wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 7-SINH THÁI HỌC

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Ví dụ nào dưới đây là quần thể sinh vật?

a)

Tập hợp các con cá có trong ao.

b)

Các cá thể rắn hổ mang sống ở 3 hòn đảo cách xa nhau.

c)

Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam.

d)

Các cây có trong một khu rừng.

2.

Quần thể sinh vật là

a)

tập hợp các cá thể cùng loài, sinh sống ở những nơi khác nhau vào một thời điểm nhất định, các cá thể có khả năng sinh sản để tạo những thế hệ mới.

b)

tập hợp các cá thể khác loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định, các cá thể có khả năng sinh sản để tạo những thế hệ mới.

c)

tập hợp các cá thể cùng loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở một thời điểm nhất định, các cá thể có khả năng sinh sản để tạo những thế hệ mới.

d)

tập hợp các cá thể khác loài, sinh sống trong một khoảng không gian nhất định, ở các thời điểm khác nhau, các cá thể có khả năng sinh sản để tạo những thế hệ mới.

3.

Khi nguồn thức ăn khan hiếm, giữa các cá thể trong quần thể thường xuất hiện mối quan hệ nào dưới đây?

a)

Hội sinh.

b)

Hỗ trợ.

c)

Cộng sinh.

d)

Cạnh tranh.

4.

Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm

a)

tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường

b)

suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau

c)

giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể tương ứng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

d)

tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm

5.

Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?

a)

Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn

b)

Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau

c)

Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau

d)

Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật

6.

Ví dụ nào sau đây minh họa mối quan hệ hỗ trợ cùng loài

a)

Bồ nông xếp thành hàng đi kiếm ăn bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng lẻ

b)

Các con hươu đực tranh giành con cái trong mùa sinh sản

c)

Cá ép sống bám trên cá lớn

d)

Cây phong lan bám trên thân cây gỗ trong rừng

7.

Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật:

a)

A. Các cây xanh trong một khu rừng

b)

B. Các động vật cùng sống trên một đồng cỏ

c)

C. Các cá thể chuột đồng cùng sống trên một đồng lúa

d)

D. Cả A, B và đều đúng

8.

Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa. Đó là phương pháp đấu tranh sinh học dựa vào?

a)

cạnh tranh cùng loài

b)

khống chế sinh học

c)

cân bằng sinh học

d)

cân bằng quần thể

9.

Trong các hệ sinh thái trên cạn, loài ưu thế thường thuộc về?

a)

giới động vật

b)

giới thực vật

c)

giới nấm

d)

giới nhân sơ (vi khuẩn)

10.

Hoạt động nào dưới dây của sinh vật theo chu kì mùa?

a)

A. Ếch tìm mồi vào ban đêm.

b)

B. Hoa mười giờ nở vào khoảng từ 9 – 10h sáng.

c)

C. Hoa phù dung sớm nở tối tàn.

d)

D. Chim én di cư về phương Nam.

11.

Các cá thể trong quần thể được phân chia làm các nhóm tuổi là:

a)

A. Ấu trùng, giai đoạn sinh trưởng và trưởng thành

b)

B. Trẻ, trưởng thành và già

c)

C. Trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản

d)

D. Trước giao phối và sau giao phối

12.

Điều đúng khi nói về thành phần của quần xã sinh vật:

a)

A. Tập hợp các sinh vật cùng loài

b)

B. Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài

c)

C. Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài

d)

D. Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên

13.

Trong quần xã loài ưu thế là loài:

a)

A. Có số lượng ít nhất trong quần xã

b)

B. Có số lượng khá nhiều trong quần xã

c)

C. Phân bố nhiều nơi trong quần xã

d)

D. Có vai trò quan trọng trong quần xã

14.

Độ đa dạng của quần xã sinh vật được thể hiện ở:

a)

A. Mật độ của các nhóm cá thể trong quần xã

b)

B. Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã

c)

C. Sự khác nhau về lứa tuổi của các cá thể trong quần xã

d)

D. Biến động về mật độ cá thể trong quần xã

15.

