wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Sinh - Kiểm Tra Giữa Kỳ I

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Vùng kết thúc của gene nằm ở vị trí nào sau đây:

a)

đầu 5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

b)

đầu 3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

c)

đầu 3’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

d)

đầu 5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã

2.

Đơn phân cấu tạo nên DNA là

a)

Nucleotide

b)

Amino acid

c)

Monosaccharide

d)

Glicerol

3.

Mỗi DNA con sau khi nhân đôi đều có một mạch của DNA mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nucleotide tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc:

a)

Bổ sung.

b)

Bán bảo tồn.

c)

Bổ sung và bán bảo tồn

d)

Bổ sung và bảo tồn

4.

Trong điều kiện phòng thí nghiệm, người ta sử dụng 3 loại nucleotide cấu tạo nên RNA để tổng hợp một phân tử mRNA nhân tạo. Phân tử mRNA này chỉ có thể thực hiện được dịch mã khi 3 loại nucleotide được sử dụng là:

a)

Ba loại G, A, U.

b)

Ba loại U, G, C.

c)

Ba loại U, A, D.

d)

Ba loại A, G,

5.

Các loại base nitơ có trong cấu trúc của phân tử RNA là:

a)

Adenine, Cytosine, Thymine, Guanine.

b)

Adenine, Cytosine, Uracil, Thymine.

c)

Adenine, Cytosine, Uracil, Guanine.

d)

Cytosine, Uracil, Thymine, Guanine.

6.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Gene đột biến luôn được di truyền cho thế hệ sau.

b)

Đột biến gene có thể xảy ra ở cả tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục.

c)

Gene đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình.

d)

Đột biến gene cung cấp nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa.

7.

Một quần thể sinh vật có gene A bị đột biến thành gene a, gene B bị đột biến thành gene b. Biết các cặp gene tác động riêng rẽ và gene trội là trội hoàn toàn. Các kiểu gene nào sau đây là của thể đột biến?

a)

AABb, AaBB.

b)

AABB, AaBb.

c)

AaBb, AABb.

d)

aaBb, Aabb.

8.

Nếu 1 allele đột biến ở trạng thái lặn được phát sinh trong giảm phân thì allele đó

a)

được tổ hợp với allele trội tạo ra thể đột biến.

b)

bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể, nếu allele đó là allele gây chết.

c)

có thể được phát tán trong quần thể nhờ quá trình giao phối.

d)

không bao giờ được biểu hiện ra kiểu hình.

9.

Hóa chất gây đột biến 5BU khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A-T thành G-C. Quá trình này được mô tả bằng sơ đồ:

a)

A - T → G - 5BU → C - 5BU → G –C

b)

A - T → C - 5BU → G - 5BU → G –C

c)

A - T → A - 5BU → G - 5BU → G –C

d)

A - T → G - 5BU → G - 5BU → G - C

10.

Cho biết các codon mã hóa các amino acid tương ứng như sau: GGG – Gly; CCC – Pro; GCU – Ala; CGA – Arg; UCG – Ser; AGC – Ser. Một đoạn mạch của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 5’AGCGGGCGACCCGGG3’. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có 5 amino acid, hãy xác định trình tự của 5 amino acid đó.

a)

Pro – Gly – Ser – Pro – Ala.

b)

Pro – Gly – Pro – Pro – Ala.

c)

Ala – Pro – Gly – Ser – Pro

d)

Pro – Gly – Ser – Pro – Gly

11.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 30 nm?

a)

Sợi nhiễm sắc.

b)

Sợi siêu xoắn.

c)

Sợi cơ bản.

d)

Chromatid.

12.

Hoạt động nào sau đây là chức năng của tâm động:

a)

Xúc tác cho nhân đôi NST

b)

Tạo ra tính đặc trưng của NST

c)

Ổn định chức năng di truyền của NST

d)

Giúp các NST trượt trên thoi vô sắc về cực tế bào trong quá trình phân bào

13.

Cho các thành tựu sau, đâu không phải là thành tựu của tạo động vật chuyển gene?

a)

Cá hồi mang gene mã hóa hormone sinh trưởng có tốc độ sinh trưởng cao so với cá hồi thông thường.

b)

Cừu mang gene quy định protein antithrombin của người có thể tách chiết làm thuốc chống đống máu dùng trong các ca phẫu thuật.

c)

Cừu Dolly được tạo ra từ nhân tế bào trứng kết hợp với tế bào chất tế bào vú không qua thụ tinh

d)

Bò có mang gene có chứa hàm lượng β -lactoglobulin cao.

