wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh cuối hk2

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 Hoocmôn thực vật nào được viết tắt là AIA?

a)

A. Axit abxixic

b)

B. Xitôkinin

c)

C. Gibêrelin

d)

D. Auxin

2.

Câu2 Cho các chất gồm auxin, etilen, axit abxixic, xitokinin, giberelin. Các chất có vai trò là hoocmôn ức chế sự sinh trưởng ở thực vật là:

a)

A. Axit abxixic, auxin.

b)

B. Auxin, giberelin, xitôkinin.

c)

C. Axit abxixic, xitôkinin.

d)

D. Etilen, axit abxixic.

3.

Câu3 Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?

a)

A. Làm tăng kích thước chiều ngang của cây.             

b)

B. Diễn ra chủ yếu ở cây một lá mầm và hạn chế ở cây hai lá mầm.                     

c)

C. Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch.                    

d)

D. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ).

4.

Câu4 Đặc điểm nào  có ở sinh trưởng sơ cấp?

a)

A. Làm tăng kích thước chiều ngang của cây.             

b)

B. Diễn ra chủ yếu ở cây một lá mầm và hạn chế ở cây hai lá mầm.                     

c)

C. Diễn ra ở tất cả các loài cây.                                    

d)

D. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ).

5.

Câu 5: Tương quan giữa GA/AAB điều tiết sinh lý của hạt như thế nào?

a)

A.Trong hạt khô, GA và AAB đạt trị số ngang nhau.

b)

B. Trong hạt nảy mầm, AAB đạt trị lớn hơn GA.

c)

C. Trong hạt khô, GA đạt trị số cực đại, AAB rất thấp. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, giảm xuống rất mạnh; còn AAB đạt trị số cực đại.

d)

D. Trong hạt khô, GA rất thấp, AAB đạt trị số cực đại. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, đạt trị số cực đại còn AAB giảm xuống rất mạnh.

6.

Câu 6. Một chu kì sinh trưởng và phát triển của cây bắt đầu từ:

a)

            A. Khi ra hoa đến lúc cây chết

b)

B. Khi hạt nảy mầm đến khi tạo hạt mới.

c)

            C. Khi nảy mầm đến khi cây ra hoa.

d)

D. Khi cây ra hoa đến khi hạt nảy mầm

7.

Câu 7. Axit abxixic (ABA) có vai trò chủ yếu là:

a)

   A. Kìm hãm sự sinh trưởng của cây, lóng, trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở.

b)

   B. Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng.  

c)

   C. Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng.  

d)

   D. Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở.

8.

Câu 8. Xitôkinin có vai trò:

a)

   A. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm tăng sự hoá già của tế bào.        

b)

B. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và phát triển chồi bên, làm chậm sự hoá già của tế bào.         

c)

   C. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển của chồi bên và sự hoá già của tế bào.  

d)

   D. Kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và làm chậm sự phát triển chồi bên, làm chậm sự hoá già của tế bào.

9.

Câu 9. Những động vật sinh trưởng và phát triển không qua biến thái hoàn toàn là:

a)

            A. Cá chép, gà, thỏ, khi.        

b)

B. Cánh cam, bọ rùa, bướm, ruồi.      

c)

            C. Bọ ngựa, cào cào, tôm, cua.

d)

D. Châu chấu, ếch, muỗi.

10.

Câu 10. Nhân tố quan trọng điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là:

a)

            A. Nhân tố di truyển

b)

B. Hoocmôn.

c)

C. Thức ăn.

d)

D. Nhiệt độ và ánh sáng

11.

Câu 11. Hoocmôn sinh trưởng có vai trò:

a)

   A. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

b)

   B. Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

c)

   C. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

d)

   D. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

12.

Câu12 Vì sao đối với động vật hằng nhiệt khi đến mùa rét thì sự sinh trưởng và phát triển bị ảnh hưởng?

a)

   A. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá, sinh sản giảm.                            

b)

   B. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể tăng tạo nhiều năng lượng để chống rét.      

c)

   C. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng.        

d)

   D. Vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng.

13.

