NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐỀ CƯƠNG SINH KỲ 2
Total questions: 62
Worksheet time: 1hrs 2mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về giai đoạn hấp phụ trong chu trình nhân lên của virus?
a)
A. Virus tổng hợp acid nucleic và protein cho mình nhờ nguyên liệu và enzyme của tế bào chủ.
b)
B. Lắp ráp ngẫu nhiên acid nucleic vào protein vỏ để tạo virút hoàn chỉnh
c)
C. Virus phá vỡ tế bào để chui ra ồ ạt, làm tế bào chủ tan và chết ngay
d)
D. Virus bám bề mặt tế bào chủ nhờ thụ thể đặc hiệu
2.
Câu 2. Vi sinh vật khuyết dưỡng là vi sinh vật:
a)
A. Không tự tổng hợp được các chất cần thiết cho cơ thể
b)
B. Không tự tổng hợp được các chất dinh dưỡng
c)
C. Không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng
d)
D. Không sinh trưởng được khi thiếu các chất dinh dưỡng
3.
Câu 3. Thời gian thế hệ của vi sinh vật là:
a)
A. Thời gian từ khi sinh ra một tế bào đến khi tế bào đó phân chia.
b)
B. Thời gian sống của vật chủ, chứa các vi sinh vật kí sinh
c)
C. Thời gian để số tế bào trong quần thể sinh vật tăng lên gấp đôi.
d)
D. A và C
4.
Câu 4. Vi sinh vật có những kiểu chuyển hóa vật chất và năng lượng nào?
a)
A. Tự dưỡng và dị dưỡng.
b)
B. Hô hấp hiếu khí, hô hấp kị khí và lên men.
c)
C. Quang dưỡng và hóa dưỡng
d)
D. Hô hấp hiếu khí và kị khí.
5.
Câu 5. Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở kì cuối của giảm phân 1 mà không có ở kì cuối của giảm phân 2?
a)
A. NST ở dạng sợi đơn
b)
B. Các NST ở dạng sợi kép
c)
C. Màng nhân xuất hiện
d)
D. Thoi tơ vô sắc biến mất
6.
Câu 6. Phage là gì?
a)
A. Là virus kí sinh trên vi khuẩn
b)
B. Là virus kí sinh trên cơ thể người
c)
C. Là virus kí sinh trên thực vật
d)
D. Là virus kí sinh trên côn trùng
7.
Câu 7. Miễn dịch là
a)
A. Khả năng không truyền bệnh cho các cá thể khác
b)
B. Khả năng khỏi bệnh sau khi bị nhiễm bệnh
c)
C. Khả năng của cơ thể chống lại tác nhân gây bệnh
d)
D. Khả năng tái nhiễm sau khi bị nhiễm bệnh
8.
Câu 8. Hô hấp tế bào là gì?
a)
A. Quá trình tổng hợp vật chất hữu cơ trong tế bào.
b)
B. Quá trình chuyển hóa vật chất hữu cơ ngoài tế bào thành năng lượng trong tế bào.
c)
C. Quá trình chuyển hóa năng lượng của các nguyên liệu vô cơ thành năng lượng trong tế bào.
d)
D. Quá trình chuyển hóa năng lượng của các nguyên liệu hữu cơ thành năng lượng trong tế bào.
9.
Câu 9. Sinh trưởng của vi sinh vật là:
a)
A. sự tăng lên về kích thước của từng tế bào trong quần thể
b)
B. sự tăng lên về khối lượng của từng tế bào trong quần thể
c)
C. sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể
d)
D. sự tăng lên về cả kích thước và khối lượng của từng tế bào trong quần thể
10.
Câu 10. Thứ tự các giai đoạn trong chu trình nhân lên của virus:
a)
A. Xâm nhập ( Sinh tổng hợp ( Hấp phụ ( Lắp ráp ( Phóng thích
b)
B. Hấp phụ ( Xâm nhập ( Sinh tổng hợp ( Lắp ráp ( Phóng thích.
c)
C. Hấp phụ ( Xâm nhập ( Lắp ráp ( Sinh tổng hợp ( Phóng thích
d)
D. Xâm nhập ( Hấp phụ ( Sinh tổng hợp ( Lắp ráp ( Phóng thích
11.
