wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ HKI

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Giống được cấp giấy chứng nhận quốc gia khi giống đã đáp ứng yêu cầu sau khi đã tổ chức thí nghiệm ? 

a)

A. Kiểm tra kĩ thuật.

b)

B. So sánh giống. 

c)

C. Không cần thí nghiệm.

d)

D. Sản xuất quảng cáo. 

2.

Sản xuất giống cây ngô cần trồng ở khu vực cách ly vì cây ngô là cây có phương thức sinh sản nào? 

a)

A. Cây tự thụ phấn 

b)

B. Cây sinh sản vô tính bằng thân hom 

c)

C. Cây thụ phấn chéo 

d)

D. Cây sinh sản vô tính bằng thân ngầm 

3.

Hệ thống sản xuất giống cây trồng tuân theo trình tự nào ? 

a)

A. XN - NC -  SNC

b)

B. SNC - NC - XN

c)

C. XN - SNC - NC

d)

D. SN - XN -  NC 

4.

Khảo nghiệm giống cây trồng cho loại cây nào mất nhiều thời gian nhất ? 

a)

A. Cây tự thụ phấn

b)

B. Cây thụ phấn chéo 

c)

C. Giống cây rừng

d)

D. Cây sinh sản vô tính 

5.

Trong quá trình nhân giống cây trồng bằng phương pháp nuôi cấy mô, môi trường dinh dưỡng nhân tạo đưa vào giai đoạn nào ? 

a)

A. Khử trùng

b)

B. Tạo rễ

c)

C. Tạo chồi

d)

D. Vườn ươm

6.

Quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào gồm mấy bước ? 

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

7.

Phản ứng của dung dịch đất được quyết định bởi nồng độ ion nào ? 

a)

A. H+  và  OH-.

b)

B. H+.

c)

C. OH-.

d)

D. Al3+

8.

Đất xám bạc màu có tính chất nào sau đây ? 

a)

A. Tầng đất mặt mỏng, thành phần cơ giới nhẹ. 

b)

B. Số lượng vi sinh vật nhiều, đất chua. 

c)

C. Hình thái phẫu diện hoàn chỉnh, đất kiềm. 

9.

Đất phèn có trị số pH trong khoảng nào ? 

a)

1-->4

b)

3-->4

c)

4-->6.5

d)

7.5-->9

10.

Đất vùng nào thường nhiễm phèn ? 

a)

đất dốc

b)

đất vùng trũng

c)

đất pha cát

d)

đất ven biển

11.

Cải tạo đất xám bạc màu, cần làm tăng bề dày của tầng mặt chọn giải pháp nào ?

a)

bón vôi

b)

cày sâu dần, bón phân kết hợp

c)

trồng cây họ đậu

d)

xây dựng hệ thống tưới tiêu

12.

Cải tạo đất xám bạc màu, cần làm tăng hoạt động của vi sinh vật em chọn giải pháp nào ? 

a)

bón vôi

b)

cày sâu, bón phân

c)

trồng cây họ đậu

d)

xây dựng hệ thống tưới tiêu

13.

Loại cây trồng nào sau đây được lựa chọn phổ biến ở vùng đồi núi địa phương mình ? 

a)

cây cao su

b)

cây keo lấy gỗ

c)

cây dưa hấu

d)

cây lúa

14.

Biện pháp cải tạo phù hợp với đất phèn ? 

a)

giữ gìn thảm thực vật tự nhiên

b)

lên luống, bón vôi

c)

xịt thuốc làm sạch cỏ thường xuyên

d)

trồng cây chịu hạn

15.

Đào rãnh sâu, lên luống đối với đất phèn có tác dụng ? 

a)

khử chua

b)

chống úng rễ cây, kết hợp tiêu phèn, xổ phèn

c)

hạn chế tầng đất sét chứa phèn nổi lên tầng canh tác

d)

làm quá trình chua hoá diễn ra nhanh hơn

16.

Loại phân nào sau đây dùng để bón lót là chính ? 

a)

phân NPK

b)

đạm

c)

kali

d)

phân chuồng, phân lân

17.

Loại phân nào sau dùng bón thúc là chính  ? 

a)

đạm, kali

b)

phân lân

c)

phân chuồng

d)

phân vi sinh vật

18.

