wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm sinh cuối kì

Total questions: 64

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trình tự nào sau đây là đúng với các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống từ thấp đến cao?

a)

A. Tế bào - cơ thể - quần xã - quần thể - hệ sinh thái.

b)

Tế bào - cơ thể - quần thể - quần xã - hệ sinh thái.

c)

Tế bào - quần thể - cơ thể - quần xã - hệ sinh thái

d)

Tế bào - cơ thể - hệ sinh thái - quần thể - quần xã.

2.

Câu 2: Đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống?

a)

A.Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc         

b)

         B. Hệ thống mở và tự điều chỉnh

c)

C.Thế giới sống liên tục tiến hóa             

d)

  D. Cả A, B và C  

3.

Câu 3: Các cấp tổ chức của thế giới sống đều là những hệ mở vì:

a)

A. Có khả năng sinh sản để duy trì nòi giống 

b)

B. Thường xuyên trao đổi chất với môi trường

c)

C. Có khả năng thích nghi với môi trường

d)

D. Phát triển và tiến hoá không ngừng

4.

Câu 4: Vi khuẩn là dạng  sinh vật  được xếp vào giới nào sau đây?

a)

A. Giới  Nguyên sinh. 

b)

B. Giới Thực vật. 

c)

C. Giới Khởi  sinh

d)

.D. Giới Động vật

5.

Câu 5: Đâu không phải là đặc điểm của giới thực vật

a)

A.Thành phần loài đa dạng và phong phú                B. Gồm những sinh vật đa bào, nhân thực

b)

B. Gồm những sinh vật đa bào, nhân thực

c)

C. Có khả năng quang hợp và là sinh vật tự dưỡng               

d)

   D. Khả năng phản ứng nhanh

6.

Câu 6: Đâu không phải là đặc điểm của giới động vật

a)

A.Thành phần loài đa dạng và phong phú             

b)

B. Gồm những sinh vật đa bào, nhân thực

c)

C.Có khả năng quang hợp và là sinh vật tự dưỡng 

d)

D. Khả năng phản ứng nhanh

7.

Câu 7: “Gồm những sinh vật nhân thực đơn bào hoặc đa bào dạng sợi, phần lớn có thành tế bào chứa kitin , không có lục lạp, sống dị dưỡng” là đặc điểm của giới nào

a)

A. Giới khởi sinh

b)

B. Giới nấm

c)

C. Giới thực vật  

d)

D. Giới động vật

8.

Câu 8: Nguyên tố hóa học nào sau đây được xếp vào nhóm nguyên tố vi lượng?

a)

A. Cacbon.  

b)

B. Hidro. 

c)

C. Sắt 

d)

D. Nitơ.

9.

Câu 9: Các nguyên tố chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng cơ thể sống là

a)

A. Nguyên tố hóa học         

b)

C. Nguyên tố đại lượng  

c)

B. Nguyên tố vi lượng

d)

D. Cả A, B và C

10.

Câu 10: Các nguyên tố chiếm tỉ lệ lớn hơn 0,01% khối lượng cơ thể sống là

a)

A. Nguyên tố hóa học   

b)

C. Nguyên tố đại lượng 

c)

    B. Nguyên tố vi lượng

d)

   D. Cả A, B và C

11.

Câu 11: Phân tử protein được cấu trúc từ loại đơn phân là

a)

A. axit amin.   

b)

B. nucleotit.

c)

C. axit béo.  

d)

D. glycerol.

12.

Câu 12: Thành phần nào sau đây có trong cấu trúc của thành tế bào vi khuẩn?

a)

A. Kitin. 

b)

B. Peptiđôglican. 

c)

C. Xenlulôzơ.

d)

D. Colestêrôn.

13.

Câu 13: Phân tử nào không có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?

a)

A. Cacbohidrat   

b)

B. Lipit

c)

C. Axit nucleic 

d)

D. Protein

14.

Câu 14: Đường đơn gồm bao nhiêu đơn phân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

nhiều

15.

Câu 15: Đường đôi gồm bao nhiêu đơn phân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

nhiều

16.

Câu 16: Glucozo là

a)

A. Đường đơn

b)

B. Đường đôi   

c)

C. Đường đa 

d)

  D. Cả A, B và C

17.

Câu 17: Xenlulozo, tinh bột là

a)

A. Đường đơn 

b)

B. Đường đôi

c)

C. đường đa

d)

D. Cả A, B và C

18.

Câu 18: Những loại thực phẩm nào giàu vitamin A

a)

A. gạo, đậu đỏ, đậu nành 

b)

B. Gấc, cà rốt, cà chua, ớt

c)

C. Thịt gà, sữa    

d)

D. Dầu dừa, bơ, oliu

19.

