wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 58

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Đại địa chất nào sau đây còn được gọi là “kỉ nguyên của bò sát”?

a)

Đại Thái Cổ

b)

Đại Trung Sinh

c)

Đại Cổ Sinh

d)

Đại Tân Sinh

2.

Nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố hữu sinh?

a)

Nhiệt độ

b)

Độ ẩm

c)

Ánh sáng

d)

Sâu ăn lá lúa

3.

Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một khỏng không gian xác định ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành thế hệ mới là

a)

Quần tụ sinh vật

b)

Quần xã sinh vật

c)

Quần thể sinh vật

d)

Hệ sinh thái

4.

Số lượng cá thể trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể được gọi là

a)

kiểu phân bố của quần thể

b)

kích thước tối đa của quần thể

c)

mật độ cá thể của quần thể

d)

kích thước tối thiểu của quần thể

5.

Trong quần thể, các cá thể gắn bó với nhau thông qua mối quan hệ

a)

hỗ trợ và đối kháng

b)

hỗ trợ và cạnh tranh

c)

hỗ trợ và cộng sinh

d)

hỗ trợ và hợp tác

6.

Kiểu phân bố nào giúp sinh vật hỗ trợ nhau chống lại các điều kiện khắc nghiệt của môi trường?

a)

Phân bố ngẫu nhiên

b)

Phân bố theo nhóm

c)

Phân bố đồng đều

d)

Phân bố theo độ tuổi

7.

Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?

a)

Cá mập con khi mới nở sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn

b)

Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau

c)

các cây thông mọc gần nhau có rễ nối liền nhau

d)

tỉa thưa tự nhiên ở thực vật

8.

quần xã sinh vật có đặc trưng nào sau đây

a)

tỉ lệ các nhóm tuổi

b)

Độ đa dạng loài

c)

sự tăng trưởng

d)

Mật độ cá thể

9.

trong quần xã sinh vật quan hệ sinh thái nào sau đây thuộc quan hệ đối kháng

a)

Hợp tác

b)

hội sinh

c)

Ký sinh vật chủ

d)

Cộng sinh

10.

Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã do

a)

Số lượng cá thể nhiều

b)

Sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động mạnh

c)

Có khả năng tiêu diệt các loài khác

d)

Số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh

11.

Hệ sinh thái bao gồm

a)

Sinh vật sản xuất và sinh vật phân giải

b)

Quần thể sinh vật và sinh cảnh

c)

Quần xã sinh vật và sinh cảnh

d)

Sông, biển, rừng

12.

Loại tháp sinh thái nào được xây dựng dựa trên khối lượng tổng số của tất cả các sinh vật trên một đơn vị diện tích hay thể tích ở mỗi bậc dinh dưỡng

a)

Tháp sinh khối

b)

Tháp số lượng

c)

Tháp năng lượng

d)

Tháp khối lượng

13.

Thảo nguyên là khu sinh học thuộc vùng nào sau đây

a)

Vùng nhiệt đới

b)

Vùng ôn đới

c)

Vùng cận Bắc cực

d)

Vùng Bắc cực

14.

Trên trái đất sinh quyển bao gồm những khu sinh học chủ yếu nào

a)

Các khu sinh học trên cạn và dưới nước

b)

Các khu sinh học nước ngọt và nước mặn

c)

Khu sinh học nước đứng và nước chảy

d)

Các khu sinh học tự nhiên và nhân tạo

15.

Hiệu suất sinh thái là gì

a)

tỉ lệ % chuyển hóa năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái

b)

tỉ lệ % năng lượng tích lũy được giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái

c)

tỉ lệ % năng lượng tiêu hao trong hệ sinh thái

d)

tỉ lệ % năng lượng mất qua hô hấp giữa các bậc dinh dưỡng trong hệ sinh thái

16.

Dòng năng lượng chuyển hóa qua các bậc dinh dưỡng của hệ sinh thái có nguồn gốc chủ yếu từ đâu

a)

Năng lượng tích lũy trong hệ thực vật

b)

Năng lượng được phân giải do quá trình hô hấp

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Năng lượng được tích lũy qua các bậc dinh dưỡng

17.