14.

Thứ tự nào sau đây thể hiện từ đơn giản đến phức tạp trong cấu trúc siêu hiển vi của NST?

a)

Nucleosome – Sợi nhiễm sắc – Sợi cơ bản – NST

b)

Nucleosome – Sợi nhiễm sắc – NST – Sợi cơ bản

c)

Nucleosome – Sợi cơ bản – Sợi nhiễm sắc– NST

d)

NST – Sợi nhiễm sắc – Sợi cơ bản – Nucleosome

15.

Khi nói về quá trình tái bản DNA, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Enzyme DNA polimerase tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’.

b)

Enzyme ligase (enzyme nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.

c)

Quá trình tái bản DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

d)

Nhờ các enzyme tháo xoắn, hai mạch đơn của DNA tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.

16.

Ở đậu Hà Lan, allele A quy định thân cao là trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp. Cho cây thân

cao (P) tự thụ phấn, thu được F1 gồm 75% cây thân cao và 25% cây thân thấp. Cho tất cả các cây thân cao F1 giao

phấn với cây thân thấp. Theo lý thuyết, đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ là:

a)

3 cây thân thấp : 1 cây thân cao

b)

1 thân cao : 1 cây thân thấp

c)

3 cây thân cao : 1 cây thân thấp

d)

2 cây thân cao : 1 cây thân thấp

17.

Cho biết allele A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với allele a quy định quả vàng; allele B quy định quả tròn

trội hoàn toàn so với allele b quy định quả dài. Theo lí thuyết, phép lai P. AaBb x AaBb cho tỉ lệ phân li các loại kiểu

hình của thế hệ lai là:

a)

9 : 3 : 3 : 1.

b)

3 : 3 : 1 : 1.

c)

1 : 1 : 1 : 1.

d)

2 : 2 : 1 : 1.

18.

Cho phép lai P. AABbDd x AaBbdd. Tỉ lệ loại kiểu gen dị hợp về tất cả các cặp gene của F1 là:

a)

1/2.

b)

1/4.

c)

1/8.

d)

1/16.

19.

Công nghệ DNA tái tổ hợp:

a)

gồm công nghệ DNA tái tổ hợp và công nghệ tạo sinh vật biến đổi gene.

b)

quy trình kĩ thuật sử dụng công nghệ DNA tái tổ hợp để thay đổi kiểu gene và kiểu hình của sinh vật.

c)

quy trình kĩ thuật tạo ra phân tử DNA từ hai nguồn rồi chuyển vào tế bào nhận.

d)

tạo ra đoạn DNA có khả năng làm vector có khả năng tái bản cũng như đảm bảo cho gene biểu hiện.

20.

Sinh vật biến đổi gene là:

a)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là có thêm gene mới từ loài khác.

b)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là biến đổi gene có sẵn của loài.

c)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là chỉnh sửa gene có sẵn của loài.

d)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là kết hợp gene có sẵn với gene mới từ loài khác.

21.

Cho các thành tựu sau, đâu không phải là thành tựu của tạo động vật chuyển gene?

a)

Cá hồi mang gene mã hóa hormone sinh trưởng có tốc độ sinh trưởng cao so với cá hồi thông thường.

b)

Cừu mang gene quy định protein antithrombin của người có thể tách chiết làm thuốc chống đống máu dùng trong các ca phẫu thuật.

c)

Cừu Dolly được tạo ra từ nhân tế bào trứng kết hợp với tế bào chất tế bào vú không qua thụ tinh.

d)

Bò có mang gene có chứa hàm lượng β -lactoglobulin cao.

22.

Hoá chất được sử dụng trong quy trình tách chiết DNA?

a)

Ethanol 80o, nước rửa bát dạng lỏng, muối ăn

b)

Ethanol 90o, nước rửa bát dạng lỏng, muối ăn, nước cất

c)

Nước rửa bát dạng lỏng, muối ăn, nước cất

d)

Ethanol 70o, nước rửa bát dạng lỏng, muối ăn, nước cất

23.

