wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập sinh 10 - cuối kì 2

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm sinh vật nào sau đây không phải là vi sinh vật?

a)

A. Vi khuẩn                                                            

                                        

b)

   B. Vi nấm.

c)

C. Động vật nguyên sinh.

d)

    D. Côn trùng

2.

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vât được đánh giá thông qua

a)

A. Sự tăng lên về kích thước của từng tế bào trong quần thể.

b)

B. Sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể.

c)

C. Sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào trong quần thể.

d)

D. Sự tăng lên về cả kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể.

3.

Vi khuẩn E. coli trong điều kiện nuôi cấy thích hợp cứ 20 phút lại phân đôi một lần. Số tế bào của quần thể vi khuẩn E.coli có được sau 3 giờ 20 phút từ một tế bào vi khuẩn ban đầu là

a)

A. 1024.                                                                                        

                                                                                     

b)

B. 1240.

c)

C. 1420.   

d)

D. 200.

4.

Dựa vào thành phần cấu tạo, nhóm vi sinh vật nhân sơ gồm

a)

 A. Vi nấm và vi tảo.                             

                 

b)

B. Nấm đơn bào và tảo đơn bào.

c)

C. Archaea và vi khuẩn.      

d)

D. Vi khuẩn, vi nấm và vi tảo.

5.

Nhóm chất nào dưới đây có khả năng làm bất hoạt protein?

a)

A. Hợp chất bạc                                               

b)

B. Forrmadehyde

       

c)

C. Hợp chất thủy ngân                            

d)

D. Tất cả các đáp án

6.

Khi muối dưa chua, người ta thường cho thêm một ít nước dưa của lần muối trước vào cùng. Việc làm này có mục đích gì?

a)

A. Để dưa nhanh chua hơn.                   

                            

b)

B. Để dưa không bị mùi hôi, thối.

c)

C. Để dưa giòn hơn.  

d)

D. Để dưa chậm chua hơn.

7.

Sản phẩm nào sau đây không phải là sản phẩm của công nghệ vi sinh vật?

a)

A. Sữa chua.                              

                   

b)

B. Vaccine.

c)

C. Chất kháng sinh. 

d)

D. Lúa mì.

8.

Bệnh nào sau đây không phải là bệnh truyền nhiễm

a)

A. Viêm gan A                                                                                     

b)

  B. Bạch tạng    

                     

c)

C. Cúm

d)

  D. Lao

9.

Con người đã sử dụng vi sinh vật nào sau đây để tạo ra phần lớn thuốc kháng sinh?

a)

A. Nấm men.                                                  

                                             

b)

B. Tảo đơn bào.

c)

C. Xạ khuẩn.     

d)

D. Vi khuẩn lactic.

10.

Vi sinh vật ưa nhiệt sinh trưởng thích hợp ở nhiệt độ bao nhiêu?

a)

A. 20 - 40.                                                        

b)

  B. 85 - 110.

                       

c)

C. 55 - 65.           

d)

D. 75 - 80

11.

Vi khuẩn cộng sinh trong rễ cây họ đậu có vai trò?

a)

A. Cố định Nitrogen                               

                           

b)

B.  Cố định Phosphorus

c)

C. Cố định Carbon  

d)

     D. Cố định Oxygen

12.

Sau khi được nhân lên, virus rời tế bào chủ ở giai đoạn nào sau đây?

a)

A. Giai đoạn tổng hợp.                                   

                              

b)

B. Giai đoạn lắp ráp.

c)

C. Giai đoạn giải phóng   

d)

D. Giai đoạn xâm nhập.

13.

Khi nói về virus HIV, phương án nào sau đây đúng

a)

A. Khi xâm nhập vào cơ thể, HIV tấn công vào các tế bào hồng cầu gây mất máu.

b)

B. Người ta tìm thấy HIV trong máu, tinh dịch hoặc dịch nhầy âm đạo của người nhiễm loại virut này.

c)

C. HIV dễ lan truyền qua đường hô hấp và khi dùng chung bát đũa với người bệnh.

d)

D. HIV có thể lây lan do các vật trung gian truyền bệnh như muỗi, bọ chét

14.

Một người bị chó dại cắn, virus dại sẽ theo vết cắn đi vào cơ thể bằng con đường nào?

a)

A. Đường hô hấp                                                    

                                            

b)

B. Đường tiêu hóa

c)

C. Đường tình dục      

d)

D. Đường máu

15.

Biện pháp chủ động phòng tránh virus hiệu quả nhất ở người là 

a)

A. Tiêm vaccine.                                  

.                     

b)

B. Vệ sinh môi trường sạch sẽ.

c)

C. Giữ gìn vệ sinh cơ thể

d)

D. Ăn uống đủ chất.

16.