Theo lý thuyết loại nào ở bản này có quan hệ họ hàng xa với người nhất

a)

Gôrila

b)

Vượn Gibbon

c)

Khỉ Rhezut

d)

Khỉ sóc

18.

Tập hợp sinh vật nào sau đây là một quần thể

a)

Gà Lôi ở rừng Kẻ Gỗ

b)

Cây hạt kín ở rừng Bạch Mã

c)

Chim ở Trường Sa

d)

Cá ở Hồ Tây

19.

Ví dụ nào sau đây phản ánh sự biến động số lượng cá thể của quần thể không theo chu kỳ

a)

Còng xuất hiện nhiều ở bãi cát khi thuỷ triều lên

b)

Lợn chết hàng loạt do dịch tả châu Phi

c)

Ếch xuất hiện nhiều vào mùa mưa

d)

Số lượng cá cơm ở vùng biển Pêru cứ 9-10 năm lại giảm mạnh

20.

Nhân tố sinh thái nào sau đây bị chi phối bởi mật độ cá thể của quần thể cải xanh (Brassica sp)

a)

Rệp xám

b)

Độ pH

c)

Nhiệt độ

d)

Ánh sáng

21.

sử dụng kiến vàng để diệt trừ sâu vẽ bùa, rầy mềm, rệp sáp và các loại nhện gây hại, bọ xít cam, sâu bướm phượng, sâu đục vỏ trái trong vườn cây cỏ múi là ứng dụng của hiện tượng

a)

Ức chế - cảm nhiễm

b)

khống chế sinh học

c)

cạnh tranh khác loài

d)

diễn thế sinh thái

22.

Ví dụ nào sau đây phản ánh quan hệ hợp tác giữa các loài

a)

Vi khuẩn lam sống trong nốt sần rễ đậu

b)

Chim sáo đậu trên lưng trâu rừng

c)

Cây phong lan bám trên thân cây gỗ

d)

Cây tầm gửi sống trên thân cây gỗ

23.

Trong một vườn cây ăn trái để nâng cao năng suất, giảm cạnh tranh giữa các loài và nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống của môi trường, người ta có thể áp dụng biện pháp nào sau đây

a)

Tạo ra các giống cây thuần chủng

b)

Sử dụng các chế phẩm sinh học

c)

Trồng xen canh các tầng cây khác nhau

d)

Chỉ trồng một giống cây có năng suất cao

24.

Khi nói về các thành phần hữu sinh của hệ sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng

a)

Nấm hoại sinh là một trong số các nhóm sinh vật có khả năng phân giải chất hữu cơ thành các chất vô cơ

b)

Sinh vật sản xuất bao gồm thực vật, tảo và tất cả các loài vi khuẩn

c)

Sinh vật ký sinh và hoại sinh đều được coi là sinh vật phân giải

d)

Sinh vật tiêu thụ bậc một thuộc bậc dinh dưỡng cấp một

25.

Trong một hệ sinh thái, chuỗi và lưới thức ăn biểu thị mối quan hệ

a)

Giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

b)

Dinh dưỡng giữa các loài sinh vật

c)

Động vật ăn thịt và con mồi

d)

Giữa thực vật với động vật

26.

Nếu cả bốn hệ sinh thái dưới đây đều bị ô nhiễm thủy ngân với mức độ ngang nhau, con người ở hệ sinh thái nào trong bốn hệ sinh thái đó bị nhiễm độc nhiều nhất

a)

Tảo đơn bào —> động vật phù du —> cá —> người

b)

Tảo đơn bào —> cá —> người

c)

Tảo đơn bào —> động vật phù du —> giáp xác —> cá —> người

d)

Tảo đơn bào —> giáp xác —> cá —> người

27.

