NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNQ 1652
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nghị quyết 1652-NQ/QUTW được ban hành vào ngày tháng năm nào?
a)
A. 20/12/2022
b)
B. 10/12/2022
c)
C. 20/10/2022
d)
D. 12/10/2022
2.
Câu 2. Nghị quyết 1652-NQ/QUTW của Quân ủy Trung Ương ngày 20/12/2022 về nội dung gì?
a)
A. Nâng cao chất lượng huấn luyện giai đoạn 2023 – 2030 và những năm tiếp theo.
b)
B. Đổi mới công tác giáo dục và đào tạo đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ xây dựng Quân đội trong tình hình mới.
c)
C. Xây dựng đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục trong Quân đội giai đoạn 2023 – 2030 và những năm tiếp theo.
d)
D. Lãnh đạo công tác khoa học quân sự đến năm 2030 và những năm tiếp theo.
3.
Câu . Theo Nghị quyết 1652, công tác KHQS phát triển để đáp ứng yêu cầu xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam như thế nào?
a)
A. Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.
b)
B. Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, hiện đại.
c)
C. Tinh nhuệ, hiện đại.
d)
D. Sẵn sàng chiến đấu, tinh nhuệ, hiện đại.
4.
Câu 3 . Theo Nghị quyết 1652, quán triệt quan điểm của Đảng và Nhà nước, phát triển KH&CN có vị trí, vai trò là gì?
a)
A. Động lực bền vững.
b)
B. Quốc sách hàng đầu, là động lực then chốt.
c)
C. Yếu tố then chốt.
d)
D. Nền tảng quan trọng.
5.
Câu 4. Theo Nghị quyết 1652, khoa học quân sự là một bộ phận của?
a)
A. KH&CN quốc gia.
b)
B. KH&CN quân sự.
c)
C. KH&CN quốc phòng.
d)
D. KH&CN quốc tế.
6.
Câu 5. Theo Nghị quyết 1652, công tác KHQS đặt dưới sự lãnh đạo, chỉ đạo của ai?
a)
A. Cấp ủy, tổ chức đảng và người chỉ huy các cấp.
b)
B. Bộ Tổng Tham mưu.
c)
C. Bộ Khoa học và công nghệ
d)
D. Tổng cục Chính trị.
7.
Câu 6. Theo Nghị quyết 1652, thực hiện công tác KHQS là trách nhiệm của ai?
a)
A. Cấp ủy, chỉ huy các cấp.
b)
B. Cơ quan, đội ngũ cán bộ, nhân viên ngành KHQS.
c)
C. Các viện nghiên cứu.
d)
D. Mọi cán bộ, chiến sĩ, cơ quan, đơn vị.
8.
Câu 7. Theo Nghị quyết 1652, nòng cốt trong việc thực hiện công tác KHQS là của ai?
a)
A. Cấp ủy, chỉ huy các cấp.
b)
B. Cơ quan, đội ngũ cán bộ, nhân viên ngành KHQS.
c)
C. Các viện nghiên cứu.
d)
D. Mọi cán bộ, chiến sĩ, cơ quan, đơn vị
9.
Câu 8 . Theo Nghị quyết 1652, phát triển KHQS phải?
a)
A. Chuẩn hóa, hiện đại hóa.
b)
B. Toàn diện, trọng điểm, chuyên sâu.
c)
C. Đồng bộ, có trọng tâm, trọng điểm
d)
D. Thống nhất, hiệu quả, toàn diện.
10.
Câu 9. Theo Nghị quyết 1652, đâu là then chốt trong phát triển KHQS?
a)
A. Khoa học nghệ thuật quân sự và khoa học xã hội và nhân văn quân sự.
b)
B. Xây dựng và phát triển tiềm lực KHQS.
c)
C. Khoa học kỹ thuật và công nghệ quân sự, khoa học hậu cần quân sự.
d)
D. Bảo vệ môi trường.
11.
Câu 10. Theo Nghị quyết 1652, lĩnh vực nào trong KHQS có vai trò dẫn dắt?
a)
A. Khoa học nghệ thuật quân sự và khoa học xã hội và nhân văn quân sự.
b)
B. Xây dựng và phát triển tiềm lực KHQS.
c)
C. Khoa học kỹ thuật và công nghệ quân sự, khoa học hậu cần quân sự.
d)
D. Bảo vệ môi trường.
12.
Câu 11. Theo Nghị quyết 1652, đâu là nhiệm vụ thường xuyên của KHQS?
a)
A. Khoa học nghệ thuật quân sự và khoa học xã hội và nhân văn quân sự.
b)
B. Xây dựng và phát triển tiềm lực KHQS.
c)
C. Khoa học kỹ thuật và công nghệ quân sự, khoa học hậu cần quân sự.
d)
D. Bảo vệ môi trường.
13.
Câu 12. Theo Nghị quyết 1652, đâu là nền tảng của KHQS?
a)
A. Khoa học nghệ thuật quân sự và khoa học xã hội và nhân văn quân sự.
b)
B. Xây dựng và phát triển tiềm lực KHQS.
c)
C. Khoa học kỹ thuật và công nghệ quân sự, khoa học hậu cần quân sự.
d)
D. Bảo vệ môi trường.
14.
Câu 13. Theo Nghị quyết 1652, cần kết hợp chặt chẽ giữa nghiên cứu những vấn đề cấp thiết trước mắt với điều gì?
a)
A. Nghiên cứu ứng dụng kết quả.
b)
B. Nghiên cứu những vấn đề cơ bản lâu dài.
c)
C. Tổng kết thực tiễn.
d)
D. Ứng dụng thành tựu cách mạng công nghiệp 4.0.
15.
Câu 14. Theo Nghị quyết 1652, cần kết hợp chặt chẽ giữa nghiên cứu phát triển lý luận với điều gì?
a)
A. Nghiên cứu ứng dụng kết quả.
b)
B. Nghiên cứu những vấn đề cơ bản lâu dài.
c)
C. Tổng kết thực tiễn và ứng dụng kết quả nghiên cứu.
d)
D. Ứng dụng thành tựu cách mạng công nghiệp 4.0.
16.
Câu 15. Theo Nghị quyết 1652, việc quy hoạch, đào tạo đội ngũ cán bộ KH&CN phải?
a)
A. Đón đầu.
b)
B. Chuyên nghiệp.
c)
C. Chuyên sâu.
d)
D. Chủ động.
17.
Câu 16 . Theo Nghị quyết 1652, việc quy hoạch, đào tạo đội ngũ cán bộ KH&CN phải phù hợp với những yếu tố nào?
a)
A. Nhu cầu nhân lực và chiến lược trang bị của Quân đội.
b)
B. Tình hình kinh tế - xã hội.
c)
C. Sự phát triển của KH&CN và chiến lược trang bị của Quân đội.
d)
D. Yêu cầu nhiệm vụ huấn luyện.
18.
Câu 17. Theo Nghị quyết 1652, cần phát triển hệ thống đổi mới sáng tạo trong Quân đội đồng bộ với hệ thống nào?
a)
A. Đổi mới sáng tạo của ngành quốc phòng.
b)
B. Đổi mới sáng tạo của các doanh nghiệp quốc phòng.
c)
C. Hệ thống đổi mới sáng tạo của quốc gia.
d)
D. Đổi mới sáng tạo trong từng đơn vị.
19.
Câu 18. Theo Nghị quyết 1652, cần phát huy tinh thần nào để phát triển KH&CN?
a)
A. Chủ động, quyết liệt.
b)
B. Tích cực, sáng tạo.
c)
C. Chủ động sáng tạo, tự lực tự cường.
d)
D. Tự chủ, tự cường, hợp tác.
20.
Câu 19. Theo Nghị quyết 1652, mục tiêu tổng quát của Nghị quyết 1652 là xây dựng và phát triển KHQS vững chắc để kịp thời nghiên cứu, bổ sung, phát triển hệ thống lý luận về gì?
a)
A. Quân sự, quốc phòng, nghệ thuật quân sự, nghệ thuật chiến tranh nhân dân bảo vệ tổ quốc.
b)
B. Quốc phòng, an ninh, đối ngoại.
c)
C. Kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường.
d)
D. Khoa học kỹ thuật, công nghệ.
21.
Câu 20. Theo Nghị quyết 1652, trình độ, năng lực công nghệ, đổi mới sáng tạo của doanh nghiệp quốc phòng phấn đấu đạt mức nào?
a)
A. Tiên tiến quốc tế.
b)
B. Dẫn đầu khu vực.
c)
C. Tiên tiến trong nước, một số lĩnh vực đạt trình độ khu vực và quốc tế.
d)
D. Đáp ứng yêu cầu sản xuất trong nước.
22.
Câu 21. Theo Nghị quyết 1652, KHQS thật sự là một trong những động lực để làm gì?
a)
A. Xây dựng Quân đội, đồng thời góp phần thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường.
b)
B. Phát triển kinh tế.
c)
C. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.
d)
D. Ứng phó với biến đổi khí hậu.
23.
Câu 22. Theo Nghị quyết 1652, mục tiêu cụ thể đến năm 2030, khoa học xã hội và nhân văn quân sự cần kịp thời cung cấp luận cứ khoa học để xây dựng Quân đội vững mạnh về mặt nào?
a)
A. Chính trị.
b)
B. Tinh thần.
c)
C. Kỹ thuật.
d)
D. Hậu cần.
24.
Câu 23. Theo Nghị quyết 1652, mục tiêu cụ thể đến năm 2030, khoa học hậu cần quân sự cần kịp thời cung cấp lý luận bảo đảm hậu cần để làm gì?
a)
A. Nâng cao năng lực tác chiến của bộ đội..
b)
B. Bảo đảm đời sống tinh thần cho bộ đội.
c)
C. Bảo đảm sức khỏe cho bộ đội.
d)
D. Bảo đảm nhiệm vụ huấn luyện, sẵn sàng chiến đấu.
25.
Câu 24. Theo Nghị quyết 1652, mục tiêu cụ thể đến năm 2030, hệ thống điều lệnh, điều lệ, tài liệu huấn luyện, tài liệu dạy học, từ điển quân sự cần được bổ sung, hoàn thiện như thế nào?
a)
A. Hàng năm.
b)
B. Hàng quý.
c)
C. Thường xuyên.
d)
D. Khi có yêu cầu.
26.
Câu 25. Theo Nghị quyết 1652, mục tiêu cụ thể đến năm 2030, tỷ lệ ứng dụng kết quả nghiên cứu vào thực tiễn của các đề tài thuộc lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ quân sự đủ điều kiện sản xuất loạt “0” đạt trên bao nhiêu?
a)
A. 90%.
b)
B. 85%.
c)
C. 75%.
d)
D. 60%.
27.
Câu 26. Theo Nghị quyết 1652, mục tiêu cụ thể đến năm 2030, số lượng nhiệm vụ KH&CN chậm tiến độ phấn đấu giảm xuống dưới bao nhiêu phần trăm trên tổng số nhiệm vụ KH&CN được triển khai?
a)
A. 10%.
b)
B. 15%.
c)
C. 5%.
d)
D. 20%.
28.
Câu 27. Theo Nghị quyết 1652, mục tiêu cụ thể đến năm 2030, số lượng công bố khoa học tăng trung bình bao nhiêu phần trăm mỗi năm?
a)
A. Trên 10%.
b)
B. Trên 15%.
c)
C. Trên 5%.
d)
D. Trên 20%.
29.
Câu 28. Theo Nghị quyết 1652, mục tiêu cụ thể đến năm 2030, số lượng đơn đăng ký sáng chế và văn bằng bảo hộ sáng chế tăng trung bình bao nhiêu phần trăm mỗi năm?
a)
A. Trên 5%.
b)
B. Trên 10%.
c)
C. Trên 15%.
d)
D. Trên 20%.
30.
Câu 29. Theo Nghị quyết 1652, mục tiêu cụ thể đến năm 2030, số lượng tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật mới được xây dựng, áp dụng tăng trung bình bao nhiêu phần trăm mỗi năm?
a)
A. 10%.
b)
B. 5%.
c)
C. 15%.
d)
D. 20%.
31.
Câu 30. Theo Nghị quyết 1652, mục tiêu cụ thể đến năm 2030, cần hình thành từ 01 đến 02 doanh nghiệp KH&CN và bao nhiêu nhóm nghiên cứu mạnh trên các lĩnh vực KH&CN trọng điểm?
a)
A. Từ 05 đến 10 nhóm.
b)
B. Từ 10 đến 20 nhóm.
c)
C. Từ 20 đến 30 nhóm.
d)
D. Từ 30 đến 40 nhóm.
32.
Câu 31. Theo Nghị quyết 1652, mục tiêu cụ thể đến năm 2030, tỷ lệ cán bộ nghiên cứu KH&CN có khả năng đọc tài liệu nước ngoài đạt từ bao nhiêu trở lên?
a)
A. 75%.
b)
B. 85%.
c)
C. 90%.
d)
D. 95%.
33.
Câu 32. Theo Nghị quyết 1652, mục tiêu cụ thể đến năm 2030, khả năng làm việc trong môi trường quốc tế của cán bộ nghiên cứu KH&CN đạt trên bao nhiêu phần trăm?
a)
A. 50%.
b)
B. 75%.
c)
C. 90%.
d)
D. 25%.
34.
Câu 33. Theo Nghị quyết 1652, mục tiêu cụ thể đến năm 2030, 100% các dự án đầu tư phải thực hiện việc gì?
a)
A. Đánh giá tác động xã hội.
b)
B. Lựa chọn nhà thầu.
c)
C. Đánh giá tác động môi trường.
d)
D. Hoàn thành dự án.
35.
Câu 34. Theo Nghị quyết 1652, mục tiêu cụ thể đến năm 2030, ngân sách Nhà nước bảo đảm quốc phòng thường xuyên chi cho hoạt động KHQS tăng trung bình không dưới bao nhiêu mỗi năm?
a)
A. 10%.
b)
B. 7%.
c)
C. 5%.
d)
D. 3%.
36.
Câu 35. Theo Nghị quyết 1652, từ năm 2030 trở đi, KHQS cần có tiềm lực như thế nào?
a)
A. Vững chắc.
b)
B. Tiên tiến.
c)
C. Mạnh, phát triển đồng bộ, mạnh mẽ.
d)
D. Cơ bản hiện đại.
37.
Câu 36. Theo Nghị quyết 1652, nhiệm vụ và giải pháp thứ nhất là gì?
a)
A. Triển khai đồng bộ, trọng tâm, trọng điểm các lĩnh vực khoa học và công nghệ phục vụ hiệu quả nhiệm vụ quân sự, quốc phòng.
b)
B. Tăng cường tiềm lực khoa học quân sự để thật sự là nền tảng phát triển khoa học quân sự.
c)
C. Tăng cường sự lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy, chỉ huy các cấp đối với khoa học quân sự.
d)
D. Thúc đẩy hoạt động đổi mới sáng tạo trong quân đội, đẩy mạnh chuyển đổi số trong hoạt động khoa học quân sự.
38.
Câu 37. Theo Nghị quyết 1652, cán bộ chủ trì cần làm gì đối với công tác KHQS?
a)
A. Thường xuyên đôn đốc, kiểm tra.
b)
B. Chỉ đạo duy trì thực hiện nghiêm túc quy chế.
c)
C. Lãnh đạo, chỉ đạo nâng cao nhận thức cho cán bộ, chiến sĩ.
d)
D. Quán triệt, cụ thể hóa việc triển khai thực hiện các quan điểm, mục tiêu, nhiệm vụ.
39.
Câu 38. Theo Nghị quyết 1652, nhiệm vụ của khoa học nghệ thuật quân sự là gì?
a)
A. Tập trung nghiên cứu cung cấp luận cứ khoa học đáp ứng tốt yêu cầu tham mưu cho Đảng, Nhà nước.
b)
B. Nghiên cứu phát triển lý luận chủ nghĩa Mác - Lênin.
c)
C. Nghiên cứu xu hướng phát triển VKTBKT của thế giới.
d)
D. Nghiên cứu bổ sung, phát triển lý luận bảo đảm hậu cần.
40.
Câu 39. Theo Nghị quyết 1652, khoa học xã hội và nhân văn quân sự yêu cầu tiếp tục nghiên cứu, vận dụng và phát triển lý luận nào?
a)
A. Chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh.
b)
B. Tinh thần chiến đấu.
c)
C. Thế trận lòng dân.
d)
D. Bản lĩnh chính trị.
41.
Câu 40. Theo Nghị quyết 1652, nhiệm vụ về khoa học kỹ thuật và công nghệ quân sự là gì?
a)
A. Ứng dụng công nghệ hiện đại để xây dựng hệ thống điều lệnh.
b)
B. Hoạt động nghiên cứu phải đáp ứng yêu cầu thực tiễn, tích hợp, đồng bộ vào VKTBKT.
c)
C. Nghiên cứu và phát triển lý luận nghệ thuật quân sự Việt Nam.
d)
D. Nghiên cứu xu hướng phát triển VKTBKT của thế giới để nắm bắt các công nghệ mới.
42.
Câu 41. Theo Nghị quyết 1652, các học viện, nhà trường tập trung nghiên cứu lĩnh vực nào?
a)
A. Nghiên cứu cơ bản.
b)
B. Công nghệ nền tảng, công nghệ lõi.
c)
C. VKTBKT công nghệ cao.
d)
D. Tác chiến của các lực lượng.
43.
Câu 42. Theo Nghị quyết 1652, các viện, trung tâm KH&CN ưu tiên nghiên cứu lĩnh vực nào?
a)
A. Nghiên cứu cơ bản.
b)
B. Công nghệ nền tảng, công nghệ lõi.
c)
C. VKTBKT công nghệ cao.
d)
D. Tác chiến của các lực lượng.
44.
Câu 43. Theo Nghị quyết 1652, khoa học hậu cần quân sự yêu cầu đẩy mạnh ứng dụng các tiến bộ KH&CN để nâng cao chất lượng gì?
a)
A. Sản xuất vật tư kỹ thuật.
b)
B. Công tác quản lý khoa học quân sự.
c)
C. Nuôi dưỡng bộ đội.
d)
D. Đào tạo cán bộ.
45.
Câu 44. Theo Nghị quyết 1652, việc điều chỉnh, sắp xếp tổ chức, biên chế, chức năng, nhiệm vụ của các tổ chức KH&CN phải theo hướng nào?
a)
A. Mở rộng, đa dạng, linh hoạt.
b)
B. Tập trung, đồng bộ, khép kín.
c)
C. Tinh, gọn, mạnh, chuyên sâu, hiện đại theo lộ trình.
d)
D. Tăng cường, đầu tư, hiện đại hóa.
46.
Câu 45. Theo Nghị quyết 1652, việc quy hoạch, sắp xếp hệ thống phòng thí nghiệm, trạm quan trắc, xưởng chế thử và trường thử nghiệm cần phải như thế nào?
a)
A. Hiện đại.
b)
B. Tiên tiến.
c)
C. Hợp lý.
d)
D. Tiêu chuẩn quốc tế.
47.
Câu 46. Theo Nghị quyết 1652, hoạt động đổi mới sáng tạo trong Quân đội phải lấy đơn vị nào làm trung tâm?
a)
A. Các viện, trung tâm nghiên cứu.
b)
B. Các học viện, nhà trường.
c)
C. Các đơn vị được xác định tiến lên hiện đại, doanh nghiệp sản xuất, sửa chữa VKTBKT.
d)
D. Cục Khoa học quân sự/BQP.
48.
Câu 47. Theo Nghị quyết 1652, đẩy mạnh chuyển đổi số, tập trung xây dựng trung tâm dữ liệu về KHQS và các nền tảng số như thế nào?
a)
A. Thông minh, tiên tiến, đồng bộ.
b)
B. Đơn giản, dễ sử dụng.
c)
C. Sáng tạo.
d)
D. Hiện đại.
49.
Câu 48. Theo Nghị quyết 1652, công tác quản lý KHQS yêu cầu đổi mới hoạt động tiêu chuẩn - đo lường - chất lượng theo hướng nào?
a)
A. Phù hợp với tiêu chuẩn trong nước.
b)
B. Tiếp cận với tiêu chuẩn quốc tế.
c)
C. Hướng đến tiêu chuẩn khu vực.
d)
D. Phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia và tiếp cận với các tiêu chuẩn quốc tế.
50.
