wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh lung linh =))

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trình tự các giai đoạn mà tế bào trải qua trong khoảng thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp được gọi là :

a)

Quá trình phân bào

b)

Chu kỳ tế bào

c)

Phát triển tế bào

d)

Phân chia tế bào

2.

Câu 2: Thời gian của một chu kỳ tế bào được xác định bằng:

a)

Thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp

b)

Thời gian kì trung gian

c)

Thời gian của quá trình nguyên phân

d)

Thời gian của các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân

3.

Câu 3: Khoảng thời gian giữa 2 lần phân bào gọi là

a)

Chu kì tế bào

b)

Phân chia tế bào

c)

Phân cắt tế bào

d)

Phân đôi tế bào

4.

Câu 4: Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào

b)

Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình phân bào.

c)

Trong chu kỳ tế bào có sự biến đổi hình thái và số lượng NST.

d)

Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau

5.

Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần giảm bào

b)

Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình phân bào

c)

Trong chu kỳ tế bào không có sự biến đổi hình thái và số lượng NST

d)

Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau

6.

Câu 6: Chu kỳ tế bào nào ở người có thời gian ngắn nhất

a)

Tế bào ruột

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào phôi

d)

Tế bào cơ

7.

Câu 7: Tế bào nào ở người có chu kỳ ngắn nhất trong các tế bào dưới đây?

a)

Tế bào thần kinh

b)

Tế bào phôi

c)

Tế bào sinh dục

d)

Tế bào giao tử

8.

Câu 8: Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự

a)

G1, G2, S, nguyên phân

b)

G1, S, G2, nguyên phân

c)

S, G1, G2, nguyên phân

d)

G2, G1, S, nguyên phân

9.

Câu 9: Trong 1 chu kỳ tế bào, kỳ trung gian được chia làm :

a)

1 pha

b)

3 pha

c)

2 pha

d)

4 pha

10.

Câu 10: Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kỳ tế bào là:

a)

G1, S, G2

b)

G2, G2, S

c)

S, G2, G1

d)

S, G1, G2

11.

Câu 11: Nguyên phân xảy ra ở loại tế bào nào dưới đây ?

a)

Tế bào hợp tử

b)

Tế bào sinh dưỡng

c)

Tế bào sinh dục sơ khai

d)

Tất cả các phương án đưa ra

12.

Câu 12: Quá trình phân bào nguyên nhiễm xảy ra ở loại tế bào:

a)

Vi khuẩn và vi rút.

b)

Tế bào sinh tinh hoặc sinh trứng

c)

Giao tử.

d)

Tế bào sinh dưỡng

13.

Câu 13: Loại tế bào nào KHÔNG xảy ra quá trình nguyên phân?

a)

Tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục sơ khai và hợp tử.

b)

Tế bào sinh dưỡng

c)

Tế bào sinh giao tử

d)

Tế bào sinh dục sơ khai

14.

Câu 14: Nguyên phân là hình thức phân chia tế bào không xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào vi khuẩn

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào động vật

d)

Tế bào nấm

15.

Câu 15: Trong nguyên phân, sự phân chia nhân tế bào trải qua mấy giai đoạn (kì) ?

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

2 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

16.

Câu 16: Quá trình phân chia nhân trong một chu kỳ nguyên phân bao gồm

a)

Một kỳ

b)

Ba kỳ

c)

Hai kỳ

d)

Bốn kỳ

17.

Câu 17: Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân

a)

Kỳ đầu, kỳ sau, kỳ cuối, kỳ giữa.

b)

Kỳ sau, kỳ giữa, kỳ đầu, kỳ cuối

c)

Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối

d)

Kỳ giữa, kỳ sau, kỳ đầu, kỳ cuối

18.

Câu 18: Quá trình nguyên phân không bao gồm kì nào sau đây ?

a)

Kì trung gian

b)

Kì giữa

c)

Kì đầu

d)

Kì cuối

19.

