wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THI CUỐI KÌ I (SINH HỌC 11)

Total questions: 68

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn là:
a)
A. Lấy nước, lấy thức ăn, hấp thụ nước và đồng hóa các chất.
b)
B. Lấy thức ăn, tiêu hóa thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng và đồng hóa các chất..
c)
C. Lấy thức ăn, tiêu hóa thức ăn và bài tiết chất thải.
d)
D. Tiêu hóa thức ăn, hấp thụ chất dinh dưỡng và đồng hóa các chất.
2.
Câu 2. Ở loài động vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hoá nội bào (tiêu hóa thức ăn bên trong tế bào)?
a)
A. Cá.
b)
B. Trùng giày.
c)
C. Ruột khoang.
d)
D. Cả cá, trùng giày và ruột khoang.
3.
Câu 3. Tiêu hóa là quá trình:
a)
A. Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ
b)
B. Biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng cho cơ thể.
c)
C. Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng ATP.
d)
D. Biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.
4.
Câu 4. Khi nói về tiêu hóa nội bào, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Đây là quá trình tiêu hóa hóa học ở trong tế bào và ngoài tế bào.
b)
B. Đây là quá trình tiêu hóa thức ăn ở trong ống tiêu hóa.
c)
C. Đây là quá trình tiêu hóa hóa học ở bên trong tế bào nhờ enzyme của lysosome.
d)
D. Đây là quá trình tiêu hóa hóa học ở bên trong ống tiêu hóa và túi tiêu hóa.
5.
Câu 5. Tiêu hóa nội bào là thức ăn được tiêu hóa:
a)
A. Trong không bào tiêu bào
b)
B. Trong túi tiêu hóa
c)
C. Trong ống tiêu hóa
d)
D. Trong không bào tiêu bào và ống tiêu hóa
6.
Câu 6. Tiêu hóa ngoại bào là hình thức tiêu hóa:
a)
A. Trong không bào tiêu bào
b)
B. Thức ăn được biến đổi thành mảnh nhỏ nhờ enzyme tiêu hóa.
c)
C. Thức ăn được biến đổi thành các chất đơn giản nhờ hoạt động cơ học và enzyme tiêu hóa.
d)
D. Thức ăn được biến đổi thành mảnh nhỏ nhờ enzyme tiêu hóa hoặc biến đổi thành các chất đơn giản nhờ hoạt động cơ học và enzyme tiêu hóa.
7.
Câu 7. Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hóa, thức ăn được tiêu hóa như thế nào?
a)
A. Tiêu hóa ngoại bào.
b)
B. Tiêu hóa nội bào.
c)
C. Tiêu hóa ngoại bào và nội bào.
d)
D. Một số tiêu hóa nội bào, còn lại tiêu hóa ngoại bào.
8.
Câu 8. Loài động vật nào sau đây chưa có cơ quan tiêu hoá?
a)
A. Sứa.
b)
B. Bọt biển.
c)
C. Giun đũa.
d)
D. Cá sấu.
9.
Câu 9. Các động vật thuộc ngành Thân lỗ có hình thức tiêu hoá?
a)
A. Ngoại bào.
b)
B. Nội bào.
c)
C. Ngoài cơ thể.
d)
D. Trong cơ thể.
10.
Câu 10. Tiêu hóa hóa học diễn ra ở bộ phận nào trong ống tiêu hóa của người?
a)
A. Miệng, dạ dày, ruột non.
b)
B. Chỉ diễn ra ở dạ dày._x000C_
c)
C. Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già.
d)
D. Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non.
11.
Câu 11. Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?
a)
A. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.
b)
B. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào..
c)
C. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.
d)
D. Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.
12.
Câu 12. Đặc điểm nào không phát triển ở các loài động vật ăn thịt?
a)
A. Dạ dày đơn.
b)
B. Manh tràng phát triển.
c)
C. Ruột ngắn.