Cho các thông tin về virus, có bao nhiêu thông tin đúng khi nói về virus

(1). Là thực thể chưa có cấu tạo tế bào.

(2). Chỉ được nhân lên trong tế bào của sinh vật sống.

(3). Có kích thước vô cùng nhỏ bé.

(4). Được cấu tạo từ hai thành phần chính là lõi nucleic acid và vỏ protein, một số virus còn có thêm vỏ ngoài

(5).  Vật chất di truyền của virus có thể là DNA và RNA

a)

A. 3                                                                                              

b)

B. 5 

c)

 C. 4   

d)

D. 2

17.

Bệnh phẩm nào sau đây thường không dùng để chẩn đoán bệnh nhân mắc bệnh cúm

a)

A. Nước bọt                                                               

                                               

b)

B. Nước mũi họng         

c)

C. Dịch não tuỷ

d)

D. Máu

18.

Hình thức sinh sản nào sau đây không xuất hiện ở vi sinh vật?

a)

A. Sinh sản sinh dưỡng.                                  

                                    

b)

B. Phân đôi.

c)

C. Hình thành bào tử.  

d)

D. Nảy chồi.

19.

Để hạn chế sự lây truyền virus cúm A từ động vật sang người, không sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

A. Ăn chín, uống sôi, rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn.

b)

B. Không mua bán các loại gia súc, gia cầm không rõ nguồn gốc.

c)

C. Khi phát hiện gia cầm ốm, chết; cần giết mổ và sử dụng ngay để tránh lãng phí.

d)

D. Khu chuồng trại chăn nuôi phải sạch sẽ, có hàng rào cách li với những loài hoang dã.

20.

Bệnh nào sau đây không phải do virus gây ra

a)

A. Viêm gan                                            

b)

  B. HIV

c)

 C. Lao

d)

  D. Dại

21.

Có bao nhiêu phát biểu sai trong các phát biểu sau?

1.    HIV lây lan qua đường máu, qua tiêm chích, quan hệ tình dục không an toàn…

2.    Hiện nay vẫn chưa có vaccine phòng sởi, Sars-coV-2.

3.    Virus gây bệnh qua nhiều cách khác nhau như phá huỷ tế bào, sinh sản các độc tố, ….

4.    Virus có khả năng nhân lên rất nhanh.

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 1

22.

Thể thực khuẩn là virus gây bệnh cho sinh vật nào?

a)

A. Người                                                                                       

                                                                     

b)

B. Động vật

c)

C. Thực vật               

d)

D. Vi khuẩn

23.

Loại tế bào nào sau đây virus H5N1 không kí sinh? 

a)

A. Tế bào của chim                                          

                                  

b)

B. Tế bào của cây lúa

c)

C. Tế bào của gà          

d)

   D. Tế bào của vịt

24.

Virus kí sinh ở thực vật lan sang các tế bào khác thông qua

a)

A. Các khoảng gian bào                         

               

b)

B. Màng lưới nội chất

c)

C. Cầu sinh chất                      

d)

D. Hệ mạch dẫn

25.

Hiện tượng virus xâm nhập và gắn bộ gen vào tế bào chủ mà tế bào chủ vẫn sinh trưởng bình thường được gọi là hiện tượng

a)

A. Sinh tan.                                                                                                    

b)

B. Tan rã.                        

          

c)

C. Hòa tan  

d)

  D. Tiềm tan.

26.

Điều nào sau đây là sai về virus?

a)

A. Chỉ trong tế bào chủ, virus mới hoạt động như một thể sống.

b)

B. Hệ gen của virus chỉ chứa một trong hai loại nucleic acid: DNA, RNA

c)

C. Kích thước của virus vô cùng nhỏ, chỉ có thể thấy được dưới kính hiển vi điện tử.

d)

D. Ở bên ngoài tế bào sinh vật, virus vẫn hoạt động mặc dù nó chỉ là phức hợp gồm nucleic acid và protein.

27.

Virus gây hai cho cơ thể vật chủ vì chúng

a)

A. Sống ký sinh trong tế bào vật chủ

b)

B. Sử dụng nguyên liệu của tế bào chủ

c)

C. Phá hủy tế bào chủ.

d)

D. Cả B và C.

28.

Tách lõi nucleic acid của virus chủng A và chủng B, rồi lắp nucleic acid của chủng B với protein của chủng A được virrus lai, đem nhiễm vào cây thuốc lá thấy xuất hiện vết đốm, phân lập virus trong vết đốm thấy protein trong vỏ capsid là của

a)

A. Chủng A                                                     

                                  

b)

B. Chủng B

c)

C. Cả chủng A và B     

d)

 D. Chủng virus lai

29.

