wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 12 TN GHK1

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Gen là gì ?

a)

A.   Gen là 1 đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho 1 chuỗi polipeptit.

b)

B.    Gen là 1 đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho 1 chuỗi polipeptit hay 1 phân tử ARN

c)

C.     Gen là 1 đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hóa cho 1 chuỗi polipeptit hay ARN.

d)

D.   Gen là 1 đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hóa cho 1 chuỗi polipeptit hay 1 phân tử ADN.

2.

Câu 2: Điều nào không đúng với cấu trúc của gen?

a)

A. Vùng kết thúc nằm ở cuối gen mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

b)

B. Vùng khởi đầu nằm ở đầu gen mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình dịch mã

c)

C. Vùng khởi đầu nằm ở đầu gen mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

d)

D. Vùng mã hóa ở giữa gen mang thông tin mã hóa axit amin.

3.

 Câu 3: Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới?

a)

A. Tính liên tục.

b)

B. Tính đặc hiệu.

c)

C. Tính phổ biến.

d)

D.Tính thoái hóa.

4.

Câu 4: Thông tin di truyền được mã hóa trong ADN dưới dạng:

a)

A. trình tự của các bộ 2 nucleotit qui định trình tự của các axit amin trong chuỗi polipeptit. 

b)

 B. trình tự của các bộ 3 nucleotit qui định trình tự của các axit amin trong chuỗi polipeptit. 

c)

C. trình tự của mỗi nucleotit qui định trình tự của các axit amin trong chuỗi polipeptit. 

d)

 D. trình tự của các bộ 4 nucleotit qui định trình tự của các axit amin trong chuỗi polipeptit. chuỗi polipeptit hay phân tử ARN.

5.

Câu 5: Mã di truyền có các bộ ba kết thúc như thế nào? 

a)

A.Mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAA, UAG, UGA

b)

B.Mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAU, UAX, UGG

c)

C.Mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UAX, UAG, UGX

d)

D.Mã di truyền có các bộ ba kết thúc là UXA, UXG, UGX

6.

Câu 6: Vì sao mà đi truyền là mã bộ ba?

a)

A. Vì mã bộ một và bộ hai không tạo được sự phong phú về thông tin di truyền

b)

B. Vì số nucleotit ở mỗi mạch của gen dài gấp 3 lần số axit amin của chuỗi polipeptit.

c)

C Vì số nucleotit ở 2 mạch của gen dài gấp 6 lần số axit amin của chuỗi polipeptit. 

d)

D Vì 3 nucleotit mã hóa cho 1 axit amin thì số tổ hợp sẽ là 4^3=64 bộ ba dư thừa để mã hóa 20 loại axit amin. 

7.

Câu 7: Mã thoái hóa là hiện tượng?

a)

A. Nhiều mã bộ ba cùng mã hóa cho 1 axit amin . 

b)

B. Các mã bộ ba nằm nối tiếp nhau trên gen mà không gối lên nhau 

c)

C. Một mã bộ ba mã hóa cho nhiều axit amin.

d)

D. Các mã bộ ba có tính đặc hiệu. 

8.

Câu 8: Axit amin metionin được mã hóa bởi mã bộ ba:

a)

a.AUU

b)

b.AUG

c)

c.AUX

d)

d.AUA

9.

Câu 9: Trong chu kì tế bào nguyên phân , sự nhân đôi của A nhân diễn ra ở: 

a)

A. Kì sau

b)

B Kì đầu 

c)

C. Kì giữa 

d)

D Kì trung gian

10.

 Câu 10: Sự nhân đôi của ADN ở trong bộ phận nào trong tế bào nhân

 

a)

a.Lục lạp, trung thể ti thể.

b)

b.Ti thể, nhân, lục lạp

c)

c.Lục lạp, nhân, trung thể 

d)

d.Nhân, riboxom, lục lạp. 

11.

Câu 11: Vai trò của enzim ADN polimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

a)

A. cung cấp năng lượng 

b)

B. tháo xoắn ADN. 

c)

C. lắp ghép các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung vào lúc đang tổng hợp.

d)

D. phá vỡ các liên kết hydro giữa 2 mạch của ADN

12.

Câu 12: Trong quá trình nhân đôi, enzim ADN polimeraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn của ADN: 

a)

A. luôn luôn theo chiều từ 3’ đến 5’. 

b)

B. di chuyển 1 cách ngẫu nhiên. 

c)

C theo chiều từ 5’ đến 3’ trên mạch này và từ 3’ đến 5’ trên mạch kia.

d)

D. luôn luôn theo chiều từ 5’ đến 3’

13.

