wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 6 đến hết ktct

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng nhất về vai trò của cách mạng công nghiệp đối với những thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển của doanh nghiệp

a)

Các doanh nghiệp cần phải xuất phát từ nguồn lực, trong đó, nguồn lực chủ yếu là công nghệ, trí tuệ, đổi mới, sáng tạo

b)

Các doanh nghiệp cần phải xây dựng chiến lược kinh doanh xuất phát từ nguồn lực, trong đó nguồn lực chủ yếu là công nghệ, trí tuệ, đổi mới, sáng tạo

c)

Các doanh nghiệp cần phải xây dựng chiến lược trong đó, nguồn lực chủ yếu là công nghệ, trí tuệ, đổi mới, sáng tạo

d)

Các doanh nghiệp cần phải xây dựng chiến lược kinh doanh từ nguồn lực công nghệ, trí tuệ, đổi mới, sáng

2.

Đáp án là nào là định nghĩa đúng của V.I.Lênin về quy luật để phát triển lực lượng sản xuất

a)

Cần phải ưu tiên phát triển sản xuất ra tư liệu sản xuất để chế tạo ra tư liệu sản xuất

b)

Cần phải ưu tiên phát triển sản xuất ra tư liệu sản xuất để chế tạo ra tư liệu tiêu dùng

c)

Cần phải ưu tiên phát triển sản xuất tư liệu tiêu dùng

d)

Cả A B C đều đúng

3.

Đáp án nào là định nghĩa đúng về nền kinh tế tri thức

a)

Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó sự sản sinh ra phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống

c)

Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó sự phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống

d)

Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó sự sản sinh ra, phổ cập tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc

4.

Đáp án nào không phải đặc điểm của nền kinh tế tri thức

a)

Tri thức trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp, là vốn quý nhất,là nguồn lực quan trọng hàng đầu...

b)

Các ngành kinh tế dựa vào tri thức, dựa vào các thành tựu mới nhất của khoa học-công nghệ ngày càng được chiếm đa số

c)

Công nghệ thông tin được ứng dụng rộng rãi trong mọi lĩnh vực và thiết lập thông tin đa phương tiện phủ khắp cả nước

d)

Cơ cấu kinh tế cho phép khai thác, phân bổ và phát huy hiệu quả các nguồn lực trong nước, thu hút có hiệu quả các nguồn lục bên ngoài

5.

Đáp án nào không phải nội dung''Sẵn sàng thích ứng với tác động của bối cảnh trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư''

a)

Hoàn thiện thể chế, xây dựng nền kinh tế dựa trên nền tảng đổi mới, sáng tạo

b)

Nắm bắt và đẩy mạnh việc ứng dụng những thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư

c)

Cho phép ứng dụng những thành tựu khoa học-công nghệ mới, hiện đại vào các ngành, các vùng và các lĩnh vực của nền kinh tế

d)

Chuẩn bị các điều kiện cần thiết để ứng phó với những tác động tiêu cực của cách mạng công nghiệp lần thứ tư

6.

Chọn đáp án đúng về nhiệm vụ cần phải thực hiện để chuẩn bị các điều kiện cần thiết ứng phó với cách mạng công nghiệp lần thứ tư

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức

b)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn

c)

Hoàn thiện thể chế, xây dựng nền kinh tế dựa trên nền tảng đổi mới sáng tạo

d)

Các ngành kinh tế dựa vào tri thức, dựa vào tri thức, dựa vào các thành tựu mới nhất của khoa học- công nghệ ngày càng chiếm đa số

7.

Câu nói''Toàn cầu hóa không tốt, không xấu''. Nó có sức mạnh để đem lại vô số điều tốt là của ai

a)

V.I.Lênin

b)

P.A.Samuelson

c)

Thomas Friedman

d)

Josehp E. Stiglitz

8.

Chọn đáp án đúng nhất về nội dung hội nhập kinh tế quốc tế

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế là phương thức phát triển phổ biến của các nước, nhất là các nước đang và kém phát triển trong điều kiện hiện nay

b)

Chuẩn bị các điều kiện để thực hiện hội nhập hiệu quả, thành công

c)

Thực hiện đa dạng hóa các hình thức hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Các nước đang và kém phát triển cần phải có chiến lược hợp lý, tìm kiếm câc đối sách phù hợp để thích ứng với quá trình toàn cầu hóa

9.