Câu 19: Nhóm thực phẩm nào chứa hàm lượng colesteron cao nhất

a)

A. Rau xanh  

b)

  B. Thức ăn nhanh          

c)

  C. Thịt bò   

d)

D. Sữa chua

20.

Câu 20: Đơn phân của protein là

a)

A.axit nucleic.   

b)

B. axit amin.   

c)

C. nucleotit.   

d)

D. Đường đơn.

21.

Câu 21: Protein được cấu tạo từ bao nhiêu  loại axit amin

a)

A.1. 

b)

B. 2.

c)

 C. 8. 

d)

D. 20.

22.

Câu 22: “ Các axit amin liên kết với nhau bằng liên kết peptit tạo nên 1 chuỗi polypeptit” là đặc điểm của cấu trúc bậc nào của protein?

a)

A. Bậc 1.     

b)

 B. Bậc 2.        

c)

C. Bậc 3      

d)

D. Bậc 4

23.

Câu 23: “Chuỗi polypeptit sau khi được tổng hợp co xoắn lại hoặc gấp nếp” tạo nên cấu trức bậc nào của protein?

a)

A. Bậc 1. 

b)

B. Bậc 2.    

c)

C. Bậc 3

d)

 D. Bậc 4

24.

Câu 24: Chức năng của protein là:

a)

A. Cấu tạo nên tế bào và cơ thể, dự trữ các axit amin  

b)

B. Vận chuyển các chất, bảo vệ cơ thể

c)

C. Thu nhận thông tin, xúc tác cho các phản ứng hóa sinh   

d)

D. Cả A, B và C

25.

Câu 25: Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính là:

a)

A. các bào quan, màng sinh chất, ribôxôm.  

b)

B. màng sinh chất, tế bào chất, các bào quan.

c)

C. màng sinh chất, các bào quan và vùng nhân.         D. màng sinh chất, tế bào chất và

d)

   D. màng sinh chất, tế bào chất và vùng nhân

26.

Câu 26: Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là

 

a)

A. Phân tử              

b)

B. Màng sinh chất 

c)

C. Tế bào  

d)

D. Quần thể  

27.

Câu 27: Đâu không phải thành phần chính cấu tạo nên 1 tế bào

a)

A. Màng sinh chất

b)

B. Tế bào chất

c)

C. Plasmid  

d)

   D. Nhân hoặc vùng nhân

28.

Câu 28: Roi và lông của vi khuẩn có chức năng

a)

A. Bảo vệ

b)

B. Quy định hình dạng của tế bào

c)

C. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

d)

D. Di chuyển, dính vào bề mặt của tế vào khác.

29.

Câu 29: Thành tế bào của vi khuẩn có chức năng

a)

A. Bảo vệ

b)

B. Quy định hình dạng của tế bào

c)

C. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

30.

Câu 30: Vùng nhân của vi khuẩn có chức năng

a)

A. Bảo vệ              

b)

B. Quy định hình dạng của tế bào

c)

C. Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

d)

D. Di chuyển, dính vào bề mặt của tế vào khác

31.

Câu 31: Tại sao một số vi khuẩn gây bệnh ở người ít bị tế bào bạch cầu tiêu diệt?

a)

A. Vì kích thước của chúng lớn hơn té bào bạch cầu

b)

B. Vì kích thước của chúng quá nhỏ

c)

C. Vì chúng có thành tế bào rắn chắc. 

d)

D. Vì chúng có lớp vỏ nhầy.

32.

Câu 32: Trong tế bào nhân thực, lưới nội chất trơn thực hiện chức năng nào trong các chức năng sau?

a)

A. Ôxi hoá các chất hữu cơ trong tế bào.

b)

B. Tổng hợp lipit, chuyển hoá đường, phân giải chất độc hại.   

c)

C. Tổng hợp prôtêin.     

d)

D. Tổng hợp polisaccarit, phân huỷ các loại đường và prôtêin.

33.

Câu 33: Lưới nội chất hạt thực hiện chức năng chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Ôxi hoá các chất hữu cơ trong tế bào.      

b)

B. Tổng hợp lipit, chuyển hoá đường, phân giải chất độc hại.

c)

C. Tổng hợp prôtêin.   

d)

D. Tổng hợp polisaccarit, phân huỷ các loại đường và prôtêin.

34.

Câu 34: Ở tế bào ở tế bào nhân thực, nhân thực thực hiện chức năng gì?

a)

A. Tổng hợp trực tiếp các loại prôtêin. 

b)

B. Quy định hình dạng của tế bào.

c)

C. Điều khiển mọi hoạt động của tế bào.    

d)

D. Tham gia quá trình phân hủy các chất độc hại

35.