Câu 13: Trong quá trình nhân đôi của ADN, các nucleotit tự do sẽ tương ứng với các nucleotit trên môi mạch của phân tử ADN theo cách: 

a)

A nucleotit loại nào sẽ kết hợp với nucleotit loại đó,

 

b)

B dựa trên nguyên tắc bổ sung. 

c)

C. ngẫu nhiên.

d)

D. các bazơ nitơ có kích thước lớn sẽ bổ sung các bazơ nitơ có kích thước bé

14.

Câu 14: Đoạn okazaki là:

a)

a.đoạn ADN được tổng hợp 1 cách gián đoạn theo chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình nhân đôi. 

b)

b.đoạn ADN được tổng hợp 1 cách liên tục theo chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình nhân đôi. 

c)

C. đoạn ADN được tổng hợp 1 cách liên tục trên mạch ADN trong quá trình nhân đôi

d)

D. đoạn ADN được tổng hợp gián đoạn theo hướng ngược chiều tháo xoăn của ADN trong quá trình nhân đôi. 

15.

Câu 15: Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là:

a)

A. hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có 1 ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.

b)

 B. hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

c)

C. trong 2 ADN mới hình thành, mỗi ADN gồm có 1 mạch cũ và 1 mạch mới tổng hợp

d)

D. sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN theo 2 hướng ngược chiều nhau.

16.

Câu 16: Nguyên tắc bán bảo tồn được thể hiện trong cơ chế:

a)

A. phiên mã.

b)

B. tự nhân đôi 

c)

C. điều hòa hoạt động của gen 

d)

D. dịch mã.

17.

Câu 17: Trong quá trình nhân đôi của phân tử ADN, trên ADN cũ sẽ có mạch ADN mới được tổng hợp liên tục, còn ADN mới được tổng hợp từng đoạn. Hiện tượng này xảy ra do: 

a)

A. mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo hướng ngược chiều tháo xoắn của ADN. 

b)

B. mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo chiều từ 3’ đến 5’

c)

C. mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo chiêu tháo xoắn của ADN 

d)

D. mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo chiều từ 5’ đến 3’

18.

 Câu 18: Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung có tác dụng:

 

a)

A. chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào

b)

B. chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.

c)

C. đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

d)

D. đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định từ nhân ra tế bào chất.

19.

Câu 19 Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi là:

a)

a. A liên kết với U, G liên kết với X. 

b)

b.A liên kết với X, G liên kết với T. 

c)

c.A liên kết với T, G liên kết với X và ngược lại

d)

d.A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G

20.

Câu 20: Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của phân tử ADN hình thành theo chiều: 

a)

A. cùng chiều với mạch khuôn.

b)

B 3’ đến 5’

c)

C 5’ đến 3’

d)

D. cùng chiều với chiều tháo xoắn của ADN.

21.

Câu 21: mARN làm nhiệm vụ: 

a)

A. Vận chuyển axit amin đến riboxom 

 

b)

B. Kết hợp với protein để tạo nên riboxom

c)

C Gắn với các tARN tương ứng để dịch mã 

d)

D Truyền thông tin di truyền từ ADN đến protein

22.

Câu 22: Mô tả nào sau đây về tARN là đúng:

a)

A. tARN là pôlyribônuclêôtit có số ribônuclêôtit tương ứng với số Nu trên một mạch của gen cấu trúc

b)

B tARN là một pôlyribônuclêôtit, không tạo xoắn, một đầu tự do còn một đầu mang axit amin

c)

C. tARN là một pôlyribônuclêôtit, cuốn xoắn ở một đầu trên cơ sở nguyên tắc bổ sung thực hiện giữa tất cả các ribônuclêôtit của tARN, một đầu mang axit amin và một đầu mang bộ ba đối mã 

d)

D. tARN là một pôlyribônuclêôtit, cuộn xoắn ở một đầu, có đoạn các cặp bazơ liên kết theo nguyên tắc bổ sung và có những đoạn không bổ sung, tạo nên các thùy tròn. Một đầu tự do mạng axit amin đặc hiệu và một thùy mang bộ ba đối mã (anticodon)

23.