Câu 19: Kì trung gian không thuộc quá trình nguyên phân có hoạt động nào xảy ra?

a)

Sinh tổng hợp các chất

b)

Nhân đôi NST

c)

Hình thành thoi vô sắc

d)

Sinh tổng hợp các chất và nhân đôi NST

20.

Câu 20: Ở kì đầu của nguyên phân không xảy ra sự kiện nào dưới đây ?

a)

Màng nhân dần tiêu biến

b)

NST dần co xoắn

c)

Các nhiễm sắc tử tách nhau và di chuyển về 2 cực của tế bào

d)

Thoi phân bào dần xuất hiện

21.

Câu 1: Chu kì tế bào là

a)

A. một vòng tuần hoàn các hoạt động sống xảy ra trong một tế bào từ khi tế bào được hình thành đến khi tế bào phân chia thành tế bào mới.

b)

B. một vòng tuần hoàn các hoạt động sống xảy ra trong một tế bào từ khi tế bào được hình thành đến khi tế bào đạt kích thước tối đa.

c)

C. một vòng tuần hoàn các hoạt động sống xảy ra trong một tế bào từ khi tế bào được hình thành đến khi tế bào già và chết đi.

d)

D. một vòng tuần hoàn các hoạt động sống xảy ra trong một tế bào từ khi tế bào trưởng thành đến khi tế bào phân chia thành tế bào mới.

22.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thời gian chu kì tế bào?

a)

A. Thời gian chu kì tế bào là khác nhau ở các loại tế bào khác nhau của cùng một cơ thể sinh vật.

b)

B. Thời gian chu kì tế bào là giống nhau ở các loại tế bào khác nhau của cùng một cơ thể sinh vật.

c)

C. Thời gian chu kì tế bào là khác nhau ở các tế bào cùng loại của cùng một cơ thể sinh vật.

d)

D. Thời gian chu kì tế bào là giống nhau ở các tế bào cùng loại của các cơ thể khác nhau.

23.

Câu 5: Trong chu kì tế bào, nhiễm sắc thể tồn tại ở trạng thái kép gồm có 2 chromatid dính ở tâm động xuất hiện ở

a)

A. pha S, pha G2, pha M (kì đầu, kì giữa).

b)

B. pha S, pha G2, pha M (kì giữa, kì sau).

c)

C. pha S, pha G2, pha M (kì sau, kì cuối).

d)

D. pha S, pha G2, pha M (kì đầu, kì cuối).

24.

Câu 6: Chu kì tế bào được kiểm soát chặt chẽ bởi những điểm kiểm soát là

a)

A. điểm kiểm soát G1, điểm kiểm soát S, điểm kiểm soát M.

b)

B. điểm kiểm soát G1, điểm kiểm soát G2, điểm kiểm soát M.

c)

C. điểm kiểm soát S, điểm kiểm soát G2, điểm kiểm soát M.

d)

D. điểm kiểm soát S, điểm kiểm soát G1, điểm kiểm soát G2.

25.

Câu 7: Khi tế bào tăng kích thước, nếu nhận được tín hiệu đủ điều kiện nhân đôi DNA tại điểm kiểm soát G1 thì tế bào sẽ chuyển sang

a)

A. pha S.

b)

B. pha G2.

c)

C. phân chia nhân của pha M.

d)

D. phân chia tế bào chất của pha M.

26.

Câu 8: Vai trò của các điểm kiểm soát trong trong chu kì tế bào là

a)

A. giúp tăng tốc độ phân chia của tế bào.

b)

B. giúp giảm tốc độ phân chia của tế bào.

c)

C. giúp đảm bảo sự chính xác của chu kì tế bào.

d)

D. giúp đảm bảo sự tiến hóa của chu kì tế bào.

27.

Câu 9: Trong nguyên phân, hai chromatid của nhiễm sắc thể phân li đồng đều thành hai nhiễm sắc thể đơn và di chuyển về hai cực của tế bào xảy ra ở

a)

A. kì đầu.

b)

B. kì giữa.

c)

C. kì sau.

d)

D. kì cuối.

28.

Câu 10: Tại sao có thể quan sát nhiễm sắc thể rõ nhất tại kì giữa của nguyên phân?

a)

A. Vì lúc này nhiễm sắc thể dãn xoắn cực đại.

b)

B. Vì lúc này nhiễm sắc thể đóng xoắn cực đại.

c)

C. Vì lúc này nhiễm sắc thể đã nhân đôi tạo thành nhiễm sắc kép.

d)

D. Vì lúc này nhiễm sắc thể đã phân li về hai cực của tế bào.

29.

Câu 11: Hai tế bào mới sinh ra sau nguyên phân có bộ nhiễm sắc thể giống nhau là nhờ

a)

A. sự co xoắn cực đại của NST và sự biến mất của nhân con.

b)

B. sự dãn xoắn cực đại của NST và sự biến mất của màng nhân.

c)

C. sự nhân đôi chính xác DNA và sự phân li đồng đều của các NST.

d)

D. sự nhân đôi chính xác DNA và sự biến mất của màng nhân.

30.

Câu 12: Tại sao có sự khác nhau trong quá trình phân chia tế bào chất ở tế bào động vật và tế bào thực vật?

a)

A. Vì tế bào động vật có lysosome.

b)

B. Vì tế bào động vật có trung thể.

c)

C. Vì tế bào thực vật có lục lạp.

d)

D. Vì tế bào thực vật có thành tế bào.

31.

Câu 13: Cho các vai trò sau:

(1) Làm tăng số lượng tế bào giúp cơ thể đa bào sinh trưởng và phát triển.

(2) Giúp cơ thể đa bào tái sinh những mô hoặc cơ quan bị tổn thương.

(3) Là cơ chế sinh sản của nhiều sinh vật đơn bào.

(4) Là cơ chế sinh sản của nhiều loài sinh sản vô tính.

Số vai trò của quá trình nguyên phân là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

32.

Câu 14. Khối u ác tính là hiện tượng?

a)

A. tế bào không lan rộng đến vị trí khác.

b)

B. tế bào có khả năng lây lan sang các mô lân cận và các cơ quan ở xa.

c)

C. tế bào không lan rộng nhưng xâm lấn sang các mô lân cận.

d)

D. tế bào phân chia một cách bình thường.

33.

Câu 15: Bệnh ung thư xảy ra là do

a)

A.sự tăng cường phân chia mất kiểm soát của một nhóm tế bào trong cơ thể.

b)

B.sự giảm tốc độ phân chia bất bình thường của một nhóm tế bào trong cơ thể.

c)

C. sự mất khả năng phân chia bất bình thường của một nhóm tế bào trong cơ thể.

d)

D. sự tăng cường số lượng các điểm kiểm soát của một nhóm tế bào trong cơ thể.

34.

Câu 16: Cho các biện pháp sau:

(1) Khám sức khoẻ định kì.

(2) Giữ môi trường sống trong lành.

(3) Không sử dụng thuốc lá, rượu bia, chất kích thích,…

(4) Có chế độ ăn uống, dinh dưỡng, tập luyện hợp lí.

Số biện pháp có tác dụng phòng tránh ung thư là

a)

A. 1

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

35.

Câu 1: Ở thời kì đầu giảm phân 2 không có hiện tượng:

a)

NST co ngắn và hiện rõ dần

b)

NST tiếp hợp và trao đổi chéo

c)

màng nhân phồng lên và biến mất

d)

thoi tơ vô sắc bắt đầu hình thành

36.

Câu 2: Những phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về giảm phân?

Giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng NST ở các tế bào con là giảm phân I

Trong giảm phân có 2 lần nhân đôi NST ở hai kì trung gian

Giảm phân sinh ra các tế bào con có số lượng NST giảm đi một nửa so với tế bào mẹ

Bốn tế bào con được sinh ra đều có n NST giống nhau về cấu trúc

Những phương án trả lời đúng là

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(1), (2), (3)

d)

(1), (2), (3), (4)

37.

Câu 3: Khi nói về phân bào giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tất cả mọi tế bào đều có thể tiến hành giảm phân

b)

Từ 1 tế bào 2n qua giảm phân bình thường sẽ tạo ra bốn tế bào n

c)

Quá trình giảm phân luôn tạo ra tế bào con có bộ NST đơn bội

d)

Sự phân bào giảm phân luôn dẫn tới quá trình tạo giao tử

38.

Câu 4: Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

b)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

c)

Có sự phân chia nhân

d)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép

39.

Câu 5: Có x tế bào chín sinh dục tiến hành giảm phân, trong quá trình đó có bao nhiêu thoi phân bào được hình thành?

a)

x

b)

2x

c)

3x

d)

4x

40.

Câu 6: Trường hợp nào sau đây được gọi là giảm phân?

a)

Tế bào mẹ 2n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n

b)

Tế bào mẹ 4n tạo ra các tế bào con có bộ NST 2n

c)

Tế bào mẹ n tạo ra các tế bào con có bộ NST n

d)

Tế bào vi khuẩn tạo ra các tế bào vi khuẩn

41.

Câu 7: Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là

a)

Các NST đều ở trạng thái đơn

b)

Các NST đều ở trạng thái kép

c)

Có sự dãn xoắn của các NST

d)

Có sự phân li các NST về 2 cực tế bào

42.

Câu 8: Phân bào 1 của giảm phân được gọi là phân bào giảm nhiêm vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Ở kì cuối cùng, bộ nhiễm sắc thể có dạng sợi kép, nhả xoắn

b)

Mỗi tế bào con đều có bộ nhiễm sắc thể đơn bội

c)

Hàm lượng ADN của tế bào con bằng một nửa tế bào mẹ

d)

Bộ nhiễm sắc thể của tế bào con bằng một nửa so với tế bào mẹ

43.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây đúng với sự phân li của các NST ở kì sau I của giảm phân?

a)

Phân li các NST đơn

b)

Phân li các NST kép, không tách tâm động

c)

NST chỉ di chuyển về 1 cực của tế bào

d)

Tách tâm động rồi mới phân li

44.

Câu 10: Một tế bào sinh dục giảm phân vào kì giữa của giảm phân I thấy có 96 sợi cromatit. Kết thúc giảm phân tạo các giao tử, trong mỗi tế bào giao tử có số NST là:

a)

24

b)

48

c)

96

d)

12

45.

Câu 11: Kết thúc kì sau I của giảm phân, hai NST kép cùng cặp tương đồng có hiện tượng nào sau đây?

a)

Hai chiếc cùng về 1 cực tế bào

b)

Một chiếc về cực và 1 chiếc ở giữa tế bào

c)

Mỗi chiếc về một cực tế bào

d)

Đều nằm ở giữa tế bào

46.

Câu 12: Khi nói về giảm phân, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Mỗi tế bào có thể tiến hành giảm phân 1 lần hoặc nhiều lần

b)

Giảm phân trải quan hai lần phân bào nhưng NST chỉ nhân đôi 1 lần

c)

Phân bào giảm phân diễn ra ở mọi tế bào của cơ quan sinh dục

d)

Phân bào giảm phân không quá trình phân chia tế bào chất

47.

Câu 13: Một tế bào có hàm lượng ADN nhân là 3,8 pg. Tế bào này qua một lần phân bào bình thường tạo ra hai tế bào con đều có hàm lượng ADN nhân là 3,8 pg. Tế bào trên đã không trải qua quá trình phân bào nào sau đây? 

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân 1

c)

Giảm phân 2

d)

Trực phân

48.

Câu 14: Đặc điểm của phân bào II trong giảm phân là

a)

Tương tự như quá trình nguyên phân

b)

Thể hiện bản chất giảm phân

c)

Số NST trong tế bào là n ở mỗi kì

d)

Có xảy ra tiếp hợp NST

49.

Câu 15: Cho các phát biểu sau: 

1.Diễn ra hai lần phân bào liên tiếp

2.Nó chỉ diễn ra ở các loài sinh vật hữu tính

3.Ở kì giữa 1 có nhiều kiểu sắp xếp NST

4.Ở kì đầu 1 có sự trao đổi chéo giữa các NST tương đồng

Có bao nhiêu phát điểu đúng với nguyên nhân quá trình giảm phân được nhiều loại giao tử?

a)

1, 2, 3

b)

3, 4

c)

2, 3, 4

d)

1, 2, 3, 4

50.

Câu 16: Ý nghĩa về mặt di truyền của sự trao đổi chéo NST là

a)

Làm tăng số lượng NST trong tế bào

b)

Tạo ra sự ổn định về thông tin di truyền

c)

Tạo ra nhiều loại giao tử, góp phần tạo ra sự đa dạng sinh học

d)

Duy trì tính đặc trưng về cấu trúc NST

51.

Câu 17: Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở kì cuối của giảm phân 1 mà không có ở kì cuối của giảm phân 2? 

a)

Màng nhân xuất hiện

b)

Thoi tơ vô sắc biến mất

c)

NST ở dạng sợi đơn

d)

Các NST ở dạng sợi kép

52.

Câu 18: Ruồi giấm 2n= 8. Vào kì sau của giảm phân 1 có 1 cặp NST không phân li. Kết thúc lần giảm phân 1 sẽ tạo ra: 

a)

hai tế bào con, mỗi tế bào đều có 4 NST đơn

b)

hai tế bào con, mỗi tế bào đều có 4 NST kép

c)

một tế bào có 3 NST kép, một tế bào có 5 NST kép

d)

một tế bào có 2 NST đơn, một tế bào có 5 NST đơn

53.

Câu 19: Nếu đó là các tế bào chín sinh dục của con cái thì sau giảm phân, số loại giao tử tối đa thu được là

a)

20    

b)

10    

c)

5    

d)

1

54.

Câu 20: Ở kì sau II, trong mỗi tế bào có

a)

8 NST kép, 16 cromatit, 8 tâm động

b)

4 NST đơn, 0 cromatit, 4 tâm động

c)

8 NST đơn, 0 cromatit, 8 tâm động

d)

16 NST kép, 32 cromatit, 16 tâm động

55.

Câu 1: Giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

A. Tế bào sinh dưỡng.

b)

B. Tế bào giao tử.

c)

C. Tế bào sinh dục chín.

d)

D. Tế bào sinh dục sơ khai.

56.

Câu 2: Trong giảm phân, tế bào sinh dục ở thời kì chín có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội trải qua

a)

A. 1 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 2 lần phân bào liên tiếp.

b)

B. 1 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 1 lần phân bào liên tiếp.

c)

C. 2 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 2 lần phân bào liên tiếp.

d)

D. 2 lần nhân đôi nhiễm sắc thể và 1 lần phân bào liên tiếp.

57.

Câu 3: Các giao tử được hình thành qua giảm phân có bộ nhiễm sắc thể

a)

A. đơn bội (n).

b)

B. lưỡng bội (2n).

c)

C. tam bội (3n).

d)

D. tứ bội (4n).

58.

Câu 4: Hiện tượng các nhiễm sắc thể tiếp hợp và trao đổi chéo diễn ra ở kì nào của giảm phân?

a)

A. Kì đầu I.

b)

B. Kì giữa I.

c)

C. Kì đầu II.

d)

D. Kì giữa II.

59.

Câu 5: Giảm phân I làm cho

a)

A. số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa và tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể mới.

b)

B. số lượng nhiễm sắc thể tăng lên gấp đôi và tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể mới.

c)

C. số lượng nhiễm sắc thể được giữ nguyên nhưng tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể mới.

d)

D. số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa nhưng không tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể mới.

60.

Câu 7: Giảm phân và nguyên phân giống nhau ở đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Đều có 2 lần phân bào liên tiếp.

b)

B. Đều có 1 lần nhân đôi nhiễm sắc thể.

c)

C. Đều có sự tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể tương đồng.

d)

D. Đều có sự trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể tương đồng.

61.

Câu 8: Giảm phân có thể tạo ra các tổ hợp nhiễm sắc thể mới doB. sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu II kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau I.

a)

A. sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu I kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau II.

b)

B. sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu II kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau I.

c)

C. sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu I kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau I.

d)

D. sự trao đổi đoạn giữa các NST ở kì đầu II kết hợp với sự phân li và tổ hợp ngẫu nhiên của các NST ở kì sau II.

62.

Câu 9: Giao tử là

a)

A. tế bào có bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n), có thể trực tiếp tham gia thụ tinh tạo thành hợp tử ở sinh vật đa bào.

b)

B. tế bào có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n), có thể trực tiếp tham gia thụ tinh tạo thành hợp tử ở sinh vật đa bào.

c)

C. tế bào có bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n), có thể trải qua giảm phân rồi mới tham gia thụ tinh tạo thành hợp tử ở sinh vật đa bào.

d)

D. tế bào có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội (2n), có thể trải qua giảm phân rồi mới tham gia thụ tinh tạo thành hợp tử ở sinh vật đa bào.

63.

Câu 10: Kết thúc giảm phân, một tế bào sinh tinh sẽ tạo ra

a)

A. 4 tinh trùng.

b)

B. 1 tinh trùng.

c)

C. 2 tinh trùng.

d)

D. 3 tinh trùng.

64.

Câu 11: Kết thúc giảm phân, một tế bào sinh trứng sẽ tạo ra

a)

A. 4 tế bào trứng.

b)

B. 2 tế bào trứng và 2 thể cực.

c)

C. 1 tế bào trứng và 3 thể cực.

d)

D. 3 tế bào trứng và 1 thể cực.

65.

Câu 12: Nếu một cá thể sinh vật sinh sản hữu tính có bộ nhiễm sắc thể 2n = 4 được kí hiệu là AaBb thì có thể tạo ra mấy loại giao tử khác nhau về kí hiệu bộ nhiễm sắc thể?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 3.

66.

Câu 13: Bộ nhiễm sắc thể của loài sinh sản hữu tính được duy trì ổn định qua các thế hệ là nhờ

a)

A. sự phối hợp của quá trình nguyên phân và giảm phân.

b)

B. sự phối hợp của quá trình nguyên phân và thụ tinh.

c)

C. sự phối hợp của quá trình giảm phân và thụ tinh.

d)

D. sự phối hợp của quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

67.

Câu 14: Ngựa có bộ nhiễm sắc thể 2n = 64 và lừa có bộ nhiễm sắc thể 2n = 62. Con lai giữa ngựa cái và lừa đực là con la. Con la sẽ có bộ nhiễm sắc thể là

a)

A. 2n = 62.

b)

B. 2n = 64.

c)

C. 2n = 63.

d)

D. 2n = 126.

68.

Câu 15: Nhân tố nào sau đây là nhân tố bên trong ảnh hưởng đến quá trình giảm phân?

a)

A. Nhiệt độ.

b)

B. Hormone sinh dục.

c)

C. Chất dinh dưỡng.

d)

D. Căng thẳng thần kinh.

69.

Câu 4: Sự kiện nào sau đây diễn ra ở pha S của chu kì tế bào?

a)

A. Tế bào ngừng sinh trưởng.

b)

B. DNA và nhiễm sắc thể nhân đôi.

c)

C. Các nhiễm sắc thể phân li về 2 cực của tế bào.

d)

D. Các nhiễm sắc thể xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng của tế bào.

70.

Câu 3: Trình tự các pha trong chu kì tế bào là

a)

A. Pha G1 → Pha G2 → Pha S → Pha M.

b)

B. Pha M → Pha G1 → Pha S → Pha G2.

c)

C. Pha G1 → Pha S → Pha G2 → Pha M.

d)

D. Pha M → Pha G1 → Pha G2 → Pha S.