d)
D. Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ.
13.
Câu 13. Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được:
a)
A. Biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.
b)
B. Biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.
c)
C. Biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.
d)
D. Biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.
14.
Câu 14. Hô hấp đảm bảo cho động vật lấy được
a)
A. O2 thải CO2.
b)
B. CO2 thải O2.
c)
C. CO2 thải CO2.
d)
D. O2 thải O2.
15.
Câu 15. Thủy tức trao đổi 27bằng hình thức nào sau đây?
a)
A. Qua bề mặt cơ thể.
b)
B. Qua hệ thống ống khí.
c)
C. Qua mang.
d)
D. Qua phổi.
16.
Câu 16. Ở động vật đơn bào hoặc đa bào có tổ chức thấp trao đổi khí theo hình thức nào sau đây?
a)
A. Qua bề mặt cơ thể.
b)
B. Qua hệ mao mạch mang.
c)
C. Qua hệ thống ống khí.
d)
D. Qua hệ thống phế nang.
17.
Câu 17: Hình thức trao đổi khí qua ống khí có ở các động vật nào sau đây?
a)
A. Bọt biển, giun tròn, giun dẹp.
b)
B. Châu chấu, ong, dế mèn.
c)
C. Con trai, ốc, tôm.
d)
D. Chim bồ câu, thỏ, thằn lằn.
18.
Câu 18. Côn trùng hô hấp
a)
A. bằng hệ thống ống khí.
b)
B. bằng mang.
c)
C. bằng phổi.
d)
D. qua bề mặt cơ thể.
19.
Câu 19. Sự thông khí trong ống khí của côn trùng thực hiện được nhờ hoạt động của cơ quan nào sau đây?
a)
A. Sự co giãn của phần bụng.
b)
B. Sự di chuyển của chân.
c)
C. Sự nhu động của hệ tiêu hóa.
d)
D. Sự vận động của cánh.
20.
Câu 20. Lưỡng cư sống được ở nước và cạn vì
a)
A. nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.
b)
B. hô hấp bằng da và bằng phổi
c)
C. da luôn khô.
d)
D. hô hấp bằng phổi.
21.
Câu 21. Phát biểu nào đúng khi nói về vai trò của hô hấp?
a)
A. Hô hấp lấy O2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống.
b)
B. Hô hấp lấy CO2 từ môi trường cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho hoạt động sống.
c)
C. Hô hấp thải CO2 sinh ra từ quá trình chuyển hóa ra ngoài, làm mất cân bằng môi trường trong cơ thể.
d)
D. Hô hấp lấy CO2 và thải ra O2 giúp đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.
22.
Câu 22. Ở động vật, bộ phận hoặc cơ quan thực hiện trao đổi khí O2 và CO2 với môi trường gọi là
a)
A. ống trao đổi khí.
b)
B. bề mặt trao đổi khí.
c)
C. áp suất trao đổi khí.
d)
D. thể tích trao đổi khí.
23.
Câu 23. Trao đổi khí của thủy tức và giun đất thuộc hình thức nào sau đây?
a)
A. Trao đổi khí qua mang.
b)
B. Trao đổi khí qua hệ thống ống khí.
c)
C. Trao đổi khí qua bề mặt cơ thể.
d)
D. Trao đổi khí qua phổi.
24.
Câu 24. Động vật sau đây không trao đổi khí qua bề mặt cơ thể là 1. Ruột khoang. 2. Giun tròn. 3. Lưỡng cư. 4. Cá. 5. Ruồi.
a)
A. (1), (2), (3).
b)
B. (4), (5).
c)
C. (1), (2).
d)
D. (3), (4), (5).
25.
Câu 25. Hoạt động của những loại cơ nào dưới đây gây ra cử động hít vào thở ra bình thường của người?
a)
A. Cơ liên sườn và cơ hoành.
b)
B. Cơ bụng và cơ vai.
c)
C. Cơ vai và cơ hoành.
d)
D. Cơ liên sườn và cơ lưng.
26.
Câu 26: Rèn luyện thể dục, thể thao có lợi ích gì đối với hệ hô hấp?
a)
A. Giúp cơ hô hấp phát triển to hơn, săn chắc hơn, cơ khỏe hơn.
b)
B. Giúp tăng nhịp thở, lấy được nhiều khí oxygen hơn.
c)
C. Giúp giảm thể tích khi hít vào hoặc thở ra, giảm áp lực lên phổi.