Phân hữu cơ có đặc điểm nào ? 

a)

Chậm  hoà tan, tỉ lệ chất dinh dưỡng cao. 

b)

Hoà tan nhanh, có nhiều chất dinh dưỡng. 

c)

Chậm hoà tan, có chứa nhiều loại chất dinh dưỡng. 

d)

Hoà tan nhanh, tỉ lệ dinh dưỡng thấp. 

19.

Vi sinh vật chuyển hóa lân có được phân lập từ nguồn gốc nào ? 

a)

bùn đất

b)

rễ cây đậu

c)

rễ cây ngô

d)

xác thực vật

20.

Để quá trình ủ phân từ xác thực vật: rơm, vỏ cà phê,... nhanh hoai mục và tăng dinh dưỡng  em hãy  chọn cách sử dụng kết hợp phân bón nào sau đây ? 

a)

A. Phân đạm, kali và phân chuồng 

b)

B. Phân xanh, phân vi sinh phân giải hữu cơ và phân lân 

c)

C. Phân hóa học và  phân vi sinh và phân hữu cơ 

d)

D. Phân đạm, kali với phân xanh 

21.

Phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ  được sử dụng bằng cách nào ? 

a)

A. Trộn ủ với các loại phân hữu cơ

b)

B. Bón trực tiếp vào đất

c)

C. Tẩm vào hạt giống trước khi gieo

d)

D. Hòa với nước tưới cho cây 

22.

Giai đoạn nào trong quá trình sinh trưởng mạnh cây lúa  cần bón phân hóa học thúc đẩy? 

a)

A. Gieo xạ, đẻ nhánh

b)

B. Đẻ nhánh, trổ đòng 

c)

C. Trổ đòng, thu hoạch

d)

D. Gieo xạ, thu hoạch 

23.

Bón lót hầu hết cho các loại cây trồng sử dụng kết hợp các loại phân bón nào sau đây mang lại hiệu quả tối ưu nhất ? 

a)

A. Phân hữu cơ, Đạm, Kali, vôi 

b)

B. Phân hữu cơ, phân vi sinh, đạm, Kali 

c)

C. Phân hữu cơ, phân vi sinh, vôi 

d)

D. Phân hữu cơ, nấm tricoderma, phân lân 

24.

Bón phân hữu cơ vi sinh, NPK cho cây ăn quả sau thu hoạch có tác dụng gì ? 

a)

A. Nuôi dưỡng lá, chồi non 

b)

B. Giúp cây phục hồi, tái cành, chồi cho mùa vụ sau 

c)

C. Nuôi dưỡng hoa và quả 

d)

D. Chuẩn bị dinh dưỡng cho cây 

25.

phân đạm, kali  cho cây ăn quả thời kì ra hoa và nuôi quả có tác dụng gì ? 

a)

A. Nuôi dưỡng lá, chồi non 

b)

B. Giúp cây phục hồi, tái cành, chồi cho mùa vụ sau 

c)

C. Thúc, nuôi dưỡng hoa và quả, chống rụng quả 

d)

D. Chuẩn bị dinh dưỡng cho cây 

26.

Cơ sở khoa học nào khi bón phân hóa học chỉ cần sử dụng một lượng nhỏ, bón xa gốc ? 

a)

A. Do tỷ lệ dinh dưỡng cao, tan nhanh , cây hấp thu nhanh 

b)

B. Do bón nhiều, gần gốc cây chết. 

c)

C. Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng. 

d)

D. Thời gian phân giải chậm. 

27.

Để cải tạo đất chua do nhiều năm liên tục sử dụng phân bón hoá học thì cần bón gì cho đất ? 

a)

bón vôi

b)

phân chậm tan

c)

đạm, kali

d)

phân hữu cơ vi sinh

28.

Thành phần chính của phân VSV chuyển hoá lân gồm thành phần nào ? 

a)

A. Than bùn + rỉ đường, VSV đặc hiệu, khoáng + vi lượng 

b)

B. Than bùn + xenlullo, VSV đặc hiệu, khoáng + vi lượng 

c)

C. Than bùn + bột apatit, VSV đặc hiệu, khoáng + vi lượng 

d)

D. Than bùn, VSV đặc hiệu, khoáng + vi lượng 

29.

 Hạt giống siêu nguyên chủng có độ thuần khiết và chất lượng: 

a)

thấp

b)

rất thấp

c)

cao

d)

rất cao

30.