Chọn đáp án đúng về phương hướng xây dựng chiến lược và lộ trình hội nhập kinh tế quốc tế.

a)

Việt Nam không thể đứng ngoài dòng chảy của lịch sử, hội nhập quốc tế không chỉ là “khẩu hiệu thời thượng” mà phải là “phương thức tồn tại và phát triển” của nước ta hiện nay.

b)

Vấn đề tranh thủ thời cơ, vượt qua thách thức trong hội nhập quốc tế là vấn đề cần đặc biệt coi trọng.

c)

Đanh giá được những điều kiện khách quan, chủ quan có ảnh hưởng đến hội nhập kinh tế của nước ta. Cần làm rõ vị trí của Việt Nam để xác định khả năng và điều kiện để có thể hội nhập.

d)

Về chủ thể tham gia hội nhập, Nhà nước là một chủ thể quan trọng nhưng không phải là duy nhất

10.

Đáp án nào không nằm trong nội dung hoàn thiện thế chế kinh tế và luật pháp

a)

Nhà nước cần rà soát, hoàn thiện hệ thống pháp luật, nhất là luật pháp liên quan đến hội nhập kinh tế như: đất đai, đầu tư, thương mại…

b)

Hoàn thiện thể chế phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường.

c)

Đi đôi với hoàn thiện cơ chế thị trường cần đổi mới cơ chế quản lý của Nhà nước trên cơ sở thực hiện đúng các chức năng của Nhà nước …

d)

Một trong những điều kiện của hội nhập kinh tế quốc tế là sự tương đồng giữa các nước về thể chế kinh tế.

11.

Chọn đáp án đúng nhất về biện pháp để xây dựng thành công nền kinh tế độc lập, tự chủ đi đôi với tích cực hội nhập kinh tế quốc tế:

a)

Hoàn thiện, bổ sung đường lối kinh tế, xây dựng và phát triển đất nước.

b)

Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

c)

Đẩy mạnh quan hệ đối ngoại và chủ động hội nhập kinh tế quốc tế đáp ứng yêu cầu và lợi ích của đất nước …

d)

Tăng cường năng lực cạnh tranh của nền kinh tế bằng hoàn thiện thể chế kinh tế, hành chính, đặc biệt là tăng cường ứng dụng khoa học – công nghệ hiện đại …

12.

D.Ricardo là nhà kinh tế của thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ tích luỹ nguyên thuỷ TBCN

b)

Thời kỳ hiệp tác giản đơn

c)

Thời kỳ công trường thủ công

d)

Thời kỳ đại công nghiệp cơ khí

13.

Hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống xã hội?

a)

Hoạt động chính trị

b)

Hoạt động sản xuất của cải vật chất

c)

Hoạt động khoa học

d)

Hoạt động nghệ thuật, thể thao

14.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng? a. Học thuyết giá trị lao động b. Học thuyết giá trị thặng dư c. Học thuyết tích luỹ tư sản d. Học thuyết tái sản xuất tư bản

a)

Học thuyết giá trị lao động

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết tích luỹ tư sản

d)

Học thuyết tái sản xuất tư bản

15.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Lưu thông hàng hoá

c)

Sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sản xuất hàng hoá giản đơn và hàng hoá

16.

Đối tượng nghiên cứu của kinh tế- chính trị Mác-Lênin là:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng..

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng

17.

Bản chất khoa học và cách mạng của kinh tế - chính trị Mác- Lênin thể hiện ở chức năng nào?

a)

Nhận thức

b)

Tư tưởng

c)

Phương pháp luận

d)

Cả a, b và c

18.

Hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống xã hội?

a)

Hoạt động chính trị

b)

Hoạt động sản xuất của cải vật

c)

Hoạt động khoa học chất

d)

Hoạt động nghệ thuật, thể thao

19.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá:

a)

Tỷ lệ thuận với cường độ lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

Cả a, b và c

20.

Chọn ý đúng về tăng năng suất lao động:

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng

b)

Tổng giá trị của hàng hoá không thay đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm xuống

d)

Cả a, b và c

21.

Chọn ý đúng về tăng cường độ lao động: khi cường độ lao động tăng lên thì:

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không thay đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm đi

d)

Cả a, b và c

22.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì ý nào dưới đây là đúng?

a)

Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng lên 4 lần

b)

Tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần, tổng số hàng hoá tăng 2 lần

c)

Giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần

d)

Tổng số hàng hoá tăng lên 2 lần, giá trị 1 hàng hoá giảm 2 lần.

23.

Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vì:

a)

Chúng cùng là sản phẩm của lao động

b)

Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chúng bằng nhau

c)

Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

Cả a và b

24.

Giá trị hàng hoá được tạo ra từ đâu?

a)

Từ sản xuất

b)

Từ phân phối

c)

Từ trao đổi

d)

Cả sản xuất, phân phối và trao đổi

25.

Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là:

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

26.