d)
D. Giúp phòng chống mọi bệnh tật gây ra với hệ hô hấp.
27.
Câu 27. Phát biểu nào đúng khi nói về sự di chuyển của khí O2 và CO2 diễn ra ở ở phổi?
a)
A. Khí O2 khuếch tán từ phế nang vào máu.
b)
B. Khí O2 khuếch tán từ máu ra phế nang.
c)
C. Khí CO2 khuếch tán từ phế nang vào máu.
d)
D. Khí CO2 di chuyển từ máu ra phế nang nhờ các kênh protein.
28.
Câu 28. Phát biểu nào không đúng khi nói về các biện pháp phòng bệnh về hô hấp?
a)
A. Phòng các bệnh về hô hấp bằng cách hạn chế khả năng xâm nhập của mầm bệnh vào cơ thể.
b)
B. Giữ vệ sinh môi trường là một biện pháp giúp hạn chế sự phát triển của mầm bệnh.
c)
C. Thường xuyên luyện tập thể thao giúp các cơ hô hấp khỏe hơn, giảm thể tích khí lưu thông và tăng nhịp thở.
d)
D. Đeo khẩu trang là một biện pháp giảm sự lây lan của nguồn lây bệnh.
29.
Câu 29. Một học sinh khi tìm hiểu về bệnh “Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD)” đã đưa ra các nguyên nhân gây bệnh, có bao nhiêu nguyên nhân đúng? 1.Có thể do hút thuốc lá. 2.Có thể do yếu tố di truyền. 3.Có thể do thực vật. 4.Có thể do động vật trực tiếp gây nên.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
30.
Câu 30. Nhóm động vật nào dưới đây chưa có hệ tuần hoàn?
a)
A. Thuỷ tức, giun dẹp.
b)
B. Giun dẹp, lưỡng cư.
c)
C. Thuỷ tức, bò sát.
d)
D. Cá, chim.
31.
Câu 31. Nhóm động vật nào dưới đây có hệ tuần hoàn?
a)
A. Ngành Ruột khoang.
b)
B. Ngành Giun dẹp.
c)
C. Lớp Lưỡng cư.
d)
D. Ngành Thân lỗ.
32.
Câu 32. Thành phần cấu tạo hệ mạch của hệ tuần hoàn kín bao gồm
a)
A. Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.
b)
B. Động mạch, tiểu động mạch, tĩnh mạch, tiểu tĩnh mạch.
c)
C. Động mạch, tĩnh mạch, không có mao mạch.
d)
D. Tĩnh mạch, mạch tiểu động mạch.
33.
Câu 33. Đẩy và hút máu, tạo động lực cho quá trình lưu thông máu trong hệ mạch là vai trò của
a)
A. Tim.
b)
B. Động mạch.
c)
C. Tĩnh mạch.
d)
D. Mao mạch.
34.
Câu 34. Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận
a)
A. tim, hệ mạch và dịch tuần hoàn.
b)
B. hồng cầu, máu và dịch tuần hoàn.
c)
C. hệ mạch, máu và nước mô.
d)
D. bạch cầu, hệ mạch và tim.
35.
Câu 35. Khi nói về chiều di chuyển của dòng máu trong hệ tuần hoàn kín của cơ thể bình thường, phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Từ tĩnh mạch qua mao mạch.
b)
B. Từ động mạch qua mao mạch.
c)
C. Từ tâm nhĩ qua tâm thất.
d)
D. Từ tĩnh mạch qua tâm nhĩ.
36.
Câu 36. Khi nói về tuần hoàn máu, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Vận tốc máu là áp lực của máu tác động lên thành mạch.
b)
B. Hệ tuần hoàn của động vật gồm 2 thành phần là tim và hệ mạch.
c)
C. Huyết áp tâm trương được đo ứng với giá trị lớn nhất.
d)
D. Dịch tuần hoàn gồm máu hoặc hỗn hợp máu - dịch mô.
37.
Câu 37. Khi nói về hệ tuần hoàn hở, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?
a)
A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ chậm.
b)
B. Côn trùng là nhóm động vật hoạt động nhiều nhưng có hệ tuần hoàn hở.
c)
C. Hệ tuần hoàn của côn trùng không tham gia vận chuyển O2, CO2.
d)
D. Máu không tiếp xúc trực tiếp với các tế bào của cơ thể.
38.
Câu 38. Khi nói về hoạt động bình thường của hệ tuần hoàn kép, đặc điểm nào sau đây sai?
