wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi HKI-sinh 10

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm chứa một phân tử ADN

a)

mạch thẳng, xoắn kép.

b)

dạng vòng, đơn.

c)

dạng vòng, kép.

d)

liên kết với prôtêin

2.

Người ta chia vi khuẩn ra hai loại là vi khuẩn Gram dương và vi khuẩn Gram âm dựa vào

a)

khả năng chịu nhiệt của vi khuẩn.

b)

số lượng plasmit trong tế bào chất của vi khuẩn.

c)

cấu trúc của nhân tế bào.

d)

cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào.

3.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ

a)

peptiđôglican

b)

xenlulôzơ

c)

kitin

d)

pôlisaccarit

4.

Tế bào chất của vi khuẩn chứa thành phần nào sau đây?

a)

Lưới nội chất

b)

Riboxom

c)

Thể gôn gi

d)

Màng sinh chất

5.

Đại diện nào sau đây thuộc nhóm tế bào nhân sơ?

a)
b)
c)
d)
6.

Cho các ý sau?

(1) Kích thước nhỏ

(2) Chỉ có ribôxôm trong tế bào chất

(3) Bào quan không có màng bọc

(4) Thành tế bào bằng pepriđôglican

(5) Nhân chứa phân tử ADN dạng vòng

(6) Plasmit là phân tử ADN dạng vòng nằm trong tế bào chất

Trong các ý trên có những ý nào là đặc điểm của các tế bào vi khuẩn?

a)

(1), (2), (3), (4), (5)

b)

(1), (2), (3), (4), (6)

c)

(1), (3), (4), (5), (6)

d)

(2), (3), (4), (5) , (6)

7.

Trong y học, dùng phương pháp xét nghiệm nhằm phân biệt được hai nhóm vi khuẩn Gram âm và Gram dương với mục đích gì?

a)

Để biết cách kết hợp các phương pháp điều trị

b)

Chọn được loại vi khuẩn đem ứng dụng trong kỹ thuật di truyền

c)

Sử dụng phương pháp hóa trị liệu phù hợp

d)

Sử dụng các loại thuốc kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt từng loại vi khuẩn gây bệnh

8.

Roi của vi khuẩn có chức năng gì?

a)

Bảo vệ tế bào

b)

Di chuyển

c)

Bám vào giá thể

d)

Gây độc

9.

Nét nổi bật của tế bào nhân sơ là:

a)

Kích thước tế bào lớn

b)

Cơ thể đơn bào

c)

Có thành tế bào

d)

Chưa có nhân hoàn chỉnh

10.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân

d)

Vùng nhân

11.

Cấu trúc nào sau đây  có ở  tế bào động vật

a)

Lizoxom

b)

Lục lạp

c)

Xenlulozo

d)

Ti thể

12.

Hoạt động  nào sau đây  xảy ra  trên lưới  nội  chất hạt?

a)

oxi hoá  chất  hữu cơ  tạo năng lượng cho tế bào  

b)

c.Tổng hợp Pôlisaccarit cho tế bào

c)

Tổng hợp  Protein

d)

Tổng hợp lipt

13.

Chức năng  của  lưới nội chất  trơn là :

a)

Phân huỷ  các chất độc hại  đỗi với cơ thể 

b)

Tổng hợp lipit

c)

Tham gia  chuyển hoá đường  

d)

Tổng hợp protein

e)

Tạo ra năng lượng ATP cho tế bào

14.

Trong tế bào cơ tim có chứa nhiều cấu trúc nào trong các cấu trúc sau:

a)
b)
c)
d)
e)
15.

  Loại tế bào có chứa nhiều Lizôxôm  nhất là :

a)

Tế bào cơ

b)

Tế bào hồng cầu

c)

Tế bào bạch cầu

d)

Tế bào thần kinh

16.

Cấu trúc  nào sau đây  có tác dung  tạo nên  hình dạng  xác định cho tế bào động vật ?

a)

Mạng  lưới nội  chất

b)

Bộ khung tế bào

c)

Bộ máy Gôngi

d)

ti thể

17.

Ở thực vật, không bào thực hiện  chức năng  nào sau đây ?

a)

Chứa các chất  dự trữ  cho tế bào  và cây

b)

Chức sắc tố  tạo  màu cho  hoa

c)

Hút nước từ đất vào rễ cây

d)

Phân hủy tế bào già, tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi

18.

Đây là bào quan gì?

a)

Ti thể

b)

Lục lạp

c)

Lưới nội chất

d)

Tế bào vi khuẩn

19.

Trong lục lạp, ngoài diệp lục và Enzim quang hợp, còn có chứa .....

a)

ADN và Riboxom

b)

ARN và nhiễm sắc thể

c)

Không bào

d)

Photpholipit

20.

Đâu là hình ảnh của bộ máy gôngi

a)
b)
c)
d)
21.

Khi nói về vận chuyển các chất qua màng, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi chất tan có nồng độ cao đến nơi chất tan có nồng độ thấp.

b)

Vận chuyển thụ động tuân theo nguyên lí khuếch tán và sử dụng năng lượng ATP.

c)

Trong vận chuyển thụ động, các chất phân cực có thể dễ dàng khuếch tán qua lớp photpholipit của màng sinh chất.

d)

Nhập bào và xuất bào là sự vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất.

22.

Sự khuếch tán các phân tử nước qua màng được gọi là gì?

a)

Vận chuyển tích cực.

b)

Sự thẩm thấu.

c)

Khuếch tán qua kênh protein.

d)

Vận chuyển chủ động.

23.

Các chất không phân cực, có kích thước nhỏ như CO2, O2 được vận chuyển qua màng bằng cách nào?

a)

Khuếch tán qua kênh protein.

b)

Ẩm bào.

c)

Khuếch tán trực tiếp.

d)

Vận chuyển chủ động.

24.

Các chất được vận chuyển qua kênh protein có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Không phân cưc, kích thước nhỏ.                

b)

Không phân cực, kích thước lớn.

c)

Phân cực, kích thước nhỏ.                          

d)

Phân cực, kích thước lớn.

25.

Hình ảnh dưới đây mô tả hình thức vận chuyển nào?

a)

Khuếch tán trực tiếp

b)

Nhập bào

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Xuất bào

26.

Ở ống thận, nồng độ glucôzơ trong nước tiểu thấp hơn trong máu nhưng glucôzơ trong nước tiểu vẫn được thu hồi trở về máu. Phương thức vận chuyển được sử dụng trong trường hợp này là

a)

xuất bào.

b)

thẩm thấu.

c)

khuếch tán qua kênh protein.

d)

vận chuyển chủ động.

27.

Môi trường ưu trương là môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài

a)

bằng nồng độ chất tan bên trong tế bào.

b)

luôn ổn định.

c)

nhỏ hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào.

d)

lớn hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào.

28.

Phương thức vận chuyển nào dưới đây được các tế bào động vật dùng để "ăn" các tế bào vi khuẩn?

a)
b)
c)
d)
29.

Những đặc điểm nào dưới đây là của vận chuyển chủ động?

a)

Không tiêu tốn năng lượng ATP.

b)

Dựa theo nguyên lí khuếch tán.

c)

Ngược chiều gradient nồng độ.

d)

Cần có protein vận chuyển.

e)

Các phân tử nhỏ khuếch tán trực tiếp qua màng.

30.

Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép photpholipit.

b)

Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là “aquaporin”.

c)

Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất.

d)

Glucôzơ khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng.

31.

Năng lượng chủ yếu của tế bào tồn tại

a)

ở dạng tiềm ẩn trong các liên kết hóa học

b)

dưới dạng nhiệt

c)

dưới dạng điện năng

d)

dưới dạng hoặc hóa năng hoặc điện năng

32.

Nói về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Là một hợp chất cao năng

b)

Là đồng tiền năng lượng của tế bào

c)

Là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bào

d)

Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống của tb

33.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

Bazo nito adenozin, đường ribozo, 2 nhóm photphat

b)

Bazo nito adenozin, đường deoxiribozo, 3 nhóm photphat

c)

Bazo nito adenin, đường ribozo, 3 nhóm photphat

d)

Bazo nito adenin, đường deoxiribozo, 1 nhóm photphat

34.