Câu 13 Ý nào không đúng với vai trò của thức ăn đối với sự sinh trưởng và phát triển của động vật?

a)

   A. Làm tăng khả năng thích ứng với mọi điều kiện sống bất lợi của môi trường.

b)

   B. Gia tăng phân bào tạo nên các mô, các cơ quan, hệ cơ quan.                        

c)

   C. Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ.                                      

d)

   D. Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể.

14.

Câu 14 Sinh trưởng của cơ thể động vật là quá trình:

a)

A. tăng kích thước cơ thể do tăng số lượng và kích thước tế bào    

b)

B. mang thai và đẻ con

c)

C. phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

d)

D. phân hoá tế bào      và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể

15.

Câu 15 Để điều tiết sự phát triển của mô callus trong nuôi cấy mô tế bào thực vật, khi tương quan giữa các loại hooc môn như thế nào thì mô callus ra cành ?

a)

A. Auxin >Xitôkinin

b)

B. Êtilen > Axit abxixic

c)

C. Auxin < Xitôkinin

d)

D. Gibêrelin > Auxin

16.

Câu16 Phát triển của cơ thể động vật là quá trình:

a)

A. Sinh trưởng, phân hóa tế bào và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

b)

B. Thụ tinh trong, mang thai, đẻ con và chăm sóc con non .

c)

C. phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

d)

D. phân hoá tế bào      và phát sinh hình thái các cơ quan và cơ thể.

17.

Câu17 Quá trình phát triển ở ếch gồm các giai đoạn:

a)

A. Phôi thai.

b)

B. Đẻ trứng.

c)

C. Nòng nọc biến thành ếch

d)

D. Phôi và hậu phôi.

18.

Câu 18Loài động vật nào sau đây phát triển qua biến thái hoàn toàn??

a)

A. Con người

b)

B. Ếch

c)

C. Sâu bướm

d)

D. Châu chấu

19.

Câu19Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là tác nhân ảnh hưởng mạnh mẽ nhất lên quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật và con người?

a)

A. Thức ăn

b)

B. Nhiệt độ môi trường

c)

C. Độ ẩm

d)

D. Ánh sáng

20.

Câu 20Testostêrôn kích thích phân hóa tế bào để hình thành các đặc điểm sinh dục phụ thứ cấp ở nam giới. Nơi sản xuất ra hoocmôn này là:

a)

A. Tuyến giáp

b)

B. Buồng trứng

c)

C. Tuyến yên

d)

D. Tinh hoàn

21.

Câu21Trong các các biện pháp tránh thai, nam vị thành niên không nên sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

A. Triệt sản.

b)

B. Sử dụng bao cao su

c)

C. Xuất tinh ngoài.

d)

D. Không quan hệ vào ngày rụng trứng của bạn gái.

22.

Câu 22 Ở người, khi thiếu loại hoocmon nào sau đây sẽ dẫn đến trẻ em chậm lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn, trí tuệ thấp?

a)

A. Testosteron

b)

B. Tirôxin 

c)

C. Ơtrôgen

d)

D. Insulin

23.

Câu 23 Gà trống phát triển không bình thường : mào nhỏ, không có cựa, không biết gáy và mất bản năng sinh dục trong trường hợp nào sau đây? 

a)

A. Gà trống nuôi nhốt, thiếu gà mái.

b)

B. Gà trống nhập nội, nuôi ở nhiệt độ thấp.

c)

C. Gà trống con cho ăn thiếu chất dinh dưỡng

d)

D. Gà trống con khi bị cắt bỏ tinh hoàn

24.

Câu 24Sinh sản sinh dưỡngloài cây thuốc bỏng được thực hiện ở cơ quan nào?

a)

A. Hoa          

b)

B. Củ             

c)

C. Lá             

d)

D. Thân

25.

Câu 25 Sinh sản hữu tính ở thực vật là:

a)

A. Quá trình tạo ra các cá thể mới có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

b)

B. Quá trình tạo ra các cá thể mới không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

c)

C. Quá trình tạo ra các cá thể mới ổn định về mặt di truyền, giống cá thể mẹ.

d)

D. Quá trình tạo ra các cá thể mới thích nghi với môi trường sống ổn định.

26.