a)
A. Máu đi ra khỏi mạch trộn với dịch mô.
b)
B. Có vòng tuần hoàn lớn đi khắp cơ thể.
c)
C. Có vòng tuần hoàn nhỏ đi qua phổi.
d)
D. Máu không tiếp xúc trực tiếp với tế bào.
39.
Câu 39. Những thành phần nào sau đây không thuộc hệ tuần hoàn? (1). Dịch tuần hoàn. (2). Tim. (3). Dạ dày. (4). Hệ thống mạch máu. (5). Hồng cầu. (6). Phế nang. (7). Thận
a)
A. (3), (6), (7).
b)
B. (1), (2), (3).
c)
C. (1), (4), (5).
d)
D. (5), (6). (7).
40.
Câu 40. Ở sâu bọ ( côn trùng) hệ tuần hoàn thực hiện chức năng
a)
A. vận chuyển chất dinh dưỡng.
b)
B. vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết.
c)
C. vận chuyển các sản phẩm bài tiết.
d)
D. tham gia quá trình chuyển khí trong hô hấp.
41.
Câu 41. Trong hệ tuần hoàn hở, máu chảy trong động mạch dưới ………(1)………, tim thu hồi máu
a)
A. (1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy chậm, (2) chậm.
b)
B. (1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh.
c)
C. (1) áp lực thấp nên tốc độ máu chảy nhanh, (2) nhanh.
d)
D. (1) áp lực cao hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy chậm, (2) chậm.
42.
Câu 42. Cấu tạo của tim người gồm mấy ngăn?
a)
A. 2.
b)
B. 3
c)
C. 4.
d)
D. 5.
43.
Câu 43. Cấu tạo của tim cá gồm mấy ngăn?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
44.
Câu 44. Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái trong tim người được ngăn bởi
a)
A. vách ngăn kín.
b)
B. van động mạch chủ.
c)
C. van 2 lá.
d)
D. van 3 lá.
45.
Câu 45. Trong điều kiện bình thường, thời gian một chu kì tim là
a)
A. 0,3 giây.
b)
B. 8 giây.
c)
C. 0,8 giây.
d)
D. 0,1 giây.
46.
Câu 46. Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là:
a)
A. mạng Purkinje.
b)
B. bó His.
c)
C. nút xoang nhĩ.
d)
D. nút nhĩ thất.
47.
Câu 47. Tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co dãn nhịp nhàng là do
a)
A. tim có hệ dẫn truyền tim.
b)
B. tim có cơ tim rất khỏe.
c)
C. tim có hệ thống van 2 lá và 3 lá.
d)
D. tim hoạt động không cần dinh dưỡng, oxygen.
48.
Câu 48. Cấu tạo của tim có hệ thống van, tác dụng của hệ van là gì?
a)
A. giúp máu chảy theo nhiều chiều khác nhau.
b)
B. giúp tim hoạt động tự động.
c)
C. đảm bảo cho máu chảy theo một chiều.
d)
D. giúp tim có thể co bóp.
49.
Câu 1. Quan sát hình ảnh cấu tạo về tim như sau và đưa ra nhận định sau đây là đúng hay sai? (CHỌN NHỮNG CÂU ĐÚNG)
a)
A. Tâm thất trái có vách dày hơn tâm thất phải để phù hợp với việc bơm máu với áp lực cao vào động mạch chủ
b)
B. Hệ thống van tim đảm bảo cho dòng máu di chuyển theo một chiều nhất định
c)
C. Tim có 4 ngăn với vách ngăn hoàn chỉnh, đảm bảo không có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2.
d)
D. Xung quanh tim không có hệ thống mạch máu do tim chứa máu nên tế bào của tim có thể trao đổi chất trực tiếp với máu đó.
50.
Câu 2. Ở loài động vật nào sau đây chỉ có hình thức tiêu hoá nội bào (tiêu hóa thức ăn bên trong tế bào)? (CHỌN NHỮNG CÂU ĐÚNG)
a)
A. Thứ tự đúng về trong hoạt động của hệ dẫn truyền tim là 1,2,3,4.
b)
B. Trong một chu kì tim, tâm nhĩ co trước tâm thất
c)
C. Vị trí số 1 và vị trí số 2 đều có khả năng tự động phát xung điện duy trì nhịp đập của tim.
d)
D. Tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng hoạt động sau một thời gian nhất định là nhờ hệ dẫn truyền tim.
51.
Câu 3. Khi nói về quá tiêu hóa ở động vật, những phát biểu nào sau đây đúng hay sai? (CHỌN NHỮNG CÂU ĐÚNG)
a)
A. Các chất dinh dưỡng được hấp thụ ở ruột non là protein, đường đơn, acid béo, khoáng chất.
b)
B. Dạ dày co bóp theo kiểu sóng nhu động đẩy thức ăn từ dạ dày qua môn vị vào ruột non.
c)
C. Quá trình tiêu hóa cơ học và hóa học được điều khiển bởi hệ thần kinh và hormone.
d)
D. Trong tế bào, các chất dinh dưỡng được đồng hóa thành chất sống của cơ thể và dự trữ năng lượng, cung cấp năng lượng cho tế bào.
52.
Câu 4. Khi nói đến tiêu hóa động vật chưa có hệ tiêu hóa, phát biểu sau đây là đúng hay sai? (CHỌN NHỮNG CÂU ĐÚNG)
a)
A. Gồm các động vật: Trùng giày, amip, động vật có xương sống, …
b)
B. Khi thức ăn đưa vào bằng cách tạo không bào tiêu hóa, các enzyme của lysosome gắn vào không bào tiêu hoá phân giải các chất dinh dưỡng phức tạp thành các chất đơn giản.
c)
C. Chúng vừa tiêu hóa nội bào và tiêu hóa ngoại bào.
d)
D. Chúng đã có cơ quan tiêu hóa.
53.
Câu 5. Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về bệnh hô hấp ở người ? (CHỌN NHỮNG CÂU ĐÚNG)
a)
A. Bệnh có thể ở đường dẫn khí.
b)
B. Bệnh có thể ở đường dẫn khí ở phổi.
c)
C. Nguyên nhân gây bệnh về hô hấp có thể do không khí bị ô nhiễm.
d)
D. Bệnh về hô hấp chỉ do virus gây nên.
54.
Câu 6. Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về tác dụng của luyện tập thể dục thể thao đối với hô hấp? (CHỌN NHỮNG CÂU ĐÚNG)
a)
A. giúp hệ hô hấp khoẻ mạnh.
b)
B. giúp cơ hô hấp phát triển hơn.
c)
C. tăng thông khí phổi/phút và giảm nhịp thở.
d)
D. giúp nhịp thở sẽ tăng dần.
55.
Câu 7. Mỗi nhận định sau đúng hay sai khi nói về quá trình hô hấp ở động vật (CHỌN NHỮNG CÂU ĐÚNG)
a)
A. Tất cả các loài động vật sống trên cạn đều có hình thức hô hấp bằng phổi.
b)
B. Hô hấp là quá trình cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài để oxi hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài môi trường.
c)
C. Khi lên cạn, cá sẽ ngừng hô hấp do các khe mang bị khô, các phiến mang dính lại với nhau làm giảm diện tích bề mặt trao đổi khí.
d)
D. Phổi của tất cả các loài chim đều có hệ thống phế nang phát triển, do đó, thích nghi với đời sống bay lượn.
56.
Câu 8: Nhận định nào sau đây Đúng hay Sai khi mô tả cấu tạo hệ tuần hoàn châu chấu? (CHỌN NHỮNG CÂU ĐÚNG)
a)
A. Hệ tuần hoàn châu chấu gồm: Tim, ống góp, mạch máu.
b)
B. Hệ tuần hoàn châu chấu gồm: Tim 2 ngăn , tĩnh mạch, mạch máu.
c)
C. Hệ tuần hoàn châu chấu có mao mạch.
d)
D. Tim châu chấu 4 ngăn.
57.
Câu 9: Nhận định nào sau đây Đúng hay Sai khi mô tả cấu tạo hệ tuần hoàn của giun đất? (CHỌN NHỮNG CÂU ĐÚNG)
a)
A. Tim có 3 ngăn.
b)
B. Hệ tuần hoàn có: Tim, động mạch, tĩnh mạch , mao mạch.
c)
C. Mao mạch len lỏi giữa các mô và cơ quan .
d)
D. Hệ tuần hoàn của giun là hở
58.
Câu 10: Nhận định nào sau đây Đúng hay Sai khi mô tả cấu tạo hệ tuần hoàn của cá? (CHỌN NHỮNG CÂU ĐÚNG)
a)
A. Tim có 2 ngăn.
b)
B. Hệ tuần hoàn có: Tim, động mạch, tĩnh mạch , mao mạch.
c)
C. Máu trong tim là máu đỏ thẫm, máu nghèo O2.
d)
D. Hệ tuần hoàn của cá là kín, có 1 vòng tuần hoàn.
59.

