wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 9 - Bài 15: ADN

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của phân tử ADN là:

a)

Axit đêôxiribônuclêic

b)

Axit nuclêic

c)

Axit ribônuclêic

d)

Nuclêôtit

2.

Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:

a)

C, H, O, Na, S

b)

C, H, O, N, P

c)

C, H, O, P

d)

C, H, N, P, Mg

3.

Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của ADN là:

a)

Là một bào quan trong tế bào

b)

Chỉ có ở động vật, không có ở thực vật

c)

Đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn

d)

Cả A, B, C đều đúng

4.

Đơn vị cấu tạo nên ADN là:

a)

Axit ribônuclêic

b)

Axit đêôxiribônuclêic

c)

Axit amin

d)

Nuclêôtit

5.

Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:

a)

A, U, G, X

b)

A, T, G, X

c)

A, D, R, T

d)

U, R, D, X

6.

Theo NTBS thì về mặt số lượng đơn phân những trường hợp nào sau đây là đúng?

a)

A + G = T + X

b)

A = T : G = X

c)

A + T + G = A + X + T

d)

A + X + T = G + X + T

7.

Mỗi cặp nuclêôtit có chiều dài bao nhiêu Ao ?

a)

3,4

b)

10

c)

20

d)

34

8.

Nucleotit loại A sẽ liên kết bổ sung với nucleotit loại

a)

G

b)

X

c)

U

d)

T

9.

Nucleotit loại G liên kết với nucleotit loại

a)

A

b)

T

c)

X

d)

U

10.

Tính đặc thừu của ADN do yếu tố nào quyết định?

a)

Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các nu trên mạch

b)

Hàm lượng ADN trong nhân tế bào

c)

Tỉ lệ A+T/G+X trong phân tử

d)

không có đáp án nào

11.

Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :

a)

A xit amin

b)

Nuclêotit

c)

Polinuclêotit

d)

Ribônuclêôtit

12.

Đơn phân của ADN là

a)

A, D, G, X

b)

A, U, G, X

c)

A, B, G, X

d)

A, T, G, X

13.

Chiều xoắn của phân tử ADN là:

a)

Chiều từ trái sang phải

b)

Chiều từ phải qua trái

c)

Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ

d)

Xoắn theo mọi chiều khác nhau

14.

Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp như sau: A – T – G – X – T – A – G – T – X

Hãy viết đoạn mạch đơn bổ sung với nó

a)

T- A - G - X - T - A - X - G - T

b)

A - A - G - X - T - A - X - G - T

c)

A – T – G – X – T – A – G – T – X

d)

T – A – X –G – A – T – X – A – G

15.

Câu 2: Tại sao ADN được xem là cơ sở vật chất di truyền ở cấp phân tử?

a)

ADN có khả năng tự sao theo đúng khuôn mẫu

b)

ADN có trình tự các cặp nucleotit đặc trưng cho loài

c)

Số lượng và khối lượng ADN không thay đổi qua giảm phân và thụ tinh

d)

Cả ba ý trên đếu đúng

16.

Câu 3: Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:

a)

A, U, G, X

b)

A, T,G,X

c)

A, D, R, T

d)

U, R, D, X

17.

Câu 4: Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là

a)

C, H, O, Na, S

b)

C, H, O, N, P

c)

C, H, O, P

d)

C, H, N, P, Mg

18.

Câu 5: Chức năng của ADN là

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

c)

Truyền thông tin di truyền

d)

Mang và truyền thông tin di truyền

19.

Câu 6: Đơn vị cấu tạo nên ADN là

a)

Axit ribônuclêic

b)

Axit đêôxiribônuclêic

c)

Axit Amin

d)

Nuclêôtit

20.

Câu 7: Người có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN lần đầu tiên là

a)

Menđen

b)

Oatxơn và Cric

c)

Moocgan

d)

Menđen và Moocgan

21.

Câu 8: Chiều xoắn của phân tử ADN là:

a)

Chiều từ trái sang phải

b)

Chiều từ phải qua trái

c)

Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ

d)

Xoắn theo mọi chiều khác nhau

22.

Câu 9: Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng:

a)

10 Å và 34 Å

b)

34 Å và 10 Å

c)

3,4 Å và 34 Å

d)

3,4 Å và 10 Å

23.

Câu 10: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có tổng số nuclêôtit 3000 Nu. Hãy tính chiều dài của phân tử ADN này.

a)

4800 Å

b)

5100 Å

c)

480 Å

d)

510 Å

24.

Câu 1: Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của ADN là

a)

Là một bào quan trong tế bào

b)

Chỉ có ở động vật, không có ở thực vật

c)

Đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn

d)

Cả ba ý trên đều đúng

25.

Tên gọi của phân tử ADN là:

a)

Axit đêôxiribônuclêic

b)

Axit nucleic

c)

Axit ribonucleic

d)

Nuclêôtit

26.

Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:

a)

C, H, O, Na, S

b)

C, H, O, N, P

c)

C, H, O, P

d)

C, H, N, P, Mg

27.

Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:

a)

A, U, G, X

b)

A, T, G, X

c)

A, D, R, T

d)

U, R, D, X

28.

Người có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN lần đầu tiên là:

a)

Menđen

b)

Oatxơn và Cric

c)

Moocgan

d)

Menđen và Moocgan

29.

Chiều xoắn của phân tử ADN là:

a)

Chiều từ trái sang phải

b)

Chiều từ phải qua trái

c)

Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ

d)

Xoắn theo mọi chiều khác nhau

30.

Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng

a)

10 Å và 34 Å

b)

20 Å và 34Å

c)

3,4 Å và 34 Å

d)

3,4 Å và 10 Å

31.

Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa :

a)

20 cặp nuclêôtit

b)

20 nuclêôtit

c)

10 nuclêôtit

d)

30 nuclêôtit

32.

Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp như sau: A – T – G – X – T – A – G – T – X

Hãy viết đoạn mạch đơn bổ sung với nó

a)

T- A - G - X - T - A - X - G - T

b)

A - A - G - X - T - A - X - G - T

c)

A – T – G – X – T – A – G – T – X

d)

T – A – X –G – A – T – X – A – G

33.

Một gen dài 4080Å, số lượng nucleotit của gen đó là

a)

2400

b)

4800

c)

1200

d)

4080.

34.

Một đoạn ADN có tổng số nucleotic là 2400 nu, trong đó nucleotit loại A là 500 nu. số nucleotit loại G là:

a)

500

b)

450

c)

570

d)

700

35.

Công thức tính tổng số nucleotit trong ADN là

a)

N = 2A + 3G

b)

N = 3A + 2G

c)

N = 2A + 2G

d)

N = 3A + 3G

36.

Đơn phân của ADN là

a)

A, D, G, X

b)

A, U, G, X

c)

A, B, G, X

d)

A, T, G, X

37.

Nguyên tắc bổ sung của phân tử ADN là

a)

A liên kết T; G liên kết X và ngược lại

b)

A liên kết G; T liên kết X và ngược lại

c)

A liên kết X; G liên kết T và ngược lại

d)

A liên kết A; X liên kết X; T liên kết T; G liên kết G

38.

Một đoạn phân tử ADN có 500 A và 600G. Tổng số liên kết hiđrô được hình thành giữa các cặp bazơ nitơ là:

a)

2200.

b)

2800.

c)

2700.

d)

5400.

39.

Một mạch của đoạn ADN có 600 nuclêôtit, chiều dài của đoạn gen này là:

a)

204 Å

b)

1020 Å

c)

4080 Å

d)

2040 Å

40.

Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :

a)

A xit amin

b)

Nuclêotit

c)

Polinuclêotit

d)

Ribônuclêôtit

41.

1 gen có 2800 nu, số chu kì xoắn của gen là

a)

140

b)

280

c)

1400

d)

2800

42.

1 gen có chiều dài 4828A, tổng số nu của gen là

a)

1400

b)

1420

c)

2800

d)

2840

43.

Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:

a)

C, H, O, Na, S

b)

C, H, O, N, P

c)

C, H, O, P

d)

C, H, N, P, Mg

44.

Người có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN lần đầu tiên là:

a)

Menđen

b)

Oatxơn và Cric

c)

Moocgan

d)

Menđen và Moocgan

45.

Chiều xoắn của phân tử ADN là:

a)

Chiều từ trái sang phải

b)

Chiều từ phải qua trái

c)

Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ

d)

Xoắn theo mọi chiều khác nhau

46.

Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng

a)

10 Å và 34 Å

b)

20 Å và 34Å

c)

3,4 Å và 34 Å

d)

3,4 Å và 10 Å

47.

Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa :

a)

20 cặp nuclêôtit

b)

20 nuclêôtit

c)

10 nuclêôtit

d)

30 nuclêôtit

48.

Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp như sau: A – T – G – X – T – A – G – T – X

Hãy viết đoạn mạch đơn bổ sung với nó

a)

T- A - G - X - T - A - X - G - T

b)

A - A - G - X - T - A - X - G - T

c)

A – T – G – X – T – A – G – T – X

d)

T – A – X –G – A – T – X – A – G

49.

Một gen dài 4080Å, số lượng nucleotit của gen đó là

a)

2400

b)

4800

c)

1200

d)

4080.

50.

Một đoạn ADN có tổng số nucleotic là 2400 nu, trong đó nucleotit loại A là 500 nu. số nucleotit loại G là:

a)

500

b)

450

c)

570

d)

700

51.

Nucleotit loại A sẽ liên kết bổ sung với nucleotit loại

a)

G

b)

X

c)

U

d)

T

52.

Nucleotit loại G liên kết với nucleotit loại

a)

A

b)

T

c)

X

d)

U

53.

Tính đa dạng và đặc thù của ADN do yếu tố nào quyết định?

a)

Số lượng, thành phần, trình tự sắp xếp các nu trên mạch

b)

Hàm lượng ADN trong nhân tế bào

c)

Tỉ lệ A+T/G+X trong phân tử

d)

không có đáp án nào

54.

Đơn phân cấu tạo của phân tử ADN là :

a)

A xit amin

b)

Nuclêotit

c)

Polinuclêotit

d)

Ribônuclêôtit

55.

Đơn phân của ADN là

a)

A, D, G, X

b)

A, U, G, X

c)

A, B, G, X

d)

A, T, G, X

56.

Chiều xoắn của phân tử ADN là:

a)

Chiều từ trái sang phải

b)

Chiều từ phải qua trái

c)

Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ

d)

Xoắn theo mọi chiều khác nhau

57.

Câu 1: ADN có mấy mạch?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Nguyên tắc bổ sung của phân tử ADN là

a)

A liên kết T; G liên kết X và ngược lại

b)

A liên kết G; T liên kết X và ngược lại

c)

A liên kết X; G liên kết T và ngược lại

d)

A liên kết A; X liên kết X; T liên kết T; G liên kết G

59.

Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:

a)

C, H, O, Na, S

b)

C, H, O, N, P

c)

C, H, O, P

d)

C, H, N, P, Mg

60.

Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa :

a)

20 cặp nuclêôtit

b)

20 nuclêôtit

c)

10 nuclêôtit

d)

30 nuclêôtit