Câu 26 Sinh sản vô tính ở thực vật dựa trên cơ sở khoa học của quá trình nào?

a)

A. Giảm phân và thụ tinh.

b)

B. Giảm phân.

c)

C. Nguyên phân.

d)

D. Thụ tinh.

27.

Câu 27 Đặc điểm nào sau là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật?

a)

A. Tạo các cây con giống nhau và giống cây mẹ.

b)

B. Tăng khả năng thích nghi của thế hệ sau đối với môi trường sống luôn biến đổi

c)

C. Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền, thích nghi với môi trường sống ổn định.

d)

D. Là hình thức sinh sản chỉ xảy ra ở thực vật trên cạn.

28.

Câu 28 Đặc điểm nào không phải là ưu thế của sinh sản hữu tính so với sinh sản vô tính ở thực vật?

a)

A. Có khả năng thích nghi với những điều kiện môi trường biến đổi.

b)

B. Tạo được nhiều biến dị làm nguyên liệu cho quá trình tiến hoá và chọn giống.

c)

C. Duy trì ổn định những tính trạng tốt về mặt di truyền.

d)

D. Là hình thức sinh sản phổ biến.

29.

Câu 29. Đáp án nào sau đây là đúng nhất khi nói về các hình thức sinh sản vô tính ở thực vật?

a)

   A. Sinh sản bằng thân củ, thân rễ, lá.

b)

   B. Sinh sản bằng bào tử và sinh sản sinh dưỡng.

c)

   C. Tự thụ phấn và giao phấn.

d)

   D. Giâm, chiết, ghép, nuôi cấy mô.

30.

Câu 30 Ở thực vật có các kiểu sinh sản?

a)

A. Sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bào tử.

b)

B. Sinh sản phân đôi và nảy chồi.

c)

C. Sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.

d)

D. Sinh sản bằng thân củ và thân rễ.

31.

Câu 31 Sinh sản hữu tính

a)

   A. không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và giao tử cái.

b)

   B. đời con sinh ra đồng nhất giống mẹ.

c)

   C. tạo ra sự đa dạng về di truyền.

d)

   D. gồm các hình thức sinh sản bằng thân rễ, thân củ, lá.

32.

Câu 32 Sinh sản vô tính ở thực vật là:

a)

A. Quá trình tạo ra các cá thể mới mà không có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

b)

B. Quá trình tạo ra các cá thể mới có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

c)

C. Quá trình tạo ra các cá thể mới đa dạng về mặt di truyền, có nhiều điểm khác cá thể mẹ.

d)

D. Quá trình tạo ra các cá thể mới thích nghi với môi trường sống luôn biến đổi

33.

Câu 33. Hạt có nguồn gốc từ

a)

            A. noãn đã thụ tinh.   

b)

B. bầu nhụy phát triển.

c)

C. tế bào nội nhũ 3n.

d)

D. nhân của hạt phấn.

34.

Câu 34. Hiện tượng thụ tinh kép có ở nhóm thực vật nào sau đây?

a)

            A. Thực vật hạt trần.

b)

B. Rêu.

c)

            C. Thực vật hạt kín    

d)

D. Dương xỉ.

35.

Câu 35. Ý nghĩa sinh học của hiện tượng thụ tinh kép ở thực vật hạt kín là

a)

   A. tiết kiệm vật liệu di truyền (do sử dụng cả 2 tinh tử đề thụ tinh).

b)

   B. cung cấp chất dinh dưỡng cho sự phát triển của phôi và thời kì đầu của cá thể mới.

c)

   C. hình thành nội nhũ cung cấp chất dinh dưỡng cho cây phát triển.

d)

   D. hình thành nội nhũ chứa các tế bào đột biến tam bội.

36.

Câu 36. Loài thực vật nào không sinh sản sinh dưỡng

a)

            A. Mía.

b)

B. Lúa.

c)

C. Rau ngót.

d)

D. sắn.

37.

Câu 37 Ngoài tự nhiên, cây tre sinh sản bằng?

a)

A. Lóng                   

b)

 B. Thân rễ           

c)

   C. Đỉnh sinh trưởng              

d)

D. Rễ phụ

38.

Câu 38 . Sau khi thụ tinh bộ phận nào sau đây biến thành quả?

a)

A. noãn.

b)

B. nhân phụ

c)

C. túi phôi.

d)

D. bầu nhụy.

39.

Câu 39 . Tự thụ phấn là quá trình chuyển hạt phấn từ

a)

   A. hoa này sang đầu vòi nhụy hoa khác cùng loài.

b)

   B. nhị hoa này sang nhụy hoa khác.

c)

   C. nhị sang đầu nhụy của cùng một hoa.

d)

D. nhị sang đầu nhụy của cùng một hoa hoặc hoa khác trên cùng một cây

40.

Câu 40. Có bao nhiêu đặc điểm sau đây là ưu điểm của việc nhân giống vô tính bằng công nghệ nuôi cấy tế bào và mô thực vật?

   (1) Tạo thế hệ con đa dạng di truyền.

   (2) Nhân nhanh giống cây mong muốn trong một thời gian ngắn.

   (3) Thế hệ con giống nhau và giống cây mẹ, thích nghi tốt trong mọi điều kiện sống.

   (4) Góp phần bảo tồn vốn gen quý.

a)

            A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3    

d)

D. 4

41.

41  Những nhược điểm của vườn cây ăn quả trồng bằng chiết cành so với trồng cây từ hạt:16

1/ Giữ nguyên được tính trạng tốt mà người nông dân mong muốn.            

2/ Tuổi thọ vườn thấp

3/ Hệ số nhân giống thấp

4/ Sớm ra hoa kết quả nên sớm được thu hoạch

Các  phát biểu trên là phát biểu đúng:

a)

A. 1, 3            

b)

  B. 1, 4               

c)

C. 2, 4                 

d)

D. 2, 3

42.

Câu 42. Trong tự nhiên, người ta thường trồng rau ngót bằng cách vùi thân của nó xuống đất. Đây là hình thức nhân giống bằng phương pháp                             

a)

A. sinh sản bằng bào tử.        

b)

B. chiết cành.

c)

            C. giâm cành.

d)

D. nuôi cấy mô, tế bào.

43.

Câu 43. Cơ sở sinh lí của công nghệ nuôi cấy tế bào và mô thực vật là

a)

   A. tính toàn năng của tế bào.

b)

   B. tính bảo toàn của tế bào.

c)

   C. khả năng có thể dung hòa với tế bào khác trong điều kiện nuôi cấy thích hợp.

d)

   D. khả năng lấy chất dinh dưỡng và thải ra chất thải, chất không cần thiết của tế bào.

44.

Câu 44. Tại sao cây con được tạo ra từ hình thức sinh sản vô tính lại giống hệt cơ thể mẹ?

a)

   A. Do cơ sở của sinh sản vô tính là nguyên phân.

b)

   B. Do cây con được tạo ra từ 1 bộ phận của cây mẹ.

c)

   C. Do cây con sống trong cùng điều kiện khí hậu, thổ nhưỡng với cây mẹ.

d)

   D. Do sinh sản vô tính là sự kết hợp của nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

45.

Câu 45. Thụ phấn là quá trình

a)

   A. vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhụy.

b)

   B. nhân của hạt phấn hợp nhất với nhân của giao tử cái.

c)

   C. tạo thành nội nhũ 3n.

d)

   D. giảm phân, hình thành hạt phấn từ bao phấn.

46.

Câu 46 Ngoài tự nhiên, cây rau má sinh sản sinh dưỡng bằng?

a)

A. Lóng              

b)

B. Thân bò         

c)

C. Rễ củ          

d)

D. Thân củ

47.

47  Cho các phát biểu về sinh sản ở thực vật như sau :

1- Mía, sắn sinh sản sinh dưỡng bằng thân. 

2- Rêu, dương xỉ sinh sản bằng bào tử. 

3- Cỏ gấu, gừng sinh sản sinh dưỡng bằng thân rễ. 

4- Quả do bầu nhụy sinh trưởng dày lên chuyển hóa thành. 

5- Hạt do noãn được thụ tinh phát triển thành 

Các phát biểu trên là phát biểu đúng?

a)

1, 2,4            

b)

. 1,2, 3, 4            

c)

. 1, 2, 3, 4, 5           

d)

. 1, 3, 4, 5

48.

Câu 48 Những ưu điểm của vườn cây ăn quả trồng bằng chiết cành so với  cây trồng bằng hạt:

1/ Giữ nguyên được tính trạng tốt mà người nông dân mong muốn.            

2/ Tuổi thọ vườn cao

3/ Thích nghi tốt với sự biến đổi của môi trường

4/ Sớm ra hoa kết quả nên sớm được thu hoạch

Các  phát biểu trên là phát biểu đúng:

a)

A. 1, 3            

b)

B. 1, 4              

c)

C. 2, 4        

d)

D. 2, 3

49.

Câu 49 Ở động vật có các kiểu sinh sản?

a)

A. Trinh sinh, phân đôi và đẻ con.

b)

B. Sinh sản phân đôi và nảy chồi.

c)

C. Sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.

d)

D. Sinh sản hữu tính và phân đôi.

50.

50  Hoocmôn ơstrôgen có tác dụng :

a)

A. kích thích tuyến yên sản sinh LH.

b)

B. kích thích tế bào kẽ sản sinh ra FSH.

c)

C. kích thích ống sinh tinh sản sinh ra tinh trùng.

d)

D. Kích thích niêm mạc tử cung phát triển dày lên

51.

Câu 51 Tuyến sinh dục có thể tiết ra loại hoocmôn nào để tham gia vào cơ chế điều hòa sinh sản ở động vật có xương sống?

1- FSH 2- Testosteron 3- LH              4- GnRH         5- Ơstrogen

a)

A. (1) và (4)

b)

B. (3) và (4)

c)

C. (1) và (2)

d)

D. (2) và (5)         

52.

52  Tuyến yên tiết ra loại hoocmôn nào tham gia vào cơ chế điều hòa sinh sản ở động vật có xương sống?

1- FSH 2- Testosteron 3- LH              4- GnRH         5- Ơstrogen

a)

A. (1) và (4)

b)

B. (3) và (4)

c)

C. (1) và (2)

d)

D. (1) và (3)

53.

53  Ở loài ong, hình thức trứng không được thụ tinh phát triển thành ong đực có bộ nhiễm sắc thể đơn bội là hình thức sinh sản vô tính nào? 

a)

A. Nảy chồi                  

b)

B. Trinh sinh

c)

C. Phân mảnh                       

d)

D. Phân đôi

54.

54  Ở động vật, hình thức sinh sản vô tính nào sinh ra được nhiều cá thể nhất từ một cá thể mẹ?

a)

A. Nảy chồi          

b)

B. Trinh sinh

c)

D. Phân đôi

d)

C. Phân mảnh             

55.

55  Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hình thức thụ tinh trong ở động vật:

a)

A. Thụ tinh trong là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái diễn ra ở môi trường nước.

b)

B. Thụ tinh trong là sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái diễn ra bên trong cơ quan sinh dục của con cái.

c)

C. Thụ tinh trong không cần quá trình giao phối giữa con đực và con cái, làm tăng hiệu quả thụ tinh.

d)

D. Thụ tinh trong làm tăng hiệu quả thụ tinh nên động vật chỉ có hình thức đẻ con.

56.

56  Để ghép gan cho một bệnh nhân bị ung thư gan, trường hợp nào sau đây cho kết quả tốt nhất?

a)

A. Bố hoặc mẹ hiến tặng gan cho bệnh nhân

b)

B. Người hiến gan là vợ (hoặc chồng) của bệnh nhân.

c)

C. Chỉ cần người hiến gan có cùng nhóm máu với người bệnh

d)

D. Anh (chị, em) song sinh với người bệnh đồng ý hiến gan.

57.

57  Một tế bào sinh dục cái chín có thể tạo tối đa bao nhiêu loại giao tử?

a)

A. 1                    

b)

B. 4                         

c)

C. 2                      

d)

D. 8

58.

Câu 58 . Loài động vật nào dưới đây không có hình thức sinh sản trinh sinh?

a)

A. Kiến.

b)

B. Ong

c)

C. Rệp.

d)

D.

59.

Câu 59 . Sự hình thành cừu Đôli là kết quả của hình thức

a)

A. nhân bản vô tính.  

b)

B. trinh sản.

c)

C. giao phối gần.

d)

D. sinh sản hữu tính.

60.

Câu 60 Cho các giai đoạn sinh sản hữu tính như sau:

   (1) Phôi phát triển thành cơ thể mới.

   (2) Hình thành trứng và tinh trùng.

   (3) Giai đoạn thụ tinh.

Trình tự các giai đoạn sinh sản hữu tính là

a)

            A. (1) " (3) " (2).

b)

C. (3) " (1) " (2).    

c)

B. (1) " (2) " (3)

d)

D. (2) " (3) " (1).

61.

Câu 61. Loại hoocmon nào sau đây không tham gia điều hòa quá trình sinh tinh hoặc sinh trứng?

a)

A. FSH

b)

B. LH

c)

C. GH

d)

D. Testosteron.

62.

Câu 62. Phát biểu nào đúng về cơ sở khoa học của biện pháp tránh thai bằng bao cao su?

a)

   A. Không cho trứng chín và rụng.

b)

   B. Ngăn sự làm tổ của trứng đã thụ tinh.

c)

   C. Ngăn không cho trứng đã thụ tinh làm tổ.

d)

   D. Ngăn không cho tinh trùng gặp trứng.

63.

Câu 63 Các biện pháp ngăn cản tinh trùng đến gặp trứng là

a)

   A. Dùng bao cao su, thắt ống dẫn tinh, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng, uống viên tránh thai.

b)

   B. Dùng bao cao su, thắt ống dẫn tinh, xuất tinh ngoài, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng.

c)

   C. Dùng bao cao su, thắt ống dẫn trứng, dùng dụng cụ tử cung, xuất tinh ngoài, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng.

d)

   D. Dùng bao cao su, thắt ống dẫn tinh, đặt vòng tránh thai, giao hợp vào giai đoạn không rụng trứng.

64.

Câu 64. Ý nào không đúng với sinh đẻ có kế hoạch?

a)

            A. Điều chỉnh khoảng cách sinh con.

b)

B. Điều chỉnh sinh con trai hay

c)

C. Điều chỉnh thời điểm sinh con.

d)

D. Điều chỉnh về số con.

65.

Câu 65. Tại sao hằng ngày phụ nữ uống viên tránh thai chứa prôgestêrôn hoặc prôgestêrôn + ơstrogen có thể tránh được mang thai?

a)

   A. Hàm lượng prôgestêrôn, ơstrogen cao kích thích trứng rụng liên tục dẫn đến trứng không được thụ tinh.

b)

   B. Hàm lượng prôgestêrôn, ơstrogen cao ức chế ngược tuyến yên và vùng dưới đồi không tiết FSH, LH gây rối loạn quá trình rụng trứng.

c)

   C. Hàm lượng prôgestêrôn, ơstrogen cao kích thích tuyến yên và vùng dưới đồi tiết nhiều FSH, LH gây rối loạn quá trình rụng trứng làm trứng không chín.

d)

   D. Làm giảm nồng độ prôgestêrôn và ơstrôgen gây ức chế ngược lên tuyến yên và vùng dưới đồi làm tăng tiết GnRH, FSH và LH nên trứng không chín và không rụng.

66.

Câu 66: Biện pháp nào dưới đây được xem là biện pháp tránh thai tự nhiên ?

a)

   A. Thắt ống dẫn tinh

b)

   B. Tính ngày rụng trứng

c)

   C. Đặt dụng cụ tử cung

d)

   D. Sử dụng viên uống tránh thai

67.

Câu 67: Trong các biện pháp tránh thai dưới đây, biện pháp nào là kém hiệu quả, dễ gặp rủi ro nhất ?  

a)

   A. Thắt ống dẫn trứng

b)

   B. Sử dụng bao cao su

c)

   C. Xuất tinh ngoài âm đạo

d)

   D. Đặt vòng tránh thai