Lao động cụ thể là:

a)

Là những việc làm cụ thể

b)

Là lao động có mục đích cụ thể

c)

Là lao động ở các ngành nghề cụ thể

d)

Là lao động ngành nghề, có mục đích riêng, đối tượng riêng, công cụ lao động riêng và kết quả riêng

27.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

Là lao động không cụ thể.

b)

Là lao động phức tạp

c)

Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo

d)

Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không tính đến những hình thức cụ thể

28.

Lao động trừu tượng là nguồn gốc:

a)

Của tính hữu ích của hàng hoá

b)

Của giá trị hàng hoá

c)

Của giá trị sử dụng

d)

Cả a, b, c

29.

Ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp:

a)

Trong cùng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị hơn lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lên

c)

Lao động phức tạp là lao động trí tuệ của người lao động có trình độ cao

d)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

30.

Thế nào là năng suất lao động (NSLĐ)? Chọn ý đúng:

a)

Là hiệu quả, khả năng của lao động cụ thể

b)

NSLĐ được tính bằng số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian

c)

NSLĐ được tính bằng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm

d)

Cả a, b, c

31.

Giá cả của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Cung cầu và cạnh tranh

c)

Giá trị của tiền tệ trong lưu thông

d)

Cả a, b, c

32.

Tiền có 5 chức năng. Chức năng nào không đòi hỏi có tiền vàng?

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng phương tiện lưu thông và phương tiện thanh toán

c)

Chức năng phương tiện cất trữ

d)

Cả a và c

33.

Giá trị cá biệt của hàng hoá do:

a)

Hao phí lao động giản đơn trung bình quyết định

b)

Hao phí lao động của ngành quyết định

c)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất quyết định

d)

Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất nhiều hàng hoá quyết định

34.

Các nhân tố nào làm tăng sản phẩm cho xã hội?

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng số người lao động

c)

Tăng cường độ lao động

d)

Cả a, b và c

35.

Tiền công thực tế là gì?

a)

Là tổng số tiền nhận được thực tế trong 1 tháng.

b)

Là số tiền trong sổ lương + tiền thưởng + các nguồn thu nhập khác

c)

Là số lượng hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa

d)

Là giá cả của sức lao động

36.

Tiền công thực tế thay đổi thế nào? Chọn các ý sai dưới đây:

a)

Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa

b)

Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ.

c)

Biến đổi cùng chiều với lạm phát

d)

Cả a và b

37.

Hình thức tiền công nào không phải là cơ bản?

a)

Tiền công tính theo thời gian

b)

Tiền công tính theo sản phẩm

c)

Tiền công danh nghĩa

d)

Cả a và b

38.

Tiêu chí nào là cơ bản để xác định chính xác tiền công?

a)

Số lượng tiền công

b)

Tiền công tháng

c)

Tiền công ngày

d)

Tiền công giờ

39.

Người lao động nhận khoán công việc, khi hoàn thành nhận được một số lượng tiền thì đó là?

a)

Tiền công tính theo thời gian

b)

Tiền công thực tế

c)

Tiền công danh nghĩa

d)

Cả a, b, c

40.

Sản xuất giá trị thặng dư là quy luật kinh tế tuyệt đối của CNTB; Quy luật này có vai trò thế nào? Chọn ý đúng dưới đây:

a)

Quy định sự vận động của CNTB

b)

Động lực phát triển của CNTB

c)

Là nguyên nhân của các mâu thuẫn cơ bản của CNTB

d)

Cả a, b, c

41.

Những ý kiến dưới đây về sản xuất giá trị thặng dư của CNTB ngày nay, nhận xét nào đúng?

a)

Máy móc thiết bị hiện đại thay thế lao động sống nhiều hơn.

b)

Tăng NSLĐ và khối lượng giá trị thặng dư

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên.

d)

Cả A, B, C

42.

Vì sao các nhà tư bản thực hiện tích luỹ tư bản?

a)

Theo đuổi giá trị thặng dư

b)

Do quy luật giá trị thặng dư chi phối

c)

Do quy luật giá trị và quy luật cạnh tranh chi phối

d)

. Cả a, b, c

43.

Quy luật chung của tích luỹ tư bản là gì? ý nào sau đây không đúng:

a)

Giai cấp tư sản ngày càng giàu có, mâu thuẫn trong CNTB tăng lên.

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên

c)

Tích tụ và tập trung tư bản tăng lên

d)

Quá trình bần cùng hoá giai cấp vô sản.

44.

Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở:

a)

Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau.

b)

Có vai trò quan trọng như nhau

c)

Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

Đều là tăng quy mô tư bản xã hội

45.

Cách diễn đạt dưới đây các ý nào đúng?

a)

Tiền công phụ thuộc vào giá trị sức lao động

b)

Giá trị sức lao động phụ thuộc vào giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ.

c)

Giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ phụ thuộc vào tiền công của người lao động làm việc trong các ngành đó.

d)

Cả a, b và c

46.

Quan hệ giữa tích tụ và tập trung tư bản. Chọn các ý đúng:

a)

Tích tụ tư bản làm cho cạnh tranh gay gắt hơn dẫn đến tập trung tư bản nhanh hơn.

b)

Tập trung tư bản tạo điều kiện tăng cường bóc lột giá trị thặng dư nên đẩy nhanh tích tụ tư bản.

c)

Cả tích tụ và tập trung tư bản đều thúc đẩy quá trình tích luỹ tư bản.

d)

Cả a, b, c

47.

Các quan hệ dưới đây, quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo kỹ thuật của tư bản?

a)

Phản ánh mặt hiện vật của tư bản

b)

Phản ánh mặt giá trị của tư bản

c)

Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.

d)

Cả a, b, c

48.

Các quan hệ dưới đây, quan hệ nào không thuộc phạm trù cấu tạo giá trị của tư bản?

a)

Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.

b)

Phản ánh mặt hiện vật của tư bản

c)

Tỷ lệ về số lượng giá trị giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến để tiến hành sản xuất

d)

Phản ánh mặt giá trị của tư bản

49.

Các quan hệ dưới đây, hãy nhận dạng quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo hữu cơ của tư bản?

a)

Quan hệ giữa TLSX và sức lao động sử dụng TLSX đó

b)

Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

Phản ánh mặt hiện vật của tư bản và mặt giá trị của tư bản

d)

Cả a, b và c

50.

Khi cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên thì ý nào dưới đây là không đúng?

a)

Phản ánh sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

C tăng tuyệt đối và tương đối

c)

V không tăng

d)

V tăng tuyệt đối, giảm tương đối

51.

Những nhân tố nào có ảnh hưởng đến thời gian sản xuất?

a)

Dự trữ sản xuất

b)

Tính chất của ngành sản xuất

c)

Năng suất lao động

d)

Cả a, b, c

52.

Những giải pháp nào giúp cho rút ngắn thời gian sản xuất

a)

Chọn loại sản phẩm

b)

Áp dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức sản xuất

c)

Tăng NSLĐ và cường độ lao động

d)

Cả a, b, c

53.

Những giải pháp nào có thể rút ngắn thời gian lưu thông

a)

Giảm giá cả

b)

Nâng cao chất lượng hàng hoá

c)

Cải tiến phương thức bán hàng, quảng cáo.

d)

Cả a, b, c.

54.

Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản bất biến?

a)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

c)

Tiền lương, tiền thưởng.

d)

Điện, nước, nguyên liệu

55.

Những yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản cố định

a)

Nguyên vật liệu, điện, nước dùng cho sản xuất

b)

Các phương tiện vận tải

c)

Máy móc, nhà xưởng

d)

Cả A và B

56.

Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc tư bản lưu động

a)

Đất đai làm mặt bằng sản xuất

b)

Máy móc, nhà xưởng

c)

Tiền lương

d)

Cả a và b

57.

Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến.

a)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

c)

Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

d)

Hao mòn hữu hình hoặc vô hình

58.

Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản ra thành tư bản cố định và tư bản lưu động.

a)

Tốc độ chu chuyển chung của tư bản

b)

Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm

c)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

59.

Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn hữu hình?

a)

Giảm khả năng sử dụng

b)

Do sử dụng

c)

Tác động của tự nhiên

d)

Khấu hao nhanh

60.

Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn vô hình:

a)

Giảm khả năng sử dụng

b)

Xuất hiện các máy móc mới có công suất lớn hơn, giá rẻ hơn

c)

Máy móc bị giảm giá ngay cả khi còn mới

d)

Cả b và c

61.

Chu kỳ khủng hoảng kinh tế có mấy giai đoạn?

a)

Hai giai đoạn

b)

Ba giai đoạn

c)

Bốn giai đoạn

d)

Năm giai đoạn

62.

Nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gây ra thất nghiệp

b)

Chống khủng hoảng kinh tế phải chấp nhận thất nghiệp

c)

Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gia tăng thất nghiệp

d)

Cả a, b và c

63.

Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi tức

c)

Địa tô

d)

Tiền lương

64.

Chọn ý sai về tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng?

a)

Tái sản xuất giản đơn là đặc trưng của nền sản xuất nhỏ

b)

Tái sản xuất giản đơn là việc tổ chức sản xuất đơn giản, không phức tạp

c)

Tái sản xuất mở rộng là đặc trưng của nền sản xuất lớn

d)

Sản phẩm thặng dư là nguồn gốc của tái sản xuất mở rộng