wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học nmq-)

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phat triển ổn định theo thời gian được gọi là

a)

ổ sinh thái

b)

khoảng thuận lợi

c)

khoảng chống chịu

d)

giới hạn sinh vật

2.

Các loại môi trường sống chủ yếu của sinh vật là môi trường

a)

Đất, môi trường trên cạn, môi trường nước, môi trường sinh vật

b)

Đất, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước

c)

Vô sinh, môi trường trên cạn, môi trường dưới nước

d)

Đất, môi trường trên cạn, môi trường nước ngọt, nước mặn

3.

Các nhân tố sinh thái nào sau đây là nhân tố sinh thái vô sinh?

a)

Ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, thực vật.

b)

Khí hậu, thổ nhưỡng, nước, địa hình.

c)

Ánh sáng, nhiệt độ, vi khuẩn, nước.

d)

Các thành phần cơ giới và tính chất lí, hóa của đất; nhiệt độ , độ ẩm, động vật.

4.

Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái, thì chúng có vùng phân bố như thế nào?

a)

Có vùng phân bố hẹp

b)

Có vùng phân bố rộng

c)

Có vùng phân bố hạn chế

d)

Có vùng phân bố hẹp hoặc hạn chế

5.

Phát biểu nào sau đây về nhân tố sinh thái là sai?

a)

Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố của môi trường bao quanh sinh vật, ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống sinh vật

b)

Nhân tố sính thái gồm nhóm nhân tố vô sinh và nhóm nhân tố hữu sinh

c)

Trong nhóm nhân tố sinh thái hữu sinh, nhân tố con người có ảnh hưởng lớn tới đời sống của nhiều sinh vật

d)

Nhóm nhân tố sinh thái là nhân tố vô sinh của môi trường, có hoặc không có tác động đến sinh vật

6.

Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống thực vật như thế nào?

a)

Làm thay đổi những đặc điểm hình thái và hoạt động sinh lí của thực vật

b)

Làm thay đổi các quá trình sinh lí quang hợp, hô hấp

c)

Làm thay đổi hình thái bên ngoài của thân, lá và khả năng quang hợp

d)

Làm thay đổi đặc điểm hình thái bên ngoài của thân, lá và khả năng hút nước của rễ

7.

Cây thông mọc riêng rẽ nơi quang đãng thường có tán rộng hơn cây thông mọc xen nhau trong rừng vì

a)

Ánh sáng mặt trời tập trung chiếu vào cành cây phía trên

b)

cây có nhiều dưỡng chất dinh dưỡng

c)

ánh sáng mặt trời chiếu được đến các phía của cây

d)

cây có nhiều chất dinh dưỡng và phần ngọn của cây nhận nhiều ánh sáng

8.

Hiện tưởng tỉa cành tự nhiên là gì?

a)

Là hiện tượng cây mọc trong rừng có tán lá hẹp, ít cành.

b)

Là cành chỉ tập trung ở phần ngọn cây, các cành cây phía dưới sớm bị rụng

c)

Cây trông tỉa bớt các cành ở phía dưới

d)

Là hiện tượng cây mọc trong rừng có thân cao, mọc thẳng

9.

Cây thong mọc riêng rẽ nơi quang đãng thường có tán rộng hơn cây thông mọc xen nhau trong rừng vì

a)

Ánh sáng mặc trời tập trung chiếu vào cành cây phía trên

b)

Ánh sáng mặt trời chiếu được đến các phía của cây

c)

Cây có nhiều chất dinh dưỡng

d)

Cây có nhiều chất dinh dưỡng và phần ngọn của cây nhận nhiều ánh sáng

10.

Tùy theo mức độ phụ thuộc của nhiệt độ cơ thể vào nhiệt độ môi trường người ta chia làm 2 nhóm động vật là

a)

Động vật chịu nóng và động vật chịu lạnh

b)

Động vật ưa nhiệt và động vật kị nhiệt

c)

Động vật biến nhiệt và động vật hằng nhiệt

d)

Động vật biến nhiệt và động vật chịu nhiệt

11.

Ở động vật hằng nhiệt thì nhiệt độ cơ thể như thế nào ?

a)

Nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

b)

Nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

c)

Nhiệt độ cơ thể thay đổi ngược vơi nhiệt độ môi trường

d)

Nhiệt độ cơ thể tăng hay giảm theo nhiệt độ môi trường

12.

Ở động vật biến nhiệt thì nhiệt độ cơ thể như thế nào?

a)

Nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

b)

Nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường

c)

Nhiệt độ cơ thể thay đổi không theo sự tăng hay giảm nhiệt độ môi trường

d)

Nhiệt độ cơ thể thay đổi ngược với nhiệt độ môi trường

13.

Những cây sống ở nơi khô hạn thường có những đặc điểm thích nghi nào ?

a)

Lá biến thành gai, lá có phiến mỏng

b)

Lá và thân cây tiêu giảm

c)

Cơ thể mộng nước, bản lá rộng

d)

Hoặc cơ thể mộng nước hoặc lá tiêu giảm hoặc lá biến thành gai

14.

Nhóm động vật nào dưới đây thuộc động vật biến nhiệt ?

a)

Bò sát , ếch, cá

b)

Bò, dơi, bồ câu

c)

Chuột, thỏ, ếch

d)

Rắn, thằn lằn, voi

15.

Hiện tượng số lượng cá thể của một quần thể bị số lượng cá thể của quần thể khác trong quần xả kìm hãm gọi là

a)

Hổ trở giữa các loài

b)

Hội sinh giữa các loài

c)

Cạnh tranh giữa các loài

d)

Khống chế sinh học

16.

Khi có gió bão, thực vật sống thành nhóm có lợi gì so với sống riêng rẽ?

a)

Làm tăng thêm sức thổi của gió

b)

Làm tăng thêm sự xói mòn

c)

Làm cho tốc độ gió thổi dừng lại, cây không bị đổ

d)

Giảm bớt sức thổi của gió, hạn chế sự đổ của cây

17.

Quan hệ giữ 2 loài sinh vật, trong đó một bên có lợi còn bên kia không có lợi và cũng không có hại là mối quan hệ ?

a)

Kí sinh

b)

Cạnh tranh

c)

Hội sinh

d)

Cộng sinh

18.

Các sinh vật khác loài tranh giành nhau thức ăn , nơi ở và các điều kiện sống khác của môi trường là đặc điểm của mối quan hệ khác loài nào sau đây?

a)

Cộng sính

b)

Hội sinh

c)

Cạnh tranh

d)

Kí sinh

19.

Sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác, lấy chất dinh dưỡng và máu từ cơ thể vật chủ là đặc điểm của mqh khác loài nào sau đây

a)

Sinh vật ăn sinh vật khác

b)

Hội sinh

c)

Cạnh tranh

d)

Kí sinh

20.

Ví dụ nào sau đây là quần thể sinh vật?

a)

Tập hợp các cá thể chim sẻ sống ở 3 hòn đảo khác nhau

b)

Tập hợp cá rô phi đực cùng sống trong 1 ao

c)

Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam

d)

Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè sống chung trong 1 ao

21.

Mật độ cảu quần thể động vật tăng lên khi nào ?

a)

Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột như : cháy rừng, dịch bệnh

b)

Khi khu vực của quần thể mở rộng

c)

Khi có sự tách đàn của 1 số cá thể trong quần thể

d)

Khi nguồn thức ăn trong quần thể dồi dào

22.

Nhóm tuổi sinh sản có ý nghĩa

a)

Làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể

b)

Quyết định mức sinh sản của quần thể

c)

Không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể

d)

Làm cho kích thước quần thể giảm sút

23.

Tỷ lệ giới tính trong quần thể thay đổi chủ yếu theo :

a)

Lứa tuổi của cá thể và sự tử vong không đồng đều giữa cá thể đực và cái

b)

Nguồn thức ăn của quần thể

c)

Khu vực sinh sống

d)

Cường độ chiếu sáng

24.

Các cá thể trong quần thể được phân chia làm các nhóm tuổi là :

a)

Ấu trùng, giai đoạn sinh trưởng và trưởng thành

b)

Trẻ, trưởng thành và già

c)

Trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản

d)

Trước giao phối và sau giao phối

25.

Ý nghĩa của nhóm tuổi trước sinh sản trong quần thể là :

a)

Không làm giảm khả năng sinh sản của quần thể

b)

Có vài trò chủ yếu làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể

c)

Làm giảm mật độ trong tương lai của quần thể

d)

Không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể

26.

Những đặc điểm đều có ở quần thể người và các quần thể sinh vật khác :

a)

Giới tình , sinh sản , hôn nhân , văn hóa

b)

Giới tính , lứa tuổi , mật độ , sinh sản và tử vong

c)

Văn hóa, giáo dục, mật độ, sinh sản và tử vong

d)

Hôn nhân , giới tính ,mật độ

27.

Ở quần thể người , quy định nhóm tuổi trước sinh sản là :

a)

Từ 15 đến dưới 20 tuổi

b)

Từ sơ sinh đến dưới 15 tuổi

c)

Từ sơ sinh đến dưới 25 tuổi

d)

Từ sơ sinh đến dưới 20 tuổi

28.

Quần xã sinh vật là

a)

Tập hợp các sinh vật cùng loài

b)

Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài

c)

Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài

d)

Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên

29.

Tập hợp nào sau đây không phải là quần xã sinh vật?

a)

Tập hợp những loài sinh vật sống trong một khu rừng

b)

Tập hợp những loài sinh vật sống trong một hồ tự nhiên

c)

Tập hợp những con chuột trong một đàn chuột đồng

d)

Tập hợp những con cá sống trong một ao cá

30.

Đặc điểm nào có ở quần xã mà không có ở quần thể sinh vật?

a)

Có số cá thể cùng một loài

b)

Cùng phân bố trong một khoảng không gian xác định

c)

Tập hợp các quần cá thể thuộc nhiều loài sinh vật

d)

Xảy ra hiện tượng giao phối và sinh sản

31.

Quần xã sinh vật có những dấu hiệu điển hình nào?

a)

Số lượng các loài trong quần xã

b)

Thành phần loài trong quần xã

c)

Số lượng các cá thể của từng loài trong quần xã

d)

Số lượng và thành phần loài trong quần xã

32.

Trong quần xã loài ưu thế là loài

a)

Có số lượng ít nhất trong quần xã

b)

Có số lượng nhiều trong quần xã

c)

Phân bố nhiều nơi trong quần xã

d)

Có vai trò quan trọng trong quần xã

33.

Một hệ sinh thái hoàn chỉnh bao gồm những thành phần chủ yếu nào sau đây?

a)

Thành phần vô sinh, thành phần hữu cơ, thành phần vô cơ

b)

Thành phần động vật, thành phần thực vật, thành phần si sinh vật

c)

Sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

d)

Thành phần vô sinh, sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ, sinh vật phân giải

34.

Hoạt động nào sau đây là của sinh vật sản xuất?

a)

Tổng hợp chất hữu cơ thông qua quang hợp

b)

Phân giải xác động vật và thực vật

c)

Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ

d)

Không tự tổng hợp chất hữu cơ

35.

Hệ thống gồm quần xã và môi trường vô sinh của nó tương tác thành một thể thống nhất được gọi là

a)

Tập hợp quần xã

b)

Hệ quần thể

c)

Hệ sinh thái

d)

Sinh cảnh

36.

Sinh vật nào sau đây luôn luôn là mắt xích chung trong các chuỗi thức ăn?

a)

Cây xanh và động vật ăn thịt

b)

Cây xanh và sinh vật tiêu thụ

c)

Động vật ăn thịt, vi khuẩn và nấm

d)

Cây xanh, vi khuẩn và nấm

37.

Ví dụ nào sau đây có thể minh họa cho một hệ sinh thái?

a)

Một hồ với rong, tảo, động vật, vi khuẩn...cùng mọi vật chất và yếu tố khí hậu liên quan

b)

Một khu rừng có thảm cỏ, cây, sâu bọ, chim chóc và thú, nấm vi sinh vật,... ở đó

c)

Một cái hồ nhưng không tính các inh vật, chỉ kể các nhân tố vô cơ ( nước, khoáng, khí, nhiệt độ,...)

d)

Sinh vật và môi trường sống, miễn là chúng tạo thành một thể thống nhất

38.

Thành phần vô sinh của hệ sinh thái bao gồm những yếu tố nào sau đây?

a)

Các chất vô cơ : Nước, khí cacbonic, khí oxi,..., các loài virut, vi khuẩn,...

b)

Các chất mùn, bã, các loài rêu, địa y

c)

Các nhân tố khí hậu như: Nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm,..., các loại nấm, mốc

d)

Đất, đá, nước, khí cacbonic, khí oxi, mùn hữu cơ, nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm

39.

Sinh vật tiêu thụ chủ yếu bao gồm

a)

Vi khuẩn, nấm và động vật ăn cỏ

b)

Động vật ăn cỏ và động vật ăn thịt

c)

Động vật ăn thịt và cây xanh

d)

Vi khuẩn và cây xanh

40.

Hệ sinh thái cạn có độ đa dạng cao nhất là

a)

Savan

b)

Taiga

c)

Rừng nhiệt đới

d)

Rừng ngập mặn

41.

Tác nhân chủ yếu gây ra ô nhiễm môi trường là

a)

Do các loài sinh vật trong quần xã sinh vật tạo ra

b)

Các điều kiện bất thường của ngoại cảnh, lũ lụt, thiên tai

c)

Tác động của con người

d)

Sự thay đổi của khí hậu

42.

Mất cân sinh thái là hậu quả của hoạt động nào của con người?

a)

Hái lượm

b)

Chản thả gia súc

c)

Trồng trọt

d)

Đốt rừng

43.

Nguyên nhân dẫn đến hiệu ứng nhà kính ở Trái Đất là

a)

Do động vật được phát triển nhiều nên làm tăng lượng CO2 qua hô hấp

b)

Do bùng nổ dân số nên tăng lượng CO2 qua hô hấp

c)

Do chặt phá rừng, đốt rừng làm giảm diện tích rừng

d)

Do thảm thực vật có xu hướng tăng hô hấp, giảm quang h[

44.

Để cải tạo đất nghèo đạm, nâng cao năng suất cây trồng người ta sử dụng biện pháp nào?

a)

Sử dụng phân đạm hóa học

b)

Trồng các cây một năm

c)

Trồng các cây họ Đậu

d)

Trồng các cây lâu năm

45.

Các khí thải trong không khí chủ yếu có nguồn gốc từ đâu?

a)

Hoạt động hô hấp của động vật và con người

b)

Quá trình đốt cháy các nhiên liệu

c)

Hoạt động quang hợp của cây xanh

d)

Quá trình phân giải xác hữu cơ của vi khuẩn

46.

Thường xuyên ăn gỏi cá (thịt cá sống) sẽ dễ bị nhiễm bệnh

a)

Bệnh sán lá gan

b)

Bệnh tả lị

c)

Bệnh sốt rét

d)

Bệnh thương hàn

47.

Cho các hoạt động của con người : Hái lượm , săn bắt động vật hoang dã, đốt rừng, chăn thả gia súc, khai thác khoáng sản, chiền tranh.Số hoạt động làm xói mòn và thoái hóa đất là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Để cải tạo đtá nghèo đạm, nâng cao năng suất cây trồng người ta sử dụng biện pháp sinh học nào?

a)

Trồng các cây một năm

b)

Sử dụng phân đạm hóa học

c)

Trồng các cây họ Đậu

d)

Trồng các cây lâu năm

49.

Những dạng tài nguyên khi sử dụng hợp lí sẽ có điều kiện phát triển phục hồi gọi là

a)

Tài nguyên sinh vật

b)

Tài nguyên tái sinh

c)

Tài nguyên không tái sinh

d)

Tài nguyên năng lượng vĩnh cửu

50.

Cho các tài nguyên sau : dầu lửa , than đá , năng lượng gió , tài nguyên đất , năng lượng mặt trời , năng lượng thủy triều , tài nguyên nước . Số tài nguyên thuộc dạng tài nguyên không tái sinh là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Để bảo vệ rừng và tài nguyên rừng, biện pháp cần làm là :

a)

Không khai thác sử dụng nguồi lợi từ rừng nữa

b)

Tăng cường khai thái nhiều hơn nguồn thú rừng

c)

Thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên và các vườn quốc gia

d)

Chặt phá các khu rừng già để trồng lại rừng mới

52.

Trong những hoạt động sau đây của con người , có bao nhiêu hoạt động góp phần vào việc sử dụng bền vững tài nguyên thiên nhiên?

1. Sử dụng tiết kiệm nguồn nước

2. Tăng cường khai thác các nguồn tài nguyên tái sinh và không tái sinh

3, xây dựng hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên

4. Vận động đồng bào dân tộc sống định canh, định cư, tránh đốt rừng làm nương rẫy

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

53.

Thi thật tốt nhe

a)

okokookk

b)

okook

c)

okokookokkok

d)

ok