Tại sao phải sử dụng dung dịch nước rửa chén bát hoặc dung dịch tẩy rửa khi thực hành tách chiết DNA?

a)

Vì nước rửa bát có tính không phân cực nên dễ dàng phá huỷ màng tế bào, phá huỷ màng nhân, làm cho DNA được giải phóng ra khỏi tế bào

b)

Vì nước rửa chén có tính phân cực nên dễ dàng phá huỷ màng tế bào và phá huỷ màng nhân, làm cho DNA được giải phóng ra khỏi tế bào

c)

Vì nước rửa chén có tính lưỡng cực nên dễ dàng phá huỷ màng tế bào và phá huỷ màng nhân, làm cho DNA được giải phóng ra khỏi tế bào

d)

Vì nước rửa bát có tính đặc hiệu nên dễ dàng phá huỷ màng tế bào, phá huỷ màng nhân, làm cho DNA được giải phóng ra khỏi tế bào

24.

Vùng trình tự nào sau đây giúp cho NST liên kết với thoi phân bào?

a)

Đầu mút NST

b)

Tâm động

c)

Đầu mút cánh dài

d)

Trình tự khởi đầu nhân đôi DNA

25.

Cho biết allele A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với allele a quy định quả vàng; allele B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với allele b quy định quả dài. Theo lí thuyết, phép lai P. AaBb x AaBb cho tỉ lệ phân li các loại kiểu hình của thế hệ lai là:

a)

9 : 3 : 3 : 1

b)

3 : 3 : 1 : 1

c)

1 : 1 : 1 : 1

d)

2 : 2 : 1 : 1

26.

Trình tự nucleotide đặc biệt trong DNA của NST, là vị trí liên kết với thoi phân bào được gọi là:

a)

tâm động.

b)

hai đầu mút NST.

c)

eo thứ cấp.

d)

điểm khởi đầu nhân đôi.

27.

Khi nói về quá trình tái bản DNA, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Enzyme DNA polimerase tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ → 5’.

b)

Enzyme ligase (enzyme nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.

c)

Quá trình tái bản DNA diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

d)

Nhờ các enzyme tháo xoắn, hai mạch đơn của DNA tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.

28.

Vai trò chủ yếu của enzyme DNA polimerase trong quá trình tái bản của DNA là gì?

a)

Mở xoắn NST và DNA

b)

Liên kết nucleotide của môi trường với nucleotide của mạch khuôn theo NTBS

c)

Tổng hợp đoạn mồi trên mạch có chiều 5’ đến 3’.

d)

Phá vỡ liên kết hydrogen để DNA thực hiện tái bản.

29.

Các bộ ba trên mRNA có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:

a)

3’UAG5’ ; 3’UAA5’ ; 3’UGA5’

b)

3’GAU5’ ; 3’AAU5’ ; 3’AGU5’

c)

3’UAG5’ ; 3’UAA5’ ; 3’AGU5’

d)

3’GAU5’; 3’AAU5’ ; 3’AUG5’

30.

Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế nào?

a)

Giảm phân và thụ tinh.

b)

Tái bản DNA.

c)

Phiên mã.

d)

Dịch mã.

31.

Khi nói về quá trình tái bản DNA, nhận định nào sau đây là Sai?

a)

Trên mỗi phân tử DNA của sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu tái bản DNA.

b)

Enzyme DNA polimerase làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử DNA và kéo dài mạch mới.

c)

Sự tái bản của DNA ti thể diễn ra độc lập với sự tái bản của DNA trong nhân tế bào.

d)

Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều 5'-3' mạch mới được tổng hợp gián đoạn và có trình tự nucleotide giống hệt mạch 3’-5’ của DNA.

32.

Có thể thay nước dứa bằng dung dịch nào sau đây để thực hiện kỹ thuật tách chiết DNA?

a)

nước đu đủ

b)

nước mía

c)

nước chanh

d)

nước rửa chén

33.

Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần chủ yếu gồm

a)

RNA và polipeptide.

b)

lipide và polisaccaride.

c)

DNA và proteine loại histone.

d)

RNA và protein loại histone

34.

Cho biết các codon mã hóa các amino acid tương ứng như sau: GGG - Gly; CCC - Pro; GCU - Ala; CGA - Arg; UCG - Ser; AGC - Ser. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nucleotide là 5’AGCCGACCCGGG 3’. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn polypeptide có 4 amino acid thì trình tự của 4 amino acid đó là

a)

Pro-Gly-Ser-Ala.

b)

Ser-Ala-Gly-Pro.

c)

Gly-Pro-Ser-Arg.

d)

Ser-Arg-Pro-Gly.

35.

Đột biến gen lặn sẽ biểu hiện trên kiểu hình

a)

khi ở trạng thái dị hợp tử và đồng hợp tử.

b)

thành kiểu hình ngay ở thế hệ sau.

c)

ngay ở cơ thể mang đột biến.

d)

khi ở trạng thái đồng hợp tử.

