Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học thi cuối HK2

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: hướng động là hình thức phản ứng của?

a)

A. Một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng

b)

B. Cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

c)

C. Một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định

d)

D. Cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.

2.

Câu 2: cách nhận kích thích của hướng hóa là gì?

a)

A. Sự va chạm

b)

B. Ánh sáng

c)

C. Lực hút trái đất

d)

D. Chất hóa học

3.

Câu 3: hai kiểu hướng động chính là?

a)

A. Hướng động dương (sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm (sinh trưởng về trọng lực)

b)

B. Hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới một kích thích)

c)

C. Hướng động dương (sinh trưởng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích)

d)

D. Hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới đất)

4.

Câu 4: ứng động là hình thức phản ứng của cây trước?

a)

A. Nhiều tác nhân kích thích

b)

A. Tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng

c)

A. Tác nhân kích thích không định hướng

d)

A. Tác nhân kích thích không ổn định

5.

Câu 5: ứng động khác cơ bản với hướng đông ở đặc điểm nào?

a)

A. tác nhân kích thích không định hướng

b)

B. Có sự vận động vô hướng

c)

C. Không liên quan đến sự phân chia tế bào

d)

D. Có nhiều tác nhân kích thích

6.

Câu 6: khi không có ánh sáng cây non mọc như thế nào?

a)

A. Mộc vống lên và có màu vàng úa

b)

B. Mọc bình thường có màu xanh

c)

C. Mọc vống lên và có màu xanh

d)

D. Mọc bình thường và có màu vàng úa

7.

Câu 7: thân và rễ của cây có kiểu hướng động như thế nào?

a)

A. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương.

b)

B. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương

c)

C. Thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và trọng lượng âm

d)

D. Thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

8.

Câu 8: các dây leo cuốn quanh cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào

a)

A. Hướng sáng

b)

A. Hướng đất

c)

A. Hướng nước

d)

A. Hướng tiếp xúc

9.

Câu 9: cho các ví dụ sau?

(1) Rễ hướng tránh xa hóa chất độc hại

(2) Ngọn cây hướng lên trên khi đặt chậu cây nằm ngang

(3) Ngọn cây luôn tìm về nơi có ánh sáng để quang hợp

(4) Rễ cây luôn hướng tránh xa nguồn ánh sáng

(5) Ngọn cây dây leo quấn quanh cọc gỗ

Có bao nhiêu ví dụ về hướng động dương?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C.4

d)

D.1

10.

Câu 10: trong các hiện tượng sau:

(1)Hoa mười giờ nở vào buổi sáng.

(2) đóng mở khí khổng

(3) hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.

(4) sự khác và xòe của lá cây trinh nữ.

(5) lá cây phượng vĩ xòe ra ban ngày và khép lại vào ban đêm.

Những hiện tượng nào trên đây là ứng động sinh trưởng?.

a)

A. (1), (2), và (3)

b)

B. (2) và (4)

c)

C. (3) và (4)

d)

D. (1), (3), và (5)

11.

Câu 11: hệ thần kinh ống được tạo thành từ hai phần rõ rệt đó là?

a)

A. Hạch thần kinh và dây thần kinh

b)

B. Não và tủy sống

c)

C. Thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên

d)

D. Não và cột sống.

12.

Câu 12: hệ thần kinh dạng chuỗi hạch được hình thành bởi các tế bào thần kinh tập trung thành các hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch.

a)

A. Nằm dọc theo lưng

b)

B. Nằm dọc theo lưng và bụng

c)

C. Phân bố ở một số phần cơ thể

d)

D. Nằm dọc theo chiều dài cơ thể

13.

Câu 13: hệ thần kinh dạng lưới được tạo thành bởi các tế bào thần kinh?

a)

A. Rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau quá sợ thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.

b)

B. Tập trung ở một số vùng và liên hệ với nhau quá sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

c)

C. Phân bố đồng đều và liên hệ với nhau cơ sở thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh

d)

D. Rải rác dọc khoang cơ thể và liên hệ với nhau có sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.

14.

Câu 14: cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?

a)

A. Bộ phận tiếp nhận kích thích, bộ phận phân tích và tổng hợp thông , bộ phận phản hồi thông tin.

b)

A. Bộ phận tiếp nhận kích thích, bộ phận thực hiện phản ứng ,bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin , bộ phận phản hồi thông tin.

c)

A. Bộ phận tiếp nhận kích thích,bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin, bộ phận thực hiện phản ứng.

d)

A. Bộ phận trả lời kích thích, bộ phận tiếp nhận kích thích, bộ phận thực hiện phản ứng.

15.