Vi sinh vật được chia thành các nhóm

a)

A. Vi sinh vật nhân sơ và vi sinh vật nhân thực

b)

B. Vi khuẩn, nấm, và tảo

ào

c)

C. Sinh vật đơn bào và sinh vật đa bào

d)

D. Chỉ có một nhóm vi sinh vật nhân sơ

30.

Vi sinh vật ưa ấm sinh trưởng thích hợp ở nhiệt độ bao nhiêu?

a)

A. 20-40.                                    

                                  

b)

B. 85-110.

c)

C. 55-65. 

d)

   D. 75-80.

31.

Để bảo quản các thực phẩm tươi sống được lâu hơn, người ta thường tiến hành ướp lạnh. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật?

a)

A. Áp suất thẩm thấu.                                   

                 

b)

               B. Độ pH.

c)

C. Nhiệt độ.                                              

d)

D. Độ ẩm.

32.

Con người đã sử dụng vi sinh vật nào sau đây để tạo ra phần lớn thuốc kháng sinh?

a)

A. Nấm men.                                                  

                                           

b)

B. Tảo đơn bào.

c)

C. Xạ khuẩn.       

d)

D. Vi khuẩn lactic.

33.

Vi sinh vật tổng hợp lipid bằng cách

a)

A. Liên kết glycerol và glutamic acid.       

b)

B. Liên kết lysine và acid béo.

        

c)

C. Liên kết glycerol và acid béo.     

d)

  D. Liên kết lysine và glutamic acid.

34.

Phân vi sinh vật cố định đạm là

a)

A. loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật phân giải chất hữu cơ.

b)

B. loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật cố định nitơ tự do sống cộng sinh hoặc hội sinh.

c)

C. loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân hữu cơ thành vô cơ.

d)

D. loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân khó tan thành dễ tan.

35.

Xử lý nước thải là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong

a)

A. y học.                                              

                           

b)

  B. nông nghiệp.

c)

C. bảo vệ môi trường.

d)

D. sinh hoạt.

36.

Cho các ứng dụng sau:

1. Sản xuất sinh khối (protein đơn bào).

2. Làm rượu, tương cà, dưa muối.

3. Sản xuất các chế phẩm sinh học (chất xúc tác sinh học,…..).

4. Sản xuất acid amin.

Những ứng dụng từ quá trình tổng hợp của vi sinh vật là:

a)

A. 1, 3, 4.                                                                 

                                  

b)

   B. 2, 3, 4.

c)

C. 1, 2, 4.                                

d)

  D. 1, 2, 3.

37.

Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong nông nghiệp?

a)

A. Kháng sinh.                                                           

                                                   

b)

B. Dưa muối.

c)

C. Nước tương.      

d)

  D. Phân bón.

38.

Trong công nghệ vi sinh, việc nuôi cấy vi sinh vật thu sinh khối để sản xuất các chế phẩm sinh học có giá trị được thực hiện trên môi trường nuôi cấy nào?

a)

A. Môi trường có nhiệt độ thấp.

b)

B. Nuôi cấy ngắt quãng, có thời gian cho vi sinh vật phát triển.

c)

C. Nuôi cấy liên tục, duy trì năng suất.

d)

D. Môi trường có nhiệt độ cao.

39.
a)

A. Phân hóa học.                             

b)

B. Phân hữu cơ, phân vi sinh.

        

c)

C. Phân vi sinh.                       

d)

D. Phân lân.

40.

Số lượng vi khuẩn sinh ra bằng với số lượng vi khuẩn chết đi là đặc điểm của pha nào?

a)

A. Lũy thừa.                                          

                                         

b)

B. Tiềm phát.

c)

C. Cân bằng. 

d)

D. Suy vong.

41.

Hình thức sinh sản nào dưới đây chỉ có ở vi sinh vật nhân thực?

a)

 A. Phân đôi.                                                     

                

b)

B. Nảy chồi.

c)

C. Hình thành bào tử vô tính.           

d)

D. Hình thành bào tử tiếp hợp

42.

Sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm vi sinh vật?

a)

A. Nấm hương                                                                          

b)

B. Vi khuẩn lactic           

          

c)

C. Tảo silic 

d)

D. Trùng roi

43.

Vì sao vi khuẩn sinh trưởng nhanh với tốc độ lớn nhất và không đổi trong pha lũy thừa ở nuôi cấy không liên tục?

a)

A. Vì chất dinh dưỡng được bổ sung liên tục.

b)

B. Vì con người không lấy ra dịch nuôi cấy.

c)

C. Vì số lượng vi khuẩn sinh ra nhiều hơn số lượng vi khuẩn chết đi.

.

d)

D. Vì vi khuẩn đã làm quen được môi trường, nguồn dinh dưỡng trong môi trường còn nhiều

44.

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, chất dinh dưỡng cạn dần, sản phẩm chuyển hóa tăng lên sẽ dẫn đến hiện tượng

a)

A. Tăng tốc độ sinh trưởng của vi sinh vât.       

             

b)

B. Số vi sinh vật sinh ra bằng số sinh vật chết đi.

c)

C. Quần thể vi sinh vật bị suy vong.    

d)

D. Số vi sinh vật tăng lên theo cấp số nhân.

45.

Virus HIV có vật chất di truyền là:

a)

A. DNA                                                                                   

                                          

b)

B. RNA   

c)

C. Nhiễm sắc thể    

d)

D. Plasmid

46.

Số kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật là

a)

A. 4 kiểu.                                            

                                  

b)

B. 3 kiểu.

c)

C. 2 kiểu.           

d)

D. 5 kiểu.

47.

SARS- CoV2 xâm nhập và gây bệnh cho các tế bào của cơ quan nào sau đây ?

a)

A. Tuần hoàn                              

                                  

b)

B. Thần kinh

c)

C. Hô hấp

d)

D. Tiêu hoá

48.

Khi nói về virut HIV, phương án nào sau đây đúng:

a)

A. Khi xâm nhập vào cơ thể, HIV tấn công vào các tế bào hồng cầu gây mất máu.

b)

B. Người ta tìm thấy HIV trong máu, tinh dịch hoặc dịch nhầy âm đạo của người nhiễm loại virut này.

c)

C. HIV dễ lan truyền qua đường hô hấp và khi dùng chung bát đũa với người bệnh.

d)

D. HIV có thể lây lan do các vật trung gian truyền bệnh như muỗi, bọ chét

49.

Thành phần nào sau đây không có ở virus?

a)

A. Protein                                                                   

b)

B. Một số enzyme          

                    

c)

 C. Nucleic acid    

d)

  D. Ribosome

50.

Vi sinh vật được sử dụng trong ứng dụng lên men rượu, bia là

a)

A. Nấm men                    

                          

b)

B. Tụ cầu khuẩn

c)

C. Tảo lam       

d)

D. Vi khuẩn bacter bacillus

51.

Virus nào sau đây có dạng khối?

a)

A. Virus gây bệnh dại                              

b)

B. Virus gây bệnh khảm ở cây thuốc lá.

             

c)

C. Thể thực khuẩn         

d)

   D. Virus gây bệnh bại liệt

52.

Vì sao mỗi loại virus chỉ xâm nhập vào một số tế bào vật chủ nhất định?

a)

A. Vì bề mặt của tế bào vật chủ được bảo vệ bởi một lớp protein chống lại sự xâm nhập của virus.

b)

B. Vì bề mặt của virus có lớp vỏ ngoài hoặc vỏ capsid trơ với các thụ thể của tế bào vật chủ.

c)

C. Vì virus chỉ xâm nhập được vào tế bào vật chủ khi có sự khớp đặc hiệu giữa phân tử bề mặt của virus và thụ thể bề mặt tế bào.

d)

D. Vì virus chỉ xâm nhập được vào tế bào vật chủ khi có sự khớp đặc hiệu giữa thụ thể của virus và phân tử bề mặt tế bào.

53.

Virus cúm có vật chất di truyền là:

a)

A. DNA                                                     

b)

  B. RNA                         

                             

c)

C. Nhiễm sắc thể   

d)

D. Plasmid

54.

Điều nào sau đây sai khi nói về virus gây bệnh ở thực vật?

a)

A. Virus thực vật thường chỉ có vỏ capsid mà không có lớp vỏ ngoài glycoprotein.

b)

B. Virus có thể xâm nhập vào tế bào thực vật qua con đường dung hợp màng tế bào.

c)

C. Virus có thể truyền từ cây này sang cây khác khi thành tế bào thực vật bị tổn thương

d)

D. Virus được truyền từ cây mẹ sang cây con qua con đường sinh sản hữu tính hoặc vô tính.

55.

Thời gian thế hệ của Vi khuẩn E. coli ở 37 độ C là bao nhiêu?

a)

A. 20 phút.                                                                 

                                                      

b)

B. 2 phút.

c)

C. 20 giây.          

d)

  D. 2 tiếng.