Câu 11. Vi sinh vật nhân thực sinh sản
a)
A. Bằng cách phân đôi, ngoại bào tử, bào tử kín...
b)
B. Bằng cách phân đôi, nảy chồi, bào tử vô tính, bào tử hữu tính,..
c)
C. Bằng cách nảy chồi, bào tử đốt, bào tử hữu tính...
d)
D. Bằng cách phân đôi, nảy chồi, ngoại bào tử, bào tử đốt...
12.
Câu 12. Cấu tạo chung của virus bao gồm thành phần nào?
a)
A. Lõi axit nucleic, vỏ protein và vỏ ngoài.
b)
B. Lõi axit nucleic và vỏ protein.
c)
C. Lõi axit nucleic, vỏ ngoài và gai glicoprotein
d)
D. Lõi axit nucleic, vỏ protein, vỏ ngoài và gai glicoprotein
13.
Câu 13. Hình thức lây truyền nào dưới đây là truyền ngang?
a)
A. Qua sol khí, qua tiếp xúc trực tiếp, quan hệ tình dục, động vật cắn, từ mẹ sang con qua sữa mẹ.
b)
B. Qua đường tiêu hóa, qua vết thương, hôn nhau, từ mẹ sang con do sinh nở.
c)
C. Qua sol khí, đường tiêu hóa, qua vết thương, quan hệ tình dục, động vật cắn.
d)
D. Từ mẹ sang con qua nhau thai, qua động vật cắn, côn trùng đốt, sol khí.
14.
Câu 14. Phương trình nào dưới đây là phương trình tổng quát của hô hấp tế bào?
a)
A. 6CO2 + 6H2O ⟶ C6H12O6 + 6O2 + Năng lượng (ATP + nhiệt)
b)
B. C6H12O6 + 6O2 ⟶ 6CO2 + 6H2O + Năng lượng (ATP + nhiệt)
c)
C. C6H12O6 + 6CO2 ⟶ 6O2 + 6H2O + Năng lượng (ATP + nhiệt)
d)
D. 6O2 + 6H2O ⟶ C6H12O6 + 6CO2 + Năng lượng (ATP + nhiệt)
15.
Câu 15. Những phát biểu nào dưới đây là đúng khi nói về đặc điểm của nuôi cấy không liên tục:
a)
A. a, b, c.
b)
B. a, c, f
c)
C. a, d, e
d)
D. c, d, f
16.
Câu 16. Quá trình nào dưới đây là quá trình phân giải chất ở vi sinh vật?
a)
A. bazơ nitơ + đường 5C + H3PO4 ( axit nucleic
b)
B. polisaccarit ( monosaccarit
c)
C. axit amin ( protein
d)
D. glycerol + axit béo ( lipit
17.
Câu 17. Proteaza sẽ tham gia vào quá trình phân giải đại phân tử nào sau đây?
a)
A. Protein
b)
B. Cacbohydrate
c)
C. Acid nucleic
d)
D. Lipid
18.
Câu 18. Căn cứ vào vật chủ kí sinh, chia virus thành mấy loại?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 4
d)
D. 3
19.
Câu 19. Chu trình sinh tan trong chu trình nhân lên của virus diễn ra như thế nào?
a)
A. Virus phá vỡ tế bào để chui ra ồ ạt nhưng tế bào chủ vẫn sinh trưởng bình thường hoặc virus cài xen acid nucleic của mình vào acid nucleic của tế bào chủ, cùng nhân đôi với tế bào chủ
b)
B. Virus phá vỡ tế bào để chui ra ồ ạt, làm tế bào chủ tan và chết ngay
c)
C. Virus chui ra từ từ theo lối nảy chồi, làm tế bào chủ tan và chết ngay
d)
D. Virus chui ra từ từ theo lối nảy chồi, tế bào chủ vẫn sinh trưởng bình thường hoặc virus cài xen acid nucleic của mình vào acid nucleic của tế bào chủ, cùng nhân đôi với tế bào chủ
20.
Câu 20. Pha nào trong nuôi cấy không liên tục mà số lượng vi khuẩn đạt mức cực đại và không đồi, số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi?
a)
A. Pha cân bằng
b)
B. Pha suy vong
c)
C. Pha lũy thừa
d)
D. Pha tiềm phát
21.
Câu 21. Hiện tượng các NST kép co xoắn lại trong nguyên phân có ý nghĩa gì?
a)
A. Thuận lợi cho sự phân li
b)
B. Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST
c)
C. Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn
d)
D. Thuận lợi cho sự nhân đôi NST
22.
Câu 22. Quá trình quang hợp gồm những giai đoạn nào?
a)
A. Pha sáng và pha tối
b)
B. Đường phân và chu trình Krebs
c)
C. Đường phân, chu trình Krebs và chuỗi truyền e hô hấp
d)
D. Pha sáng hoặc pha tối
23.
Câu 23. HIV là gì?
a)
A. Vi sinh vật gây suy giảm miễn dịch ở người
b)
B. Virus gây suy giảm miễn dịch ở người
c)
C. Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải
d)
D. Bệnh do vi sinh vật cơ hội gây ra.
24.
Câu 24. Trong tế bào, bào quan nào thực hiện hô hấp?
a)
A. Ribosome
b)
B. Nhân
c)
C. Lục lạp
d)
D. Ti thể
25.
Câu 25. Chu kì tế bào bao gồm các giai đoạn nào?
a)
A. Kì trung gian và nguyên phân.
b)
B. Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối.
c)
C. Kì trung gian, nguyên phân và giảm phân.
d)
D. Phân chia nhân và phân chia tế bào chất
26.
Câu 26. Hiện tượng dãn xoắn của NST trong nguyên phân có ý nghĩa gì?
a)
A. Trao đổi chéo NST dễ xảy ra hơn
b)
B. Thuận lợi cho sự tiếp hợp NST
c)
C. Thuận lợi cho sự nhân đôi ADN, NST
d)
D. Thuận lợi cho sự phân li, tổ hợp NST
27.
Câu 27. Vi sinh vật nhân sơ sinh sản
a)
A. Bằng cách phân đôi, ngoại bào tử, bào tử kín...
b)
B. Bằng cách phân đôi, nảy chồi, ngoại bào tử, bào tử đốt...
c)
C. Bằng cách nảy chồi, bào tử đốt, bào tử hữu tính...
d)
D. Bằng cách phân đôi, nảy chồi, bào tử vô tính, bào tử hữu tính,..
28.
Câu 28. Người ta có thể bảo quản thịt bằng cách xát muối vào miếng thịt. Muối sẽ ảnh hưởng đến sự sống của vi sinh vật. Điều nào sau đây là đúng?
a)
A. Xảy ra hiện tượng co nguyên sinh làm vi sinh vật không phân chia được
b)
B. Độ pH của môi trường tăng lên đã tiêu diệt các vi sinh vật
c)
C. Độ ẩm tăng lên làm chết vi sinh vật
d)
D. Nhiệt độ tăng lên khi xát muối vào miếng thịt đã làm chết vi sinh vật
29.
Câu 29. Vi khuẩn E. coli trong điều kiện nuôi cấy thích hợp cứ 20 phút lại phân đôi một lần. Số tế bào của quần thể vi khuẩn E.coli có được sau 8 lần phân chia từ 5 tế bào vi khuẩn ban đầu là bao nhiêu?
a)
A. 1280
b)
B. 640
c)
C. 256
d)
D. 800
30.
Câu 30. Dựa vào nguồn cacbon chủ yếu, người ta chia kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật thành:
a)
A. Tự dưỡng và dị dưỡng.
b)
B. Hóa dưỡng và quang dưỡng.
c)
C. Hóa dưỡng và tự dưỡng
d)
D. Hô hấp hiếu khí và kị khí
31.
Câu 31. Điều nào sau đây không đúng khi nói về sự ảnh hưởng của ánh sáng đến sự sống của vi sinh vật?
a)
A. Tia tử ngoại thường làm biến tính các axit nucleic
b)
B. Vi khuẩn quang hợp cần ánh sáng để quang hợp
c)
C. Ánh sáng nói chung không cần thiết đối với sự sống của vi sinh vật
d)
D. Tia Ronghen, tia Gamma, tia vũ trụ làm ion hóa các protein và axir nucleic dẫn đến gây đột biến hay gây chết vi sinh vật
32.