Câu 35: Cấu trúc của tế bào nhân thực gồm

a)

A. Chất tế bào, nhân và vùng nhân

b)

B. Màng sinh chất, chất tế bào, vùng nhân

c)

C. Màng sinh chất, chất tế bào

d)

D. Màng sinh chất, chất tế bào, nhân

36.

Câu 36: Tổng hợp lipit, chuyển hóa đường, phân giải các chất độc hại  là chức năng của bào quan

a)

A. Lưới nội chất hạt

b)

B. Ti  thể

c)

C. Lưới nội chất trơn

d)

D. Lục lạp

37.

Câu 37: Bào quan được ví như nhà máy cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào là

a)

A. Lục lạp

b)

B. Lưới nội chất hạt

c)

C. Ti thể

d)

D. Lưới nội chất trơn

38.

Câu 38: Đâu không phải bào quan của tế bào động vật

a)

A. Riboxom

b)

B. Ti thể

c)

C. Lưới nội chất

d)

D. Lục lạp

39.

Câu 39: Tổng hợp protein là chức năng của bào quan nào

a)

A. Ti thể

b)

B. Lục lạp

c)

C. Không bào

d)

D. Riboxom

40.

Câu 40: Bào quan nào là một túi chứa lớn chứa nước, các chất thải độc hại và điều hòa áp suất thẩm thấu

a)

A. Riboxom

b)

B. Không bào

c)

C. Ti  thể

d)

D. Lục lạp

41.

Câu 42: Bào quan nào có cấu tạo gồm hệ thống túi màng dẹt xếp cạnh nhau, nhưng tách biệt nhau

a)

A. Riboxom

b)

B. Ti thể

c)

C. Lưới nội chất

d)

D. Bộ máy Gôngi

42.

Câu 43: Bào quan thực hiện chức năng quang hợp là

a)

A. Lục lạp

b)

B. Lưới nội chất hạt

c)

C. Ti  thể

d)

D. Lưới nội chất trơn

43.

Câu 44: Bào quan nào chỉ có ở tế bào thực vật

a)

A. Riboxom

b)

B. Ti  thể

c)

C. Lưới nội chất

d)

D. Lục lạp

44.

Câu 45: Thu thập, lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm là chức năng của bào quan

a)

A. Riboxom

b)

B. Bộ máy Gôngi

c)

C. Lưới nội chất

d)

D. Ti thể

45.

Câu 46: Bào quan nào là một túi chứa enzim thủy phân có tác dụng phân hủy tế bào già

a)

A. Riboxom

b)

B. Lizoxom

c)

C. Ti  thể

d)

D. Không bào

46.

Câu 48: Bào quan nào có cấu tạo màng kép gồm màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp khúc tạo các mào, bên trên mào có đính các enzim hô hấp

a)

A. Lưới nội chất

b)

B. Bộ máy Gôngi

c)

C. Ty thể

d)

D. Riboxom

47.

Câu 49: Đâu không phải cách thức vận chuyển thụ động

a)

A. Xuất bào

b)

B. Vận chuyển qua lớp photpho lipit kép

c)

C. Vận chuyển qua protein xuyên màng

d)

D. Tất cả các đáp án trên

48.

Câu 50: Hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất nào sau đây làm biến dạng màng sinh chất

a)

A. Vận chuyển qua lớp photpho lipit kép  và vận chuyển qua protein xuyên màng

b)

B. Xuất bào và nhập bào

c)

C. Vận chuyển qua lớp photpho lipit kép và nhập  bào

d)

D. Vận chuyển qua lớp photpho lipit kép và xuất bào

49.

Câu 51: Thẩm thấu là hiện tượng

a)

A. di chuyển của các phân tử chất tan qua màng.

b)

B. khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

c)

C. khuếch tán của các ion dương khi qua màng.  

d)

D. các phân tử nước di chuyển ngược chiều nồng độ

50.

Câu 52: Vận chuyển chủ động là

a)

A. Quá trình vận chuyển các chất qua màng sinh chất có tiêu tốn năng lượng, chất tan di chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

b)

B. Quá trình vận chuyển các chất qua màng sinh chất không tiêu tốn năng lượng, chất tan di chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

c)

C. Quá trình vận chuyển các chất qua màng sinh chất không tiêu tốn năng lượng, chất tan di chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

d)

D. Quá trình vận chuyển các chất qua màng sinh chất có tiêu tốn năng lượng, chất tan di chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

51.

Câu 53: Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

A. cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

b)

B. bằng nồng độ chất tan trong tế bào.

c)

C. thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

d)

D. luôn ổn định, không phụ thuộc vào tế bào.

52.

Câu 54: Thao tác nào sau đây  mô tả cách sử dụng  kính hiển vi đúng cách trong quan sát tế bào co nguyên sinh?

a)

A. Quan sát từ vật kính lớn đến nhỏ.  

b)

  B. Chỉ sử dụng vật kính 10X.

c)

C. Chỉ sử dụng vật kính 40X.

d)

D. Quan sát lần lượt từ vật kính 10X đến 40X

53.

Câu 55: Trong tế bào năng lượng chủ yếu của tế bào tồn tại dưới dạng

a)

A. hóa năng.  

b)

  B. nhiệt năng.      

c)

C. điện năng.    

d)

     D. quang năng

54.

Câu 56: Trong tế bào, ATP không có vai trò nào sau đây?

a)

A. Sinh công cơ học.

b)

B. Vận chuyển các chất qua màng.       

c)

C. Xúc tác cho các phản ứng sinh hóa trong tế bào.

d)

D. Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.

55.

Câu 57: Cho các bước tiến hành thí nghiệm với enzym catalaza trên  củ khoai tây như sau:

I. Cắt khoai tây sống thành lát mỏng.

II. Để lát khoai tây ở trong ngăn đá tủ lạnh khoảng 30 phút.

III. Nghiền nhỏ lát khoai tây bằng chày, cối sứ.

IV. Nhỏ lên lát khoai tây một giọt H202 .

Thứ tự các bước thực hiện thí nghiệm là:

a)

A. I, II, III. 

b)

B. I, II, IV.   

c)

  C. I, III, IV. 

d)

D . I, IV,   II.

56.

Câu 58: Enzym không có đặc điểm nào sau đây?    

a)

A. Hoạt tính xúc tác mạnh. 

b)

B. Tính chuyên hoá cao

c)

C. Bị biến đổi sau phản ứng. 

d)

D. Bị bất hoạt ở nhiệt độ cao

57.

Câu 59: Nhóm chất nào sau đây chỉ đi qua màng theo con đường xuất và nhập bào?

a)

A. Chất có kích thước nhỏ, mang điện.  

b)

B. Chất có kích thước nhỏ, phân cực

c)

C. chất có kích thước nhỏ.                      

d)

D. Chất có kích thước lớn

58.

Câu 60: Cho tế bào sống vào môi trường nào sau đây thì sẽ xảy ra hiện tượng co nguyên sinh?

a)

A. Môi trường nhược trương.        

b)

  B. Môi trường ưu trương.         

c)

C. Môi trường đẳng trương.     

d)

   D. Môi trường chứa dung dịch NaCl loãng.

59.

Câu 61: Dạng năng lượng tồn tại trong phân tử glucozơ là

a)

A. nhiệt năng. 

b)

B. quang năng.  

c)

  C. hóa năng 

d)

   D. điện năng.

60.

Câu 62:  Hoạt động nào sau đây của tế bào không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

a)

A. Tổng hợp Protein trong tế bào.

b)

B. Hơi nước khuếch tán ra ngoài qua khí khổng ở lá.

c)

C. Sự co của các tế bào cơ tim.

d)

D. Hấp thụ chủ động ion khoáng ở tế bào lông hút.

61.

Câu 64: Khi nói về enzim, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Là chất xúc tác sinh học

b)

B. Làm tăng  tốc độ phản ứng

c)

C. Bị biến đổi sau phản ứng

d)

D. Thường chỉ xúc tác cho 1 cơ chất nhất định.

62.

Câu 65: Vị trí mà cơ chất gắn vào enzim được gọi là:

a)

A. Trung tâm hoạt động

b)

B. Trung tâm sản xuất

c)

C. Chất xúc tác

d)

D. Chất ức chế

63.

Câu 66: Enzim nào sau đây xúc tác cho phản ứng phân giải Saccarôzơ

thành glucôzơ và fructôzơ

a)

A. Saccaraza     

b)

B. Amylaza

c)

C. Catalaza

d)

D. Pepsin

64.

Câu 67: Khi nói về enzim, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Chất xúc tác sinh học có tính đặc hiệu cao, có thành phần cơ bản là prôtêin.

b)

B. Chất xúc tác sinh học được ứng dụng trong công nghệ lên men, làm bia.

c)

C. Chất xúc tác sinh học của cơ thể sống, có bản chất là protein hoặc lipôprôtêin.

d)

D. Một loại men do vi sinh vật tạo ra được sử dụng trong công nghiệp