Câu 15: cho các phát biểu về phản xạ như sau?

(1) phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệ thần kinh

(2) Phản xạ được thực hiện nhờ cung phản xạ

(3) Phản xạ được coi là một dạng điển hình của cảm ứng

(4) Phản xạ là khái niệm rộng hơn của cảm ứng.

Phát biểu nào sau đây đúng?.

a)

A. (1),(2) và (3)

b)

A. (2), (3) và (4)

c)

A. (1), (2) và (4)

d)

A. (1), (2), (3), và (4)

16.

Câu 16: cung phản xạ tự vệ ở người khi gai nhọn đâm vào ngón tay diễn ra theo trật tự nào?

a)

A. Thụ quan đau ở da —> đường cảm giác —> tủy sống —> đường vận động—> cơ cơ ngón tay.

b)

B. Da ngón tay —> đường dẫn truyền vào —> não bộ —> đường dẫn truyền ra —> cơ cơ ngón tay.

c)

C. Thụ quan đau ở da —> đường cảm giác —> tủy sống —> đường vận động —> cơ duỗi ngón tay.

d)

D. Thụ thể trên da —> đường cảm giác —> não bộ —> đường vận động —> xòe cổ ngón tay.

17.

Câu 17: phản xạ là phản ứng của cơ thể?

a)

A. Thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chị bên ngoài cơ thể

b)

B. Thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể

c)

C. Thông qua hệ thần kinh trả lời các kích thích bên trong hoặc bên ngoài cơ thể

d)

D. Trả lời các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.

18.

Câu 18: cảm ứng của động vật là phản ứng lại các kích thích?

a)

A. Của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

b)

A. Của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

c)

A. Định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

d)

A. Vô hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển

19.

Câu 19: ý nào KHÔNG ĐÚNG về ưu điểm của hệ thần kinh dạng chuỗi hạch?

a)

A. Nhờ có hạch thần kinh nên số tế bào thần kinh của động vật tăng lên

b)

B. Do các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau và hình thành nhiều mối liên hệ với nhau nên khả năng phối hợp hoạt động giữa chúng được tăng cường.

c)

C. Nhờ có các hạch thần kinh liên hệ với nhau nên khi kích thích nhẹ tại 1 điểm thì gây ra phản ứng toàn thân và tiêu tốn nhiều năng lượng.

d)

D. Do mỗi hạch thần kinh điều khiển một cuộn xác định trên cơ thể nên động vật phản ứng chính xác hơn tiết kiệm năng lượng hơn hệ thần kinh dạng lưới.

20.

Câu 20: tại sao động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có thể phản xạ cục bộ khi bị kích thích?

a)

A. Số lượng tế bào thần kinh tăng lên

b)

B. Do các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau

c)

C. Các hạch thần kinh liên hệ với nhau

d)

D. Mỗi hạch là một trung tâm điều khiển một vùng xác định của cơ thể

21.

Câu 21: tập tính động vật là?

a)

A. Một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong và bên ngoài cơ thể), nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

b)

B. Chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường ( bên ngoài cơ thể),nhờ đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

c)

C. Những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó và động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

d)

D. Chuỗi phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó và động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại.

22.

Câu 22: tập tính học được là loại tập tính được hình thành trong quá trình?

a)

A. sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm.

b)

B. Sinh sản của loài, thông qua học tập và rút kinh nghiệm

c)

C. Sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm được di truyền

d)

D. Sống của cá thể, thông qua học tập và rút kinh nghiệm đặc trưng cho loài.

23.

Câu 23: tập tính bẩm sinh là những tập tính?

a)

A. Sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể.

b)

B. Được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể hoặc đặc trưng cho loài.

c)

C. Học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể

d)

D. Sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

24.

Câu 24: học ngầm là những điều học được?

a)

A. Một cách không có ý thức mà sau đó động vật rút kinh nghiệm để giải quyết vấn đề tương tự.

b)

B. Một cách có ý thức mà sau đó chất động vật giải quyết được vấn đề tương tự dễ dàng

c)

C. Không có ý thức mà sau đó được tái hiện giúp động vật giải quyết được vấn đề tương tự

d)

D. Một cách có ý thức mà sau đó được tái hiện giúp động vật giải quyết vấn đề tư tưởng dễ dàng

25.

