, hồng cầu có chức năng chính là

a)

Bảo vệ cơ thể (miễn dịch)

b)

Đông máu

c)

Vận chuyển O2 và CO2

d)

Vận chuyển chất dinh dưỡng

55.

Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Mực ống

b)

Ốc sên

c)

Giun đất

d)

Cá chép

56.

Trong quá trình tiêu hoá ở Thuỷ tức, tiêu hoá nội bào diễn ra ở

a)

Khoang túi tiêu hoá

b)

Tế bào mô bì – cơ

c)

Không bào tiêu hoá của tế bào mô cơ

d)

Tế bào chất của tế bào tuyến

57.

Sự trao đổi khí ở phế nang diễn ra theo cơ chế

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Khuếch tán

c)

Thẩm thấu

d)

Thực bào

58.

Ở người, khí quản phân nhánh thành

a)

Phế nang

b)

Phế quản

c)

Tiểu phế quản

d)

Lá phổi

59.

Loại thức ăn nào sau đây bắt đầu được tiêu hoá hoá học tại miệng?

a)

Thịt bò (protein)

b)

Cơm (tinh bột)

c)

Mỡ lợn (lipid)

d)

Rau (cellulose)

60.

Dịch ruột chứa nhiều loại enzyme tiêu hoá các chất nào sau đây?

a)

Protein, lipid, carbohydrate

b)

Chỉ protein

c)

Chỉ lipid

d)

Chỉ carbohydrate

61.

Động vật nào sau đây không có túi mật?

a)

Người

b)

c)

Ngựa

d)

Chó

62.

Tại sao tim hoạt động suốt đời mà không mỏi?

a)

Vì tim có cấu tạo đặc biệt.

b)

Vì thời gian nghỉ trong một chu kì tim (0,4s) đủ để cơ tim phục hồi.

c)

Vì tim được cung cấp nhiều năng lượng nhất.

d)

Vì tim không chịu sự điều khiển của não bộ.

63.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?

a)

Nút nhĩ thất → Nút xoang nhĩ → Bó His → Mạng Purkinje

b)

Nút nhĩ thất → Nút xoang nhĩ → Mạng Purkinje → Bó His

c)

Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất → Mạng Purkinje → Bó His

d)

Nút xoang nhĩ → Nút nhĩ thất → Bó His → Mạng Purkinje

64.

Huyết áp tâm trương ứng với giai đoạn nào của chu kì tim?

a)

Tâm thất co

b)

Tâm thất dãn

c)

Tâm nhĩ co

d)

Toàn tim co

65.

Hệ thống túi khí ở chim giúp gì cho quá trình hô hấp?

a)

Giảm trọng lượng cơ thể

b)

Không khí đi qua phổi luôn giàu O2O_2 cả khi hít vào và thở ra

c)

Tăng bề mặt trao đổi khí

d)

Cả A và B

66.

Hệ tuần hoàn hở có ở nhóm sinh vật nào?

a)

Đa số động vật thân mềm và chân khớp

b)

Các loài cá sụn và cá xương

c)

Động vật đa bào

d)

Động vật đơn bào

67.

Bệnh hen suyễn là do nguyên nhân nào chủ yếu?

a)

Phế quản bị co thắt và viêm, tiết nhiều dịch nhầy

b)

Vi khuẩn lao phá huỷ phổi

c)

Phổi tích nước

d)

Đường dẫn khí bị dị vật tắc nghẽn

68.

Ở người, máu trong tĩnh mạch chủ dưới là máu gì?

a)

Giàu O2O_2

b)

Giàu CO2CO_2

c)

Pha trộn

d)

Màu đỏ tươi

69.

Chức năng của hệ tuần hoàn là vận chuyển những gì?

a)

Chất dinh dưỡng và O2O_2 đến tế bào

b)

Chất thải và CO2CO_2 từ tế bào đến cơ quan bài tiết

c)

Hormone, kháng thể

d)

Tất cả các ý trên

70.

Tại sao người sống ở vùng núi cao có số lượng hồng cầu tăng?

a)

Không khí loãng, thiếu O2O_2 nên cơ thể tăng hồng cầu để tăng khả năng vận chuyển O2O_2

b)

Trời lạnh nên cần nhiều hồng cầu để giữ ấm

c)

Do vận động leo núi nhiều

d)

Do thức ăn vùng cao nhiều chất sắt