Câu 23: Quá trình tổng hợp ARN xảy ra ở:

a)

A. kì trung gian. 

b)

B. Kì đầu của nguyên phân.

c)

C. Kì cuối của nguyên phân. 

d)

D. Kì giữa của nguyên phân. 

24.

Câu 24: Nội dung nào dưới đây là đúng:

a)

A. mARN mang thông tin cho việc tổng hợp một loại prôtêin, hoạt động của mARN có thể kéo dài qua nhiều thế hệ tế bào 

 

b)

B. tARN đóng vai trò vận chuyển axit amin, 1 tARN có thể vận chuyển nhiều loại axit amin.  

c)

C. mARN mang thông tin để tổng hợp 1 loại prôtêin, có thời gian tồn tại trong tế bào tương đối ngắn

d)

D. tARN vận chuyển các axit amin đặc hiệu, thời gian tồn tại của tARN trong tế bào rất ngắn.

25.

Câu 25: Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là: 

a)

A. A liên kết với T, G liên kết với X.

b)

B. A liên kết với U, G liên kết với X.

c)

C. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết X, X liên kết với G

d)

D. A liên kết với X, G liên kết với T.

26.

Câu 26: Nguyên tắc khuôn mẫu (bổ sung) được thể hiện:

a)

A. Chỉ trong cơ chế tự nhân đôi và phiên mã.

B. Chỉ trong cơ chế dịch mẽ và tự nhân đôi. 

C. Chỉ trong cơ chế phiền mã và dịch mã.

D. Trong cơ chế tự nhân đôi phiên mã và dịch mã. 

b)

B. Chỉ trong cơ chế dịch mẽ và tự nhân đôi. 

c)

C. Chỉ trong cơ chế phiền mã và dịch mã.

d)

D. Trong cơ chế tự nhân đôi phiên mã và dịch mã. 

27.

Câu 27: Một trong những điểm giống nhau giữa quá trình nha ADN và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là:

a)

A.đều diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN.

b)

B.đều có sự hình thành các đoạn Okazaki.

c)

C.đều theo nguyên tắc bổ sung.

d)

D.đều có sự xúc tác của enzim ADN polimeraza.

28.

Câu 28: Trong quá trình dịch mã, axit amin tự do:

a)

A.Trực tiếp đến ribôxôm để phục vụ cho quá trình dịch mã. 

b)

B. Được hoạt hoá thành dạng hoạt động nhờ ATP, sau đó liên kết với tARN đặc hiệu tạo nên phức hợp aa-tARN, quá trình này diễn ra dưới tác dụng của các enzim đặc hiệu.

c)

C. Được gắn với tARN nhờ enzim đặc hiệu tạo thành phức hợp axit amin-tARN để phục vụ cho quá trình dịch mã ở ribôxôm.

d)

D. Kết hợp với tiểu phần bé của ribôxôm để tham gia vào quá trình dịch mã. 

29.

Câu 29: Sự tạo thành phức hợp aa – tARN như thế nào? 

a)

A. Dưới tác dụng của 1 loại enzim, các axit amin tự do trong tế bào liên kết với ATP, trở thành dạng axit amin hoạt hóa và sau đó nhờ 1 loại enzim khác, axit amin này liên kết với tARN tương ứng tạo thành phức hợp aa-tARN

b)

B. Dưới tác dụng của 1 loại enzim, các axit amin tự do liên kết với tARN tạo thành phức hợp aa - tARN 

c)

C. Dưới tác dụng của 1 loại enzim, các a.amin tự do trong tế bào kết với ATP, trở thành dạng a.amin hoạt hóa và sau đó nhờ 1 loại enzim khác, a.amin này liên kết với tARN bất kì tạo thành phức hợp aa -tARN

d)

D. Các axit amin tự do trong tế bào liên kết với ATP, trở thành dạng a.amin hoạt hóa và sau đó nhờ 1 loại enzim, a.amin này liên kết với tARN tạo thành phức hợp aa - tARN.

30.

 Câu 30: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã:

(1) ARN polimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu (khởi đầu phiên mã) 

(2) ARN polimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 3’-> 5’. 

(3) ARN polimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc theo gen có chiều 3’->5’ 

(4) Khi ARN polimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã.

Trong quá trình phiên mã, các sự kiện trên diễn ra theo trình tự đúng là:

a)

A. (1) → (4) → (3) → (2) 

b)

B. (2) → (3) → (1) → (4)

c)

C. (1) → (2) → (3) → (4) 

d)

D. (2) → (1) → (3) → (4) 

31.

Câu 31: Đối với quá trình dịch mã di truyền, điều nào đúng với riboxom?

a)

A. Trượt từ đầu 3’ đến 5’ trên mARN. 

b)

 

B. Bắt đầu tiếp xúc với mARN từ bộ ba mã UAG. 

 

c)

 

C.Tách thành 2 tiểu phần sau khi hoàn thành dịch mã.

d)

D. Vẫn giữ nguyên cấu trúc sau khi hoàn thành việc tổng hợp prôtêin. 

32.

Câu 32: Khi nói về cơ chế dịch mã ở SV nhân thực, nhận định nào sau đây không đúng ?

a)

A. Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là metionin. 

b)

B.Khi dịch mã, riboxom chuyển dịch theo chiều 3’→5’ trên phân tử mARN.

c)

.

C. Khi dịch mã, riboxom chuyển dịch theo chiều 5'→3’ trên phân tử mARN. 

d)

D. Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều riboxom tham gia dịch mã trên một phân tử mARN

33.

Câu 33: Quá trình dịch mã kết thúc khi:

a)

A. riboxom rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với 2 tiểu phần lớn và bé.

b)

B. riboxom di chuyển đến mã bộ ba AUG.

c)

C. riboxom tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAA,UAG, UGA

d)

D. riboxom tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba UAU, UAX, UXG

34.

Câu 34: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã thực như sau:

(1) Bộ ba đối mã của phức hợp Met-tARN (UAX) gắn bổ sung với codon mở đầu (AUG) trên mARN 

(2) Tiểu đơn vị lớn của riboxom kết hợp với tiểu đơn vị bé riboxom hoàn chỉnh 

(3) Tiểu đơn vị bé của riboxom gắn với mARN ở vị trí đặc hiệu 

(4) Codon thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticodon của phức hệ aal-tARN 

(5) Riboxom dịch chuyển đi một codon trên mARN theo chiều 5’→- 3'

(6) Hình thành liên kết peptit giữa axit amin mở đầu và aal 

Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đần và kéo dài chuỗi polipeptit là:

a)

A. 5,2,1,4,6,3

b)

B.2,1,3,4,5,6

c)

C. 3,1,2,4,6,5

d)

D. 1,3,2,4,6,5

35.

Câu 35: Polixôm có vai trò gì?

a)

A. Đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra liên tục. 

 

b)

B. Làm tăng năng suất tổng hợp prôtêin cùng loại.

c)

C. Làm tăng năng suất tổng hợp nhiều loại prôtêin.

d)

D. Đảm bảo cho qúa trình dịch mã diễn ra chính xác

36.

Câu 36: Bản chất của mối quan hệ ADN - ARN – Protein là:

a)

A. Trình tự các ribonucleotit → Trình tự các nucleotit→ Trình tự các axit amin.

b)

B. Trình tự các nucleotit mạch bổ sung → Trình tự các ribonucleotit→ Trình tự các axit amin.

c)

C. Trình tự các cặp nucleotit → Trình tự các ribonucleotit→ Trình tự các axit amin.

d)

D. Trình tự các bộ ba mã gốc → Trình tự các bộ ba mã sao → trình tựcác axit amin.

37.

37.Ai là người đã phát hiện ra cơ chế điều hoà hoạt động của gen? 

a)

A. Moocgan.

b)

B. F. Jacôp và J. Mônô. 

c)

C.Menđen.

d)

D.Coren. 

38.

38. Ở sinh vật nhân sơ, điều hòa hoạt động của gen diễn ra chủ yếu giai đoạn:

a)

A. trước phiên mã

b)

B. phiên mã.

c)

C. sau dịch mã. 

d)

D. dịch mã. 

39.

Câu 39: Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là? 

a)

A.điều hòa quá trình dịch mã. 

b)

B.điều hòa lượng sản phẩm của gen. 

c)

C.điều hòa quá trình phiên mã.

d)

D.điều hoà hoạt động nhân đôi ADN. 

40.

Câu 40: Cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn E. coli gồm các thành phần:

a)

A. Vùng khởi động→gen điều hoà →vùng vận hành → cụm gen cấu trúc.

b)

B. Vùng khởi động →vùng vận hành ở cụm gen cấu trúc→ gen điều hoà. 

c)

C. vùng khởi động →vùng vận hành → các gen cấu trúc.

d)

D. Vùng khởi động →vùng vận hành →gen điều hoà →cụm gen cấu trúc. 

41.

Câu 41: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò là chất:

a)

A. xúc tác 

b)

B. ức chế.

c)

C. cảm ứng

d)

D. trung gian. 

42.

Câu 42: Đối với ôperon ở E.coli thì tín hiệu điều hòa hoạt động của gen là:

a)

A. Đường lactozơ.

b)

B. Đường saccarozo. 

c)

C. Đường mantozo.

d)

D. Đường glucozo.

43.

Câu 43: Trong cơ chế điều hoà hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hoà là gì? 

a)

A. Mang thông tin quy định prôtêin ức chế. 

b)

B. Mang thông tin quy định enzim ARN polimeraza. 

c)

C. Nơi tiếp xúc với enzim ARN polimeraza. 

d)

D. Nơi kết hợp với prôtêin ức chế.

44.

44. Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa gen cấu trúc và gen điều hòa là:

a)

A. Về khả năng phiên mã của gen. 

b)

B. Về chức năng của protein do gen tổng hợp. 

c)

 

C. Về vị trí phân bố của gen.

d)

D. Về cấu trúc của gen.

45.

 Câu 45: Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E.coli, vùng khởi động (promoter):

a)

A nơi mà chất cảm ứng có thể liên kết để khởi đầu phiên mã. 

b)

B những trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã..

c)

C những trình tự nuclêôtit mang thông tin mã hoá cho phân tử prôtêin ức chế.

d)

D nơi mà ARN polimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã. 

46.

Câu 46: Trong cấu trúc của một operon Lac, nằm ngay trước vùng mã hóa các gen cấu trúc là: 

a)

A. vùng điều hòa. 

b)

B. vùng vận hành.

c)

C. vùng khởi động. 

d)

D. gen điều hòa 

47.

Câu 47: Trong mô hình cấu trúc của operon Lac, vùng vận hành là nơi:

a)

A. mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.

b)

B. prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã

c)

C. chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc.

d)

D. ARN polimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã. 

48.

Câu 48: Enzim ARN polimeraza chi khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với:vùng

a)

A vùng vận hành.

b)

B. vùng điều hòa. 

c)

C. vùngkhởi động.

d)

D. vùng mã hóa. 

49.

Câu 49: Cơ chế điều hòa đối với ôperon Lac ở E.coli dựa vào tương tác của các yếu tố nào:

a)

A. Dựa vào tương tác của protein ức chế với vùng P. 

b)

B. Dựa vào tương tác của protein ức chế với nhóm gen cấu trúc

c)

C. Dựa vào tương tác của protein ức chế với vùng O

d)

D.Dựa vào tương tác của protein ức chế với sự thay đổi điều kiện môi trường.

50.

Câu 50: Trong môi trường có lactôzơ, gen cấu trúc có thể tiến hành phiên mã và dịch mã bình thường vì: 

a)

A lactôzơ đóng vai trò là chất kết dính enzim ARN-pôlimeraza vào

vùng khởi đầu.

b)

B. lactôzơ đóng vai trò là enzim xúc tác quá trình phiên mã của các

gen cấu trúc.

c)

C. lactôzơ cung cấp năng lượng cho hoạt động của operon Lac.

d)

D. lactôzơ đóng vai trò như chất cảm ứng làm prôtêin ức chế bị bất hoạt, không gắn được vào vùng vận hành. 

51.

Câu 51: Điểm giống nhau trong hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli khi môi trường có lactôzơ và không có lactôzơ là:

a)

A. Enzim ARN-polimeraza không tiếp xúc với vùng khởi động.

b)

B. Gen điều hoà đều tiến hành phiên mã và dịch mã để tổng hợp prôtêin ức chế.

c)

C. Có hiện tượng chất cảm ứng làm bất hoạt prôtêin ức chế.

d)

D. Vùng vận hành đều bị gắn prôtêin ức chế. 

52.

Câu 52: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lạc ở E.coli, khi

môi trường có lactôzơ thì: 

a)

A.prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành. 

b)

B. prôtêin ức chế không được tổng hợp. 

c)

 

C. sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra. 

d)

D. ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động.

53.

Câu 53: Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng? 

a)

A Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó. 

b)

B. Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ. 

c)

C. Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động. 

d)

D. Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.