Câu 25: học khôn là?

a)

A. Phối hợp những kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống gặp lại

b)

B. Biết phân tích các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống mới

c)

C. Biết rút kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống mới

d)

D. Phối hợp các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống mới.

26.

Câu 26: Quen nhờn là hình thức học tập động vật không trả lời kích thích.

a)

A. Không liên tục mà không gây nguy hiểm gì.

b)

B. Ngắn gọn mà không gây nguy hiểm gì

c)

C. Lặp đi lặp lại nhiều lần mà không gây nguy hiểm gì.

d)

D. Giảm dần cường độ mà không gây nguy hiểm gì.

27.

Câu 27: In vết là hình thức học tập con vật

a)

A. Sau khi được sinh ra một thời gian bám theo vật thể chuyển động mà nói nhìn thấy đầu tiên và giảm dần qua những ngày sau.

b)

A. Mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và giảm dần qua những ngày sau.

c)

A. Mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy nhiều lần và giảm dần qua những ngày sau.

d)

A. Mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nói nhìn thấy đầu tiên và tăng dần qua những ngày sau.

28.

Câu 28: điều kiện hóa đáp ứng là?

a)

A. Hình thành mối liên hệ mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích đồng thời.

b)

B. Hình thành mối liên hệ mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích liên tiếp nhau.

c)

C. Hình thành mối liên hệ mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích trước và sau.

d)

D. Hình thành mối liên hệ mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích rời rạc.

29.

Câu 29: điều kiện hóa hành động là?

a)

A. Kiểu liên kết giữa các hành vi và các kích thích sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này.

b)

A. Kiểu liên kết giữa một hành vi với một hệ quả mà sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này.

c)

A. Kiểu liên các kiểu một hành vi và một kích thích sau đó động vật chủ động lập lại các hành vi này.

d)

A. Kiểu liên kết giữa hai hành vi với nhau mà sau đó động vật chủ động lập lại các hành vi này.

30.

Câu 30: xét các đặc điểm sau:

(1) có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể

(2) Rất bền vững và không thay đổi

(3) Là tập hợp các phản xạ không điều kiện

(4) Do kiểu gen quy định.

Trong các đặc điểm trên những đặc điểm của tập tính bẩm sinh gồm:

a)

A. (1) và (2)

b)

B. (2) và (3)

c)

C. (2) (3) và (4)

d)

D. (1) (2) và (4)

31.

Câu 31: khi thả tiếp một hòn đá vào ngày con rùa thì thấy nó không thuộc đầu vào mai nữa đây là một ví dụ về hình thức học tập.

a)

A. Học khôn

b)

B. Học ngầm

c)

C. Điều kiện hoá hành động

d)

D. Quen nhờn

32.

Câu 32: khi mở nắp bể đàn cá cảnh thường lập tức về nơi thường cho ăn. lấy ví dụ về ý thức học tập

a)

A. Học tập

b)

B. Điều kiện hoá đáp ứng

c)

C. Học khôn

d)

D. Điều kiện hoá hành động

33.

Câu 33: thầy yêu cầu bạn giải một bài tập di truyền mới bạn giải được đây là một ví dụ về ý thức học tập?

a)

A. Điều kiện hoá đáp ứng

b)

B. Học ngầm

c)

C. Học khôn.

d)

D. Điều kiện hoá hành động

34.

Câu 34: kiến lính sẵn sàng chiến đấu và hy sinh thân mình để bảo vệ kiến trúc và tổ là tập tính gì?

a)

A. Thứ bậc

b)

B. Bảo vệ lãnh thổ

c)

C. Xã hội

d)

D. Sinh sản

35.

Câu 35: Cho các tập tính sau ở ĐV:

(1) sự di cư của cá hồi

(2) Báo săn mồi

(3) Nhện giăng tơ

(4) Vẹt nói được tiếng người

(5) Vỗ tay cả nổi lên mặt nước tìm thức ăn.

Những tập tính nào là bẩm sinh?

a)

A. (1) (3)

b)

B. (4) (5)

c)

C. (2) (3)

d)

D. (3) (5)

36.

