Font size
WorksheetsKiến thức về Vi sinh vật
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
Vi sinh vật có khả năng hấp thu và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng nên chúng
sinh trưởng và sinh sản rất nhanh.
sinh trưởng và sinh sản rất chậm.
sinh trưởng rất nhanh nhưng sinh sản rất chậm.
sinh sản rất nhanh nhưng sinh trưởng rất chậm.
Vi sinh vật sinh trưởng và sinh sản rất nhanh vì chúng
có khả năng hấp thu và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng.
có kích thước rất nhỏ bé.
có thể tồn tại ở khắp mọi nơi, đặc biệt là trong cơ thể sinh vật.
có cấu trúc đơn bào (nhân sơ hoặc nhân thực), một số khác là tập đoàn đơn bào.
Dựa vào cấu tạo tế bào có thể phân loại vi sinh vật thành hai nhóm đó là
đơn bào nhân sơ và đơn bào hay tập đoàn đơn bào nhân thực.
đơn bào nhân sơ và đa bào hay tập đoàn đa bào nhân thực.
đơn bào nhân sơ và đa bào hay tập đoàn đa bào nhân sơ.
đơn bào nhân thực và đa bào hay tập đoàn đa bào nhân thực.
Dựa vào đâu để phân loại vi sinh vật thành hai nhóm đơn bào nhân sơ và đơn bào hay tập đoàn đơn bào nhân thực?
Cách hấp thu chất dinh dưỡng.
Môi trường sống.
Cách chuyển hóa chất dinh dưỡng.
Cấu tạo tế bào.
Các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật được phân loại là dựa vào đâu?
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và chất hữu cơ của vi sinh vật.
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và chất hữu cơ của vi sinh vật.
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và năng lượng của vi sinh vật.
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và năng lượng của vi sinh vật.
Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn carbon là CO2 có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?
Quang tự dưỡng.
Quang dị dưỡng.
Hóa tự dưỡng.
Hóa dị dưỡng.
Nấm men là vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng là……… sử dụng nguồn năng lượng từ từ chất hữu cơ và nguồn carbon là chất hữu cơ.
(a)
Nấm men là vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng là……… sử dụng nguồn năng lượng từ từ chất hữu cơ và nguồn carbon là chất hữu cơ. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là
Quang tự dưỡng.
Quang dị dưỡng.
Hóa tự dưỡng.
Hóa dị dưỡng.
Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng từ ánh sáng và nguồn carbon là chất hữu cơ có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?
Quang tự dưỡng.
Quang dị dưỡng.
Hóa tự dưỡng.
Hóa dị dưỡng.
Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây dùng để nghiên cứu hình dạng, kích thước của một số nhóm vi sinh vật?
Phương pháp quan sát bằng kính hiển vi.
Phương pháp nuôi cấy.
Phương pháp phân lập vi sinh vật.
Phương pháp định danh vi khuẩn.
Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về sự tổng hợp protein của vi sinh vật?
Vi sinh vật có khả năng tự tổng hợp các loại amino acid.
Vi sinh vật có khả năng tổng hợp protein.
Protein tổng hợp được khi liên kết các amino acid với nhau bằng liên kết glycosid.
Phương trình tổng hợp protein là: (Amino acid)n Protein.
Vi sinh vật tổng hợp lipid bằng cách
liên kết glycerol và glutamic acid.
liên kết lysine và acid béo.
liên kết glycerol và acid béo.
liên kết lysine và glutamic acid.
Trong quá trình tổng hợp nucleic acid ở vi sinh vật, các phân tử nucleic acid được tạo ra nhờ sự liên kết của các
nucleotide.
dihydroaceton - P.
phosphoric acid.
acetyl-CoA.
Quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật xảy ra ở
bên trong nhân tế bào vi sinh vật.
bên ngoài cơ thể vi sinh vật.
bên trong tế bào chất tế bào vi sinh vật.
tại ti thể của tế bào vi sinh vật.
Quá trình lên men rượu còn có tên gọi khác là
(a)
Quá trình lên men rượu còn có tên gọi khác là
lên men ethanol.
lên men kị khí.
lên men lactic.
lên men hiếu khí.
Quá trình phân giải protein ở vi sinh vật tạo ra
amino acid.
ethanol.
nucleotide.
lactic acid.
Quá trình phân giải protein ở vi sinh vật thành amino acid là nhờ
enzym nuclease.
lipase.
enzym protease.
lactic acid.
Chức năng của vi sinh vật nằm ở mắc xích cuối cùng trong chuỗi thức ăn là
Chuyển hóa chất vô cơ thành chất hữu cơ.
Chuyển hóa ánh sáng thành chất vô cơ.
Chuyển hóa chất hữu cơ thành chất vô cơ.
Chuyển hóa ánh sáng thành chất hữu cơ.
Thành phần của mì chính (bột ngọt) là
Glutamic acid.
penicilin.
nuclease.
protease.
Thành phần chính có trong nước bọt ở người là enzyme
nitrogenase.
penicilin.
amylase.
protease.
Sản phẩm được tạo ra sau quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật là
đường đơn.
đường đôi.
cellulose.
tinh bột.
Khi nói về vai trò của vi sinh vật trong y học, cho các phát biểu sau đây: (1) Con người sử dụng một số chủng xạ khuẩn và nấm mốc để sản xuất chất kháng sinh giúp tiêu diệt mầm bệnh. (2) Sử dụng vi sinh vật làm suy yếu để sản xuất vaccine phòng bệnh. (3) Sử dụng vi khuẩn có lợi để sản xuất men tiêu hóa cho người. (4) Sử dụng vi khuẩn có lợi để sản xuất một số đồ uống nhằm hỗ trợ quá trình tiêu hóa của người. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
1.
2.
3.
4.
Thời gian thế hệ của Vi khuẩn E. coli ở 37 độ C là bao nhiêu?
20 phút.
2 phút.
20 giây.
2 tiếng.
Thời gian thế hệ của Vi khuẩn E. coli ở 37 độ C là bao nhiêu?
20 phút.
2 phút.
20 giây.
2 tiếng.
Công thức tính tổng số tế bào sau n lần phân chia của vi sinh vật là?
N=No+ 2n.
N= No x 2n.
N= No x n2..
N= No x 2n.
Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục diễn ra gồm mấy pha?
2.
3.
4.
5.
Quan sát các hình sau, hình mô tả đúng đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục là
hình 1.
hình 2.
hình 3.
hình 4.
Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy liên tục diễn ra gồm mấy pha?
1.
2.
3.
4.
Ở sinh vật nhân thực, sinh sản bằng hình thức phân đôi như hình bên, gặp chủ yếu ở loài vi sinh vật nào?
Trùng roi, amip.
Nấm men bia.
Nấm sợi.
Mucor spp.
Vi khuẩn thích nghi với môi trường, tăng cường tiết enzym trao đổi chất, chuẩn bị phân chia xảy ra ở pha nào?
Lũy thừa.
Tiềm phát.
Cân bằng.
Suy vong.
Phần lớn vi sinh gây hư hỏng đồ ăn, thức uống hằng ngày thuộc nhóm vi sinh vật nào?
Ưa lạnh.
Ưa nhiệt.
Ưa ấm.
Ưa siêu siêu nhiệt.
Để bảo quản các loại hạt ngũ cốc được lâu hơn, người ta thường tiến hành sấy khô. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật?
Áp suất thẩm thấu.
Độ pH.
Ánh sáng.
Độ ẩm.
Để bảo quản các thực phẩm tươi sống được lâu hơn, người ta thường tiến hành ướp lạnh. Ví dụ trên cho thấy vai trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật?
Áp suất thẩm thấu.
Độ pH.
Nhiệt độ.
Độ ẩm.
trò của nhân tố nào đối với hoạt động sống của vi sinh vật?
Áp suất thẩm thấu.
Độ pH.
Nhiệt độ.
Độ ẩm.
Việc ức chế sự sinh trưởng của vi khuẩn trên một số loại rau, trái cây bằng cách ngâm nước muối có mối liên quan mật thiết đến nhân tố nào dưới đây?
Nhiệt độ.
Độ pH.
Áp suất thẩm thấu.
Ánh sáng.
Chất nào dưới đây có khả năng diệt khuẩn một cách chọn lọc?
Hợp chất kim loại nặng.
Acid.
Hợp chất phênol.
Chất kháng sinh.
Loại hóa chất nào dưới đây thường được sử dụng trong ướp xác?
Cloramin.
Natri hipoclorit.
Phoocmandehit.
Izopropanol.
Phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ có tác dụng gì?
Chuyển hóa lân hữu cơ →lân vô cơ.
Phân giải chất hữu cơ →chất khoáng đơn giản.
Chuyển hóa lân khó tan → lân dễ tan.
Chuyển hóa N2→ đạm.
Để tăng độ phì nhiêu của đất chúng ta cần
bón phân hữu cơ.
làm đất, tưới tiêu hợp lí.
bón phân hữu cơ, tưới tiêu hợp lí.
làm đất, tưới tiêu hợp lí, bón phân hữu cơ.
Thành phần chính của xác thực vật là
lipid.
protein.
phosoho.
cellulose.
Phân vi sinh vật cố định đạm là
loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật phân giải chất hữu cơ.
loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật cố định nitơ tự do sống cộng sinh hoặc hội sinh.
loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân hữu cơ thành vô cơ.
loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân khó tan thành dễ tan.
Ví dụ về ứng dụng đặc điểm quá trình tổng hợp các chất của vi sinh vật là
sản xuất protein đơn bào.
rượu.
nước mắm.
sữa chua.
Ví dụ về ứng dụng đặc điểm quá trình phân giải các chất của vi sinh vật là
sản xuất protein đơn bào.
sản xuất acid amin.
nước mắm.
sản xuất các chất.
Ví dụ về ứng dụng đặc điểm quá trình phân giải các chất của vi sinh vật là
sản xuất protein đơn bào.
sản xuất acid amin.
nước mắm.
sản xuất các chất xúc tác sinh học.
Hoạt động nào sau đây là ứng dụng của quá trình phân giải ở vi sinh vật?
Sản xuất các chất xúc tác sinh học.
Tạo sinh khối.
Bột giặt sinh học.
Sản xuất acid amin.
Làm sữa chua là ứng dụng của quá trình
lên men lactic.
lên men rượu etylic.
lên men axetic.
lên men butylic.
Xử lý nước thải là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong
y học.
nông nghiệp.
bảo vệ môi trường.
sinh hoạt.
Xử lý mùi hôi trong chăn nuôi là ứng dụng của chế phẩm vi sinh vật trong
sinh hoạt.
nông nghiệp.
công nghiệp.
môi trường.
Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong nông nghiệp?
Kháng sinh.
Dưa muối.
Nước tương.
Phân bón.
Thuốc trừ sâu từ vi sinh vật là chế phẩm chứa
vi sinh vật.
vi khuẩn.
nấm.
hợp chất protein.
Khi sản xuất phomat, người ta dùng vi khuẩn lactic nhằm mục đích gì?
Để phân hủy protein trong sữa thành các amino acid và làm cho sữa đông lại.
Để lên men đường lactose có trong sữa, tạo độ pH thấp làm đông tụ sữa.
Để thủy phân k-casein trong sữa và làm cho sữa đông lại.
Để tạo enzyme rennin, nhằm thủy phân sữa thành các thành phần dễ tiêu hóa.
Quy trình sản xuất phomat được thực hiện theo trình tự nào sau đây?
Thanh trùng false Cấy vi khuẩn lên men false Tạo hình false Khuấy đều và nấu thu phomat thành phẩm.
Thanh trùng false Cấy vi khuẩn lên men false Khuấy đều và nấu falseTạo hình thu phomat thành phẩm.
Cấy vi khuẩn lên men false Thanh trùng false Khuấy đều và nấu false Tạo hình thu phoma
Đạm (protein) trong nước tương chủ yếu có nguồn gốc từ
Sữa động vật
Mốc vàng hoa cau.
Đậu nành
Thịt cá.
Bước đầu tiên trong quy trình sản xuất tương là
ủ tương (ngả tương).
chuẩn bị đậu tương.
lên men vi khuẩn lactic.
tạo chế phẩm enzyme từ nấm mốc
Sau khi ủ tương để tạo ra thành phẩm là các chai tương trên thị trường cần thực hiện các bước tiếp theo theo trình tự nào sau đây?
Ủ tương thanh trùng cốt lọc thô phối chế rót chiết thanh trùng thành phẩm.
Ủ tương lọc thô phối chế thanh trùng cốt rót chiết thanh trùng thành phẩm.
Ủ tương lọc thô thanh trùng cốt phối chế thành trùng thành phẩm rót chiết.
Ủ tương phối chế thanh trùng cốt lọc thô thanh trùng thành phẩm rót chiết.
Đâu là ứng dụng công nghệ vi sinh trong bảo vệ môi trường và xử lí chất thải trồng trọt?
Ủ chua phụ phẩm trồng trọt.
Ủ men làm sữa chua.
Bón phân hóa học cho cây trồng.
Trồng xen canh cây họ đậu.
Trong công nghệ vi sinh, việc nuôi cấy vi sinh vật thu sinh khối để sản xuất các chế phẩm sinh học có giá trị được thực hiện trên môi trường nuôi cấy nào?
Môi trường có nhiệt độ thấp.
Nuôi cấy ngắt quãng, có thời gian cho vsv phát triển.
Nuôi cấy liên tục, duy trì năng suất.
Môi trường có nhiệt độ cao.
Câu 54 . Phương pháp nghiên cứu vi sinh vật nào sau đây để nghiên cứu khả năng hoạt động hiếu khí, kị khí của vi sinh vật và sản phẩm của chúng tạo ra?
Phương pháp quang sát bằng kính hiển vi.
Phương pháp nuôi cấy.
Phương pháp phân lập vi sinh vật.
Phương pháp định danh vi khuẩn.
Câu 55. Trong các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng về vai trò của gôm sinh học trong đời sống con người?
1.
2.
3.
4.
Câu 56. Đâu KHÔNG phải là ứng dụng của vi sinh vật trong tự nhiên?
Chuyển hóa vật chất trong tự nhiên.
Cải thiện chất lượng đất.
Sản xuất dược phẩm.
Làm sạch môi trường.
Câu 57. Cho các phát biểu sau đây về vai trò của vi sinh vật trong cải thiện chất lượng đất: (1) Tăng khả năng kết dính các hạt đất. (2) Chuyển hóa chất dinh dưỡng giúp cây dễ hấp thụ. (3) Tiết ra chất có lợi cho cây trồng. (4) Tiêu diệt sâu hại. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
1.
2.
3.
4.
Câu 58. Cho các phát biểu sau đây về vai trò của vi sinh vật trong trồng trọt: (1) Vi sinh vật giúp cải thiện chất lượng đất. (2) Con người đã sử dụng vi sinh vật để sản xuất phân bón vi sinh. (3) Con người đã sử dụng vi sinh vật để sản xuất ra thuốc trừ sâu sinh học. (4) Thuốc trừ sâu sinh học mặc dù tốt nhưng có ảnh hưởng xấu đến môi trường hơn so với thuốc trừ sâu hóa học. Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
1.
2.
3.
4.
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
1
2
3
4
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
1
2
3
4
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
1
2
3
4
Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng?
1
2
3
4
