wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KÌ I

Total questions: 60

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Ở người có các loại tiêu hóa nào?

a)

Không bào và nội bào.

b)

Vật lý và sinh trưởng.

c)

Cơ học và hóa học.

d)

Nội bào và cơ học.     

2.

Thức ăn đang nhai ở miệng thì đang xảy ra tiêu hóa nào?

a)

Cơ học và hóa học.    

b)

Chỉ cơ học.

c)

Ngoại bào.

d)

Chỉ hóa học.

3.

Trong ống tiêu hóa của người, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự

a)

miệng → ruột non→ dạ dày→ hầu → ruột già→ hậu môn.

b)

miệng →thực quản → dạ dày → ruột non → ruột già→ hậu môn.

c)

miệng → ruột non→ thực quản → dạ dày → ruột già → hậu môn.

d)

miệng → dạ dày → ruột non → thực quản → ruột già → hậu môn.

4.

Ở động vật có ống tiêu hóa, thức ăn đi qua ống tiêu hóa được

a)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

b)

biến đổi cơ học và hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

c)

biến đổi hóa học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

d)

biến đổi cơ học, trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào.

5.

Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

a)

Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò.              

b)

Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê.                       

c)

Ngựa, thỏ, chuột.

d)

Trâu, bò, cừu, dê.

6.

Quá trình dinh dưỡng gồm các giai đoạn

a)

nhai , lấy thức ăn, , hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã.

b)

tiêu biến, hấp thu , lấy thức ăn, đồng hóa, thải chất cặn bã.

c)

lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thu, dị hóa, thải chất cặn bã.

d)

lấy thức ăn, tiêu hóa, hấp thu, đồng hóa, thải chất cặn bã.

7.

Những ngành động vật nào sau đây có hình thức tiêu hóa bằng túi tiêu hóa?

a)

Ruột khoang, Giun tròn.

b)

Động vật hình tấm, Trùng biến hình.

c)

Giun dẹp, Thân lỗ.

d)

Ruột khoang, Giun dẹp.

8.

Những động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày đơn?

a)

Trâu, thỏ.        

b)

Dê, cừu.         

c)

Ngựa, bò.

d)

Ngựa, thỏ.

9.

“Các chất dinh dưỡng ở dạng hỗn hợp loãng và nhiều nước được hấp thụ qua thành ruột non vào máu” thuộc giai đoạn nào của quá trình dinh dưỡng?

a)

Lấy thức ăn.

b)

Tiêu hóa thức ăn.       

c)

Đồng hóa.

d)

Hấp thu.

10.

Ý nào dưới đây không phải là vai trò của thực phẩm sạch?

a)

Đảm bảo an toàn, không gây ngộ độc khi sử dụng.

b)

Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể.

c)

Không gây ra hậu quả khi sử dụng và giảm thiểu bệnh tật.

d)

Giúp tăng sức bền của các cơ hô hấp, tăng thể tích lồng ngực.

11.

Trong chế độ ăn uống khoa học và hợp lý, chế độ nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ cần thức ăn ngon là được.

b)

Các chất dinh dưỡng cần thiết ở tỉ lệ cân đối, thích hợp.

c)

Cần thật nhiều đạm, các loại vitamin chứ không cần chất xơ.

d)

Ăn theo sở thích của từng người và hợp khẩu vị.

12.

Cho các nhận định sau:

I.tăng nhu động của ruột để quá trình dịch chuyển thức ăn diễn ra tốt hơn.

II.cung cấp các loại vitamin cho con người.

III. cung cấp năng lượng chủ yếu cho con người.

IV.cung cấp các loai khoáng chất cần thiết cho con người.

V.cung cấp lượng lớn chất béo cho cơ thể người.

Có bao nhiêu nhận định đúng khi nói về tác dụng của rau xanh đối với sức khỏe con người?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Phát biểu nào đúng khi nói về vai trò của hô hấp?

a)

Lấy O2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

Lấy CO2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

Thải O2 sinh ra từ hô hấp tế bào vào môi trường, đảm bảo cân bằng môi trường trong cơ thể.

d)

Lấy O2 và  CO2 từ môi trường sống cung cấp cho hô hấp tế bào, tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

14.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường qua hệ thống ống khí?

a)

Cá chép.

b)

Chim.

c)

Châu chấu.     

d)

Trùng roi.

15.