Cho các phân tử:

(1) ATP    (2) ADP    (3) AMP    (4) N2O

Những phân tử mang liên kết cao năng là

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(1), (2), (3)

d)

(1), (2), (3), (4)

35.

Số liên kết cao năng có trong 1 phân tử ATP là

a)

3 liên kết

b)

2 liên kết

c)

4 liên kết

d)

1 liên kết

36.

Liên kết P ~ P ở trong phân tử ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng. nguyên nhân là do

a)

Phân tử ATP là chất giàu năng lượng

b)

Phân tử ATP có chứa 3 nhóm photphat

c)

Các nhóm photphat đều tích điện âm nên đẩy nhau

d)

Đây là liên kết mạnh

37.

Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính như:

(1) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể

(2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào

(3) Vận chuyển các chất qua màng

(4) Sinh công cơ học

Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên là

a)

(1), (2)   

b)

(1), (3)  

c)

(1), (2), (3)

d)

(2), (3), (4)

38.

ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở

a)

Cả 3 nhóm photphat

b)

2 liên kết photphat gần phân tử đường

c)

2 liên kết giữa 2 nhóm photphat ở ngoài cùng

d)

Chỉ 1 liên kết photphat ngoài cùng

39.

Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

a)

Sinh trưởng ở cây xanh

b)

Sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào

c)

Sự co cơ ở động vật

d)

Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất

40.

Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là

a)

Chuyển hóa từ hóa năng sang quang năng

b)

Chuyển hóa từ quang năng sang hóa năng

c)

Chuyển hóa từ nhiệt năng sang quang năng

d)

Chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năng

41.

ATP được coi là “đồng tiền năng lượng của tế bào” vì

(1) ATP là một hợp chất cao năng

(2) ATP dễ dàng truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua việc chuyển nhóm photphat cuối cùng cho các chất đó để tạo thành ADP

(3) ATP được sử dụng trong mọi hoạt động sống cần tiêu tốn năng lượng của tế bào

(4) Mọi chất hữu cơ trải qua quá trình oxi hóa trong tế bào đều sinh ra ATP.

Những giải thích đúng trong các giải thích trên là

a)

(1), (2), (3)

b)

(3), (4)  

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2), (3), (4)

42.

Nghiên cứu một số hoạt động sau

(1) Tổng hợp protein

(2) Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucozo qua màng

(3) Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch

(4) Vận động viên đang nâng quả tạ

(5) Vận chuyển nước qua màng sinh chất

Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Đặc điểm nào sau đây không phải của enzim?

a)

Là chất xúc tác sinh học

b)

Được tổng hợp trong các tế bào sống

c)

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng

d)

Là hợp chất cao năng

44.

Enzim có bản chất là

a)

pôlisaccarit

b)

protein

c)

monosaccarit

d)

photpholipit

45.

Cơ chất là

a)

Chất tham gia cấu tạo enzim

b)

Sản phẩm tạo ra từ các phản ứng do enzim xúc tác

c)

Chất tham gia phản ứng do enzim xúc tác

d)

Chất tạo ra do enzim liên kết với cơ chất

46.

Nói về trung tâm hoạt động của enzim, có các phát biểu sau:

(1) Là nơi liên kết chặt chẽ, cố định với cơ chất

(2) Là chỗ lõm hoặc khe hở trên bề mặt enzim

(3) Có cấu hình không gian tương thích với cấu hình không gian cơ chất

(4) Mọi enzim đều có trung tâm hoạt động giống nhau

Trong các phát biểu trên, những phát biểu đúng là:

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(2), (3)

47.

Enzim có đặc tính nào sau đây?

a)

tính đa dạng.

b)

tính chuyên hóa.

c)

tính bền vững với nhiệt độ cao.

d)

hoạt tính yếu.

48.

Enzim nào sau đây tham gia xúc tác quá trình phân giải protein?

a)

amilaza

b)

Saccaraza

c)

pepsin

d)

mantaza

49.

Phần lớn enzim trong cơ thể người có hoạt tính cao nhất ở độ pH

a)

pH = 2 - 3

b)

pH = 4 - 5

c)

pH = 6 - 8

d)

pH > 8

50.

“Sốt” là phản ứng tự vệ của cơ thể. Tuy nhiên, khi sốt cao quá 38,5°C thì cần phải tích cực hạ sốt vì một trong các nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nhiệt độ cao quá sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu

b)

Nhiệt độ cao quá làm tăng hoạt tính của enzim dẫn đến tăng tốc độ phản ứng sinh hóa quá mức

c)

Nhiệt độ cao quá sẽ gây tổn thương mạch máu

d)

Nhiệt độ cao quá gây biến tính, làm mất hoạt tính của enzim trong cơ thể

51.

Đây là hình ảnh về cấu trúc phân tử nào?

a)

GTP

b)

ATP

c)

TTP

d)

XTP

52.

Khi nói về ảnh hưởng của nhiệt độ đến hoạt tính của enzim, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Mỗi enzim có một giá trị nhiệt độ tối ưu để hoạt động.

b)

Hoạt tính của enzim đạt cao nhất khi nhiệt độ đạt giá trị tối ưu

c)

Nhiệt độ càng xa giá trí tối ưu, hoạt tính của enzim càng giảm.

d)

Nhiệt độ càng tăng, hoạt tính của enzim càng mạnh.

53.

Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?

a)

Đó là quá trình chuyển đổi năng lượng rất quan trọng của tế bào

b)

Đó là quá trình oxi hóa các chất hữu cơ thành CO2 và H2O và giải phóng năng lượng ATP

c)

Hô hấp tế bào có bản chất là chuỗi các phản ứng oxi hóa khử

d)

Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào

54.

Sản phẩm của hô hấp tế bào gồm:

a)

Oxi, nước và năng lượng (ATP + nhiệt)

b)

Nước, đường và năng lượng (ATP + nhiệt)

c)

Nước, khí cacbonic và đường

d)

Khí cacbonic, đường và năng lượng (ATP + nhiệt)

55.

Năng lượng chủ yếu được tạo ra từ quá trình hô hấp là

a)

ATP

b)

NADH

c)

ADP

d)

FADH2

56.

Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân?

a)

Glucozo → axit piruvic + ATP + NADH

b)

Glucozo → CO2 + ATP + NADH

c)

Glucozo → nước + năng lượng

d)

Glucozo → CO2 + nước

57.

Năng lượng mà tế bào thu được khi kết thúc giai đoạn đường phân một phân tử glucozo là

a)

1ATP

b)

2ATP

c)

4ATP

d)

6ATP

58.

Quá trình đường phân xảy ra ở

a)

Trên màng của tế bào

b)

Trong tế bào chất (bào tương)

c)

Trong tất cả các bào quan khác nhau

d)

Trong nhân của tế bào

59.

Chất hữu cơ trực tiếp đi vào chu trình Crep là

a)

axit lactic

b)

axetyl – CoA

c)

axit axetic

d)

glucozo

60.

Qua chu trình Crep, mỗi phân tử axetyl – CoA được oxi hóa hoàn toàn sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử CO2

a)

4 phân tử

b)

1 phân tử

c)

3 phân tử

d)

2 phân tử

61.

Quá trình hô hấp tế bào gồm các giai đoạn sau:

(1) Đường phân

(2) Chuỗi truyền electron hô hấp

(3) Chu trình Crep

(4) Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep

Trật tự đúng các giai đoạn của quá trình hô hấp tế bào là

a)

(1) → (2) → (3) → (4)

b)

(1) → (3) → (2) → (4)

c)

(1) → (4) → (3) → (2)

d)

(1) → (4) → (2) → (3)

62.

Giai đoạn nào sinh ra nhiều ATP nhất?

a)

Đường phân

b)

Chuỗi chuyền electron hô hấp

c)

Chu trình Crep

d)

Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep