wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mô phôi học

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

A là gì?

a)

Tầng dưới niêm mạc

b)

Tầng niêm mạc

c)

Tầng cơ (vòng trong, dọc ngoài)

2.

C là gì?

a)

Tầng cơ (vòng trong, dọc ngoài)

b)

Tầng niêm mạc

c)

Tầng dưới niêm mạc

3.

1 là gì?

a)

Lớp đệm

b)

Cơ niêm

c)

Tuyến thực quản chính thức

d)

Biểu mô

4.

2 là gì?

a)

Lớp đệm

b)

Biểu mô

c)

Cơ niêm

d)

Lòng ống

5.

3 là gì?

a)

lớp đệm

b)

cơ niêm

c)

biểu mô

d)

lớp đáy biểu mô

6.

1 là gì?

a)

Tế bào viền

b)

Tế bào chính

7.

2 là gì?

a)

Tế bào chính

b)

Tế bào viền

8.

1 là gì?

a)

Nang nước

b)

Ống dẫn nước bọt

c)

Nang nhầy

d)

Nang pha

9.

2 là gì?

a)

Nang pha

b)

Nang nước

c)

Ống dẫn nước bọt

d)

Nang nhầy

10.

3 là gì?

a)

Nang pha

b)

Ống dẫn nước bọt

c)

Nang nước

d)

Nang nhầy

11.

4 là gì?

a)

Nang nước

b)

Ống dẫn nước bọt (Ống fluger)

c)

Nang pha

d)

Nang nhầy

12.

1 là gì?

a)

Tuyến lieberkuhn

b)

Tuyến Brunner

c)

Nhung mao

d)

Lòng nang

13.

2 là gì?

a)

Lòng nang

b)

Tuyến lieberkuhn

c)

Nhung mao

d)

Tuyến brunner

14.

3 là gì?

a)

Nhung mao

b)

Lòng nang

c)

Tuyến brunner

d)

Tuyến lieberkuhn

15.

4 là gì?

a)

Tuyến lieberkuhn

b)

Nhung mao

c)

Lòng nang

d)

Tuyền brunner

16.

1 là gì?

a)

chất keo giáp trạng

b)

Tế bào quanh nang

17.

2 là gì?

a)

Tế bào quanh nang

b)

Chất keo giáp trạng

18.

1 là gì?

a)

tủy sáng màu của TTSS

b)

vách xơ

c)

vở xơ

d)

vùng vỏ tối màu của TTSS

19.

2 là gì

a)

vùng vỏ tối màu của TTSS

b)

Vỏ xơ

c)

Trung tâm sinh sản của hạch bạch huyệt (TTSS)

d)

Vách xơ

20.

3 là gì?

a)

Vách xơ

b)

Trung tâm sinh sản của hạch bạch huyệt (TTSS)

c)

Vùng vỏ tối màu của TTSS

d)

Tủy sáng màu của TTSS

21.

4 là gì?

a)

vùng vỏ tối màu của TTSS

b)

tủy sáng màu của TTSS

c)

vỏ xơ

d)

vách xơ

22.

5 là gì?

a)

vỏ xơ

b)

tủy sáng màu của TTSS

c)

vùng vỏ tối màu của TTSS

d)

trung tâm sinh sản của hạch bạch huyết (TTSS)

23.

6 là gì?

a)

Vỏ xơ

b)

Bè sơ

c)

Xoang tủy

d)

Dây tủy

24.

7 là gì?

a)

Dây dủy

b)

Bè sơ

c)

Xoang tủy

d)

Vách xơ

25.

8 là gì?

a)

Xoang tủy

b)

Vỏ xơ

c)

Vách xơ

d)

Bè sơ

26.

1 là gì?

a)

Biểu mô phủ buồng trứng

b)

Nang trứng nguyên thủy

c)

Nang trứng thứ cấp

d)

Nang trứng có hốc

27.

2 là gì?

a)

Nang trứng nguyên thủy

b)

Nang trứng thứ cấp

c)

Nang trứng có hốc

d)

Biểu mô phủ buồng trứng

28.

3 là gì?

a)

Nang trứng thứ cấp

b)

Nang trứng nguyên thủy

c)

Biểu mô phủ buồng trứng

d)

Nang trứng có hốc

29.

4 là gì?

a)

Nang trứng thứ cấp

b)

Biểu mô phủ buồng trứng

c)

Nang trứng có hốc

d)

Nang trứng nguyên thủy

30.

A là gì?

a)

Biểu mô

b)

Lớp đáy

c)

Mô liên kết

d)

Lớp gai

31.

B là gì?

a)

Lớp gai

b)

Mô liên kết

c)

Lớp sừng

d)

Biểu mô

32.

1 là gì?

a)

Lớp hạt

b)

Lớp gai

c)

Lớp đáy

d)

Lớp bóng

33.

2a là gì?

a)

Lớp gai

b)

Lớp bóng

c)

Lớp sừng

d)

Lớp hạt

34.

2 là gì?

a)

Lớp gai

b)

Lớp bóng

c)

Lớp sừng

d)

Lớp đáy

35.

3 là gì?

a)

Lớp sừng

b)

Lớp đáy

c)

Lớp bóng

d)

Lớp hạt

36.

4 là gì?

a)

Lớp hạt

b)

Lớp sừng

c)

Lớp đáy

d)

Lớp gai

37.

1 là gì?

a)

Tuyến bã

b)

Thân lông

c)

Lõi lông

d)

Bao lông

38.

2 là gì?

a)

Thân lông

b)

Tuyến mồ hôi

c)

Tuyến bã

d)

Bao lông

39.

3 là gì?

a)

Lõi lông

b)

Tuyến bã

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Bao lông

40.

1,2,3 là gì?

a)

Cơ dựng lông

b)

Tuyến bã

c)

Lông

d)

Tuyến mồ hôi

41.

4 là gì?

a)

Tuyến mồ hôi

b)

Thân lông

c)

Tuyến bã

d)

Lõi lông

42.

5 là gì?

a)

Lõi lông

b)

Tuyến bã

c)

Tuyến mồ hôi

d)

Bao lông

43.

1 là gì?

a)

Tuyến bã

b)

Tuyến mồ hôi

c)

Lông

d)

Cơ dựng lông

44.

2 là gì?

a)

Tuyến mồ hôi

b)

Lông

c)

Cơ dựng lông

d)

Tuyến bã

45.

3 là gì?

a)

Tuyến mồ hôi

b)

Cơ dựng lông

c)

Tuyến bã

d)

lông

46.

4 là gì?

a)

Tuyến mô hôi

b)

lông

c)

Cơ dựng lông

d)

Tuyến bã

47.

1 là gì?

a)

Chất trắng

b)

Ống trung tâm

c)

Chất xám

48.

2 là gì?

a)

Chất xám

b)

Chất trắng

c)

Ống trung tâm

49.

3 là gì?

a)

Ống trung tâm

b)

Chất trắng

c)

Chất xám

50.

1 là gì?

a)

Lớp phân tử

b)

Lớp hạt

c)

Lớp tế bào Purkinje

d)

Chất trắng

51.

2 là gì?

a)

Lớp phân tử

b)

Tế bào Purkinje

c)

Lớp tế bào Purkinje

d)

Lớp hạt

52.

3 là gì?

a)

Lớp hạt

b)

Lớp phân tử

c)

Chất trắng

d)

Tế bào purkinje

53.

4 là gì?

a)

Lớp tế bào Purkinje

b)

Tế bào purkinje

c)

Lớp hạt

d)

Chất trắng

54.

5 là gì?

a)

Lớp hạt

b)

Lớp tế bào purkinje

c)

Lớp phân tử

d)

Tế bào purkinje

55.

Tế bào gì?

(a)  

56.

Cấu trúc gì?

(a)  

57.

Cấu trúc gì :?

(a)  

58.

Chi tiết nào muốn nói đến ống lượn xa

a)

1

b)

2

59.

Hình ảnh được chụp ở vùng ...

(a)  

60.

... là bao ngoài của 1 nang giáp

(a)  

61.

Tiêu bản gì?

(a)  

62.

Tiêu bản gì?

(a)  

63.

Cấu trúc gì?

(a)  

64.

Tế bào gì?

(a)  

65.

Cấu trúc gì?

(a)  

66.

cấu trúc gì?

(a)  

67.

Tiêu bản gì?

(a)  

68.

Tế bào gì? (mũi tên)

(a)