Câu 49. Theo Nghị quyết 1652, mục tiêu của việc nâng cao chất lượng công tác thông tin KHQS là gì?
a)
A. Cải thiện công tác quản lý.
b)
B. Hỗ trợ việc ra quyết định.
c)
C. Đảm bảo thông tin KHQS trở thành nguồn lực cho sự phát triển KHQS.
d)
D. Phục vụ công tác đối ngoại.
51.
Câu 50. Theo Nghị quyết 1652, trong việc đổi mới cơ chế quản lý, cần chủ động xây dựng những gì?
a)
A. Định hướng nghiên cứu, sản phẩm mục tiêu, sản phẩm trọng điểm.
b)
B. Các văn bản quy phạm pháp luật.
c)
C. Hệ thống sở hữu trí tuệ.
d)
D. Các đề tài nghiên cứu.
52.
Câu 51. Theo Nghị quyết 1652, cần đẩy mạnh hợp tác quốc tế về KHQS với đối tác nào?
a)
A. Các đối tác chiến lược.
b)
B. Các đối tác lớn trên thế giới.
c)
C. Các đối tác trong khu vực.
d)
D. Tất cả các nước.
53.
Câu 52. Theo Nghị quyết 1652, cần tiếp tục hoàn thiện cơ chế phối hợp với các ban, bộ, ngành Trung ương, địa phương để làm gì?
a)
A. Gắn kết chặt chẽ phát triển KHQS với phát triển kinh tế - xã hội.
b)
B. Đào tạo nhân lực.
c)
C. Ứng dụng công nghệ mới.
d)
D. Tăng cường hợp tác quốc tế.
54.
Câu 53. Theo Nghị quyết 1652, nhiệm vụ nâng cao hiệu quả công tác bảo vệ môi trường, ứng phó, thích ứng với biến đổi khí hậu là gì?
a)
A. Tăng cường hợp tác quốc tế.
b)
B. Nâng cao năng lực quan trắc, đánh giá, dự báo các thách thức an ninh môi trường.
c)
C. Đẩy mạnh chuyển đổi số.
d)
D. Tăng cường đầu tư các phòng thí nghiệm hiện đại.
55.
Câu 54. Theo Nghị quyết 1652, ai là người được phân công chỉ đạo thực hiện Nghị quyết?
a)
A. Tổng Tham mưu trưởng.
b)
B. Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị.
c)
C. Đồng chí ủy viên QUTW, Thứ trưởng Bộ Quốc phòng phụ trách lĩnh vực KHQS.
d)
D. Cục trưởng Cục Khoa học quân sự/BQP.
56.
Câu 55. Theo Nghị quyết 1652, ai là người chỉ đạo tổ chức quán triệt và hướng dẫn triển khai thực hiện Nghị quyết?
a)
A. Cục Khoa học quân sự/BQP.
b)
B. Bộ Tổng Tham mưu.
c)
C. Tổng cục Chính trị.
d)
D. Văn phòng QUTW.
57.
Câu 56. Theo Nghị quyết 1652, ai là người chủ trì phối hợp để tham mưu cho Bộ Quốc phòng xây dựng Kế hoạch thực hiện Nghị quyết?
a)
A. Tổng cục Chính trị.
b)
B. Đảng ủy Binh chủng.
c)
C. Cục Khoa học quân sự/BQP.
d)
D. Văn phòng QUTW.
58.
Câu 57. Theo Nghị quyết 1652, công tác KHQS giữ vai trò gì trong việc thực hiện các chỉ tiêu do Đảng và Đảng bộ Quân đội đề ra?
a)
A. Vai trò then chốt.
b)
B. Vai trò dẫn dắt.
c)
C. Vai trò quan trọng.
d)
D. Vai trò nền tảng.
59.
Câu 58. Theo Nghị quyết 1652, đâu là nhân tố quan trọng góp phần xây dựng Quân đội nhân dân Việt Nam cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, hiện đại?
a)
A. Khoa học hậu cần quân sự
b)
B. Khoa học nghệ thuật quân sự
c)
C. Khoa học kỹ thuật quân sự
d)
D. Khoa học quân sự
60.
Câu 59. Theo Nghị quyết 1652, lĩnh vực nào trong khoa học quân sự có vai trò dẫn dắt?
a)
A. Khoa học kỹ thuật và công nghệ quân sự
b)
B. Khoa học hậu cần quân sự
c)
C. Khoa học nghệ thuật quân sự và khoa học xã hội và nhân văn quân sự
d)
D. Khoa học bảo vệ môi trường
61.
Câu 60. Theo Nghị quyết 1652, lĩnh vực nào trong khoa học quân sự là then chốt?
a)
A. Bảo vệ môi trường
b)
B. Xây dựng và phát triển tiềm lực KHQS
c)
C. Khoa học nghệ thuật quân sự và khoa học xã hội và nhân văn quân sự
d)
D. Khoa học kỹ thuật và công nghệ quân sự, khoa học hậu cần quân sự
62.
Câu 61. Theo Nghị quyết 1652, lĩnh vực nào trong khoa học quân sự là nhiệm vụ thường xuyên?
a)
A. Bảo vệ môi trường
b)
B. Xây dựng và phát triển tiềm lực KHQS
c)
C. Khoa học nghệ thuật quân sự và khoa học xã hội và nhân văn quân sự
d)
D. Khoa học kỹ thuật và công nghệ quân sự, khoa học hậu cần quân sự
63.
Câu 62. Theo Nghị quyết 1652, lĩnh vực nào trong khoa học quân sự là nền tảng?
a)
A. Bảo vệ môi trường
b)
B. Xây dựng và phát triển tiềm lực KHQS
c)
C. Khoa học nghệ thuật quân sự và khoa học xã hội và nhân văn quân sự
d)
D. Khoa học kỹ thuật và công nghệ quân sự, khoa học hậu cần quân sự
64.
Câu 63. Theo Nghị quyết 1652, đến năm 2030, tỷ lệ sản xuất loạt/tổng số đề tài đạt bao nhiêu?
a)
A. Không dưới 90%
b)
B. Không dưới 75%
c)
C. Không dưới 80%
d)
D. Không dưới 60%
65.
Câu 64. Theo Nghị quyết 1652, mục tiêu nào sau đây KHÔNG thuộc mục tiêu cụ thể đến năm 2030?
a)
A. Xử lý triệt để nguồn gây ô nhiễm môi trường
b)
B. Xây dựng đội ngũ cán bộ KH&CN có trình độ cao
c)
C. Hình thành từ 01 đến 02 doanh nghiệp KH&CN
d)
D. Nghiên cứu, sản xuất vật tư kỹ thuật
66.
Câu 65. Theo Nghị quyết 1652, giải pháp để nâng cao nhận thức cho cán bộ, chiến sĩ về vị trí, vai trò của công tác KHQS là gì?
a)
A. Tập trung lãnh đạo, chỉ đạo nâng cao nhận thức cho cán bộ, chiến sĩ
b)
B. Duy trì thực hiện nghiêm túc điều lệ, quy chế
c)
C. Chỉ đạo duy trì thực hiện nghiêm túc quy trình về công tác KHQS
d)
D. Thường xuyên đôn đốc, kiểm tra, giám sát
67.
Câu 66. Theo Nghị quyết 1652, một trong những giải pháp để nâng cao hiệu quả công tác bảo vệ môi trường là gì?
a)
A. Xây dựng doanh nghiệp KH&CN
b)
B. Nâng cao năng lực quan trắc, đánh giá, dự báo các thách thức an ninh môi trường
c)
C. Đẩy mạnh chuyển đổi số trong hoạt động KHQS
d)
D. Tăng cường đầu tư các phòng thí nghiệm hiện đại
68.
Câu 67. Nghị quyết 1652-NQ/QUTW được ban hành vào ngày tháng năm nào?
a)
A. 20/12/2022
b)
B. 10/12/2022
c)
C. 20/10/2022
d)
D. 12/10/2022
Reset