Câu 32. Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về đặc điểm của virus?
a)
A. 4
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 1
33.
Câu 33. Điều nào sau đây là đúng về nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật?
a)
A. Khi thiếu nhân tố sinh trưởng, vi sinh vật sẽ tổng hợp để cung cấp cho sự sinh trưởng của chúng
b)
B. Vi sinh vật không tự tổng hợp được nhân tố sinh trưởng
c)
C. Vi sinh vật chỉ cần một lượng nhỏ nhưng không thể thiếu. nếu thiếu thì vi sinh vật không thể sinh trưởng được
d)
D. Nhân tố sinh trưởng cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật
34.
Câu 34. Phage T2 là chủng virus có dạng hình thái nào?
a)
A. Dạng hình cầu
b)
B. Dạng xoắn
c)
C. Dạng hỗn hợp
d)
D. Dạng khối
35.
Câu 35. Tổng hợp ở vi sinh vật là quá trình:
a)
A. Tổng hợp chất hữu cơ và tích lũy năng lượng
b)
B. Tổng hợp chất hữu cơ và giải phóng năng lượng
c)
C. Phân giải chất hữu cơ và tích lũy năng lượng
d)
D. Phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng
36.
Câu 36. Trong chu trình nhân lên, virus động vật xâm nhập vào tế bào chủ bằng cách nào?
a)
A. Xâm nhập nhờ côn trùng, qua vết xây sát, lỗ mật …
b)
B. Đưa cả phức hợp nucleocapsid vào tế bào, sau đó “cởi vỏ” nhờ enzyme để giải phóng acid nucleic
c)
C. Enzyme lizôzim phá huỷ thành tế bào để bơm acid nucleic vào tế bào, còn vỏ capsid nằm bên ngoài
d)
D. Virus bám bề mặt tế bào chủ nhờ thụ thể đặc hiệu (nhờ mối liên kết hóa học đặc hiệu)
37.
Câu 37. Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?
a)
A. NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép
b)
B. Có sự phân chia nhân
c)
C. Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo
d)
D. Có sự phân chia tế bào chất
38.
Câu 38. Giảm phân là gì?
a)
A. Giảm phân là hình thức phân bào chỉ diễn ra ở những tế bào sinh dục tạo ra các giao tử mang một nửa bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ ban đầu.
b)
B. Giảm phân là hình thức phân bào chỉ diễn ra ở những tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục chín tạo ra các giao tử mang một nửa bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ ban đầu.
c)
C. Giảm phân là hình thức phân bào chỉ diễn ra ở những tế bào sinh dục chín tạo ra các giao tử mang một nửa bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ ban đầu.
d)
D. Giảm phân là hình thức phân bào chỉ diễn ra ở những tế bào sinh dưỡng tạo ra các giao tử mang một nửa bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ ban đầu.
39.
Câu 39. Môi trường nuôi cấy không liên tục là môi trường:
a)
A. không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, nhưng được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất
b)
B. liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và liên tục được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất
c)
C. liên tục được bổ sung chất dinh dưỡng mới, và được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất
d)
D. không được bổ sung chất dinh dưỡng mới, cũng không được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất
40.
Câu 40. Hóa tự dưỡng và quang tự dưỡng khác nhau ở:
a)
A. Chất nhận e cuối cùng
b)
B. Nguồn oxi chủ yếu
c)
C. Nguồn cacbon chủ yếu
d)
D. Nguồn năng lượng.
41.
Câu 41. Phương trình nào dưới đây là phương trình tổng quát của quá trình quang hợp dưới tác dụng của ánh sáng mặt trời?
a)
A. C6H12O6 + 6O2 ⟶ 6CO2 + 6H2O
b)
B. 6O2 + 6H2O ⟶ C6H12O6 + 6CO2
c)
C. C6H12O6 + 6CO2 ⟶ 6O2 + 6H2O
d)
D. 6CO2 + 6H2O ⟶ C6H12O6 + 6O2
42.
Câu 42. Chất hóa học nào dưới đây có khả năng diệt khuẩn có tính chọn lọc?
a)
A. Iot
b)
B. Cồn (etanol, isopropanol,..)
c)
C. Chất kháng sinh
d)
D. Andehit
43.
Câu 43. Kiểu chuyển hóa vật chất nào dưới đây diễn ra ở tế bào chất?
a)
A. Hô hấp kị khí và lên men
b)
B. Hô hấp kị khí
c)
C. Hô hấp hiếu khí
d)
D. Lên men
44.
Câu 44. Bệnh truyền nhiễm là
a)
A. Là bệnh lây lan từ cá thể này sang cá thể khác
b)
B. Là bệnh do cá thể này tạo nên cho cá thể khác
c)
C. Là bệnh do virus gây nên
d)
D. Là bệnh do vi sinh vật gây nên
45.
Câu 45. Vi sinh vật được nuôi cấy trong một hệ thống mở là dạng nuôi cấy liên tục, vì:
a)
A. vi sinh vật nhận chất dinh dưỡng bổ sung và không được lấy đi sản phẩm trao đổi chất.
b)
B. vi sinh vật luôn nhận chất dinh dưỡng bổ sung và được lấy đi sản phẩm trao đổi chất.
c)
C. luôn thải các sản phẩm dị hóa ra bên ngoài
d)
D. vi sinh vật luôn nhận được chất dinh dưỡng bổ sung
46.
Câu 46. Nhóm vi sinh vật nào sau đây có khả năng sử dụng nguồn năng lượng là chất vô cơ và nguồn cacbon là CO2 để tổng hợp các chất cho cơ thể?
a)
A. Vi sinh vật hóa dị dưỡng
b)
B. Vi sinh vật hóa dưỡng
c)
C. Vi sinh vật quang tự dưỡng
d)
D. Vi sinh vật hóa tự dưỡng
47.
Câu 47. Virus có những 3 dạng hình thái chính nào?
a)
A. Dạng cầu, dạng que, dạng sợi.
b)
B. Dạng xoắn, dạng que, dạng sợi.
c)
C. Dạng xoắn, dạng cầu, dạng hỗn hợp
d)
D. Dạng xoắn, dạng khối, dạng hỗn hợp
48.
Câu 48. Trong những kì nào của nguyên phân, NST ở trạng thái kép?
a)
A. Kì đầu, kì giữa, kì sau và kì cuối
b)
B. Kì trung gian, kì đầu và kì cuối
c)
C. Kì đầu, kì giữa, kì cuối
d)
D. Kỳ trung gian, kỳ đầu, kỳ giữa
49.
Câu 49. Những tế bào nào dưới đây tham gia vào quá trình nguyên phân?
a)
A. Tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục
b)
B. Tế bào sinh dục và hợp tử
c)
C. Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực
d)
D. Tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục sơ khai và hợp tử.
50.
Câu 50. Chu trình Krebs diễn ra ở vị trí nào?
a)
A. Màng trong ti thế
b)
B. Tế bào chất
c)
C. Chất nền lục lạp
d)
D. Chất nền ti thể
51.
Câu 51. Ở thời kì đầu giảm phân 2 không có hiện tượng:
a)
A. màng nhân phồng lên và biến mất
b)
B. thoi tơ vô sắc bắt đầu hình thành
c)
C. NST co ngắn và hiện rõ dần
d)
D. NST tiếp hợp và trao đổi chéo
52.
Câu 52. Trong tế bào, bào quan nào thực hiện quang hợp?
a)
A. Lục lạp
b)
B. Nhân
c)
C. Ribosome
d)
D. Ti thể
53.
Câu 53. Nếu trộn lõi acid nucleic RNA của chủng virus X với vỏ protein của chủng virus Y và tạo ra virus lai.Sau đó cho nhiễm vào tế bào vật chủ. Nếu virus lai nhân lên thì các virus mới được tạo thành mang theo đặc điểm của chủng virus nào?
a)
A. Chủng virus Y
b)
B. Chủng virus X
c)
C. Lõi mang đặc điểm của chủng X, vỏ mang đặc điểm của chủng Y
d)
D. Lõi mang đặc điểm của chủng Y, vỏ mang đặc điểm của chủng X
54.