Bệnh nào sau đây là bệnh về đường hô hấp?

a)

Viêm gan B.

b)

Viêm phế quản.

c)

Tiêu chảy.       

d)

Cao huyết áp.

16.

Khi nuôi ếch và giun đất, người nuôi phải giữ cho môi trường nuôi luôn ẩm ướt. Có bao nhiêu giải thích sau đây đúng?

I. Ếch và giun đất chủ yếu hô hấp qua da nên phải ẩm mới khuếch tán được.

II. Da ếch và giun đất cần ẩm để thực hiện khuyếch tán không khí dễ dàng.

III. Nếu môi trường không đủ ẩm, da ếch và giun đất bị khô, chúng không thực hiện được quá trình trao đổi khí sẽ chết.

IV. Ếch và giun sống dưới nước nên cần phải ẩm ướt.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Để phòng tránh các bệnh về đường hô hấp và tăng cường chức năng của hệ hô hấp, cần thực hiện bao nhiêu biện pháp dưới đây

I. Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao đúng cách

II. Hạn chế sự xâm nhập của các tác nhân gây bệnh vào cơ thể bằng nhiều cách khác nhau

III. Giữ gìn môi trường sống lành mạnh, kiểm soát độ ẩm không khí

IV. Tăng cường sức đề kháng của cơ thể bằng cách ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng và không cần uống nước.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây dẫn đến khói thuốc lá có hại đối với hệ hô hấp ở người?

I. Khói thuốc lá làm tê liệt lớp lông rung của phế quản.

II. Khói thuốc lá có thể gây ung thư phổi.

III. Khói thuốc lá chứa CO làm giảm hiệu quả hô hấp.

IV. Khói thuốc lá làm nhiệt độ trong phổi tăng lên.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Khi nói về quá trình hô hấp ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I. Tất cả các loài động vật sống trên cạn đều có hình thức hô hấp bằng phổi.

II. Hô hấp là quá trình cơ thể lấy O2 từ môi trường ngoài để oxi hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài môi trường.

III.  Khi lên cạn, cá sẽ ngừng hô hấp do các khe mang bị khô, các phiến mang dính lại với nhau làm giảm diện tích bề mặt trao đổi khí.

IV. Phổi của tất cả các loài chim đều có hệ thống phế nang phát triển, do đó, thích nghi với đời sống bay lượn.

V. Tất cả các loài cá đều hô hấp bằng mang.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Xét 5 cá thể thuộc các loài động vật có xương sống: Ngựa, rắn, đại bàng, hươu, ếch đồng. Khi nói về hô hấp của các cá thể này, có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng?

I.Cả 5 cá thể đều thực hiện trao đổi khí qua phế nang.

II.Tất cả các loài này đều hô hấp bằng phổi.

III.Có một loài vừa hô hấp bằng da vừa hô hấp bằng phổi.

IV.Giả sử quá trình hô hấp qua phổi bị ức chế thì cả 5 cá thể đều chết

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Khi nói về hô hấp ở động vật, có bao nhiêu nhận định sau đây là sai?

I.Côn trùng có quá trình trao đổi khí với môi trường bằng hệ thống ống khí.

II.Ở động vật không xương sống, quá trình trao đổi khí với môi trường diễn ra ở ống khí.

III.Ở thú, quá trình trao đổi khí với môi trường đều diễn ra ở phổi.

IV.Ở cá voi trao đổi khí với môi trường diễn ra ở phổi.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Khi nói về các phương thức hô hấp ở động vật, cho biết có bao nhiêu nhận định dưới đây là đúng ?

I.Bề mặt trao đổi khí của các loài thú luôn ẩm ướt.

II.Tất cả các loài động vật đơn bào đều hô hấp qua bề mặt cơ thể.

III.Tất cả các loài ruột khoang, giun dẹp đều hô hấp qua bề mặt cơ thể.

IV.Thủy tức là động vật sống dưới nước nên hô hấp bằng mang.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Loại đồ ăn nào dưới đây đặc biệt có lợi cho hệ tim mạch ?

a)

Kem  

b)

Sữa tươi

c)

Cá hồi                     

d)

Lòng đỏ trứng gà

24.

Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

mao mạch.     

b)

tĩnh mạch và mao mạch.

c)

động mạch và mao mạch.

d)

động mạch và tĩnh mạch.

25.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự là

a)

nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje

b)

nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng lưới Purkinje

c)

nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng lưới Purkinje → bó His

d)

nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje

26.