Câu 1. Ở các loài động vật thuộc lớp cá, có hệ tuần hoàn đơn thì tim có cấu tạo gồm mấy ngăn?

(a)  

60.

Câu 2. Xét các loài sinh vật sau: Tôm, cua , châu chấu , trai, giun đất, ốc , cá chép Trong số các loài động vật trên, có mấy loài hô hấp bằng mang ?

(a)  

61.

Câu 3: Xét các loài sinh vật sau: Bọt biển, giun tròn, châu chấu, ong, dế mèn, ốc, tôm, thỏ, thằn lằn. Trong số các loài động vật trên, có mấy loài hô hấp qua hệ thống ống khí?

(a)  

62.

Câu 4. Khi tìm hiểu về hệ tuần hoàn động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? (I). Gồm có tim, hệ mạch và máu hoặc hỗn hợp máu dịch mô. (II). Tim bơm máu chỉ để lưu thông nước trong cơ thể. (III). Máu chỉ làm vận chuyển oxygen và CO2. (IV). Tim là cơ quan đẩy máu. (V). Hệ thống mạch máu bao gồm động mạch, tĩnh mạch, mao mạch. (VI). Hệ tuần hoàn các loài động vật đều giống nhau.

(a)  

63.

Câu 5. Có bao nhiêu ý ĐÚNG khi phân biệt tuần hoàn kín và tuần hoàn hở? (1). tuần hoàn kín có mao mạch; tuần hoàn hở không có mao mạch. (2). tuần hoàn kín có tốc độ máu chảy nhanh; tuần hoàn hở tốc độ máu chảy chậm. (3). tuần hoàn kín có tốc độ máu chảy dưới áp lực thấp; tuần hoàn hở máu chảy với áp lực cao. (4). Người và châu chấu đều có hệ tuần hoàn hở;

(a)  

64.

Câu 6. Các động vật thuộc lớp lưỡng cư và bò sát (trừ cá sấu ) tim có cấu tạo gồm mấy ngăn?

(a)  

65.

Câu 7. Các loài động vật thuộc lớp chim và thú tim gồm có mấy ngăn?

(a)  

66.

Câu 8. Hệ tuần hoàn ở động vật gồm mấy bộ phận chính?

(a)  

67.

Câu 9. Một chu kì tim người trưởng thành, bình thường kéo dài bao nhiêu giây?

(a)  

68.

Câu 10. Xét trong hệ tuần hoàn ở người, cho các loại mạch máu sau: động mạch chủ, động mạch phổi, tĩnh mạch chủ, tĩnh mạch phổi. Có bao nhiêu loại mạch chứa máu giàu O2

(a)