wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học 8 HK1

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Con người là một trong những đại diện của

                                                               

a)

A. lớp Chim.

b)

B. lớp Lưỡng cư. 

c)

C. lớp Bò sát. 

d)

D. lớp

Thú.

2.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở người mà không có ở động vật khác?

1. Lao động có mục đích, bớt lệ thuộc vào thiên nhiên.                                   

2. Bộ xương phân hóa phù hợp với chức năng đi bằng hai chân.

3. Có tiếng nói, chữ viết, có tư duy trừu tượng.                          

4. Răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh, răng hàm.

5. Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ.

6. Não phát triển, sọ lớn hơn mặt.

Tổ hợp đúng là:

                                                                                          

a)

A. 1, 3, 6.  

b)

B. 1, 2, 5.  

c)

C. 2, 4, 5.

d)

D. 1, 3, 4.

3.

Các cơ quan nào sau đây thuộc khoang bụng?

1. Tim.                                    2. Phổi.                                            3. Gan.                       

4. Dạ dày.                              5. Ruột.                                              6. Lá lách.

Tổ hợp đúng:

                                                                                       

a)

A. 1, 2. 

b)

B. 1, 2, 3, 6. 

c)

C. 3, 4, 5, 6.

d)

D. 1, 2, 6.

4.

Ở người, khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào?

                                                                             

a)

A. Cơ hoành.

b)

B. Cơ ngực.

c)

C. Cơ bụng.  

d)

D. Cơ liên sườn.

5.

Chức năng của màng sinh chất là:

               

                          

a)

A. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

B. Thực hiện các hoạt động sống của tế bào.

c)

C. Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất.  

d)

D. Vận chuyển các chất trong tế bào.

6.

Các mô biểu bì có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

a)

A. Gồm những tế bào hình sao; có vai trò tiếp nhận, xử lý thông tin.

b)

B. Gồm các tế bào dài, có nhiều nhân; có vai trò co dãn tạo nên sự vận động.

c)

C. Gồm các tế bào xếp sít nhau; có vai trò bảo vệ, hấp thụ hoặc tiết.

d)

D. Gồm các tế bào nằm rải rác trong chất nền; có vai trò nâng đỡ, liên kết các cơ quan.

7.

Mô mỡ, mô xương được xếp vào loại mô gì?

                                                                

a)

A. Mô thần kinh. 

b)

  B. Mô cơ.

c)

C. Mô liên kết.  

d)

D. Mô biểu bì.

8.

Nơron có hai chức năng cơ bản là

    

a)

A. cảm ứng và phân tích các thông tin.

b)

B. dẫn truyền xung thần kinh và xử lý thông tin.

c)

C. cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh.

d)

D. tiếp nhận và trả lời kích thích.

9.

Một cung phản xạ gồm 5 yếu tố là

a)

A. nơron hướng tâm, nơron li tâm, nơron trung gian, trung ương thần kinh, cơ quan phản ứng.

b)

B. nơron hướng tâm, nơron trung gian, trung ương thần kinh, cơ quan thụ cảm, cơ quan phản ứng.

c)

C. nơron hướng tâm, nơron li tâm, nơron trung gian, cơ quan thụ cảm, cơ quan phản ứng.

d)

D. nơron hướng tâm, nơron li tâm, nơron trung gian, trung ương thần kinh, cơ quan thụ cảm.

10.

Trong phản xạ rụt tay khi chạm vào vật nóng thì trung tâm xử lý thông tin nằm ở đâu?

                                       

a)

A. Bán cầu đại não. 

b)

B. Tủy sống. 

c)

C. Tiểu não.

d)

D. Trụ giữa.

11.

Loại xương nào dưới đây không tham gia cấu tạo nên lồng ngực?

                                    

a)

A. Xương cột sống.

b)

B. Xương đòn.

c)

C. Xương ức.

d)

D. Xương sườn.

12.

Khi bị mỏi cơ nên làm gì để giúp cơ hồi phục nhanh? 

a)

A. Để yên, không hoạt động ở vùng cơ bị mỏi nữa.

b)

B. Hít sâu tích cực để lấy càng nhiều cacbonic càng tốt.

c)

C. Hoạt động mạnh để máu tuần hoàn đến vùng cơ mỏi nhanh hơn, cung cấp nhiều ôxi hơn.

d)

D. Thả lỏng vùng cơ bị mỏi với các bài tập vận động nhẹ, xoa bóp cơ. 

13.

Chọn cặp từ thích hợp để điền vào các chỗ trống trong câu sau : Xương to ra về bề ngang là nhờ các tế bào …(1)… tạo ra những tế bào mới đẩy …(2)… và hóa xương.

                              

                                  

a)

A. (1): mô xương cứng ; (2): ra ngoài.

b)

B. (1): mô xương xốp ; (2): vào trong.

c)

C. (1): màng xương ; (2): ra ngoài. 

d)

D. (1): màng xương; (2): vào trong.

14.

Ở trẻ em, trong khoang xương có chứa tủy đỏ là nơi sản sinh

                                                       

a)

A. hồng cầu. 

b)

B. sụn tăng trưởng.

c)

C. mô mỡ.  

d)

D. nước mô.

15.

Trong cơ thể người, khớp động tồn tại ở

                            

               

a)

A. giữa xương sườn với xương đốt sống ngực.

b)

B. giữa xương đùi với xương chày.

c)

C. giữa xương đốt sống ngực với đốt sống thắt lưng.  

d)

D giữa các xương hộp sọ với nhau.

16.

Sụn tăng trưởng có vai trò

                                                         

                                                              

a)

A. giúp xương lớn lên về bề ngang. 

b)

B. giúp phân tán lực.

c)

C. giúp giảm ma sát trong khớp.  

d)

D. giúp xương dài ra.

17.

Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là

                                                          

a)

A. co và dãn.  

b)

B. gấp và duỗi.

c)

C. phồng và xẹp.     

d)

D. kéo và đẩy.

18.

Trong cơ thể người, năng lượng cung cấp cho hoạt động co cơ chủ yếu đến từ

             

a)

A. sự ôxi hóa các chất dinh dưỡng do máu mang tới.   

b)

B. quá trình tổng hợp chất hữu cơ.

c)

C. sự tổng hợp vitamin và muối khoáng. 

d)

D. quá trình hấp thụ các chất dinh dưỡng ở ruột non.

19.

Hiện tượng mỏi cơ có liên quan mật thiết đến sự sản sinh

                                                             

a)

A. cacbonic. 

b)

B. nước.  

c)

  C. nhiệt. 

d)

D. axit lactic.

20.

Để xương và cơ phát triển cân đối chúng ta cần thực hiện các thói quen sống nào?

1. Ngồi học đúng tư thế chống cong vẹo cột sống.

2. Luyện tập thể dục thể thao đều đặn, vừa sức; khởi động kỹ trước khi chơi thể thao, lao động.  

3. Thường xuyên tắm nắng ở mọi thời điểm trong ngày để tăng cường chuyển hóa vitamin D giúp hỗ trợ xương chắc khỏe.

4. Lao động vừa sức, mang vác đều hai vai.

5. Bổ sung dinh dưỡng đầy đủ đặc biệt là tăng lượng chất tinh bột và chất béo trong khẩu phần ăn.

6. Thức khuya, dậy sớm.

Tổ hợp đúng là:

                                                          

a)

A. 1, 2, 3, 4, 5. 

b)

B. 1, 4, 5.

c)

C. 2, 3, 4. 

d)

  D. 1, 2, 4.

21.

Máu gồm: các tế bào máu và

                                                              

a)

A. huyết tương.

b)

B. huyết thanh. 

c)

C. chất sinh tơ máu. 

d)

D. tơ máu.

22.

Chức năng của tiểu cầu là

a)

A. tham gia bảo vệ cơ thể chống mất máu.

b)

B. duy trì máu ở trạng thái lỏng và vận chuyển các chất.

c)

C. tham gia bảo vệ cơ thể chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn, vi rút.

d)

D. tham gia vận chuyển ôxi, cácbôníc.

23.

Tế bào T phá huỷ tế bào cơ thể nhiễm bệnh bằng cách nào?

                                              

                                     

a)

A. Dùng chân giả tiêu diệt.  

b)

B. Dùng phân tử prôtêin đặc hiệu.

c)

C. Tiết enzim hình thành tơ máu. 

d)

D. Tiết kháng thể để vô hiệu hoá.

24.

Huyết tương khi loại bỏ chất sinh tơ máu sẽ tạo thành

                                                        

a)

A. Tơ máu. 

b)

   B. Bạch huyết.

c)

    C. Cục máu đông.  

d)

  D. Huyết thanh.

25.

Đặc điểm nào không phải là của tế bào hồng cầu ?

            

                                   

a)

A. Tế bào máu có số lượng lớn nhất trong máu. 

b)

B. Hồng cầu có hình đĩa lõm hai mặt.

c)

C. Hồng cầu có nhân với kích thước nhỏ.

d)

D. Hồng cầu có chứa Hêmôglôbin.

26.

Việc tiêm vacxin phòng COVID – 19 nhằm tạo ra loại miễn dịch nào?