36.

Cho biết allele A quy định quả đỏ, trội hoàn toàn so với allele a quy định quả vàng; allele B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với allele b quy định quả dài. Theo lí thuyết, phép lai P. AaBb x AaBb cho tỉ lệ phân li các loại kiểu hình của thế hệ lai là:

a)

9 : 3 : 3 : 1

b)

3 : 3 : 1 : 1

c)

1 : 1 : 1 : 1

d)

2 : 2 : 1 : 1

37.

Cấu trúc của một nucleosome gồm

a)

một đoạn phân tử DNA quấn 11/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histone.

b)

phân tử DNA quấn 7/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histone.

c)

phân tử histone được quấn quanh bởi 1 đoạn DNA gồm 146 nucleotide.

d)

8 phân tử histone được quấn quanh bởi 7/4 vòng xoắn DNA gồm 146 cặp nucleotide

38.

Khi nói về đột biến gene, các phát biểu nào sau đây đúng?

a)

(1) Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã.

b)

(2) Đột biến gen tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gene của quần thể.

c)

(3) Đột biến điểm là dạng đột biến gene liên quan đến một số cặp nucleotide.

d)

(4) Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

e)

(5) Mức độ gây hại của allelen đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gene và điều kiện môi trường.

39.

Cơ thể mang kiểu gene AaBbDdeeFf khi giảm phân bình thường cho số loại giao tử là

a)

4

b)

16

c)

8

d)

32

40.

Trong thí nghiệm trên operon lac của E.coli, khi bổ sung lactose vào môi trường, nồng độ của ba loại enzyme (protein) tham gia vào quá trình phân giải lactose đều đồng thời tăng lên và ngược lại. Điều này đã chứng minh ba enzyme đó được mã hóa bởi

a)

một gene có ba cơ chế điều hòa riêng biệt.

b)

ba gene trên ba phân tử DNA khác nhau.

c)

ba gene với cùng một cơ chế điều hòa

d)

một gene với một cơ chế điều hòa

41.

Cho phép lai P. AABbDd x AaBbdd. Số lượng các loại kiểu gene dị hợp tất cả các cặp gene của F1 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Nhận định sau đây là sai khi nói về gene cấu trúc?

a)

Phần lớn các gene của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá amino acid (exon) là các đoạn không mã hoá amino acid (intron).

b)

Vùng điều hoà nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

c)

Gene không phân mảnh là các gene có vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không mã hoá amino acid (intron).

d)

Mỗi gene mã hoá protein điển hình gồm ba vùng trình tự nucleotide : vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc

43.

Ví dụ nào dưới đây không thể hiện được sự điều hòa biểu hiện gene ở các tế bào?

a)

Tế bào tụy chỉ tiết insulin khi glucose trong máu tăng hơn mức bình thường.

b)

Tế bào cơ tim và tế bào thần kinh có chung nguồn gốc từ tế bào hợp tử.

c)

Tế bào da có chu kỳ nhân lên 24 giờ, tế bào gan có chu kỳ là 1 năm.

d)

Mọi tế bào trong cơ thể đều mang lượng gene giống hệt nhau.

44.

Khi so sánh điểm khác nhau giữa cấu trúc DNA với cấu trúc RNA ở sinh vật nhân thực, nhận định sau đây là Sai?

a)

DNA có cấu tạo 2 mạch còn RNA có cấu trúc 1 mạch.

b)

DNA có liên kết hydrogene bổ sung còn RNA thì không.

c)

Đơn phân của DNA có đường và thành phần base nitrogen khác với đơn phân của RNA.

d)

DNA có khối lượng và kích thước lớn hơn RNA.

45.

Sinh vật biến đổi gen là

a)

những sinh vật được tạo ra do đột biến gen.

b)

những sinh vật mang nguyên vẹn bộ NST, bộ gen của hai loài khác nhau.

c)

sinh vật có hệ gen đã được biến đổi, chủ yếu là có thêm gene mới từ loài khác.

d)

sinh vật được tạo ra nhờ lai xa kèm đa bội hóa.

46.

Công nghệ DNA tái tổ hợp là

a)

quy trình kĩ thuật tạo ra phân tử DNA từ hai nguồn khác nhau rồi chuyển vào tế bào nhận.

b)

quá trình nhân đôi DNA tạo ra hai DNA con giống nhau và giống DNA ban đầu.

c)

quy trình kĩ thuật tạo ra những sinh vật có hệ gene bị biến đổi hoặc thêm gene mới

d)

kĩ thuật tạo ra các động vật có kiểu gen giống nhau từ việc tổ hợp DNA của chúng.

47.

Chất màu trắng kết tủa nổi lên ở lớp cồn phía trên ống nghiệm trong thí nghiệm tách chiết DNA là

a)

lipid.

b)

phân tử protein.

c)

các sợi DNA.

d)

cacrbohydrate.

48.

Khi nói về cấu trúc siêu hiển vi của NST, nhận xét sau đây là sai?

a)

Đơn vị cấu trúc nên NST là các nucleosome, có dạng hình cầu.

b)

Mỗi nucleosome gồm lõi với 8 phân tử proteine histone và một đoạn DNA gồm khoảng 146 cặp nucleotide.

c)

Chuỗi nucleosome có vùng dị nhiễm sắc chứa các gene hoạt động còn vùng nguyên nhiễm sắc nằm ở đầu mút hoặc tâm động thì chứa các gene bị bất hoạt.

d)

Mỗi NST có một tâm động giúp NST di chuyển trong phân bào và trình tự đầu mút bảo vệ.

49.

Phép lai nào không làm xuất hiện tỉ lệ phân li kiểu hình 1 : 1 : 1 : 1?

a)

AaBb x aabb

b)

AaBb x Aabb

c)

Aabb x aaBb

d)

aaBb x Aabb

50.

Sinh vật biến đổi gene là:

a)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là có thêm gene mới từ loài khác.

b)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là biến đổi gene có sẵn của loài.

c)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là chỉnh sửa gene có sẵn của loài.

d)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là kết hợp gene có sẵn với gene mới từ loài khác.

51.

DNA có chức năng gì?

a)

Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

b)

Giúp nhiễm sắc thể di chuyển về hai cực của tế bào.

c)

Là nơi diễn ra quá trình tổng hợp protein.

d)

Giúp tế bào trao đổi chất một cách chọn lọc.

52.

Nhiều enzyme và protein tham gia vào tái bản DNA của vi khuẩn khác với enzyme và protein tham gia vào tái bản DNA của người. Để giảm tác dụng không mong muốn của thuốc kháng sinh trị bệnh nhiễm khuẩn ở người, theo em thuốc kháng sinh sẽ được sản xuất theo hướng nào?

a)

Có thêm chất nhận ra và bảo vệ cho enzyme và protein tham gia vào tái bản DNA của người.

b)

Không gây hại cho cả enzyme và protein tham gia vào tái bản DNA của người và enzyme và protein tham gia và tái bản DNA ở vi khuẩn.

c)

Tăng cường hoạt tính của enzyme và protein tham gia vào tái bản DNA của người để lấn át hoạt động của enzyme và protein tham gia và tái bản DNA ở vi khuẩn.

d)

Ức chế đặc hiệu các enzyme và protein tham gia vào tái bản DNA của vi khuẩn mà không gây hại hoặc ít gây hại đối với tế bào người.

53.

Tạo động vật biến đổi gene và thực vật biến đổi gene đều dựa trên công nghệ DNA tái tổ hợp nhưng tạo động vật chuyển gene cần thêm công nghệ thụ tinh nhân tạo còn tạo thực vật chuyển gene cần thêm

a)

công nghệ nuôi cấy tế bào.

b)

công nghệ cấy truyền phôi.

c)

hóa chất consixin.

d)

chất dinh dưỡng.

54.

Ở một loài côn trùng gene quy định tính trạng nằm trên NST thường và di truyền trội lặn hoàn toàn, allele A quy định thân xám, allele a quy định thân đen; allele B quy định cánh dài, allele b quy định cánh cụt; allele D quy định lông ngắn, allele d quy định lông dài. Các gene nói trên phân li độc lập và tổ hơp tự do. Tỉ lệ kiểu hình thân xám, cánh dài, lông ngắn được tạo ra từ phép lai : AaBbDd x AaBbDD là:

a)

18,75%

b)

6,35%

c)

37,5%

d)

56,25%

55.

Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại

a)

Uracil (U)

b)

Adenine (A)

c)

Thymine (T)

d)

Guanine (G)

56.

Trong quá trình tái bản DNA, enzyme ligase có vai trò

a)

tổng hợp và kéo dài mạch mới

b)

tháo xoắn phân tử DNA

c)

nối các đoạn Okazaki với nhau

d)

tách hai mạch đơn của phân tử DNA

57.

