wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập sinh hk2 của Tấn Minh 10tn4

Total questions: 60

Worksheet time: 15hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Trong cơ thể đa bào nhân thực, quá trình nguyên phân không diễn ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào hợp tử.

b)

Tế bào sinh dưỡng.

c)

Tế bào sinh dục chín.

d)

Tế bào sinh dục sơ khai.

2.

Quá trình nguyên phân gồm

a)

3 kì.

b)

4 kì.

c)

5 kì.

d)

6 kì.

3.

Tại sao có thể quan sát hình dạng đặc trưng của nhiễm sắc thể rõ nhất ở kì giữa của quá trình nguyên phân?

a)

Vì lúc này nhiễm sắc thể dãn xoắn tối đa.

b)

Vì lúc này nhiễm sắc thể đóng xoắn tối đa.

c)

Vì lúc này nhiễm sắc thể đã nhân đôi xong.

d)

Vì lúc này nhiễm sắc thể đã phân li xong.

4.

Trong quá trình nguyên phân, nhiễm sắc tử tách nhau ở tâm động và di chuyển về 2 cực

a)

kì đầu.

b)

kì giữa.

c)

kì sau.

d)

kì cuối.

5.

Trong quá trình nguyên phân, NST tồn tại ở trạng thái kép ở những kì nào sau đây?

a)

kì đầu và kì giữa.

b)

kì giữa và kì sau.

c)

kì sau và kì cuối.

d)

kì đầu và kì cuối.

6.

Sự khác nhau trong quá trình phân chia tế bào chất ở tế bào động vật và thực vật là do

a)

tế bào động vật có kích thước nhỏ.

b)

tế bào động vật có nhiều lysosome.

c)

tế bào thực vật có thành cellulose.

d)

tế bào thực vật có không bào lớn.

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sự phân chia nhân và phân chia tế bào chất trong nguyên phân?

a)

Nhân và tế bào chất đều được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con.

b)

Nhân và tế bào chất đều không được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con.

c)

Nhân được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con, tế bào chất không được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con.

d)

Nhân không được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con, tế bào chất được phân chia đồng đều chính xác cho hai tế bào con.

8.

Hiện tượng các nhiễm sắc thể kép co xoắn trong nguyên phân có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Tạo thuận lợi cho sự phân li của nhiễm sắc thể.

b)

Tạo thuận lợi cho sự nhân đôi của nhiễm sắc thể.

c)

Tạo thuận lợi cho sự tiếp hợp của nhiễm sắc thể.

d)

Tạo thuận lợi cho sự trao đổi chéo của nhiễm sắc thể.

9.

Hiện tượng các nhiễm sắc thể dãn xoắn trong nguyên phân có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Tạo thuận lợi cho sự phân li và tổ hợp nhiễm sắc thể.

b)

Tạo thuận lợi cho sự nhân đôi DNA và nhiễm sắc thể.

c)

Tạo thuận lợi cho sự tiếp hợp của nhiễm sắc thể.

d)

Tạo thuận lợi cho sự trao đổi chéo của nhiễm sắc thể.

10.

Nguyên phân không có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Giúp cơ thể đa bào lớn lên.

b)

Giúp thay thế các tế bào già, bị tổn thương; tái sinh bộ phận.

c)

Giúp gia tăng số lượng cá thể của quần thể đơn bào.

d)

Giúp tạo ra sự đa dạng di truyền của các loài sinh sản hữu tính.

11.

Quá trình giảm phân xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh dục sơ khai.

c)

Tế bào sinh dục chín.

d)

Tế bào giao tử.

12.

Cho các phát biểu sau về quá trình giảm phân:

(1) Giảm phân có 2 lần nhân đôi nhiễm sắc thể.

(2) Giảm phân có 2 lần phân chia nhiễm sắc thể.

(3) Giảm phân I là giai đoạn thực chất làm giảm đi một nửa số lượng nhiễm sắc thể ở các tế bào con.

(4) Giảm phân tạo ra các tế bào con có số lượng nhiễm sắc thể giảm đi một nửa so với tế bào mẹ.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Cho các phát biểu sau về quá trình giảm phân:

(1) Ở kì giữa I và kì giữa II, NST đều xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

(2) Ở kì đầu II có sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng.

(3) Nhiễm sắc thể kép tách nhau ra ở tâm động và di chuyển về 2 cực của tế bào diễn ra ở kì sau I.

(4) Sau khi kết thúc giảm phân I, nhiễm sắc thể nhân đôi trong kì trung gian trước khi bước vào giảm phân II.

Số phát biểu đúng là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

14.

Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là

a)

các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái đơn.

b)

các nhiễm sắc thể đều ở trạng thái kép.

c)

có sự dãn xoắn của các nhiễm sắc thể.

d)

có sự phân li các nhiễm sắc thể về 2 cực tế bào.

15.

Trong giảm phân, các nhiễm sắc thể xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở

a)

kì giữa I và kì sau I

b)

kì giữa II và kì sau II

c)

kì giữa I và kì giữa II

d)

kì đầu I và kì giữa II

16.

Đặc điểm nào sau đây có ở quá trình giảm phân mà không có ở quá trình nguyên phân?

a)

Có sự tiếp hợp giữa các nhiễm sắc thể kép trong cặp tương đồng.

b)

Có sự co xoắn và dãn xoắn của các nhiễm sắc thể.

c)

Có sự phân li của các nhiễm sắc thể về hai cực của tế bào.

17.

Cho các vai trò sau:

(1) Tạo nên sự đa dạng di truyền cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống.

(2) Kết hợp với thụ tinh giúp duy trì bộ NST đặc trưng ở các loài sinh sản hữu tính.

(3) Giúp các cơ quan sinh trưởng và phát triển.

(4) Giúp cơ thể tăng kích thước và khối lượng.

Số vai trò của giảm phân là

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

18.

Cho các yếu tố sau:

(1) Sóng điện thoại di động.

(2) Chất dioxin.

(3) Chế độ dinh dưỡng thiếu kẽm.

(4) Bất thường về cấu trúc nhiễm sắc thể.

Số yếu tố ảnh hưởng đến quá trình giảm phân tạo giao tử ở nam giới là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Công nghệ tế bào là

a)

quy trình kĩ thuật ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào hoặc nuôi cấy mô trên môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.

b)

quy trình chuyển gen từ tế bào của loài này sang tế bào của loài khác nhằm tạo ra giống mới có năng suất cao, chất lượng tốt.

c)

. quy trình tạo ra giống mới đáp ứng yêu cầu của sản xuất bằng cách gây đột biến các giống sẵn có.

d)

quy trình tạo ra thế hệ con có năng suất, phẩm chất, sức chống chịu vượt trội hơn hẳn thế hệ bố mẹ.

20.

Cơ sở khoa học của công nghệ tế bào dựa trên đặc tính nào sau đây?

a)

Tính đặc thù của các tế bào.

b)

Tính đa dạng của các tế bào giao tử.

c)

Tính ưu việt của các tế bào nhân thực.

d)

Tính toàn năng của các tế bào.

21.

Các tế bào toàn năng có khả năng nào sau đây?

a)

Biệt hóa và phản biệt hóa. 

b)

Nguyên phân liên tục.

c)

Duy trì sự sống vĩnh viễn

d)

Giảm phân liên tục.

22.

Nhân tố nào sau đây có vai trò quan trọng nhất trong điều khiển sự biệt hóa bằng thành phần môi trường?

a)

Hàm lượng nitrogen.

b)

Hormone sinh trưởng.

c)

Enzyme chuyển hóa

d)

Hàm lượng carbohydrate.

23.

Để tạo ra hàng loạt cây trồng từ một phần của cây mẹ mà vẫn giữ được các đặc tính di truyền thì cần sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Dung hợp tế bào trần.

b)

Cấy truyền phôi.

c)

Nuôi cấy mô tế bào.

d)

Nuôi cấy hạt phấn.

24.

Cho các phát biểu sau đây:

(1) Các cây con được tạo ra nhờ quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.

(2) Các cây con được tạo ra có vật chất di truyền trong nhân giống cây mẹ.

(3) Các cây con được tạo ra có năng suất và chất lượng cao vượt trội so với cây mẹ.

(4) Các cây con được tạo ra luôn có năng suất và chất lượng giống nhau.

Số phát biểu đúng khi nói về phương pháp nuôi cấy mô tế bào thực vật là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Cho các bước thực hiện sau đây:

(1) Nuôi cấy tế bào trong môi trường dinh dưỡng thích hợp để tạo mô sẹo.

(2) Chuyển các cây non ra trồng trong bầu đất hoặc vườn ươm.

(3) Tách mô phân sinh từ đỉnh sinh trưởng hoặc từ các tế bào lá non.

(4) Nuôi cấy mô sẹo trong môi trường dinh dưỡng thích hợp để tạo cây con.

Trình tự thực hiện nuôi cấy mô tế bào ở thực vật là

a)

(1) → (2) → (3) → (4). 

b)

(3) → (1) → (4) → (2).

c)

(3) → (1) → (2) → (4).   

d)

(2) → (3) → (1) → (4).

26.

So với phương pháp sinh sản hữu tính, phương pháp nuôi cấy mô tế bào thực vật có ưu điểm nào sau đây?

a)

Tiến hành dễ dàng và tiết kiệm chi phí nhân giống.

b)

Tiến hành trong môi trường tự nhiên, không tốn công sức.

c)

Tạo ra số lượng lớn cây giống đồng nhất về mặt di truyền.

d)

Tạo ra cây giống thích nghi với nhiều điều kiện môi trường.

27.

Cho các thành tựu sau đây:

(1) Nhân nhanh nhiều giống cây trồng

(2) Tạo ra nhiều giống cây trồng biến đổi gene

(3) Tạo ra cây mang đặc điểm của cả 2 loài khác nhau khác nhau

(4) Bảo tồn nhiều loài thực vật quý hiếm, có nguy cơ tuyệt chủng

Trong các thành tựu trên, số thành tựu của công nghệ tế bào là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Công nghệ tế bào động vật gồm những kĩ thuật chính nào sau đây?

a)

Nuôi cấy mô và cấy truyền phôi.

b)

Nhân bản vô tính và cấy truyền phôi.

c)

Dung hợp tế bào trần và cấy truyền phôi.

d)

Nhân bản vô tính và dung hợp tế bào trần.

29.

Cừu Dolly được tạo ra bằng phương pháp nhân giống vô tính không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tuổi thọ ngắn hơn các cá thể cùng loài được sinh ra bằng phương pháp tự nhiên.

b)

Được sinh ra từ tế bào soma, không cần có sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái.

c)

Mang các đặc điểm di truyền giống hệt cá thể cừu mẹ đã mang thai và sinh ra nó.

d)

Có giai đoạn phôi thai diễn ra trong tử cung của con cừu cái như các cá thể cùng loài.

30.

Nhân bản vô tính ở động vật không đem đến triển vọng nào sau đây?

a)

Nhân nhanh nguồn gene động vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng.

b)

Tạo nguồn cơ quan, nội tạng thay thế dùng trong chữa trị bệnh ở người.

c)

Tạo ra các loài động vật biến đổi gene để sản xuất thuốc chữa bệnh.

d)

Tạo ra những cá thể mới có bộ gene của cá thể gốc được chọn lựa.

31.

Cấy truyền phôi ở động vật là

a)

kĩ thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào cùng một loại môi trường nhân tạo để tạo ra nhiều cá thể có kiểu gene giống nhau.

b)

kĩ thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con cái khác nhau để tạo ra nhiều cá thể có kiểu gene giống nhau.

c)

kĩ thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào các loại môi trường nhân tạo khác nhau để tạo ra nhiều cá thể có kiểu gene khác nhau.

d)

kĩ thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con cái khác nhau để tạo ra nhiều cá thể có kiểu gene khác nhau.

32.

Cho các đặc điểm sau:

(1) Có kiểu gene đồng nhất

(2) Có kiểu hình hoàn toàn giống nhau

(3) Không thể giao phối với nhau

(4) Có kiểu gene thuần chủng

Các cá thể động vật được tạo ra bằng công nghệ cấy truyền phôi có các đặc điểm là

a)

(1), (3).  

b)

(2), (3), (4).  

c)

(2), (4).

d)

(1), (2), (3).

33.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của công nghệ tế bào gốc?

a)

Tái tạo các mô để thay thế các mô, cơ quan bị tổn thương hoặc bị bệnh.

b)

Mở ra phương pháp điều trị mới trong điều trị vô sinh và hiếm muộn.

c)

Bảo tồn giống động vật quý hiếm, phục hồi các nhóm động vật đã bị tuyệt chủng.

d)

Tạo ra những động vật có khả năng bất tử để sản xuất các chế phẩm sinh học.

34.

Ở vi khuẩn và tảo, hợp chất mở đầu cần cho việc tổng hợp tinh bột và glycogen là

a)

lactose. 

b)

amino acid.

c)

ADP.

d)

ADP – glucose.

35.

: Cho một số vai trò sau:

(1) Bảo vệ tế bào vi sinh vật khỏi bị khô.

(2) Lưu trữ và bảo quản thông tin di truyền.

(3) Ngăn cản sự tiếp xúc của vi sinh vật với virus.

(4) Là nguồn dự trữ carbon và năng lượng của vi sinh vật.

Trong các vai trò trên, gôm có bao nhiêu vai trò đối với vi sinh vật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

 Để tổng hợp protein, vi sinh vật đã thực hiện liên kết các amino acid bằng loại liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết peptide.

b)

Liên kết hóa trị.

c)

Liên kết hydrogen.

d)

Liên kết glycoside.

37.

Cho các thành tựu sau đây:

(1) Sản xuất amino acid bổ sung vào thực phẩm

(2) Sản xuất mì chính

(3) Sản xuất sinh khối (hoặc protein đơn bào)

(4) Sản xuất chất thay huyết tương dùng trong y học

Trong các thành tựu trên, số thành tựu là ứng dụng của quá trình tổng hợp protein ở vi sinh vật là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Vi sinh vật tổng hợp lipid bằng cách liên kết các phân tử nào sau đây?

a)

Các phân tử glucose.

b)

Các phân tử amino acid.

c)

Glucose và acid béo.

d)

Glycerol và acid béo.

39.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình tổng hợp nucleic acid của vi sinh vật?

a)

lấy nguồn nguyên liệu cho các hoạt động sống của chúng.

b)

loại bỏ các chất hữu cơ dư thừa giúp làm sạch môi trường sống.

c)

tạo ra các thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao cho con người.

d)

tạo ra các chất khoáng góp phần cải tạo chất lượng của đất.

40.

Cho các phát biểu sau:

(1) Quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate xảy ra bên trong cơ thể vi sinh vật.

(2) Quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate sử dụng các enzyme do vi sinh vật tiết ra.

(3) Sản phẩm cuối cùng của quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật là glucose.

(4) Đường đơn được vi sinh vật hấp thụ và phân giải theo con đường hiếu khí, kị khí hoặc lên men.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng khi nói về quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Cho các sản phẩm sau:

(1) Rượu              (2) Sữa chua          (3) Nước mắm      (4) Nước trái cây lên men

Trong số các sản phẩm trên, số sản phẩm của quá trình lên men rượu là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

Để phân giải nucleic acid, vi sinh vật cần tạo ra enzyme nào sau đây?

a)

Protease.

b)

Lipase.

c)

Nulease.

d)

Amylase.

43.

Sản xuất nước mắm là ứng dụng của quá trình nào sau đây ở vi sinh vật?

a)

Phân giải carbohydrate.

b)

Phân giải protein.

c)

Phân giải lipid.

d)

Phân giải nucleic acid.

44.

Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của vi sinh vật đối với tự nhiên?

a)

Chuyển hóa vật chất trong tự nhiên.

b)

Làm sạch môi trường.

c)

Cải thiện chất lượng đất.

d)

Tăng sức đề kháng cho vật nuôi.

45.

Có bao nhiêu quá trình sau đây là tác hại của quá trình phân giải ở vi sinh vật?

(1) Phân giải đường làm chua dưa muối.

(2) Phân giải protein trong làm nước mắm và tương.

(3) Phân giải protein của đồ ăn.

(4) Phân giải cellulose ở các mặt hàng tre nứa.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Sinh trưởng ở vi sinh vật là

a)

sự gia tăng khối lượng cơ thể vi sinh vật.

b)

sự gia tăng kích thước cơ thể vi sinh vật.

c)

sự gia tăng về số lượng loài của quần thể vi sinh vật.

d)

sự gia tăng về số lượng cá thể của quần thể vi sinh vật.

47.

Sinh trưởng ở vi khuẩn cần được xem xét trên phạm vi quần thể vì

a)

vi khuẩn hoàn toàn không có sự thay đổi về kích thước và khối lượng.

b)

khó nhận ra sự thay đổi về kích thước và khối lượng của tế bào vi khuẩn.

c)

vi khuẩn có khả năng trao đổi chất, sinh trưởng và phát triển rất nhanh.

d)

khó nhận ra sự tồn tại, phát triển của tế bào vi khuẩn trong môi trường tự nhiên.

48.

Môi trường nuôi cấy không liên tục là

a)

môi trường nuôi cấy được bổ sung chất dinh dưỡng mới và được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.

b)

môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới nhưng được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.

c)

môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới cũng không được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.

d)

môi trường nuôi cấy liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới và liên tục được lấy đi các sản phẩm của quá trình nuôi cấy.

49.

Trình tự sắp xếp nào sau đây là đúng khi nói về các pha sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục?

a)

Pha tiềm phát → Pha lũy thừa → Pha cân bằng → Pha suy vong.

b)

Pha tiềm phát → Pha cân bằng → Pha lũy thừa → Pha suy vong.

c)

Pha suy vong → Pha tiềm phát → Pha lũy thừa → Pha cân bằng

d)

Pha suy vong → Pha lũy thừa → Pha tiềm phát → Pha cân bằng.

50.

Trong nuôi cấy không liên tục, pha có tốc độ phân chia của vi khuẩn đạt tối đa là

a)

pha tiềm phát.

b)

pha lũy thừa.

c)

pha suy vong.

d)

pha cân bằng.

51.

Pha nào sau đây chỉ có ở nuôi cấy vi khuẩn không liên tục?

a)

Pha lũy thừa.     

b)

Pha tiềm phát.     

c)

Pha cân bằng.   

d)

Pha suy vong.

52.

Trong nuôi cấy không liên tục, để thu được lượng sinh khối của vi khuẩn tối đa nên tiến hành thu hoạch vào thời điểm nào sau đây?

a)

Đầu pha lũy thừa.

b)

Cuối pha lũy thừa.

c)

Đầu pha tiềm phát.

d)

Cuối pha cân bằng.

53.

Có bao nhiêu lí do trong các lí do sau đây giải thích cho việc giảm dần số lượng cá thể ở pha suy vong trong nuôi cấy vi khuẩn không liên tục?

(1) Chất dinh dưỡng trong môi trường nuôi cấy bị cạn kiệt.

(2) Các chất độc hại tích tụ nhiều.

(3) Môi trường nuôi cấy không còn không gian để chứa vi khuẩn.

(4) Nồng độ oxygen giảm xuống rất thấp.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Đặc điểm nào sau đây đúng với sinh sản ở vi sinh vật nhân sơ?

a)

Chỉ có hình thức sinh sản vô tính.

b)

Chỉ có hình thức sinh sản hữu tính.

c)

Có cả 2 hình thức: sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính.

d)

Chưa có hình thức sinh sản.

55.

Xạ khuẩn có hình thức sinh sản bằng

a)

phân đôi. 

b)

nảy chồi. 

c)

bào tử trần. 

d)

tiếp hợp.

56.

Sinh sản vô tính ở vi sinh vật nhân thực gồm các hình thức nào sau đây?

(1) Phân đôi.     (2) Tiếp hợp.     (3) Nảy chồi.  (4) Bào tử.

a)

(1), (2), (3).    

b)

(1), (2), (4).   

c)

(1), (3), (4).    

d)

(2), (3), (4).

57.

Cho các phát biểu sau:

(1) Phân đôi là hình thức sinh sản phổ biến ở vi khuẩn.

(2) Nảy chồi là hình thức sinh sản có ở cả vi sinh vật nhân sơ và nhân thực.

(3) Một số động vật nguyên sinh có cả 2 hình thức sinh sản vô tính và hữu tính.

(4) Bản chất của quá trình sinh sản vô tính ở vi sinh vật là quá trình nguyên phân.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng khi nói về sinh sản ở vi sinh vật là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật có thể là chất hóa học nào sau đây?

a)

protein, vitamin. 

b)

amino acid, vitamin.

c)

lipid, chất khoáng.

d)

carbohydrate, nucleic acid.

59.

Chất kháng sinh khác chất diệt khuẩn ở đặc điểm là

a)

có khả năng tiêu diệt hoặc ức chế vi sinh vật một cách chọn lọc.

b)

không làm tổn thương đến da và mô sống của cơ thể người.

c)

có khả năng làm biến tính các protein, các loại màng tế bào.

d)

có khả năng sinh oxygen nguyên tử có tác dụng oxi hóa mạnh.

60.

Trong sữa chua hầu như không có vi sinh vật gây bệnh. Yếu tố nào sau đây đã ức chế sự phát triển của vi sinh vật gây bệnh trong trường hợp này?

a)

Độ ẩm.

b)

Nhiệt độ.

c)

Độ pH.

d)

Ánh sáng.