Câu 36: xét các tập tính sau

(1) người thấy đèn đỏ thì dừng lại

(2) Chuột chạy khi nghe tiếng mèo kêu

(3) Ve kêu vào mùa hè

(4) Học sinh nghe kể chuyện cảm động thì khóc

(5) Ếch đực kêu vào mùa sinh sản.

Trong các trường hợp trên những tập tính học được là?

a)

A. (1) (4)

b)

B. (3) (5)

c)

C. (2) (5)

d)

D. (4) (5)

37.

Câu 37: mô phân sinh là nhóm tế bào?

a)

A. Đã phân hóa

b)

B. Chưa phân hóa duy trì được khả năng nguyên phân

c)

C. Đã phân chia

d)

D. Chưa phân chia.

38.

Câu 38: mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở vị trí nào của cây?

a)

A. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

b)

B. Mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

c)

C. Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm.

d)

D. Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

39.

Câu 39: mô phân sinh đỉnh không có ở vị trí nào của cây?

a)

A. Ở đỉnh dễ

b)

B. Ở thân

c)

C. Ở chồi nách

d)

D. Ở chồi đỉnh.

40.

Câu 40: sinh trưởng sơ cấp của cây là?

a)

A. Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh

b)

B. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hóa của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

c)

C. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây hai lá mầm.

d)

D. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây một lá mầm.

41.

Câu 41: sinh trưởng thứ cấp là?

a)

A. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.

b)

B. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của thân cây gỗ hoạt động tạo ra.

c)

C. Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra.

d)

D. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra.

42.

Câu 42: đặc điểm nào KHÔNG có ở sinh trưởng sơ cấp?

a)

A. Làm tăng kích thước chiều dài của cây

b)

B. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần

c)

C. Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm

d)

D. Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

43.

Câu 43: đặc điểm nào KHÔNG có ở sinh trưởng thứ cấp?

a)

A. Làm tăng kích thước chiều ngang của dây.

b)

B. Diễn ra chủ yếu ở cây một lá mầm và hạn chế ở cây hai lá mầm

c)

C. Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch

d)

D. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần ( vỏ)

44.

Câu 1: vai trò của hướng động và ứng động là giúp cho cây

a)

Tổng hợp sắc tố quang hợp

b)

Thích ứng với môi trường của nó

c)

Hấp thụ đầy đủ chất dinh dưỡng

d)

Thay đổi cấu trúc tế bào.

45.

Câu 2: khi một con gấu mon men đến tổ ong lấy mật rất nhiều ong lính xong ra đút nó sau đó ông chết la liệt giải thích đúng về sự hi sinh của các con ong lính trong trường hợp này.

a)

Ong có tính hung hăng

b)

Ong thợ không biết hậu quả của việc mình làm

c)

Hành động này được khởi xướng từ con đầu đàn còn những con khác bắt chước

d)

Do tập tính vị tha của loài ong

46.

Câu 3: học khôn là

a)

Tiểu học phối hợp các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống tương tự

b)

Phối hợp các kinh nghiệm của và những hiểu biết mới để tìm cách giải quyết những tình huống mới

c)

Từ các kinh nghiệm cũ tìm cách giải quyết những tình huống tương tự

d)

kiểu học phối hợp các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống mới.

47.

Câu 4: mô phân sinh bên và phân sinh lóng ở thân cây của nhóm thực vật nào

a)

Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm

b)

Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm

c)

Mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm

d)

Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

48.

Câu 5: tập tính bẩm sinh ở động vật không có đặc điểm nào sau đây

a)

Sinh ra đã có, không cần học hỏi

b)

Mang tính bản năng

c)

Có thể thay đổi theo hoàn cảnh sống

d)

Nếu quyết định bởi yếu tố di truyền ( di truyền được)

49.

Câu 6: tập tính quen nhờ là tập tính động vật không trả lời khi kích thích

a)

Không liên tục và không gây nguy hiểm gì

b)

Ngắn gọn và không gây nguy hiểm gì

c)

Lặp đi lặp lại nhiều lần và không gây nguy hiểm gì

d)

Giảm dần cường độ và không gây nguy hiểm gì

50.

Câu 7: các hiện tượng nào sau đây thuộc dạng ứng động không sinh trưởng.

a)

Hoa mười giờ nở vào buổi sáng khí khổng đóng mở

b)

Lá cây họ đậu xòe ra và khép lại theo chu kỳ ngày đêm khí khổng đóng mở

c)

Lá cây trinh nữ khép lại khi có sự va chạm cơ học khí khổng đóng mở

d)

Hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng và thức ngủ của cây trinh nữ.