Khi nói về chu trình sinh địa hóa phát biểu nào sau đây sai

a)

Chu trình sinh địa hóa là chu trình trao đổi các chất trong tự nhiên

b)

Cacbon đi vào chu trình cacbon dưới dạng cacbon đioxit (CO2)

c)

Trong chu trình nito, thực vật hấp thụ nito dưới dạng Nh4+ và No3-

d)

Không có hiện tượng vật chất lắng đọng trong chu trình sinh địa hóa

28.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái

a)

Năng lượng được truyền trong hệ sinh thái theo chu trình tuần hoàn và được sử dụng trở lại

b)

Trong hệ sinh thái, năng lượng được truyền một chiều từ vi sinh vật qua các bậc dinh dưỡng tới sinh vật sản xuất rồi trở lại môi trường

c)

Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường vô sinh vào chu trình dinh dưỡng là các sinh vật phân giải như vi khuẩn, nấm

d)

Ở mỗi bậc dinh dưỡng, phần lớn năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt, chất thải,…Chỉ có khoảng 10 % năng lượng chuyển lên bậc dinh dưỡng cao hơn

29.

Có bốn quần thể của cùng một loài sống cỏ sống ở bốn cánh đồng khác nhau. Quần thể sống ở cánh đồng nào sau đây có kích thước lớn nhất

a)

Quần thể A sống trên cánh đồng có diện tích 800 m2 và có mật độ 34 cá thể/m2

b)

Quần thể B sống trên cánh đồng có diện tích 210m2 và có mật độ 12 cá thể/m2

c)

Quần thể C sống trên cánh đồng có diện tích 3050m2 và có mật độ 9 cá thể/m2

d)

Quần thể D sống trên cánh đồng có diện tích 835m2 và có mật độ 33 cá thể/m2

30.

Ở rừng Amazon, loài cây dây leo Stepsza.sp sống bám lên các loại cây thân gỗ nhưng không ảnh hưởng đến sự sinh trưởng, phát triển và sinh sản của cây thân gỗ. Một phần thân của cây Stepsza.sp phồng lên tạo thành khoang trống giúp cho loài kiến có nơi để sinh sống và làm tổ. Loài kiến này sử dụng sâu đục thân ở cây thân gỗ làm thức ăn. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(1) Quan hệ giữa loài dây leo Stepsza.sp và loài kiến là cộng sinh

(2) Quan hệ giữa loài kiến và cây thân gỗ là hợp tác

(3) Loài kiến là sinh vật thiên địch của sâu đục thân

(4) Nếu số lượng kiến giảm thì số lượng cây thân gỗ sẽ giảm

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

31.

Một quần thể A sống trong khu rừng có diện tích 120ha. Mật độ cá thể của quần thể A ở năm thứ nhất là 25 cá thể/ha. Sau một năm, mật độ là 26,25 cá thể/ha. Biết rằng, sau một năm, diện tích phân bố không đổi, 25 cá thể chết đi, 50 cá thể nhập cư, không có hiện tượng xuất cư. Theo lý thuyết, số cá thể được sinh ra trong năm thứ 2 là

a)

75

b)

125

c)

25

d)

175

32.

Con người đã ứng dụng những hiểu biết về ổ sinh thái bao nhiêu hoạt động sau đây?

(1) Trồng xen các loại cây ưa bóng và cây ưa sáng trong cùng một khu vườn

(2) Khai thác vật nuôi ở độ tuổi càng cao để thu được năng suất càng cao

(3) Trồng các loại cây đúng thời vụ

(4) Nuôi ghép các loài cá ở các tầng nước khác nhau trong một ao nuôi

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

33.

Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về một chuỗi thức ăn

a)

Lúa, sâu ăn lá lúa, ếch , diều hâu, rắn hổ mang

b)

Lúa, sâu ăn lá lúa, ếch, rắn hổ mang, diều hâu

c)

Lúa, sâu ăn lá lúa, rắn hổ mang, ếch, diều hâu

d)

Lúa, ếch, sâu ăn lá lúa, rắn hổ mang, diều hâu

34.

Dễ sử một lưới thức ăn đơn giản gồm các sinh vật được mô tả như sau: cào cào, thỏ và nai ăn thực vật; chim sâu ăn cào cào; báo ăn thỏ và nai; mèo rừng ăn thỏ và chim sâu. Trong lưới thức ăn này, mèo rừng là sinh vật tiêu thụ bậc?

a)

1,2

b)

1,3

c)

3,4

d)

2,3

35.

Thực vật nào sau đây có khả năng cải tạo đất tốt nhất

a)

Cây lúa

b)

Cây họ đậu

c)

Cây thân ngầm như dong, riềng

d)

Cây có múi

36.

Hệ sinh thái nào sau đây có sức sản xuất thấp nhất

a)

Hệ sinh thái vùng nước khơi Đại Dương

b)

Hệ sinh thái đồng cỏ nhiệt đới

c)

Hệ sinh thái cửa sông

d)

Hệ sinh thái rừng lá kim Phương Bắc

37.

Biến động số lượng cá thể của quần thể là

a)

Sự thay đổi số lượng cá thể theo mùa

b)

Sự trao đổi các cá thể giữa các loài trong quần xã

c)

Sự trao đổi các cá thể giữa các quần thể cùng loài

d)

Sự tăng hoặc giảm số lượng cá thể của quần thể

38.

Câu nào sau đây không đúng khi nói về quan niệm cạnh tranh trong quần thể

a)

Cạnh tranh là nguyên nhân dẫn đến sự tuyệt chủng của quần thể một cách nhanh nhất

b)

Cạnh tranh trong quần thể xảy ra khi mật độ cá thể của quần thể tăng lên quá cao; thiếu thức ăn, nơi ở, nguồn sống

c)

Cạnh tranh là đặc điểm giúp quần thể thích nghi

d)

Cạnh tranh giúp số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể ở mức độ phù hợp

39.

Cá chép ở Việt Nam phát triển mạnh ở khoảng nhiệt độ từ 25 đến 30 °C khi nhiệt độ xuống dưới 2 ° C và cao hơn 44 °C cá bị chết. Nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của nhiệt độ với cá chép?

a)

Nhiệt độ 2 ° C gọi là giới hạn dưới; 44 ° C là giới hạn trên

b)

Khoảng thuận lợi về nhiệt độ của cá chép 25 đến 44 ° C

c)

Khoảng trống chịu về nhiệt độ của cá chép 2 đến 25° C

d)

Giới hạn về nhiệt độ của cá chép là 2 đến 44 °C

40.

Quần xã sinh vật có đặc trưng cơ bản về

a)

Khu vực phân bố của quần xã

b)

Vốn gen của quần xã

c)

Mối quan hệ gắn bó giữa các cá thể trong quần xã

d)

Số lượng loài và số lượng cá thể của mỗi loài

41.
a)

kí sinh - hội sinh - động vật ăn thịt con mồi - cạnh tranh

b)

hỗ trợ - hợp tác - cạnh tranh - động vật ăn thịt con mồi

c)

hỗ trợ - hội sinh - cạnh tranh - động vật ăn thịt con mồi

d)

kí sinh - hợp tác - cạnh tranh - động vật ăn thịt con mồi

42.

Trong chuỗi thức ăn lúa —> cào cào —> ếch—> rắn. Ếch thuộc bậc dinh dưỡng

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

43.

Một “không gian sinh thái” mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn cho phép loại đó tồn tại và phát triển gọi là

a)

Nhân tố sinh thái

b)

Ổ sinh thái của một loài

c)

Sinh cảnh của loài

d)

Nơi ở của một quần xã

44.

Quan sát một tháp sinh khối có thể biết được thông tin nào sau đây

a)

Mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã

b)

Quan hệ giữa các loài trong quần xã

c)

Các loại trong chuỗi và lưới thức ăn

d)

Năng suất của sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng

45.

Tập hợp sinh vật nào sau đây được xem là một quần thể giao phối

a)

Các con ong thợ lấy mật ở một vườn hoa

b)

Những con gà trống và gà mái nhốt để bán ở chợ

c)

Những con cá sống ở sông Đồng Nai

d)

Các con cá chép sống ở hồ Trị An

46.

Tảo giáp nở hoa gây độc cho cá, tôm ở cùng môi trường sống là ví dụ về mối quan hệ

a)

cạnh tranh

b)

hội sinh

c)

kí sinh

d)

ức chế - cảm nhiễm

47.

Một quần thể nhỏ trong môi trường sinh trưởng tự nhiên không tăng theo tiềm năng sinh học của các cá thể trong quần thể. Nguyên nhân của hiện tượng đó là do

a)

Mức tăng trưởng của quần thể

b)

Tìm năng sinh học của quần thể

c)

Sự cản trở của các điều kiện môi trường

d)

Sức sinh sản của quần thể

48.

Kích thước tối thiểu của quần thể là

a)

Số lượng cá thể (hoặc khối lượng hay năng lượng tích lũy trong các cá thể) phân bố trong khoảng không gian của quần thể

b)

Giới hạn lớn nhất về số lượng cá thể mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp của nguồn sống của môi trường

c)

Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể có được để duy trì và phát triển

d)

Khoảng không gian nhỏ nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển

49.

Sự phân tầng theo chiều thẳng đứng trong quần xã có ý nghĩa

a)

Giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, giảm khả năng tận dụng nguồn sống

b)

Tăng hiệu quả sử dụng nguồn sống, tăng sự cạnh tranh giữa các quần thể

c)

Giảm mức độ cạnh tranh giữa các loài, nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống

d)

Tăng sự cạnh tranh giữa các loài, giảm khả năng tận dụng nguồn sống

50.

Điều nào sau đây nói về hệ sinh thái là không đúng

a)

Hệ sinh thái tự nhiên và hệ sinh thái nhân tạo

b)

Hệ sinh thái bao gồm quần xã và sinh cảnh của quần xã

c)

Thành phần cấu trúc của hệ sinh thái bao gồm các thành phần vô sinh và sinh cảnh

d)

Đồng ruộng, rừng trồng, thành phố là những hệ sinh thái nhân tạo

51.

Dạng tháp tuổi có đáy tháp hẹp, vừa phải cạnh tháp xiên ít hoặc thẳng, nhóm tuổi trước sinh sản cân bằng nhóm tuổi sinh sản là

a)

dạng phát triển ( quần thể trẻ )

b)

dạng ổn định ( quẩn thể trưởng thành )

c)

dạng ổn định hoặc suy vong

d)

dạng suy vong ( quần thể già )

52.

Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật

a)

Chết hàng loạt

b)

Phát triển thuận lợi nhất

c)

Có mức sống trung bình

d)

Có mức sống giảm dần

53.

Số lượng cá thể của một loài bị không chế ở một mức độ nhất định không tăng cao quá hoặc thấp quá do tác động của các mối quan hệ hỗ trợ hoặc đối kháng giữa các loài trong quần xã là hiện tượng

a)

ức chế cảm nhiễm

b)

Khống chế sinh học

c)

Tăng trưởng của quần thể

d)

hiệu quả nhóm

54.

Để trong quần thể hỗ trợ nhau để chống lại điều kiện bất lợi của môi trường được thể rõ trong kiểu phân bố

a)

Ngẫu nhiên

b)

đồng đều

c)

theo nhóm

d)

đồng đều và ngẫu nhiên

55.

Trong các nhân tố sinh thái chi phối sự biến động số lượng cá thể của quần thể sinh vật, nhân tố nào sau đây là nhân tố phụ thuộc mật độ quần thể

a)

Độ ẩm

b)

Mức độ sinh sản

c)

Ánh sáng

d)

Nhiệt độ

56.

Nếu kích thước của quần thể xuống dưới mức tối thiểu quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn đến diệt vong nguyên nhân không phải do

a)

Số lượng ít dẫn đến giao phối gần thường xảy ra đe doạ sự tồn tại của loài

b)

Số lượng quá ít làm cho sự hỗ trợ giữa các cá thể, quần thể giảm không có khả năng chống chọi với những bất lợi của môi trường

c)

Khả năng sinh sản giảm do cơ hội gặp nhau giữa các cá thể đực và cái ít

d)

Nhóm tuổi trước sinh sản chiếm tỉ lệ cao hơn nhóm tuổi sinh sản và sau sinh sản

57.

Phát biểu nào sau đây là đúng về sự tăng trưởng của quần thể sinh vật

a)

Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong

b)

Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể là tối đa, mức tử vong là tối thiểu

c)

Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn lớn hơn mức tử vong

d)

Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn tối đa, mức tử vong luôn tối thiểu

58.

Kiểu phân bố đồng đều của các cá thể trong quần thể thường gặp khi điều kiện sống phân bố

a)

0 đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

b)

Đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

c)

0 đồng đều, không sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

d)

Đồng đều, không sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể