wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm sinh

Total questions: 60

Worksheet time: 15hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Sơ đồ cơ sở thần kinh của tập tính:
a)
A. kích thích -> hệ thần kinh -> cơ quan thụ cảm -> cơ quan thực hiện -> hành động.
b)
B. kích thích -> cơ quan thụ cảm -> cơ quan thực hiện -> hệ thần kinh -> hành động.
c)
C. kích thích -> cơ quan thực hiện -> hệ thần kinh -> cơ quan thụ cảm -> hành động.
d)
D. kích thích -> cơ quan thụ cảm -> hệ thần kinh -> cơ quan thực hiện -> hành động._x000D_
2.
Câu 2. Học sinh đi học đúng giờ, người đi ô tô, xe máy trên đường thấy đèn đỏ thì dừng lại là loại tập tính:
a)
A. bẩm sinh_x000D_
b)
B. hỗn hợp_x000D_
c)
C. học được_x000D_
d)
D. học ngầm_x000D_
3.
Câu 3. Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính:_x000D_
a)
A. học được_x000D_
b)
B. bẩm sinh_x000D_
c)
C. hỗn hợp_x000D_
d)
D. vừa bẩm sinh, vừa hỗn hợp_x000D_
4.
Câu 4. Hình thức học tập đơn giản nhất của động vật đó là động vật sẽ không trả lời khi kích thích lặp đi lặp lại nhiều lần mà không gây nguy hiểm gì. Ví dụ, khi bóng đen ập xuống lặp lại nhiều lần, gà con không chạy đi ẩn nấp nữa; nếu thả 1 hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa, rùa sẽ rụt đầu và chân vào mai, lặp lại hành động đó nhiều lần thì rùa sẽ không rụt đầu và chân vào mai nữa. Đây là hình thức học tập:
a)
A. in vết._x000D_
b)
B. quen nhờn._x000D_
c)
C. điều kiện hoá._x000D_
d)
D. học ngầm_x000D_
5.
Câu 5. Hình thức học tập mà con vật mới sinh bám theo vật thể chuyển động mà nó nhìn thấy đầu tiên và giảm dần qua những ngày sau, ví dụ vịt con hay ngỗng con mới nở chạy theo người là hình thức học tập:_x000D_
a)
A. in vết._x000D_
b)
B. quen nhờn._x000D_
c)
C. điều kiện hoá._x000D_
d)
D. học ngầm_x000D_
6.
Câu 6. Paplôp làm thí nghiệm vừa đánh chuông, vừa cho chó ăn để hình thành mối liên kết mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích kết hợp đồng thời; ví dụ, một con mèo đang đói chỉ nghe tiếng lách cách, nó đã vội vàng chạy xuống bếp; nghe tiếng kẻng, trâu bò nuôi trở về chuồng; khi mở nắp bể, đàn cá cảnh thường tập trung về nơi thường cho ăn... đây là hình thức học tập_x000D_
a)
A. in vết._x000D_
b)
B. quen nhờn._x000D_
c)
C. điều kiện hoá đáp ứng._x000D_
d)
D. học ngầm_x000D_
7.
Câu 7. Kiểu liên kết giữa một hành vi với một phần thưởng (hoặc phạt) mà sau đó động vật chủ động lặp lại các hành vi này, ví dụ khi thấy đói bụng chuột trong lồng chạy nhấn bàn đạp để lấy thức ăn là hình thức học tập:_x000D_
a)
A. in vết._x000D_
b)
B. quen nhờn._x000D_
c)
C. học khôn._x000D_
d)
D. điều kiện hoá hành động._x000D_
8.
Câu 8. Những điều học được không có ý thức mà sau đó được tái hiện giúp động vật giải quyết được vấn đề tương tự một cách dễ dàng, ví dụ những nhận thức về môi trường xung quanh giúp động vật hoang dã nhanh chóng tìm được thức ăn và tránh thú săn mồi là hình thức học tập:_x000D_
a)
A. in vết._x000D_
b)
B. quen nhờn._x000D_
c)
C. học ngầm_x000D_
d)
D. điều kiện hoá._x000D_
9.
Câu 9. Ví dụ, khi thầy dạy toán yêu cầu bạn giải 1 bài tập đại số mới, dựa vào những kiến thức đã có, bạn đã giải được bài tập đó; tinh tinh biết xếp các thùng gỗ chồng lên nhau để lấy chuối trên cao. Đây là ví dụ về hình thức học tập:_x000D_
a)
A. in vết._x000D_
b)
B. học khôn._x000D_
c)
C. học ngầm_x000D_
d)
D. điều kiện hoá._x000D_
10.
Câu 10. Hổ, báo bò sát đất đến gần con mồi rồi rượt đuổi cắn vào cổ con mồi, Hải li đắp đập ngăn sông, suối để bắt cá, Gấu đứng ở dưới dòng sông để bắt cá... là loại tập tính:_x000D_
a)
A. kiếm ăn._x000D_
b)
B. bảo vệ lãnh thổ._x000D_
c)
C. sinh sản._x000D_
d)
D. di cư._x000D_
11.
Câu 11. Hươu đực quệt dịch có mùi đặc biệt tiết ra từ tuyến cạnh mắt của nó vào cành cây để thông báo cho các con đực khác cùng loài là loại tập tính:_x000D_
a)
A. kiếm ăn._x000D_
b)
B. sinh sản._x000D_
c)
C. di cư._x000D_
d)
D. bảo vệ lãnh thổ._x000D_
12.
Câu 12. Đến mùa sinh sản con chim công đực thường nhảy múa và khoe mẽ bộ lông là loại tập tính:_x000D_
a)
A. kiếm ăn._x000D_
b)
B. bảo vệ lãnh thổ._x000D_
c)
C. sinh sản._x000D_
d)
D. di cư._x000D_
13.
Câu 13. Để tránh điều kiện môi trường không thuận lợi, ví dụ: Sếu đầu đỏ, hạc, cò coăm thay đổi nơi sống theo mùa; chim én tránh rét vào mùa đông; cá hồi vượt đại dương để sinh sản... là loại tập tính:_x000D_
a)
A. kiếm ăn._x000D_
b)
B. sinh sản._x000D_
c)
C. di cư._x000D_
d)
D. bảo vệ lãnh thổ._x000D_
14.
Câu 14. Kiến lính sẵn sàng chiến đấu và hi sinh bản thân để bảo vệ kiến chúa và cả đàn; Chó sói, sư tử sống theo bầy đàn và có con đầu đàn bảo vệ... là loại tập tính:_x000D_
a)
A. thứ bậc._x000D_
b)
B. bảo vệ lãnh thổ._x000D_
c)
C. Xã hội_x000D_
d)
D. di cư._x000D_
15.
Câu 15. Vì sao tập tính học được ở người và động vật có hệ thần kinh phát triển được hình thành nhiều hơn ở ở động vật không xương sống?_x000D_
a)
A. Vì số tế bào thần kinh rất nhiều và tuổi thọ thường cao._x000D_
b)
B. Vì sống trong môi trường phức tạp._x000D_
c)
C. Vì có nhiều thời gian để học tập. _x000D_
d)
D. Vì hình thành mối liên hệ mới giữa các nơron._x000D_
16.
Câu 16. Trong cây một lá mầm có các loại mô phân sinh là:_x000D_
a)
A. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh lóng_x000D_
b)
B. mô phân sinh bên_x000D_
c)
C. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên_x000D_
d)
D. mô phân sinh đỉnh, mô phân sinh lóng và mô phân sinh bên_x000D_
17.
Câu 17. Mô phân sinh là nhóm các tế bào:
a)
A. đã phân hóa_x000D_
b)
B. chưa phân hóa, duy trì được khả năng nguyên phân_x000D_
c)
C. đã phân chia_x000D_
d)
D. Chưa phân chia_x000D_
18.
Câu 18. Những nét hoa văn trên đồ gỗ thường có xuất xứ từ:_x000D_
a)
A. cây có vòng đời dài_x000D_
b)
B. cây có vòng đời trung bình_x000D_
c)
C. vòng năm_x000D_
d)
D. cây có vòng đời ngắn_x000D_
19.
Câu 19. Đặc điểm nào ở cây không có ở sinh trưởng sơ cấp?_x000D_
a)
A. Làm tăng kích thước chiều dài của cây._x000D_
b)
B. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần._x000D_
c)
C. Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm_x000D_
d)
D. Diễn ra có sự hoạt động của mô phân sinh đỉnh._x000D_
20.
Câu 20. Mô phân sinh bên và phân sinh lóng có ở vị trí nào của cây?_x000D_
a)
A. Ở thân cây một lá mầm._x000D_
b)
B. Mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm._x000D_
c)
C. Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây một lá mầm._x000D_
d)
D. Ở thân cây hai lá mầm._x000D_
21.
Câu 21. Sinh trưởng sơ cấp của cây là:_x000D_
a)
A. Sự sinh trưởng của thân và rễ theo chiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh._x000D_
b)
B. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động phân hóa của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây hai lá mầm, mô phân sinh đỉnh thân, đỉnh rễ và mô phân sinh lóng ở cây một lá mầm._x000D_
c)
C. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây hai lá mầm._x000D_
d)
D. Sự tăng trưởng chiều dài của cây do hoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây cây một lá mầm._x000D_
22.
Câu 22. Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?_x000D_
a)
A. Làm tăng kích thước chiều ngang của cây._x000D_
b)
B. Diễn ra chủ yếu ở cây một lá mầm và hạn chế ở cây hai lá mầm._x000D_
c)
C. Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch._x000D_
d)
D. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ)._x000D_
23.
Câu 23 Sinh trưởng thứ cấp là:_x000D_
a)
A. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra._x000D_
b)
B. Sự tăng trưởng bề ngang của cây hai lá mầm do mô phân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra._x000D_
c)
C. Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lá mầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra._x000D_
d)
D. Sự tăng trưởng bề ngang của cây do mô phân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra._x000D_
24.
Câu 24. Ở cây Hai lá mầm, tính từ ngọn đến rễ là các loại mô phân sinh theo thứ tự:_x000D_
a)
A. mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh rễ_x000D_
b)
B. mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên_x000D_
c)
C. mô phân sinh đỉnh rễ → mô phân sinh bên → mô phân sinh bên_x000D_
d)
D. mô phân sinh bên → mô phân sinh đỉnh ngọn → mô phân sinh đỉnh rễ_x000D_
25.
Câu 25. Xét các đặc điểm sau: (1) làm tăng kích thước chiều ngang của thân và rễ cây (2) Diễn ra chủ yếu ở cây Một lá mầm và hạn chế ở cây Hai lá mầm (3) diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch (4) diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ) (5) chỉ làm tăng chiều dài của dây. Những đặc điểm không có ở sinh trưởng thứ cấp là:_x000D_
a)
A. (1) và (4)_x000D_
b)
B. (2) và (5)_x000D_
c)
C. (1), (3) và (5)_x000D_
d)
D. (2), (3) và (5)_x000D_
26.
Câu 26. Hãy xác định chú thích hình vẽ sau đây đúng (Đ) hay sai (S):1-gỗ lõi 2-tầng phân sinh bên 3-gỗ dác 4-mạch rây thứ cấp 5-bần 6-tầng sinh bần. Phương án trả lời đúng là:_x000D_
a)
A. 1Đ, 2S, 3S, 4Đ, 5Đ, 6S_x000D_
b)
B. 1Đ, 2S, 3S, 4Đ, 5S, 6S_x000D_
c)
C. 1Đ, 2S, 3S, 4Đ, 5S, 6Đ_x000D_
d)
D. 1Đ, 2S, 3Đ, 4Đ, 5S, 6S_x000D_
27.
Câu 27. Chọn chú thích đúng cho hình sau: a. Lá non b. Mắt c. Tầng phát sinh d. Lóng e. Mô phân sinh đỉnh. Phương án trả lời đúng là_x000D_
a)
A. 1c, 2e, 3a, 4b, 5d_x000D_
b)
B. 1c, 2a, 3e, 4b, 5d_x000D_
c)
C. 1e, 2c, 3a, 4b, 5d_x000D_
d)
D. 1b, 2e, 3a, 4c, 5d_x000D_
28.
Câu 28. Sinh trưởng ở thực vật là quá trình:_x000D_
a)
A. tăng về chiều dài cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào_x000D_
b)
B. tăng về chiều ngang cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào_x000D_
c)
C. tăng về khối lượng cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào_x000D_
d)
D. tăng về kích thước cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào_x000D_
29.
Câu 29. Sinh trưởng ở thực vật là quá trình tăng lên về số lượng, khối lượng, kích thước tế bào làm cây lớn lên, tạo nên cơ quan sinh dưỡng rễ, thân, lá. Trong các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của thực vật: (1) Đặc điểm di truyền (2) Thời kì sinh trưởng của giống, loài cây (3) Dinh dưỡng khoáng (4) Hoocmôn thực vật (5) Nhiệt độ (6) Hàm lượng nước (7) Ánh sáng. Có bao nhiêu nhân tố bên trong ảnh hưởng đến sinh trưởng của thực vật:_x000D_
a)
A. 2_x000D_
b)
B. 3_x000D_
c)
C. 4_x000D_
d)
D. 7_x000D_
30.
Câu 30. Cơ sở tế bào học của hiện tượng sinh trưởng là:_x000D_
a)
A. Quá trình tăng lên về số lượng tế bào_x000D_
b)
B. Quá trình tăng lên về khối lượng tế bào_x000D_
c)
C. Sự nguyên phân của các tế bào mô phân sinh_x000D_
d)
D. Sự giảm phân của các tế bào mô phân sinh_x000D_
31.
Câu 31. Hoocmôn thực vật có tính chuyên hoá:_x000D_
a)
A. cao hơn hoocmôn ở động vật bậc cao_x000D_
b)
B. thấp hơn hoocmôn ở động vật bậc cao_x000D_
c)
C. vừa phải_x000D_
d)
D. Không có tính chuyên hoá_x000D_
32.
Câu 32. Auxin (AIA) chủ yếu được sinh ra ở đâu trong cây?_x000D_
a)
A. Hoa_x000D_
b)
B. Lá_x000D_
c)
C. Rễ_x000D_
d)
D. Đỉnh của thân và cành_x000D_
33.
Câu 33. Ở mức tế bào, Auxin (AIA) kích thích:_x000D_
a)
A. quá trình nguyên phân và sinh trưởng dãn dài của tế bào._x000D_
b)
B. tăng số lần nguyên phân và sinh trưởng dãn dài của mỗi tế bào._x000D_
c)
C. phân chia tế bào, làm chậm quá trình già của tế bào._x000D_
d)
D. phân chia tế bào._x000D_
34.
Câu 34. Ở mức cơ thể, Auxin (AIA) có vai trò:_x000D_
a)
A. Tham gia nhiều hoạt động sống như hướng động, ứng động, kích thích nảy mầm, ra rễ phụ..._x000D_
b)
B. Kích thích nảy mầm, sinh trưởng chiều cao, tạo quả không hạt..._x000D_
c)
C. Kích thích sự hình thành chồi trong nuôi cấy mô thực vật._x000D_
d)
D. Thúc quả chóng chín, rụng lá..._x000D_
35.
Câu 35. Gibêrelin (GA) chủ yếu được sinh ra ở đâu trong cây?_x000D_
a)
A. Chồi_x000D_
b)
B. Hạt_x000D_
c)
C. Rễ_x000D_
d)
D. Lá và rễ._x000D_
36.
Câu 36. Ở mức tế bào, Gibêrelin (GA) có vai trò:_x000D_
a)
A. kích thích quá trình nguyên phân và sinh trưởng dãn dài của tế bào._x000D_
b)
B. tăng số lần nguyên phân và sinh trưởng dãn dài của mỗi tế bào._x000D_
c)
C. kích thích phân chia tế bào, làm chậm quá trình già của tế bào._x000D_
d)
D. Ức chế phân chia tế bào, làm chậm quá trình già của tế bào._x000D_
37.
Câu 37. Ở mức cơ thể, Gibêrelin (GA) có vai trò:_x000D_
a)
A. Tham gia nhiều hoạt động sống như hướng động, ứng động, kích thích nảy mầm, ra rễ phụ..._x000D_
b)
B. Kích thích nảy mầm, sinh trưởng chiều cao, tạo quả không hạt..._x000D_
c)
C. Kích thích sự hình thành chồi trong nuôi cấy mô thực vật._x000D_
d)
D. Thúc quả chóng chín, rụng lá..._x000D_
38.
Câu 38. Ở mức tế bào, Xitôkinin có vai trò:_x000D_
a)
A. kích thích quá trình nguyên phân và sinh trưởng dãn dài của tế bào._x000D_
b)
B. tăng số lần nguyên phân và sinh trưởng dãn dài của mỗi tế bào._x000D_
c)
C. kích thích phân chia tế bào, làm chậm quá trình già của tế bào._x000D_
d)
D. Ức chế phân chia tế bào, làm chậm quá trình già của tế bào._x000D_
39.
Câu 39. Ở mức cơ thể, Xitôkinin có vai trò:_x000D_
a)
A. Tham gia nhiều hoạt động sống như hướng động, ứng động, kích thích nảy mầm, ra rễ phụ..._x000D_
b)
B. Kích thích nảy mầm, sinh trưởng chiều cao, tạo quả không hạt..._x000D_
c)
C. Kích thích sự hình thành chồi trong nuôi cấy mô thực vật._x000D_
d)
D. Thúc quả chóng chín, rụng lá..._x000D_
40.
Câu 40. Hoocmôn thực vật nào được sản sinh ra nhiều trong thời gian rụng lá, khi hoa già, quả đang chín:_x000D_
a)
A. Êtilen_x000D_
b)
B. Auxin_x000D_
c)
C. Gibêrelin_x000D_
d)
D. Xitôkinin_x000D_
41.
Câu 41. Ở mức tế bào, Êtilen có vai trò:_x000D_
a)
A. kích thích quá trình nguyên phân và sinh trưởng dãn dài của tế bào._x000D_
b)
B. tăng số lần nguyên phân và sinh trưởng dãn dài của mỗi tế bào_x000D_
c)
C. kích thích phân chia tế bào, làm chậm quá trình già của tế bào._x000D_
d)
D. Ức chế phân chia tế bào, làm chậm quá trình già của tế bào._x000D_
42.
Câu 42. Axit abxixic (AAB) chủ yếu được sinh ra ở đâu trong cây?_x000D_
a)
A. Chồi_x000D_
b)
B. Hạt_x000D_
c)
C. Rễ_x000D_
d)
D. Lá (lục lạp) và chóp rễ._x000D_
43.
Câu 43. Ở mức cơ thể, Axit abxixic (AAB) có vai trò:_x000D_
a)
A. Tham gia nhiều hoạt động sống như hướng động, ứng động, kích thích nảy mầm, ra rễ phụ..._x000D_
b)
B. Kích thích nảy mầm, sinh trưởng chiều cao, tạo quả không hạt..._x000D_
c)
C. Kích thích sự hình thành chồi trong nuôi cấy mô thực vật._x000D_
d)
D. Gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng._x000D_
44.
Câu 44. Người ta sử dụng Auxin tự nhiên (AIA) và Auxin nhân tạo (ANA, AIB) để:_x000D_
a)
A. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, hạn chế tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ._x000D_
b)
B. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ._x000D_
c)
C. Hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỉ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ._x000D_
d)
D. Kích thích ra rễ ở cành giâm, cành chiết, tăng tỉ lệ thụ quả, tạo quả có hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ._x000D_
45.
Câu 45. Hoocmôn thực vật là các chất hữu cơ_x000D_
a)
A. do cơ thể thực vật tiết ra, có tác dụng điều tiết hoạt động sống của cây._x000D_
b)
B. do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây._x000D_
c)
C. do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng kháng bệnh cho cây._x000D_
d)
D. do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây._x000D_
46.
Câu 46. Tuổi của cây cà chua được tính theo:_x000D_
a)
A. chiều cao cây_x000D_
b)
B. đường kính thân_x000D_
c)
C. số lá_x000D_
d)
D. đường kính tán lá_x000D_
47.
Câu 47. Phitôcrôm là một loại prôtêin hấp thụ ánh sáng, tồn tại ở 2 dạng:_x000D_
a)
A. ánh sáng lục và đỏ_x000D_
b)
B. Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ (bước sóng 660nm) và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa (bước sóng 730nm)_x000D_
c)
C. ánh sáng vàng và xanh tím_x000D_
d)
D. ánh sáng đỏ và xanh tím_x000D_
48.
Câu 48. Những cây nào sau đây thuộc cây ngắn ngày:_x000D_
a)
A. rau bina, lúa mì, đại mạch._x000D_
b)
B. Cà chua, ngô, hướng dương._x000D_
c)
C. Cỏ 3 lá, kiều mạch, dâm bụt_x000D_
d)
D. Đu đủ, cà phê chè, lúa, mía._x000D_
49.
Câu 49. Những cây nào sau đây thuộc cây dài ngày:_x000D_
a)
A. mía, đậu tương, thược dược._x000D_
b)
B. Đu đủ, cà phê chè, lúa._x000D_
c)
C. rau bina, lúa mì, đại mạch._x000D_
d)
D. Cúc, cà phê, lúa._x000D_
50.
Câu 50. Những cây nào sau đây thuộc cây trung tính:_x000D_
a)
A. Dưa chuột, lúa, dâm bụt._x000D_
b)
B. Cà chua, ngô, hướng dương._x000D_
c)
C. Cỏ 3 lá, kiều mạch, dâm bụt_x000D_
d)
D. Đu đủ, cà phê chè, lúa._x000D_
51.
Câu 51. Phát triển ở thực vật là:_x000D_
a)
A. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể, biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể._x000D_
b)
B. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể, biểu hiện ở ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể._x000D_
c)
C. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể, biểu hiện ở ba quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể._x000D_
d)
D. Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì sống của cá thể, biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hóa và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể._x000D_
52.
Câu 57. Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố chủ yếu chi phối sự ra hoa?_x000D_
a)
A. tuổi của cây_x000D_
b)
B. hoocmôn ra hoa_x000D_
c)
C. nhiệt độ thấp và quang chu kì_x000D_
d)
D. kích thước của thân_x000D_
53.
Câu 53. Cây dài ngày là cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít nhất_x000D_
a)
A. 8 giờ._x000D_
b)
B. 10 giờ._x000D_
c)
C. 12 giờ._x000D_
d)
D. 14 giờ._x000D_
54.
Câu 54. Cây ngắn ngày là cây ra hoa trong điều kiện chiếu sáng ít hơn_x000D_
a)
A. 8 giờ._x000D_
b)
B. 10 giờ._x000D_
c)
C. 12 giờ._x000D_
d)
D. 14 giờ._x000D_
55.
Câu 55. Cây cà chua đến tuổi lá thứ mấy thì ra hoa?_x000D_
a)
A. Lá thứ 12._x000D_
b)
B. Lá thứ 13._x000D_
c)
C. Lá thứ 14._x000D_
d)
D. Lá thứ 15._x000D_
56.
Câu 56. Khi nói về những nhân tố chi phối sự ra hoa, ý nào không đúng:_x000D_
a)
A. Hiện tượng ra hoa của cây phụ thuộc vào nhiệt độ thấp gọi là xuân hóa._x000D_
b)
B. Sự ra hoa của thực vật phụ thuộc vào tương quan độ dài ngày và đêm gọi là quang chu kì._x000D_
c)
C. Ở điều kiện quang chu kì thích hợp, trong lá hình thành hoocmôn ra hoa và di chuyển đến đỉnh sinh trưởng của thân làm cho cây ra hoa._x000D_
d)
D. Tất cả các giống và loài cây, đến độ tuổi xác định thì cây ra hoa._x000D_
57.
Câu 57. Kết quả của quá trình phát triển ở thực vật có hoa là_x000D_
a)
A. làm cho cây ngừng sinh trưởng và ra hoa._x000D_
b)
B. làm cho cây lớn lên và to ra._x000D_
c)
C. làm cho cây sinh sản và chuyển sang già cỗi._x000D_
d)
D. hình thành các cơ quan rễ, thân, lá, hoa, quả._x000D_
58.
Câu 58. Biện pháp canh tác: “Làm nhà kính trồng cây nhằm ổn định nhiệt độ khi môi trường quá nóng hay quá lạnh; phủ rơm rạ trên mặt đất sau khi gieo hạt, giữ ấm giúp sự nảy mầm thuận lợi” là yếu tố bên ngoài nào ứng dụng kiến thức về sinh trưởng ở thực vật_x000D_
a)
A. Nhiệt độ_x000D_
b)
B. Ánh sáng_x000D_
c)
C. Chất dinh dưỡng_x000D_
d)
D. Độ ẩm_x000D_
59.
Câu 59. Ở thực vật, ánh sáng là nhân tố ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến bao nhiêu quá trình dưới đây? a) Sinh trưởng. b) Thụ phấn. c) Quang hợp. d) Thoát hơi nước. e) Phát triển. g) Ra hoa. h) Hình thành quả._x000D_
a)
A. 6._x000D_
b)
B. 3._x000D_
c)
C. 7._x000D_
d)
D. 4._x000D_
60.
Câu 60. Nước ảnh hướng tới quá trình sinh trưởng và phát triển của sinh vật như thế nào?_x000D_
a)
A. Thiếu nước cây sẽ thu hút sâu bệnh và tác nhân gây bệnh._x000D_
b)
B. Nước chỉ ảnh hưởng ít hoặc thậm chí không ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và phát triển của sinh vật._x000D_
c)
C. Quá trình sinh trưởng và phát triển của sinh vật sẽ bị chậm hoặc ngừng lại, thậm chí là chết nếu thiếu nước._x000D_
d)
D. Sinh vật sẽ sinh trưởng nhanh đột biến, kích thước tăng lên nhiều lần._x000D_