51.

Câu 8: tập tính động vật là

a)

Chuỗi những phản ứng trả lời lại các kích thích của môi trường nhờ đó mà động vật tồn tại và phát triển

b)

Các phản xạ có điều kiện của động vật học được trong quá trình sống

c)

Các phản xạ không điều kiện mang tính bẩm sinh của động vật giúp chúng được bảo vệ

d)

Các phản xạ không điều kiện nhưng được sự can thiệp của não bộ.

52.

Câu 9: ứng động khác cơ bản với hướng đông ở đặc điểm nào

a)

Tác nhân kích thích không định hướng

b)

Có sự vận động vô hướng

c)

Không liên quan đến sự phân chia tế bào

d)

Có nhiều tác nhân kích thích

53.

Câu 10: ở động vật, cảm ứng là

a)

Là khả năng tiếp nhận và đáp ứng các kích thích của môi trường giúp cơ thể tồn tại và phát triển

b)

Các phản xạ không điều kiện giúp bảo vệ cơ thể

c)

Các phản xạ có điều kiện giúp cơ thể thích nghi với môi trường

d)

Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường

54.

Câu 11: ứng động ( vận động cảm ứng) là

a)

Hình thức phản ứng của cây chích ngừa tác nhân kích thích

b)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng

c)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng

d)

Hình thức phản ứng của cây chứa tác nhân kích thích không ổn định.

55.

Câu 12: phản xạ là gì

a)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể

b)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể

c)

Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời lại các kích thích chỉ bên trong hoặc bên ngoài cơ thể

d)

Phản ứng của cơ thể trả lời các kích thước chỉ bên ngoài cơ thể.

56.

Câu 13: ý nào sau đây không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuỗi hạch.

a)

Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới

b)

Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên

c)

Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới

d)

Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới.

57.

Câu 14: sơ đồ mô tả đúng cơ sở thần kinh của tập tính là

a)

Kích thích — hệ thần kinh — cơ quan thụ cảm — cơ quan thực hiện — hành động.

b)

Kích thích — cơ quan thụ cảm — cơ quan thực hiện — hệ thần kinh — hành động

c)

Kích thích — cơ quan thực hiện — hệ thần kinh — cơ quan thụ cảm — hành động.

d)

Kích thích — cơ quan thụ cảm — hệ thần kinh — cơ quan thực hiện — hành động

58.

Câu 15: hệ thần kinh ống gặp ở động vật nào

a)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

b)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt.

c)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm

d)

Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn.

59.

Câu 16: điều kiện hóa đáp ứng là hình thành mối quan hệ mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích

a)

Đồng thời

b)

Liên tiếp nhau

c)

Trước và sau

d)

Rời rạc

60.

Câu 17: hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với

a)

Tác nhân kích thích từ một hướng

b)

Sự phân giải sắc tố

c)

Đóng khí khổng

d)

Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.

61.

Câu 18: mô phân sinh ở thực vật là gì

a)

Nhóm các tế bào chưa phân hóa như khả năng nguyên phân rất hạn chế

b)

Nhóm các tế bào chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân

c)

Nhóm các tế bào chưa phân hóa mất dần khả năng nguyên phân

d)

Nhóm các tế bào phân hóa chuyên hóa về chức năng.

62.

Câu 19: ở động vật có tổ chức thần kinh I. hệ thần kinh dạng chuỗi hạch II. Hệ thần kinh dạng ống, III. Hệ thần kinh dạng lưới. Hướng tiến hóa của hệ thần kinh từ thấp đến cao là.

a)

III — I — II

b)

II — I — III

c)

III — II — I

d)

I — II — III

63.

Câu 20: cho biết thứ tự thành phần của một cung phản xạ tự vệ ở người là gì.

a)

Cơ quan thụ cảm — tủy sống — cơ quan phản ứng

b)

Kích thích — cơ quan thụ cảm — đường dẫn truyền — tủy sống

c)

Cơ quan thụ cảm — đường dẫn truyền — tủy sống — cơ quan phản ứng.

d)

Kích thích — cơ quan thụ cảm — đường dẫn truyền — tủy sống — cơ quan phản ứng.