                                                       

                                                    

a)

A. Miễn dịch tự nhiên. 

b)

B. Miễn dịch nhân tạo.

c)

C. Miễn dịch tập nhiễm. 

d)

D. Miễn dịch bẩm sinh.

27.

Hiện tượng cơ thể có khả năng miễn dịch 1 bệnh sau khi đã bị nhiễm bệnh đó, gọi là

                                       

                                        

a)

A.Miễn dịch tự nhiên.      

b)

B. Miễn dịch nhân tạo.

c)

C. Miễn dịch bẩm sinh.  

d)

D. Miễn dịch tập nhiễm.

28.

Nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

A. Người nhóm máu O có thể truyền máu cho người có nhóm máu O.

b)

B. Khi truyền máu cần làm xét nghiệm để lựa chọn loại máu truyền cho phù hợp, tránh nhận máu nhiễm các tác nhân gây bệnh.

c)

C. Máu nhóm O có thể truyền nhiều đơn vị máu cùng lúc cho người có nhóm máu A.

d)

D. Trong cơ thể người khỏe mạnh có một lượng máu dự trữ nên khi hiến một lượng máu nhất định sẽ không ảnh hưởng đến sức khỏe của họ.

29.

Tốc độ máu chảy chậm nhất ở mao mạch có ý nghĩa:

a)

A. đảm bảo đủ thời gian máu thực hiện trao đổi chất với các tế bào.

b)

B. máu kịp thời được vận chuyển tới các mô, cơ quan trong cơ thể.

c)

làm giảm áp lực máu lên thành mao mạch tránh mao mạch bị vỡ trong quá trình di chuyển.

d)

D. đảm bảo thu hồi được đủ lượng máu về tim.

30.

Loại mạch nào có chức năng dẫn máu từ khắp các tế bào về tim, vận tốc và áp lực nhỏ?                                                   

a)

A. Động mạch.    

b)

B. Tĩnh mạch. 

c)

C. Mao mạch.

d)

D. Mạch bạch huyết.

31.

Hệ tuần hoàn bao gồm mấy vòng tuần hoàn?

                                                                                                 

a)

A. 2.  

b)

B. 3.

c)

C. 4.  

d)

     D. 5.

32.

Vai trò của môi trường trong cơ thể là

a)

A. bao quanh tế bào để bảo vệ tế bào.

b)

B. giúp tế bào trao đổi chất với bên ngoài.

c)

C. tạo môi trường lỏng để vận chuyển các chất.

d)

D. giúp tế bào thải chất thừa trong quá trình sống.

33.

Nhận định nào dưới đây đúng?

a)

A. Tim làm việc không nghỉ ngơi trong suốt cuộc đời của con người đảm bảo máu được vận chuyển liên tục đến từng tế bào.

b)

B. Tim co dãn theo chu kì : Làm việc tương ứng với lúc cơ tim co, nghỉ ngơi tương ứng với lúc cơ tim dãn.

c)

C. Tim người được chia làm 4 ngăn với kích thước tương ứng bằng nhau.

d)

D. Khi tim co máu sẽ được bơm tới tất cả các mạch máu để đến từng mô, cơ quan trong cơ thể.

34.

Ở trạng thái nghỉ ngơi thì so với người bình thường, vận động viên có

a)

A. nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm của một ngăn tim lớn hơn.

b)

B. nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm của một ngăn tim lớn hơn.

c)

C. nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm của một ngăn tim bé hơn.

d)

D. nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm của một ngăn tim bé hơn.

35.

Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì?

1. Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng.

2. Hạn chế sử dụng rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn.

3. Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3 (cá hồi).

4. Duy trì tinh thần lạc quan, yêu thương, biết ơn.

                                                                             

a)

A. 1, 2, 3, 4.  

b)

B. 3, 4.  

c)

C. 1, 3, 4.           

d)

D. 1, 2, 3.

36.

Ở người, cấu trúc nào sau đây của hệ hô hấp thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường ngoài?

                                                                 

a)

A. Phế quản.

b)

B.  Thanh quản.   

c)

C.  Khí quản.

d)

D. Phế nang.

37.

Các cơ quan trong đường dẫn khí được sắp xếp theo trình tự đúng là

 

a)

A. Mũi ->Phế quản  -> Họng-> Thanh quản  -> Khí quản.

b)

B. Mũi -> Phế quản -> Khí quản -> Thanh quản  -> Họng.

c)

C. Mũi ->Họng -> Khí quản -> Thanh quản -> Phế quản.  

d)

D. Mũi->Họng -> Thanh quản   ->  Khí quản -> Phế quản.

38.

Cơ quan nào có tuyến amiđan và tuyến V.A chứa nhiều tế bào limphô để bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại?

                                                                     

a)

A. Khí quản.

b)

B. Phế quản. 

c)

C. Thanh quản.  

d)

D. Họng.

39.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (…) trong câu sau: “ Khi nuốt thức ăn, lúc lưỡi nâng lên thì đồng thời kéo (1)... đóng kín lỗ khí quản lại để thức ăn không lọt vào đường hô hấp, (2) … nâng lên đóng kín 2 lỗ thông lên mũi”.

                       

                            

a)

A. (1) nắp thanh quản; (2) khẩu cái mềm.

b)

C. (1) lưỡi gà; (2) nắp thanh quản. 

c)

B. (1) lưỡi gà; (2) sụn nhẫn.

d)

D. (1) nắp thanh quản; (2) sụn giáp.   

40.

Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng

                     

              

a)

A. hai lần hít vào và một lần thở ra.

b)

B. một lần hít vào và một lần thở ra.

c)

C. một lần hít vào hoặc một lần thở ra.  

d)

D. một lần hít vào và hai lần thở ra.

41.

Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào?

       

       

a)

A. Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co.

b)

B. Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn.

c)

C. Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co. 

d)

  D. Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn.

42.

Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng

                                               

                   

a)

A. dung tích sống của phổi.

b)

C. khoảng chết trong đường dẫn khí.

c)

B. lượng khí cặn của phổi.

d)

D. lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp.

43.

Nên hít thở bằng mũi vì  không khí đi qua mũi sẽ được

                           

                  

a)

A. làm sạch, ấm và ẩm.    

b)

B. tăng hàm lượng lượng ôxi.

c)

C. đẩy nhanh nhất đến phổi.

d)

D. làm khô và diệt mầm bệnh. 

44.

Tại sao hầu như các em bé sinh ra đều có phản xạ khóc? 

 

a)

A. Vì phổi trẻ em khi mới sinh chưa có không khí, khóc là hoạt động hít vào nhưng lấy không khí rất chậm để trẻ thích nghi dần với hô hấp trong môi trường mới.

b)

B. Vì phổi trẻ em khi mới sinh đã chứa không khí, khóc là hoạt động thở ra giúp chúng thải ra khí cũ trong phổi và lấy khí mới từ môi trường.

c)

C. Vì môi trường thay đổi đột ngột khiến hệ hô hấp trẻ em chưa thích nghi được nên hoạt động không đồng nhất khiến đứa trẻ khóc. 

d)

D. Vì phổi trẻ em khi mới sinh chưa có không khí, khóc là hoạt động hít vào lấy được nhiều không khí để làm căng phổi giúp chúng bắt đầu tự hô hấp.

45.

. Cơ chế trao đổi khí ở tế bào

a)

A. Ôxi khuếch tán từ máu -> nước mô -> tế bào, cácbônic khuếch tán từ tế bào ->nước mô -> máu.

b)

B. Cácbônic khuếch tán từ máu ->nước mô -> tế bào, ôxi khuếch tán từ tế bào -> nước mô -> máu.

c)

C. Ôxi khuếch tán từ máu -> phế nang, cácbônic khuếch tán từ phế nang -> máu.

d)

D. Cácbônic khuếch tán từ máu ->phế nang, ôxi khuếch tán từ phế nang ->máu.

46.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào?

                                                                      

a)

A. Ruột thừa.

b)

B. Ruột già. 

c)

C. Ruột non.    

d)

   D. Dạ dày.

47.

Tại ruột già xảy ra hoạt động nào dưới đây?

                                                

                                 

a)

A. Hấp thụ lại nước.

b)

B. Tiêu hoá thức ăn.

c)

C. Hấp thụ chất dinh dưỡng.

d)

  D. Nghiền nát thức ăn.

48.

Qua tiêu hoá, lipit sẽ được biến đổi thành

                             

                         

a)

A. glixêrin và vitamin.   

b)

B. glixêrin và axit amin.

c)

C. nuclêôtit và axit amin.  

d)

D. glixêrin và axit béo.

49.

Chất nào dưới đây bị biến đổi thành chất khác qua quá trình tiêu hoá?

                                                                                 

a)

A. Vitamin.  

b)

B. Ion khoáng.

c)

  C. Gluxit.  

d)

 D. Nước.

50.

Vai trò của nước bọt là:

1. làm mềm thức ăn.                                    

2. biến đổi chất hữu cơ thành chất đơn giản để hấp thụ qua niêm mạc miệng.

3. bảo vệ răng miệng nhờ trong nước bọt có chất lizozim có tác dụng sát khuẩn.

4. chứa enzim amilaza biến đổi tinh bột chín thành đường đôi.

5. chứa muối mật để phân cắt giọt lipit.   

6. chứa chất nhày làm viên thức ăn dễ nuốt.

Tổ hợp đúng là:

                                                  

a)

A. 1, 3, 5.   

b)

     B. 2, 4, 6.    

c)

C. 1, 2, 3,6.    

d)

D.1, 3, 4, 6

51.

Các chất dinh dưỡng trong ruột non được hấp thụ qua thành ruột sẽ đi theo hai con đường về tim là

                              

a)

A. đường máu và đường bạch huyết.

b)

B. đường ruột và đường máu.

c)

C. đường ruột và đường bạch huyết. 

d)

D. đường nước mô và đường máu.

52.

Cơ quan nào đóng vai trò chủ yếu trong cử động nuốt?

                                               

a)

A. Họng.  

b)

    B. Thực quản.   

c)

C. Lưỡi.  

d)

        D. Khí quản.

53.

Trong dạ dày hầu như chỉ xảy ra quá trình tiêu hoá

                                               

a)

A. prôtêin. 

b)

B. gluxit.    

c)

C. lipit.     

d)

D. axit nuclêic.

54.

 

Chất nhày trong dịch vị có tác dụng gì?

(Câu này cô gõ câu dẫn bị tự động sửa , con xem câu 9 phần tiêu hóa nhé )

a)

A. Bảo vệ dạ dày khỏi sự xâm lấn của virut gây hại.

b)

B. Dự trữ nước cho hoạt động co bóp của dạ dày.

c)

C. Chứa một số enzim giúp tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn.

d)

D. Bao phủ bề mặt niêm mạc, giúp ngăn cách các tế bào niêm mạc với pepsin và HCl.

55.

Gan không có vai trò nào dưới đây?

a)

A. Tiết muối mật.

b)

B. Biến đổi thức ăn về mặt lí học và hóa học.

c)

C. Khử các chất độc.

d)

D. Điều hòa nồng độ các chất dinh dưỡng trong máu được ổn định.

56.

Dịch tụy và dịch mật đổ vào bộ phận nào của ống tiêu hoá?

                                                   

a)

A. Tá tràng 

b)

B. Manh tràng.  

c)

C. Đại tràng.        

d)

D. Trực tràng.

57.

Trong ống tiêu hoá ở người, dịch ruột được tiết ra khi nào?

         

                           

a)

A. Khi thức ăn chạm lên niêm mạc dạ dày.

b)

B. Khi thức ăn chạm lên niêm mạc ruột.

c)

C. Khi thức ăn chạm vào lưỡi.    

d)

D. Khi nói, khi nhai.

58.

Cho tên các cơ quan tiêu hóa như sau:

1. Khoang miệng.     2. Dạ dày.          3. Ruột non.   4. Thực quản.        5. Ruột già.    6. Hậu môn.

Trình tự cơ quan tiêu hóa theo chiều từ trên xuống dưới là: 

                                           

a)

A. 1, 3, 4, 2, 5, 6.       .

b)

B. 1, 3, 5, 6, 2, 4. 

c)

C. 1, 4, 2, 3, 5, 6. 

d)

   D. 1, 2, 4, 3, 6, 5.

59.

Sắp xếp các quá trình sau theo diễn biến của quá trình tiêu hóa xảy ra trong cơ thể?

a)

A. Ăn và uống -> vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa -> tiêu hóa thức ăn -> hấp thụ các chất dinh dưỡng -> thải phân.

b)

B. Ăn và uống -> tiêu hóa thức ăn -> vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa -> hấp thụ các chất dinh dưỡng -> thải phân.

c)

C. Ăn và uống -> vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa -> hấp thụ các chất dinh dưỡng -> tiêu hóa thức ăn-> thải phân.

d)

D. Ăn và uống -> hấp thụ các chất dinh dưỡng ->vận chuyển thức ăn trong ống tiêu hóa -> tiêu hóa thức ăn -> thải phân.

60.

Khi ta nhai cơm lâu trong miệng thấy có cảm giác ngọt là bởi vì:

a)

A. Đã đủ thời gian để các chất dinh dưỡng biến đổi thành đường đơn.

b)

B. Các chất dinh dưỡng đã kịp hấp thụ qua niêm mạc miệng.

c)

C. Enzim amilaza kịp biến đổi một phần tinh bột (chín) trong cơm thành đường mantôzơ.

d)

D. Răng giúp nghiền nhuyễn cơm thành các loại đường mantôzơ, glucôzơ tiếp xúc với gai vị giác.