Mỗi phân tử DNA mới có một mạch lấy từ DNA ban đầu, một mạch được tổng hợp mới hoàn toàn. Đây là nội dung của nguyên tắc

a)

bảo toàn một phần

b)

bán tổng hợp

c)

bổ sung

d)

bán bảo toàn

58.

Phân tích DNA được sử dụng khi muốn xác định huyết thống. Khi đó, những người liên quan sẽ làm xét nghiệm để so sánh

a)

cấu tạo đơn phân nucleotide

b)

số liên kết hydrogen của DNA

c)

cấu trúc không gian của DNA

d)

trình tự nucleotide của DNA

59.

Cho trình tự mạch bổ sung của một gene có trình tự các nucleotide là 5' ATTCGTAGGC 3'. Trình tự của mRNA được phiên mã từ gene này sẽ có trình tự là

a)

3' UAAGCAUCCG 5'

b)

3' AUUCGUAGGC 5'

c)

5' AUUCGUAGGC 3'

d)

5' ATTCGTAGGC3'

60.

Điều hòa biểu hiện gene không có ý nghĩa nào sao đây?

a)

Giúp tế bào tổng hợp protein với lượng vừa đủ

b)

Giúp tiết kiệm nguyên liệu môi trường cung cấp

c)

Giúp tế bào tổng hợp protein khi cần thiết

d)

Giúp tạo ra năng lượng cho hoạt động của tế bào

61.

Trong cấu trúc của operon lac có 3 gene cấu trúc, trong đó không bao gồm

a)

lacX

b)

lacZ

c)

lacY

d)

lacA

62.

Protein ức chế quá trình phiên mã là sản phẩm được tạo ra bởi

a)

vùng mã hóa gene điều hòa

b)

điều hòa P (promoter)

c)

cụm gene cấu trúc Z, Y

d)

vùng vận hành O (operator)

63.

Hóa chất 5-Bromouracil khi thấm vào có thể gây ra loại đột biến gene loại nào?

a)

Thay 1 cặp A-T bằng 1 cặp T-A

b)

Thay 1 cặp G-C thành 1 cặp A-T

c)

Thay 1 cặp A-T thành 1 cặp G-C

d)

Mất 1 cặp A-T

64.

Khi nói về đột biến gene, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến.

b)

phần lớn đột biến gene xảy ra trong quá trình nhân đôi DNA.

c)

phần lớn đột điểm là dạng đột biến mất một cặp nucleotide.

d)

đột biến gene cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

65.

Nguyên lý nào sau đây không phải là nguyên lý tạo DNA tái tổ hợp trong công nghệ gene?

a)

Sử dụng các kỹ thuật di truyền tách chiết gene ra khỏi tế bào.

b)

Kỹ thuật nhân bản gene

c)

Kỹ thuật cắt và ghép nối các đoạn DNA với nhau, sao cho gene khi đưa vào tế bào nhận có thể tạo ra các sản phẩm có chức năng

d)

Kỹ thuật phiên mã ngược thực hiện Invitro với các gene cấu trúc của sinh vật nhân thực.

66.

Công nghệ gene gồm:

a)

Công nghệ DNA tái tổ hợp và công nghệ tạo sinh vật biến đổi gene.

b)

Công nghệ tạo động vật, thực vật, vi sinh vật biến đổi gene.

c)

Công nghệ tách chiết, nhân bản, cắt nối phân tử DNA

d)

Là công nghệ tạo DNA tái tổ hợp sử dụng DNA plasmid hoặc DNA thực khuẩn thể.

67.

Nguyên lý tạo động vật biến đổi gene là

a)

sử dụng trứng vừa mới được thụ tinh (giai đoạn nhân non) làm tế bào nhận gene chuyển

b)

sử dụng công nghệ DNA tái tổ hợp

c)

Dùng súng bắn gene bắn các hạt chứa DNA tái tổ hợp được bọc bằng vàng hay vonfram

d)

dùng thực khuẩn thể làm vecter chuyển gene.

68.

Sử dụng dung dịch tẩy rửa như nước rửa chén bát trong kĩ thuật tách chiết DNA có vai trò gì?

a)

làm sạch mẫu vật

b)

hòa tan lipid để phá hủy màng nhân, màng tế bào

c)

giúp DNA kết tủa dễ quan sát

d)

loại bỏ protein liên kết với DNA