 Hệ thống sản suất giống có giai đoạn: 

a)

A. Sản xuất hạt giống siêu nguyên chủng 

b)

B. Sản xuất hạt giống nguyên chủng từ siêu nguyên chủng 

c)

C. Sản xuất hạt giống xác nhận 

d)

D. Cả 3 đáp án trên 

31.

Hạt giống siêu nguyên chủng là hạt giống: 

a)

A. Có chất lượng và độ thuần khiết rất cao 

b)

B. Có chất lượng cao được nhân ra từ hạt giống siêu nguyên chủng 

c)

C. Được nhân ra từ hạt giống nguyên chủng để cung cấp cho nông dân sản suất đại trà 

d)

D. Cả 3 đáp án trên 

32.

Trường hợp nào hạt giống được sản xuất theo sơ đồ phục tráng ở cây tự thụ phấn? 

a)

A. Giống cây do tác giả cung cấp 

b)

B. Giống cây nhập nội 

c)

C. Cả A và B đều đúng 

d)

D. Đáp án khác 

33.

Một phần của cơ thể thực vật là: 

a)

tế bào

b)

mô thực vật

c)

cả A và B đều đúng

d)

đáp án khác

34.

Cơ thể thực vật được hình thành từ: 

a)

một tế bào

b)

nhiều tế bào giống nhau

c)

nhiều tế bào khác nhau

d)

đáp án khác

35.

Quy trình công nghệ nhân giống bằng nuôi cấy mô tế bào có bước nào sau đây? 

a)

chọn vật liệu nuôi cấy

b)

khử trùng

c)

cả A và B đều đúng

d)

đáp án khác

36.

Mẫu vật liệu nuôi cấy sau khi cắt sẽ được: 

a)

A. Tẩy rửa bằng nước sạch 

b)

B. Khử trùng 

c)

C. Cả A và B đều đúng 

d)

D. Đáp án khác 

37.

Ứng dụng của nuôi cấy mô trong giống cây hoa là: 

a)

hoa lan

b)

hoa đồng tiền

c)

hoa cẩm chướng

d)

cả 3 đáp án trên

38.

Ứng dụng của nuôi cấy mô trong giống cây: 

a)

cây hoa

b)

cây lâm nghiệp

c)

cả A và B đều đúng

d)

đáp án khác

39.

Phản ứng của dung dịch đất chỉ tính gì của đất? 

a)

chua

b)

kiềm

c)

trung tính

d)

cả 3 đáp án trên

40.

Độ chua tiềm tàng: 

a)

A. Là độ chua do H+ trong dung dịch đất gây nên 

b)

B. Là độ chua do H+ trên bề mặt keo đất gây nên 

c)

C. Là độ chua do Al3+ trên bề mặt keo đất gây nên 

d)

D. Cả B và C đều đúng 

41.

 Trừ đất phù sa trung tính, đa số các đất nông nghiệp: 

a)

chua

b)

ít chua

c)

cả A và B đều đúng

d)

đáp án khác

42.

căn cứ vào phản ứng của đất để làm gì? 

a)

bố trí cây trồng phù hợp

b)

bóng phân

c)

bón vôi

d)

cả 3 đáp án trên

43.

Căn cứ nguồn gốc hình thành và độ phì nhiêu của đất, người ta chia đất thành: 

a)

độ phì nhiêu tự nhiên

b)

độ phì nhiêu nhân tạo

c)

cả A và B đều đúng

d)

đáp án khác

44.

Yếu tố nào có trong đất dễ bị khoáng hóa? 

a)

chất hữu cơ

b)

mùn

c)

cả A và B đều đúng

d)

đáp án khác

45.

Loại đất nào cần được cải tạo? 

a)

đất xám bạc màu

b)

đất mặn

c)

đất phèn

d)

cả 3 đáp án trên

46.

Đất xám bạc màu có tầng đất mặt: 

a)

mỏng

b)

dày

c)

trung bình

d)

đáp án khác

47.

 Lớp đất mặt của đất xám bạc màu có lượng keo: 

a)

lớn

b)

nhỏ

c)

vừa

d)

đáp án khác

48.

Đất xám bạc màu có lượng vi sinh vật trong đất : 

a)

ít

b)

nhiều

c)

trung bình

d)

đáp án khác

49.

cải tạo đất bằng cách bón phân hóa học tức là: 

a)

N

b)

P

c)

K

d)

cả 3 đáp án trên

50.