Câu 54. Chất hóa học nào được ứng dụng để diệt bào tử đang nảy mầm, các thể sinh dưỡng?
a)
A. Các loại khí etilen oxit
b)
B. Các hợp chất kim loại nặng.
c)
C. Hợp chất phenol
d)
D. Các chất kháng sinh
55.
Câu 55. Vi sinh vật là gì?
a)
A. Vi sinh vật là các sinh vật có kích thước nhỏ, thường nhìn thấy được bằng mắt thường mà chỉ quan sát được bằng kính hiển vi (ví dụ như virus, vi khuẩn lactic, nấm men, trùng roi,…)
b)
B. Vi sinh vật là các sinh vật có kích thước nhỏ, thường nhìn thấy được bằng mắt thường mà chỉ quan sát được bằng kính hiển vi (ví dụ như vi khuẩn lactic, nấm men, trùng roi,…)
c)
C. Vi sinh vật là các sinh vật có kích thước nhỏ, thường không nhìn thấy được bằng mắt thường mà chỉ quan sát được bằng kính hiển vi (ví dụ như virus, vi khuẩn lactic, nấm men, trùng roi,…)
d)
D. Vi sinh vật là các sinh vật có kích thước nhỏ, thường không nhìn thấy được bằng mắt thường mà chỉ quan sát được bằng kính hiển vi (ví dụ như vi khuẩn lactic, nấm men, trùng roi,…)
56.
Câu 56. Miễn dịch đặc hiệu
a)
A. Có tính bẩm sinh hoặc tập nhiễm tùy từng loại
b)
B. Có tính tập nhiễm
c)
C. Không đòi hỏi có sự tiếp xúc trước với kháng nguyên
d)
D. Có tính bẩm sinh
57.
Câu 57. Kể tên các con đường lây truyền HIV?
a)
A. Đường máu, đường tình dục, từ mẹ sang con.
b)
B. Đường máu, đường hô hấp, từ mẹ sang con.
c)
C. Đường máu, đường hô hấp, đường tình dục.
d)
D. Đường hô hấp, đường tình dục, từ mẹ sang con.
58.
Câu 58. Vì sao có thể để thức ăn khá lâu trong tủ lạnh mà không bị hỏng?
a)
A. Trong tủ lạnh có bôi một loại hợp chất hóa học ức chế đến sinh trưởng của vi sinh vật.
b)
B. Ánh sáng yếu trong tủ lạnh ức chế đến sinh trưởng của vi sinh vật.
c)
C. Nhiệt độ thấp trong tủ lạnh ức chế đến sinh trưởng của vi sinh vật.
d)
D. Nhiệt độ cao trong tủ lạnh ức chế đến sinh trưởng của vi sinh vật.
59.
Câu 59. Cơ chế tác động của chất hóa học nào làm thay đổi khả năng cho qua của lipit ở màng sinh chất?
a)
A. Cồn
b)
B. Etilen oxit
c)
C. Phenol
d)
D. Andehit
60.
Câu 60. Miễn dịch không đặc hiệu có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Có khả năng kháng bệnh một thời gian ngắn sau khi bị bệnh
b)
B. Có tính tập nhiễm
c)
C. Là miễn dịch học được
d)
D. Có tính bẩm sinh
61.
Câu 61. Phoocmandehit là chất làm bất hoạt các protein. Do đó, chất này được sử dụng rộng rãi trong thanh trùng, đối với vi sinh vật, phoomandehit là
a)
A. Nhân tố sinh trưởng
b)
B. Chất ức chế sinh trưởng
c)
C. Chất hoạt hóa enzim
d)
D. Chất dinh dưỡng
62.
Câu 62. Trong nuôi cấy không liên tục, để thu được số lượng sinh khối tối đa thì nên dừng lại ở giai đoạn nào sau đây?
a)
A. Cuối pha tiềm phát và đầu pha lũy thừa
b)
B. Cuối pha cân bằng và đầu pha suy vong
c)
C. Cuối pha lũy thừa và đầu pha cân bằng
d)
D. Cuối pha tiềm phát và đầu pha suy vong
Reset