Quần xã là tập hợp các quần thể............, cùng sống trong một ...............

a)

Cùng loài, không gian nhất định.

b)

Khác loài, không gian nhất định.

c)

Khác loài, ổ sinh thái.

d)

Khác nòi, không gian nhất định.

16.

Trong quần xã Sinh vật, có các kiểu phân bố thường gặp là:

a)

A. Phân tầng thẳng đứng và phân tằng theo chiều ngang.

b)

B. Phân bố đồng đều và phân tầng thẳng đứng.

c)

C. Phân bố theo nhóm và phân bố ngẫu nhiên.

d)

D. Phân bố theo chiều ngang và phân bố ngẫu nhiên.

17.

Tại sao các loài đều phân bố theo theo chiều thẳng đứng hoặc theo chiều ngang trong không gian:

a)

A. Do mối quan hệ hở trợ giữa các loài.

b)

B. Do nhu cần sống khác nhau.

c)

C. Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài.

d)

D. Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng.

18.

Quần xã rừng nhiệt đời thường có cấu trúc nổi bật là:

a)

A. Phân tầng thẳng đứng.

b)

B. Phân tầng theo chiều ngang.

c)

C. Phân bố theo nhóm.

d)

D. Phân bố đồng đều

19.

Ý nghĩa của sự phân bố không gian của quần xã là:

a)

A. Tiết kiệm không gian sống, tăng khả năng sử dụng nguồn sống.

b)

B. Tăng khả năng sử dụng nguồn sống, giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

c)

C. Giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

d)

D. Tiết kiệm không gian sống, đảm bảo quần xã có mật độ thích hợp.

20.

Loài ưu thế có vai trò quan trọng trong quần xã là do:

a)

A. Số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

b)

B. Số lượng cá thể nhiều.

c)

C. Sức sống mạnh, có khả năng tiêu diệt các loài khác.

d)

D. Có khả năng tiêu diệt các loài khác.

21.

Mối quan hệ đảm báo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã là quan hệ:

a)

A. Cộng sinh.

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Dinh dưỡng.

d)

D. Hợp tác.

22.

Cú và chồn đều săn mồi về đêm, đều bắt chuột làm thức ăn. Quan hệ giữa cú và chồn ở trong rừng thuộc mối quan hệ gì?

a)

A. Ức chế cảm nhiễm.

b)

B. Ký sinh.

c)

C. Sinh vật này ăn sinh vật kia.

d)

D. Cạnh tranh.

23.

Dây tơ hồng sống trên các tán cây trong rừng thuộc mối quan hệ nào?

a)

A. Cạnh tranh.

b)

B. Hội sinh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

24.

Quan hệ giữa nấm và địa y là:

a)

A. Hội sinh

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

25.

Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra ở các quần thể nào sau đây?

a)

A. Tôm và tép.

b)

B. Chim sẻ và ếch đồng.

c)

C. Cá tra và cá trắm cỏ.

d)

D. Ong mắc đỏ và sâu đục thân lúa.

26.

Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm:

a)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

b)

sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2, sinh vật phân giải

c)

sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải

d)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

27.

Hệ sinh thái bao gồm

a)

quần xã sinh vật và sinh cảnh

b)

tác động của các nhân tố vô sinh lên các loài

c)

các loài quần tụ với nhau tại 1 không gian xác định

d)

các sinh vật luôn luôn tác động lẫn nhau

28.

Các hệ sinh thái trên cạn nào có tính đa dạng sinh học cao nhất?

a)

các hệ sinh thái thảo nguyên

b)

các hệ sinh thái nông nghiệp vùng đồng bằng

c)

các hệ sinh thái hoang mạc

d)

các hệ sinh thái rừng (rừng mưa nhiệt đới, rừng lá rộng rụng lá theo mùa vùng ôn đới, rừng lá kim)

29.

Lưới thức ăn

a)

gồm nhiều chuỗi thức ăn

b)

gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau

c)

gồm nhiều chuỗi thức ăn có các mắt xích chung

d)

gồm nhiều loài sinh vật trong đó có sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

30.

Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ

a)

giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

b)

dinh dưỡng

c)

động vật ăn thịt và con mồi

d)

giữa thực vật với động vật

31.

Mối quan hệ có ý nghĩa quan trọng nhất đối với sự hình thành chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong hệ sinh thái là

a)

quan hệ cạnh tranh

b)

quan hệ đối kháng

c)

quan hệ vật ăn thịt – con mồi

d)

quan hệ hợp tác

32.

Sinh vật nào dưới đây được gọi là sinh vật sản xuất?

a)

Con chuột

b)

Vi khuẩn

c)

Trùng giày

d)

Cây lúa

33.

Có những dạng tháp sinh thái nào?

a)

Tháp số lượng và tháp sinh khối

b)

Tháp sinh khối và tháp năng lượng

c)

Tháp số lượng, tháp sinh khối và tháp năng lượng

d)

Tháp năng lượng và tháp số lượng

34.

Trong chuỗi thức ăn: Cỏ → cá → vịt → người thì một loài động vật bất kì trong chuỗi có thể được xem là

a)

sinh vật tiêu thụ

b)

sinh vật dị dưỡng

c)

sinh vật phân hủy

d)

sinh vật sản xuất

35.

Giả sử có 5 sinh vật: cỏ, rắn, châu chấu, vi khuẩn và gà. Theo mối quan hệ dinh dưỡng thì trật tự nào sau đây là đúng để tạo thành 1 chuỗi thức ăn?

a)

Cỏ → châu chấu → rắn → gà → vi khuẩn

b)

Cỏ → vi khuẩn → châu chấu → gà → rắn

c)

Cỏ → châu chấu → gà → rắn → vi khuẩn

d)

Cỏ → rắn → gà → châu chấu → vi khuẩn

36.

Cho chuỗi thức ăn sau:

Tảo lục đơn bào → Tôm → Cá rô → Chim bói cá.

Chuỗi thức ăn này được mở đầu bằng

a)

sinh vật dị dưỡng

b)

sinh vật tự dưỡng

c)

sinh vật phân giải chất hữu cơ

d)

sinh vật hóa tự dưỡng

37.

Cho các chuỗi thức ăn sau: Lúa → Cào cào → Ếch → Rắn → Đại bàng.

Trong chuỗi thức ăn trên, sinh vật nào thuộc bậc dinh dưỡng cấp 3?

a)

Cào cào       

b)

       Ếch

c)

Rắn       

d)

Đại bàng

38.

Khi nói về hệ sinh thái, nhận định nào sau đây sai?

a)

Hệ sinh thái là 1 hệ thống hoàn chỉnh và tương đối ổn định

b)

Một giọt nước ao cũng được coi là 1 hệ sinh thái

c)

Một giọt nước cất cũng được coi là một hệ sinh thái

d)

Một hệ sinh thái gồm hai thành phần cấu trúc là thành phần vô sinh và quần xả sinh vật.

39.

Tại sao có thể coi một giọt nước lấy từ ao hồ là 1 hệ sinh thái?

a)

Vì nó có hầu hết các yếu tố của một hệ sinh thái.

b)

Vì thành phần chính là nước.

c)

Vì nó chứa nhiều động vật thủy sinh.

d)

Vì nó chứa nhiều động vật, thực vật và vi sinh vật.

40.

Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm:

a)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

b)

sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2, sinh vật phân giải

c)

sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải

d)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

41.

Trong một hệ sinh thái, hổ là:

a)

Sinh vật phân giải

b)

sinh vật tiêu thụ

c)

Sinh vật sản xuất

d)

Sinh vật phân giải và sinh vật sản xuất

42.

Sinh vật tiêu thụ bao gồm:

a)

Vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ

b)

Động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt

c)

Động vật ăn thịt và cây xanh

d)

Vi khuẩn và cây xanh

43.

Hoạt động nào sau đây là của sinh vật sản xuất:

a)

Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quá trình quang hợp

b)

Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ

c)

Phân giải xác động vật và thực vật

d)

Không tự tổng hợp chất hữu cơ

44.