Cải tạo đất xám bạc màu bằng cách luân canh cây trồng: 

a)

A. Cây họ đậu 

b)

B. Cây lương thực 

c)

C. Cây phân xanh 

d)

cả 3 đáp án trên

51.

Có mấy nguyên nhân chính gây xói mòn đất? 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá có lượng chất dinh dưỡng: 

a)

nghèo

b)

giàu

c)

trung bình

d)

đáp án khác

53.

tính chất của đất xói mòn mạnh trơ sỏi đá là: 

a)

A. Hình thái phẫu diện không hoàn chỉnh, có trường hợp mất hẳn tầng mùn 

b)

B. Sét và limon bị cuốn trôi 

c)

C. Cả A và B đều đúng 

d)

D. Đáp án khác 

54.

Biện pháp chính hạn chế sói mòn là: 

a)

biện pháp công trình

b)

biện pháp nông học

c)

cả A và B đều đúng

d)

đáp án khác

55.

biện pháp nông học chống sói mòn là: 

a)

A. Bón vôi cải tạo đất 

b)

B. Luân canh và xen canh gối vụ cây trồng 

c)

C. Cả A và B đều đúng 

d)

D. Đáp án khác 

56.

Sản xuất giống cây trồng tự thụ phấn theo sơ đồ duy trì, năm thứ nhất tiến hành: 

a)

A. Gieo hạt tác giả 

b)

B. Chọn cây ưu tú 

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

 

D. Đáp án khác 

57.

Sản xuất giống cây trồng tự thụ phấn theo sơ đồ phục tráng, năm thứ năm tiến hành: 

a)

A. Đánh giá dòng lần 1 

b)

B. Đánh giá dòng lần 2 

c)

C. Nhân hạt giống nguyên chủng từ hạt siêu nguyên chủng 

d)

D. Sản xuất hạt giống xác nhận từ hạt giống nguyên chủng 

58.

 Sản xuất giống cây trồng tự thụ phấn theo sơ đồ phục tráng tiến hành theo mấy năm? 

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

59.

Quy trình sản xuất giống cây trồng nhân giống vô tính được thực hiện qua mấy giai đoạn? 

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

60.

Cây rừng có đời sống: 

a)

A. Dài ngày 

b)

B. Ngắn ngày 

c)

C. Cả A và B đều đúng 

d)

D. Đáp án khác 

61.

Thời gian từ lúc gieo trồngđến khi thu hoạch hạt ở cây rừng khoảng bao nhiêu năm? 

a)

5

b)

10

c)

15

d)

10 đến 15

62.

Đối với cây trồng thụ phấn chéo, quy trình sản xuất tiến hành trong mấy vụ? 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

Đối với cây trồng thụ phấn chéo, vụ thứ 4 tiến hành: 

a)

A. Lựa chọn ruộng sản xuất giống ở khu cách li 

b)

B. Đánh giá thế hệ chọn lọc 

c)

C. Nhân hạt giống siêu nguyên chủng ở khu cách li 

d)

D. Nhân hạt giống nguyên chủng ở khu cách li 

64.

Đối với sản xuất giống cây trồng thụ phấn chéo, ở vụ thứ ba, hạt của các cây còn lại là: 

a)

A. Hạt siêu nguyên chủng 

b)

B. Hạt nguyên chủng 

c)

C. Hạt xác nhận 

d)

D. Cả 3 đáp án trên 

65.

Đối với sản xuất giống cây trồng thụ phấn chéo, ở vụ thứ nhất, chia ruộng thành: 

a)

A. 50 ô 

b)

B. 500 ô 

c)

C. 5000 ô 

d)

D. Đáp án khác 

66.

Đối với sản xuất giống cây trồng thụ phấn chéo, ở vụ thứ nhất: 

a)

A. Mỗi ô chọn một cây đúng giống 

b)

B. Thu lấy hạt 

c)

C. Gieo thành một hàng ở vụ tiếp theo trong khu cách li 

d)

D. Cả 3 đáp án trên 

67.

Lớp đất mặn của đất xám bạc màu có lượng sét:

a)

lớn

b)

nhỏ

c)

vừa

d)

đáp án khác

68.

Đất xám bạc màu có lượng mùn: 

a)

giàu

b)

nghèo

c)

trung bình

d)

đáp án khác