Tim tách rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng co dãn nhịp nhàng là do:

a)

Được cung cấp đủ chất dinh dưỡng, oxy và nhiệt độ thích hợp.

b)

Tim co dãn nhịp nhàng theo chu kì.

c)

Tim có hệ thống nút có khả năng tự phát xung điện.

d)

Tim có hệ điều khiển riêng, không liên quan gì đến cơ thể

27.

Tim của người có mấy ngăn và mấy van ?

a)

3 ngăn, 3 van tim.

b)

4 ngăn, 4 van tim.

c)

4 ngăn, 2 van tim

d)

2 ngăn, 1 van tim.

28.

Tính tự động của tim là khả năng tự động

a)

điều chỉnh lượng máu của tim.

b)

co dãn theo chu kì của tim.

c)

điều chỉnh nhịp đập của tim.

d)

ngủ nghỉ của tim trong ngày.

29.

Mỗi chu kỳ tim ở người diễn ra theo trình tự là

a)

pha co tâm nhĩ (0,3s) ,pha co tâm thất (0,1s), pha dãn chung (0,4s).

b)

pha co tâm thất (0,4s) ,pha co tâm nhĩ (0,1s), pha dãn chung (0,4s).

c)

pha co tâm nhĩ (0,1s) ,pha co tâm thất (0,3s) , pha dãn chung (0,4s)

d)

pha dãn chung (0,4s) , pha co tâm thất (0,3s) , pha co tâm nhĩ (0,1s).

30.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở.

a)

Lưỡng cư, bò sát, chim, thú

b)

Cá, lưỡng cư

c)

Côn trùng

d)

Cá và con người

31.

Khi nói về đặc điểm của hệ tuần hoàn đơn ở cá, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1. Máu đi nuôi cơ thể là máu đỏ tươi (giàu O2).

2. Tim có 2 ngăn, 1 vòng tuần hoàn.

3. Tâm thất co bơm máu vào động mạch chủ.

4. Tâm nhĩ chứa máu đỏ tươi, tâm thất chứ máu đỏ thẫm (giàu CO2).

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Sự lưu thông của máu trong hệ tuần hoàn kín như thế nào?

a)

Máu được điều hoà và phân phối nhanh đến các cơ quan.

b)

Máu không được điều hoà và được phân phối nhanh đến các cơ quan.

c)

Máu được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan.

d)

Máu không được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan.

33.

Ở trạng thái gắng sức thì so với người bình thường, vận động viên có đặc điểm một chu kì tim như thế nào?

a)

Nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn.

b)

Nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn.

c)

Nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn.

d)

Nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn.

34.

Ý nào dưới đây là tác hại của thuốc là đối với hệ tuần hoàn?

a)

Gây ra các bệnh về gan như xơ gan.

b)

Viêm trong động mạch và mạch máu.

c)

Nguy cơ cao bị chảy máu và đau ruột non.

d)

Gây tổn thương đường tiêu hóa.

35.

Khi nói về hệ tuần hoàn hở , có bao nhiêu phát biểu sau đây là sai ?

I.Máu đi từ động mạch đến tĩnh mạch mà không có mạch nối.

II.Hệ tuần hở không có hệ mao mạch.

III.Máu được tim bơm vào động mạch sau đó tràn vào khoang cơ thể.

IV.Không có tim để bơm và hút máu đi nuôi cơ thể.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Khi nói về hệ tuần hoàn kín, có bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng?

I.Thích hợp với các động vật có kích thước lớn, hoạt động tích cực.

II.Gồm hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép.

III.Hệ tuần hoàn kín có đầy đủ mao mạch, động mạch và tĩnh mạch.

IV.Hoạt động của tim tốn nhiều năng lượng hơn của động vật có hệ tuần hoàn hở

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Vì sao khi ở người lớn tuổi, khi huyết áp tăng cao dễ dẫn đến bị xuất huyết não?

a)

Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi hyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp dễ làm vỡ mạch..

d)

Vì thành mạch bị dày lên, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết cao dễ làm vỡ mạch.

38.

Dụng cụ nào sau đây được sử dụng để đo huyết áp?

a)

Máy kích thích điện

b)

Đồng hồ bấm giây.

c)

Ống nghe tim phổi.    

d)

Huyết áp kế điện tử.

39.

Nguyên nhân bên trong gây bệnh cho động vật và người là

a)

yếu tố di truyền.         

b)

ô nhiễm môi trường.

c)

tiếp xúc với động vật chứa mầm bệnh.

d)

không đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

40.

Hàng rào bảo vệ bên ngoài của cơ thể gồm các thành phần nào?

a)

Các cơ quan, tế bào lympho T.

b)

Các cơ quan, đại thực bào.

c)

Da, niêm mạc, các chất tiết.

d)

Da, niêm mạc, kháng thể.

41.

Miễn dịch đặc hiệu gồm

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

42.

Việc tiêm chủng vaccine sẽ tạo ra

a)

kháng thể thụ động.

b)

kháng nguyên.

c)

miễn dịch chủ động.

d)

miễn dịch tự nhiên.

43.

Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chỉ xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập.

b)

Có sự tham gia của các kháng thể nằm trong dịch thể của cơ thể.

c)

Có sự tham gia của tế bào lympho T bình thường.

d)

Mang tính chất bẩm sinh, nhờ có các yếu tố bảo vệ tự nhiên của cơ thể.

44.

Phát biểu nào không đúng khi nói về vaccine và vai trò của tiêm vaccine?

a)

Vaccine là chế phẩm sinh học có chứa chất sinh kháng nguyên hoặc kháng nguyên không còn khả năng gây bệnh.

b)

Vaccine được dùng để tạo miễn dịch thụ động khi tiêm vào cơ thể, giúp cơ thể tăng sức đề kháng để chống lại các tác nhân gây bệnh.

c)

Miễn dịch cộng đồng xảy ra khi có khoảng 70 – 80% dân số được tiêm chủng.

d)

Tiêm chủng trên diện rộng đóng vai trò vô cùng quan trọng trong việc phòng bệnh, dịch.

45.

Cho các phát biểu về hiện tượng dị ứng và cơ chế thử phản ứng khi tiêm kháng sinh như sau:

I.      Dị ứng là phản ứng quá mức của cơ thể đối với kháng thể nhất định, nghĩa là cơ thể quá mẫn cảm với kháng thể.

II.    Kháng nguyên trong phản ứng dị ứng gọi là dị nguyên.

III.  Phản ứng dị ứng cấp tính đôi khi đưa đến sốc phản vệ (một lượng lớn glutamine được giải phóng trên diện rộng).

IV.  Hậu quả của sốc phản vệ là gây co thắt phế quản, dãn các mạch máu ngoại vi, huyết áp giảm nhanh,… dẫn đến não, tim không nhận đủ máu và O2.

Các phát biểu đúng là

a)

(I), (II), (IV).

b)

(II), (III), (IV).

c)

(I), (III).

d)

(II), (IV).

46.

Một số bệnh như sởi, quai bị thường chỉ mắc một lần trong đời vì

a)

sau khi mắc bệnh, cơ thể sẽ sản xuất ra kháng thể chống lại virus và hình thành trí nhớ miễn dịch.

b)

sau khi mắc bệnh, cơ thể sẽ sản xuất ra kháng nguyên chống lại virus và hình thành trí nhớ miễn dịch.

c)

virus gây bệnh đã bị loại bỏ hoàn toàn khỏi môi trường sống.

d)

thuốc kháng sinh đã tiêu diệt và ngăn chặn tái nhiễm của virus.

47.

Khi nói về hệ miễn dịch, có bao nhiêu nhận định sau đây là đúng ?

I. Hàng rào bảo vệ cơ thể ở hệ tiêu hóa là lysozyme trong nước bọt, acid và enzyme pepsin trong dạ dày,…

II.Hệ miễn dịch có thể chống lại các tác nhân gây bệnh như: vi khuẩn, virus, nấm, ký sinh trùng.

III.Hai phòng tuyến bảo vệ cơ thể do hệ miễn dịch tạo thành là miễn dịch không đặc hiệu và miễn dịch đặc hiệu.

IV.Hàng rào bảo vệ vật lý và hóa học, thực bào, viêm, sốt,… là phương thức bảo vệ cơ thể của miễn dịch đặc hiệu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Khi nói về miễn dịch không đặc hiệu, có bao nhiêu nhận định sau là đúng ?

I.Có sự tham gia của tế bào lympho T độc và T nhớ.

II.Có sự tham gia của các kháng thể do các tế bào lympho B tiết ra.

III.Chỉ xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập vào cơ thể.

IV.Mang tính chất bẩm sinh, có thể di truyền và không cần tiếp xúc trước với kháng nguyên.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Các bệnh ở người có thể gây ra bởi các nguyên nhân bên ngoài hoặc nguyên nhân bên trong cơ thể.

có bao nhiêu phát biểu sau là đúng?

I. Virus là nguyên nhân gây ra bệnh cúm ở người.

II. Vi khuẩn Helicobacter pylori là nguyên nhân gây ra loét dạ dày.

III.Các bệnh ung thư đều do virus gây ra.

IV.Nấm không là nguyên nhân gây ra bệnh ở người.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Cho các tình huống dưới dây. Hãy cho biết, tình huống nào đúng khi nói về vai trò của vaccine và tiêm phòng bệnh, dịch?

I.Một người cha chưa từng tiêm vaccine thủy đậu quyết định tiêm phòng khi biết rằng con của mình vừa mắc bệnh này. Điều này có thể giúp người cha đó ngăn ngừa bệnh thủy đậu.

II.Một cộng đồng có tỷ lệ tiêm phòng vaccine bạch hầu thấp. Một trường hợp bệnh bạch hầu được phát hiện trong cộng đồng này sẽ gây nguy cơ cao bùng phát dịch bệnh.

III.Một phụ nữ mang thai lo ngại và quyết định không tiêm phòng vaccine cúm vì cho rằng sẽ ảnh hưởng xấu đến sự phát triển của thai nhi.

IV.Một người đàn ông cho rằng việc tiêm phòng cúm hàng năm là không cần thiết vì một khi đã tiêm phòng thì sẽ được bảo vệ suốt đời.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Có bao nhiêu bộ phận tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Cơ quan nào dưới đây không phải là cơ quan bài tiết ?

a)

Tuyến mồ hôi.      

b)

Thận.

c)

Tuyến nước bọt.    

d)

Phổi.

53.

Nephron, đơn vị cấu tạo chính của thận, bao gồm những phần nào?

a)

Cầu thận và niệu quản. 

b)

Cầu thận và ống thận.

c)

Quai Henle và niệu quản.      

d)

Quai Henle và ống thận.

54.

Cân bằng nội môi đảm bảo sự

a)

tương tác với môi trường bên ngoài.

b)

tương thích giữa các cơ quan trong cơ thể.

c)

thay đổi nhanh chóng của nội môi.

d)

duy trì ổn định các điều kiện lí, hoá trong cơ thể.

55.

Cơ quan điểu khiển đảm bảo ổn định nồng độ glucose máu là

a)

tuyến tụy.            

b)

gan.

c)

phổi

d)

thận.

56.

Khi nói đến thận và vai trò của thận. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Ở người, 2 quả thận thuộc hệ tiết niệu làm chức năng lọc máu tạo nước tiểu.

II. Mỗi thận được cấu tạo bởi khoảng 1 triệu nephron.

III. Mỗi nephron được cấu tạo từ cầu thận và ống thận

IV. Mỗi ống góp thu nhận nước tiểu từ một số nephron, hấp thụ bớt nước và chuyển nước tiểu chính thức vào bể thận, sau đó qua niệu quản vào bàng quang trước khi thải ra ngoài

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về cân bằng nội môi?

I. Trạng thái trong đó các điều kiện lí, hoá của môi trường trong cơ thể duy trì ổn định

II. Môi trường trong cơ thể duy trì ổn định đảm bảo cho các tế bào, cơ quan hoạt động bình thường.

III. Cân bằng nội môi là trạng thái cân bằng tĩnh nghĩa là các chỉ số của môi trường trong cơ thể có xu hướng không thay đổi.

IV. Sự ổn định về các điều kiện lí hoá của môi trường trong đảm bảo cho các tế bào, cơ quan trong cơ thể hoạt động bình thường, đảm bảo cho động vật tồn tại và phát triển.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Sản phẩm bài tiết chính của hệ tiêu hóa là

a)

nước tiểu.         

b)

bilirubin.             

c)

mồ hôi.                       

d)

creatinin.

59.

Thành phần nào dưới đây không thuộc nephron (đơn vị thận)?

a)

Quản cầu thận.    

b)

Ống lượn gần.   

c)

Quai henle.   

d)

Ống góp.

60.

Quá trình hình thành nước tiểu diễn ra ở

a)

cầu thận.         

b)

ống thận.       

c)

nephron thận

d)

khoang Bowman.