Cho sơ đồ lưới thức ăn sau đây: 

 

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lưới thức ăn nói trên?

a)

Chuột là mắt xích chung trong lưới thức ăn

b)

Cáo không phải là mắt xích chung trong lưới thức ăn

c)

Mỗi chuỗi thức ăn đều có 4 mắt xích

d)

Có tất cả 8 chuỗi thức ăn

45.

Chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ

a)

Hỗ trợ

b)

dinh dưỡng

c)

sinh sản

d)

đối kháng

46.

Sinh vật nào sau đây luôn là mắt xích chung trong các chuỗi thức ăn? 

a)

Cây xanh và động vật ăn thịt

b)

Cây xanh và sinh vật tiêu thụ

c)

ộng vật ăn thịt,  vi khuẩn và nấm

d)

Cây xanh, vi khuẩn và nấm

47.

Hãy chọn câu trả lời đúng về trật tự của các dạng sinh vật trong một chuỗi thức ăn? 

a)

Sinh vật phân giải → Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật sản xuất

b)

Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật sản xuất → Sinh vật phân giải

c)

Sinh vật sản xuất → Sinh vật tiêu thụ → Sinh vật phân giải 

d)

Sinh vật phân giải → Sinh vật sản xuất → Sinh vật tiêu thụ

48.

Thành phần  vô sinh  của hệ sinh thái bao gồm những yếu tố nào sau đây:

a)

Các chất vô cơ: nước, khí cacbonic, khí oxi...., các loài vi rút, vi khuẩn...

b)

Các chất mùn, bã, các loài rêu, địa y.

c)

Các nhân tố khí hậu như: nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm...các loại nấm, mốc.

d)

Nước, khí cacbonic, khí oxi, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm.

49.

Dòng năng lượng trong chuỗi thức ăn, năng lượng khởi đầu trong sinh giới được lấy từ đâu?

a)

Từ môi trường không khí  

b)

Từ chất dinh dưỡng trong đất   

c)

Từ nước

d)

Từ năng lượng mặt trời

50.

Trong chuỗi thức ăn sau:

Cây cỏ      Bọ rùa   Ếch    Rắn  Vi sinh vật    

 Thì rắn   là :

A. Sinh vật sản xuất                                        B. Sinh vật tiêu thụ cấp 1

C. Sinh vật tiêu thụ cấp 2                                D. Sinh vật tiêu thụ cấp 3

a)

Sinh vật sản xuất      

b)

Sinh vật tiêu thụ cấp 2   

c)

Sinh vật tiêu thụ cấp 1

d)

Sinh vật tiêu thụ cấp 3

51.

Thực vật hấp thụ nitơ dưới dạng

a)

NH4+ và NO2.

b)

NO2 và NO3-.

c)

NH4+ và NO3-.

d)

N2 và NH4+.

52.

Cacbon tham gia vào chu trình sinh địa hóa dưới dạng

a)

Cacbon đioxit.

b)

Cacbon Oxit.

c)

Canxi cacbonat.

d)

Canxi clorua.

53.

Sự phân chia sinh quyển thành các khu sinh học khác nhau căn cứ vào:

a)

Đặc điểm khí hậu và mối quan hệ giữa các sinh vật sống trong mỗi khu

b)

Đặc điểm địa lí, khí hậu và thành phần sinh vật sống trong mỗi khu

c)

Đặc điểm địa lí, khí hậu

d)

Đặc điểm địa lí và thảm thực vật trong mỗi khu

54.

Mối quan hệ hỗ trợ cùng loài xảy ra trong điều kiện nào?

a)

Khi điều kiện sống thuận lợi, nguồn sống dồi dào, mật độ cá thể ít.

b)

Khi điều kiện sống thuận lợi, nguồn sống thiếu thốn, mật độ cá thể trung bình.

c)

Khi điều kiện sống khắc nghiệt, nguồn sống dồi dào, mật độ cá thể cao.

d)

Khi điều kiện sống khắc nghiệt, nguồn sống thiếu thốn, mật độ cá thể cao.

55.

Quá trình nào lấy CO2 ra khỏi khí quyển?

a)

Quá trình hô hấp ở sinh vật.

b)

Quá trình quang hợp ở thực vật.

c)

Quá trình đốt cháy gỗ.

d)

Quá trình đốt cháy nhiên liệu hoá thạch.

56.
Trao đổi chất trong quần xã được thực hiện thông qua
a)
chu trình sinh địa hóa
b)
chuỗi và lưới thức ăn
c)
dòng năng lượng
d)
tháp sinh thái
57.
Cho các nhóm sinh vật trong một hệ sinh thái: (1) Động vật ăn thịt; (2) Động vật ăn thực vật; (3) Sinh vật sản xuất. Sơ đồ thể hiện đúng thứ tự truyền của dòng năng lượng trong hệ sinh thái trên là
a)
2→3→1
b)
1→2→3
c)
1→3→2
d)
3→2→1
58.
Cho các nhóm sinh vật trong một hệ sinh thái: (1) Động vật ăn thịt; (2) Động vật ăn thực vật; (3) Sinh vật sản xuất. Sơ đồ thể hiện đúng thứ tự truyền của dòng năng lượng trong hệ sinh thái trên là
a)
2→3→1
b)
1→2→3
c)
1→3→2
d)
3→2→1
59.

Hình thức sinh sản của cây rêu là

a)

bào tử.

b)

phân đôi.

c)

sinh dưỡng.

d)

nảy chồi.

60.

Ở thực vật có mạch, nước được vận chuyển từ rễ lên lá chủ yếu theo con đường nào sau đây?

a)

Mạch rây

b)

Tế bào chất

c)

Mạch gỗ

d)

Cả mạch gỗ và mạch rây

61.

Dòng mạch rây di chuyển nhờ động lực nào sau đây?

a)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn và cơ quan chứa

b)

Sự phối hợp các lực hút từ các tán lá, lực liên kết giữa các phân tử nước và áp suất rễ

c)

Lực hút của trái đất

d)

Lực tạo ra năng lượng ATP

62.

Tế bào mạch gỗ gồm có:

a)

Quản bảo và tế bào nội bì

b)

Quản bào và lỗ bên

c)

Mạch ống và tế bào lông hút

d)

Quản bào và mạch ống

63.

Đâu không phải là động lực của dòng mạch gỗ?

a)

Lực hút của rễ

b)

Lực hút của lá

c)

Lực liên kết của các phân tử nước

d)

Lực liên kết của các phân tử Saccarozo

64.

Sinh sản sinh dưỡng là

a)

tạo ra cây mới chỉ từ lá của cây.

b)

tạo ra cây mới chỉ từ một phần thân của cây.

c)

tạo ra cây mới chỉ từ rễ của cây.

d)

tạo ra cây mới từ một phần của cơ quan sinh dưỡng ở cây.

65.

Hình thức sinh sản của cây rêu là

a)

bào tử.

b)

phân đôi.

c)

sinh dưỡng.

d)

nảy chồi.

66.

Sinh sản sinh dưỡng là

a)

tạo ra cây mới chỉ từ lá của cây.

b)

tạo ra cây mới chỉ từ một phần thân của cây.

c)

tạo ra cây mới chỉ từ rễ của cây.

d)

tạo ra cây mới từ một phần của cơ quan sinh dưỡng ở cây.

67.

Cơ sở sinh lí của công nghệ nuôi cấy tế bào và mô thực vật là tính

a)

tính toàn năng.

b)

cảm ứng.

c)

phân hóa.

d)

chuyên hóa.

68.

Lan Hài đỏ được tạo ra bằng phương pháp

a)

nuôi cấy mô tế bào.

b)

giâm cành.

c)

chiết cành.

d)

ghép cành.

69.

Cơ sở di truyền của sinh sản sinh dưỡng là dựa vào cơ chế

a)

nguyên phân.

b)

giảm phân.

c)

tính toàn năng.

d)

phân đôi.

70.

Trao đổi khí bằng hệ thống ống khí là hình thức hô hấp của

a)

ếch nhái.

b)

cào cào.

c)

chim.

d)

giun đất.